Đề thi test ung thư của học viện y dược học cổ truyền Việt Nam. Các bạn tham khảo. Chúc các bạn đạt kết quả cao
Trang 1Bài 1: KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ UNG THƯ
1. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của U ác tính
a Có khả năng tái phát
b Tôn trọng cấu trúc của mô lành
c Phát triển các mạch máu nuôi dưỡng u
d Có khả năng di căn xa
2. Chọn câu đúng trong các câu sau
a. Bệnh ung thư có thể phát triển từ bất kỳ thành phần nào của cơ thể
b. Bệnh ung thư có thể phát triển từ bất kỳ thành phần nào của cơ thể trừ
da
c. Chỉ phát triển từ thành phần biểu mô
d. Chỉ phát triển từ mô liên kết
3. Ở giai đoạn sớm ung thư thường phát triển như thế nào (chọn câu đúng)
d. Cả ba con đường trên
6. Tế bào ung thư không có các đặc điểm nào sau đây
a. Chống lại sự chết tế bào
b. Gây ra sự tân tạo mạch máu mới
c. Trốn tránh được hệ miễn dịch của cơ thể
d. Luôn giữ ở mức hằng định
7. Quan điểm bệnh ung thư là bệnh không thể chữa khỏi
a. Đúng
b. Sai
Trang 28. Hút thuốc là nguyên nhân chính trong các trường hợp ung thư tuyến tiềnliệt
10.Có bao nhiêu loại ung thư trên cơ thể
a. Khoảng dưới 100 loại
b. Khoảng 100 – 200 loại
c. Khoảng trên 200 loại
d. Nhiều không xác định được
11.Nguyên nhân gây ung thư có thể là (chọn câu sai)
a. Nguyên nhân bên ngoài
b. Nguyên nhân bên trong
c. Phối hợp nguyên nhân bên ngoài và bên trong
d. *Không xác định được nguyên nhân gây ung thư
12.Chọn ý đúng về ung thư tiến triển nhanh nhất trong các loại dưới đây
a. Ung thư máu, ung thư hắc tố
b. Ung thư máu, ung thư giáp trạng
c. Ung thư máu, ung thư cổ tử cung
d. Ung thư hắc tố, ung thư da tế bào đáy
13.Tiên lượng bệnh ung thư phụ thuộc vào
a. Loại bệnh ung thư
Trang 3b. Ung thư liên kết thường di căn sớm theo đường máu
c. Ung thư biểu mô có thể di căn nhảy cóc tới các vị trí hạch ở xa
d. Ung thư phải di căn tuần tự theo các chặng hạch từ gần tới xa
16.Virus Éptein – Barr là loại virut được biết có thể gây ra
a. Ung thư vòm họng, ung thư gan
b. Ung thư da, ung thư vòm
c. U lympho ác tính, đa u tuỷ xương
d. Ung thư vòng họng, u lympho ác tính
17.Bệnh ung thư chỉ có thể phát triển từ những mô có sự phân chia tế bàonhanh
a. Đúng
b. Sai
18.Đặc điểm không đúng của tế bào ung thư
a. Nhân thường kích thước không đều
b. Tỷ lệ nhân/Bào tương giảm
c. Hay gặp nhân chia
d. Nhân thường có nhiều múi, nhiều thuỳ
19.Tác nhân gây ung thư được chia ra làm 2 nhóm nào
a. Tác nhân bên trong và tác nhân bên ngoài
b. Tác nhân virut và tác nhân hoá chất
c. Tác nhân tia xạ và gen
20.Các nguyên nhân ung thư đa số bắt nguồn từ các yếu tố bên trong?
Trang 4a. Nhân lên vô hạn độ
b. Duy trì tín hiệu phân bào
c. Chết tế bào theo chương trình
24.Virut gây u nhú (HPV) gây ra (chọn câu trả lời sai)
a. Ung thư cổ tử cung
b. Âm hộ, âm đoạ
c. Dương vật
d. Ung thư tinh hoàn
25.Đặc điểm hình thái của ung thư trên đại thể có thể là… (điền vào chỗtrống):
a. Thể sùi
b. Thể loét
c. Thể thâm nhiễm
26.Chọn câu trả lời sai về phòng bệnh ung thư
a. Có thể phòng được một số bệnh ung thư bằng tiêm vắc xin
b. Tiêm vac xin viêm gan B có thể phòng được ung thư gan và ung thưđường mật trong gan
c. Sàng lọc phát hiện sớm có thể chữa khỏi được một số bệnh ung thư
d. Sàng lọc phát hiện sớm có thể chữa khỏi ung thư phổi
27.Nguyên nhân gây ung thư gây ung thư cổ tử cung, âm đạo, âm hộ có thể
là … (điền vào chỗ trống)
a. Vr Épstein – Barr
b. Virus viêm gan B (HBV)
c. Virus gây u nhú ở người HPV
d. Virus HTLV
28.Tế bào ung thư khác với tế bào bình thường chủ yếu về
a. Cấu trúc nhân tế bào
b. Cấu trúc bào tương
b. Không nên phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán vì có nguy cơ reo rắc u
c. Không nên phẫu thuật đối với ung thư vú thể viêm
d. Phẫu thuật lấy trọng hạch sinh thiết trong chẩn u lympho là không cần thiết
Trang 530.Tế bào ung thư có xu hướng… cơ thể đã sinh ra và nuôi dưỡng u (điềnvào chỗ trống)
2. Ở giai đoạn tiến triển được đặc trưng bởi (chọn câu đúng)
A. Tạm nghỉ phân chia của các tế bào
B. Sự tăng lên về kích thước u
C. Các tế bào u bị hoại tử do phát triển nhanh
D. Các tế bao u không cần mạch máu nuôi dưỡng
3. Điền từ vào chỗ trống: “Giai đoạn lâm sàng, trên lâm sàng chỉ phát hiệnkhi khối u có kích thước trên….cm^3 (khoảng 1 tỷ tế bào), cần phải có…lần nhân đôi”
A. 1 và 32
B. 10 và 30
C. 1 và 30
D. 10 và 32
4. Di căn đường bạch mạch hay gặp trong các loại ung thư
A. Ung thư biểu mô
B. Ung thư mô liên kết
Trang 6A. Phòng bệnh bước 1
B. Phòng bệnh bước 2
C. Phòng bệnh bước 3
D. Phối hợp cả 3 phương pháp phòng bệnh
7. Sàng lọc ung thư gan nguyên phát dựa trên (câu trả lời sai)
A. Không nên sàng lọc trên tất cả các đối tượng
B. Nên sàng lọc trên bệnh nhân viêm gan A
C. Nên sàng lọc trên bệnh nhân viêm gan B
D. Nên sàng lọc trên bệnh nhân viêm gan C
8. Các test sàng lọc ung thư gan nguyên phát không gao gồm
A. Định lượng virus viêm gan B
B. Định lượng nồng độ Alpha FP trong huyết thanh
C. Siêu âm gan
D. Xét nghiệm HbSag
9. Chiến lược sàng lọc ung thư đại trực tràng áp dụng cho đối tượng
A. Các đối tượng trẻ tuổi
B. Đối tượng từ 50 – 70 tuổi
C. Đối tượng 60 – 70 tuổi
D. Đối tượng người béo phì
10.Ở giai đoạn lan tràn được đặc trưng bởi (câu đúng)
A. Sự tiến triển nhanh của một quần thể tế bào
B. Sự ngừng phân chia vô hạn độ của tế bào
C. Sự tăng trưởng của một nhóm tế bào gây bàng trướng một mô nào
đó
D. Cả 3 câu trên đều đúng
11.Giai đoạn lan tràn thường diễn ra trong thời gian
A. Tăng sinh các dòng tế bào bị khởi phát
B. Xâm nhập vào mô
C. Hình thành các ổ nhỏ tế bào ung thư
D. Tạm nghỉ sau đó sẽ phát triển lan tràn
Trang 713.Điền vào chỗ trống: Quá trình di căn là việc một hay nhiều tế bào ung thư
di chuyển từ vị trí nguyên phát đến vị trí mới và tiếp tục…tại đó và cách
D. Không có bước nào là quan trọng
15.Dự phòng bước 1 được áp dụng với các bệnh ung thư hiếm gặp:
A. Đúng
B. Sai
16.Các bước trong dự phòng bước 1 bao gồm
A. Không hút thuốc lá, không uống rượu, bảo hộ lao động khi làm công tác phóng xạ…
B. Chụp XQ vú phát hiện sớm ung thư vú
C. Khám sàng lọc phát hiện sớm ung thư tuyến giáp
D. Soi cổ tử cung, làm PAP tets phát hiện sớm ung thử cổ tử cung
17.Di căn đường máu hay gặp trong các loại ung thư:
A. Ung thư biểu mô
B. Ung thư mô liên kết
19.Các test sàng lọc ung thư đại trực tràng bao gồm
A. FBOT (xét nghiệm tìm máu tiềm ẩn trong phân)
B. Nội soi đại trực tràng
C. Cả A và B
D. Cả A và B kết hợp xét nghiệm chỉ điểm u CEA
20.Tets sàng lọc ung thư cổ tử cung bao gồm
A. Soi cổ tử cung
B. Tesy Pap
Trang 8C. Khám cổ tử cung bằng mỏ vịt, test lugol
22.Giai đoạn nào có thể phát hiện khối u trên lâm sàng
A. Giai đoạn khởi phát
B. Giai đoạn tăng trưởng, thức đẩy, chuyển biến
C. Giai đoạn lan tràn
D. Giai đoạn lan tràn, xâm lấn và di căng
23.Siêu âm vú là một trong các test giúp sàng lọc ung thư vú
C. Chưa có test sàng lọc ung thư phổi có hiệu quả cao
D. Nội sao phế quản
25.Các giai đoạn tiến triển của bệnh ung thư bao gồm: (điền vào chỗ trống)
A. Giai đoạn khởi phát
B. Giai đoạn tăng trưởng, thức đẩy, chuyển biến
C. Giai đoạn lan tràn
D. Giai đoạn tiến triển, xâm lấn, di căn
26.Giai đoạn tiến triển của bệnh ung thư bao gồm: (điền vào chỗ trống)
A. Giai đoạn khởi phát
B. Giai đoạn tăng trưởng
C. Giai đoạn lan tràn
D. Giai đoạn tiến triển, xâm lấn, di căn
27.Giai đoạn khởi phát diễn ra trong thười gian (điền vào chỗ trống)
A. Nhiều tháng đến nhiều năm
B. Rất nhanh, trong thời gian vài giây
C. Vài ngày
D. Tuỳ từng bệnh mà thời gian này khác nhau
Trang 928.Đăc điểm xâm lấn của tế bào ung thư được đặc trưng bởi… (điền vào chỗtrống)
A. Tính di động của tế bào ung thư
B. Mất sự ức chế tiếp xúc của các tế bào
C. Khả năng tiêu đạm ở các mô kế cận
29.Dự phòng ung thư nói chung gồm
A. Ba bước
B. Hai bước
C. Một bước
D. Mỗi loại ung thư có các bước dự phòng khác nhau
30.Tiêu chuẩn các test sàng lọc ung thư bao gồm: (điền vào chỗ trống)
A. Các test sàng lọc đơn giản, áp dụng được ở cộng đồng
D. virus gây ung thư vú HPV
2. ý nào không phải virus sinh ung thư ở người
Trang 105. điền vào chỗ trống ảnh ung thư là bệnh lý ác tính của tế bào mà tế bàotăng sinh vô hạn độ ngoài… của cơ thể
B. ung thư gan
C. ung thư nội mạc tử cung
D. ung thư tuyến tiền liệt
10.tác động của phóng xạ không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây
A. tuổi tiếp xúc càng nhỏ càng nguy hiểm
B. mối liên hệ giữa liều đáp ứng
C. cơ quan bị chiếu xạ
11.chọn ý đúng nhất về tác hại gây ung thư của thuốc lá
A. thuốc lá là nguyên nhân hội khoảng 50% ung thư phế quản
B. hút thuốc lá thụ động không làm tăng nguy cơ ung thư
C. thuốc lá chỉ gây ra ung thư phế quản
12.Chế độ ăn nào sau đây làm tăng nguy cơ ung thư ư
A. ăn nhiều thực phẩm ướp muối
B. ăn nhiều rau xanh hoa quả
Trang 11C. uống nhiều nước ngọt có ga
D. ăn nhiều chất xơ
13.Người thợ nhuộm tiếp xúc với nhiều analin có nguy cơ bị ung thư gì
A. ung thư tinh hoàn
B. ung thư thận
C. ung thư tuyến tiền liệt
D. ung thư bàng quang
14.virus viêm gan B viêm gan C là nguyên nhân gây ra ung thư gì
A. ung thư túi mật
B. ung thư gan
C. ung thư dạ dày
D. ung thư đại trực tràng
15.virus nào sau đây liên quan tới ung thư vòm mũi họng
B. ung thư phổi
C. ung thư tuyến tiền liệt
D. ung thư nội mạc tử cung
19.tìm câu đúng nhất
A. một tác nhân ung thư chỉ gây ra một loại ung thư
B. một loại ung thư có thể do nhiều nguyên nhân khác nhau
C. mỗi loại ung thư chỉ ra một nguyên nhân gây ra
Trang 12D. vẫn chưa tìm ra được các nguyên nhân gây ung thư
20.đối tượng nào sau đây tăng nguy cơ ung thư do khói thuốc
A. người hút trực tiếp
B. Người hút bị động
C. cả a và b đều đúng
D. cả a và b đều không đúng
21.thuốc lá là nguyên nhân chủ yếu gây ung thư nào sau đây
A. ung thư xương
B. ung thư phổi
C. ung thư gan
D. ung thư tuyến tiền liệt
22.chọn ý đúng điền vào chỗ trống bức xạ cực tím chủ yếu gây ra ung thư daphụ thuộc vào thời gian làm việc ngoài trời vùng da hở và…
A. dân tộc
B. chủng tộc
C. màu da
D. ngôn ngữ
23.uống nhiều rượu sẽ tăng nguy cơ gây ung thư gì sau đây
A. ung thư cổ tử cung
B. ung thư thực quản
C. ung thư xương
24.vi khuẩn nào sau đây là tác nhân gây ung thư
A. phế cầu
B. tụ cầu
C. HP
D. liên cầu
25.đúng nhất về cơ chế gen Sinh ung thư
A. gen Sinh ung thư bị đột biến làm gia tăng dẫn truyền tín hiệu làm
tế bào đi vào chu kỳ không hợp lý
B. gen Sinh ung thư bị đột biến làm sản sinh ra nhiều tế bào ung thư
C. gen kháng ung thư có chức năng kìm hãm sự phát triển của tế bào ungthư khi gen này bị đột biến làm ung thư phát triển
D. gen kháng ung thư được hoạt hóa làm biến đổi tế bào lành thành tếbào ác
26.chọn ý không phù hợp về cơ chế của sự tăng trưởng số lượng tế bào
A. do giảm vận tốc chết tế bào
Trang 13B. do tế bào ở pha g1 trở lại chu trình
C. do chu trình tế bào được rút ngắn ăn
D. do mất ức chế sự tiếp xúc
27.phải điều trị thay thế estrogen làm tăng nguy cơ bị ung thư gì
A. ung thư cổ tử cung
B. ung thư buồng trứng
C. ung thư nội mạc tử cung
D. ung thư âm đạo
28.gen nào khi bị đột biến làm gia tăng dẫn truyền tín hiệu làm tế bào đi vàochu kỳ không hợp lý
A. gen kháng ung thư
B. gen Sinh ung thư
C. gen thúc đẩy ung thư
D. gen khởi phát ung thư
29.chọn ý đúng Vì sao dinh dưỡng có liên quan đến tăng nguy cơ ung thư
A. sự có mặt của chất gây ung thư trong thực phẩm
B. ăn quá ít cơ thể suy yếu dễ mắc ung thư
C. ăn quá nhiều gây béo phì sẽ gây ung thư một số cơ quan
D. *sự có mặt của chất gây ung thư trong thực phẩm và mất cân đối Trong khẩu phần ăn
30.thuốc lá gây ung thư là do trong khói thuốc có chứa chất nào sau đây
A. kim loại nặng
B. *hiđrocacbon
C. aflatoxin
D. nitrosamin
Bài 4: CHẨN ĐOÁN BỆNH UNG THƯ
1. Chẩn đoán được định nghĩa là
A. Nhận định chính thức về nguyên nhân gây ra bệnh lý của bệnh nhân
B. *Nhận định chính thức về bản chết bệnh lý của bệnh nhân
C. Nhận định về triệu chứng bệnh lý của bệnh nhân
D. Kết luận về tình trạng bệnh và hướng điều trị
2. Chẩn đoán ban đầu được đưa ra sau khi
A. Ghi nhận bệnh sử và thăm khám lâm sàng
B. Ghi nhận tiền sử, bệnh sử và thăm khám lâm sàng
C. Ghi nhận tiền sử, bệnh sử, thăm khám lâm sàng và chỉ định xétnghiệm
Trang 14D. *Ghi nhận tiền sử, bệnh sử, thăm khám lâm sàng và nhận định kết quả xét nghiệm
3. Trong chẩn đoán bệnh ung thư yếu tố nào giữ vai trò quan trọng
A. *Thăm khám lâm sàng
B. Khai thác tiền sử, bệnh sử
C. Kết quả chẩn đoán hình ảnh
D. Kết quả giải phẫu bệnh
4. Trong chẩn đoán bệnh ung thư yếu tố nào giữ vai trò quyết định
A. Thăm khám lâm sàng
B. Khai thác tiền sử, bệnh sử
C. Kết quả chẩn đoán hình ảnh
D. *Kết quả giải phẫu bệnh
5. Điều nào sau đây không cần làm khi tiến hành chẩn đoán ung thư
A. Khám bệnh tỷ mỉ
B. Hỏi tiền sử bản thân và gia đình, nghề nghiệp
C. *Trao đổi về chi phí khám chữa bệnh
D. Hỏi về các bệnh lý kèm theo, thói quen hút thuốc/ uống rượu
6. Chẩn đoán nào sau đây là đặc thù trong chẩn đoán bệnh ung thư
A. Chấn đoán xác định
B. Chẩn đoán phân biệt
C. *Chẩn đoán giai đoạn TNM
Trang 1510.Chọn câu trả lời đúng nhất
A. Chẩn đoán bệnh ung thư cần phải tiến hành các bước: chẩn đoán banđầu, chẩn đoán xác định, chẩn đoan giai đoạn, chẩn đoán mô bệnhhọc
B. Chẩn đoán bệnh ung thư cần phải tiến hành các bước: chẩn đoán phânbiệt, chẩn đoán xác định, chẩn đoan giai đoạn
C. *Chẩn đoán bệnh ung thư cần phải tiến hành các bước: chẩn đoán ban đầu, chẩn đoán phân biệt, chẩn đoán xác định, chẩn đoan giai
đoạn, chẩn đoán bệnh phối hợp
D. Chẩn đoán bệnh ung thư cần phải tiến hành các bước: chẩn đoán banđầu, chẩn đoán xác định, chẩn đoán bệnh phối hợp
11.Chẩn đoán ung thư cần tuân theo nguyên tắc nào sau đây, ngoại trừ:
A. Chẩn đoán xác định bệnh ung thư bắt buộc phải có chẩn đoán mô bệnhhọc
B. Phải có chẩn đoán sơ bộ, phải thực hiện tốt bước chẩn đoán phân biệttrước khi đi đến chẩn đoán xác định
C. Không nhất thiết phải chẩn đoán giai đoạn bệnh trước khi điều trị
D. Chẩn đoán xác định là đầy đủ và cẩn thiết duy nhất
12.Tại sao phải chẩn đoạn bệnh ung thư cần đúng và chính xác (chọn đáp ánđúng nhất)
A. Bệnh ung thư có thể bị nhầm lẫn với bệnh lý khác
B. *Bệnh ung thư là bệnh hiểm nghèo, các phương pháp điều trị nặng nề, phức tạp và nhiều biến chứng
C. Bệnh ung thư khó chẩn đoán
D. Bệnh ung thư hay được phát hiện muộn
13.Mục đích của chẩn đoán giai đoạn TNM (Chọn đáp án đúng nhất)
Trang 16A. Ra máu âm đạo ngoài chu kỳ kinh
B. Ra máu âm đạo sau quan hệ tình dục
C. Ra máu âm đạo ở phụ nữ đã mãn kinh
D. Cả A, B, C
16.Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu cảnh báo ung thư
A. Nổi hạnh bất thường, cững, ít đau
B. Vết loét dai dẳng kéo dài
C. Đại tiện phân nhầy máu
D. Đau đầu, sốt cao đột ngột
17.Câu nào sau đây đúng khi nói về phơng pháp CT Scanner?
A. Độc hại với người bệnh
B. Theo dõi sau điều trị
C. Đánh giá hiệu quả điều trị
D. A, B và C
20.Triệu chứng nào sau đây là đặc điểm của triệu chứng báo hiệu ung thư
A. Xuất hiện tương đối muộn
B. Tương đối đặc hiệu
C. Dễ nhầm lẫn với các triệu chứng bệnh lành tính khác
D. Không giúp nhiều cho chẩn đoán
21.Đặc điểm nào không phù hợp là triệu chứng báo hiệu ung thư
A. Xuất hiện sớm và tổn tại thường xuyên
B. Nghèo nàn, ít đặc hiệu, ít ảnh hướng tới người bệnh nên dễ bị bỏ qua
C. Giúp chẩn đoán sớm một số bệnh ung thư
D. Xuất hiện sớm nhưng không liên tục
22.Hội chứng cận u là nhóm triệu chứng và sinh học do cơ chế nào gây ra?
Trang 17A. Các tế bào ung thư có khả năng di căn đến các cơ quan nội tiết
B. Các tế bào ung thư có khả năng thúc đẩy các tuyến nội tiết tăng tiết Hormon
C. Gia tăng nồng độ Hormon trong máu không rõ cơ chế
D. Các tế bào ung thư có khả năng tiết ra các Hormon
23.Hội chứng Cushing, Schwwarts, Bartter, Thyroxin huyết cao, Canxi huyếtcao đều có thể gặp trong loại ung thư nào sau đây
A. Ung thư tuỵ
B. Ung thư gan
C. Ung thư phổi
D. Ung thư thận
24.Phương pháp nội soi có vai trò quan trọng trong chẩn đoán bệnh nào sauđây? Trừ
A. Ung thư cổ tử cung
B. Ung thư dạ dày
C. Ung thư bàng quang
D. Ung thư buồng trứng
25.Đặc điểm của triệu chứng báo hiệu ung thư (chọn đáp án đúng nhất)
A. Xuất hiện sớm nhưng không đặc hiệu
B. Thường gây khó chịu khiến cho người bệnh đi khám bệnh sớm
C. Xuất hiện sớm và đặc hiệu cho từng bệnh
D. Có thể giúp chẩn đoán sớm bệnh ung thư nếu được người bệnh lưu tâm đến
26.Chọn ý không phù hợp về vai trò của kỹ thuật chụp điện quang có thuốccảm quang
A. Đánh giá các khối u ở tạng rỗng dạ dày, đại trực tràng
B. Định giá tổn thương xương
C. Đánh giá tổn thương là u đúc,
D. Đánh giá các tổn thương giàu mạch máu
27.Chất chỉ điểm khối u không có giá trị nào sau đây
A. Tiên lượng bệnh
B. Tiêu chuẩn quan trọng để chẩn đoán xác định bệnh,
C. Đánh giá hiệu quả điều trị và theo dõi sau điều trị
28.Xét nghiệm phiến đồ âm đạo thuộc phương pháp nào sau đây?
A Xét nghiệm mô bệnh học
B *Xét nghiệm tế bào học
C Xét nghiệm chất chỉ điểm tế bào
Trang 18D Xét nghiệm chỉ điểm dịch thể.
29.Điều nào sau đây là điểm khác biệt giữa chẩn đoán tế bào học và chẩnđoán
mô bệnh học:
A. Phát hiện bất thường về hình thái các tế bào
B. Phát hiện bất thường về cấu trúc mô, tính chất xâm lấn của tổ chức ác tính.
C. Nhiều trường hợp phải nhờ sự hỗ trợ của các phương tiện chẩn đoánhình ảnh như: Siêu âm, nội soi
D. Phải tiến hành trong phòng xét nghiệm
Bài 5: NGUYÊN TẮC ĐIỀU TRỊ BỆNH K
Câu 1: Phương pháp nào sau đây là phương pháp điều trị tại chỗ, tại vùng?
c Phẫu thuật, hóa chất
*D Nội tiết, miễn dịch
Câu 3: Bệnh nhân có cùng chẩn đoán và cùng một giai đoạn sẽ có mức độ đápứng với điều trị giống nhau?
A Đúng
B *Sai
Câu 4: Việc điều trị cho một bệnh nhân ung thư là công việc của ? Chọn đáp
án đúng điền vào chỗ trống trong câu trên:
Trang 19*B Mặc quần áo đây để bảo vệ vùng da chiếu xa.
C Thoa kem dưỡng ẩm
D Tránh tiếp xúc trực tiếp vùng da chịu tia xạ với ánh mặt trời
Câu 9: Xơ cứng da và tổ chức dưới da sau tia xạ được coi là biến chứng củatia xạ Tim đáp án đúng điền vào chỗ còn thiếu?
A Biến chứng cấp tính
*B Biến chứng mạn tính
C Có thể nhanh chóng hồi phục
D Hiếm gặp
Câu 10: Câu nào sau đây không đúng trong điều trị ung thư?
*A Mỗi bệnh ung thư chỉ cần điều trị bằng một phương pháp
B Bệnh ung thư có thể điều trị khỏi nếu được chẩn đoán sớm
C Điều trị bệnh ung thư là sự phối hợp nhiều phương pháp khác nhau
D Các phương pháp điều trị ung thư thương nặng nề và có nhiều biếnchứng
Câu 11: Điền từ còn thiếu vào ô trống trong câu sau đây : Đặc tính của tổ chức
và tổ chức và tế bào ung thư là phát triển mạnh tại chỗ, , di căn vào hệ thốngbạch huyết, di căn vào các tạng khác
*A Xâm lấn ra các vùng xung quanh.
Trang 20B Tăng sinh nhanh.
C Tạo thành khối dąc
D Nhiễm khuẩn
Câu 12: Nguyên tắc điều trị bệnh ung thư : Chọn ý không phù hợp
A Phải chẩn đoán chính xác bệnh, đúng giai đoạn trước khi điều trị
B Phối hợp giữa các phương pháp điều trị tại chỗ, tại vùng với cácphương pháp điều trị toàn thân
*C Không cần phải lập kế hoạch điều trị từ trước,
D Phải bổ sung kế hoạch điều trị và theo dõi sau điều trị
Câu 13: Vì sao việc phối hợp nhiều phương pháp với nhau là rất cần thiết trongđiều trị ung thư?
A Vì việc chẩn đoán để nhầm lẫn về loại bệnh và giai đoạn bệnh,
B Vì bệnh ung thư kém đáp ứng nếu chỉ điều trị bằng một phương pháp
C Vi phương pháp điều trị tại chỗ, tại vùng bằng phẫu thuật là khôngđảm bảo
*D Vì sự đáp ứng của mỗi loại tung thư với từng phương pháp điều trị (kể cả trong một loại bệnh ung thư) cũng rất khác nhau
Câu 14: Mục đích điều trị bệnh được dựa trên cơ sở nào sau đây (chọn ý đúngnhất :
A Tiên lượng sống thêm,
B Điều kiện kinh tế,
*C Chẩn đoán đúng bệnh, đúng giai đoạn bệnh.
D Mong muốn của người bệnh và gia đình
Câu 15: Mục tiêu điều trị triệu chứng được đặt ra khi
A Bệnh được chẩn đoán ở giai đoạn sớm
B, Bệnh được chẩn đoán ở giai đoạn lan tràn, Sak 14
*C Người bệnh không đủ sức khỏe để điều trị triệt để.
D Tổn thương khu trú nhưng có bệnh lý phối hợp nặng nề
Câu 16: Chọn câu nào sau đây không phải là mục đích của việc khám lại sauđiều trị:
A Điều trị, chăm sóc các biến chứng gây ra do điều trị
B Phát hiện sớm các tái phát ung thư
*C Phát hiện và điều trị các bệnh phổi hợp.
D Phát hiện sớm các di căn ung thư và có hướng xử trí thích hợp
Câu 17: Trong nguyên tắc phẫu thuật điều trị bệnh ung thư, điều nào sau đây làkhông đúng ?
Trang 21A. Không nhất thiết tuân theo nguyên tắc của phẫu thuật ngoại khoa thông thường.
B. Phẫu thuật ung thư phải tuân theo những nguyên tắc chung của điều trịbệnh ung thư như nguyên tắc điều trị phối hợp, lập kế hoạch và bổsung kế hoạch điều trị, phải có theo dõi định kỳ sau điều trị
C. Phải có chẩn đoán bệnh chính xác, đúng giai đoạn trước phẫu thuật,
D. Phẫu thuật ung thư phải đúng chỉ định
Câu 17: Phẫu thuật cắt bỏ chít hẹp bao quy đầu trước 10 tuổi được xếp vàonhóm
phẫu thuật nào sau đây:
A Phẫu thuật điều trị triệu chứng
B Phẫu thuật điều trị triệt cần
*C Phẫu thuật dự phòng
D Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán
Câu 18: Phẫu thuật Hartmann trong tung thư đại tràng được liệt vào loại phẫuthuật
nào sau đây?
A Phẫu thuật triệt căn
*B Phẫu thuật triệu chứng.
C Phẫu thuật dự phòng
D Phẫu thuật sinh thiết
Câu 19: Việc tính toán xạ trị thật tỷ mỉ chính xác nhằm mục đích?
A Giảm tác dụng không mong muốn trên mô lành
B Đạt liểu tối đa tại mô u
C Tăng hiệu quả điều trị của hóa trị phối hợp
Trang 22D A và B đều đúng
Câu 22: Đặc điểm nào sau đây là ưu điểm của phương pháp xạ trị áp sát:
A. Giảm giá thành điều trị
B. Đơn giản hoá việc điều trị, người bệnh dễ chịu hơn
C. Nâng hiểu tại chỗ lên cao trong khi các tổ chức lãnh xung quanh ít
A Mức độ phổ biến của phác đồ trong thực hành của cơ sở lâm sàng
B Sự thuận tiện của phương pháp trong thực hành lâm sàng
*C Mức độ ảnh hưởng đến sức khỏe và tính mạng người bệnh.
B Sử dụng các tia có năng lượng cao, khả năng đâm xuyển lớn
C Sử dụng các tia có khả năng đâm xuyên nhanh
D Các loại máy khác nhau nhưng sẽ phát các chùm tia có cưởng độgiống nhau
Câu 26 Bệnh nào sau đây có thể được điều trị triệt để bằng tia xạ đơn độc?
A Ung thư phổi giai đoạn sớm
B Ung thư trực tràng giai đoạn muộn
*C Ung thư vòm họng giai đoạn sớm, chưa di căn hạch.
D Ung thư tiền liệt tuyến giai đoạn sớm
Câu 27: Câu nào sau đây không đúng trong nguyên tắc phối hợp thuốc hóa chấtđiều
trị tung thư?
A Dùng phối hợp các thuốc có cơ chế tác dụng khác nhau,
Trang 23B Không phối hợp nhiều thuốc có cùng độc tính trên một cơ quan.
C, Không dùng loại hoá chất mà bản thân nó ít hiệu quả khi dùng đơnđộc
*D Dùng liều cao, từng đợt ngắn, ngắt quãng có hiệu quả tương đương liều thấp kéo dài.
Câu 28: Chọn các đường dùng được áp dụng trong điều trị hóa chất bệnh ungthư:
D Ung thư đại trực tràng
Bài 6: ĐIỀU TRỊ GIẢM ĐAU
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng và đầy đủ nhất về « Khái niệm đau »
A. Đau là cảm giác khó chịu ở một người do tổn thương mổ hiện có hoặc tiêm tàng, hoặc được mô tả giống như có tổn thương mô thực
sự mà người đó đang phải chịu đựng.
B. Đau là phản ứng của cơ thể do tổn thương mô hiện có hoặc tiềm tàng,hoặc được mô tả giống như có tổn thương mô thực sự mà người đóđang phải chịu đựng
C. Đau là cảm giác khó chịu ở một người khi có tổn thương thực sự màngười đó đang chịu đựng
D. Đau là cảm giác no hổ được mô tả nhưng không có các tổn thương môthực sự mà người bệnh đang phải chịu đựng
Câu 2: Chọn câu trả lời chưa đúng trông thô là đặc điểm đau trong bệnh ungthư:
A Là triệu chứng thường gặp
B Chiếm khoảng 70% các trung hợp ung thư giai đoạn muộn
Trang 24*C Đau trong tương thư không thể được kiểm soát.
D Có nhiều mức độ và cần được đánh giá theo thang điểm
Câu 3: Đau của bệnh nhân ung thư thường là kiểu đau?
A đau thụ cảm
B Dau thần kinh
*C Đau hỗn hợp cả thụ cảm và thần kinh
Câu 4: Bệnh nhân mắc các rối loạn tâm lý – xã hội cũng có thể có cảm giác đau
mã không kèm theo tổn thương thực thể Đúng hay sai?
Câu 6: Thuốc Biphosphonate giúp giảm đau trong bệnh cảnh nào sau đây?
A Đau do tổn thương thần kinh gây co giật
B Đau do tổn thương thần kinh ngoại vi,
C Đau do tổn thương viêm, phù nề, chèn ép
*D Đau do di căn xương.
Câu 7: Nhóm thuốc corticosteroid thường được phối hợp cùng các thuốc giảmđau khác để điều trị triệu chứng nào sau đây?
A Đau do tổn thương thần kinh gây co giật
B Đau do tổn thương thần kinh ngoại vi
*C Đau do tổn thương viên, phù nề, chèn ép.
D Đau do di căn xâHg
Câu 8: Hoạt chất Codein thưởng được phối hợp với để làm tăng hiệu quảgiảm đau Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:
Trang 25D Giảm đau thần kinh.
Câu 12: Một bệnh nhân bị ung thư phổi di căn vào xương đùi trái gây cảm giácđau kiểu nhức nhối, âm ỉ, liên tục tại vị trí di căn Đây được liệt vào nhóm đaunào sau dây?
A Đau tăng
B Đau hỗn hợp
*C Đau thân thể
D Đau tổn thương thần kinh
Câu 13: Nguyên nhân nào sau đây gây ra đau trên bệnh bệnh nhân ung thư.TRỪ:
A Đau do tổn thương ung thư xâm lấn, chèn ép, phá hủy tổ chức xungquanh
B Đau gây ra do chính các phương pháp điều trị
C Sự lo lắng, căng thẳng của bệnh nhân
*C Đánh giá đau toàn diện
D Đánh giá giai đoạn bệnh
Câu 15: Câu nào sau đây chưa đúng:
A. Đánh giá đau cần thực hiện theo các bước: khai thác tiền sử đau, kiểuđau, nguyên nhân, vị trí và mức độ đau,
B. Mức độ đau được đánh giá dựa trên nhận định lâm sàng và kinh nghiệm của bác sĩ
Trang 26C. Thang điểm đầu được đánh giá từ 1-10 điểm: 0 điểm (không đau), 1-3điểm (đau mức nhẹ), 4-6 điểm (đau mức vừa), 7-10 điểm (đau mứcnặng) và 10 điểm là mức đau khủng khiếp nhất,
D. Đánh giá đau ở trẻ em: sử dụng thang đánh giá đau theo nét mặtWong- Baker
Câu 16: Người bệnh đang có tình trạng giảm Tiểu cầu sau điều trị hóa trị, cầnthận trọng khi điều trị giảm đau với nhóm thuốc nào sau đây?
Câu 19: Kiểm soát đau tốt đem lại lợi ích nào sau đây Chọn đáp án đúng nhất:
A Góp phần nâng cao hiệu quả điều trị
B Nâng cao chất lượng sống cho người bệnh
*C A và B đều đúng.
D A đúng B sai
Câu 20: Bệnh nhân bị đau do tình trạng từng thư di căn vào xương, lựa chọnnhómthuốc nào là hợp lý nhất?
A Nhóm thuốc giảm đau Steroid
*B Nhóm thuốc giảm đau không steroid
C Nhóm opioids
D Nhóm thuốc chống co giật
Trang 27Câu 21: Trên cùng một bệnh nhân có thể dùng đồng thời nhiều nhóm thuốcgiảm đau
*A Đúng
B Sai
Câu 22: Chọn đáp án đúng nhất trong nguyên tắc điều trị đau ?
A. Ưu tiên sử dụng đường uống trừ khi người bệnh không uống được, kểcải khi đau quá mức cần được xử tri nhanh chóng và tích cực
B. Mỗi người bệnh có liều thuốc giảm đau khác nhau, liều dùng là liều đủ để khống chế đau, nhưng cần lưu ý không vượt ngưỡng liều tối đa của thuốc.
C. Theo dõi đáp ứng với điều trị của người bệnh để đảm bảo hiệu quảđiều trị là cao nhất đủ cho tác dụng phụ không mong muốn cao
D. Sử dụng thuốc giảm đau theo thang giảm đau ba bậc của WHO,
Câu 23: Nhằm kiểm soát đau tốt nhất: (lựa chọn đáp án đúng nhất)
*A Bổ sung các liều đột xuất thêm vào liều thường xuyên để khống chế các cơn đau đột xuất
B Dùng khi bệnh nhân mới có cảm nhận đau nhẹ
C Không khuyến khích bệnh nhân dùng thuốc giảm đau trử khi đaukhông chịu đựng được,
D Chỉ nên dùng duy nhất 1 loại thuốc giảm đau trong 1 ngày
Câu 24: Bệnh nhân ung thư cần được đánh giá đau và kiểm soát đau vào thờiđiểm nào là tốt nhất?
A Ngay từ khi được chẩn đoán bệnh
*B Sau khi được điều trị bằng các biện pháp đặc hiệu,
C Khi bệnh được chẩn đoán ở giai đoạn cuối
Câu 25 : Hiện tượng khi dùng kéo dài một loại thuốc copioid với liều cố định thìtác dụng của thuốc sẽ giảm dần, do đó phải tăng liều để duy trì được tác dụnggiảm đau được gọi là gì ?
*A Nghiện giả tạo.
B Nghiện thuốc
C Phụ thuộc thuốc
Trang 28*C Chỉ có hiệu quả giảm đau ngoại biển,
D Cần phải do liều để chọn được liều dùng thích hợp trên mỗi ca bệnh
Câu 28: Trong trường hợp người bệnh đau ở mức không thể chịu đựng được lựachọn nào là hợp lý nhất để giảm đau?
A Durogesic ( miếng dán giải phóng chậm)
B Morphine dạng viên uống
*C Morphine dạng tiêm
D Thuốc In thân,
Câu 29: “Rối loạn có đặc tính bắt buộc phải sử dụng một loại thuốc dẫn đến tìnhtrạng người sử dụng bị mất mức năng thực thể, tinh thần và xã hội mà vẫn tiếptục sử dụng bất chắp các tác hại đó" là định nghĩa của tình trạng nào sau đây?
*A Nghiện thuốc.
B Phụ thuộc thuốc
C Dung nạp thuốc,
D Nghiện giả tạo
Câu 30: Để hạn chế sai sót khi đánh giá mức độ đau cần phải làm gì? (chọn đáp
án đúng nhất)
A Bệnh nhân tự đánh giá và bác sỹ cần phải tin tưởng vào người bệnh
B Bác sỹ là người đánh giá theo kinh nghiệm lâm sàng
C Chỉ cần hướng dẫn cho người bệnh biết cách tự đánh giá và cho ngườibệnh dùng thuốc
*D, Việc đánh giá đất phải dựa trên sự tin tưởng và hợp tác giữa người bệnh và thầy thuốc và phải thực hiện nhiều lần trong quá trình điều trị.
Bài 7: UNG THƯ VÒM HỌNG
1 Ung thư vòm xuất phát từ
A Mô liên kết của vòm mũi họng
*B Tế bào biểu mô phủ vòm mũi họng
C Các tuyến của vòm mũi họng
D Các Xoang cạnh mũi
2 Đặc điểm nào phù hợp với triệu chứng của ung thư vòm mũi họng,
Trang 29A Đau đầu liên tục, buồn nôn
B Ủ tại 2 bên kéo dài
*C Ngạt mũi một bên, ngạt từng lúc, kèm theo có chảy máu mũi
D Đau vùng họng miệng, chảy mủ, dịch vùng họng miệng
3 Chọn ý thích hợp điền vào chỗ trống: “Các triệu chứng đau đầu, ù tai, ngạtmũi của ung thư vòm mũi họng thường xảy ở
A Hai bên, kéo dài
*B Một bên, kéo dài
C Hai bên, thời gian ngắn
D Một bên, thời gian ngắn
4 Hạch của ung thư vòm mũi họng thường là ở vị trí nào sau đây
B U lan vào các xoang cạnh mũi
C U xâm lấn vào xương
7 Bệnh nhân có tổn thương tại vòm cần chẩn đoán phân biệt với các bệnh sau
đây, ngoại trừ ý nào
*A Ung thư phổi
B Lao vòm
C Viêm bạch huyết xung quanh vòm
D Viêm VA quá phát
8 Câu nhận xét nào sau đây phù hợp với ung thư vòm mũi họng
A Là bệnh hiếm gặp trong các loại ung thư đầu cổ
B Tiên lượng xấu vì ít đáp ứng với điều trị
C Tiên lượng tốt ở tất cả các giai đoạn vì bệnh rất nhạy cảm với xạ trị
*D Tiên lượng tốt ở những giai đoạn 1 và 2 nếu được điều trị bài bản
Trang 309 Ý nào sau đây là không đúng trong điều trị ung thư vòm mũi họng
A Xạ trị là phương thức chủ yếu cho giai đoạn tại chỗ tại vùng
-B Hóa trị đóng vai trò là điều trị phối hợp đối với giai đoạn tại vùng và làđiều trị căn bản cho giai đoạn di căn ý
*C Phẫu thuật là điều trị căn bản cho tất cả các giai đoạn bệnh
D Phẫu thuật chỉ đóng vai trò điều trị vớt vát lấy hạch còn sót lại sauđiều trị, phẫu thuật triệu chứng, phẫu thuật cấp cứu chảy máu
10.Khu vực có tỷ lệ mắc ung thư vòm mũi họng cao là
*D Bấm sinh thiết tổn thương tại vòm
14 Ý nào sau đây không phải là phương pháp cận lâm sàng để chẩn đoán giaiđoạn ung thư vòm mũi họng
Trang 3115 Bệnh nhân có các triệu chứng nghi ngờ ung thư vòm mũi họng, anh/chị sẽcho làm tiếp theo xét nghiệm cận lâm sàng nào sau đây
A Chụp Cuscan ngực
B, Xạ hình xương
C PET/CT
*D.Nội soi tai mũi họng
16 Bệnh nhân được chẩn đoán ung thư vòm họng có triệu chứng đau cột sốngthắt lưng, anh/chị sẽ làm tiếp theo xét nghiệm gì sau đây
A Ct scan 6 bung
B Nội soi phế quản
*C Xạ hình xương
D PET/C
17.Ý nào không phải là triệu chứng sớm của ung thư vòm mũi họng
A Đau đầu âm ỉ, không thành con
*B, Liệt một số dây thần kinh sọ não
C Ngạt mũi 1 bên, từng lúc
D Ủ tại 1 bên
18.Câu nào sau đây phù hợp nhất với điều trị của ung thư vòm
A Phẫu thuật là phương pháp điều trị triệt căn chủ yếu
B, Xạ trị triệt căn có thể chỉ định cho bệnh nhân đã có di căn xa
C, Bệnh nhân ở giai đoạn khu trú chỉ nên điều trị bằng hóa chất đơn thuần
*D, Hóa trị là điều trị căn bản cho giai đoạn di căn
19 Vai trò của phẫu thuật trong ung thư vòm họng, chọn ý không phù hợp
*A Điều trị triệt căn, lấy bỏ u
B, Vét hạch còn lại sau điều trị
C Phẫu thuật triệu chứng
D Phẫu thuật thắt động mạch cảnh giúp cầm máu
20 Vai trò của hóa chất trong điều trị ung thư vòm họng
A Kết hợp đồng thời với tia xạ ở tất cả các giai đoạn
B Điều trị cầm máu khi có chảy máu cấp
C Điều trị đơn thuần với vai trò triệt căn với giai đoạn khu trú
*D Điều trị căn bản cho giai đoạn di căn
21.Điền ý thích hợp vào chỗ trống: “Ung thư vòm là một trong những loạibệnh với điều trị tia xạ"
A Rất kháng
B Không phù hợp
C Không có chỉ định
Trang 32*D Rất nhạy cảm
22 Chẩn đoán ung thư vòm mũi họng thường bị chậm do
A Giai đoạn sớm hầu như không có triệu chứng
B Triệu chứng dễ nhầm với các viêm nhiễm đường hô hấp dưới
*C Triệu chứng dễ nhầm với các viêm nhiễm vùng tai mũi họng
D Bệnh nhân không đi khám sớm
23.Sử dụng phương tiện chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất để đánh giá
giai đoạn T và N của ung thư vòm mũi họng
C Chẩn đoán giai đoạn
D Theo dõi hiệu quả điều trị
25 Bệnh nhân được chẩn đoán là ung thư vòm họng di căn gan Lựa chọn 1hướng điều trị thích hợp nhất
A Tia xạ triệt căn
B Phẫu thuật lấy tổn thương tại chỗ và di căn
*C, Hóa trị và xạ trị đồng thời tổn thương vòm họng
D Điều trị hóa chất nếu thể trạng cho phép
26 Bệnh nhân được chẩn đoán là ung thư vòm họng giai đoạn II Chọn ý thíchhợp nhất về phương pháp điều trị cho bệnh nhân này
*A Hóa xạ trị kết hợp
B Phẫu thuật
C Điều trị hóa chất đầu tuần
D Điều trị thuốc nam
27 Bệnh nhân được chẩn đoán là Ung thư vòm họng giai đoạn TINOMO Chọnphương án điều trị thích hợp nhất
Trang 3328 Chỉ định xạ áp sát trong ung thư vòm mũi họng, chọn ý không phù hợp
A U vòm loại biệt hóa cao
B U vòm tồn tại dai dẳng sau điều trị
C Tái phát tại chỗ sau xạ trị
-*D U vòm xâm lấn rộng
29 Mục đích của hóa chất bổ trợ trước hóa xạ trị đồng thời trong ung thư vòmmũi họng
*A Giảm thể tích khối u và hạch cổ
B Tăng nhạy cảm của tia xạ sau đó
C Đem lại hiệu quả về thời gian sống thêm rõ rệt
D Giúp nâng liều xạ trị sau đó
30 Hóa trị bổ trợ thường được áp dụng cho K vòm trong trường hợp
A Giai đoạn I
*B Giai đoạn II-IV sau hỏa xạ đồng thời
C Giai đoạn IIB-IV sau phẫu thuật triệt căn
D Với trường hợp bệnh tái phát sau điều trị triệt cần
Bài 8: UNG THƯ PHỔI
1 Ung thư phổi là ung thư xuất phát từ
A Mô liên kết của phổi
B Màng phối
*C Niêm mạc phế quản và phế nang
D Niêm mạc mạch máu trong phổi
2 Ung thư phổi là ung thư đứng thứ mấy về tỉ lệ tử vong ở nam giới
Trang 34C Nghiện hút thuốc lá
*D Uống nhiều rượu bia
5 Ý nào không phải là nguyên nhân gây khó thở trong ung thư phổi
A U to, chèn ép, bít tắc đường hô hấp
D Đau xương do di căn xương
8 Hội chứng 3 giảm gồm có các triệu chứng này, trừ
A Rì rào phế nang giảm
B Gõ đục
*C Gõ vang
D Giảm rung thanh
9 Bệnh nhân ung thư phổi có nuốt nghẹn là do u hoặc hạch chèn ép vào
*A Thực quản
B Cột sống
C Tĩnh mạch chủ trên
D Dây thần kinh quặt ngược
10 Triệu chứng phù áo khoác trong ung thư phổi là do
A U chèn ép thực quản
B U chèn ép, tổn thương dây thần kinh hoành
C Tràn dịch màng phổi
*D U hoặc hạch trung thất chèn ép tĩnh mạch chủ trên
11 Ý nào sau đây không thuộc hội chứng cận u của ung thư phổi
*A Nốt di căn dưới da vùng ngực
B, Vú to 2 bên
C Đau nhức xương khớp
Trang 35D, Đái tháo nhạt
12 Phương pháp chẩn đoán hình ảnh nào giúp đánh giá tốt nhất giai đoạn T và
N của ung thư phổi
A, Siêu âm thành ngực
B, Xquang phổi
*C Chụp CT lồng ngực
D Siêu âm qua nội soi phế quản
13 Phương pháp giúp chẩn đoán mô bệnh học của ung thư phổi, chọn ý không
B Chẩn đoán giai đoạn
C Quyết định hướng điều trị
*D Đánh giá và theo dõi sau điều trị
15.Chọn ý không phù hợp về xét nghiệm cận lâm sàng thường làm để đánh giá
tình trạng di căn xa của ung thư phổi
A MRI sọ não
B Siêu âm ổ bụng
C Xạ hình xương
*D Nội soi đường tiêu hóa
16.Tiên lượng của ung thư phổi phụ thuộc vào, chọn ý không phù hợp
A, Tuổi mắc bệnh
*B Tiên lượng
C Triệu chứng
D Phương pháp chẩn đoán
Trang 3618 Khàn tiếng hoặc giọng đôi trong ung thư phổi là do
*A U hoặc hạch to chèn ép thần kinh quặt ngược
*D U ở thùy dưới phổi
20.Chỉ điểm u NSE, Pro-GRP áp dụng cho ung thư nào
A Ung thư dạ dày
B Cho ung thư phổi không phải tể bào nhỏ
*C Cho ung thư phổi tế bào nhỏ
D Chỉ dùng cho ung thư biểu mô vảy
2 Bệnh nhân ung thư phổi có tràn dịch màng phổi, có thể lấy dịch màng phổilàm xét nghiệm giải phẫu bệnh
A Đúng
*B Sai
22 Điều trị ung thư phổi không tế bào nhỏ: Phẫu thuật tiết kiệm nhu mô phổithường áp dụng khi
A Khối u to nằm ở ngoại vi và chức năng hô hấp hạn chế
B Khối u nhỏ nằm ở trung tâm và chức năng hô hấp hạn chế
*C Khối u nhỏ nằm ở ngoại vi và chức năng hô hấp hạn chế
D Khối u nằm ở đỉnh phổi
23 Đặc điểm của ung thư phổi tế bào nhỏ khác so với ung thư phổi không tếbào nhỏ là
A Bệnh tiến triển chậm hơn nên tiên lượng xấu hơn
B Bệnh nhạy cảm với điều trị hóa trị và xạ trị nên tiên lượng tốt hơn
*C Bệnh tiến triển nhanh hơn nên tiên lượng xấu hơn.
D Chỉ định phẫu thuật triệt căn được áp dụng nhiều hơn
14 Chỉ định điều trị của ung thư phổi phụ thuộc vào
A Đặc điểm mô bệnh học
B Giai đoạn bệnh
C Chức năng hô hấp
*D Tất cả các ý trên
Trang 3725.Chọn ý đúng nhất về phương pháp điều trị chủ yếu của ung thư phổi tế bàonhỏ giai đoạn khu trú
A Hóa chất đơn thuần
27.Xạ trị triệt căn ung thư phổi không tế bào nhỏ áp dụng cho trường hợp nào
*A Giai đoạn I, bệnh nhân thể trạng tốt
B Giai đoạn IIIA không mở được
C Giai đoạn IIIB
C Ung thư di căn não gây phù não, để đẩy não thất
D Giai đoạn II, bệnh nhân từ chối phẫu thuật
29 Biến chứng quan trọng khi thực hiện chọc hút xuyên thành ngực bằng kimnhỏ để sinh thiết khối u phổi là
*A Tràn máu, tràn khí màng phổi
B Bệnh nhân bị shock thuốc gây tê
C Bệnh nhân khó thở do lo lắng, sợ hãi
D Chọc không đúng vị trí |
30 Chọn ý đúng nhất trong điều trị ung thư phổi: "Điều trị hóa chất bổ trợ "
A Là điều trị cho giai đoạn di căn
B Là điều trị hóa chất cho giai đoạn IA sau phẫu thuật triệt căn
*C Thường chỉ định cho giai đoạn II-III sau phẫu thuật triệt căn
D Điều trị cùng xạ trị triệt căn
Bài 9: UNG THƯ DẠ DÀY
Trang 38Câu 1: Nước nào trên thế giới có tỷ lệ mắc ung thư dạ dày cao nhất?
A Mỹ
*B Nhật Bản
C Hàn Quốc
D Việt Nam
Câu 2: Tỷ lệ mắc ung thư dạ dày chuẩn theo tuổi ở giới nào cao hơn ?
*A Nam cao hơn nữ
B Nữ cao hơn nữa
B Yếu tố dinh dưỡng
C Nhiễm Helicobacter Pylori
Câu 6: Về một vi thể của ung thư dạ dày, loại nào sau đây chiếm tỷ lệ cao nhất :
*A Ung thư biểu mô tuyển (Adenocarcinoma)
B U mô đệm đường tiêu hóa
C Sarcoma co van
D U lympho ác tính
Câu 7 Bệnh nhân ung thư dạ dày đã điều trị triệt cân, sau khi ra viện thườngđược khám định kỳ mấy tháng 1 lần trong 2 năm đầu và mấy tháng 1 lần trongnhững năm tiếp theo:
A 1 tháng và 3 tháng
*B, 3 tháng và 6 tháng
C 2 tháng và 6 tháng
D, 3 tháng và 1 năm