SỰ LÀNH VẾT THƯƠNG PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRỊ SỰ LÀNH VẾT THƯƠNG PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRỊ SỰ LÀNH VẾT THƯƠNG PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRỊ SỰ LÀNH VẾT THƯƠNG PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRỊ SỰ LÀNH VẾT THƯƠNG PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRỊ SỰ LÀNH VẾT THƯƠNG PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRỊ SỰ LÀNH VẾT THƯƠNG PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRỊ SỰ LÀNH VẾT THƯƠNG PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRỊ
Trang 1SỰ LÀNH VẾT THƯƠNG PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRỊ
• Phó chủ tịch Hội Điều trị Vết thương HCMC
Trang 2NỘI DUNG
Trang 3I.MỘT SỐ KHÁI NIỆM
SILENT EPIDEMIC
bảo hiểm y tế
Trang 4I.MỘT SỐ KHÁI NIỆM
TẦN SUẤT
Trang 5Chuẩn bị nền vết thương
Vincent Falanga, 2000 Gary Sibblad
Vincent Falanga, 2000 Gary Sibblad
Lành thương môi trường ẩm ở lợn
Gorge Winter, 1962
Gorge Winter, 1962
Lành thương môi trường ẩm ở người
Hinman/ Maibach 1963
Giả thuyết về mủ “Laudable Pus”
Giả thuyết về mủ “Laudable Pus”
Trang 6SỰ LÀNH VẾT THƯƠNG
Trang 7Các giai đoạn lành vết thương
Vết thương
Giai đoạn viêm
Giai đoạn tăng sinh
Trang 8Các giai đoạn lành vết thương
8
Trang 9Tức thời – Đáp ứng mạch máu
ChấnthươngVết thương hởdaChảymáuCục máuđông
Giaiđoạnviêm
• Bắtđầuchukỳlànhvếtthương
• Kéodàitừlúcchấnthươngđến 3-7 ngày (4 – 6 ngày)
• Phùnề, hồng ban, viêm, đau
• Cácmạchmáutạocụcmáuđôngngănngừachảymáuvàmấtdịchthêm
• Tiểucầuphóngthíchyếutốtăngtrưởngđểkíchhoạchquátrìnhlànhvếtthương
• Vếtthươngtiếtdịchvàlàmsạchbềmặt, cungcấpchấtdinhdưỡngđếnvếtthương
Trang 101 0
2 Giai đoạn tăng sinh(Tái tạo)
• Kéo dài 4 -24 ngày,thay thế bằng các tế bào tương đương
• Gồm 3 quá trình: lên mô hạt, co vết thương và biểu mô hóa
Lên mô hạt
•Chất collagen & chất nền cung cấp các mao mạch mới tạo nên mô liên kết
Co vết thương
•Các nguyên bào sợi kết tập quanh vết thương để kéo các bờ vết thương lại với nhau
Biểu mô hóa
•Bắt đầu khi các mô hạt đã lấp đầy giường vết thương Các tế bào biểu mô bắt nguồn từ bờ vết thương, nang lông, nang bã hoặc tuyến mồ hôi
3 Giai đoạn trưởng thành(Sửa chữa)
•Kéo dài từ 21 ngày đến 2 năm
• Được thay thế bởi mô liên kết
• Bắt đầu khi vết thương được lấp đầy và tái tạo bề mặt
• Các sợi collagen tái tổ chức, tái cấu trúc và trưởng thành tạo sức mạnh đàn hồi vết thương, hình thành mô sẹo
• Mô sẹo chỉ chắc bằng 80% mô ban đầu
Trang 11
Đáp ứng tế bào
Trang 12• Platelet : Phóng thích Fibronectin & PDGF ( Platelet derived growth factor )
• Fibronectin kết hợp với receptors trên bề mặt TB để kích thích hoạt động
thực bào
• Lymphocytes vào VT để hỗ trợ Macrophage thực bào các VK& kích thích
Macrophage để tạo ra prostaglandins nhằm duy trì dãn mạch & tăng tính thấm thành mạch nếu cần thiết
• Macrophage : PDGF & FGF ( giúp thu hút & tăng sinh các Fibroblast nhằm
tạo ra các sợi collagen ) Fribronectin cũng kích thích hoạt động của Fibroblast
• Fibroblast : là key cell , tạo ra collagen & ECM ( extra- cellular matrix )
Trang 13VAI TRÒ TB SỪNG
Trang 14VAI TRÒ ĐẠI THỰC BÀO
Trang 15VAI TRÒ NGUYÊN BÀO SỢI
Trang 16Các nghiên cứu về quá trình lành thương
Cấp độ tế bào
– Tiểu cầu
– Bạch cầu
– Nguyên bào sợi
– Tế bào nội mạc mạch máu ( Vascular
Pro inflammatory cytokines
Tissue necrosis factor – α ( TNF- α )
Matrix metalloproteinases (MMPs)
Trang 17
VAI TRÒ YẾU TỐ TĂNG TRƯỞNG(GF )
PDGF (PLATELET DERIVED GF ) PLATELETS, FIBRO… MACROPHAGE, KERATI KT: ↑ FIBROBLASTS
T Đ: FIBRO, ENDO Cells
T Đ: FIBRO, KERATINO
Trang 18PHÂN LOẠI VẾT THƯƠNG
Trang 20THEO LÀNH VẾT THƯƠNG
Trang 21THEO DIỄN BIẾN
Vết thương cấp và mạn tính
Mất tính liên tục của cơ quan hoặc mô
Tiếp nối bới quá trình lành phức tạp để phục hồi toàn vẹn mô.
Dựa trên thời gian lành, vết thương được phân loại là cấp hoặc mạn tính
Vết thương cấp: vết thương mới – bao gồm có chảy máu và lành tối đa trong 3–4 tuần
Vết thương mạn: bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố cản trở– lành kéo dài hơn
Giai đoạn viêm kéo dài
Trang 22Các yếu tố ảnh hưởng lành VT
Trang 23Nói chung, các yếu tố ảnh hưởng bất lợi cho quá trình lành thương có thể được ghi nhớ bằng cụm từ “ DIDN'T HEAL ” :
D = Diabetes:
(Đái tháo đường)
Ảnh hưởng kéo dài của bệnh đái tháo đường gây suy yếu quá trình lành thương do giảm cảm giác và dòng chảy
động mạch Thêm vào đó, những đợt mất kiểm soát đường huyết cấp tính có thể ảnh hưởng đến quá trình lành
thương do giảm công suất tim, tưới máu ngoại biên và gây suy yếu sự thực bào của bạch cầu đa nhân
I = Infection:
(Nhiễm khuẩn)
Nhiễm khuẩn gây tiêu hủy collagen Phơi nhiễm với vi khuẩn là điều kiện cần nhưng chưa đủ để gây nhiễm khuẩn vết thương Vật chủ dễ bị tổn thương và môi trường vết thương cũng là điều kiện cần Vật thể lạ (kể cả chỉ khâu) cũng có khả năng gây nhiễm khuẩn
Trang 24T = Tissue necrosis
(Hoại tử mô)
Hậu quả của thiếu máu tại chỗ hay toàn thân, tổn thương do bức xạ, gây suy yếu quá trình lành thương.
H = Hypoxia
(Thiếu oxy tại mô)
Thiếu oxy tại mô vì co mạch tại chỗ do hoạt động giao cảm quá mức có thể xảy ra vì thiếu tưới máu, đau dai
dẳng , giảm thân nhiệt, đặc biệt là vùng xa của chi
Cạnh tranh giữa các vết thương trong việc thu hút chất nền cần thiết cho quá
trình lành thương gây suy yếu quá trình lành thương tại tất cả các vết thương
L = Low temperature:
(Nhiệt độ thấp)
Nhiệt độ tương đối thấp tại vùng ngoại biên của chi trên và chi dưới (giảm nhiệt độ từ 1-1,5oC [2-3oF]
so với thân nhiệt bình thường của cơ thể) là nguyên nhân gây chậm lành thương tại chỗ.
Trang 25Yếu tố toàn thân
4 Béo phì
•Giảm tưới máu & thiếu máu vùng mô mỡ dưới da
• Tăng áp lức ở bờ vết thương
• Mô giảm mạch máu sẽ dễ bị tổn thương áp lực hơn
• Các nếp da là nơi trú ẩn vi sinh vật tăng trưởng ở vùng ẩm ướt, góp phần vào nhiễm trùng và tổn thương mô
Trang 26Yếu tố toàn thân
6 Nghiện rượu
Rượu gây rối loạn:
Trang 27Yếu tố toàn thân
6 Hút thuốc lá
Hút thuốc gây:
thương, cản trở tái tạo biểu mô, giảm xản xuất chất nền ngoại bào
nguy cơ vi thuyên tắc và thiếu máu
Trang 28Yếu tố toàn thân
• Vitamins A, B complex & C giúp hỗ trợ biểu
mô hóa và tạo collagen
• Carbohydrates & mỡ cung cấp năng lượng cần cho chức năng tế bào
• Thiếu Carbohydrates & mỡ có thể đưa đến phân hủy protein
• Thiếu nước dẫn đến mất cân bằng điện giải
và giảm chức năng tế bào
Trang 29ĐIỀU TRỊ
Trang 30Control & Treat I nfection
Control Exudate, Hydration M oisture
Cleansing, D ebridement
Protection, Moisturising E dge
Trang 31
.
.
.
Mô hình chuẩn bị nền vết thương
Sibbald et al: 2000, 2003, 2007, WHO 2010, 2011
BN có vết thương mãn tính
Chăm sóc tại vị trí vết thương
Infection / Nhiễm khuẩn (bề mặt/ sâu) Inflamation / Viêm
Infection / Nhiễm khuẩn (bề mặt/ sâu)
I nflamation / Viêm
Moisture / Độ ẩm Cân bằng
Moisture / Độ ẩm Cân bằng
Bệnh nhân là trung tâm: Kiểm soát đau Điều trị nguyên nhân:
Trang 32CLEANSING & DEBRIDEMENT
Trang 33Tại saocầncắtlọcWound Bed Preparation
Identify & Remove local barriers
(e.g Biofilm, Necrotic tissue, Slough)
To Promote wound healing
Nền VT tốt là điều kiện tiên quyết giúp việc sử dụng các sản phẩm chăm sóc VT phát huy hiệu quả
• Mô chết, mô hoại tử, giả mạc là môi trường tốt cho sự phát triển của VK
• Sự hiện diện của mô hoại tử sẽ ảnh hưởng tiến trình lành của VT chức ( cản trở tổ chức hạt hình thành & hiện tượng biểu mô hóa
• Sự hình thành màng Biofilm, giúp VK đề kháng lại với Kháng sinh thông thường
Trang 34ĐÁNH GIÁ BN
TUẦN HOÀN TAI CHỔ ?
LÀNH VT CÓ PHẢI LÀ MỤC TIÊU THỰC SỰ ?
CẮT LỌC CÓ CẦN THIẾT KIỂM SOÁT CÁC TRIỆU CHỨNG ?
NHU CẦU CẮT LỌC ?
CÁC MÔ CHẾT CÓ BỊ BONG RA & RANH GIỚI RÕ ?
CẮT LỌC VT THEO PP TRUYỀN THỐNG
MÔ CHẾT VẪN CÒN
CẮT LỌC CHỐNG CHỈ ĐỊNH
PHẪU THUẬT CẮT LỌC VT
BC TT ↓ ?
AUTO
DEBRI
CHEM DEBRI
Trang 35CÁC PHƯƠNG PHÁP CẮT LỌC
Phương pháp CƠ HỌC ( Mechanical )
• Sharp debridement
• Laser debridement
• Ultrasound debridement
Trang 36Hydration
Cellular Burden Bacterial Burden
Trang 37CONTROL & TREAT INFECTION
Trang 38Hệ vi sinh vật
Trang 39Formation of Biofilm
Dispersion of planktonic bacteria & biofilm fragments from mature
biofilms
Inflammatory host response
Systemic infection
Trang 40Màng biofilm ảnh hưởng đến quá trình lành thương như thế nào?
Hình thành màng biofilm
Kích hoạt hệ miễn dịch
Đại thực bào bao phủ
Phóng thích proteases & ROS
Hủy hoại collagen và
các yếu tố tăng tưởng
Viêm và không thể
lành thương
Trang 41Clean Wounds Heal Faster.
41
Biofilms are a major barrier to wound healing.
Cleansing is an important part of Wound Bed Preparation.
Trang 421. Commercial Wound Cleansers
•. bacterial growth may be present
•. within 24 hours of opening
3. Sterile Water
•. nonpyrogenic, hypotonic and
no antimicrobial or bacteriostatic agents
4. Povidone Iodine
• broad spectrum antimicrobial solution effective against variety of pathogens
• cytotoxic to healthy cells & granulating tissues dries &
discolor wound bed
• may cause local irritation to periwound skin
5. Hydrogen Peroxide
•. not recommended in
wounds with sinus tracts
•. some studies on its efficacy
and not recommended to
use for period longer
than 7 – 10 days
• contain detergent & preservatives
• less force is required to remove bacteria &
• cellular debris
• best suited for wounds with adherent cellular
• debris & necrotic wounds
• slow down the growth of bacteria, molds,
• fungi and extend product shelf life
Trang 43Long lasting antimicrobial activity
4 3
The minimum concentration of 30-40 ppm of silver is needed in the wound bad to be effective.
Releases almost immediately about 35 ppm of Silver, and that, once stationary phase is achieved, the concentration of Silver is maintained above 60
ppm during more than 7 days.
Silver
Trang 44Silver Dressing Guidelines
Silver dressings should not be used in the absence of indicators of infection,
unless there is a clear rationale for their use to prevent infection in high risk patients/wounds
“In general, antimicrobial dressings should be used initially for two weeks only.”
(Best Practice statement 2011)
Topical antimicrobial dressings are
not indicated because bioburden is
not causing clinical problems
Systemic antibiotics plus topical antimicrobial dressing Topical antimicrobial dressing
Trang 45CONTROL EXUDATE, MANAGE EXCORIATION
Trang 46Why Exudate Increase ?
1. Patients’ condition – venous hypertension, cardiac failure
2. Wound type – burns, extensive ulceration
3. Inflammation & Infection
4. Non viable tissue
5. Choice of dressing
Exudate Related Problems
1. Maceration
2. Excoriation & erosion
3. Periwound skin break down
4. Infection
Problems can be reduced by:
5. Minimize skin contact with exudate
6. Use of skin barrier
7. Atraumatic dressing
8. Method of fixation
Trang 47Chọn lựa loại băng gạc phù hợp
Không Ít Trung bình Nhiều
Trang 48Mối liên quan giữa ĐAU và quá trình thay băng
Trang 49EPITHELIAL (EDGE) ADVANCEMENT
Trang 50Vì sao rìa vết thương không tiến triển
• Là dấu hiệu rõ ràng nhất của việc lành thương không tốt
• Có thể là dấu hiệu sự có mặt của lượng lớn vi khuẩn hoặc nhiễm trùng
• Ở cấp độ tế bào, thiếu sự di chuyển của các yếu tố lành thương có thể do nhiều yếu tốt
– Tế bào vết thương không đáp ứng (keratine, sợi nguyên bào)
– Phản ứng viêm quá mức
– Hoạt động bất thường của protease có thể phá hủy ECM mới hình thành
Trang 51ĐIỀU TRỊ HỖ TRỢ
Hyperbaric oxygen
Hút áp lực âm (VAC )
Các sản phẩm chứa Yếu tố tăng trưởng
Các sản phẩm thay thế da như :
Integra ( thay thế trung bì) Apligraf ( thay thế da toàn lớp
Trang 52Kết luận
(-)
(+)
Kết quả= chậm lành vết thương
Vết thương mạn tính xuất hiện với lành vết thương chậm
Kết quả của đáp ứng viêm quá mức và kéo dài
Đặc trưng bởi hoạt động tế bào bất thường
Vết thương mạn tính xuất hiện với lành vết thương chậm
Kết quả của đáp ứng viêm quá mức và kéo dài
Đặc trưng bởi hoạt động tế bào bất thường
Trang 53TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. A World union of wound healing societies’initiative : Wound exudate and the role of dressings – A consensus document
London : MEP Ltd 2007
2. S.Meaume (2012).” Management of chronic wounds with an innovative a absorbent wound dressings “ Journal of wound care
vol 21No 7,315-322
3. Carol Paustian BSN,RN,CWOCN (2002).” The use of polyacrylate- containing dressings for wound debridement” Annual
clinical symposium on advances in skin and wound care, Dallas, TX, sep.21-24,2002
4. BP Mwipatayi (2005) ” Clinical experiences with activated polyacrylate dressing (TenderWet 24®)” Primary intention 2005;
13(2): 69-74
5. Claudio Ligresti, Filippo Bo (2007).“ International wound journal Vol4No1
6. Janet M.Ramundo (2007).” Wound debridement” Acute & chronic wounds current management concepts, third edition P
176-189
7. Barbara M.Bates-Jensen (2008).” Management of exudate and infection” A Collaborative practice manual for Physical
theurapists and nurses 2008 jul 16(8):32-35
8. Carol Dealey (2005).” The management of patient with wounds” The care of wound 2005 by Blackwell publishing Ltd, third
edition P13- 47
9. Maureen Benbow BA,MSc(2005).” Diagnosing and assessing wound” Evidence- based wound management 2005 by Whurr
Publishers,First edition” P46-58