Phần 5: Bảo quản lương thực thực phẩm... Nguyễn Ngọc Hải... Nhiệt độ và thời gian bảo quảnThực phẩm Thời gian bảo quản ngày... Nguyễn Ngọc Hải... Nguyễn Ngọc Hải... • Th
Trang 1Phần 5: Bảo quản lương thực thực phẩm
Trang 2PGS TS Nguyễn Ngọc Hải
Hư hỏng thực phẩm - Yếu tố
• Giống: nhạy cảm stress (halothan)
• Loại thịt: cấu trúc (mềm > chắc), hàm lượng nước (nhiều nước > ít nước)
–Tôm, cá > gia súc, gia cầm
–Thú nuôi > thú rừng
• Tuổi gia súc: non > già
• Phương pháp, điều kiện giết mổ: stress, vệ sinh
• Bảo quản: nhiệt độ
Trang 3Yếu tố VSV vi sinh vật
• Số lượng VSV
• Quần thể VSV: Vi khuẩn kết bám, vi khuẩn gây bệnh
Trang 4PGS TS Nguyễn Ngọc Hải thời gian
Số lượng
C
D
Trang 6PGS TS Nguyễn Ngọc Hải
Trang 7Nhiệt độ và thời gian bảo quản
Thực phẩm Thời gian bảo quản (ngày)
Trang 8PGS TS Nguyễn Ngọc Hải
Trang 10PGS TS Nguyễn Ngọc Hải
Trang 11• Thời gian giảm bậc 10 (D): thời gian cần thiết để làm số lượng VSV giảm đi 10 lần
• Thời gian tiệt trùng (F) phụ thuộc vào số lượng VSV ban đầu có trong mẫu.
• Giá trị rủi ro: ngưỡng giá trị cho phép còn hiện diện một trường hợp vấy nhiễm trong tổng số sản phẩm tiệt trùng Giá trị này
thông thường là 10 -6
Trang 12PGS TS Nguyễn Ngọc Hải
Tác động diệt khuẩn
theo thời gian
F = n D
n = log tổng số VSV trong mẫu + log ngưỡng cho phép
Trang 14PGS TS Nguyễn Ngọc Hải
• Ta có n = 10 + 6
–10 = log (10 6 vi khuẩn / ml x 10 4 ml)
–6 = ngưỡng vấy nhiễm cho phép (1 cho 10 6 )
• Ở 121 O C, giá trị D đối với Cl sporogenes là
1,2.
F121 O C = n D121 O C = ?
=
16 x 1,2 = 19,2 phút
Trang 16PGS TS Nguyễn Ngọc Hải
• Ion hóa bằng bức xạ điện từ
–Hư hại ADN
• Sóng siêu âm (microwave 500 MHz –
Trang 17Hiệu quả của chiếu xạ trên VSV
VSV Liều giảm bậc 10 (D 10 ), kGy
Trang 18PGS TS Nguyễn Ngọc Hải
Trang 19Độ hoạt động của nước ở
Sữa bột, ngũ cốc sấy khô 0,20 – 0,60
Trang 20PGS TS Nguyễn Ngọc Hải
Hóa chất
• pH:
–Ưa kiềm, ưa trung tính, ưa axit
• Axit và muối sodium của axit:
–Axit acetic (0,1 – 2%), a lactic (1 – 2%),
sodium lactate (2,5%), a propionic (0,1 – 1%), propionate (0,1 – 5%), a sorbic (0,05 – 0,1%), a benzoic (0,1 – 0,2%), sodium benzoate (0,1%).
Trang 21• Chlorine: 5 – 20 g/ml (ngâm, rửa)
Trang 22PGS TS Nguyễn Ngọc Hải
VSV chết
VSV phát triển
VSV không phát triển
Quy tắc vàng:
- Giữ nóng thức ăn nóng
- Giữ lạnh thức ăn lạnh
Trang 24PGS TS Nguyễn Ngọc Hải