1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Hoa 10 moi chuong 4 phan ung oxi hoa khu

18 6 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 485,7 KB
File đính kèm Hoa 10 Moi - Phan ung oxi hoa khu - Dap an.rar (426 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề phản ứng oxi hóa khử lớp 10 (cánh diều kết nối tri thức – chân trời sáng tạo) được biên soạn tương đối đầy đủ về các câu hỏi và bài tập được giải chi tiết các dạng bài tập đầy đủ cả về lí thuyết lẫn bài tập. Tài liệu này giúp giáo viên tham khảo trong việc giảng dạy trên lớp hay ôn thi đại học và học sinh tham khảo rất bổ ích nhằm nâng cao kiến thức về hóa học lớp 10 và ôn thi đại học.

Trang 1

CHƯƠNG 4: PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ Bài 15: Phản ứng oxi hóa – khử

Bài 16: Ôn tập chương 4

ĐỀ KIỂM TRA HẾT CHƯƠNG

MỘT SỐ LƯU Ý KHI SỬ DỤNG SẢN PHẨM DỰ ÁN

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA 10

1 Sản phẩm thuộc quyền sở hữu chung của các thành viên trong nhóm thầy Trần Thanh Bình (91 thành viên theo danh sách trong folder từng bài)

2 Không sử dụng sản phẩm để buôn bán dưới mọi hình thức

3 Sản phẩm có thể được chia sẻ miễn phí với bạn bè, đồng nghiệp

4 Khi chia sẻ vui lòng giữ nguyên định dạng (header, footer) – ghi rõ nguồn “Sản phẩm dự án nhóm thầy Trần Thanh Bình”

5 Chân thành cảm ơn các thầy cô trong dự án đã nhiệt tình, tâm huyết và theo dự án đến cùng trong suốt thời gian gần 2 tháng

BÀI 15: PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ

A PHẦN TỰ LUẬN

1 Mức độ nhận biết

0 t

Fe O CO Fe CO

Về bản chất, phản ứng oxi hóa – khử là gì, dựa vào dấu hiệu nào để nhận ra loại phản ứng đó?

Làm thế nào để lập PTHH của phản ứng trên?

Hướng dẫn giải

Về bản chất, phản ứng oxi hóa – khử có sự cho và nhận electron, dựa vào dấu hiệu là sự thay đổi số

oxi hóa của nguyên tử trước và sau phản ứng Lập PTHH của phản ứng oxh – khử bằng phương pháp

thăng bằng electron:

a) Fe, FeO, Fe2O3, Fe(OH)3; Fe3O4

b) S, H2S, SO2, SO3, H2SO4, Na2SO3

Hướng dẫn giải

a) Fe0, Fe+2O, Fe+3

2O3, Fe+3(OH)3; Fe+8/3

3 O4 b) S0, H2S-2, S+4O2, S+6O3, H2S+6O4, Na 2 S +4 O 3

2 Mức độ thông hiểu

nâu đỏ;

Fe(OH) O H O Fe(OH)

a) Hãy xác định các nguyên tử có sự thay đổi số oxi hóa

b) Viết các quá trình oxi hóa; quá trình khử

c) Dùng mũi tên biểu diễn sự chuyển electron từ chất khử sang chất oxi hóa

Hướng dẫn giải

a) Các nguyên tử có sự thay đổi số oxi hóa: Fe trong Fe(OH)2; O trong O2

Trang 2

b) Quá trình oxi hóa: Fe2  Fe31e Quá trình khử: O20 4e 2O2

   

0 0 0

t ,xt,p

t

t 2

b)Al(OH) Al O H O

   

  

Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử? Lập PTHH của phản ứng oxi hóa – khử theo phương pháp thăng bằng electron

Hướng dẫn giải

Các phản ứng (a); (c) là phản ứng oxi hóa khử Phản ứng (c) là không phải là phản ứng oxi hóa – khử (vì không có sự thay đổi số oxi hóa

0 0 0

, ,

)

)

t xt p

t

t

 

   

Hướng dẫn giải

- Một số phản ứng oxi hóa – khử có lợi trong thực tế: Đốt cháy nhiêu liệu phục vụ cho hoạt động sinh

hoạt, lao động sản xuất cho con người; oxi hóa các chất dinh dưỡng cung cấp năng lượng cho sinh vật sống; quang hợp ở thực vật, tảo, vi khuẩn; hoạt động của pin điện tích trữ năng lượng; điện phân, sản xuất hóa chất; dược phẩm,…

- Một số phản ứng oxi hóa – khử có hại trong thực tế: gây ra hiện tượng ăn mòn kim loại, phá hủy các

công trình, vật liệu; gây ôi thiu, gây hỏng thực phẩm, gây cháy nổ, cháy rừng,…

3 Mức độ vận dụng – vận dụng cao

mục IV.3 Trong các phản ứng đó, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử?

Hướng dẫn giải

0 0 0

2 5

(1)

(2) (3)

(4)

t

t

t

V O

 

  

   

(1); (2); (3) là phản ứng oxh-khử

cấu tạo gồm 2 ống dẫn khí: một ống dẫn khí oxygen, một

ống dẫn khí acetylene (Hình bên) Khi đèn hoạt động,

hai khí này được trộn vào nhau đẻ thực hiện phản ứng

đốt cháy theo sơ đồ:

Trang 3

0 t

C H O  CO H O

Phản ứng tỏa nhiệt lớn có nhiệt độ đạt đến 3000 0C nên dùng để hàn cắt kim loại

Hãy xác định chất oxi hóa, chất khử và lập PTHH của phản ứng trên theo pp thăng bằng electron

Hướng dẫn giải

Chất khử là C2H2; chất oxh là O2

Quá trình oxi hóa: 2C1 2C410 e x2

Quá trình khử: O204e 2O2 x5

0

2C H 5O  t 4CO 2H O

Câu 8 [KNTT - SGK] Trong quá trình luyện gang từ quặng chứa Fe2O3, ban đầu không khí nóng được nén vào lò cao, đốt cháy hoàn toàn than cốc kèm theo sự tỏa nhiệt mạnh:

0

t

C O  CO

Khí CO2 đi lên phía trên, gặp các lớp than cốc và bị khử thành CO

0 t 2

C CO  CO

Tiếp đó, khí CO khử Fe2O3 thành Fe theo pứ tổng quát:

0 t

Fe O CO Fe CO

Lập các PTHH ở trên, chỉ rõ chất oxi hóa, chất khử

Hướng dẫn giải

GĐ 1

0

t

Chất khử là C; chất oxh là O2

Quá trình oxi hóa: C0  C44e x1

Quá trình khử: O20 4e 2O2

PTHH:

0

t

GĐ 2

0 2

t

Chất khử là C; chất oxh là CO2

Quá trình oxi hóa: C0  C22 e x1

Quá trình khử: C42eC2 x1

PTHH:

0

2 t 2

GĐ 3

Chất khử là CO; chất oxh là Fe2O3

Quá trình oxi hóa: C2 C42 e x3

Quá trình khử: 2Fe3  2Fe0 6e x1

0

2 3 3 t 2 3 2

Methane (CH4) là nhiên liệu sạch, thân thiện với môi trường

Xét pứ đốt cháy methane trong buồng đốt động cơ xe buýt sử dụng nhiên liệu CNG:

0 t

CH O  CO H O

a) Xác định các nguyên tử có sự thay đổi số oxi hóa Viết quá trình oxi hóa, quá trình khử

b) Lập PTHH của pứ theo pp thăng bằng electron

Trang 4

Hướng dẫn giải

a) Chất khử (CH4): Quá trình oxi hóa: C4  C48e x1

Chất oxi hóa (O2): Quá trình khử: O20 4e 2O2

b)

0

4 2 2 t 2 2 2

Câu 10 20 [KNTT - SBT] Xét pứ sản xuất Cl2 trong công nghiệp:

dpnc

NaCl H O  NaOH H Cl

a) Xác định các nguyên tử có sự thay đổi số oxi hóa Chỉ rõ chất khử, chất oxi hóa

b) Lập PTHH của pứ theo pp thăng bằng electron

Hướng dẫn giải

a) Chất khử (NaCl): Quá trình oxi hóa: 2Cl1 Cl20 2e

Chất oxi hóa (H2O): Quá trình khử: 2H1 2e H20

mnx

NaClH O   NaOH H Cl

Câu 11 21 [KNTT - SBT] Trên thế giới, Zinc (kẽm) được sản xuất từ quặng Zinc blende có thành phần chính là ZnS Ở giai đoạn đầu quá trình sản xuất, quặng zinc blende được nung trong không khí để thực hiện phản ứng:

0 t

ZnS O  ZnO SO

a) Xác định các nguyên tử có sự thay đổi số oxi hóa Viết quá trình oxi hóa, quá trình khử

b) Lập PTHH của pứ theo pp thăng bằng electron

Hướng dẫn giải

a) Chất khử (ZnS): Quá trình oxi hóa: S2  S46e x2

Chất oxi hóa (O2): Quá trình khử: O204e 2O2 x3

b)

0

2ZnS3O  t 2ZnO2SO

Câu 12 22 [KNTT - SBT] Khí đốt hóa lỏng thường gọi là gas, có thành phần chính là propane (C3H8) và butane (C4H10) Xét pứ butane khi đun bếp gas:

0 t

C H O  CO H O

a) Xác định các nguyên tử có sự thay đổi số oxi hóa Chỉ rõ chất khử, chất oxi hóa

b) Lập PTHH của pứ theo pp thăng bằng electron

Hướng dẫn giải

a) Chất khử (C4H10): Quá trình oxi hóa: 4C2,5 4C426e x2

Chất oxi hóa (O2): Quá trình khử: O20 4e 2O2

Câu 13 23 [KNTT - SBT] Hàm lượng iron (II) sulfate được xác định qua phản ứng oxi hóa – khử với potassium permanganate:

FeSO KMnO H SO  Fe (SO ) K SO MnSO H O

a) Lập PTHH của pứ theo pp thăng bằng electron Chỉ rõ chất khử, chất oxi hóa

b) Tính thể tích KMnO4 0,02M để phản ứng vừa đủ 20 mL dd FeSO4 0,1M

Hướng dẫn giải

a) Chất khử (FeSO4): Quá trình oxi hóa: 2Fe2  2Fe32e x5

Chất oxi hóa (KMnO4): Quá trình khử: Mn7 5eMn2 x2

b) 10FeSO42KMnO4 8H SO2 4  5Fe SO2( 4 3) K SO2 42MnSO48H O2

Trang 5

0,002 mol 0,0004 mol

0,0004

0,02 20

4 Vdd KMnO

Câu 14 24 [KNTT - SBT] Cho 2,34 g kim loại M (hóa trị n) tác dụng với dd H2SO4 (đặc nóng, dư) thu được 3,2227 L SO2 (đk chuẩn) Xác định kim loại M

Hướng dẫn giải

Số mol SO2:

2

3, 2227

0,13

24, 79

SO

2M nSO2

0, 26

n mol0,13 mol

2,34

9

0, 26

KL

n

M   n

n = 3  M=27 (Al)

B PHẦN TRẮC NGHIỆM

1 Mức độ nhận biết

Câu 15 1 [KNTT - SBT] Số oxi hóa là một số đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử trong phân tử?

A. Hóa trị B. Điện tích C. Khối lượng D. Số hiệu

Câu 16 2 [KNTT - SBT] Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là

Câu 17 3 [KNTT - SBT] Fe2O3 là thành phần chính quặng hematit đỏ, dùng để luyện gang Số oxi hóa của iron (sắt) trong Fe2O3 là

Câu 18 4 [KNTT - SBT] Amonia (NH3) là nguyên liệu sản xuất nitric acid và nhiều loại phân bón Số oxi hóa của nitrogen trong amonia là

A. Cr(OH)3 B. Na2CrO4 C. CrCl2 D. Cr2O3

A. electron B. neutron C. proton D. cation

Câu 21 7 [KNTT - SBT] Dấu hiệu để nhận biết một pứ oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?

A. Số khối B. Số oxi hóa C. Số hiệu D. Số mol

Câu 22 8 [KNTT - SBT] Trong pứ oxi hóa – khử, chất oxi hóa là chất

A. nhường electron B. nhận electron C. nhận proton D. nhường proton

2 Mức độ thông hiểu

Câu 23 9 [KNTT - SBT] Dẫn khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học sau:

0 t

CuO H  Cu H O

Trong pứ trên, chất đóng vai trò chất khử là

Trang 6

Câu 24 10 [KNTT - SBT] Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

A.

0 t 2 2Ca O  2CaO B.

0 t

CaCO  CaO CO

C.

0 t

CaO H O   Ca(OH) D. Ca(OH)2CO2  CaCO3H O2

Câu 25 11 [KNTT - SBT] Cho các chất sau: Cl2; HCl; NaCl; KClO3; HClO4; số oxi hóa của nguyên tử

Cl trong phân tử các chất trên lần lượt là

A. 0; +1; +1; +5; +7 B. 0; -1; -1; +5; +7 C. 1; -1; -1; -5; -7 D. 0; 1; 1; 5; 7

Câu 26 12 [KNTT - SBT] Thuốc tím chứa ion permanganate (MnO4-) có tính oxi hóa mạnh, được dùng

để sát trùng, diệt khuẩn trong y học, đời sống và nuôi trồng thủy sản Số oxi hóa của Mn trong ion permanganate (MnO4-) là

Câu 27 13 [KNTT - SBT] Cho các phân tử có công thức cấu tạo sau:

Số oxi hóa của nguyên tử N trong phân tử các chất trên lần lượt là

A. 0; -3; -4 B. 0; -3; +5 C. -3; -3; +4 D. 0; -3; +5

A.

0 t

C O  CO B.

0 t 2

C CO  2CO

C.

0 t

0 t

C H  CH

(a)

0 t

S O  SO (b) Hg S  HgS

(c)

0 t

H   S H S(d)

0 t

S 3F  SF

Số phản ứng sulfur đóng vai trò chất oxi hóa là

Hướng dẫn giải

Có 2 phản ứng

(b) Hg S  HgS

(c)

0 t

H   S H S

Câu 30 16 [KNTT - SBT] Khi tham gia các phản ứng đốt cháy nhiên liệu, oxygen đóng vai trò là

A. chất khử B. chất oxi hóa C. acid D. base

Câu 31 17 [KNTT - SBT] Chlorine vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử trong phản ứng nào sau đây?

A.

0 t 2

Na Cl  NaCl B. H2Cl2  as HCl

C.

0 t

FeCl Cl  FeCl D. 2NaOH Cl 2  NaCl NaClO H O  2

(a)

0 t

CaCO  CaO CO (b)

0 t

(c)

0 t

2Al(OH)  Al O 3H O(d)

0 t

2NaHCO   Na CO CO H O

Số phản ứng kèm theo sự thay đổi số oxi hóa các nguyên tử là

Trang 7

A. 4 B. 2 C. 3 D. 1.

Hướng dẫn giải

Phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa (b)

0 t

3 Mức độ vận dụng – vận dụng cao

Câu 33 Cho các phản ứng sau:

3 2

(1)

(2)

(3)

(4)

Có bao nhiêu phản ứng trong đó HCl bị oxi hóa?

Hướng dẫn giải

Pứ (2) và (3) HCl là chất khử (bị oxi hóa)

Câu 34 Để hàn nhanh đường ray tàu hỏa bị hỏng, người ta dùng hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm: Al + Fe2O3 → Al2O3 + Fe Phát biểu nào sau đây sai?

A. Al là chất khử B. Fe2O3 là chất oxi hóa

C. Tỉ lệ giữa chất bị khử: chất bị oxi hóa là 2:1 D. Sản phẩm khử là Fe

Câu 35 Cho sơ đồ chuyển hóa nitrogen như sau:

0

            

Có bao nhiêu phản ứng oxi hóa khử ở sơ đồ trên?

Câu 36 Cảnh sát giao thông sử dụng các dụng cụ phân tích rượu etylic có chứa CrO3 Khi tài xế hà hơi thở vào dụng cụ phân tích trên, nếu trong hơi thở có chứa hơi rượu thì hơi rượu sẽ tác dụng với CrO3 có màu da cam và biến thành Cr2O3 có màu xanh đen theo phản ứng hóa học sau:

CrO3 + C2H5OH → CO2↑ + Cr2O3 + H2O

Tỉ lệ chất khử: chất oxi ở PTHH trên là

Hướng dẫn giải

CrO3 là chất oxi hóa; C2H5OH là chất khử

2CrO3 + C2H5OH → 2CO2↑ + Cr2O3 + 3H2O

Câu 37 Ở cây xanh, quá trình quang hợp xảy ra theo phản ứng oxi hóa – khử sau:

H2O + CO2 → C6H12O6 + O2

Về mặt lý thuyết, hỏi cây xanh sẽ hấp thu bao nhiêu m3 không khí (đktc) để tạo ra 180g glucose ( Giả

sử hiệu suất phản ứng quang hợp 50% và nồng độ CO2 trong không khí là 0,03% cần cho quang hợp)

A.991,6 m3 B. 919,6 m3 C. 996,1 m3 D. 619,9 m3

Hướng dẫn giải

nglucose=180/180 = 1 mol

6H2O + 6CO2 → C6H12O6 + 6O2

6mol 1 mol

3

6*24,79

0,03%*0,5

KK

V   Lm

BÀI 16: ÔN TẬP CHƯƠNG 4

A PHẦN TỰ LUẬN

1 Mức độ nhận biết

Câu 38 [KNTT - SBT] Trong công nghiệp, một loại zinc được sản xuất theo phương pháp nhiệt luyện ở khoảng 1200°C theo phản ứng:

Trang 8

a) Xác định các nguyên tử có sự thay đổi số oxi hoá Viết quá trình oxi hoá, quá trình khử

b) Lập phương trình hoá học của phản ứng theo phương pháp thăng bằng electron

Hướng dẫn giải

a) Các nguyên tử có sự thay đổi số oxi hoá: Zn, C

Quá trình oxi hoá:

0 2

2

Quá trình khử:

2

b)

- Bước 1:

t

Chất khử là C, chất oxi hoá là ZnO

- Bước 2:

0 2

2

2

  

  

- Bước 3:

- Bước 4: ZnO C  t Zn CO

2 Mức độ thông hiểu

Câu 39 [KNTT - SGK] Xét các phản ứng hoá học xảy ra trong các quá trình sau:

a) Luyện gang từ quặng hematite đỏ:

t

Fe O CO  FeO CO

b) Luyện kẽm từ quặng blend:

t

c) Sản xuất xút, chlorine từ dung dịch muối ăn:

2 ®iÖn ph©n dung dÞchcã mµng ng¨n xèp 2 2

d) Đốt cháy ethanol có trong xăng E5:

t

Hãy chỉ ra các phản ứng oxi hoá – khử, lập phương trình hoá học của các phản ứng đó theo phương pháp thăng bằng electron và chỉ rõ chất oxi hoá, chất khử

Hướng dẫn giải

Tất cả các phản ứng trong các quá trình a), b), c), d) đều là phản ứng oxi hoá - khử

a) Luyện gang từ quặng hematite đỏ:

t

Fe O CO  FeO CO

- Bước 1:

t

Fe O C O  Fe O CO

Chất khử là CO, chất oxi hoá là Fe2O3

- Bước 2:

Trang 9

2 3

1

2

  

  

- Bước 3:

   

- Bước 4: Fe O2 3 CO t 2FeO CO2

t

2 FeO CO  Fe CO

- Bước 1:

t

2 FeO C O  Fe C O

Chất khử là CO, chất oxi hoá là FeO

- Bước 2:

2

2

  

  

- Bước 3:

   

- Bước 4: FeO CO t Fe CO2

b) Luyện kẽm từ quặng blend:

t

- Bước 1:

t

Chất khử là ZnS, chất oxi hoá là O2

- Bước 2:

4 2

2

6

  

  

- Bước 3:

4 2

2

- Bước 4: 2ZnS 3O2 t 2ZnO 2SO2

t

- Bước 1:

t

Chất khử là C, chất oxi hoá là ZnO

- Bước 2:

Trang 10

0 2

2

2

  

  

- Bước 3:

- Bước 4: ZnO C  t Zn CO

c) Sản xuất xút, chlorine từ dung dịch muối ăn:

2 ®iÖn ph©n dung dÞchcã mµng ng¨n xèp 2 2

- Bước 1:

2 ®iÖn ph©n dung dÞch 2 2

cã mµng ng¨n xèp

 

Chất khử là H2O, chất oxi hoá là NaCl

- Bước 2:

0 1

2

2

  

  

- Bước 3:

2

2

®iÖn ph©n dung dÞch

cã mµng ng¨n xèp

d) Đốt cháy ethanol có trong xăng E5:

t

- Bước 1:

t

Chất khử là C2H5OH, chất oxi hoá là O2

- Bước 2:

2 0

2

6

  

  

- Bước 3:

2

- Bước 4: C H OH2 5 3O2 t 2CO2 3H O2

3 Mức độ vận dụng – vận dụng cao

NH3 + O2 → NO + H2O

Trang 11

Trong cụng nghiệp, cần trộn 1 thể tớch khớ ammonia với bao nhiờu thể tớch khụng khớ để thực hiện phản ứng trờn? Biết khụng khớ chứa 21% thể tớch oxygen và cỏc thể tớch khớ đo ở cựng điều kiện nhiệt độ

và ỏp suất

Hướng dẫn giải

4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O

(thể tớch)11,25

Cần trộn 1 thể tớch khớ ammonia với

⇒ Cần trộn 1 thể tớch khớ ammonia với

1 25 100 21

5,95 thể tớch khụng khớ

Cõu 41 [KNTT - SGK] Copper (II) sulfate được dựng để diệt tảo, rong rờu trong nước bể bơi; dựng để pha chế thuốc Bordaux (trừ bệnh mốc sương trờn cõy cà chua, khoai tõy; bệnh thối thõn trờn cõy ăn quả, cõy cụng nghiệp),…

Trong cụng nghiệp, copper (II) sulfate thường được sản xuất bằng cỏch ngõm đồng phế liệu trong dung dịch sulfuric acid loóng và sục khụng khớ:

Cu + O2 + H2SO4 → CuSO4 + H2O(1)

a) Lập phương trỡnh hoỏ học của phản ứng (1) theo phương phỏp thăng bằng electron, chỉ rừ chất oxi hoỏ, chất khử

b) Copper (II) sulfate cũn được điều chế bằng cỏch cho đồng phế liệu tỏc dụng với sulfuric acid đặc, núng:

 4 (đặc)  t  

(2) Trong hai cỏch trờn, cỏch nào sử dụng ớt sulfuric acid hơn, cỏch nào ớt gõy ụ nhiễm mụi trường hơn?

Hướng dẫn giải

a)

- Bước 1:

Cu O  H SO  Cu SO  H O

Chất khử là Cu, chất oxi hoỏ là O2

- Bước 2:

2

2

  

  

- Bước 3:

2

- Bước 4: 2Cu + O2 + 2H2SO4 → 2CuSO4 + 2H2O

b) Nếu cho đồng phế liệu tỏc dụng với sulfuric acid đặc, núng theo phản ứng:

4 (đặc)

Phương phỏp Tỉ lệ mol H2SO4: Cu Nhiệt độ Phỏt sinh khớ gõy ụ nhiễm

Theo phương phỏp (2) tiờu thụ lượng sulfuric acid nhiều hơn, cần cung cấp nhiệt và tạo ra khớ sulfur dioxide gõy ụ nhiễm cũn phương phỏp (1) sử dụng ớt sulfuric acid hơn, ớt gõy ụ nhiễm mụi trường hơn

màu tớm

Phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:

Ngày đăng: 01/09/2022, 16:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w