Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hoá - khử?. Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hoá - khửA. Phản ứng nào sau đây hợp chất của sắt không thể hiện tính oxi hoá cũng
Trang 1CHUYÊN ĐỀ PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ DẠNG 1: XÁC ĐỊNH CHẤT [O], CHẤT [K], QUÁ TRÌNH [O] – [K], PHẢN ỨNG O-K
Câu 1. Phản ứng oxi hóa – khử xảy ra theo chiều nào ?
A tạo chất bay hơi B tạo chất kết tủa
C tạo chất khử,chất oxi hóa yếu hơn D tạo chất điện li yếu
Câu 2 Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hoá - khử?
A
o t
o t
2KClO 2KCl 3O
C Cl 2 2NaOH NaCl NaClO H O 2 D 4Fe(OH) 2 O 2 to 2Fe O 2 3 4H O 2
Câu 3 Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hoá - khử?
A 2NaOH 2NO 2 NaNO2NaNO3H O.2 B
o t
2KMnO K MnO MnO O
C
o t
o
t
4Fe(OH) O 2Fe O 4H O
Câu 4. Cho các phản ứng sau đây?
(1)FeS 2HCl FeCl2H S2 ; (2)2KI H O O 2 3 2KOH I 2O2
(3)2H S SO2 2 3S 2H O 2 ; (4)
o t
2KClO 2KCl 3O (5)CaO CO 2 CaCO3
Có bao nhiêu phản ứng đã cho thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử?
Câu 5. Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:
3I2 + 3H2O HIO3 + 5HI (1); HgO 2Hg + O2 (2)
4K2SO3 3K2SO4 + K2S (3); NH4NO3 N2O + 2H2O (4)
2KClO3 2KCl + 3O2 (5); 3NO2 + H2O 2HNO3 + NO (6)
4HClO4 2Cl2+ 7O2 + 2H2O (7); 2H2O2 2H2O+ O2 (8)
Cl2 + KOH KCl +KClO3 + H2O (9); KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 (10)
a) Trong số các phản ứng oxi hoá - khử trên, số phản ứng oxi hoá - khử nội phân tử là
b) Trong số các phản ứng oxi hoá - khử trên, số phản ứng tự oxi hoá - khử là
Câu 6. Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử?
Câu 7. Chất hoặc ion nào sau đây có cả tính khử và tính oxi hoá?
Câu 8. Trong phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hoá?
A HCl NH 3 NH Cl.4 B HCl NaOH NaCl H O. 2
C 4HCl MnO 2 MnCl2Cl2H O.2 D 2HCl Fe FeCl2H2
Câu 9. Phản ứng nào sau đây lưu huỳnh đóng vai trò là chất oxi hoá?
A
o t
o t
2
S 2Na Na S.
o t
D
o t
S 6HNO H SO 6NO 2H O.
Câu 10 Phản ứng nào sau đây hợp chất của sắt không thể hiện tính oxi hoá cũng như không thể hiện tính khử?
A FeO 4HNO 3 Fe(NO )3 3NO 2H O. 2 B Fe O3 48HCl FeCl22FeCl34H O.2
C 2FeCl32KI 2FeCl22KCl I 2 D
o t
Fe O 4CO 3Fe 4CO
Câu 11.Cho phản ứng hoá học:
o t
Cr O Cr O Trong phản ứng trên xảy ra:
A Sự oxi hoá Cr và sự khử O2 B Sự khử Cr và sự oxi hoá O2
C Sự oxi hoá Cr và sự oxi hoá O2 D Sự khử Cr và sự khử O2
Câu 12.Cho các phản ứng sau :
4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O(1); HCl + NH4HCO3 → CO2 + H2O + NH4Cl (2);
1
Trang 22HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O (3); 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 (4).
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
Câu 13.Cho các phản ứng sau :4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O (1);
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (2); 14HCl +K2Cr2O7→2KCl+2CrCl3+3Cl2+ 7H2O (3);
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2(4); 16HCl + 2KMnO4→2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O (5)
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
Câu 14.Cho phản ứng: Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + 1,5 H2 Chất [K] và chất [O] của phản ứng trên lần lượt là
A Al và NaOH B Al và H2O C H2O và Al D NaOH và H2O
Câu 15.Cho phản ứng:2Al 2NaOH 2H O 2 2NaAlO23H 2 Chất oxi hoá trong phản ứng trên là
Câu 16.Cho phản ứng:2Fe 3Cl 2 2FeCl 3 Chọn phát biểu đúng?
A Clo có tính oxi hoá mạnh hơn sắt B Sắt oxi hoá clo
C Sắt bị clo oxi hoá D Sắt có tính khử mạnh hơn clo
Câu 17.Oxit nào sau đây bị oxi hoá khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?
Câu 18.Cho các phản ứng sau :
SO2 + H2O (1); SO2 + O2 (2); SO2 + Br2 + H2O (3);
SO2 + NaOH(4); SO2 + H2S (5); SO2 + KMnO4 + H2O (6)
Có mấy phản ứng mà SO2 thể hiện tính khử?
Câu 19.Cho các phản ứng sau:
o
xt, t
o t o
Có bao nhiêu phản ứng trong đó NH3 không đóng vai trò là chất khử?
Câu 20.Cho phương trình hoá học của phản ứng:2Cr 3Sn 2 2Cr33Sn.
Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
A Cr là chất oxi hoá, Sn2+ là chất khử B Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hoá
C Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hoá D Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hoá
Câu 21.Cho phản ứng hoá học:Br 2 5Cl 2 6H O 2 2HBrO 3 10HCl
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
A Br2 là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử B Br2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử
C Br2 là chất khử, Cl2 là chất oxi hoá D Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử
Câu 22.Nhóm nào sau đây gồm các chất vừa có tính oxi hoá,vừa có tính khử?
A Cl2,Fe B Na, FeO C H2SO4, HNO3 D SO2, FeO
Câu 23.Cho H2S, SO2, SO3, S, HCl, H2SO4 Số lượng chất có cả tính oxi hoá và tính khử là
DẠNG 2: CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ Bài 1 Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau theo phương pháp thăng bằng e?
1 Fe + HNO3→Fe(NO3)3 + N2O + H2O
2 FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O
3 FeS2 + H2SO4→Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
4 FeS2 + HNO3 →Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O
5 FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
6 Mg + HNO3 →Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
7 Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
8 FeCl2 + KMnO4 + H2SO4 →Fe2(SO4)3 + Cl2 + K2SO4+ MnSO4+ H2O
9 FeS2 + O2 → Fe2O3 +SO2
10 SO2 + K2Cr2O7 + H2SO4 →Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
Trang 311 Cu + H2SO4 + KNO3 →NO + K2SO4+ CuSO4+ H2O
12 Cu + HNO3 →Cu(NO3)2 + NO + H2O
13 HCl + KMnO4→KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
14 P + HNO3→ H3PO4 + NO
15 Al + HNO3 →Al (NO3)3 + N2O + H2O
16 P + H2SO4→ H3PO4 + SO2
17 H2SO4 + HI I2 + H2S + H2O
18 KMnO4 + HCl MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O
19 Al + HNO3 Al(NO3)3 + NO2 + H2O
20 K2Cr2O7 + HCl KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
21 Zn + HNO3 Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
22 FeS + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O
TRẮC NGHIỆM Câu 1 Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
B Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.
C Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
D Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng.
Câu 2 Trong phản ứng oxi hóa – khử:
B quá trình oxi hóa và quá trình khử xảy ra đồng thời A chất bị oxi hóa nhận e và chất bị khử cho e.
C chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử D quá trình nhận e gọi là quá trình oxi hóa Câu 3 Chất khử là chất
A cho e, chứa nguyên tố có soxh tăng sau phản ứng B cho e, chứa nguyên tố có soxh giảm sau phản ứng.
C nhận e, chứa nguyên tố có soxh tăng sau phản ứng D nhận e, chứa nguyên tố có soxh giảm sau phản ứng Câu 4 Chất oxi hoá là chất
A cho e, chứa nguyên tố có soxh tăng sau phản ứng B cho e, chứa nguyên tố có soxh giảm sau phản ứng.
C nhận e, chứa nguyên tố có soxh tăng sau phản ứng D nhận e, chứa nguyên tố có soxh giảm sau phản ứng Câu 5 Cho quá trình Al → Al3+ + 3e, đây là quá trình
A khử B oxi hóa C tự oxi hóa – khử D nhận proton.
Câu 6 Cho quá trình Fe2+→ Fe 3++ 1e, đây là quá trình
A
oxi hóa B khử C nhận proton D tự oxi hóa – khử.
Câu 7 Cho quá trình N+5 + 3e → N+2, đây là quá trình
A
khử B oxi hóa C tự oxi hóa – khử D nhận proton.
Câu 8 (C.08): Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
Câu 9: Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là
Câu 10: Trong phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hoá?
C 4HCl MnO 2 MnCl 2 Cl 2 H O 2 D 2HCl Fe FeCl 2 H 2
Câu 11: Cho phản ứng: 6FeSO4+K2Cr2O7+7H2SO4→3Fe2(SO4)3+Cr2(SO4)3+K2SO4+7H2O
Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là
A K2Cr2O7 và FeSO4 B K2Cr2O7 và H2SO4 C H2SO4 và FeSO4 D FeSO4 và K2Cr2O7
Câu 12 Cho phản ứng: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4 Trong phản ứng trên, vai trò của Br2
A
là chất oxi hóa B vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.
C là chất khử D vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường
Câu 13 Trong phản ứng MnO2 + 4HCl →MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là
A chất oxi hóa B chất khử C tạo môi trường. chất khử và môi trường.D
Câu 14 Cho phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl Trong đó, NH3 đóng vai trò
A là chất khử B vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.
C là chất oxi hoá D không phải là chất khử, không là chất oxi hoá.
Câu 15: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
A AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3 B NaOH + HCl → NaCl + H2O
C 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O D CaO + CO2 → CaCO3
Câu 16: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
3
Trang 4A 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O B 4Fe(OH)2 + O2→2Fe2O3 + 4H2O.
C CaCO3
o
t
CaO + CO2 D 2KClO3
o
t
2KCl + 3O2
Câu 17: Trong phản ứng nào dưới đây cacbon thể hiện đồng thời tính oxi hoá và tính khử?
A
o t
o t
4 3
3C 4Al Al C
C
o t
2
o t 2
C CO 2CO.
Câu 18: Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hoá - khử?
A
o t
o t
2KClO 2KCl 3O
C Cl22NaOH NaCl NaClO H O. 2 D
o t
4Fe(OH) O 2Fe O 4H O.
Câu 19: Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O Tỉ lệ a : b là
Câu 20: Cho phương trình hóa học: aAl +bH2SO4→cAl2(SO4)3 +dSO2 +eH2O Tỉ lệ a : b là
Câu 21: Cho phương trình phản ứng aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Tỉ lệ a : b là
Câu 22: Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là
Câu 23: Cho phản ứng: aFe bHNO 3 cFe(NO ) 3 3 dNO eH O 2
Các hệ số a,b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Tổng (a + b) bằng:
Câu 24: Cho: Zn HNO 3 Zn(NO ) 3 2 NO H O 2 Nếu hệ số của HNO3 là 8 thì tổng hệ số của Zn và NO là:
Câu 25: Cho: Al HNO 3 Al(NO ) 3 3 NH NO 4 3 H O 2 Hệ số cân bằng của các chất trong sản phẩm lần lượt là
A 8, 3, 15 B. 8, 3, 9 C 2, 2, 5 D 2, 1, 4.
Câu 26: Cho: Mg H SO 2 4 MgSO4H S H O.2 2 Hệ số cân bằng của H2O tạo thành là:
Câu 27: Cho phương trình phản ứng
aFeSO4+bK2Cr2O7+cH2SO4→dFe2(SO4)3+eK2SO4+fCr2(SO4)3+gH2O Tỉ lệ a : b là
Câu 28: Cho PTHH (với a, b, c, d là các hệ số): aFeSO4 + bCl2 → cFe2(SO4)3 + dFeCl3 Tỉ lệ a : c là
Câu 29: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử?
A Na2SO4 B. SO 2 C H2S D H2SO4
Câu 30: Nhóm nào sau đây gồm các chất vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?
A Cl2, Fe B Na, FeO C H2SO4, HNO3 SOD. 2, FeO
Câu 31: Chất hoặc ion nào sau đây có cả tính khử và tính oxi hoá?
A. SO 2 B F2 C Al3+ D Na.
Câu 32 Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau:
(a) 2C + Ca → CaC2 (b) C + 2H2 → CH4 (c) C + CO2 → 2CO (d) 3C + 4Al → Al4C3
Trong các phản ứng trên, tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng
Câu 33: Cho các phương trình phản ứng:
(a) 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 (b) NaOH + HCl → NaCl + H2O
(c) Fe3O4 + 4CO → 3Fe + 4CO2 (d) AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3
Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là
A
Câu 34: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 35: Tổng hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng dưới đây là:
Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
Trang 55