1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài tập Hoá vô cơ docx

15 1,8K 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Hóa Vô Cơ
Trường học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Chuyên ngành Hóa Vô Cơ
Thể loại Bài Tập
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 281,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

6.6: Những muối nμo khi tan trong nước bị thuỷ phân vμ môi trường của dung dịch các muối đó lμ gì?. Câu 7.3 trang 39 sách bμi tập Lấy các ví dụ minh hoạ tính ôxi hoá mạnh của Halogen vμ

Trang 1

Bμi tập hoá vô cơ - phần I

Chương 1

1 Dựa vμo phương pháp Slater hãy tính năng lượng tổng của các e trong nguyên tử Li vμ ion

Li+ từ đó tính năng lượng ion hoá thứ nhất của Li (I1 của Li)

Đáp số: -203eV; -196,8eV; 5,7eV (coi ai(1s) = 0,31)

2 Nguyên tố Z = 19 có thể viết cấu hình e: 1s22s22p63s23p63d1 (I) hay 1s22s22p63s23p64s1 (II) Hãy chứng minh công thức II lμ hợp lý (dựa vμo việc tính Z’ từ đó tính Ee (3d1) vμ Ee (4s1)

3 Năng lượng ion hoá I1 của các nguyên tố chu kỳ 2

Li Be B C N O F Ne

a Năng lượng ion hoá tăng từ đầu đến cuối chu kỳ Vì sao?

b I1 có giá trị cực đại nhỏ ở Be, ở N; cực tiểu nhỏ ở B, ở O Giải thích

c Tính Z’ đối với electron hóa trị có năng lượng cao nhất

Đáp số: c: 1,26; 1,66; 1,56; 1,82; 2,07; 2,00; 2,26; 2,52

4 a Ae(Si) = -134KJ.mol-1 P nằm bên phải Si nhưng Ae(P) = -72 KJ.mol-1 Hãy giải thích sự bất thường đó

b Những yếu tố gì ảnh hưởng lên bán kính nguyên tử vμ ion? Cho ví dụ minh hoạ

d Độ tăng bán kính ở nhóm IA (bảng 4): Δr = r(n + 1) - rn

0,2 0,42 0,1 0,12

Li

Có sự giảm mạnh ở đoạn (3) Tại sao?

5 a TínhχH, biết DHF = 565; DF 2 = 151 kJ.mol-1; DH 2 = 432 kJ.mol-1

b Tính năng lượng liên kết Cl – F, biết χCl = 3,09; DCl2 = 239 kJ.mol-1

chương 2

1.a Tính năng lượng mạng lưới NaCl theo phương pháp Born-Landé Biết r Na+ = 0,95Ao;

ư

Cl

r = 1,81Ao; aNaCl = 1,7475

b Hãy so sánh với kết quả tính theo phương pháp KapusTinsKíi vμ với kết quả tính theo chu trình Born-Haber, biết ΔHso (NaCl) = -411,14 kJ.mol-1, ΔHnco (Na) = 108,44 kJ.mol-1, I1(Na) = 495,7 KJ.mol-1, ECl-Cl = -240 kJ.mol-1, Ae(Cl) = -349kJ.mol-1

Hãy cho nhận xét về 3 kết quả tính được

Đáp số: BL: -768,63; Kp: -758,84; B-H: -756,28

2 ở thể hơi vμ trạng thái tan trong dung môi hữu cơ nhôm clorua tồn tại trạng thái ở dạng

Al2Cl6 Nghĩa lμ có dime hoá 2 AlCl3 Al2Cl6

Hãy cho biết CHHH của AlCl3 vμ Al2Cl6

Trang 2

3 Viết công thức cộng hưởng của NO2 đểchứng minh nó cũng có hiện tượng dime hoá

2NO2 N2O4 Biết trong N2O4 tồn tại liên kết N-N

4 Dựa vμo qui tắc Gillespie AXmEn, khi q = m + n = 4 vμ m = 4;3;2 thì hợp chất có CHHH thế nμo cho thí dụ minh hoạ

5 Xác định % đặc tính ion vμ điện tích thực của liên kết ở cácphân tử sau: HF (μ = 1,83D, l = 0,092 nm); HCl (μ = 1,08D, l = 0,127 nm); HI (μ = 0,44D, l = 0,161 nm)

6 Bμi tập 3.4

Tính năng lượng trung bình của liên kết O – H vμ O – O trong phân tử H2O2 dựa vμo các số liệu (kJ.mol-1) sau:

ΔHo

s(H2O, k) = -241,8; ΔHo

s(H, k) = 218;

ΔHo

s(H2O, k) = 249,2; ΔHo

s(H2O2, k) = -136,3

Đáp số: EO – H = 463,5 kJ mol-; EO – O = 143,7 kJ mol-1

7) Bμi tập 3.5

Tính tổng entanpi hidrat hoá của các ion Mg2+ vμ Cl- theo phản ứng sau:

Mg2+(k) + 2Cl-(k) + aq Mg2+.aq + 2Cl-.aq Biết rằng entanpi hoμ tan vμ năng lượng mạng ;ưới ion của MgCl2 (t.t) lần lượt lμ -160

vμ 2480 kJ.mol-1

Đáp số: ΔHh = -2640 kJ

8) Bμi tập 3.10

ở thể khí HF liên hợp với nhau bằng liên kết hidro tạo thμnh vòng sáu cạnh (HF)6 theo phản ứng sau: 6HF(k) (HF)6 (k)

Tính năng lượng liên kết hidro trong (HF)6, biết rằng ở các nhiệt độ 273K vμ 311K hằng

số Kp lần lượt lμ 9,55.10-12 vμ 1,023.10-15

Đáp số: Khoảng 28302 J mol-1.

Chương 3

1 trong dung dịch các axit HX (X = F I), độ mạnh của các axit được căn cứ vμo phản ứng sau: HXaq H+aq + X-aq ở 25oC để tính Ka thì phải theo công thức ΔGo = -RTlnKa; ΔGo =

ΔHo -TΔSo

Cho bảng số liệu: (kJ.mol-1)

ΔHo

h (HX) Elk (HX) I (H) Ae (X) ΔHo

h (H+) ΔHo

h (X-) TΔS

HF - 48,15 -563,54 1318,84 - 343,32 -1109,76 - 485,54 - 25

HCl -17,58 - 432 1315,84 -364,25 -1109,76 - 351,46 - 17,6

a Tính pKa của HF vμ HCl (pKa = -lgKa)

b Cho biết các đại lượng nμo có ảnh hưởng mạnh lên tính axit của HX

2 Bμi tập 4.10

Cân bằng sau xảy ra trong dung dịch nước ở 25oC:

Trang 3

Pb(OH)2↓ + 2I- PbI2↓ + 2OH

-a Hỏi chiều của phản ứng ở điều kiện chuẩn?

b Có kết tủa PbI2 không nếu dung dịch bão hoμ Pb(OH)2 có chứa KI 0,1M?

c Tính nồng độ tối thiểu của HNO3 để Pb(OH)2 bắt đầu phản ứng với H+theo phản ứng:

Pb(OH)2↓ + 2H+ Pb2+ + H2O Cho biết TtPb(OH)2 = 4 10ư15 vμ TtPbI2 = 8 10ư9

Đáp số: a) Chiều nghịch; b) Có kết tủa; c) [H+] > 5.10-10M

3 a Tính ΔGo

298 của phản ứng PbCl2↓ + 2I- PbI2↓+ 2Cl -Biết TPbCl 2 = 1,6.10-5; TPbI 2 = 8.10-9 ↓

b Trong cốc có sẵn 0,16 mol PbCl2 Cho vμo đó 1 lít dung dịch KI 0,005M hỏi có tạo ra kết tủa PbI2 không?

4 Cân bằng e của các phản ứng sau:

a Cu + HNO3 loãng → Cu(NO3)2 + NO +

b K2Cr2O7 + KNO2 + H2SO4 → Cr2(SO4)3 + KNO3 +

c As3S3↓ + HNO3 (dư) → H3AsO4 + H2SO4 + NO +

d [Cr(OH)6]3- + H2O2 → CrO42- + OH-

e Al + HNO3 → + N2O +

g Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO +

5 Bμi tập 4.4

Cân bằng sau xảy ra trong dung dịch nước ở 25oC:

2Cr2+ + Cd2+ 2Cr3+ + Cd (t.t.) Biết: εo(Cr3+/Cr2+) = -0,41V; εo(Cd2+/Cd) = -0,40V;

a ở điều kiện chuẩn phản ứng xảy ra theo chiều nμo?

b Trộn 25cm3dung dịch Cr(NO3)3 0,4M với 50cm3 dung dịch Cr(NO3)2 0,02M; 25cm3 dung dịch Cd(NO3)2 0,04M vμ bột Cd Hỏi chiều phản ứng trên trong điều kiện nμy?

Đáp số: a) Chiều thuận: b) Chiều nghịch

6 Bμi tập 4.5

ở 25oC có εo

(H2O2/H2O) = 1,77V; εo(O2/H2O) = 1,23V

a Tính εo

của cặp O2/H2O2

b Tính hằng số cân bằng K của phản ứng sau trong dung dịch nước:

2H2O2 2H2O + O2

Đáp số: a εo

(O2/H2O2) = 0,69V

b K ≈ 4,07.1036

7 Bμi tập 4.9

Giản đồ thế khử chuẩn của mangan, sắt vμ thiếc như sau:

MnO4- MnO42- MnO2 Mn3+ Mn2+ Mn

Fe3+ Fe2+ Fe; Sn4+ Sn2+ Sn

-0.44V

Trang 4

Hãy dự đoán sản phẩm của các phản ứng sau:

a) MnO4- + Fe2+ + H+ (kể cả khi dư MnO4-)

Đáp số:

b) Sn + Fe3+ (kể cả khi dư Sn)

a) Mn2+ + Fe3+ ; Nếu dư MnO4- thì sản phẩm lμ MnO2 vμ Fe3+

b) Sn4+ + Fe2+ ; Nếu dư Sn thì sản phẩm lμ Sn2+ + Fe2+

8

εo

Br 2 /Br - = 1,07

a Dự đoán sản phẩm của phản ứng: ClO3- + Br- + H+ → Br2 +

b ở pH bằng mấy thì phản ứng trên không diễn ra

9 Thế khử chuẩn của kim loại kiềm được tính theo công thức sau:

εo

M +

nF

G G

ư Δ + Δ + Δ

(Xem hoá học vô cơ - Lê Mậu Quyền, trang 163)

ΔGo

a = ΔGo nguyên tử hoá; ΔGoI = ΔGo ion hoá; ΔGoh = ΔGo hydrat hoá, J.mol-1

Tính εo

Na + /Na vμ εo

Li + /Li vμ cho biết vì sao εo

Li + /Li < εo

Na + /Na

Cặp M+/M ΔGo

h (M+)

Đáp số: εo

Li + /Li = - 2,99V; εo

Na + /Na = - 2,73V

chương 4

1 Tính nhiệt hoμ tan của tinh thể các muối sau:

a

U ΔHh (M+) ΔHh (X-)

Cho biết nếu căn cứ vμo nhiệt hoμ tan thì theo chiều từ LiF đến KF độ hoμ tan tăng hay giảm

b

U ΔHh (Ag+) ΔHh (X-) kJ.mol-1

Cho biết nếu căn cứ vμo độ hoμ tan thì theo chiều từ AgF đến AgBr độ hoμ tan tăng hay giảm

c Hãy so sánh kết quả tính toán với thực nghiệm để rút ra các nhận xét về các yếu tố ảnh hưởng tính tan của hợp chất ion:

Thực nghiệm cho biết:

Trang 5

LiF NaF KF AgF AgCl AgBr

Độ hoμ tan 0,1mol/l 1,1mol/l 15,9mol/l Tan dễ Tt = 10-10 Tt = 5.10-13

2 Bμi tập 5.8 trang 33 sách bμi tập

Nhiệt sinh chuẩn của CaCl2(t.t), CaCl2.6H2O (t.t) vμ H2O(l) lần lượt lμ -796,1; -2608,9

vμ -285,8 kJ.mol-1

a Tính entanpi chuẩn hidrat hoá:

CaCl2(t.t) + 6H2O(l) CaCl2.6H2O(t.t)

b Tính entanpi chuẩn hoμ tan CaCl2(t.t) vμ CaCl2.6H2O(t.t) trong nước biết rằng nhiệt sinh

chuẩn của Ca2+.aq vμ Cl-.aq lần lượt lμ -543 vμ -167,1 kJ.mol-1

Đáp số: a -98kJ.mol-1

b ΔHoht(CaCl2, t.t) = -81,1 kJ.mol-1

ΔHo

ht(CaCl2.6H2O, t.t) = 16,9 kJ.mol-1

4 Bμi tập 5.6 trang 32 sách bμi tập

Thế nμo lμ chất thuận từ, nghịch từ Momen từ của CuSO4.5H2O vμ MnSO4.4H2O lần

lượt lμ 1,95μB vμ 5,86μB Hai chất đó lμ thuận từ hay nghịch từ? Tính số electron độc thân

trong phân tử mỗi chất trên

Trang 6

MnO4- + 3e + 4H+ MnO2(r) + 2H2O (1) ε1ο = 1,7V

Co3+ + 1e Co2+ (3) εο = 1,8V

H2O(r) H2O(l) ΔΗο = 6,01kJ.mol-1

H2O (l,-10oC) H2O (t.t,-10oC)

H2O (l,-10oC) H2O (l, 0oC)

H2O (l, 0oC) H2O (t.t, 0oC)

H2O (t.t, 0oC) H2O (t.t,-10oC)

[Co(NH3)6]3+ + 1e [Co(NH3)6]2+ (2) εο = 0,1V

phần Ii

Chương 1: hydrô vμ h2O

1 Các câu hỏi 6.1 ; 6.2; 6.4; 6.5; 6.6 trang 34 sách bμi tập

6.1: Trình bμy tính chất hoá học của hidrô Lấy ví dụ chứng minh rằng hidrô mới sinh hoạt động hoá học mạnh hơn hidrô thường Giải thích

6.2: Trình bμy các phương pháp điều chế hidrô trong công nghiệp vμ trong phòng thí nghiệm Tại sao điều chế hidrô trong phòng thí nghiệm người ta thường dùng kẽm tác dụng với dung dịchH2SO4 loãng vμ thêm vμo đó ít giọt dung dịch CuSO4? Có thể thay thế H2SO4 loãng bằng H2SO4 đặc bằng HNO3 hoặc HCl không? Tại sao?

6.4: Giải thích tính chất lí học bất thường của nước so với các chất lỏng khác: khối lượng riêng lớn nhất ở 4oC, nhiệt dung riêng cao bất thường

6.5: Giải thích tại sao nước vừa có tính chất ôxi hoá vừa có tính chất khử vμ các tính chất nμy đều phụ thuộc vμo pH

6.6: Những muối nμo khi tan trong nước bị thuỷ phân vμ môi trường của dung dịch các muối đó lμ gì? Lấy ví dụ minh họa

2 Cho các cặp ôxi hoá khử sau:

a

Lập biểu thức ε - pH của cặp ôxi hoá khử trên khi [MnO4-] = 10-2M vμ cho biết ở pH =

6 H2O rất ít bị ôxi hoá bởi MnO4- tại sao?

b

Viết phản ứng xảy ra (nếu có) khi tồn tại phức [Co(NH3)6]2+ trong nước Nếu phản ứng xảy ra thì H2O đóng vai trò?

c

Viết phản ứng xảy ra khi cho dung dịch H2SO4 loãng vμo Co(OH)3? Vai trò của H2O

3 Bμi tập 6.8 trang 36 sách bμi tập

Tính nhiệt độ nóng chảy của nước đá ở áp suất 1500atm, biết rằng khối lượng riêng của nước đá lμ 917 kg.m-3 vμ nhiệt nóng chảy của nó lμ 319,7kJ.kg-1

Đáp số: T ≈ 261,65K hay -11,5oC

4 Quá trình tan của nước đá:

Tính ΔGo278K của quá trình, cho biết nguyên nhân lμm cho quá trình tự xảy ra Coi ΔHo,

ΔSo không đổi theo T trong khoảng 0oC đến 5oC

5 Bμi tập 6.11 trang 37 sách bμi tập

Tính ΔGo của quá trình theo hai phương pháp sau:

a Tính từ ΔHo vμ ΔSo của các giai đoạn sau:

Trang 7

b Thiết lập phương trình ΔHoT = f(T) dựa vμo công thức ( Ho) Cop

vμ ΔGo theo công

o T o

T

H T

G T

Δ

ư

=

⎟⎟

⎜⎜

⎛ Δ

ΔHo đông đặc của nước ở 0oC lμ -6kJ.mol-1, nhiệt dung mol của nước đá Co

P = 75,5 JK-1.mol-1

Đáp số: a ΔGo263 ≈ -212,24 J.mol-1

b ΔGo263 ≈ -211,92 J.mol-1

Chương ii: halogen

1 Vì sao ái lực e của F: Ae(F) = -328 kJ.mol-1 > Ae(Cl) = -342 kJ.mol-1 nhưng thế khử chuẩn:

εo

F 2 /F-= 2,85V > εo

Cl 2 /Cl- = 1,36V ?

2 Câu 7.1 trang 39 sách bμi tập

Tại sao Flo không có số ôxi hoá dương vμ chỉ có hoá trị một, trong khi đó các nguyên

tố còn lại trong nhóm lại có cả số ôxi hoá dương vμ có nhiều hoá trị khác nahu 1, 3, 5 vμ 7

3 Câu 7.3 trang 39 sách bμi tập

Lấy các ví dụ minh hoạ tính ôxi hoá mạnh của Halogen vμ tính nμy giảm dần từ trên xuống trong nhóm, còn tính khử của chúng lại tăng dần theo chiều trên, trừ Flo

4 Viết phản ứng xảy ra khi điện phân dung dịch NaCl trong các trường hợp sau:

a Có mμng ngăn

b Không có mμng ngăn

c Dung dịch NaCl nóng > 80oC, không có mμng ngăn

5 Câu 7.5 trang 39 sách bμi tập

So sánh tính chất của HF với các HX khác trong cùng nhóm Thông thường một axit phản ứng với một ôxit bazơ, mμ không phản ứng với một ôxit axit, nhưng axit flohiđric lại phản ứng

được với cả ôxit axit SiO2 Giải thích trường hợp nμy

6 Câu 7.8 trang 40 sách bμi tập

Sục khí clo vμo dung dịch NaOH, sau đó đun nóng cho tới khô Tiếp tục đun đến khi phân huỷ hoμn toμn Viết các phương trình phản ứng xảy ra

7 Câu 7.9 trang 40 sách bμi tập

Viết các phương trình phản ứng sau dưới dạng ion (nếu có) vμ phân tử, kèm theo cách xác định hệ số chất ôxi hoá vμ chất khử:

Trang 8

I2 + I- 3I3-

a F2 + SiO2 i Cl2 + KOH(nguội vμ nóng)

b X2 + H2O (X: halogen) k NaOCl + KI + H2SO4(loãng)

c Cl2 + HX (X: Br, I) l CaOCl2 + HCl(đặc)

d MnO2(KMnO4;r ) + HCl(đặc, nóng) m KClO3 + KI + H2SO4(loãng)

e H2SO4(đặc, nóng) + HX n KClO3(r) (có vμ không có xúc tác MnO2)

g Fe2(SO4)3 + KI(dd) o KIO3 + KI + H2SO4(loãng)

h HF + SiO2

θ

8 εo

NO 3

-/HNO 2= 0,94V; εo

I 3

-/I- = 0,54V

a ở điều kiện chuẩn, 25oC phản ứng sau diễn ra theo chiều nμo?

2NO3- + 9I- + 6H+ 3I3- + 2HNO2 + 2H2O

b Nếu chỉ thay đổi pH thì ở pH bằng mấy phản ứng sẽ đổi chiều?

c Chỉ ra giá trị của pH ở đó cùng tồn tại cả 4 chất của 2 cặp ôxi hoá khử trên

9 Cho εo

I 2 (rắn)/I-= 0,53V; εo

I 2 (dd)/I- = 0,62V

a Tính độ hoμ tan (So(mol/l)) của I2 trong nước nguyên chất vμ cho biết có pha được dung dịch I2 0,1M không

b Tính hằng số cân bằng của phản ứng

Biết εo

I 3

-/I- = 0,54V

d Tính độ hoμ tan (S) của I2 trong dung dịch KI 0,2M

10 Bμi tập 7.14 trang sách bμi tập

Sục khí clo (P = 1atm) vμo nước nguyên chất ở 25oC xảy ra phản ứng sau:

Cl2(k) + H2O HClO + H+ + Cl

-a Tính hằng số cân bằng K của phản ứng, nồng độ các ion, phân tử trong cân bằng vμ pH của dung dịch

b Tính nồng độ Cl2.aq trong dung dịch do phản ứng:

Cl2(k) + aq Cl2.aq

c Tính độ hoμ tan của Cl2(mol.l-1) trong nước

d Tính độ hoμ tan của Cl2(mol.l-1) trong các dung dịch sau:

+ NaCl 1M

+ HCl 1M

Cho biết εo

(Cl 2 (k)/Cl-) = 1,36V; εo

(Cl 2 aq/Cl-) = 1,40V; εo

(HClO/Cl-) = 1,49V

Chương iii: nhóm via

1 Viết cấu hình e của phân tử O2 theo phương pháp MO_LCAO vμ cấu hình e của nguyên tử

Ôxi dưới dạng ô lượng tử từ đó hãy cho biết tại sao O2 thuận từ O3 nghịch từ

2 a Năng lượng phá vỡ liên kết của O2 lμ 498,7kJ.mol-1 Tính λmax (nm) của phôtôn có thể

gây ra sự phân ly O2 thμnh O, để nhờ đó Ôzôn được tạo thμnh ở tầng bình lưu

Trang 9

b Viết phản ứng tạo thμnh vμ phân ly Ôzôn ở tầng bình lưu Nó có ý nghĩa gì cho cuộc sống của sinh vật trên trái đất?

c Các chất CFC (ví dụ: Fréon 12 - CF2Cl2) có tác dụng gì lên O3 ở tầng bình lưu?

3 Trước đây công thức cấu tạo của Ôzôn được viết lμ (1) sau nμy người ta viết theo công thức cấu tạo (2)

a Công thức nμo đúng? Căn cứ vμo đâu để biết

được

b Từ công thức (2) hãy viết công thức cộng

hưởng của O3 vμ nhờ đó tính được điện tích hình

thức của từng ôxi; tính được bậc liên kết trong O3

4 Câu 8.5 sách bμi tập trang 49

Lực axit của hydrôxit axit phụ thuộc vμo nhữngc yếu tố gì? Viết công thức cấu tạo của các phân tử sau:

a Các axit mạnh H2SeO4 vμ HClO4

b Các axit trung bình H3PO3 vμ H3PO2

c Các axit yếu H6TeO6 vμ H3AsO3

5 Viết phản ứng minh hoạ các chất sau: H2S; SO2; H2SO4 thể hiện tính khử, tính ôxi hoá? Nêu nhận xét chung về tính ôxi hoá khử của một nguyên tố trong hợp chất

6 Câu 8.12 sách bμi tập trang 50

Tại sao khi hoμ tan một sufua tan được trong axit (FeS, MnS, ZnS trong HCl) ngoμi H2S

được tạo thμnh ta thấy luôn có một lượng S kết tủa

7 Câu 8.13 sách bμi tập trang 50

Viết các phương trình phản ứng sau dưới dạng ion (nếu có) vμ phân tử:

a O3 + PbS

b O3 + KI (dd)

c O3 + KI + H2SO4 (loãng)

d H2O2 + KI (dd)

e H2O2 + KI + H2SO4 (loãng)

g PbS + H2O2 (dd)

h H2O2 + KMnO4 + H2SO4 (loãng)

i H2S + O2 (ghi điều kiện)

k Fe + H+ + SO4

2-8 ở 800K hằng số cân bằng của phản ứng (1) lμ kp = 1,21.105

2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k)

Đốt Pyrit FeS2 trong không khí người ta thu được hỗn hợp khí (A) có thμnh phần theo thể tích: 7%SO2; 10%O2; 83%N2 Tiếp theo SO2 được ôxi hoá thμnh SO3 (có mặt chất xúc tác) Nếu xuất phát từ 100mol khí A thì phản ứng đạt cân bằng ở 800K, được hỗn hợp khí (B) Cho toμn bộ khí B hấp thụ vμo nước được 69,2lít dung dịch C

Tính pH của dung dịch C, coi SO2 không bị hấp thụ bởi dung dịch H2SO4

9 Bμi tập 8.21 sách bμi tập trang 57

Một bình cầu dung tích 500cm3 chứa hỗn hợp khí O2 vμ O3 ở điều kiện chuẩn (0oC vμ 1atm) Cho một lượng dư dung dịch KI vμo bình cầu vμ lắc mạnh, sau đó trung hoμ kiềm bằng

O

(1)

O

(2)

Trang 10

P,θ θ

Pt, 800 o C

θ

θ

θ

θ

dung dịch H2SO4 Iot tạo ra phản ứng vừa đủ với 37,6cm3 dung dịch Na2S2O3 0,1M Tính phần trăm số mol O3 trong hỗn hợp khí

10 Bμi tập 8.22 sách bμi tập trang 57

Tính độ hoμ tan (mol.l-1) của ZnS trong dung dịch HCl 0,1M vμ 2M, biết rằng K1 vμ K2 của H2S lμ 10-7 vμ 10-14, tích số tan của ZnS lμ 10-23 vμ nồng độ bão hoμ của H2S trong dung dịch lμ 0,1M

Chương iv Nhóm VA

1 Câu 9.12 sách b i tập

Tại sao môi trường của dung dịch Na2HPO4 lμ kiềm còn dung dịch NaH2PO4 lμ axit? Dùng các số liệu hằng số điện ly axit của H3PO4 để giải thích

2 Cho 2,24l (đktc) khí NO2 hấp thụ hết v o 1l dung dịch NaOH 0,1M được dung dịch A Tính pH của dung dịch A Coi thể tích không đổi

3 Câu 9.13 sách bμi tập

Viết các phương trình phản ứng sau dưới dạng ion (nếu có) vμ phân tử:

a NaNO2 + NH4Cl (dd bão hoμ)

d CO2 + NH3 (dư)

e NH3(k) + CO2(k)

g NH3(k) + O2(k)

h NH3(k) + O2

i NH3 + Cl2

k NaNO2 + KI + H2SO4 loãng

l NaNO2 + KMnO4 + H2SO4 loãng

m HNO2

n HNO3

p HNO3 đặc + S

s Au + HNO3 + HCl

t NH4HCO3(r)

z HNO3 (loãng) + M (M: P, As, Sb, Bi)

α NaBiO3 (R) + MnSO4 + H2SO4 (dd)

β Na3AsO4 + KI + H2SO4 loãng

γ SbCl3 + H2O

θ Bi(NO3)3 + H2O

4 (môi trường axit)

a Viết phản ứng phân huỷ của HNO2 v tính hằng số cân bằng của phản ứng

b pKa = 3,3 Hãy cho biết ở pH bằng mấy thì trong dung dịch

- [HNO2] > [NO2-]

- [NO2-] > [HNO2]

c Hợp chất N(III) có thể tồn tại ở dạng HNO2 hay NO2- Nếu chỉ thay pH thì ở pH bằng bao nhiêu hợp chất N(III) sẽ bền Coi PNO = 1atm Biết với cặp N(V)/N(III) =

NO3-/HNO2(NO2-) người ta đó lập được quan hệ ε - pH như sau:

pH < 3,3 ε1’= 0,94 – 0,09 pH

pH > 3,3 ε2’= 0,84 – 0,06 pH

Khi giải dùng công thức

] Kh [

] Oxh [ lg n

06 , 0

ε

= ε

NO3- HNO2 NO

0,94V 1,00V

HNO2 H+ + NO2

Ngày đăng: 07/03/2014, 06:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w