1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu 306 câu hỏi trắc nghiệm hóa vô cơ 12 ( có đáp án) doc

16 5,2K 173
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu 306 câu hỏi trắc nghiệm hóa vô cơ 12 ( có đáp án) doc
Tác giả Nguyễn Văn Hiộn
Chuyên ngành Hóa vô cơ
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 7,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bang cach A : Dién phan dung dich MgCl, B : Cô can dung dịch rồi điện phân MgCl; nóng chảy C : Dùng Na kim loại để khử ion Mg”” trong dung dịch D : Chuyển MgC]; thành MgOH; rồi chuyên t

Trang 1

Cho 4 kim loại AI, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSOa, ˆ

AgNO;, CuCl;, MgSOa Kim loại khử được cả 4 dd muôi

là:

sai

CAU 1 Nguyên tố ở ô thir 19 , chu ki 4 nhomI A (

phân nhóm chính nhóm J) có cầu hình electron nguyên tử

A : 1522sˆ2p”3s”3p°4s” B: 1s22s22p3s”3p54ã'

C : 1s°2s72p°3s"3p° 3d°4s' D : 1s”2s’2p°3s"3p°3d"°4s"

CAU 2 Sự ăn mòn điện hoá xảy ra các quá trình

A Sự oxI hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm

B Sự khử ở cực dương và sự oxI hoá ở cực âm

C Sự oxi hoa 6 cực âm

D Sự oxi hoa ở cực dương

CÂU 3 Các nguyên tố ở nhóm VIII B

A : Đều là kim loại B : Déu là khí hiếm

C : Đều là phi kim D : Gồm kim loại và khí hiếm

CÂU 4

Loại liên kết nào sau đây có lực hút tĩnh điện?

ALiên kết kim loại B Liên kết ion và liên kết kim loại

C_ Liên kết cộng hoá trị D Liên kết ion

CÂU 5 Kim loại có tính dẻo là vì

A : Số electron ngoài cùng trong nguyên tử ít

B : Điện tích hạt nhân và bán kính nguyên tử bé

C : Có cấu trúc mang tinh thé

D : Trong mạng tinh thé kim loại có các electron tự do

CÂU 6 Kiểu mạng tinh thê của muối ăn là

CÂU 7 Hợp kim cứng và giòn hơn các kim loại

trong hỗn hợp đầu vì

A : Câu trúc mạng tinh thể thay đôi

B : Mật độ 1on dương tăng

C : Mật độ electron ty do giảm

D: Do có sự tạo liên kết cong hoa tri nén mat d6 electron

tu do trong hop kim giam

CAU 8 Loại phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra

trong quá trình ăn mòn kim loại?

A Phan tng oxihoa-khta CPhản ứng hoá hợp

C Phan tmg thế D Phan tng phan huy

CAU 9 Cho biết khối lượng lá Zn thay đôi như thế

nào khi ngâm lá Zn vào dung dịch CuSOa

A.khôngthayđổi Btăng Cgiảm D.còntuỳ

CÂU 10 Có các cặp kim loại sau tiếp xúc với nhau

AIl-Fe ; Zn-Fe ; Sn-Fe ; Cu-Fe để lâu trong không khí âm

Cặp mà sắt bị ăn mòn là

A: Chico cap Al-Fe ;

C : Chico cap Sn-Fe ;

B : Chico cap Zn-Fe ;

D : Cap Sn-Fe va Cu-Fe CAU 11, Có dd FeSOx lẫn tạp chất là CuSOa, dé loa

bo CuSO, ta dung:

A dd HNO; B bét sat du

Tuyển tap trac nghiém 12 ( On tap)

C bét nhém du D NaOH vừa đủ

Nguyễn Văn Hién - THPT Nguyén Trai

CAU 12

bang cach

A : Dién phan dung dich MgCl,

B : Cô can dung dịch rồi điện phân MgCl; nóng chảy

C : Dùng Na kim loại để khử ion Mg”” trong dung dịch

D : Chuyển MgC]; thành Mg(OH); rồi chuyên thành

Từ dung dịch MgC]; ta có thể điều chế Mg

MgO tôi khử MgO bằng CO

CAU 13 Cho biét các cap oxi hoa- khử sau :

Tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự

A.Fe”,Cu”", Fe? B Fe” ,Cu”", Fe?”

C Cu”, Fe?" Fe” D.Cu”', Fe", Fe?”

CÂU 14 Các chất sau : Clạ, O;, dd HCI , dd CuSO, ,

dd HNO: đặc nguội , dd FeCl; Chất tác dụng với Fe là

A: Cl, › O, › dd HCI › dd CuSOa B: Cl 3 O; › dd HCI › dd CuSO, 3 dd HNO; dac nguội C: Cl, › O, › dd HCI › dd CuSOa › dd FeCl,

D : Tat ca cdc chat trén

CAU 15 Cho biết các cặp oxi hoá- khử sau :

Tính khử giảm dân theo thứ tự

A Fe,Cu ,Fe”* B.Fe, Fe”,Cu C.Cu, Fe, Fe” D.Fe””,Cu, Fe CÂU 16 Từ dung dịch muối AgNO; đẻ điều chế Ag

ta dùng phương pháp

A.thuỷ luyện B.nhiệt phân

C.điện phân dung dịch D.cả A,B,C

CÂU 17 Cho Kali kim loại vào dung dịch CuSOs thi

thu được sản phẩm gồm

A:Cu và KạSOa ; B:KOH và H; ;

C: Cu(OH); và K;SOa 3 D: Cu(OH)» 3 K;SOa và Hạ

CẬU 18 Cho hỗn hợp gồm Fe, Cu vào dung dịch AgNO: lẫy dư thì sau khi kết thúc phán ứng dung dịch thu được có chất tan là :

A: Fe(NO2a); và Cu(NO3)2 ›

B: Fe(NOa); 3 Cu(NO3) va AgNO;

C: Fe(NO3)3 › Cu(NO:); và AgNO;

D: Fe(NO3)3 › Cu(NO2); › AgNO; va Ag

CÂU 19 Cho hỗn hợp AI, Ee tác đụng với hỗn hợp dung dich AgNO; ,Cu(NO3) thu duoc dung dich B va chat

rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với HCl du , thay

có khí bay lên Thành phân của chất răn D là A.Fe ,Cu,Ag B.A] ,Fe ,Cu

CAU 20 Ăn mòn điện hoá và ăn mòn hoá học khác

nhau ở điểm

A : Kim loại bị phá huỷ B: Có sự tạo dòng điện

C : Kim loại có tính khử bị ăn mòn D: Có sự tạo đòng điện đồng thời kim loại có tính khử mạnh hơn bỊ ăn mòn

CÂU 21 Dữ kiện nào dưới đây cho thấy nhôm hoạt động mạnh hơn sắt

A.sắt dễ bị ăn mòn kim loại hơn

Trang 2

B.vật dụng bằng nhôm bên hơn so với bằng sắt

C.sắt bị nhôm đầy ra khỏi dụng dịch muối

D.nhôm còn phản ứng được với dung dịch kiềm

CÂU 22 Trong động cơ đốt trong các chỉ tiết bằng

thép bị mòn là do

A : Ăn mòn cơ học B : Ăn mòn điện hoá

C :Ăn mòn hoá học DĂn mòn hoá học và ăn mòn cơ học

CÂU 23 Liên kết trong tinh thê kim loại được hình

thành là do:

A các e hóa trị tách khỏi nguyên tử và chuyển động tự

do trong toàn mạng tỉnh thể

B các nguyên tử được sắp xếp theo một trật tự nhất định

C sự tương tác đây qua lại giữa các ion đương

D lực tương tác tĩnh điện giữa các 1on dương với các e

tự do xung quanh

CÂU 24

Người ta tráng một lớp Zn lên các tắm tôn bằng thép ,

ống đẫn nước bằng thép vì

A : Zn có tính khử mạnh hơn sắt nên bị ăn mòn trước ,

thép được bảo vệ

B : Lớp Zn có màu trắng bạc rất đẹp

C : Zn khi bị oxI hoá tạo lớp ZnO có tác dụng bảo vệ

D: Zn tạo một lớp phủ cách li thép với môi trường

CÂU 25 Trong số các nguyên tố hóa học đã biết thì

các nguyên tô kim loại chiếm da phan do:

A.nguyên tử các nguyên tố có bán kính lớn đồng thời

điện tích hạt nhân bé

B nguyên tử các nguyên tố thường có 1, 2, 3 e lớp ngoài

cùng

C các nguyên tố kim loại gồm các nguyên tố họ s, d, f

và một phần các nguyên tố họ p

D năng lượng ion hóa các nguyên tử thường thấp

CÂU 26 Để điều chế Ag từ dung dịch AgNO;, người

ta làm cách nào trong các cách sau

1/ Dùng Zn để khử Ag' trong dung dich AgNO;

2/ Điện phân dung dịch AgNO:

3/ Cho dung dịch AgNO; tác dụng với dung dịch NaOH

sau đó lọc lấy AgOH, đem đun nóng để được Ag;O sau

đó khử AgạO bang CO hoặc Hạ ở †° cao

Phương pháp đúng là

CAU 27 Một tâm kim loại vàng bị bám một lớp Fe ỏ

bề mặt, có thể rửa lớp Fe để được Au bằng dd:

A CuSO, B FeC]: C FeSO, D AgNO3

CAU 28 Từ Mg(OH); người ta điều chế Mg bằng

cách nào trong các cách sau

1/ Điện phân Mg(OH); nóng chảy

2/ Hoà tan Mg(OH); vào dung dich HCI sau do điện

phân dung dịch MgC]; có màng ngăn

3/ Nhiệt phân Mg(OH); sau đó khử MgO bằng CO hoặc

H; ở nhiệt độ cao

Tuyển tap trac nghiém 12 ( On tap)

4/ Hoa tan Mg(OH); vào dung dịch HCI, cô cạn dung

dịch sau đó điện phân MẸC]; nóng chảy

Cách làm đúng là A: lvà4 ; B: Chỉ có 4 ;

CAU 29 Kim loại chỉ có thê tôn tại ở dạng nguyên tử riêng biệt khi:

A ở thê lỏng B ở thể hơi

C 6 thé ran D cả A và B

CAU 30 Một loại Bạc có lân một ít đông người ta loại

bỏ đồng trong loại bạc đó bằng cách , 1/ Cho loại bạc này vào dung dịch AgNO: dư Cu tan het

2/ Cho loại bạc nay vao dung dich HCl, Cu tan hết ta lọc lây Ag

3/ Đun nóng loại bạc này trong oxy sau đó cho hỗn hợp

sản phâm vào dung dịch HCI Ag không tan ta lọc lầy Ag 4/ Cho loại bạc này vào dung dịch HNO;, Cu tan, Ag không tan ta lọc lây Ag

Cách làm đúng là A:l và2 B:lvà3 ; C:3va4 ; D:cal1,2,3,4 CÂU 31 Km loại nào sau đây khi tác dụng với dd

HCI và tác dụng với Cl; cho cùng loại muối clorua:

CAU 32 Dé diéu ché Fe tir dung dich FeCl; ngudi ta lam theo cac cach sau

1/ Dùng Zn đề khử Fe” trong dung dịch thành Fe

2/ Điện phân dung dịch FeC]: có màng ngăn 3/ Chuyén FeCl; thanh Fe(OH); sau đó chuyên Fe(OH); thành Fe;Oa rồi khử Fe;Os bằng CO ở nhiệt độ cao 4/ Cô cạn dung dịch rồi điện phân FeCl nóng chảy

Cách làm thích hợp nhất là A:lva2; B:Chicd3 ;C:2va4 ; D 1,2,va3 CAU 33 Phương pháp nhiệt nhôm dùng để điều chế kim

loại :

A Ding điều chế các kim loại đứng sau hyởro

B Dùng điều chế các kim loại đứng sau AI

C Dùng điều chế các kim loại để nóng chảy

D Dùng điều chế các kim loại khó nóng chảy CÂU 34 Đề mạ Ni lên một vật bằng thép người ta

điện phân dung dịch NISOa với

A : Katốt là vật cần mạ , Anốt bằng Sắt B: Anốt là vật cần mạ , Katốt bằng Ni

C : Katốt là vật cần mạ, Anốt bằng Ni D: Anốt là vật cần mạ , Katốt bằng Sắt

CẬU 35

Muốn khử dd chứa Fe”" thành dd có chứa Fe7” cần dùng

kim loại sau:

CAU 36 Hãy sắp xếp các ion Cu", Hg", Fe?*, Pb?*, Ca?' theo chiều tinh oxi hoa tang dan?

A_ Ca?” <Fe**< Pb**< Hg”< Cu?*

B Hg? < Cu?'< Pb**< Fe?*< Ca?t

Trang 3

C Ca?” <Fe?'< Cu**< Pb?< Hg”'

D Ca?”' <Fe”<Pb“< Cu”< Hg?'

CÂU 37 Các cặp oxi hoá khủ sau : Na`/Na,

Mg”/Mg, Zn”/Zn, Fe”'/Fe, Pb”'/Pb, Cu”'/Cu được sắp

xếp theo chiều tăng tính oxi hoá của ion kim loại Kim

loại đây được Cu ra khỏi dung dịch CuSO, la

A: Na, Mg, Zn, Fe, Pb B: Mg, Zn, Fe, Pb

CAU 38 Có các cặp oxi hoá khử sau K'/K, Mg”/M

,Zn"'/Zn, Fe7'/Fe ,Cu”'/Cu, Fe”/Fe7' được sắp xếp theo

chiều tang tinh oxi hoa cua 1on kim loại Kim loại đây

được Fe ra khỏi dung dịch muối sắt II là :

CAU 39 Có hỗn hợp 3 kim loai Ag, Fe, Cu Dùng

dung dịch chứa một chất tan đêư tách Ag ra khỏi hỗn hợp

A ddịch HCI B ddích HNO; loãng

C ddịch H,SO,loang D ddịch Fe,(SO,);

CÂU 40 — Để điều chế Alngười ta

1/ Điện phân AIC]: nóng chảy

2/ Điện phan dung dich AICI;

3/ Dién phan Al,O; nong chay trong Criolit

4/ Khử AICls bằng K ở nhiệt độ cao

Cách đúng là

A:lva3; B:1,2va3;C:3va4: D:1,3va4

CAU 41 Nhúng một lá sắt vào dung dịch CuSO, ,sal

một thời gian lẫy lá sắt ra cân nặng hơn so với ban đầu 0,2

g ,khối lượng đồng bám vào lá sắt là:

CÂU 42 Cho 1,625g kim loại hoá trị 2 tác dụng với

dung dịch HCI lấy dư Sau phản ứng cô cạn dung dịch thì

được 3,4g muối khan Kim loại đó là

CAU 43 Cho luồng H; đi qua 0,8g CuO nung nóng

Sau phản ứng thu được 0,672g chất rắn Hiệu suất khử

CuO thành Cu là(%):

CÂU 44 Cho một lá sắt (đư) vào dung dịch CuSO,

Sau một thời gian vớt lá sắt ra rửa sạch làm khô thấy khối

lượng lá sắt tăng 1,óg Khối lượng đồng sinh ra bám lên |;

sắt là

CAU 45 Điện phân nóng chảy hoàn toàn 1,9g muối

clorua của một kim loại hóa trị II, được 0,48g kim loại ở

catôt Kim loại đã cho là:

CÂU 46 Điện phân dung dịch CuSO, bang dién cud

trơ với dòng điện có cường độ I = 0,5A trong thời gian

1930 giây thì khối lượng đồng và thê tích khí O; sinh ra là

A:0,64g và 0,112 li B:0,32g và 0,056 lít

C : 0,96g va 0,168 lit D : 1,28g va 0,224 lit

Tuyển tap trac nghiém 12 ( On tap)

CAU 47 Hoà tan hòan toàn 9,6g kim loại R hoa tri (II ) trong H „»O 4 dac thu duoc dung dich X va 3,36 lit khi

SO, (dktc) Vậy R là:

CAU 48 Cho 0,84 g kim loai R vao dung dich HNO; loãng lây dư sau khi kết thúc phản ứng thu được 0,336 lít khí NO duy nhất ở đktc : R là

PCAU 49, Điện phân dung dịch muối MCI, với điện

cực trơ Ở catôt thu được 16g kim loại M thì ở anot thu được 5,6 lit (đktc) Xác định M?

CAU 50 Cho 6,4g hỗn hop Mg - Fe vao dung dich

HCI (dư) thấy bay ra 4,48 lít H;(đktc) Cũng cho hỗn hợp

như trên vào dung dịch CuSO¿ dư Sau khi phản ứng xong

thì lượng đồng thu được là

CAU 51 Chia hén hop 2 kim loai A,B có hoá trị

không d6i thanh 2ph4n bằng nhau phần 1 tan hết trong

dung dịch HCI tạo ra 1,792 lit H;(đktc) Phần 2 nung trong oxi thu được 2,84g hợp oxit Khối kượng hỗn họp 2 kim

loại ban đầu là:

CAU 52 Cho 5,6g Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO; 0,1M và Cu(NO;b; 0,2M Sau khi kết thúc phản ứng thu được chất răn có khối lượng

A: 4,72g B: 7,52g C:5,28g D: 2,56g CAU 53 Cho một định Fe vào một lit dung dịch chứa

Cu(NO3)2 0,2M va AgNO; 0,12M Sau khi phản ứng kết

thúc được một dung dịch A với màu xanh đã phai một phần và một chát rắn B có khối lượng lớn hơn khối lượng của đỉnh Fe ban đầu là 10,4g Tính khối lượng của cây

đỉnh sắt ban dau

A.11,2g B.5,6g C.16,8g¢ D.8,96g CÂU 54, Điện phân 200ml dung dịch hỗn hợp gồm

HCI 0,1M và CuSOx 0,5M bằng điện cực trơ Khi ở katốt

có 3,2g Cu thi thể tích khí thoát ra ở anốt là

}

A : 0,56 lit B:0,84 lit C:0,672 lit D: 0,448 lit

CAU 55 Đê phân biệt một cách đơn giản nhat hop chất của kali và hợp chất của natri ,người ta đưa các hop 'chất của kalivà natri vào ngọn lửa ,những nguyên tố đó dễ ion hóa nhuốm màu ngọn lửa thành :

A Tím của kali ,vàng của natri

B Tim cua natri ,vang cua kali

C Do cua natri ,vang cua kali

D Đỏ của kali, vang cua natri CAU 56 Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm

là :

A Tính khử B Tinh oxi hoa

C Tính axit D Tính bazơ CAU 57 Đun nóng 6,2g oxIt của kim loại kiêm trong bình chưa lưu huỳnh IV oxit ,thu được 12,6gam muối

Nguyễn Văn Hién - THPT Nguyén Trai

trung hòa.Công thức của muối tạo thành là

Trang 4

A NaHSO; B Na2SO3

C NaHSOa D.NaHSOa Na2SO3

CAU 58 Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta

ngâm kín chúng trong :

C Dung dich NaOH D Dầu hỏa

CÂU 59 Khối lượng nước cần dùng để hòa tan 18,8;

kali oxit tao thanh kali hidroxit 5,6% là

CÂU 60 Nguyên tử của nguyên tố có cấu hình

electron 1s” 2s” 2p” 3s! là :

CAU 61 Nguyên tử kim loại kiềm có bao nhiêu

electron ở phân lớp s của lớp electron ngoài cùng

CAU 62 Dé diéu ché kim loại Na, người ta thực hiệi

phản ứng :

A Điện phân dung dịch NaOH

B Điện phân nóng chảy NaOH

C Cho dd NaOH tác dụng với dd HCI

D Cho dd NaOH tác dụng với HạO

CÂU 63 Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của n

có công thức là:

CÂU 64 Kim loai kiềm được sản xuất trong công

nghiệp bằng cách :

A Điện phân hợp chất nóng chảy

B Phương pháp hỏa luyện

C Phương pháp thủy luyện

D Phương pháp nhiệt kim loại

CÂU 65 Trong nhóm JA ,theo chiều điện tích hạt

nhân tăng dân : Tìm câu sai

A.Bán kính nguyên tử tăng dần

B.Năng lượng ion hóa giảm dần

C Tính khử tăng dần

D Độ âm điện tăng dần

CÂU 66 Các ion X” ; Y' và nguyên tử Z nào có cấu

hình electron 1s” 2s” 2p” ?

A K’; Cl va Ar B Li’ ; Br va Ne

C Na” ; CI va Ar D Na’; F va Ne

CAU 67 Điện phân muôi clorua kim loại kiêm nóng

chảy ,người ta thu được 0,896lit khí (đktc) ở một điện cực

và 3,12g kim loại kiềm ở điện cực còn lại Công thức hóa

học của muối điện phân

CÂU 68 Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự

độ âm điện tăng dần :

CAU 69 Hòa tan 55g hôn hợp NapCO3 va Na2SO3

VỚI lượng vừa đủ 500ml axit FSO, 1M thu duoc mot

muôi trung hòa duy nhất va hon hop khi A Thanh phan

Tuyển tap trac nghiém 12 ( On tap)

A 80%COQ? ; 20%SO>

C 60%CO? ; 40%SO?

.B_ 70%CO; ; 303%5O;

D 50%CO; ; 50%SO;

CÂU 70 lon nào có bán kính bé nhất ? Biết điện tích

hạt nhân của P, §, CI, K lần lượt là 15”, 16”, 17', 19”:

CÂU 71 Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng hệ thống 'tuần hoàn có cấu hình electron là 4s' 2

CAU 72 Nguyên tử *°X c6 cau hinh electron 1s” 2s” 2p” 3s“ 3p” 4s' Hạt nhân nguyên tử X có số nơtron và proton lần lượt là :

nA 19 ; 0 B.19;20 C.20;19 D 19; 19 CÂU 73 Cho 9,1g hỗn hợp 2muối cacbonat trung

hòa của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp tan hoàn toàn

trong dung dịch HCI dư thu được 2,24lit CO¿ (đktc) Hai

kim loai do la:

A Li va Na .BavàK D.kết quả khác

CÂU 74 Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSOa

thì sẽ xảy ra hiện tượng :

A Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan

ra, dung dịch trong suốt

B Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh

C Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dd trong suốt

D Chỉ có sủ1 bọt khi

CÂU 75 Trường hợp nào ion Na” không tồn tai ,néu

ta thực hiện các phản ứng hóa học sau:

A NaOH tác dụng với HCI NaOH tac dung véi dung dich CuCl

C Nung nong NaHCO;

D Điện phân NaOH nóng chảy CAU 76, Các dd muối NaHCO: và Na;CO: có phản ứng kiềm vì trong nước, chúng tham gia phản ứng :

A Thủy phân B Oxi hóa - khử

B Kva Cs

C Trao đôi D Nhiệt phân CAU 77 Km loại có tính khử mạnh nhât là:

CAU 78 Phản ứng giữa Na¿CO; và H;SO¿ theo tỉ lệ

1 : 1 về số mol có phương trình ion rút gọn là :

A CO;” + 2H* —> H;CO;

B.COj”` + HR -—> HCO;

C.CO¿” + 2H” > HạO +CO;

D.2Na’ + SO,” — NaSO,4

CÂU 79 Cho Na vào dung dịch CuSO¿, hiện tượng xảy ra là:

A sủi bọt khí và kết tủa màu xanh

B dung dịch có màu xanh nhạt dần

phần trăm thẻ tích của hôn hợp khí A C có kết tủa Cu D sủi bọt khí

Trang 5

CÂU 80 Muối natri và muối kali khi cháy cho ngọn

lửa màu tương ứng :

A Hồng và đỏ thâm

C Vang va tim

B Tim va xanh lam

D Vang va xanh CAU 81 Dién phan dung dich NaCl cé man ngan,

catỐt thu khí:

A O, B Hạ C Ch D khong có khí

CÂU 82 Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NaNO;

là :

a Na › NO; và O, b NaNO» va O,

c Na,O va NO, d Na,O va NO, va Oo

CAU 83 Nước Gia-ven được điều chế bằng cách :

a)Cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH

b) Điện phân dd NaC] có màn ngăn

c) Điện phân dd NaC]l không có màn ngăn

đ) a,c đều đúng

CÂU 84 Trong phản ứng sau : NaH + H;ạO >

NaOH + Hb Nude dong vai tro gi

a Khu b Oxi hoa / Axit d Bazo

CAU 85 Dé nhan biét cac dd: NaOH, KCl, NaCl,

KOH dung:

a) quitim,dd AgNO; b) phenolftaléin

c) quì tím, thử ngọn lira bang day Pt d) phenolftalein,

CAU 86 Dién phan dung dich NaF, san pham thu

được la:

A Hp ; F2 ; dung dich NaOH

B H; ; O; ; dung dịch NaOH

C H; ; O; ; dung dịch NaF

D.H; ; dung dịch NaOF

CAU 87 Khi điện phân dd NaC] (có màn ngăn), cực

dương không làm bằng sắt mà làm bằng than chì là do:

A.sắt dẫn điện tốt hơn than chì

B.cực dương tạo khí clo tác dụng với Fe

C.than chì dẫn điện tốt hơn sắt

D cực dương tạo khí clo tác dụng với than chì

CAU 88 San pham cua su dién phan dung dich NaC]

điện cực trơ, có màng ngăn xốp là :

A Natri va hidro B Oxi va hidro

C Natri hidroxit va clo D Hidro, clo va natri

hidroxit

CAU 89 Kim loại có thể tạo peoxít là:

CAU 90 Có các chất khí : CO; ; Clạ, NH;; HạS;

đều có lẫn hơi nước Dùng NaOH khan có thể làm khô cá

khí sau :

CAU 91 Điên phân muối clorua của kim koại M thu

được 3,45 gam kim loại và 1,68 lít khí (đktc) M là:

CAU 92 Phân ứng nào sau đây không thê xảy ra ?

A HCl + NaOH —> NaCl + H,O

Tuyển tap trac nghiém 12 ( On tap)

C FeSO, + HCl — FeCl + H,SO,

D FeSO, + 2KOH — Fe(OH); + K;SO¿

CAU 93 Dẫn3,36 lit (dktc) khi CO, vad120 ml dd

NaOH 2M Sau phản ứng thu dược:

A 0,15 mol NaHCO; B 0,12 mol Na;COa

C 0,09 mol NaHCO; va 0,06 mol Na,CO;

D 0,09 mol Na¿COa và 0,06 mol NaHCO;

CÂU 94 Dung dịch natr1 clorua trong nước có môi

trường :

A Axit B.Kiềm C.Muối D Trungtính CÂU 95 Điện phân 117g dung dich NaCl 10% có mang ngăn thu được tông thẻ tích khí ở 2 điện cực là 11,2 lít (ở đktc) thì ngừng lại Thẻ tích khí thu được ở cực âm là:

A 6,72 lit B 8,96 litC 4,48 lit D 3,36 lit

CAU 96 Khi cho tir tir dung dich NaOH vao dung dich ZnSO, ta thấy :

A Xuất hiện kết tủa màu trắng bèn

B Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa

tan dần và dung dịch trở lại trong suốt

C Kẽm sunfat bị kết tủa màu xanh nhạt

D Không thấy có hiện tượng gì xây ra

CÂU 97 Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại vì:

I> Trong cùng 1 chu kỳ , kim loại kiềm có bán kính lớn

nhất

2> Kim loại kiềm có Z nhỏ nhất so với các nguyên tố thuộc cùng chu kỳ

3> Chi cần mắt 1 điện tử là kim loại kiềm đạt đến cấu

hình khí trơ

4> Kim loại kiềm là kim loại nhẹ nhất

Chọn phát biểu đúng

A Chỉ có 1, 2 B Chỉ có 1, 2, 3

C Chỉ có 3 D Chỉ có 3, 4

CÂU 98 — Hiđrua của kim loại kiềm tác dụng với nước tao thành :

A Muối và nước B Kiềm và oxi

C Kiém va hidro D Muối

Để điều chế Na,CO; nguoi ta cé thé ding phuong phap nao sau day

A Cho suc khi CO, du qua dd NaOH

B Tao NaHCO; két tủa từ CO; + NH; + NaCl và sau đó nhiệt phân NaHCO;

C Cho dd (NH4)2SO, tac dung véi dd NaCl

cD Cho BaCO; tac dung vi dd NaCl CAU 99 Cho 2,3g Na tac dung voi 180g H,O C%

dung dich thu dugc :

CÂU 100 Kim loại kiềm được điều chế trong công

nghiệp theo phương pháp nào sau đây?

A Nhiệt luyện B Thủy luyện

C Điện phân nóng chảy D Điện phân dung dịch

B.Na¿S + HƠCI — NaCl + HạS

Nguyễn Văn Hién - THPT Nguyén Trai

Trang 6

CÂU 101 Choó,2g Na;O vào 100g dung dịch NaOL

4% C% thu được:

CÂU 102 Đẻ điều chế K kim loại người ta có thể dùng

các phương pháp sau:

I> Điện phân dung dịch KCI có vách ngăn xốp

2> Điên phân KCI nóng chảy

3> Dùng Li để khử K ra khỏi dd KCI

4> Dùng CO để khử K ra khỏi KạO

5> Điện phân nóng chảy KOH

Chọn phương pháp thích hợp

A Chi có 1,2 B Chỉ có 2, 5

C Chỉ có 3, 4, 5 D.1,2,3, 4, 5

CAU 103 Cho 2,3g Na tác dụng mg HO thu được

dung dịch 4% Khối lượng H;ạO cần:

A 120g B 110g C 210g D 97,8g

CÂU 104 Cho dd chứa 0,3 mol KOH tác dụng với 0,

mol CO; Dung dịch sau phản ứng gồm các chất:

CÂU 105 Cho 22g CO; vào 300g dung dịch KOH thu

được l,38g KạCO; C% dung dịch KOH:

D 9,52%

CÂU 106 Cho mg hỗn hợp Na, K tác dụng 100g H;ạQ

thu được 100ml dung dịch có pH = 14; mạ : ng = l :4

co gia tri:

CAU 107 Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm A, B

thuộc 2 chu kỳ kế tiếp của BTH Lẫy 3,1 (g) X hòa tan

hoàn toàn vào nước thu được 1,12 lít Hạ (đktc) A, B là 2

kim loại:

CÂU 108 4,41ghỗn hợp KNO:, NaNO;; tỉ lệ mol I :

4 Nhiệt phân hoàn toàn thu được khí có số moi:

A 0,025 B 0,0275 C 0,3 D 0,315

CÂU 109 Một hỗn hợp nặng 14,3 (g) gồm K và Zn

tan hết trong nước dư cho ra dung dịch chỉ chứa chất duy

nhất là muối Xác định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn

hop va thé tích khí Hạ thoát ra (đktc)

A 3,9 ¢ K, 10,4 g Zn, 2,24 () Hạ

B 7,8 ¢ K, 6,5 g Zn, 2,24 (1) Hp

C 7,8 ¢K, 6,5g Zn, 4,48 (1) Ho

D 7,8 ¢ K, 6,5 g Zn, 1,12 () Hạ

CAU 110 Cho 1,5g hỗn hợp Na và kim loại kiềm A

tác dụng với HạO thu được 1,12 lít Hạ (đktc) A là:

CÂU 111 Khi đun nóng, CanxIcácbomnát phân hủy

theo phương trình:

CaCO3 > CaO + CO2 - 178 Kị

để thu được nhiều CaO ta phải :

A hạ thấp nhiệt độ nung

Tuyển tap trac nghiém 12 ( On tap)

[C tăng nhiệt độ nung D Cả b và c đều đúng CÂU 112 Theo chiều tang dần điện tích hạt nhân các kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II có: Hãy chọn đáp

an sal:

A.Ban kinh nguyén tir tang dan B.Năng lượng ion hóa giảm dân

C.Tính khử của nguyên tử tăng dân

D.Tính oxi hóa của ion tăng dan

CÂU 113 Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2e Cấu hình điện tử của R, tính chất của R là:

A 1522s72p”3s”, R là kim loại

B 1s72sˆ2p”3s?3p”, R là khí hiếm

C 1s22s”2pˆ3s”3p”, R là phi kim

D 1s”2s72p°3s”, R là phi kim

CÂU 114 Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân Pcác nguyên tô kim loại thuộc PNC nhóm II co:

A Tính kim loại các nguyên tử tăng dần

B Tính bazơ của các hidroxit tăng dần

C Tính bazơ của các hidroxit giảm dân

_D Tính axit của các hidroxitgiảm dân

CAU 115 Nguyên tử X có câu hình e là:

1s“2sˆ2p”3s”3p”4s” thì lon tạo ra từ X sẽ có cấu hình e như sau :

A.1s22s?2p”3s?3p”4s” B 1522sˆ2p”3sˆ3p”

C 1s72s”2p°3s"3p"4s"4p° D 1s2s2p53s? CÂU 116 Phương pháp điều chế kim loại phân nhóm chính nhóm II là :

A Phương pháp thủy luyện

B.Phương pháp thủy luyện

C.Phương pháp điện phân nóng chảy

D Tất cả các phương pháp trên

CÂU 117 Đề làm mềm nước cứng tạm thời, có thé dùng phương pháp sau:

A Cho tác dụng với NaC]

B Tác dụng với Ca(ORH); vừa đủ C.Dunnong nude D.BvàC đều đúng

CAU 118 Kim loại PNC nhóm II tác dụng với dung dịch HNO: loãng, theo phương trình hóa học sau4M +

10 HNO; — 4M(NO3) + NxOy + 5 HO Oxit nào

phù hợp với công thức phân tử của NxOy

CAU 119, Để sát trùng, tây uế tạp xung quanh khu vực

bị ô nhiễm, người ta thường rải lên đó những chất bột màu trắng đó là chất gì ?

A Ca(OH) B.CaO

J

C CaCO; D.CaOCl,

CÂU 120 Trong PNC nhóm II (trừ Radi ) Bari la:

Hãy chỉ ra câu sai :

A.Kim loại hoạt động mạnh nhất

B Chất khử mạnh nhất

C Bazơ của nó mạnh nhất

B Quạt lò đốt để đuôi hết CO2 D Bazơ của nó yêu nhất

Trang 7

CÂU 12I Thông thường khi bị gay tay chân người

ta phải bó bột lại vậy họ đã dùng hoá chât nào ?

CAU 122 Kim loại kiêm thô phản ứng mạnh với :

1.Nước ;2.Halogen ; 3 Sili oxit ; 4.Axit ; 5.Rượu; 6

Dung địch muối ; 7.Dé dang cắt gọt bằng dao ; 8.0 dang

tinh khiết có màu xanh lam Những tính chất nào sai?

A 2,4,6,7 B.3,6,7,8 C.1,2,4, D.2,5 ,68

CÂU 123

Phản ứng nào sau đây: Chứng minh nguồn gốc tạo thành

thạch nhũ trong hang động

A Ca(OH); + CO; > Ca(HCOa);

B Ca(HCO2); > CaCO; + CO + HO

C CaCQ;3 + CO, + H,0 Ca(HCO2a);

D Ca(OH); + CO, > CaCO;

CAU 124 Kim loại kiềm thô tác dụng được với :

A Cl;, Ar ,CuSƠ, NaOH

B H2SO4 , CuCh , CCl, , Bro

C Halogen, H)O , H2 , O2 , Axit , Ruou

D.Kiềm, muối , oxit và kim loại

CAU 125 Trong một cốc nước có chứa 0,01mol

Na”, 0,02mol Ca”, 0,01mol Mg””, 0,05mol HCO;', 0,02

mol CT, nước trong cốc là:

A Nước mềm B Nước cứng tạm thời

C Nước cứng vĩnh cữu D Nước cứng toàn phần

CÂU 126 Không gặp kim loại kiềm thổ trong tự

nhiên ở dạng tự do vì:

A.Thành phần của chúng trong thiên nhiên rất nhỏ

B.Đây là km loại hoạt động hóa hoc rất mạnh

C.Đây là những chất hút âm đặc biệt

D.Đây là những kim loại điều chế bằng cáhc điện phân

CÂU 127 Có 4dd trong 4 lọ mất nhãn là:

AmoniSunphat, Amoni Clorua, NattriSunphat,

NatriHiđroxit Nếu chỉ được phép dùng một thuốc thử để

nhận biết 4 chất lỏng trên ta có thể dùng thuốc thử nào sau

đây:

C DD KOH D DD BaCh

Chỉ dùng thêm một hóa chất hãy nhận biết các kim loại

Cu, Be, Mg trong các bình mât nhãn :

CAU 128 Đolomit là tên gọi của hỗn hợp nào sau

đây

A CaCOa MgCl,

C MpCOra CaCl,

CAU 129

Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết các kim

loại Ba, Mg, Fe, Ag, AI trong các bình mất nhãn:

A H;SOaloãng B.HCI C HạO D NaOH

CÂU 130 Muốn điều chế kim loại kiềm thổ người ta

dùng phương pháp gì ?

B CaCOa MpgCOa

D MgCO3.Ca(HCO3)

Tuyển tap trac nghiém 12 ( On tap)

Nguyễn Văn Hién - THPT Nguyén Trai

C Điện phân nóng chảy D.Nhiệt luyện CÂU 131 Có các chất sau : NaCl, Ca(OH); ,Na;CO¿, HCI Cặp chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm thời :

A NaCl và Ca (OH) B Ca(OH) va Na,CO;3

C.Na,CO3 va HCl D NaCl va HCl CÂU 132 Một hỗn hợp rắn gồm: Canxi và CanxiCacbua Cho hỗn hợp này tác dụng vói nước dư nguời ta thu đuợc hỗn hợp khí gì ?

A Khí Hạ B Khí C;H; và H;ạ

CAU 1343 Nước cứng là nước :

A Có chứa muối NaCl va MgCl

B.Có chứa muỗi của kali và sắt

C.Có chứa muối của canxi và của magie

D.Có chứa muỗi của canxi magie và sắt

CẬU 134 Cho 3 dd NaOH, HCI, H;SO¿ Thuốc thử

duy nhất để phân biệt 3 dd là:

A CaCOa B.Na¿CO; C AI D Quỳ tím CÂU 135 Cho dd chứa các lon sau: Na”, Ca” Ba”, H’, Cl Muốn tách được nhiều Kation ra khỏi đđ mà không đưa lon lạ vào dd, ta có thé cho đd tác dụng với chất

nào trong các chất sau:

A DD K;CO: vừa đủ B DD Na;SOa vừa đủ

C DD NaOH vừa đủ D DD Na;CO; vừa đủ

CÂU 136 Có thể loại trừ độ cứng tạm thời của nước

bằng cách đun sôi vì :

A Nước sôi ở nhiệt độ cao hon 100° C

B.Khi đun sôi đã đuôi ra khỏi nước tất cả những chất khí

hòa tan

C Các cation canxi và magie bị kết tủa đưới dạng các hợp chất không tan

D Tất cả đều đúng

CÂU 137 Hoà tan Ca(HCO:);, NaHCO: vào HạO ta duoc dd A Cho biét dd A có giá trị pH như thế nào ?

C pH >7 D Không xác định được CAU 138 Có thê loại trừ độ cứng vĩnh cửu của nước

bằng cách:

A Ðun sôi nước B.Chế hóa nước bằng nước vôi

C.Thém axit cacbonic

D.Cho vào nước : xô đa, photphat, và những chất khác

CẬU 139 Cho sơ đồ chuyển hoá: CaCO; > A > B >

C > CaCO; A, B, C là những chất nào sau đây:

1 Ca(OH); 2 Ba(HCO:); 3 KHCO; 4 K,CO;

5 CaCl 6 CO,

A 2, 3,5 B 1,3,4 C 2, 3,6 D 6, 2,4 CAU 140 Có 4 lọ mất nhãn đựng riêng biệt các muối: NaCl, Na;COa, Na;SOx, NaNO: Đề nhận biết các muối

trên ta có thể dùng trực tiếp nhóm thuốc thử nào sau đây:

A BaCl›, HNOa, KOH, và nước

B BaCh , HCl, AgNOs, và nước

C BaCl; H;SOa, NaOH và nước

Trang 8

D Ba(OH);, HCI, NaOH, và nước

CÂU 141 Nếu quy định rằng 2 lon gây ra phản ứng

trao đôi hay trung hoà là một cặp lon đối kháng thì tập hoy

các lon nào sau đây có chứa Ion đối kháng với lon OH

A Ca?*, K*, SO,”, CI B Ca?*, Ba’, Cr

C HCO;, HSO;, Ca”, Ba” D Ba”,Na',NO¿

CÂU 142 Có 4 lọ mất nhãn chứa lần lượt các chất :

Tuyển tap trac nghiém 12 ( On tap)

B.Mg + Na;R —>2Na + MgR C.Mg”+ Ca” +2Na¿R — MgR +CaR +4Na D.Mg”* + Ca”* +2CO;” + MgCO; + CaCO; CAU 150 Có 4 cốc đựng riêng biệt các chất sau : Nước nguyên chất , nước cứng tạm thời , nước cứng vĩnh cửu, nước cứng toàn phần.Có thể phân biệt từng loại nước

)

NaCl, CuCh, MgCO3, BaCO:.Đẻ nhận biết người ta có thétrén bang cach

tiến hành:

A Dùng nước hòa tan xác định được 2 nhóm, nung nóng

từng nhóm và hòa tan sản phâm sau khi nung

B Dùng nước hòa tan để xác định được 2 nhóm, điện

phân nhóm tan, nung nóng nhóm không tan sau đó cho

sản phâm vào nước

C Nung nóng sẽ có 2 chất bay hơi và 2 chất bị nhiệt

phân hòa tan từng nhóm trong nước

D Cả A và C đều đúng

CÂU 143 Có 4 dd trong suốt, mỗi dd chỉ chứa một

loại Kation và một loại Amion Các loại lon trong cả 4 dd

gồm: Ba”, Mg””, Pbf”, Na”, SOa”, CT, NOs” Đó là dd gi '

A BaCl›, MgSOa, Na;CO:, Pb(NOa)¿

B.BaCOa, MpgSOa, NaCl, Pb(NOa);

C BaCl, Mg(NO);, Na;CO:, PbSOa

D.BaSOa, MgCh, Na;COa, Pb(NG2);

CÂU 144 Có 4 chất đựng 4 lọ riêng biệt gồm :

NazCOa, CaCOa, NaaSO¿, CaSOu.2 H;O Đề nhận biết

từng chất người ta có thể dùng :

C.NaCl va HCl D Tat ca déu dung

CÂU 145 Trong cốc nước chứa a mol Ca”, b mol

Mg””, c mol CT va d mol HCO; Biểu thức liên hệ giữa a,

b, c, d la:

CAU 146 Canxi có trong thành phân của các khoáng

chất : Canxit, thạch cao, florit Công thức của các khoáng

chất tương ứng là:

A CaCQs, CaSOa, Ca3(P O4)2

B.CaCOa, CaSOx.2HO, CaF¿

C.CaSOa, CaCO;, Ca;(POa);

D CaCh, Ca(HCO3),, CaSO,

CÂU 147 Nếu chỉ dùng nước vôi trong nồng độ p

mol/I để làm giảm độ cứng của nước trong cốc thì người t:

thay khi cho v lit nước vôi trong vào, độ cứng trong bình Ì

à b é nhất, biết c = 0 Biểu thức liên hệ giữa a, b và p là:

A V= (b + a)/p B V= (2at+p)/p

CAU 148 C6 4 chất bột màu trắng riêng biệt :NaaSOa,

CaCO¿, Na;COa, CaSO.2H;O.Nếu chỉ đùng dung dịch

HCI làm thuốc thử thì có thể nhận biết được:

A.Cả4chất B.3chất C.2 chất D 1 chất

CÂU 149 Dùng phương pháp cationitđể loại trừ tính

A Đun nóng, lọc, dùng NaạCOa

B.Đun nóng, lọc, dùng NaOH

C.Dun nong , loc , dung Ca(OH)

D.Ca B va C déu ding

CAU 151 A,B là các kim loại hoạt động hoá trị II, hoa tan hỗn hợp gồm 23,5g muối cacbonat của A và 8,4g muối cacbonat của B bằng dung dịch HCI dư, sau đó cô cạn và điện phân nóng chảy hoàn toàn các muôi thì thu được 11,8 gam hỗn hợp kim loại ở catot và V lít khí ở anot Biết khối lượng nguyên tử của A bằng khối lượng oxit của B Hai kim loại A và B là:

Pp = oA Mg va Ca B Be va Mg

` C Sr va Ba D Ba va Ra

CAU 152 Cho dung dịch chứa các ion sau : Na”, Ca”, Mg””, Ba”, H”, CI Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch, ta có thé cho dung dịch tác đụng với chất nào trong các chất sau:

A.Dung dịch K,CO; vừa đủ

B Dung dịch Na;SOa vừa đủ

C Dung dich NaOH vừa đủ

D Dung dịch Na;CO; vừa đủ

CÂU 153 Hoa tan 1,7 gam hỗn hợp kim loại A và Zn

vào dung dịch HCI thu được 0,672 lít khú ở điều kiện tiêu chuẩn và dung dịch B Mặt khác để hoà tan 1,9 gam kim loại A thì cần không hết 200ml dung dịch HCI 0,5M M thuộc phân nhóm chính nhóm II Kim loại M là:

CÂU 154 Người ta điện phân muối clorua của một kim loại hóa trị II ở trạng thái nóng chảy sau một thời gian

ở catôt 8 gam kim loại, ở anot 4,48 lĩt khí ở (đktc) Công thức nào sau đây là công thức của muối

A MgCl, B CaCl, C CuCh D BaC]l;

CÂU 156: Một hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B đều có hoá trị 2 và có khối lượng nguyên tử Mạ < Mạ Nếu cho

!10,4g hỗn hợp X ( có số mol bằng nhau) tác dụng với HNO: đặc, dư thu được 12 lít NO;.Nếu cho 12,8 gam hỗn hợp X ( có khối lượng bằng nhau) tác dụng với

HNO: đặc, dư thu được 11,648 lit NO2( đktc) Tìm hai

kim loai Ava B?

A Ca va Mg B Ca va Cu

C Zn va Ca D Mg va Ba CAU 157: Trong 100 mÌ dung dịch BaCl; có 0,2M Có:

A 0,2 phan tr gam BaCh

B 0,02 phân tử gam BaC];

cứng của nước theo sơ đô: C 0,02 ion gam Ba?" va 0,04 ion gam CT

Trang 9

D.0,02 ion gam Ba” và 0,02 ion gam CT

CÂU 158: Điện phân nóng chảy hết 15,05 gam hỗn hợp

X thu được 3,36 lít khi (đo ở đktc) ở anot và m gam kim

loại ở catnot khối lượng m là:

A.2,2 gam B.4,4gam C.3,4 gam D 6gam

CAU 159: Hỗn hợp X gồm 2 muối clorua của 2 kim loại

hóa trị II Điện phân nóng chảy hết 15,05 gam hỗn hợp

X thu được 3,36 lĩt khí (đktc) ở anot và m gam kim loại

ở catot.Khối lượng m là:

A.2,2 gam B.4,4gam C 3,4 gam D 6 gam

CÂU 160: Hoà tan 2,84 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat

của hai kim loại A và B kế tiếp nhau trong phân nhóm

chính II bằng 120ml dung dịch HCI 0,5M tu được 0,896

lit CO2(do ở 54,6°Cvà 0,9atm) và dung dich X

Khối lượng nguyên tử của Avà B là:

A.9 dve va 24 dvc B.87 đvc và 137 đvc

C.24 đvc và 40 đvc D.Kết quả khác

CAU 161: Hòa tan 3,23 gam hỗn hợp muối CuC]; và

Cu(NOa)› vào nước được dung dịch A Nhúng vào dung

dịch một thanh Mg ,đẻ trong một thời gian đến khi màu

xanh của dung dịch biến mắt Lẫy thanh Mg ra đem cân

lại thấy tăng thêm 0,8 gam Cô cạn dung dịch thì thu

được m gam muối khan.Giá trị của m là:

A 1,15 g B.1,23¢g C.2,43¢g D.4,03 g

CAU 162: Hoà tan 4 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim

loại hóa trị Ivào dung dịch HC] thì thu được 2,24 lít khí

H)(do ở đktc) Nếu chỉ dùng 2,4 gam kim loại hoá trị II

cho vào dung dịch HCI thì đùng không hết 500ml dung

dịch HCI 1M.Kim loại hoá trị II la:

CAU 163: Cho 2,86 g hén hop gdm MgO va CaO tan

vua du trong 200 ml dung dich H2SO4 0,2 M Sau khi

nung nóng khối lượng hỗn hợp muối sunphat khan tạo ra

là :

A.5,72g B 5,66 g C 5,96 g D 6,06 g

CAU 164: Hoa tan 28,4 gam một hỗn hợp gồm hai muối

cacbonat cua hai kim loai hoa tri II bang dung dich HOL

dự đã thu được 10 lít ở 54,6°C và 0,8064 atm và một

dung dịch X

a) Khối lượng hai muối của dung dịch X là:

A.30gam B.31 gam C.31,7 gam D.41,7 gam

b) Nếu hai kim loại đó thuộc hai chu kì liên tiếp của

phân mhóm chính nhóm II thì hai kim loại đó là:

A.BevàMg B.MgvàCa CCavàär D.Ba và Ra

CÂU 165: Hòa tan 1,8 g muối sunphat của kim loại PNC

nhóm II vào nước cho đủ 100 ml dung dịch Để phán

ứng hết dung dịch này cần 10 m1 dung dịch BaC]; 1,5 M

Nồng độ mol của dung dịch muối sunphat cần pha chế

và công thức của muối là :

A.0,15 M và BeSOa B 0,15 M và MgSO¿

C 0,3 M va MgSO, D 0,3 M va BaSO,

CÂU 166: Nhúng thanh kim loại X hoá trị II vào dung

dịch CuSOa.Sau một thời gian lẫy thanh kim loại ra thấy

Nguyễn Văn Hién - THPT Nguyén Trai

Tuyển tap trac nghiém 12 ( On tap)

khối lượng giảm 0,05%.mặt khác cũng lấy thanh kim loại như trên nhúng vào dung dịch Pb(NO;); thì khối

lượng tăng lên 7,1%.Biết số mol CuSOavà Pb(NO;)¿

tham gia ở hai trường hộp bằng nhau Kim loại X đó là:

CÂU 167: Hòa tan hoàn toàn 1,44 g một kim loại hóa trị

II bằng 250 ml H;SO¿ O,3 M(loãng) Muốn trung hòa axit dư trong dung dịch sau phản ứng phải dùng 60 mÌ dung dịch NaOH 0,5M Kim loại đó là:

CÂU 168: Cho các dung dịch muối: K;SO¿, BaCl›,

Na;COz:, AICl: Dung dịch làm cho giấy quỳ tím hoá đỏ là

A.K›SO¿, BaCh

C.AICH

B.Na;COa

D.Na;COa, AIC]

Al ›O ; tan được trong:

CẤU 169:Sục khí CO; đến dư vào dung dịch NaAlO¿

Hiện tượng xảy ra là

A.Dung dịch vẫn trong suốt, không có hiện tượng gì B.Ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt

C.Có kết tủa trang tạo thành, kết tủa không tan khi CO;

D.Ban đầu dung dịch vẫn trong suốt, sau đó mới có kết tủa trắng ;

CAU 170: So electron lép ngoài cùng của AI là:

CAU 171:Khi diéu ché nhom bang cach dién phan ALO;

nóng chảy, người ta thêm cryolit là dé

()ậ hạ nhiệt độ nóng chảy của AlsOa, tiết kiệm năng lượng

(I) tạo chất lỏng dẫn điện tốt hơn AlsOs nóng

chảy

(I) ngăn cản quá trình oxi hoá nhôm trong không

khí

A.,Ø B.ŒIJ) và(H) C.@) và () D.cả ba lý do trên CAU 172:Câu hình electron của nguyên tử AI là:

A 1s22s22p53s23p? B 182s22p53s23pf

C 1s?2s?2p%3s?3p! D 1s?2s?2p°3s?3p° CÂU 173:Khi cho tir tir dén du dung dich NaOH vao dung dich AICI, thi

A không có hiện tượng gì xảy ra

B ban đâu có kết tủa, sau đó kết tủa tan tao dung dịch trong suốt

C xuất hiện kết tủa trắng keo

D ban đầu không có hiện tượng gì, sau đó khi

„ — NaOH dư thì có kết tủa ,

CẤU 174:Câu hình electron của A” giông với câu hình

electron:

Trang 10

ANe BMg' C.Nat D.Tấtcả đều đúng

CÂU 175:Cho phản ứng sau:

Al+ HNO; — Al(NO3)3 + NH,NO; + H,O

Hệ số của các chất trong phản ứng là

A.8, 30, 8, 3,9 B.8, 30, 8, 3, 15

C.30, 8, 8,3 , 15 D 8,27, 8,3, 12

CÂU 177:Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dd axit

nào sau đây?

A HNO (đặc nóng) B HNO (đặc nguội)

CÂU 178:Đẻ làm sạch dung dịch Als(SOu); có lẫn

CuSO¿ có thể dùng kim loại nào trong số các kim loại:

Fe, Al, Zn?

A-Fe B.Zn C.AI D.cả ba kim loại trên đều được

CÂU 179:Cho 4 kim loại: Mg, AI, Ca, K Chiều giảm

dần tính oxi hoá của ion kim loại tương ứng 1a

A K, Ca, Mg, Al B Al, Mg, Ca, K

C Mg, Al, Ca, K D Ca, Mg, K, Al

CÂU 180:Trong công nghiệp AI được sản xuất

A Bằng phương pháp hỏa luyện

B Băng phương pháp điện phân boxit nóng chảy

C Bằng phương pháp thủy luyện

D trong lò cao

CÂU 181:Trộn 100ml dung dịch HCI 1M với 100ml

dung dịch Ba(OH); 1M được dung dịch X Thêm vào X

3,24g nhôm Thê tích Hạ thoát ra (ở đktc) là lít

CAU 182:Cho ti tir dung dich NaOH 1M vao dung dich

có chứa 26,7g AICl: cho đến khi thu được 11,7g kết tủa

thì dừng lại Thể tích dung địch NaOH đã dùng là lít

A 0,45 B.0,6 C.0,65 D 0,45 hoặc 0,65

CÂU 183:Điều chế đồng từ đồng (ID) oxit bang phuong

pháp nhiệt nhôm Để điều chế được 19,2 gam đồng cần

dùng khối lượng nhôm là gam

CAU 184:Cho nhém vao dd NaOH du sé xay ra hién

tượng:

A.Nhôm tan, có khí thoát ra, xuất hiện kết ta và kết tủa

tan

B Nhôm không tan

C Nhôm tan, có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa

D có khí thoát ra

CÂU 185:Nhôm có thể phản ứng được với tất cả các

chất nào sau đây?

A dd HCI, dd H;SO¿ đặc nguội, dd NaOH

B dd HaSOuloãng, dd AgNOs, dd Ba(OH)›

C dd Mg(NOs3)s, dd CuSO,, dd KOH

D dd ZnSƠa, dd NaAlO;, dd NHs

CÂU 186:Nhôm là kim loại có khả năng dẫn điện và

nhiệt tốt là do:

A mật độ electron ty do tuong đối lớn

B déchoelectron C kim loại nhẹ

D tất cả đều đúng

Tuyển tap trac nghiém 12 ( On tap)

CAU 187:Cho phan ứng: AI + H + NO; —› A” + NH," +

Hệ số cân bằng các thành phần phản ứng và sản phẩm

lần lượt là

A 8,30,3,8,3,9 B.8,30,3,8,3,15

C 4,15,3,4,3,15 C 4,18,3,4,3,9

CÂU 188:Cho 2,7 gam AI vào dung dịch HCI dư, thu

đựơc dung địch có khối lượng tăng hay giảm bao nhiêu gam so với dung dịch HCI ban đầu?

A.Tang 2,7 gam B Giam 0,3 gam

C Tang 2,4 gam D.Giam 2,4 gam

CAU 189:AI(OH), tan được trong:

A dd HCI B dd HNO,(dac nóng)

C Tat cadéuding D dd NaOH

CÂU 190:Người ta có thể điều chế nhôm bằng cách

A điện phân dung dịch muối nhôm

B điện phân nóng chảy muỗi nhom

C điện phân nóng chảy nhôm oxit

D nhiệt luyện nhôm oxit bằng chất khử CO

CÂU 191:Cho 2,7gam một kim loại hóa tri III tác dụng vừa đủ với llít dung dịch HCI 0,3M

Xác định kim loại hóa trị III?

CÂU 192:Các chất nào sau đây đều tan được trong dung

dịch NaOH?

A Na, AI, AlạOa B.AI(OH):, Mg(OH);, NaOH

C MgCO:, AI, CuO D.KOH, CaCO;, Cu(OH)

CẤU 193:Hòa tan hòan toàn 5 ,4gam một kim loại vào

dd HCI(du) ,thì thu được 6,72lít khí ở (ĐKTC) Xác

định kim loại đó

CÂU 194:Sục CO; từ từ đến dư vào dung địch NaAlO; thay có hiện tượng

A dung dịch vẫn trong suốt

B xuất hiện kết tủa trăng sau đó tan trử lại

C xuất hiện kết tủa keo trăng, không tan

D xuất hiện kết tủa nhôm cacbonat

CAU 195:Vi sao nói nhôm oxit và nhôm hiđroxit là chất lưỡng tính?

A tác dụng với axtt

C tác dụng với bazơ

D vừa có khả năng cho và nhận proton CÂU 196:Các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung

dịch axit mạnh vừa tác dụng với dung dịch bazơ mạnh?

A AlaOa, Al, Mg B.Al(OH)s, AlaOa, NaHCOa

C Al(OH)3, Fe(OH)3, CuO D Al, ZnO, FeO

CÂU 197:Có thể dùng thuốc thử nào sau đây đẻ nhận biết các dung dịch sau:Cu(NO,), và AI (SO ), và

B tác dụng với nước

Ba(NO 3)

A dd NH (dư) B Cu và dd HCI

Ngày đăng: 20/01/2014, 06:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w