1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

01 đề PHÁT TRIỂN đề THAM KHẢO 2021 p7

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát triển câu 40,41 đề minh hoạ 2021 CÂU 40 ĐTK2021 Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho ứng với mỗi y có không quá 10 số nguyên x thỏa mãn   12 2 2 0x x y. 1242409fsjfhnwerj2oi4j12iop4j 3413h19831u3981u33131

Trang 1

CÂU 40_ĐTK2021 Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho ứng với mỗi y có không quá 10 số nguyên

x thỏa mãn  1   

2x  2 2xy 0?

Lời giải Chọn A

 

1

1

1

x x

x x

I y

y

II y

  



 



  



2

1

x x

 

Trường hợp này loại vì không có số nguyên dương y thỏa mãn

1

2

x x

 

Để mỗi giá trị y, bất phương trình có không quá 10 nghiệm nguyên x thì

10 2

log y10 y 2  y 1024

Kết hợp điều kiện y nguyên dương, sury ra có 1024 số y thỏa mãn bài toán

Câu 1: Có bao nhiêu cặp số nguyên thoả mãn 0 y 2020 và 3x3x 6 9ylog3y3?

Câu 2: Có bao nhiêu cặp số nguyên dương thoả mãn 0 x 2020 và 3xx 1 27y y

Câu 3: Có bao nhiêu cặp số nguyên x y; 

thỏa mãn 0 x 2020 và log22x2 x 3y8y

?

Câu 4: Tìm giá trị lớn nhất Pmax của biểu thức 2 2

P  xyx y Biết x , y thỏa mãn 2

2 2

2 2

1

       

A Pmax 12 B Pmax 13 C Pmax 14 D Pmax 10

Câu 5: Cho hai số thực x, y thỏa mãn:

3

5 4

3

Gọi S là tập các giá trị nguyên của tham số m để giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2

Pxym

không vượt quá 10 Hỏi S có bao nhiêu tập con không phải là tập rỗng?

 x y;

 x y;

DẠNG TOÁN 40: TÌM SỐ ĐIỂM, CẶP ĐIỂM THOẢ MÃN BIỂU THỨC CHỨA MŨ –

LOGARIT – VD – VDC

Trang 2

Câu 6: Có bao nhiêu số nguyên x sao cho tồn tại số thực ythỏa mãn    2 2

log xy  log xy ?

Câu 7: Cho 0 x 2020 và log (22 x  2) x 3y8y Có bao nhiêu cặp số ( ; )x y nguyên thỏa mãn các

điều kiện trên?

Câu 8: Xét các số thực dương x y, thỏa mãn 3 1

3

y

 Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin

của P x y

A min 4 3 4

3

B min 4 3 4

3

C min 4 3 4

9

D min 4 3 4

9

Câu 9: Có bao nhiêu số nguyên y để tồn tại số thực x thỏa mãn    2 2

log x2y log xy ?

Câu 10: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của c để tồn tại các số thực a b, 1 thỏa mãn

5 log a log b log b a

c

Câu 11: Có bao nhiêu cặp số nguyên  x y thỏa mãn ; 0 y 2020 và log3 2 1 1 2 ?

x

x

y y

  

  

Câu 12: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để tồn tại cặp số  x y thỏa mãn ;

3 5 3 1

e xyex y  1 2x2y, đồng thời thỏa mãn 2    2

log 3x2y 1 m6 log x m  9 0?

Câu 13: (ĐỀ MINH HỌA LẦN 2-2020) Có bao nhiêu số nguyên x sao cho tồn tại số thực y thỏa mãn

2 2

Câu 14: Tìm tập S tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất cặp số x y;  thỏa mãn

2 2

2 2

logx y 4x4y 6 m 1 và x2y22x4y 1 0

A S    5; 1;1;5 B S   1;1

C S   5;5 D S     7 5; 1;1;5; 7

Câu 15: Có bao nhiêu cặp số nguyên ;x y thỏa mãn 0 x 2020 và log4512x7682x 1 2y16y?

Câu 16: Có bao nhiêu cặp số nguyên x y;  thỏa mãn: 2 2 2

2

2017 2016

2017

y x x

3log (x 2y 6) 2 log (x y 2) 1

Câu 17: Xét các số thực x , y x0 thỏa mãn

Trang 3

 

3

1

2018

x y

Gọi m là giá trị nhỏ nhất của biểu thức T  x 2y Mệnh đề nào sau đây đúng?

A m 0;1 B m 1; 2 C m 2;3 D m  1; 0

Câu 18: Có bao nhiêu số nguyên x sao cho tồn tại số thực ythỏa mãn 2 2 2

2 xy 3x y ?

Câu 19: Có bao nhiêu số nguyên y để tồn tại số thực x thỏa mãn    2 2

log x2y log xy ?

Câu 20: Có bao nhiêu cặp số nguyên x y,  thỏa mãn log 3 2 2  3  3

2

  

Câu 21: Cho 0 x 2020 và log (22 x  2) x 3y8y.Có bao nhiêu cặp số ( ; )x y nguyên thỏa mãn các

điều kiện trên?

Câu 22: Có bao nhiêu cặp số nguyên x y;  thỏa mãn 3 27

3

x

   và 0 y 101

Trang 4

CÂU 41_ĐTK2021 Cho hàm số   22 1 khi 2

f x

 

0

2sin 1 cos d

A 23

23

17

17

3

Lời giải Chọn B

0

2 sin 1 cos d

Đặt 2sinx  1 t 2cos dx xdt cos d 1d

2

x xt

Với x 0 t1

2

x 

3

t

3

Câu 1: Cho số thực a và hàm số    2

2 khi 0

khi 0

f x



1

1

ln d

e

e

x

A 1

6

a

3

a

6

a

3

a

Câu 2: Cho số thực m và hàm số   e2 21 khi 0

x

x

f x

 

0 sin cos d

A 1 12

2 2e

2 2e

2 2e

2 2e

Câu 3: Cho hàm số

2

3 ( ) 4

x

y f x

x

khi khi

x x

 

  Tính tích phân

ln 2

0 (2 2) d

A 1

7

3

5 4

Câu 4: Cho hàm số  

4 1

4

f x



 



6

2 2

2

6

ln

e

e

x

A I 3e1 B I 3e1 C 1280

371

450

I

DẠNG TOÁN 41: TÍCH PHÂN HÀM CHO BỞI NHIỀU CÔNG THỨC – TÍCH PHÂN HÀM ẨN

– TÍCH PHÂN VD – VDC

Trang 5

Câu 5: Cho hàm số   4 , 1

 là hàm số liên tục trên Tìm số các ước số nguyên

2 2

1

cos

x

2 2

( )

  

1

1 ( ) 1

 

A a3 B a 4 C a5 D a 6

Câu 7: Cho hàm số   2 2 3 1

6 1

y f x

víi víi

2

4

4

xf x

x

A 47

11

Câu 8: Cho hàm số   2 2 1

2 1

y f x

víi víi

log

x

A  4;5 B  5; 6 C  7;8 D  6; 7

Câu 9: Cho hàm số   2 khi 1

3 khi 1

y f x

ln

e

x

A 167

20

91

53

6

Câu 10: Cho hàm số   khi 1

ln khi 1

x

y f x

1

e

x

A

2

2e e 2

e

  . B 2

2 2

e

2

e

   . D 2

2

e

khi 0

y f x

1 2

1 3

2

x

x

A 23

20 2

2

23

20

Câu 12: Cho hàm số   22 1, khi 2

1, khi 2

f x

bằng

Trang 6

A 31

3

2

3

2

I

Câu 13: Cho hàm số  

2

, khi 3 4

4 7, khi 3

x

Giá trị của tích phân e   ln 4  

d

x

bằng

A 3 3ln3

Câu 14: Cho hàm số   2 1 khi 1

f x

 

 , f x liên tục tại x1 Tính tổng m I biết

6

0

3

A 55

47

37

53

6

Câu 15: Cho hàm số

2

4 khi 2 ( )

y f x

1 2

A 10

7

11

3

Câu 16: Cho hàm số   sin 0

nÕu

0 6

bằng

nÕu nÕu Khi đó 2  

1

ln

e

dx x

A 3

Câu 18: Cho hàm số f x liên tục trên   xác định bởi   2 1, 1

f x

 , biết rằng tích phân

  2

0

9 2

f x dx

 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A m  1; 0  B m 0;1 C m 1; 2 D m 2;3

f x

2 0

( ) ( 2 ) sin

Trang 7

A 3 2

4

I   

I   

4

 

I   

Câu 20: Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm trên (1;7) cho bởi

2

2

1 '( )

3

7

x

x

f x

x

 

 

 

biết ( 2) 0f  Tính tích phân

2

2 1

A I  3ln 2 9 B I  ln 2 3 C I  24ln 2 9 D I 8ln 2 3

Câu 21: Cho hàm số   2, khi 1

f x

   

2

2 2

1

x

A 2 3ln 2

4

e

4

e

 

4ln 2

4ln 2

Câu 22: Cho hàm số f x liên tục trên   thỏa mãn  

2

0 2

0 1

x

f

khi x k

x

hi x x

( m là hằng số) Biết

  ln 2  

2

ln

e

x

e

x

Câu 23: Cho hàm số  

4 1

2 0

4

f x



 



6

2 2

2

6

ln

e

e

x

A I 3e1 B I 3e1 C 1280

371

450

I

Trang 8

Câu 24: Cho hàm số yf x  Đồ thị yf ' x trên 3; 0 như hình vẽ ( phần cong của đồ thị là một

phần của parabol 2

yaxbxc)

3

1

dx 3

e

x

 Tính giá trị f  0

7 9

Câu 25: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên 0; thỏa mãn f  1 1 và

  2   2

2 x f xx fx 3x 1 Tính f  2

A   3

2 4

2 4

2 4

Câu 26: Cho hàm số yf x  thỏa mãn   1

2 4

2

fxx f x  với f x   0, x , tính

 1

A 1

2

1 7

Câu 27: Cho hàm số f x  xác định và liên tục trên 0; thỏa mãn f  1 4 và

f xx fxxx Tính f  2

Câu 28: Cho hàm số yf x  thỏa mãn     3

fx f xxx Biết f  0 2.Tính 2 

2

A 2 

2 16

2 14

2 20

Câu 29: Cho hàm số f x liên tục trên   và thỏa mãn 9  

1

x

π 2

0

sin cos d 2

tích phân 3  

0 d

f x x

Câu 30: Cho hàm số f x liên tục trên   và thoả mãn f x  f   x 2 2cos 2 x, x Tính

 

3 2

3 2

d

 

Trang 9

A I  6 B I 6 C I  2 D I 0

Câu 31: Cho hàm số f x liên tục trên   và các tích phân 4  

0

2 0

1

x f x

x

tích phân 1  

0 d

I f x x

Câu 32: Cho f x là hàm liên tục và   a0 Giả sử rằng với mọi x 0;a , ta có f x 0 và

    1

  0

1 d 1

a

f x

A

3

a

2

a

Câu 33: Cho f x  là hàm liên tục trên  0;1 Giả sử rằng với mọi x 0;1 , ta có f x 0và

   1  4

f x fx  Tính

  1

0 2

dx

f x

1

4

Câu 34: Cho hàm số f x liên tục trên   và     2

3f  x 2f x tan x Tính 4  

4

d

f x x

A 1

2

2

 

4

2

Câu 35: Cho hàm số f x liên tục trên   và thỏa mãn f   x 2018f x xsin x Tính 2  

2

 

A 2

1

1

1

2018

Câu 36: Cho hàm số f x   liên tục trên đoạn  0;1 thỏa mãn điều kiện

f xfxxx  x Tính 1  

2 0

1

15

15

15

I

Câu 37: Cho hàm số yf x  liên tục với mọi x0thỏa mãn   1

x

 

  2

1 2

f x

x

A 3

2

2

2

3

I

Trang 10

Câu 38: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên   và thỏa mãn f  1 3 và     2

2

x

  Tính f  2

e

e

Câu 39: Cho hàm số yf x  có đạo hàm và liên tục trên thỏa mãn     2 2

fxxf xx e và

 0 0

f  Tính tích phân 1  

0 d

I  f x x

A I 1 2

e

e

e

e

 

Câu 40: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên    2; 3 thoả mãn   '  2

2

1

2f x f x e xln

 2; 3

x

  Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 41: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên    0;1 , thỏa mãn     2 12

2

1

x

 với mọi

 0;1

x Khẳng định nào sau đây đúng?

A 2     1

2

C 2    

e ff  D 2    

Câu 42: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên    0;1 , thỏa mãn     3

fxf xe , với mọi

 0;1

x và f  0 1 Biết 1  

0

b

f x dxa ec

Giá trị của a b c  bằng

3

3

Câu 43: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên  0;3 thỏa mãn f  3 0, 3   2

0

7 6

fx dx

  3

0

7 3 1

f x

dx

0

f x dx

A 7

3

30

7 6

Câu 44: Cho hàm số yf x có đạo hàm liên tục trên Biết f  1 e và

      3

xf xxfxx  x Tính f  2

A 4e24e4 B 4e2 2e1 C 2e32e2 D 4e2 4e4

Trang 11

Câu 45: Cho hàm số f x có đạo hfam và liên tục trên  0 ,1 thỏa mãn f  1 0,1   2

0

3

2

f x dx 

và  

1

2 0

3

2 ln 2

2 1

f x dx

0

f x dx

A 1 2 ln 2

2

B 3 2 ln 2

2

C 3 4 ln 2

2

D 1 ln 2

2

Câu 46: Cho hàm số yf x có đạo hàm dương trên  1; 2 thỏa mãn   1

1

f e

 và

      2

xf xxf xx e Tính f  2

A   2

1 2

f

e

2 2

f

e

4 2

f

e

8 2

f

e

Câu 47: Cho hàm số f x có đạo hàm xác định trên Biết f  1 2và

2

1 3

2

x

x

0 d

3

1

7

Câu 48: Cho hàm số f x( )liên tục trên đoạn 1; 2

2

 và thỏa mãn

2

x

2

1 2

( )

d

f x

x



A 3

2

2

2

2

I

Câu 49: Cho hàm số yf x có đạo hàm liên tục trên đoạn  1; 2 thỏa mãn f  1 2và

      2   

f x  x fxxf x  x Giá trị của 2  

1

f x dx

A 1 ln 2 B 1 ln 2 C 1 ln 2

2

Câu 50: Cho hàm số f x liên tục trên khoảng 0;và thỏa mãn

2 4

x

x x

1

d ln 5 2 ln

2

a b  cbằng

A 29

Câu 51: Cho hàm số f x liên tục trên   và thỏa mãn

3

0

1

cos

x

e

ln d ln

Tính tích phân 2  

1 2

d

f x x x

Trang 12

A a bB  a 2b C  a 2b D a2b

Câu 52: Cho hàm số f x liên tục trên   1; 2

2

 

 

 và thỏa mãn   1

x

 

  Tính tích phân

  2

1 2

d

f x

x

A 1

2

2

2

2

I

Câu 53: Cho hàm số f x( )có đạo hàm liên tục trên  1; 2 và thỏa mãn 2 2

1

1

2 ( )d

21

 

2

2 1

1 ( ) d

7

2

1 ( )d

xf x x

A 19

60

1 5

30

Trang 13

KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

1 Môđun của số phức:

z a bi được biểu diễn bởi điểm M(a; b) trên mặt phẳng Oxy Độ dài của véctơ OM được gọi

là môđun của số phức z Kí hiệu 2 2

z = a + bi = a + b

zabzzOMz   0, z , z   0 z 0

 'z zz z '  , ' 0

z

,

kzk z k

Chú ý: z2  a2b22abi  (a2b2 2) 4a b2 2 a2 b2  z2  z2 z z

Lưu ý:

1 2 1 2

zzzz dấu bằng xảy ra z1kz2k0

1 2 1 2

zzzz dấu bằng xảy ra z1kz2k0

1 2 1 2

zzzz dấu bằng xảy ra z1kz2k0

1 2 1 2

zzzz dấu bằng xảy ra z1kz2k0

1 2 1 2 2 1 2

zzzzzz

2 2

zz zz z 

2.Một số quỹ tích nên nhớ

Biểu thức liên hệ ,x y Quỹ tích điểm M

ax  by c 0 (1)

z a bi   z c di (2)

(1)Đường thẳng :ax by c 0 (2) Đường trung trực đoạn AB vớiA a b   , ,B c d, 

  2 2 2

x a  y b R hoặc

z a biR

Đường tròn tâm I a b ; , bán kính R

  2 2 2

x a  y b R hoặc

z a biR

Hình tròn tâm I a b ; , bán kính R

  2 2

rx a  y b R hoặc

r  z a biR

Hình vành khăn giới hạn bởi hai đường tròn đồn tâm

 ;

I a b , bán kính lần lượt là ,r R

 

2

c

   

Parabol

  2 2  

z a b i  z ab ia

 1 Elip

 2 Elip nếu 2aAB A a b,  1, 1 ,B a b2, 2 Đoạn AB nếu2aAB

DẠNG TOÁN 42: SỐ PHỨC VD – VDC

Trang 14

  2 2

Một số dạng đặc biệt cần lưu ý:

Dạng 1: Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là đường thẳng

TQ1: Cho số phức z thỏa mãn z a biz , tìm z Min Khi đó ta có

 ; 

M x y biểu diễn số phức z là đường trung trực đoạn OA với A a b ;

2 2 0

2 2

Min



  



TQ2: Cho số phức thỏa mãn điều kiện z a bi   z c di Tìm zmin Ta có

 ; 

M x y biểu diễn số phức z là đường trung trực đoạn AB với A a b   ; ,B c d;

2 2 2 2

,

2

Min

Lưu ý: Đề bài có thể suy biến bài toán thành 1 số dạng, khi đó ta cần thực hiện biến đổi để đưa về

dạng cơ bản

Ví dụ 1:

z a bi    z c di Khi đó ta biến đổi

z a bi    z c di   z a bi   z c di

iz a bi   z c di Khi đó ta biến đổi

Dạng 2: Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là đường tròn

TQ: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z a bi  R 0zz0 R Tìm z Max,z Min Ta có

 ; 

M x y biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I a b ; bán kính R

2 2

0

2 2

0

Max

Min



Lưu ý: Đề bài có thể cho ở dạng khác, ta cần thực hiện các phép biến đổi để đưa về dạng cơ bản

Ví dụ 1: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện iz a bi R z a bi R

 

      (Chia hai vế cho i

)

z b ai R

Ví dụ 2: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z a bi     R z a biR(Lấy liên hợp 2 vế)

Ví dụ 3: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện

 

Trang 15

Hay viết gọn 1

0 1

0 0

     (Chia cả hai vế cho z0 )

Dạng 3: Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là Elip

TQ1: (Elip chính tắc) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z   c z c 2 ,a a c Khi đó ta có

 ; 

M x y biểu diễn số phức z là Elip:

2 2 2 1

2 2

Max

Min



TQ2: (Elip không chính tắc) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện zz1  z z2 2a

Thỏa mãn 2az1z2

Khi đó ta thực hiện phép biến đổi để đưa Elip về dạng chính tắc

Ta có

Khi đề cho Elip dạng không chính tắc z  z1 z z2 2 ,az1z2 2avà z z1, 2   c, ci ) Tìm Max, Min của P z z0

Đặt 1 2

2 2 2

2

  

 



2

Min

 (dạng chính tắc)

Nếu

1 2 0

2

z z

1 2 0

1 2 0

2

2

Max

Min





Nếu

1 2 0

2

z z

1 2 0

2

Max

0 2

Min

CÂU 42_ĐTK2021 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z  2 và z2i  z2 là số thuần ảo?

Lời giải Chọn C

Giả sử z a bia b;  z a bi

Ta có: z2i  z 2 a b 2 i a 2 bi a a 2 b b    2  aba 2b2i

Do đó yêu cầu bài toán

2 2

2

2 2

2 2

2

  



Trang 16

 2 2 2

1

   

 

2

1

a b

 

2

2

2

2

a

b

a b

 





   



 

 



  

 



Vậy có 2 số phức z thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 1: (Đề Tham Khảo 2017) Hỏi có bao nhiêu số phức z thỏa mãn đồng thời các điều kiện z i 5

z2 là số thuần ảo?

Câu 2: (Mã 110 2017) Cho số phức z a bi a b ,   thoả mãn z  2 i z Tính S4a b

Câu 3: (Mã 110 2017) Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn | z  2 i| 2 2 và  2

1

z là số thuần ảo?

Câu 4: (Đề Tham Khảo 2018) Cho số phức z a bi a b ,   thỏa mãn z  2 i z  1 i 0 và

1

z  Tính P a b

Câu 5: (Mã 104 2018) Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z z    5 i 2i 6i z ?

Câu 6: (Mã 103 2018) Có bao nhiêu số phức thỏa mãn z z    6 i 2i 7i z?

Câu 7: (Mã 102 2018) Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z z    3 i 2i 4i z?

Câu 8: (Mã 105 2017) Cho số phức z thỏa mãn z 3 5 và z2i   z 2 2i Tính z

Câu 9: (Mã 105 2017) Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z3i  13 và

2

z

z là số thuần ảo?

Câu 10: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện z z z 2 và z 2?

Câu 11: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện z i 5  z i 5 6, biết z có môđun bằng 5?

Ngày đăng: 31/08/2022, 15:59

w