Phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2021 Môn toán Lê Văn Đoàn Phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2021 Môn toán Lê Văn Đoàn Phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2021 Môn toán Lê Văn Đoàn Phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2021 Môn toán Lê Văn Đoàn Phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2021 Môn toán Lê Văn Đoàn Phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2021 Môn toán Lê Văn Đoàn Phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2021 Môn toán Lê Văn Đoàn Phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2021 Môn toán Lê Văn Đoàn Phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2021 Môn toán Lê Văn Đoàn Phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2021 Môn toán Lê Văn Đoàn Phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2021 Môn toán Lê Văn Đoàn Phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2021 Môn toán Lê Văn Đoàn Phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2021 Môn toán Lê Văn Đoàn Phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2021 Môn toán Lê Văn Đoàn Phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2021 Môn toán Lê Văn Đoàn Phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2021 Môn toán Lê Văn Đoàn Phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2021 Môn toán Lê Văn Đoàn Phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2021 Môn toán Lê Văn Đoàn Phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2021 Môn toán Lê Văn Đoàn Phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2021 Môn toán Lê Văn Đoàn Phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2021 Môn toán Lê Văn Đoàn Phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2021 Môn toán Lê Văn Đoàn Phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2021 Môn toán Lê Văn Đoàn Phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2021 Môn toán Lê Văn Đoàn Phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2021 Môn toán Lê Văn Đoàn Phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2021 Môn toán Lê Văn Đoàn Phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2021 Môn toán Lê Văn Đoàn Phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2021 Môn toán Lê Văn Đoàn Phát triển đề tham khảo tốt nghiệp THPT năm 2021 Môn toán Lê Văn Đoàn
Trang 2======== =========
Câu 1 Cĩ bao nhiêu cách chọn 3 học sinh từ một nhĩm cĩ 5 học sinh ?
A 5 ! B A53 C C 53 D 5 3
Lời giải tham khảo
Số cách chọn 3 học sinh từ một nhĩm gồm 5 học sinh là tổ hợp chập 3 của 5 phần tử cĩ C cách 53
Chọn đáp án C
Hoán vị – Tổ hợp – Chỉnh hợp
Sắp xếp vị trí n phần tử Sử dụng hốn vị P n n!. (casio n: SHIFT x 1)
Chọn k trong n tùy ý Sử dụng tổ hợp !
( )! !
k n
n C
1.2 Cho 8 điểm trong đĩ khơng cĩ 3 điểm nào thẳng hàng Hỏi cĩ bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của
nĩ được chọn từ 8 điểm trên ?
Trang 3Phát triển đề tham khảo thpt năm 2021 Biên soạn: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 1.7 Cĩ bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc ?
Trang 42.4 Biết bốn số 5, , 15, x y theo thứ tự lập thành cấp số cộng Giá trị của biểu thức 3 x 2y bằng
Câu 3 Cho hàm số ( )f x cĩ bảng biến thiên sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào, trong các khoảng sau đây ?
A ( 2;2). B (0;2) C ( 2; 0). D (2; )
Lời giải tham khảo
Từ bảng biến thiên, suy ra y 0 khi x ( ; 2), x (0;2). Chọn đáp án B
Đơn điệu (đồng biến và nghịch biến) Định lí (thừa nhận): Giả sử hàm số y f x ( ) cĩ đạo hàm trên khoảng K
Nếu f x( )0, x K thì hàm số đồng biến trên khoảng K
Nếu f x( )0, x K thì hàm số nghịch biến trên khoảng K
Nếu f x( )0, x K thì hàm số khơng đổi trên khoảng K
Trang 5Phát triển đề tham khảo thpt năm 2021 Biên soạn: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789
O
x y
1 2 2
3
Bài tập tương tự và mở rộng 3.1 Cho hàm sốy f x( ) cĩ bảng biến thiên bên dưới Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
3.5 Cho hàm số y f x( ) cĩ đạo hàm f x( )x2 1, x Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (; 0)
B Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; )
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1;1).
D Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; )
3.6 Cho hàm số y f x( ) cĩ bảng xét dấu đạo hàm như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A Hàm số đồng biến trên khoảng ( 2; 0).
B Hàm số đồng biến trên khoảng (; 0)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)
D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 2)
3.7 Cho hàm số y x33x2. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;)
B Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2)
Trang 6C Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2).
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (; 0)
3.8 Cho hàm số y x4 2 x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1;1).
B Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; 2)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 2)
D Hàm số đồng biến trên khoảng ( 1;1).
3.9 Cho hàm số 2
1
x y x
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 1)
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; 1)
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; )
D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1; )
3.10 Cho hàm số y 2x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng ? 1
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1;1).
B Hàm số đồng biến trên khoảng (0; )
C Hàm số đồng biến trên khoảng (; 0)
D Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;)
Câu 4 Cho hàm số ( )f x cĩ bảng biến thiên sau:
Điểm cực trị đại của hàm số đã cho là
A x 3 B x 1 C x 2 D x 2
Lời giải tham khảo
Từ bảng biến thiên, thấy y đổi dấu từ sang khi qua x nên 2 x là điểm cực đại 2
Nếu f x( ) đổi dấu từ âm sang dương khi x đi qua điểm x (theo chiều tăng) thì hàm số y f x ( )
đạt cực tiểu tại điểm x
Nếu f x( ) đổi dấu từ dương sang âm khi x đi qua điểm x (theo chiều tăng) thì hàm số y f x ( )
đạt cực đại tại điểm x
Trang 7Phát triển đề tham khảo thpt năm 2021 Biên soạn: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789
Định lí 3: Giả sử y f x ( ) cĩ đạo hàm cấp 2 trong (x h x; h), với h 0. Khi đĩ:
Nếu y x( )0, ( )y x 0
Nếu y x( )o 0, ( )y x o 0 thì x là điểm cực đại
Cần nhớ: Điểm cực đại (cực tiểu) của hàm số là x, giá trị cực đại (cực tiểu) của hàm số là f x( ) (hay
y
CĐ hoặc yCT). Điểm cực đại của đồ thị hàm số là M x f x( ; ( )).
Bài tập tương tự và mở rộng 4.1 Cho hàm số y f x( ) cĩ bảng biến thiên sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Hàm số đạt cực đại tại x 2 B Hàm số đạt cực đại tại x 3.
C Hàm số đạt cực đại tại x 2 D Hàm số đạt cực đại tại x 4
4.2 Cho hàm số y f x( ) liên tục trên và cĩ bảng biến thiên:
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Hàm số cĩ đúng hai điểm cực trị
B Hàm số cĩ giá trị cực tiểu bằng 1 và 1
C Hàm số cĩ giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng 3.
D Hàm số đạt cực đại tại x 0
4.3 Cho hàm số y f x( ) xác định, liên tục trên và cĩ bảng biến thiên:
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
Trang 84.5 Cho hàm số y f x( ) cĩ đồ thị như hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
Câu 5 Cho hàm số ( )f x cĩ bảng xét dấu của f x( ) như sau:
Hàm số ( )f x cĩ bao nhiêu điểm cực trị ?
Lời giải tham khảo
Từ bảng xét dấu, ta cĩ f x( ) đổi dấu 4 lần cĩ 4 điểm cực trị Chọn đáp án A
Bài tập tương tự và mở rộng 5.1 Cho hàm số ( )f x cĩ bảng xét dấu của f x( ) như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Trang 9Phát triển đề tham khảo thpt năm 2021 Biên soạn: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789
5.4 Hàm số ( )f x xác định và liên tục trên và cĩ đạo hàm f x( ) 2(x1) (2 x1). Hỏi khẳng định
nào sau đây đúng về hàm số ( ).f x
A Hàm số f x( ) đạt cực đại tại điểm x 1
B Hàm số f x( ) đạt cực tiểu tại điểm x 1
C Hàm số f x( ) đạt cực đại tại điểm x 1
D Hàm số f x( ) đạt cực tiểu tại điểm x 1
5.5 Cho hàm số ( )f x cĩ đạo hàm là f x( )(ex 1)(x2 x 2) với mọi x Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
Trang 105.10 Cho hàm số ( )y f x cĩ đồ thị như hình vẽ bên dưới Hỏi đồ thị hàm số y f x( ) cĩ bao nhiêu
Đường tiệm cận
Tìm đường tiệm cận ngang TÝnh lim
Bài tập tương tự và mở rộng
6.1 Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 4
?
x y
?4
Trang 11Phát triển đề tham khảo thpt năm 2021 Biên soạn: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789
6.6 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
3 2
9
2 8
x y
Trang 12 Nhận dạng dấu của hệ số d : Đồ thị ( )C Oy x: xem dương hay âm 0 y d
Điểm đặc biệt trên đồ thị
0
ab a
ab a
cx d
Xem đồ thị ( )C từ trái sang phải:
Nếu đi lên HS đồng biến y 0 ad bc 0
Nếu đi xuống HS nghịch biến y 0 ad bc 0
Tương giao với hai trục tọa độ:
xem dương hay âm ?
Điểm đặc biệt trên đồ thị
Nhận dạng đồ thị hàm số mũ y a x
Đồ thị nằm trên trục Ox
Từ trái sang phải nếu đồ thị ( ) :C
Đi lên Đồng biến a 1.
Đi xuống Nghịch biến 0 a 1.
Trang 13Phát triển đề tham khảo thpt năm 2021 Biên soạn: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789
Bài tập tương tự và mở rộng 7.1 Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào ?
Trang 14 Số nghiệm của phương trình ( )f x g x( ) là số điểm chung của hai đồ thị ( )C và 1 ( ).C2
Phương trình ( )f x g x( ) được gọi là phương trình hồnh độ giao điểm của hai đồ thị hàm số
Bài tập tương tự và mở rộng
8.1 Đồ thị của hàm số y x4 2x2 cắt trục hồnh tại bao nhiêu điểm ?
Trang 15Phát triển đề tham khảo thpt năm 2021 Biên soạn: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 8.5 Tìm tập hợp m để đồ thị hàm số 2
1
y x
Trang 168.12 Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y x4 2x2 m21 với trục hồnh (với m là tham số)
m m
8.15 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y x4 2(2m1)x2 4m2 cắt
trục hồnh tại bốn điểm phân biệt x1, , , x2 x3 x thỏa mãn 4 2 2 2 2
Lời giải tham khảo
Ta cĩ: log (9 )3 a log 93 log3a 2 log 3a Chọn đáp án D
Công thức mũ & lôgarít
Cho a và b là các số thực dương x và y là những số thực tùy ý
x
b b
n số a
Trang 17Phát triển đề tham khảo thpt năm 2021 Biên soạn: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789
c
b b
log (a b c )loga bloga c logeb lnb và log10b log b
Bài tập tương tự và mở rộng
9.1 Cho b là số thực dương khác 1 Giá trị của
1
2 2log ( )b b b bằng
Trang 189.6 Cho a là số thực dương thỏa mãn a 10, mệnh đề nào dưới đây sai ?
A log(10 )a 1 log a B log 10 loga 1
9.7 Với các số thực ,x y dương bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A log (2 x y)log2x log 2y B log ( )2 xy log log 2x 2y
log
x x
Lời giải tham khảo
Theo cơng thức ( )a u u a .lnu a thì y 2x cĩ đạo hàm y 2 ln 2.x Chọn đáp án A
Đạo hàm của hàm số mũ và lôgarít
Trang 19Phát triển đề tham khảo thpt năm 2021 Biên soạn: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789
2 ln 21
2(x 1)ln 2
x x
2(2x 1)ln 2
Trang 20Câu 11 Với a là hai số thực dương tùy ý, a bằng 3
Trang 21Phát triển đề tham khảo thpt năm 2021 Biên soạn: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789
218
Trang 22x x
x x
Trang 23Phát triển đề tham khảo thpt năm 2021 Biên soạn: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789
Lời giải tham khảo
Áp dụng cơng thức nguyên hàm cơ bản thì f x x( )d (3x2 1)dx x3 x C. Chọn đáp án B
Bảng nguyên hàm của một số hàm thường gặp
Trang 24 cos dx x sinx C cos(ax b x)d 1sin(ax b) C.
sin cos2 , cos cos 2
x
C
C 5e + 5x
Trang 25Phát triển đề tham khảo thpt năm 2021 Biên soạn: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 14.5 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2
x C
x C
Lời giải tham khảo
Trang 26C cos2x sin 3x C. D cos 2x sin 3x C.
15.2 Một nguyên hàm ( )F x của hàm số ( ) f x cos 2x thỏa mãn 2
C sin 2x C D sin cosx xC
15.4 Cho ( )F x là một nguyên hàm của f x( ) 4 cos2x5 thỏa ( )F 0. Hàm số ( )F x là
A cosxtanx C B cos x tanx 2 1
C cosx tanx 2 1 D cosx tanx 2 1
15.9 Cho hàm số ( )f x thỏa mãn f x( ) x sinx và (0)f 1. Khi đó hàm số ( )f x là
x
x
Trang 27Phát triển đề tham khảo thpt năm 2021 Biên soạn: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 15.10 Cho hàm số ( )f x thỏa mãn f x( ) 2 cos2x và 2
Trang 2816.5 Cho hàm số ( )f x có đạo hàm liên tục trên đoạn [2;3], đồng thời (2) f và (3)2 f 5. Khi đó giá
trị của tích phân
3
2
d( )
Trang 29Phát triển đề tham khảo thpt năm 2021 Biên soạn: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789
17.2 Tích phân
2
3 1 1
Trang 30Kiến thức cơ bản của số phức
Số phức z a bi với , a b và i Gọi 2 1 a là phần thực và b là phần ảo của số phức z
Ta gọi z a bi là số phức liên hợp của z
Điểm M a b trong mặt phẳng được gọi là điểm biểu diễn của số phức ( ; ) z a bi
Mơđun của số phức z a bi là z OM a2 b2
Hai số phức là bằng nhau nếu phần thực và phần ảo của chúng tương ứng bằng nhau
Số phức là thuần ảo phần thực bằng 0 và số thực phần ảo bằng 0
Bài tập tương tự và mở rộng 18.1 Số phức liên hợp của số phức z 2 i là
Trang 31Phát triển đề tham khảo thpt năm 2021 Biên soạn: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789
Trang 32Lời giải tham khảo
Điểm biểu diễn của z a bi cĩ tọa độ là ( ; )a b nên 3 2i biểu diễn bởi (3; 2). Chọn đáp án D
Bài tập tương tự và mở rộng 20.1 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức z 3 2i ?
Trang 33Phát triển đề tham khảo thpt năm 2021 Biên soạn: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 20.5 Cho hai số phức z1 và 1 i z2 Trên mặt phẳng 2 i Oxy điểm biểu diễn số phức , z1 2z2
Trang 34Câu 21 Một khối chĩp cĩ diện tích đáy bằng 6 và chiều cao bằng 6 Thể tích của khối chĩp đĩ
V S h với S là diện tích đáy, h là chiều cao nên 6 5
Hình chĩp cĩ 1 mặt bên vuơng gĩc với mặt đáy: Chiều cao của hình chĩp là chiều cao của tam
giác chứa trong mặt bên vuơng gĩc với đáy
Hình chĩp cĩ 2 mặt bên vuơng gĩc với mặt đáy: Chiều cao của hình chĩp là giao tuyến của hai
mặt bên cùng vuơng gĩc với mặt phẳng đáy
Hình chĩp cĩ các cạnh bên bằng nhau: Chân đường cao của hình chĩp là tâm đường trịn ngoại
tiếp đa giác đáy
Khối chĩp đều
Đáy là đa giác đều và mặt bên là những tam giác cân bằng nhau
Chân đường cao trùng với tâm đường trịn ngoại tiếp đa giác đáy
Gĩc giữa các cạnh bên và mặt đáy bằng nhau, gĩc giữa các mặt bên và mặt đáy bằng nhau
Bài tập tương tự và mở rộng 21.1 Cho tứ diện O ABC cĩ các cạnh OA , OB OC đơi một vuơng gĩc với nhau Biết , OA 2cm,
3cm,
OB OC 6cm. Thể tích của khối tứ diện O ABC bằng
Trang 35Phát triển đề tham khảo thpt năm 2021 Biên soạn: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789
6
31112
C
314
2
3146
a
21.8 Cho khối chĩp tam giác đều S ABC cĩ cạnh đáy bằng a và cạnh bên SAa 3 Thể tích của khối chĩp S ABC bằng
Trang 36A
335
21.10 Cho khối chĩp S ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh bằng 3 a Tam giác SAB vuơng cân
tại S và nằm trong mặt phẳng vuơng với đáy Thể tích hình chĩp đã cho bằng
3
9 32
a
392
Thể tích khối lăng trụ, hộp chữ nhật và lập phương
Thể tích của khối lăng trụ V B h với B là diện tích đáy và h là chiều cao Đặc biệt:
Thể tích khối hộp chữ nhật V abc với a là chiều dài, b là chiều rộng và c là chiều cao
Thể tích khối lập phương V a3 với a là cạnh.
Bài tập tương tự và mở rộng
Trang 37Phát triển đề tham khảo thpt năm 2021 Biên soạn: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789 22.3 Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D cĩ thể tích V Mệnh đề nào sau đây đúng ?
3 34
a
334
Trang 38Câu 23 Cơng thức tính thể tích V của khối nĩn cĩ bán kính đáy r và chiều cao h là
Lời giải tham khảo
.3
Trang 39Phát triển đề tham khảo thpt năm 2021 Biên soạn: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789
23.7 Trong khơng gian, cho tam giác OAB vuơng tại O cĩ OA 3, OB 4 Diện tích tồn phần của
hình nĩn tạo thành khi quay tam giác OAB quanh OA bằng
A 36 B 20
C 26 D 52
23.8 Trong khơng gian, cho tam giác ABC vuơng tại , A AB và a ACB 30 Thể tích của khối
nĩn nhận được khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC bằng
A
33
Trang 4024.3 Cho hình trụ cĩ bán kính đáy bằng 3cm, độ dài đường cao bằng 4cm. Diện tích xung quanh
24.8 Cho một hình trụ cĩ bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng 2 a Một hình nĩn cĩ đáy trùng với
một đáy của hình trụ và đỉnh trùng với tâm của đường trịn đáy thứ hai của hình trụ Độ dài đường sinh của hình nĩn bằng
24.9 Cho hình trụ cĩ bán kính đáy bằng 2 a Một mặt phẳng đi qua trục của hình trụ và cắt hình trụ
theo thiết diện là hình vuơng Thể tích khối trụ đã cho bằng
A 18 a3 B 4 a3
16 a
24.10 Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD cĩ AB và
CD thuộc hai đáy của hình trụ với AB 4a và AC 5 a Thể tích khối trụ đã cho bằng
Lời giải tham khảo
Chọn đáp án B
Trang 41Phát triển đề tham khảo thpt năm 2021 Biên soạn: Ths Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789
Hệ trụ tọa độ Oxyz và bài toán liên quan Định nghĩa: M a b c( ; ; )OM a i.b j.c k. ( ; ; ).a b c
Bài tập tương tự và mở rộng
25.1 Trong khơng gian Oxyz cho các điểm (1;2;3), M và (3; 4; 7).N Tọa độ của véctơ MN là
Trang 42Lời giải tham khảo
Phương trình mặt cầu là: (xa)2 (yb)2 (zc)2 R2 nên R2 9 R 3. Chọn đáp án B
Xác định các yếu tố cơ bản của mặt cầu
Để viết phương trình mặt cầu ( ),S ta cần tìm tâm ( ; ; ) I a b c và bán kính R. Khi đĩ: