1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phát triển đề tham khảo câu 75 78 hóa 12 2021

10 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 209,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, K, Na2O, Ba, BaO trong nước dư thu được 6,72 lít khí đktc và dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau.. Hỗn hợp X gồm hai amin no, đ

Trang 1

§1 PHÁT TRIỂN CÂU 75 ĐỀ THAM KHẢO 2021

Ví dụ 1 (Câu 75 - TK - 2021) Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, K2O vào H2O dư, thu được 50

ml dung dịch X và 0, 02 mol H2 Cho 50 ml dung dịch HCl 3M vào X, thu được 100 ml dung dịch Y

có pH = 1 Cô cạn Y thu được 9, 15 gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

m (g)

Na

Na2O

K2O

Na : x

K : y

O

H2O

−−→

50ml dd X

Na+

K+

OH−

HCl:0,15

−−−−−→ 100ml dd Y : pH = 1 −−−→cô cạn

9,15(g)

Na+: x

K+ : y

Cl− :0, 14

HCl ↑:

H2 : 0, 02

pH = 1 =⇒ [H+dư] = 0,1 =⇒ nH+

dư = 0, 1.0, 1 = 0, 01 =⇒ nHCl

pứ =0,14 =⇒ nCl− /rắn= 0, 14

• Đặt nNa+ = x, nK+ = y =⇒

(

x + y = 0, 14 (BTĐT) 23x + 39y + 0, 14.35, 5 = 9, 15 =⇒

(

x = 0, 08

y = 0, 06

• BT (e): 0,08.1 + 0,06.1 = 0,02.2 + 2nO/hh =⇒ nO/hh = 0, 05 =⇒ m = 4,98

Câu 1 Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 32,1 gam X vào nước, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có chứa 4 gam NaOH Phần trăm khối lượng oxi trong X là

Câu 2 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO (oxi chiếm 8,75% về khối lượng) vào H2O thu được 400 ml dung dịch Y và 1,568 lít H2 (đktc) Trộn 200 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,15M, thu được 400 ml dung dịch có pH = 13 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 3 Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào nước dư, thu được a mol khí H2 và dung dịch X Sục khí CO2 từ từ đến dư vào X, sự phụ thuộc về số mol kết tủa và số mol khí CO2 được biểu diễn theo đồ thị sau:

n↓

0,84

a

Giá trị m là

Câu 4 Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn m gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí

H2 (đktc) và dung dịch Y Y tác dụng vừa đủ với 190 ml dung dịch H2SO4 1M, thu được 27,96 gam kết tủa trắng Giá trị của m là

Trang 2

Câu 5 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm K, K2O, Na, Na2O, Ba và BaO (trong đó oxi chiếm 10%

về khối lượng) vào nước, thu được 300 ml dung dịch Y và 0,336 lít khí H2 (đktc) Trộn 300 ml dung dịch Y với

200 ml dung dịch gồm HCl 0,2M và HNO3 0,15M được 500 ml dung dịch có pH = 2 Giá trị của m là

Câu 6 Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO (trong đó oxi chiếm 9,639% khối lượng) tác dụng với một lượng dư H2O, thu được 0,672 lít H2 (đktc) và 200 ml dung dịch X Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,2M và HCl 0,1M, thu được 400 ml dung dịch có pH=13 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 7 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, K, Na2O, Ba và BaO (trong đó oxi chiếm 20% về khối lượng) vào nước, thu được 200 ml dung dịch Y và 0,448 lít (ở đktc) khí H2 Trộn 200 ml dung dịch Y với 200

ml dung dịch gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,3M, thu được 400 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của m là (coi

H2SO4 phân ly hoàn toàn)

Câu 8 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na; K; Na2O; Ba và BaO (trong đó oxi chiếm 20% về khối lượng) vào nước, thu được 200 ml dung dịch Y và 0,336 lít khí H2 Trộn 200 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch HCl 0,8M thu được 400ml dung dịch có pH=13 Giá trị của m là

Câu 9 Hòa tan hết 34,6 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào nước dư, thu được dung dịch X và a mol khí H2 Sục khí CO2 dư vào dung dịch X, phản ứng được biểu diễn theo sơ đồ sau:

n↓

0,66 0,52 a

Nếu cho 34,6 gam X với 300 ml dung dịch H2SO4 0,4M và HCl 0,6M Kết thúc phản ứng, thu được dung dịch

Y có khối tăng x gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của x là

Câu 10 Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y chứa 26,12 gam chất tan Cho V lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa Thêm tiếp V lít khí CO2 (đktc) nữa vào thì lượng kết tủa cuối cùng là 0,5m gam Giá trị của V là

Câu 11 Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào nước dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí

H2 (đktc) Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau: Phần 1 cho tác dụng với dung dịch CuSO4 dư, thu được 8,09 gam kết tủa Phần hai hấp thụ hết 1,344 lít CO2 thu được 1,97 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 12 Hòa tan hoàn toàn 20,56 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào nước thu được 2,24 lít khí H2

(đktc) và dung dịch X Sục V lít khí CO2 (đktc) vào X, thu được 15,76 gam kết tủa và dung dịch Y Cho từ

từ dung dịch HCl 1M vào Y, sự phụ thuộc thể tích khí CO2 thoát ra (đo đktc) và thể tích dung dịch HCl 1M được biểu diễn theo đồ thị sau:

Trang 3

0 VHCl 1M

VCO2 (ml)

Giá trị của V là

Câu 13 Hòa tan hết 40,1 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào nước dư thu được dung dịch X có chứa 11,2 gam NaOH và 3,136 lít khí H2 (đktc) Sục 0,46 mol khí CO2 vào dung dịch X, kết thúc phản ứng, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y Dung dịch Z chứa HCl 0,4M và H2SO4 aM Cho từ từ 200 ml dung dịch

Z vào dung dịch Y, thấy thoát ra x mol khí CO2 Nếu cho từ từ dung dịch Y vào 200 ml dung dịch Z, thấy thoát ra 1,2x mol khí CO2 Giá trị của a là

Câu 14 Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào nước thu được dung dịch A và 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Sục từ từ đến hết 0,35 mol CO2 vào dung dịch A thu được dung dịch B và 39,4 gam kết tủa Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch B, sau phản ứng thu được 0,05 mol CO2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính m

Câu 15 Hoà tan hoàn toàn 26,28 gam hỗn hợp A gồm Na2O, BaO, BaCl2 vào nước thì thu được dung dịch

X Sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch X Đồ thị biểu diễn số mol kết tủa phụ thuộc vào số mol CO2 như hình dưới đây:

n↓

0,36

a

Số mol BaCl2 trong hỗn hợp A là

Câu 16 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, K, Na2O, Ba, BaO trong nước dư thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau Hấp thụ hoàn toàn 17,92 lít khí CO2

(đktc) vào dung dịch Y sau phản ứng thu được a gam kết tủa và dung dịch Z Cho từ từ đến hết 25 ml H2SO4 1M vào dung dịch Z chỉ thu được dung dịch chứa 51,45 gam muối và không thấy khí thoát ra Giá trị của m gần nhất với ?

Câu 17 Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào H2O, thu được 0,15 mol khí H2 và dung dịch X Sục 0,32 mol khí CO2 vào dung dịch X, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và kết tủa Z Chia dung dịch Y làm 2 phần bằng nhau:

+ Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thấy thoát ra 0,075 mol khí CO2

+ Nếu cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,6M vào phần 2, thấy thoát ra 0,06 mol khí CO2

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 18 Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào nước dư thu được dung dịch X và 4,48 lít H2, sục 11,2 lít CO2 vào dung dịch X thu được dung dịch Y và 39,4 gam kết tủa Cho từ từ từng giọt

Y vào 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được 3,36 lít CO2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các khí đo ở đktc Tìm m?

Trang 4

Câu 19 Hỗn hợp X gồm Na, Na2O, Ba và BaO (trong đó oxi chiếm 6,79% về khối lượng hỗn hợp) Cho 23,56 gam X vào nước dư, thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Sục khí CO2 vào Y, sự phụ thuộc khối lượng kết tủa và số mol CO2 được biểu diễn theo đồ thị sau:

m↓

5a a

15,76

Giá trị của V là

Câu 20 Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Na, Ba, Na2O và BaO vào lượng dư H2O, thu được dung dịch X (có chứa 0,4 mol NaOH) và 4,48 lít H2 Dẫn từ từ khí CO2 vào X, kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:

Thể tích CO2 (lít, đktc) Khối lượng kết tủa (gam)

112

112

Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 21 Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Na, Ba, Na2O và BaO vào lượng dư H2O, thu được dung dịch X (có chứa 0,6 mol NaOH) và 6,72 lít H2 Dẫn từ từ khí CO2 vào X, kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:

Thể tích CO2 (lít, đktc) Khối lượng kết tủa (gam)

Giá trị của m là

Câu 22 Chia 43,14 gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, Ba, BaO thành hai phần không bằng nhau:

- Phần 1: Cho vào nước dư thu được 1,344 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y

- Phần 2 (phần nhiều): cho vào nước dư thu được dung dịch Z

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Y hoặc dung dịch Z, sự phụ thuộc khối lượng kết tủa vào số mol khí CO2

ở cả hai dung dịch Y và dung dịch Z được biểu diễn theo đồ thị sau:

m↓

Nếu lấy 43,14 gam X cho vào 400 ml dung dịch H2SO4 0,4M và HCl 1M, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch

T Cô cạn dung dịch T thu được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Trang 5

Câu 23 Hòa tan 74,35 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào nước dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc)

và 400 ml dung dịch X Trung hòa 200 ml dung dịch X cần dùng 250 ml dung dịch H2SO4 1,5M Sục 12,768 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X còn lại thu được m gam kết tủa Giá trị m là

Câu 24 Cho 27,6 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào lượng nước dư, thu được a mol khí H2 và dung dịch X Sục khí CO2 đến dư vào X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

n↓

Giá trị của a là

Câu 25 Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O, BaO vào H2O dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) và dung dịch Y Dẫn từ từ đến hết 8,96 lít CO2 (đktc) vào X, thu được dung dịch Z Số mol kết tủa thu được phụ thuộc vào thể tích CO2 được biểu diễn theo đồ thị sau:

n↓

Cho từ từ Z vào 150 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,24 lít CO2 (đktc) Giá trị của m là

Câu 26 Hòa tan hoàn toàn m (gam) hỗn hợp E gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba, BaO trong nước dư thu được 3,36 lít H2 và dung dịch X Hấp thụ hết 11,2 lít CO2 vào X thì thu được 59,1 gam kết tủa và dung dịch Y Cho từ từ dung dịch Y vào 150 ml dung dịch HCl 1M thấy có 2,24 lít khí thoát ra và dung dịch Z chứa 19,875 gam muối Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của m là

§2 PHÁT TRIỂN CÂU 78 ĐỀ THAM KHẢO 2021

Trang 6

Ví dụ 2 (Câu 78 - TK - 2021) Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và ankan Y, số mol X lớn hơn số mol Y Đốt cháy hoàn toàn 0, 09 mol E cần dùng vừa đủ 0, 67 mol O2, thu được N2, CO2 và 0, 54 mol H2O Khối lượng của X trong 14, 56 gam hỗn hợp E là

0,09 mol E

nX>nY

(

X : amin no

Y : ankan

O2:0,76

−−−−→

N2

CO2

H2O : 0, 54

• TH1: amin đơn:

0,09 mol E ⇐⇒

CH3NH2 : x

CH4 : y

CH2 : z

=⇒

x + y = 0, 09 5x + 4y + 2z = 0, 54.2(BTNT(H)) 9x + 8y + 6z = 0, 67.4(BT(e))

=⇒

x = 0, 1

y = −0, 01(loại)

z =

• TH2: amin 2 chức:

0,09 mol E ⇐⇒

CH2(NH2)2 : x

CH4 : y

CH2 : z

=⇒

x + y = 0, 09 6x + 4y + 2z = 0, 54.2(BTNT(H)) 10x + 8y + 6z = 0, 67.4(BT(e))

=⇒

x = 0, 05

y = 0, 04(loại)

z = 0, 31 Ghép chất: 0,31 = 0,05.3 + 0,04.4 =⇒

(

C4H8(NH2)2 : 0, 05

C5H12: 0, 04

7,28 (g)

=⇒ Trong 14,56 (g) E có 0, 05.88

7, 28 .14, 56 = 8,8 (g)

Câu 1 Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là

A CH4 và C2H6 B C2H4 và C3H6 C C2H6 và C3H8 D C3H6 và C4H8

Câu 2 Hỗn hợp E gồm ba chất X, Y và ancol propylic X, Y là hai amin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, phân tử X, Y đều có hai nhóm NH2 và gốc hiđrocacbon không no, MX < MY Đốt cháy hết 0,12 mol E cần dùng vừa đủ 0,725 mol O2, thu được H2O, N2 và 0,46 mol CO2 Phần trăm khối lượng của X có trong E là

Câu 3 Hỗn hợp A gồm một amin X (no, hai chức, mạch hở) và hai hiđrocacbon mạch hở Y, Z (đồng đăng

kế tiếp, MY < MZ) Đốt cháy hoàn toàn 19,3 gam hỗn hợp A cần vừa đủ 1,825 mol O2, thu được CO2, H2O

và 2,24 lít N2 (ở đktc) Mặt khác, 19,3 gam A phản ứng cộng được tối đa với 0,1 mol brom trong dung dịch Biết trong A có hai chất cùng số nguyên tử cacbon Phần trăm khối lượng của Y trong A là

Câu 4 Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon mạch hở (cùng số nguyên tử cacbon) Hỗn hợp Y gồm đimetylamin

và trimetylamin Đốt cháy hoàn toàn 0,17 mol gồm m gam X và m gam Y cần vừa đủ 0,56 mol O2, thu được hỗn hợp khí và hơi Z Dẫn toàn bộ Z vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch giảm 12,96 gam so với dung dịch ban đầu và có 0,672 lít khí thoát ra Mặt khác,

m gam X tác dụng tối đa với a mol H2 (xúc tác Ni, t°) Giá trị của a là

Câu 5 Hỗn hợp X chứa etylamin và trimetylamin Hỗn hợp Y chứa 2 hiđrocacbon mạch hở có số liên kết pi (π) nhỏ hơn 3 Trộn X và Y theo tỉ lệ mol nX : nY=1:5 thu được hỗn hợp Z Đốt cháy hoàn toàn 3,17 gam hỗn hợp Z cần dùng vừa đủ 7,0 lít khí oxi (đktc), sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua dung dịch NaOH đặc, dư thấy khối lượng dung dịch tăng 12,89 gam Phần trăm khối lượng của hiđrocacbon có phân tử khối lớn hơn trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 7

Câu 6 Hỗn hợp E chứa 2 amin đều no, đơn chức và một hiđrocacbon X thể khí điều kiện thường Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp E cần dùng 2,7 mol không khí (20% O2 và 80% N2 về thể tích) thu được hỗn hợp

F gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ F qua bình đựng NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng 21,88 gam, đồng thời có 49,616 lít (đktc) khí thoát ra khỏi bình Công thức phân tử của X là công thức nào sau đây?

A C3H4 B C3H6 C C2H4 D C2H6

Câu 7 Hỗn hợp E gồm amin X (no, mạch hở) và hiđrocacbon Y (số mol X lớn hơn số mol Y) Đốt cháy hết 0,26 mol E cần dùng vừa đủ 2,51 mol O2, thu được N2, CO2 và 1,94 mol H2O Mặt khác, nếu cho 0,26 mol E tác dụng với dung dịch HCl dư thì lượng HCl phản ứng tối đa là 0,28 mol Khối lượng của Y trong 0,26 mol

E là

Câu 8 Hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp và hai hiđrocacbon mạch hở, thể khí ở điều kiện thường, có cùng số nguyên tử H trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít X cần vừa đủ 19,656 lít O2, thu được H2O, 29,92 gam CO2 và 0,56 lít N2 Các khí đo ở đktc Phần trăm thể tích của amin có phân

tử khối lớn hơn trong X là

Câu 9 Hỗn hợp X chứa đimetylamin và trimetylamin Hỗn hợp Y chứa 2 hiđrocacbon mạch hở có số liên kết

π nhỏ hơn 3 Trộn X và Y theo tỉ lệ mol nX : nY=1 : 7 thu được hỗn hợp Z Đốt cháy hoàn toàn 3,68 gam Z cần dùng vừa đủ 8,736 lít khí oxi (đktc), sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua dung dịch NaOH đặc, dư thấy khối lượng dung dịch tăng 15,88 gam Phần trăm thể tích của hiđrocacbon có phân tử khối lớn hơn trong Z là

Câu 10 Đốt cháy 0,12 mol hỗn hợp T chỉ chứa các chất mạch hở gồm amin no, đơn chức và hiđrocacbon X thì thu được 0,224 lít khí N2 (đktc), H2O và 7,04 gam CO2 Phần trăm khối lượng của amin có giá trị gần nhất với

Câu 11 Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon ở thể khí không cùng dãy đồng đẳng Hỗn hợp Y gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp nhau Đốt cháy hỗn hợp X và Y (nX=nY) cần dùng 1,55 mol O2, thu được 2,24 lít khí N2 (đktc); CO2 và H2O có tổng khối lượng 63,0 gam Nếu cho X tác dụng với dung dịch Br2

thì thấy khối lượng Br2 đã phản ứng là m gam, đồng thời thoát ra một chất khí duy nhất Khi cho X tác dụng với AgNO3 không thấy xảy ra phản ứng Giá trị của m là

Câu 12 Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A, B (MA < MB) kế tiếp nhau trong một dãy đồng đẳng và metylamin Lấy 50 ml X trộn với 235 ml O2 (dư) Bật tia lữa điện để đốt cháy hết X Sau phản ứng thu được 307,5 ml hỗn hợp khí và hơi Làm ngưng tụ hoàn toàn hơi nước còn lại 172,5 ml hỗn hợp khí Y Cho Y qua dung dịch NaOH dư còn lại 12,5 ml khí không bị hấp thụ Các khí đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Xác định công thức phân tử và phần trăm theo thể tích của B trong X

Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn 50 ml hỗn hợp khí X gồm trimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 375 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn toàn bộ Y đi qua dung dịch

H2SO4 đặc (dư), thể tích khí còn lại là 175 ml Các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện Hai hiđrocacbon

đó là

A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C2H6 và C3H8 D C3H8 và C4H10

Câu 14 Hỗn hợp X chứa metylamin và trimetylamin Hỗn hợp khí Y chứa 2 hiđrocacbon không cùng dãy đồng đẳng Trộn X và Y theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4, thu được hỗn hợp khí Z Đốt cháy toàn bộ 4,88 gam Z cần dùng 0,48 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua dung dịch KOH đặc, dư thấy khối lượng dung dịch tăng 19,68 gam Nếu dẫn từ từ 4,88 gam Z qua lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (dùng dư), thu được dung dịch T có khối lượng giảm m gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của m là

Trang 8

Câu 15 Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon mạch hở Hỗn hợp Y gồm metylamin và trimetylamin Đốt cháy hoàn toàn 0,22 mol hỗn hợp T chứa m gam X và m gam Y cần dùng 0,88 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2,

H2O và N2 được dẫn qua dung dịch Ca(OH)2, thu được 44,0 gam kết tủa; đồng thời dung dịch thu được có khối lượng giảm 7,84 gam Khí thoát ra khỏi bình có thể tích là 1,344 lít (đktc) Để làm no hoàn toàn m gam

X cần dùng V ml dung dịch Br2 1M Giá trị của V là

Câu 16 Hỗn hợp X gồm các amin no và các hiđrocacbon không no (hiđro chiếm 3/29 khối lượng X, các chất trong X đều mạch hở) Lấy lượng hiđrocacbon có trong 12,76 gam X tác dụng với nước Br2 thì thấy có 76,8 gam Br2 phản ứng Mặt khác, đốt cháy a mol X cần dùng 11,76 lít O2 (đktc), thu được CO2, H2O và N2, trong

đó tổng khối lượng của CO2 và N2 là 17,24 gam Giá trị của a là:

Câu 17 Hỗn hợp M gồm một este no, đơn chức, mạch hở A và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol M thu được N2 ; 8,46 gam H2O và 7,168 lít CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng amin Y trong M là

Câu 18 Hỗn hợp M gồm một este no, đơn chức, mạch hở và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M thu được N2 ; 5,04 gam H2O và 3,584 lít CO2 (đktc) Khối lượng phân tử của chất X là

Câu 19 Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ mạch hở: X là amin no và Y là este hai chức (số mol X lớn hơn số mol Y) Đốt cháy 0,26 mol E cần dùng vừa đủ 2,09 mol O2, thu được N2, CO2 và 28,44 gam H2O Mặt khác, nếu cho lượng X có trong 0,26 mol E tác dụng với dung dịch HCl dư thì lượng HCl phản ứng tối đa là 0,28 mol Khối lượng của Y trong 0,26 mol E là

Câu 20 Hỗn hợp E chứa các hợp chất hữu cơ đều mạch hở gồm amin X (CnH2n +3N), amino axit Y (CmH2m +1O2N) và este của Y với ancol no, đơn chức Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol E cần dùng 0,4275 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua dung dịch KOH đặc, dư thấy khối lượng dung dịch bình tăng 19,71 gam Mặt khác lấy 0,15 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 4,07 gam phần hơi gồm hai hợp chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon và phần rắn có khối lượng m gam Giá trị của m là

Câu 21 Hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức mạch hở và 2 amin no, mạch hở, trong đó có 1 amin đơn chức

và 1 amin hai chức (hai amin có số mol bằng nhau) Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 1,0M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 1,20 mol O2, thu được CO2, H2O và 0,12 mol

N2 Giá trị của m là

Câu 22 Hỗn hợp M gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở X, Y là đồng đẳng kế tiếp (MX < MY) và 0,2 mol

1 este no, đơn chức, mạch hở Z Đốt cháy hoàn toàn M cần dùng vừa đủ 1,525 mol O2, thu được N2 và 1,45 mol H2O Khối lượng phân tử của Z là:

Câu 23 Hỗn hợp A gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở X, Y kế tiếp (MX < MY) và một este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy m gam hỗn hợp A cần dùng vừa đủ 9,24 lít (đktc) khí O2 và thu được 6,93 gam H2O Mặt khác, m gam hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,9M Phần trăm khối lượng của

Y trong hỗn hợp A là

Câu 24 Cho hỗn hợp E gồm tripeptit X có dạng Gly-M-M (được tạo nên từ các α-amino axit thuộc cùng dãy đồng đẳng), amin Y và este no, hai chức Z (X, Y, Z đều mạch hở, X và Z cùng số nguyên tử cacbon) Đun m gam E với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch, thu được phần rắn chỉ chứa ba muối và 0,04 mol hỗn hợp hơi T gồm ba chất hữu cơ có tỉ khối hơi so với H2 bằng 24,75 Đốt cháy toàn bộ muối trên cần 7,672 lít

Trang 9

O2 (đktc), thu được N2 ; 5,83 gam Na2CO3 và 15,2 gam hỗn hợp CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của Y trong E là:

Câu 25 Hỗn hợp M gồm một este no đơn chức mạch hở và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp nhau (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng vừa đủ 0,225 mol O2, thu được

H2O, N2 và 0,12 mol CO2 Công thức phân tử của Y là

A C3H9N B C4H11N C C2H7N D CH5N

Câu 26 Hỗn hợp X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp trong dãy đồng đẳng và một este của α-amino axit thuộc dãy đồng đẳng của glyxin Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần dùng 0,315 mol O2, thu được

CO2, H2O và N2 Công thức phân tử của hai amin là

A CH5N và C2H7N B C3H9N và C4H11N C C2H7N và C3H9N D CH5N và C3H9N

Câu 27 Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở và hai amin cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được khí N2, 0,63 mol CO2 và 0,69 mol H2O Mặt khác m gam X phản ứng vừa đủ với 70

ml dung dịch KOH 1M Giá trị lớn nhất của m là

Câu 28 Hỗn hợp E chứa 0,02 mol etylamin; 0,02 mol axit acrylic và 0,03 mol hexapeptit (được tạo bởi Gly, Ala, Val) Đốt cháy toàn bộ E cần dùng vừa đủ a mol O2, cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ vào 700 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Cho rất từ từ 0,4a mol HCl vào Y thấy có 4,8384 lít khí CO2 (đktc) thoát ra Mặt khác, cho toàn bộ E vào dung dịch NaOH dư thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 29 Hỗn hợp X gồm ba peptit (được tạo bởi Gly, Ala, Val), amin Y no, đơn chức mạch hở và axit glutamic (trong đó số mol của Y và axit glutamic bằng nhau) Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 0,15 mol CO2, 0,6048 lít N2 (đo ở đktc) và 2,862 gam H2O Giá trị của m gần nhất với

Câu 30 Hỗn hợp X gồm hexametylenđiamin, axit glutamic, tripeptit Glu-Glu-Glu và α-amino axit Y (CnH2n+1O2N) Lấy 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,3 mol HCl hoặc dung dịch chứa 0,26 mol NaOH Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, thu được a mol hỗn hợp Z gồm CO2, H2O và N2 Dẫn a mol Z qua nước vôi trong lấy dư, thu được 96,0 gam kết tủa Giá trị của a là

Trang 10

1 D 2 C 3 B 4 C 5 A 6 C 7 A 8 A 9 B 10 A

11 A 12 B 13 A 16 D 17 C 19 B 20 A 21 A 22 B 23 B

24 D 25 D 26 A

1 B 2 D 3 A 4 C 5 A 6 C 7 C 8 A 9 D 10 D

11 C 13 B 14 A 15 A 16 C 17 A 18 B 19 B 20 D 21 D

22 C 23 A 24 B 25 C 26 A 27 D 28 D 29 A 30 B

Ngày đăng: 09/08/2021, 19:06

w