1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

01 e PHAT TRIEN e THAM KHAO 2021 p2

26 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 2,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hàm số ( )y f x xác định trên   1;1R  , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng đị. 1234557778890000324334131313131313131313135535353535434453534

Trang 1

29

Câu 25: Cho hàm số yf x( ) xác định trên R\ 1;1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng

biến thiên như sau

Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A Hàm số có tiệm cận đứng x1 và x 1

B Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là x0

C Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là x 2 và một tiệm cận ngang y1

D Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y 2 và y2

Câu 26: Cho hàm số yf x( ) xác định trên R\ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến

thiên như sau

Số tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho là?

Câu 27: Giả sử đường thẳng ( ) :d x a a ,( 0)cắt đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 tại một điểm duy nhất, biết khoảng cách từ điểm đó đến tiệm cận đứng của đồ thị hàm số bằng 1; kí hiệu (x ;y )là 0 0tọa độ của điểm đó Tìm y0

Trang 2

Phương trình y 0 vô nghiệm

DẠNG TOÁN 7: NHẬN DẠNG ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ VÀ HỆ SỐ CỦA BIỂU THỨC HÀM SỐ

Trang 3

DẠNG : XÉT DẤU CỦA CÁC HỆ SỐ HÀM SỐ THÔNG QUA ĐỒ THỊ

Trang 4

32

CÂU 7_ĐTK2021 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A y  x4 2x21 B yx42x21 C yx33x21 D y  x3 3x21

Lời giải Chọn B

Từ hình vẽ ta thấy đồ thị là hình dạng đồ thị của hàm trùng phương, có hệ số của 4

A yx33x21 B y  x3 3x21 C y  x4 2x21 D yx42x21

Trang 5

2 11

x y

2 31

x y

2 51

x y

x

x y

O

Trang 6

22

yxx C 2

2

x y x

2

x y x

x y x

Trang 9

Câu 19: (Mã 102 - 2020 Lần 1) Cho hàm số yax3bx2cxda b c d, , ,   có đồ thị là đường

cong trong hình bên Có bao nhiêu số dương trong các hệ số a b c d, , , ?

Trang 10

38

Câu 20: (Mã 103 - 2020 Lần 1) Cho hàm số 3 2  

, , ,

yaxbxcxd a b c d có đồ thị là đường cong trong hình bên Có bao nhiêu số dương trong các số a b c d, , , ?

Câu 22: (Mã 103 - 2020 Lần 2) Cho hàm số   3 2  

, , ,

f xaxbx  cx d a b c d có bảng biến thiên như sau:

Có bao nhiêu số dương trong các số a b c d, , , ?

Câu 23: (Mã 101 – 2020 Lần 2) Cho hàm số   3 2  

, , ,

f xaxbx  cx d a b c d có bảng biến thiên như sau:

Có bao nhiêu số dương trong các số a b c d, , , ?

Trang 11

Câu 27: Cho hàm số y ax  4 bx2 c (a0) có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a0, b0, c0 B a0, b0, c0

C a0, b0, c0 D a0, b0, c0

Trang 12

 có đồ thị như trong hình bên dưới Biết rằnga là số thực dương, hỏi

trong các số b c d, , có tất cả bao nhiêu số dương?

Trang 13

41

Câu 31: Cho hàm số bậc bốn trùng phương y ax4 bx2 c có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào

dưới đây là đúng?

A a 0,b 0,c 0 B a 0,b 0,c 0 C a 0,b 0,c 0 D a 0,b 0,c 0

Câu 32: Cho hàm số y ax  4 bx2 c có đồ thị như hình vẽ bên

Hỏi khẳng định nào sau đây đúng?

x

 có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A b a 0 B a b 0 C baa0 D a 0 b

Câu 34: Cho hàm số y ax  3 bx2  cx d có đồ thị như hình vẽ Trong các số a b c, , và d có bao nhiêu

số dương?

Trang 14

bx ca b c, ,   có bảng biến thiên như sau:

Trong các số a b c, , có bao nhiêu số âm?

CÂU 8_ĐTK2021 Đồ thị của hàm số y x   3 3 x 2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

Lời giải Chọn C

Cho x0 ta được y 2 Vậy đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2

Câu 1: Đồ thị của hàm số y x4 3 x2 1 cắt trục tung tại điểm có tung độ bao nhiêu

Câu 2: Cho hàm số y   2 x3 5 x có đồ thị  C Tìm số giao điểm của  C và trục hoành

Câu 3: Biết rằng đường thẳng y x 2 cắt đồ thị hàm số y x    3 x2 x 4 tại điểm duy nhất, kí hiệu

x y0; 0 là tọa độ của điểm đó Tìm y0

1 4

x y x

1 2

x y x

2 1 5

x y x

Trang 15

43

Câu 6: (Mã 101 - 2020 Lần 1) Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị là đường cong trong hình bên

Số nghiệm thực của phương trình f x  1 là:

Câu 7: (Mã 102 - 2020 Lần 1) Cho hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong hình bên

Số nghiệm thực của phương trình là

Câu 8: (Mã 101 2019) Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình

Câu 9: (Mã 101 2018) Cho hàm số Đồ thị của hàm số

như hình vẽ bên Số nghiệm thực của phương trình là

Trang 16

Câu 11: (Mã 104 2019) Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình

Câu 12: (THPT Cù Huy Cận 2019) Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ

Số nghiệm thực của phương trình

Câu 13: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên

Tìm số nghiệm của phương trình trên đoạn

Trang 17

45

Câu 14: (Mã 102 - 2020 Lần 2) Cho hàm số bậc bốn yf x( ) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ

bên Số nghiệm thực của phương trình ( ) 3

2

f x   là

Câu 15: (Mã 103 - 2020 Lần 2) Cho hàm số bậc bốn yf x  có đồ thị là đường cong trong hình bên

Số nghiệm thực của phương trình   1

Trang 18

46

Câu 21: (Mã 105 2017) Cho hàm số yx2 x21 có đồ thị  C Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A  C cắt trục hoành tại một điểm B  C cắt trục hoành tại ba điểm

C  C cắt trục hoành tại hai điểm D  C không cắt trục hoành

Câu 24: Biết rằng đường thẳng y4x5 cắt đồ thị hàm số yx32x1 tại điểm duy nhất; kí hiệu

là tọa độ của điểm đó Tìm

A y0 10 B y0 13 C y0 11 D y0 12

Trang 19

• Công thức 2: loga xloga yloga xy với x y a, , 0và a1

loga x loga y loga x

y

  với x y a, , 0 và a1

Chú ý: Với x y; 0và 0 a 1 ta có: loga xy loga  x loga y

• Công thức 3: loga b nn.loga b 1  

a

c c

b

Cách viết khác của công thức đổi cơ số: loga b.logb cloga c với a b c; ; 0 và a b; 1

Hệ quả: Khi cho acta có: log log log 1 log 1

* Logarit thập phân, logarit tự nhiên

• Logarit thập phân: Logarit cơ số a = 10 gọi là logarit thập phân ký hiệu: log (x x 0) (log x

được hiểu là log x10 ) Đọc là lốc x

• Logarit tự nhiên: Logarit cơ số a e 2, 712818 gọi là logarit tự nhiên ký hiệu: ln (x x 0)

Đọc là len x hoặc lốc nepe của x ( ln x được hiểu là log e x )

CÂU 9_ĐTK2021 Với a là số thực dương tùy ý, log 9a3  bằng

log 9a log 3 log a 2 log a

Câu 1: (Mã 101 - 2020 Lần 1) Với a b, là các số thực dương tùy ý và a1, log 5

Trang 20

48

Câu 3: (Mã 102 - 2020 Lần 2) Với a là số thực dương tùy ý, log 5a5  bằng

A 5 log a  5 B 5 log a  5 C 1 log a  5 D 1 log a  5

Câu 4: (Mã 103 - 2020 Lần 2) Với a là số thực dương tùy ý, log 2a2 bằng

A 1 log a  2 B 1 log a  2 C 2 log a  2 D 2 log a  2

Câu 5: (Mã 103 2019) Với a là số thực dương tùy ý, log a2 3 bằng

Câu 7: (Mã 101 2018) Với a là số thực dương tùy ý, ln 5 a ln 3 a bằng:

Câu 8: (Mã 102 2018) Với a là số thực dương tùy ý, log 3a3  bằng:

Câu 9: (Mã 123 2017) Cho a là số thực dương khác 1 Tính log .

Trang 21

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A P6 loga b B P27 loga b C P15loga b D P9 loga b

Câu 16: (Mã 105 2017) Cho log3a2 và log2 1

Câu 18: (Mã 104 2017) Với mọi a, b , x là các số thực dương thoả mãn log2 x5log2a3log2b

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

ab bằng

Câu 23: (Mã 102 - 2020 Lần 2) Với ,a b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn log3a2 log9b2,

mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a9b2 B a9b C a6b D a9b2

Câu 24: (Mã 103 - 2020 Lần 2) Với ,a b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn log3a2 log9b3,

mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 22

50

Câu 27: Với ab là hai số thực dương tùy ý;  3 4

2log a b bằng

A 1log2 1log2

3 a4 b B 3log2a4 log2b C 2 log 2alog4bD 4 log2a3log2b

Câu 28: Với ,a b là các số thực dương tùy ý và a khác 1, đặt 2

loga log

a

Pbb Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A P27 loga b B P15loga b C P9 loga b D P6 loga b

Câu 29: Cho loga b3, loga c 2 Khi đó  3 2 

loga a b c bằng bao nhiêu?

A 2 log a b B 2 log a b C 1 2 loga b D 2 loga b

Câu 34: Cho số thực a thỏa mãn 0 a 1 Tính giá trị của biểu thức

Câu 35: Cho a b c, , 0, ,a b1 Tính Alog (a b2).log (b bc) log ( ) a c

A loga c B 1 C loga b D loga bc

Câu 36: Cho alog 89 và blog 3.2 Tính ab

Trang 23

x x u u u

Trang 24

x y

1 ln 3

x y

21

x x

e y

e y e

 

1 1

x

y e

x x

e y e

 

1 ln 3

x y

x

 

2 ln 9 1

x y x

 

2 ln 3 1

y x

 

Trang 25

( ) am namn  ( ) an m a a m. na m n

m

m n n

a a a

* 1

2 3

1 6

a

Lời giải Chọn B

3.

P xx với x0

1 8

2 9

Px

Câu 3: Cho a là số thực dương Giá trị rút gọn của biểu thức

4 3

P aa bằng

A

7 3

5 6

11 6

10 3

a

Câu 4: (Mã 102 2017) Cho biểu thức P  4 x 3 x2 x3 , với x0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

2 3

1 2

13 24

1 4

Câu 5: Cho biểu thức

1 1 6 3

2 x

Px x với x0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

11 6

7 6

5 6

Px

DẠNG TOÁN 11: RÚT GỌN LUỸ THỪA – MŨ – ĐƠN GIẢN

Trang 26

54

Câu 6: Rút gọn biểu thức

1 3 6

P   x x với x0

A

1 8

2 9

Px

Câu 7: Cho a là số thực dương Viết và rút gọn biểu thức

3 2018

a bằng

8 3

3 8

a D 6 a

Câu 10: Cho biểu thức

3 5

1 2

4 5

a a A

a a

 với a0 ta được kết quả

m n

Aa trong đó m n, *

N

n là phân số tối giản Khẳng định nào sau đây đúng?

Ngày đăng: 30/08/2022, 21:58