KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1 Thể tích khối chóp 1 3 V B h 2 Thể tích khối lăng trụ V B h Thể tích khối lập phương 3V a Thể tích khối hộp chữ nhật V abc CÂU 21 ĐTK2021 Một khối chóp có diện tích đáy bằng 6.1238018oipoi240923i490 2249202002 443294u23894u238947239847 24 390829034290 384902 842903842903842903 8492384290384029384902384293 84293290348290390239023923923
Trang 1Thể tích của khối hộp chữ nhật: 2.3.742 (đvtt)
Câu 1: (Đề Tham Khảo 2020 Lần 2) Cho khối chóp có diện tích đáy B3 và chiều cao h4 Thể
tích của khối chóp đã cho bằng
Câu 2: (Mã 101 - 2020 Lần 1) Cho khối chóp có diện tích đáy B6 và chiều cao h2 Thể tích
của khối chóp đã cho bằng:
Trang 2Câu 4: (Mã 102 - 2020 Lần 2) Cho khối chóp có diện tích đáy B6a2 và chiều cao h2a Thể tích
khối chóp đã cho bằng:
Câu 5: (Mã 105 2017) Cho khối chóp S ABC có SA vuông góc với đáy, SA4, AB6, BC10
và CA8 Tính thể tích V của khối chóp S ABC
a
Câu 8: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Cạnh bên SC vuông góc với mặt phẳng
ABC , SC a Thể tích khối chóp S ABC bằng
A
3
33
a
B
3
212
a
C
3
39
a
D
3
312
a
Câu 9: Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, ABa AC, 2 ,a SAABC
và SAa Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A
3
33
a
3
36
a
Câu 10: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB3a và AD4a Cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng ABCD và SAa 2 Thể tích của khối chóp S ABCD bằng
A 4 2a 3 B 12 2a 3 C
3
4 23
a
3
2 23
Câu 12: Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , độ dài cạnh AB BC a ,
cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA2a Tính thể tích V của khối chóp S ABC
A
3.3
a
3.2
a
V
3.2
.3
a
3
Trang 3Câu 13: Cho hình chóp S ABC , có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, SAABa, SA vuông
góc với mặt phẳng ABC Thể tích của khối chóp S ABC bằng
a
Câu 14: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA OB OCa Khi đó thể
tích của tứ diện OABC là
a
3
36
a
3
32
a
3
24
a
323
a
322
a
Câu 19: (Mã 104 2017) Cho khối chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a
Tính thể tích V của khối chóp S ABC
A
3116
a
3114
a
31312
a
31112
a
B
3.12
a
C
3.36
a
D
3
3.36
a
Câu 21: (Mã 123 2017) Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a,cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy
Tính thể tích V của khối chóp đã cho
A
3
22
a
3
142
a
3
26
a
3
146
a
V
Trang 4Câu 22: Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a cạnh bên bằng a 5 Thể tích của khối chóp
đã cho bằng
A 4 5a3 B 4 3a3 C
3
4 53
a
3
4 33
Câu 29: (Mã 102 - 2020 Lần 2) Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B3 và chiều cao h2 Thể tích
của khối lăng trụ đã cho bằng
Câu 30: (Mã 103 2018) Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a Thể tích
của khối lăng trụ đã cho bằng
Câu 31: (Mã 104 2018) Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a Thể tích
của khối lăng trụ đã cho bằng
Trang 5Câu 33: (Mã 102 -2019) Cho khối lăng trụ đứngABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a và
2
AA a (minh họa như hình vẽ bên)
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A
3
32
a
3
36
a
3
33
a
3
53
9 3
27 3
AA a (minh họa như hình vẽ bên dưới)
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A
3
62
a
3
64
a
3
66
a
3
612
a
Trang 6
Câu 40: (Mã 103 2019) Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh 2a và ' ' '
' 3
AA a (minh họa như hình vẽ bên)
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
a
332
a
Câu 42: Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D có đáy là hình thoi, biết AA 4 ,a AC2 ,a BDa
Thể tích V của khối lăng trụ là
a
3
32
Câu 46: Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D , có ABCD là hình vuông cạnh 2a , cạnh AC 2a 3
.Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng
B'
B
C A
Trang 7KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Hình thành: Quay vuông
SOM quanh trục SO , ta được
mặt nón như hình bên với:
(liên tưởng đến thể tích khối chóp)
Diện tích xung quanh: S xq rl
Diện tích toàn phần:
2
DẠNG TOÁN 23: THỂ TÍCH – DIỆN TÍCH XUNG QUANH – DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN CỦA
KHỐI NÓN – TRỤ – CẦU ĐƠN GIẢN
Trang 8Thể tích khối nón là 1 2
.3
Diện tích xung quanh hình trụ là 2
Câu 2: (Mã 102 - 2020 Lần 2) Cho hình nón có bán kính đáy r2 và độ dài đường sinh l7 Diện
tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
Câu 3: (Mã 101 - 2020 Lần 2) Cho hình nón có bán kính đáy r2 và độ dài đường sinh l5 Diện
tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
Câu 4: Gọi l h r, , lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón Diện tích
xung quanh S của hình nón là: xq
Trang 9Câu 6: (Mã 104 2017) Cho hình nón có bán kính đáy r 3 và độ dài đường sinh l4 Tính diện
tích xung quanh của hình nón đã cho
A S xq 8 3 B S xq 12 C S xq 4 3 D S xq 39
Câu 7: Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a Tính
diện tích xung quanh của hình nón
Câu 9: (Đề Tham Khảo 2020 Lần 2) Cho khối nón có chiều cao h3 và bán kính đáy r4 Thể
tích của khối nón đã cho bằng
Câu 14: (Đề Tham Khảo 2019) Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a và bán kính đáy bằng a
Thể tích của khối nón đã cho bằng
A
3
33
a
323
4
83
Trang 10Câu 16: Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy bằng a Thể tích khối nón là
A
3316
a
3348
a
3324
a
338
V
B 8 3 3
cm2
Câu 20: (Mã 101 - 2020 Lần 1) Cho hình trụ có bán kính đáy R8 và độ dài đường sinh l3 Diện
tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng:
A 24 B 192 C 48 D 64
Câu 21: (Mã 102 - 2020 Lần 1) Cho hình trụ có bán kính đáy và độ dài đường sinh Diện
tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
Câu 22: (Đề Minh Họa 2020 Lần 1) Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3 Biết rằng khi cắt hình trụ
đã cho bởi một mặt phẳng qua trục, thiết diện thu được là một hình vuông Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
Câu 23: (Mã 105 2017) Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 50 và độ dài đường sinh bằng
đường kính của đường tròn đáy Tính bán kính r của đường tròn đáy
Câu 26: Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 2
4 a và bán kính đáy là a Tính độ dài đường cao
của hình trụ đó
Câu 27: Một hình trụ có bán kính đáy bằng 2cm và có thiết diện qua trục là một hình vuông Diện tích
xung quanh của hình trụ là
Trang 11Câu 28: Cho hình trụ có diện tích xung quang bằng 2
8 a và bán kính đáy bằng a Độ dài đường sinh
của hình trụ bằng:
Câu 29: (Mã 101 - 2020 Lần 2) Cắt hình trụ T bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện
là một hình vuông cạnh bằng 7 Diện tích xung quanh của T bằng
A 49π
49π
Câu 30: (Mã 104 - 2020 Lần 2) Cắt hình trụ T bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện
là một hình vuông cạnh bằng 5 Diện tích xung quanh của T bằng
Câu 31: (Mã 102 - 2020 Lần 2) Cho khối trụ có bán kính đáy bằng r5 và chiều cao h3 Thể tích
của khối trụ đã cho bằng
Trang 12Câu 41: Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh a Thể tích khối
Câu 42: Thiết diện qua trục của một hình trụ là hình vuông có cạnh là 2a Thể tích khối trụ được tạo
nên bởi hình trụ này là:
A 3
323
Câu 45: (Mã 103 - 2020 Lần 2) Cho mặt cầu có bán kính r4 Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
Câu 46: Cho mặt cầu có diện tích bằng 2
a
Câu 48: Diện tích của một mặt cầu bằng 2
16 cm Bán kính của mặt cầu đó là
Trang 13Câu 49: Tính diện tích mặt cầu khi biết chu vi đường tròn lớn của nó bằng 4
A S 32 B S 16 C S64 D S 8
Câu 50: Diện tích mặt cầu có đường kính bằng 2a là
A 16 a 2 B a2 C
343
a
D 4 a 2
Câu 51: (Mã 101 - 2020 Lần 1) Cho khối cầu có bán kính r 4 Thể tích của khối cầu đã cho bằng:
Câu 56: Cho mặt cầu S có diện tích 2 2
4a cm Khi đó, thể tích khối cầu S là
A 3
34
.3
a cm
B 3
3.3
a cm
364
.3
a cm
316
.3
a cm
Câu 57: Cho mặt cầu có diện tích bằng 2
36 a Thể tich khối cầu là
Trang 14KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1 Hệ trục tọa độ Oxyz:
ệ trục gồm ba trục Ox Oy Oz, , đơi một vuơng gĩc nhau
ục Ox trục hồnh, cĩ vectơ đơn vị : i(1;0;0)
ục Oy: trục tung, cĩ vectơ đơn vị j(0;1;0)
ục Oz trục cao, cĩ vectơ đơn vị : k(0;0;1)
ểm M x( M;y M;z M)(Chiếu vào Ox Giữ nguyên x)M x1( M;0;0)
ểm M x( M;y M;z M)(Chiếu vào Oy Giữ nguyên y)M2(0;y M;0)
( M; M; M) Giữ nguyên x y Chiếu vào Oxy ( M; M;0)
ểm
2 ( , )
( M; M; M) Giữ nguyên y z Chiếu vào Oyz (0; M; M)
ểm
3 ( , )
( M; M; M) Giữ nguyên x z Chiếu vào Oxz ( M;0; M)
Đối xứng điểm qua trục tọa độ Đối xứng điểm qua mặt phẳng tọa độ
1
( M; M; M) Giữ nguyên x đổi dấu y z Đối xứng qua Ox ( M; M; M)
M x y z M x y z M x( M;y M;z M)(Giữ nguyên x y đổi dấu z Đối xứng qua Oxy, ; ) M x1( M;y M;z M)
DẠNG TỐN 25: TOẠ ĐỘ ĐIỂM – TOẠ ĐỘ VECTO
Trang 154 Tích có hướng của hai vectơ:
Định nghĩa: Cho a( ,a a1 2,a3), b( ,b b b1 2, 3), tích có hướng của a và b là:
Diện tích hình bình hành ABCD: S ABCD AB AD,
Diện tích tam giác ABC:
Gọi I a b c ; ; là trung điểm của AB Khi đó:
1 322
1 1
1 2;1;1 2
2 0
12
Câu 1: (Mã 101 2018) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2; 4;3 vàB2; 2; 7 Trung điểm
của đoạn thẳng AB có tọa độ là
A 4; 2;10 B 1;3; 2 C 2; 6; 4 D 2; 1;5
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3; 2;3 và B1; 2;5 Tìm tọa độ
trung điểm I của đoạn thẳng AB
A I1; 0; 4 B I2; 0;8 C I2; 2; 1 D I2; 2;1
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A1;3; 2, B3; 1; 4 Tìm tọa độ trung điểm I
của AB
Trang 16A I2; 4; 2 B I4; 2; 6 C I 2; 1; 3 D I2;1;3
Câu 4: Trong không gian cho hệ trục toạ độ Oxyz, cho ba điểm A1; 2;3 , B 1; 2;5 , C 0; 0;1 Tìm
toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC
A G0; 0;3 B G0; 0;9 C G1; 0;3 D G0; 0;1
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A1;3; 4 , B 2; 1; 0 , C 3;1; 2
Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho hai điểm A1;5;3 và M2;1; 2 Tọa độ điểm
B biết M là trung điểm của AB là
Câu 8: (Mã 101 - 2020 Lần 2) Trong không gian Oxyz Điểm nào sau đây là hình chiếu vuông góc
của điểm A(1; 4; 2) trên mặt phẳng Oxy?
Câu 9: (Đề Tham Khảo 2018) Trong không gian Oxyz, cho điểm A3; 1;1 Hình chiếu vuông góc
của điểm A trên mặt phẳng Oyz là điểm
Trang 17A A2;3;5 B A2; 3; 5 C A 2; 3;5 D A 2; 3; 5
Câu 17: Trong không gian Oxyz, cho điểm A2; 3;5 Tìm tọa độ A là điểm đối xứng với A qua
trục Ox
A A2;3; 5 B A2; 3; 5 C A 2;3;5 D A 2; 3; 5
Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho điểm A2; 3;5 Tìm tọa độ A là điểm đối xứng với A qua
trục Oz
A A2;3;5 B A2; 3; 5 C A 2; 3;5 D A 2; 3; 5
Câu 19: (Mã 102 2018) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;1; 2 và B2; 2;1 Vectơ AB có
Câu 25: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a2; 3;3 , b 0; 2; 1 , c 3; 1;5 Tìm
tọa độ của vectơ u2a3b2c
A 10; 2;13 B 2; 2; 7 C 2; 2; 7 D 2; 2; 7
Câu 26: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a i 2j3k Tọa độ của vectơ a là
A 1; 2; 3 B 2; 3; 1 C 2; 1; 3 D 3; 2; 1
Trang 19Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a2; 3; 3 , b0; 2; 1 , c3; 1; 5 Tìm
tọa độ của vectơ u2a 3b 2c
Câu 30: Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC biết A 1;3 , B 2; 2, C 3;1 Tính cosin
góc A của tam giác
Câu 34: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho u2; 1;1 và v0; 3; m Tìm số thực m
sao cho tích vô hướng u v1
Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2; 2;1 , B0;1; 2 Tọa độ điểm M thuộc mặt
phẳng Oxy sao cho ba điểm A, B, M thẳng hàng là
A M4; 5; 0 B M2; 3; 0 C M0; 0;1 D M4;5; 0
Trang 20Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A1; 0;3, B2;3; 4 , C3;1; 2 Tìm
tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
A D 4; 2;9 B D4; 2;9 C D4; 2;9 D D4; 2; 9
Câu 40: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1; 0; 0 , B 1;1; 0 , C 0;1;1 Tìm tọa độ điểm D sao
cho tứ giác ABCD (theo thứ tự các đỉnh) là hình bình hành?
A D2; 0; 0 B D1;1;1 C D0; 0;1 D D0; 2;1
Câu 41: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; 1), (2; 1;3) B và C( 3;5;1)
Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
3
Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A3;1; 2 , B2; 3;5 Điểm M thuộc đoạn AB sao
cho MA2MB, tọa độ điểm M là
Câu 44: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A0;1; 2 và B3; 1;1 Tìm tọa độ
điểm M sao cho AM 3AB
A M9; 5; 7 B M9;5; 7 C M9;5; 7 D M9; 5; 5
Câu 45: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 1 , AB1;3;1 thì tọa độ của
điểm B là:
A B2;5; 0 B B0; 1; 2 C B0;1; 2 D B 2; 5; 0
Trang 21KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
DẠNG 1 XÁC ĐỊNH TÂM VÀ BÁN KÍNH
Mặt cầu tâm I a b c( ; ; ) và có bán kính R có phương trình ( ) : (S x a )2(y b )2 (z c)2 R2
Phương trình x2y2z22ax2by2cz d 0 với a2b2c2 d 0
là phương trình của mặt cầu có tâm I a b c( ; ; ) và bán kính R a2b2 c2 d
Để một phương trình là một phương trình mặt cầu, cần thỏa mãn hai điều kiện:
Trang 22Câu 4: (Mã 103 - 2020 Lần 1) Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
( ) :S x y (z 1) 16 Bán kính của ( )S là:
Câu 10: (Đề Minh Họa 2020 Lần 1) Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S có tâm I0; 0; 3 và
đi qua điểm M4; 0; 0 Phương trình của S là
Câu 12: (Đề Tham Khảo 2019) Trong không gian Oxyz cho hai điểm I1;1;1 và A1; 2;3 Phương
trình mặt cầu có tâm I và đi qua A là
Trang 23Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hỏi trong các phương trình sau phương trình nào là
phương trình của mặt cầu?
Trang 24A 1 m 2 B m1 hoặc m2 C 2 m 1 D m 2 hoặc m1
Câu 24: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 2; 4 , B1; 3;1 , C2; 2;3
Tính đường kính l của mặt cầu S đi qua ba điểm trên và có tâm nằm trên mặt phẳng Oxy
A l2 13 B l2 41 C l2 26 D l2 11
Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A1; 0; 0, B0; 0; 2, C0; 3; 0 Bán kính mặt
cầu ngoại tiếp tứ diện OABC là
Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 2; 4 , B1; 3;1 , C2; 2;3 Tính
bán kính R của mặt cầu S đi qua ba điểm trên và có tâm nằm trên mặt phẳng Oxy
A R 41 B R 15 C R 13 D R 26
Trang 25( ; ; )
M x y z P
Oxz VTPT
Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với với đường thẳng AB cho trước
Mặt phẳng (P) qua M, có VTPT n( )P AB nên phương trình được viết theo (*)
Trang 26Dạng 3 Viết phương trình mặt phẳng trung trực ( )P của đoạn thẳng AB .
Phương pháp
( )
2(
;:
Q A hay B P
;) :
P
Q P
Vì M( )P mối liên hệ giữa m và n Từ đó chọn mn sẽ tìm được ( ).P
Dạng 10 Viết phương trình mặt phẳng đoạn chắn
Phương pháp: Nếu mặt phẳng ( )P cắt ba trục tọa độ lần lượt tại các điểm A a( ; 0; 0),
Trang 27Dạng 12 Viết phương trình của mặt phẳng P đi qua điểm M và chứa đường thẳng :
Đ
P
M m