I phÇn tr¾c nghiÖm (3 ®iÓm) UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI ( ĐỀ 1 ) MÔN HÓA HỌC 8 Thời gian 90 phút ( Không kể thời gian giao đề) Câu 1 (2,0 điểm) Lập phươn.
Trang 1UBND HUYỆN THỦY
NGUYÊNPHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
1/ Tìm giá trị a?
2/ Lập công thức phân tử của o xit sắt, biết A có chứa 59,155% khốilượng sắt đơn chất
Câu 4: (2,0 điểm)
Cho luồng khí hiđro đi qua ống thuỷ tinh chứa 20 g bột đồng (II) oxit ở 400
0C Sau phản ứng thu được 16,8 g chất rắn
1/ Nêu hiện tượng phản ứng xảy ra
2/Tính thể tích khí hiđro tham gia phản ứng trên ở đktc
Câu 5: (3,0 điểm)
Đặt cốc A đựng dung dịch HCl và cốc B đựng dung dịch H2SO4 loãng vào 2đĩa cân sao cho cân ở vị trí cân bằng Sau đó làm thí nghiệm như sau:
- Cho 11,2 gam Fe vào cốc đựng dung dịch HCl
- Cho m gam Al vào cốc đựng dung dịch H SO
Trang 2Khi cả Fe và Al đều tan hoàn toàn thấy cân ở vị trí thăng bằng Tính m?
Cho: Fe = 56; Al = 27; Cu = 64; C =12; O = 16 ; Cl = 35,5
- HẾT
-UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHÁM THI CHỌN HSG ( ĐỀ 1 ) Câu Đáp án Điểm 1(2,0đ) 1) 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8 SO2
2) 6KOH + Al2(SO4)3 3K2SO4 + 2Al(OH)3
3) FexOy + (y-x)CO xFeO + (y-x)CO2
4) 8Al + 3Fe3O4 4Al2O3 +9Fe
0,5 0,5 0,5 0,5 2(2,0đ) Tổng số hạt bằng 34 ta có: n + p+ e = 34
(1) Số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 10, ta có: p+e – n = 10
( 2) mà số p = số e ( 3)
Từ (1), (2), (3) ta có: p = e = 11, n = 12
0,5 0,5 0,5 0,5
Trang 34(2,0đ) PTPƯ: CuO + H2 →4000C Cu + H2O
Nếu phản ứng xảy ra hoàn toàn, lượng Cu thu được
g 16 80 64 20
=16,8 > 16 => CuO dư
a, Hiện tượng PƯ: Chất rắn dạng bột CuO có màu đen dần dần chuyển sang màu đỏ (chưa hoàn toàn)
b,Đặt x là số mol CuO PƯ,
ta có mCR sau PƯ = mCu + mCuO còn dư = mCu + (mCuO ban đầu – mCuO PƯ)64x + (20-80x) =16,8 16x = 3,2 x= 0,2
nH2 = nCuO= x= 0,2 mol Vậy: VH2= 0,2.22,4= 4,48 lít
0,250,250,5
0,250,50,25
Trang 40,5
Trang 5UBND HUYỆN THỦY
NGUYÊNPHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
KÌ THI TUYỂN CHỌN HỌC SINH GIỎI
HUYỆN
ĐỀ 2 Môn thi : HOÁ HỌC 8
Thời gian làm bài:120 phút (Không kể thời gian phát đề)
Đề bài:
Câu 1( 1,5 điểm): Cho các chất Na, H2O, CaCO3, KClO3,P và các điều kiện cần thiết
Viết PTHH để điều chế: NaOH, CO2, O2, H3PO4
Câu 2 ( 1,5 điểm): Giải thích hiện tượng
+ Cho kim loại kẽm vào dung dịch axit clohiđric
+ Dẫn luồng khí hiđro đi qua bột đồng ( II) oxit nung nóng
Câu 3( 3 điểm): Khi sục 200 g khí sunfuric( SO3) vào 1lít axit sunfuric 17% ( D = 1,12 g/ml)
Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được
Câu 4 ( 4 điểm): Hòa 99,8 g CuSO4 vào 164 g H2O Làm lạnh dung dịch tới
100C thu được 30 g tinh thể CuSO4 5H2O Biết độ tan của CuSO4 khan ở
100C là 17,4 g
Xác định xem CuSO4 5H2O ban đầu có lẫn tạp chất hay tinh khiết? Tính khối lượng tạp chất nếu có
Trang 6UBND HUYỆN THUỶ
NGUYÊNPHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
Trang 7H2 + CuO →t0 Cu + H2O ( rắn, đen) ( rắn, đỏ)
0,50,25
0,50,25
1120 190, 4 929,6 929,6
2,5 18
Theo PTHH: 1 mol 1 mol
2 4 3
2 4
2,5 2,5 98 245
H SO SO
H SO
mol g
C
m
m m
0,250,250,250,250,250,250,250,25
0,250,25
Trang 8160
250 90
0,50,5
0,50,5
m
Chú ý : Học sinh có thể có nhiều cách giải khác nhau nên khi chấm cần căn
cứ vào bài làm của học sinh Nếu đúng thì vẫn cho điểm tối đa.
Trang 9UBND HUYỆN THUỶ
NGUYÊNPHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
Xác định công thức hóa học của A; B; C và viết phương trình hóa học
hoàn thành chuỗi biến hóa sau: (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có)
KMnO4 →A →Fe3O4 →B →H2SO4 →C → HCl
Câu 2 (2,0 điểm)
Tính khối lượng của hỗn hợp gồm:
4,5.1023 nguyên tử oxi; 7,5.1023 phân tử khí cacbonic; 0,12.1023 phân tửozon
Tổng số hạt proton, nơtron, electron của một nguyên tố X là 40, trong đó
số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 Xác định nguyên
Trang 10tử khối của X, tên gọi của nguyên tố X và vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử của nguyên tố X
a, Tính % về khối lượng Cu(NO3)2 đã bị phân huỷ
b, Tính tỷ khối của hỗn hợp khí thu được đối với H2
(Fe=56, Mg=24, C=12, O=16, Na=23, H=1, Al=27; Cu = 64; N = 14; K =
39 )
HẾT
Trang 11-UBND HUYỆN THUỶ
NGUYÊNPHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN
HSG MÔN: HÓA HỌC 8
Trang 12(1,5
đ)
⇒ x = 604151.51 = 204 (g)Khối lượng chất tan KCl trong 604 gam dung dịch là:
204 (gam)
0,5
Khối lượng nước còn lại là: 604 - 204 = 400 (gam) 0,25
Độ tan của KCl ở 200C = 34 (g)400(g) H2O .y (g)
⇒ y=400.34100 =136 (g)Khối lượng chất tan KCl trong 400 gam dung môi H2O là
12 2
40 2
n p
n p
0,5
Nguyên tử khối của nguyên tố X là: 13+14= 27 0,5
⇒ Là nguyên tố nhôm, kí hiệu hoá học là Al 0,25
Sơ đồ cấu tạo nguyên tử:
5 2Cu(NO3)2 →t o 2CuO + 4NO2 + O2 0,5
Trang 13đ)
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, ta có:
Khối lượng của hỗn hợp khí sau phản ứng = 15,04 - 8,56
0,12.46 0,03.32
43, 2 0,12 0, 03
Trang 14-UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN
b) Tính khối lượng mangandioxit tạo thành sau phản ứng?
c) Tính thể tích chất khí sinh ra sau phản ứng (ở đktc)?
(O = 16 ; K = 39 ; Mn = 55)
Bài 3: (4 điểm)
Trang 15Đốt 9,2 gam Na trong bình chứa 4480 ml oxi (đktc)
Hỏi sau phản ứng chất nào còn dư? Dư bao nhiêu gam?
Em giải thích vì sao sau khi nung nóng một cục đá vôi thì khối
lượng nhẹ đi còn khi nung nóng một que đồng thì khối lượng lại nặng thêm?
Bài 6: (3 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 120 gam than đá (có lẫn tạp chất không cháy)
Sau phản ứng thu được 264 gam khí CO2
Tính tỷ lệ phần trăm về khối lượng tạp chất có trong than đá?
(C = 12 ; O = 16)
Hết
UBND HUYỆN THỦY
NGUYÊNPHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM THI
CHỌN HSG ( ĐỀ 4 )
1 a) 2KClO3 →t o 2KCl + 3O2↑ (1 điểm)
Trang 16điểm)
5O2 + 4P → 2P2O5
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4 b) CaCO3 →t o CaO + O2 ↑ CaO + H2O → Ca(OH)2
(0,5 điểm)(0,5 điểm)(1 điểm)(0,5 điểm)2
(4 điểm) a) 2KMnO
4 →t o K2MnO4 + MnO2 + O2 ↑ b) nKMnO4 = mKMnO4 : M KMnO4 = 632 :
158 = 4 (mol) Theo PTHH: Cứ 2 mol KMnO4 phân hủy tạo 1 mol MnO2
Vậy 4 mol KMnO4 phân hủy tạo x mol MnO2
x = 4 1 : 2 = 2 (mol) → Khối lượng MnO2 tạo thành sau phản ứng là:
mMnO2 = nMnO2 MMnO2 = 2 87 = 174 (gam)
c) Theo PTHH cứ 2 mol KMnO4 phân hủy tạo thành
VO2 = nO2 22,4 = 2 22,4 = 44,8 (lít)
(1 điểm)(0,5 điểm)(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)(0,5 điểm)
(0,5 điểm)3
4 mol 1 molLập tỉ lệ: 04,4〈01,2 sau phản ứng chất dư là oxi
Ta dựa vào natri để tính
(0,25 điểm)(0,25 điểm)(0,5 điểm)(0,5 điểm)(0,5 điểm)
Trang 17Theo PTHH cứ 4 mol Na phản ứng với 1mol O2
Vậy 0,4 x mol Na phản ứng với x mol O2
(0,5 điểm) (0,5 điểm)
(0,5 điểm) 4
100 =
%O = 100 % 60 %
5
100
chung ta có công thức hóa học là SO3
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)5
(2,5
điểm)
Khi nung nóng đá vôi CaCO3 sẽ phân hủy thành CaO
và khí CO2 thoát ra ngoài nên làm cho khối lượng nhẹ
Trang 18mtc = mtđ - mC = 120 – 72 =
48 (gam) % tạp chất có trong than đá là:
%tc = 100 %
120
100 48
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
( ĐỀ 5 )
Trang 19- Cho 11,2g Fe vào cốc đựng dung dịch HCl.
- Cho m gam Al vào cốc đựng dung dịch H2SO4
Khi cả Fe và Al đều tan hoàn toàn thấy cân ở vị trí thăng bằng Tính m?
Bài 3: (2,5 điểm)
Cho luồng khí hiđro đi qua ống thuỷ tinh chứa 20 g bột đồng (II) oxit ở 400
0C Sau phản ứng thu được 16,8 g chất rắn
a) Nêu hiện tượng phản ứng xảy ra
b) Tính thể tích khí hiđro tham gia phản ứng trên ở đktc
Bài 4: (2,5 điểm)
Thực hiện nung a gam KClO3 và b gam KMnO4 để thu khí ôxi Sau khi phảnứng xảy ra hoàn toàn thì thấy khối lượng các chất còn lại sau phản ứng bằng nhau
a Tính tỷ lệ b a
b Tính tỷ lệ thể tích khí ôxi tạo thành của hai phản ứng
Trang 20HẾT
-UBND HUYỆN THUỶ
NGUYÊNPHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN
HSG MÔN: HÓA HỌC 8
( ĐỀ 5 )
Bài 1: (2,5 điểm)Hoàn thành các phương trình phản ứng :
(Hoàn thành mỗi phương trình cho 0,25 điểm)
1. Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2
2. 3AgNO3 + Al → Al(NO3)3 + 3Ag
3. 2HCl + CaCO3 → CaCl2 + H2O + CO2
4. 2C4H10 + 13O2 → 8CO2 + 10H2O
5. 6NaOH + Fe2(SO4)3 → 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4
6. 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8 SO2
7. 6KOH + Al2(SO4)3 → 3K2SO4 + 2Al(OH)3
8. 2CH4 + O2 + 2H2O → 2CO2 + 6H2
9. 8Al + 3Fe3O4 → 4Al2O3 +9Fe
10. FexOy + (y-x)CO → xFeO + (y-x)CO2
Trang 2180 64 20
Hiện tượng PƯ: Chất rắn dạng bột CuO có màu đen dần dần
Đặt x là số mol CuO PƯ, ta có mCR sau PƯ = mCu + mCuO còn dư
= mCu + (mCuO ban đầu – mCuO PƯ) 0,5064x + (20-80x) =16,8 16x = 3,2 x= 0,2 0,50
nH2 = nCuO= x= 0,2 mol Vậy: VH2= 0,2.22,4= 4,48 lít 0,50
2 : 4 , 22 2
b
a b
a
0,50
Trang 22HẾT
-UBND HUYỆN THUỶ
NGUYÊNPHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
Trang 232 Giải thích hiện tượng :
a Trên bề mặt hố nước vôi tôi trong tự nhiên có lớp váng mỏng
b Nung thanh sắt trong không khí, khối lượng thanh sắt lại tăng
Câu 3 (1, 0 đ): Cho một lượng kim loại R có khối lượng 11,2 gam vào dung
dịch HCl dư thì thu được 4,48 l khí Hiđrô Xác định kim loại R ?
Câu 4: ( 1,5 đ):Có 4 bình chứa riêng biệt các khí sau : Khí hiđro, khí oxi,
khí cacbonic và khí lưu huỳnh đioxit hãy nêu cách để phân biệt các bình khítrên (Viết PTHH – nếu có)
Câu 5 ( 2, 5 đ): Trung hòa 30 ml dd H2SO4 1 M cần dùng 50 ml dd NaOH
Một hợp chất hình thành từ 3 nguyên tố, khối lượng của nguyên tố C là 2,4
g, nguyên tố H là 0,6 g và nguyên tố O là 1,6 g Tìm CTHH của hợp chất , biết khối lượng mol của hợp chất là 46?
( C = 12, H = 1, O = 16, K= 39, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Na = 23 )
HẾT
Trang 24NGUYÊNPHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
HSG MÔN: HOÁ HỌC 8
b/ Ta có : p + n +e = 58 =>2p + n = 58 (Vì số p = số e) ( 1)
Do số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 18 nên : 2p – n = 18 ( 2)
Từ (1) và (2) tìm được : n = 20 ; p = 19
0,250,25
0,250,25
2
1 Gọi x là số gam NaOH cần lấy để hòa tan
Ta có mNaOH = x (g) với x > 0 ==> mdd = 170 + x (g)
Áp dụng công thức C% = ct
dd
m 100%
0,250,25
2 a/ Trên bề mặt hố nước vôi tôi trong tự nhiên có lớp
váng mỏng là do khí CO2 có trong không khí đã PƯHH với nước vôi trong Ca(OH)2 tạo chất rắn không tan CaCO3
CO2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O
- Do khối lượng CaCO3 nhỏ nên nổi trên bề mặt
0,25
0,25
b / Khi nung thanh sắt trong không khí xảy ra PƯHH
giữa Fe và khí oxi tạo oxit sắt Ví dụ tạo oxit sắt từ
0,25
Trang 253Fe + 2O2 to-> Fe3O4
Áp dụng định luật BTKL Khối lượng thanh sắt sau PƯ = khối lượng sắt ban đầu +khối lượng khí oxi
==> Khối lượng thanh sắt sau PƯ sẽ tăng
n m 2
= 2.0,2m -> nR
0,4
= m
0,125
- 3 khí còn lại không hiện tượng là SO2, CO2 và H2
+ Dẫn lần lượt từng khí còn lại vào dd nước Brom, nhận
ra
0,1250,1250,125
Trang 26- Khí SO2 do làm mất màu dd Brom vì:
SO2 + Br2 + H2O > H2SO4 + 2HBr
- 2 khí còn lại không hiện tượng là khí H2, CO2
+ Tiếp tục dẫn lần lượt các khí còn lại qua dung dịch nước vôi trong, nhận ra khí :
- CO2 và tạo vẩn đục:
CO2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O
- Còn lại là khí H2 không hiện tượng
0,1250,1250,1250,1250,1250,125
0,1250,125
0,125
5
a/ PTHH: H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O 0,25b/ - nH SO2 4 = 0,03.1 = 0,03 (mol)
- Theo PTHH, nNaOH = 2 nH SO2 4 = 2.0,03 = 0,06 (mol)
→ CM(NaOH) = 0,060,05 = 1,2 M
0,250,250,25
c/ Trung hòa bằng KOH:
Trang 27 CTHH đơn giản : C2H6O
Do khối lượng mol của hợp chất là 46 = MC H O2 6
Nên CTHH của hợp chất là C2H6O
0,125
0,125
0,125
0,250,1250,125
0,125
HẾT
Trang 28-UBND HUYỆN THỦY
NGUYÊNPHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
Bài 3(2điểm)
Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong hai nguyên tử của nguyên tố X và
Y là 96, trong đó có tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 32 Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của X là 16 Xác định KHHH của X và Y?
Bài 4(2điểm)
Khử hoàn toàn m g Fe2O3 ở nhiệt độ cao bằng khí CO, lượng Fe thu được sau phản ứng cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit HCl, sau phản ứng thu được dung dịch FeCl2 và khí H2 Nếu dùng lượng khí H2 vừa thu được đểkhử oxit của một kim loại hoá trị II thành kim loại thì khối lượng oxit bị khửcũng bằng m gam
a Viết các phương trình hoá học
Trang 29b Tìm công thức hóa học của oxit.
Bài 5(2điểm)
Hòa tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vùa
đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít H2( ở đktc) và dung dịch chứa
m gam muối Tính giá trị của m?
(Fe= 56; Mg= 24; Zn= 65; H=1; Cu= 64; O= 16; C= 12; Cl= 35,5)
UBND HUYỆN THỦY
NGUYÊNPHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
Trang 30b)
- Thử vị của chất lỏng, cốc có vị măn là nước muối
- Lấy hai thể tích dung dịch bằng nhau đem cân, cốc nào nặnghơn là nước muối
- Lấy mỗi cốc một ít đem cô cạn 2 cốc, cốc có chất rắn kếttinh là nước muối
- Đo nhiệt độ sôi của hai cốc, cốc có nhiệt độ sôi thấp hơn lànước
- Đo nhiệt độ đông đặc của hai cốc, cốc có nhiệt độ đông đặccao hơn là nước
0,2đ0,2đ0,2đ0,2đ0,2đ
3 - Gọi số hạt trong X: P,N,E; trong Y là : P/ N/, E/
Theo giả thiết có hệ PT:
/ / / / /
a Các PTHH: Fe2O3 + 3CO → t o 2Fe + 3CO2 (1)
Trang 3116) -> M= 64.
- CTHH của Oxit là : CuO
đ0,5đ
0,25đ0,25đ
0,25đ0,25đ0,25đ
0,5đ 0,5đ
-HẾT -\
Trang 32UBND HUYỆN THUỶ
NGUYÊNPHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
2 Gọi tên các chất có công thức hóa học như sau: Li2O, Fe(NO3)3,
Pb(OH)2, Na2S, Al(OH)3, P2O5, HBr, H2SO4, Fe2(SO4)3 , CaO
Trang 33a/ Chất nào còn dư sau phản ứng ? khối lượng chất còn dư là bao nhiêu gam ?
b/ Tính khối lượng nhôm oxit tạo thành sau phản ứng
c/ Cho toàn bộ lượng kim loại nhôm ở trên vào dung dịch axit HCl Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được bao nhiêu lít khí H2 ở đktc
Bài 5 (2 điểm)
Khử hoàn toàn 5,43 gam hỗn hợp CuO và PbO bằng khí hyđro, chất khí thu được dẫn qua bình đựng P2O5 thấy khối lượng bình tăng lên 0,9 gam
a/ Viết phương trình hóa học
b/ Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu
TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN
HSG MÔN: HÓA HỌC 8 ( ĐỀ 8 )
Trang 34Li2O Liti oxit P2O5 Đi photpho penta
oxitFe(NO
3)3
Sắt (III) nitrat HBr Axit brom hyđric
Pb(OH)2
Chì (II) hyđroxit
Nhôm hyđroxit
CaO Canxi oxit
(Mỗi chất gọi tên đúng được 0,1 điểm)
0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
CaSO nH O H O CaSO nH O H O
Trang 35( ) ( ) ( ) ( )
1, 2 0,3 4 0,96
0,32 3
n n
0,25 điểm
2
H dktc
V = 1,8.22,4 = 40,32lit
0,2 điểm 0,1 điểm 0,1 điểm 0,3 điểm
0,25 điểm 0,1 điểm
Trang 36PTHH: CuO + H2 Cu + H2O
(1)
PbO + H2 Pb + H2O (2)
Sau phản ứng chất khí dẫn qua bình đựng P2O2 thấy
khối lượng bình giảm 0,9 gam => m H O 2 = 0,9 gam =>
Theo PTHH (1) ta có: n H O 2 = n CuO = x mol
Theo PTHH (2) ta có: n H O 2 = n PbO = ymol
x + y = 0,005 => y = 0,05 – x (b) Thay (b) vào (a) giai ra ta có x = 0,041; y =
0,3 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm 0,2 điểm - HẾT -
Trang 37UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1(1,0 điểm): Trong các công thức hóa học sau: Mg(OH)2, Al3O2, K2O, CuNO3 Al(SO4)3, NaCl, NaPO4, Ba(OH)2, CuSO3, NH4SO4 Hãy chỉ ra các công thức hóa học viết sai và viết lại cho đúng
Câu 2 (1,0 điểm): Một nguyên tử X có tổng số hạt dưới nguyên tử là 42
Tính số proton trong nguyên tử X và cho biết X thuộc nguyên tố hóa học nào trong số các nguyên tố có số proton sau đây: C: 6; N: 7; O: 8; Na: 11; Mg: 12; Al: 13; K: 19 Biết trong nguyên tử X có 1 < n p < 1,5
Câu 3: (1,0điểm) Cân bằng các sơ đồ phản ứng hóa học sau:
a) Fe2O3 + Al t0 > Fe3O4 + Al2O3
b) HCl + KMnO4 t0 > KCl + MnCl2 + H2O + Cl2
c) Al + HNO3 t0 > Al(NO3)3 + H2O + N2
d) FexOy + H2 t0- > Fe + H2O