1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề học sinh giỏi hóa 8

62 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 808 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I phÇn tr¾c nghiÖm (3 ®iÓm) UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI ( ĐỀ 1 ) MÔN HÓA HỌC 8 Thời gian 90 phút ( Không kể thời gian giao đề) Câu 1 (2,0 điểm) Lập phươn.

Trang 1

UBND HUYỆN THỦY

NGUYÊNPHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO

1/ Tìm giá trị a?

2/ Lập công thức phân tử của o xit sắt, biết A có chứa 59,155% khốilượng sắt đơn chất

Câu 4: (2,0 điểm)

Cho luồng khí hiđro đi qua ống thuỷ tinh chứa 20 g bột đồng (II) oxit ở 400

0C Sau phản ứng thu được 16,8 g chất rắn

1/ Nêu hiện tượng phản ứng xảy ra

2/Tính thể tích khí hiđro tham gia phản ứng trên ở đktc

Câu 5: (3,0 điểm)

Đặt cốc A đựng dung dịch HCl và cốc B đựng dung dịch H2SO4 loãng vào 2đĩa cân sao cho cân ở vị trí cân bằng Sau đó làm thí nghiệm như sau:

- Cho 11,2 gam Fe vào cốc đựng dung dịch HCl

- Cho m gam Al vào cốc đựng dung dịch H SO

Trang 2

Khi cả Fe và Al đều tan hoàn toàn thấy cân ở vị trí thăng bằng Tính m?

Cho: Fe = 56; Al = 27; Cu = 64; C =12; O = 16 ; Cl = 35,5

- HẾT

-UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHÁM THI CHỌN HSG ( ĐỀ 1 ) Câu Đáp án Điểm 1(2,0đ) 1) 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8 SO2

2) 6KOH + Al2(SO4)3 3K2SO4 + 2Al(OH)3

3) FexOy + (y-x)CO xFeO + (y-x)CO2

4) 8Al + 3Fe3O4 4Al2O3 +9Fe

0,5 0,5 0,5 0,5 2(2,0đ) Tổng số hạt bằng 34 ta có: n + p+ e = 34

(1) Số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 10, ta có: p+e – n = 10

( 2) mà số p = số e ( 3)

Từ (1), (2), (3) ta có: p = e = 11, n = 12

0,5 0,5 0,5 0,5

Trang 3

4(2,0đ) PTPƯ: CuO + H2   →4000C Cu + H2O

Nếu phản ứng xảy ra hoàn toàn, lượng Cu thu được

g 16 80 64 20

=16,8 > 16 => CuO dư

a, Hiện tượng PƯ: Chất rắn dạng bột CuO có màu đen dần dần chuyển sang màu đỏ (chưa hoàn toàn)

b,Đặt x là số mol CuO PƯ,

ta có mCR sau PƯ = mCu + mCuO còn dư = mCu + (mCuO ban đầu – mCuO PƯ)64x + (20-80x) =16,8  16x = 3,2  x= 0,2

nH2 = nCuO= x= 0,2 mol Vậy: VH2= 0,2.22,4= 4,48 lít

0,250,250,5

0,250,50,25

Trang 4

0,5

Trang 5

UBND HUYỆN THỦY

NGUYÊNPHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO

TẠO

KÌ THI TUYỂN CHỌN HỌC SINH GIỎI

HUYỆN

ĐỀ 2 Môn thi : HOÁ HỌC 8

Thời gian làm bài:120 phút (Không kể thời gian phát đề)

Đề bài:

Câu 1( 1,5 điểm): Cho các chất Na, H2O, CaCO3, KClO3,P và các điều kiện cần thiết

Viết PTHH để điều chế: NaOH, CO2, O2, H3PO4

Câu 2 ( 1,5 điểm): Giải thích hiện tượng

+ Cho kim loại kẽm vào dung dịch axit clohiđric

+ Dẫn luồng khí hiđro đi qua bột đồng ( II) oxit nung nóng

Câu 3( 3 điểm): Khi sục 200 g khí sunfuric( SO3) vào 1lít axit sunfuric 17% ( D = 1,12 g/ml)

Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được

Câu 4 ( 4 điểm): Hòa 99,8 g CuSO4 vào 164 g H2O Làm lạnh dung dịch tới

100C thu được 30 g tinh thể CuSO4 5H2O Biết độ tan của CuSO4 khan ở

100C là 17,4 g

Xác định xem CuSO4 5H2O ban đầu có lẫn tạp chất hay tinh khiết? Tính khối lượng tạp chất nếu có

Trang 6

UBND HUYỆN THUỶ

NGUYÊNPHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO

Trang 7

H2 + CuO  →t0 Cu + H2O ( rắn, đen) ( rắn, đỏ)

0,50,25

0,50,25

1120 190, 4 929,6 929,6

2,5 18

Theo PTHH: 1 mol 1 mol

2 4 3

2 4

2,5 2,5 98 245

H SO SO

H SO

mol g

C

m

m m

0,250,250,250,250,250,250,250,25

0,250,25

Trang 8

160

250 90

0,50,5

0,50,5

m

Chú ý : Học sinh có thể có nhiều cách giải khác nhau nên khi chấm cần căn

cứ vào bài làm của học sinh Nếu đúng thì vẫn cho điểm tối đa.

Trang 9

UBND HUYỆN THUỶ

NGUYÊNPHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO

Xác định công thức hóa học của A; B; C và viết phương trình hóa học

hoàn thành chuỗi biến hóa sau: (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có)

KMnO4  →A  →Fe3O4  →B  →H2SO4  →C  → HCl

Câu 2 (2,0 điểm)

Tính khối lượng của hỗn hợp gồm:

4,5.1023 nguyên tử oxi; 7,5.1023 phân tử khí cacbonic; 0,12.1023 phân tửozon

Tổng số hạt proton, nơtron, electron của một nguyên tố X là 40, trong đó

số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 Xác định nguyên

Trang 10

tử khối của X, tên gọi của nguyên tố X và vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử của nguyên tố X

a, Tính % về khối lượng Cu(NO3)2 đã bị phân huỷ

b, Tính tỷ khối của hỗn hợp khí thu được đối với H2

(Fe=56, Mg=24, C=12, O=16, Na=23, H=1, Al=27; Cu = 64; N = 14; K =

39 )

HẾT

Trang 11

-UBND HUYỆN THUỶ

NGUYÊNPHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO

TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN

HSG MÔN: HÓA HỌC 8

Trang 12

(1,5

đ)

⇒ x = 604151.51 = 204 (g)Khối lượng chất tan KCl trong 604 gam dung dịch là:

204 (gam)

0,5

Khối lượng nước còn lại là: 604 - 204 = 400 (gam) 0,25

Độ tan của KCl ở 200C = 34 (g)400(g) H2O .y (g)

⇒ y=400.34100 =136 (g)Khối lượng chất tan KCl trong 400 gam dung môi H2O là

12 2

40 2

n p

n p

0,5

Nguyên tử khối của nguyên tố X là: 13+14= 27 0,5

⇒ Là nguyên tố nhôm, kí hiệu hoá học là Al 0,25

Sơ đồ cấu tạo nguyên tử:

5 2Cu(NO3)2 →t o 2CuO + 4NO2 + O2 0,5

Trang 13

đ)

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, ta có:

Khối lượng của hỗn hợp khí sau phản ứng = 15,04 - 8,56

0,12.46 0,03.32

43, 2 0,12 0, 03

Trang 14

-UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN

b) Tính khối lượng mangandioxit tạo thành sau phản ứng?

c) Tính thể tích chất khí sinh ra sau phản ứng (ở đktc)?

(O = 16 ; K = 39 ; Mn = 55)

Bài 3: (4 điểm)

Trang 15

Đốt 9,2 gam Na trong bình chứa 4480 ml oxi (đktc)

Hỏi sau phản ứng chất nào còn dư? Dư bao nhiêu gam?

Em giải thích vì sao sau khi nung nóng một cục đá vôi thì khối

lượng nhẹ đi còn khi nung nóng một que đồng thì khối lượng lại nặng thêm?

Bài 6: (3 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 120 gam than đá (có lẫn tạp chất không cháy)

Sau phản ứng thu được 264 gam khí CO2

Tính tỷ lệ phần trăm về khối lượng tạp chất có trong than đá?

(C = 12 ; O = 16)

Hết

UBND HUYỆN THỦY

NGUYÊNPHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO

TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM THI

CHỌN HSG ( ĐỀ 4 )

1 a) 2KClO3  →t o 2KCl + 3O2↑ (1 điểm)

Trang 16

điểm)

5O2 + 4P → 2P2O5

P2O5 + 3H2O → 2H3PO4 b) CaCO3  →t o CaO + O2 ↑ CaO + H2O → Ca(OH)2

(0,5 điểm)(0,5 điểm)(1 điểm)(0,5 điểm)2

(4 điểm) a) 2KMnO

4  →t o K2MnO4 + MnO2 + O2 ↑ b) nKMnO4 = mKMnO4 : M KMnO4 = 632 :

158 = 4 (mol) Theo PTHH: Cứ 2 mol KMnO4 phân hủy tạo 1 mol MnO2

Vậy 4 mol KMnO4 phân hủy tạo x mol MnO2

x = 4 1 : 2 = 2 (mol) → Khối lượng MnO2 tạo thành sau phản ứng là:

mMnO2 = nMnO2 MMnO2 = 2 87 = 174 (gam)

c) Theo PTHH cứ 2 mol KMnO4 phân hủy tạo thành

VO2 = nO2 22,4 = 2 22,4 = 44,8 (lít)

(1 điểm)(0,5 điểm)(0,5 điểm)

(0,5 điểm)

(0,5 điểm)(0,5 điểm)

(0,5 điểm)3

4 mol 1 molLập tỉ lệ: 04,4〈01,2 sau phản ứng chất dư là oxi

Ta dựa vào natri để tính

(0,25 điểm)(0,25 điểm)(0,5 điểm)(0,5 điểm)(0,5 điểm)

Trang 17

Theo PTHH cứ 4 mol Na phản ứng với 1mol O2

Vậy 0,4 x mol Na phản ứng với x mol O2

(0,5 điểm) (0,5 điểm)

(0,5 điểm) 4

100 =

%O = 100 % 60 %

5

100

chung ta có công thức hóa học là SO3

(0,5 điểm)

(0,5 điểm)

(0,5 điểm)

(0,5 điểm)

(0,5 điểm)

(0,5 điểm)5

(2,5

điểm)

Khi nung nóng đá vôi CaCO3 sẽ phân hủy thành CaO

và khí CO2 thoát ra ngoài nên làm cho khối lượng nhẹ

Trang 18

mtc = mtđ - mC = 120 – 72 =

48 (gam) % tạp chất có trong than đá là:

%tc = 100 %

120

100 48

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI

( ĐỀ 5 )

Trang 19

- Cho 11,2g Fe vào cốc đựng dung dịch HCl.

- Cho m gam Al vào cốc đựng dung dịch H2SO4

Khi cả Fe và Al đều tan hoàn toàn thấy cân ở vị trí thăng bằng Tính m?

Bài 3: (2,5 điểm)

Cho luồng khí hiđro đi qua ống thuỷ tinh chứa 20 g bột đồng (II) oxit ở 400

0C Sau phản ứng thu được 16,8 g chất rắn

a) Nêu hiện tượng phản ứng xảy ra

b) Tính thể tích khí hiđro tham gia phản ứng trên ở đktc

Bài 4: (2,5 điểm)

Thực hiện nung a gam KClO3 và b gam KMnO4 để thu khí ôxi Sau khi phảnứng xảy ra hoàn toàn thì thấy khối lượng các chất còn lại sau phản ứng bằng nhau

a Tính tỷ lệ b a

b Tính tỷ lệ thể tích khí ôxi tạo thành của hai phản ứng

Trang 20

HẾT

-UBND HUYỆN THUỶ

NGUYÊNPHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO

TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN

HSG MÔN: HÓA HỌC 8

( ĐỀ 5 )

Bài 1: (2,5 điểm)Hoàn thành các phương trình phản ứng :

(Hoàn thành mỗi phương trình cho 0,25 điểm)

1. Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2

2. 3AgNO3 + Al → Al(NO3)3 + 3Ag

3. 2HCl + CaCO3 → CaCl2 + H2O + CO2

4. 2C4H10 + 13O2 → 8CO2 + 10H2O

5. 6NaOH + Fe2(SO4)3 → 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4

6. 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8 SO2

7. 6KOH + Al2(SO4)3 → 3K2SO4 + 2Al(OH)3

8. 2CH4 + O2 + 2H2O → 2CO2 + 6H2

9. 8Al + 3Fe3O4 → 4Al2O3 +9Fe

10. FexOy + (y-x)CO → xFeO + (y-x)CO2

Trang 21

80 64 20

Hiện tượng PƯ: Chất rắn dạng bột CuO có màu đen dần dần

Đặt x là số mol CuO PƯ, ta có mCR sau PƯ = mCu + mCuO còn dư

= mCu + (mCuO ban đầu – mCuO PƯ) 0,5064x + (20-80x) =16,8  16x = 3,2  x= 0,2 0,50

nH2 = nCuO= x= 0,2 mol Vậy: VH2= 0,2.22,4= 4,48 lít 0,50

2 : 4 , 22 2

b

a b

a

0,50

Trang 22

HẾT

-UBND HUYỆN THUỶ

NGUYÊNPHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO

Trang 23

2 Giải thích hiện tượng :

a Trên bề mặt hố nước vôi tôi trong tự nhiên có lớp váng mỏng

b Nung thanh sắt trong không khí, khối lượng thanh sắt lại tăng

Câu 3 (1, 0 đ): Cho một lượng kim loại R có khối lượng 11,2 gam vào dung

dịch HCl dư thì thu được 4,48 l khí Hiđrô Xác định kim loại R ?

Câu 4: ( 1,5 đ):Có 4 bình chứa riêng biệt các khí sau : Khí hiđro, khí oxi,

khí cacbonic và khí lưu huỳnh đioxit hãy nêu cách để phân biệt các bình khítrên (Viết PTHH – nếu có)

Câu 5 ( 2, 5 đ): Trung hòa 30 ml dd H2SO4 1 M cần dùng 50 ml dd NaOH

Một hợp chất hình thành từ 3 nguyên tố, khối lượng của nguyên tố C là 2,4

g, nguyên tố H là 0,6 g và nguyên tố O là 1,6 g Tìm CTHH của hợp chất , biết khối lượng mol của hợp chất là 46?

( C = 12, H = 1, O = 16, K= 39, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Na = 23 )

HẾT

Trang 24

NGUYÊNPHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO

TẠO

HSG MÔN: HOÁ HỌC 8

b/ Ta có : p + n +e = 58 =>2p + n = 58 (Vì số p = số e) ( 1)

Do số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện

là 18 nên : 2p – n = 18 ( 2)

Từ (1) và (2) tìm được : n = 20 ; p = 19

0,250,25

0,250,25

2

1 Gọi x là số gam NaOH cần lấy để hòa tan

Ta có mNaOH = x (g) với x > 0 ==> mdd = 170 + x (g)

Áp dụng công thức C% = ct

dd

m 100%

0,250,25

2 a/ Trên bề mặt hố nước vôi tôi trong tự nhiên có lớp

váng mỏng là do khí CO2 có trong không khí đã PƯHH với nước vôi trong Ca(OH)2 tạo chất rắn không tan CaCO3

CO2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O

- Do khối lượng CaCO3 nhỏ nên nổi trên bề mặt

0,25

0,25

b / Khi nung thanh sắt trong không khí xảy ra PƯHH

giữa Fe và khí oxi tạo oxit sắt Ví dụ tạo oxit sắt từ

0,25

Trang 25

3Fe + 2O2 to-> Fe3O4

Áp dụng định luật BTKL Khối lượng thanh sắt sau PƯ = khối lượng sắt ban đầu +khối lượng khí oxi

==> Khối lượng thanh sắt sau PƯ sẽ tăng

n m 2

= 2.0,2m -> nR

0,4

= m

0,125

- 3 khí còn lại không hiện tượng là SO2, CO2 và H2

+ Dẫn lần lượt từng khí còn lại vào dd nước Brom, nhận

ra

0,1250,1250,125

Trang 26

- Khí SO2 do làm mất màu dd Brom vì:

SO2 + Br2 + H2O > H2SO4 + 2HBr

- 2 khí còn lại không hiện tượng là khí H2, CO2

+ Tiếp tục dẫn lần lượt các khí còn lại qua dung dịch nước vôi trong, nhận ra khí :

- CO2 và tạo vẩn đục:

CO2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O

- Còn lại là khí H2 không hiện tượng

0,1250,1250,1250,1250,1250,125

0,1250,125

0,125

5

a/ PTHH: H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O 0,25b/ - nH SO2 4 = 0,03.1 = 0,03 (mol)

- Theo PTHH, nNaOH = 2 nH SO2 4 = 2.0,03 = 0,06 (mol)

→ CM(NaOH) = 0,060,05 = 1,2 M

0,250,250,25

c/ Trung hòa bằng KOH:

Trang 27

 CTHH đơn giản : C2H6O

Do khối lượng mol của hợp chất là 46 = MC H O2 6

 Nên CTHH của hợp chất là C2H6O

0,125

0,125

0,125

0,250,1250,125

0,125

HẾT

Trang 28

-UBND HUYỆN THỦY

NGUYÊNPHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO

Bài 3(2điểm)

Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong hai nguyên tử của nguyên tố X và

Y là 96, trong đó có tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 32 Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của X là 16 Xác định KHHH của X và Y?

Bài 4(2điểm)

Khử hoàn toàn m g Fe2O3 ở nhiệt độ cao bằng khí CO, lượng Fe thu được sau phản ứng cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit HCl, sau phản ứng thu được dung dịch FeCl2 và khí H2 Nếu dùng lượng khí H2 vừa thu được đểkhử oxit của một kim loại hoá trị II thành kim loại thì khối lượng oxit bị khửcũng bằng m gam

a Viết các phương trình hoá học

Trang 29

b Tìm công thức hóa học của oxit.

Bài 5(2điểm)

Hòa tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vùa

đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít H2( ở đktc) và dung dịch chứa

m gam muối Tính giá trị của m?

(Fe= 56; Mg= 24; Zn= 65; H=1; Cu= 64; O= 16; C= 12; Cl= 35,5)

UBND HUYỆN THỦY

NGUYÊNPHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO

Trang 30

b)

- Thử vị của chất lỏng, cốc có vị măn là nước muối

- Lấy hai thể tích dung dịch bằng nhau đem cân, cốc nào nặnghơn là nước muối

- Lấy mỗi cốc một ít đem cô cạn 2 cốc, cốc có chất rắn kếttinh là nước muối

- Đo nhiệt độ sôi của hai cốc, cốc có nhiệt độ sôi thấp hơn lànước

- Đo nhiệt độ đông đặc của hai cốc, cốc có nhiệt độ đông đặccao hơn là nước

0,2đ0,2đ0,2đ0,2đ0,2đ

3 - Gọi số hạt trong X: P,N,E; trong Y là : P/ N/, E/

Theo giả thiết có hệ PT:

/ / / / /

a Các PTHH: Fe2O3 + 3CO → t o 2Fe + 3CO2 (1)

Trang 31

16) -> M= 64.

- CTHH của Oxit là : CuO

đ0,5đ

0,25đ0,25đ

0,25đ0,25đ0,25đ

0,5đ 0,5đ

-HẾT -\

Trang 32

UBND HUYỆN THUỶ

NGUYÊNPHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO

TẠO

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI

2 Gọi tên các chất có công thức hóa học như sau: Li2O, Fe(NO3)3,

Pb(OH)2, Na2S, Al(OH)3, P2O5, HBr, H2SO4, Fe2(SO4)3 , CaO

Trang 33

a/ Chất nào còn dư sau phản ứng ? khối lượng chất còn dư là bao nhiêu gam ?

b/ Tính khối lượng nhôm oxit tạo thành sau phản ứng

c/ Cho toàn bộ lượng kim loại nhôm ở trên vào dung dịch axit HCl Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được bao nhiêu lít khí H2 ở đktc

Bài 5 (2 điểm)

Khử hoàn toàn 5,43 gam hỗn hợp CuO và PbO bằng khí hyđro, chất khí thu được dẫn qua bình đựng P2O5 thấy khối lượng bình tăng lên 0,9 gam

a/ Viết phương trình hóa học

b/ Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu

TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN

HSG MÔN: HÓA HỌC 8 ( ĐỀ 8 )

Trang 34

Li2O Liti oxit P2O5 Đi photpho penta

oxitFe(NO

3)3

Sắt (III) nitrat HBr Axit brom hyđric

Pb(OH)2

Chì (II) hyđroxit

Nhôm hyđroxit

CaO Canxi oxit

(Mỗi chất gọi tên đúng được 0,1 điểm)

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

CaSO nH O H O CaSO nH O H O

Trang 35

( ) ( ) ( ) ( )

1, 2 0,3 4 0,96

0,32 3

n n

0,25 điểm

2

H dktc

V = 1,8.22,4 = 40,32lit

0,2 điểm 0,1 điểm 0,1 điểm 0,3 điểm

0,25 điểm 0,1 điểm

Trang 36

PTHH: CuO + H2 Cu + H2O

(1)

PbO + H2 Pb + H2O (2)

Sau phản ứng chất khí dẫn qua bình đựng P2O2 thấy

khối lượng bình giảm 0,9 gam => m H O 2 = 0,9 gam =>

Theo PTHH (1) ta có: n H O 2 = n CuO = x mol

Theo PTHH (2) ta có: n H O 2 = n PbO = ymol

x + y = 0,005 => y = 0,05 – x (b) Thay (b) vào (a) giai ra ta có x = 0,041; y =

0,3 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,2 điểm - HẾT -

Trang 37

UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1(1,0 điểm): Trong các công thức hóa học sau: Mg(OH)2, Al3O2, K2O, CuNO3 Al(SO4)3, NaCl, NaPO4, Ba(OH)2, CuSO3, NH4SO4 Hãy chỉ ra các công thức hóa học viết sai và viết lại cho đúng

Câu 2 (1,0 điểm): Một nguyên tử X có tổng số hạt dưới nguyên tử là 42

Tính số proton trong nguyên tử X và cho biết X thuộc nguyên tố hóa học nào trong số các nguyên tố có số proton sau đây: C: 6; N: 7; O: 8; Na: 11; Mg: 12; Al: 13; K: 19 Biết trong nguyên tử X có 1 < n p < 1,5

Câu 3: (1,0điểm) Cân bằng các sơ đồ phản ứng hóa học sau:

a) Fe2O3 + Al t0 > Fe3O4 + Al2O3

b) HCl + KMnO4 t0 > KCl + MnCl2 + H2O + Cl2

c) Al + HNO3 t0 > Al(NO3)3 + H2O + N2

d) FexOy + H2 t0- > Fe + H2O

Ngày đăng: 30/08/2022, 22:50

w