1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hệ hô hấp YCQ 2014

38 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Hô Hấp
Trường học Trường Đại Học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Y học
Thể loại Sách giáo trình
Năm xuất bản 2014
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 5,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU• Liệt kê các thành phần của đường dẫn khí trong và ngoài phổi • Mô tả đặc điểm của biểu mô hô hấp • Mô tả cấu tạo mô học của đường hô hấp dưới... • Phủ phần lớn phần dẫn khí

Trang 1

HỆ HÔ HẤP

TS.BS HOÀNG ANH VŨ

1

Trang 2

MỤC TIÊU

• Liệt kê các thành phần của đường dẫn

khí trong và ngoài phổi

• Mô tả đặc điểm của biểu mô hô hấp

• Mô tả cấu tạo mô học của đường hô hấp

dưới

Trang 3

GIẢI PHẪU CHỨC NĂNG

Trang 5

• Phủ phần lớn phần dẫn khí của hệ hô hấp (một số vùng phủ bởi biểu mô lát tầng: mũi, hầu)

• Màng đáy dày

• Lớp đệm (lamina propria) có nhiều mạch máu

• 5 loại tế bào biểu mô, tiếp xúc với màng đáy:

– Tế bào trụ có lông chuyển: Nhiều nhất

Trang 6

TB trụ có lông chuyển & TB đài

Trang 7

TB trụ có lông chuyển & TB đài

Trang 8

TB TRỤ CÓ LÔNG CHUYỂN

& TB ĐÀI

• TB trụ có lông chuyển

- Loại tế bào chiếm đa số trong BM hô hấp

~ 300 lông chuyển dài / mặt đỉnh

- Đẩy bụi & nhầy lên hầu

• TB đài

- Tiết nhầy: mucin glycoprotein

• Khói thuốc lá: Tăng TB đài, giảm TB trụ có lông chuyển

Trang 10

TB ĐÁY

• TB gốc: biệt hóa thành các loại TB khác

• Tròn, nhỏ

• ~ 30% số TB biểu mô

Trang 11

KHOANG MŨI

• Xoăn mũi trên: Biểu

mô khứu giác

• Xoăn mũi giữa và

Trang 14

THANH QUẢN: HẠ THIỆT

• Xuất phát từ vành trên thanh quản

• Hướng về phía hầu

• 2 mặt: Thanh quản & hầu

• Biểu mô lát tầng: Mặt hầu & đỉnh mặt thanh quản

• Mặt thanh quản: Biểu mô chuyển dạng

thành BM trụ giả tầng có lông chuyển

• Nhiều tuyến hỗn hợp nhầy-thanh dịch / lớp đệm

Trang 15

THANH QUẢN: DÂY THANH

• 2 cặp nếp niêm mạc, hướng vào lòng thanh quản

• Cặp trên

– nếp gấp tiền đình (dây thanh giả)

– phủ 1 phần bởi BM hô hấp

– nhiều tuyến nhầy-thanh dịch

• Cặp dưới: dây thanh

– BM lát tầng

– Nhiều sợi chun song song (dây chằng thanh âm)

– Cơ vân (cơ thanh âm)

Trang 16

Thanh quản

Laryngeal vestibule (LV), seromucous glands (G),

vestibular folds (VF), vocal cords (VC), vocalis muscle (VM).

Trang 17

KHÍ QUẢN

• Dài khoảng 12 – 14 cm

• Biểu mô hô hấp

• Lớp đệm: Nhiều tuyến nhầy-thanh dịch

• Lớp dưới niêm: 16 – 20 sụn trong hình chữ C

– mặt hở ở phía sau

– nối bằng cơ trơn & mô sợi chun

• Lớp áo ngoài bao bọc khí quản

Trang 19

Đường dẫn khí trong phổi

Trang 20

Các tiểu phế quản ở các kích cỡ khác nhau (1, 2, 3);

các mạch máu lớn và các phế nang

Trang 21

Cây (khí-) phế quản

• 2 phế quản cấp I vào 2 rốn phổi T&P

– Mạch máu, mạch bạch huyết, dây thần kinh

• Phế quản cấp II (phế quản thùy)

– 3 bên P & 2 bên T

– Vào mỗi thùy phổi

• Phế quản cấp III (phế quản phân thùy)

• Phế quản nhỏ → phân nhánh thành tiểu phế quản

• Đường kính nhỏ nhất > 5 mm

Trang 22

Tiểu thùy phổi

• Hình tháp: đỉnh hướng về rốn phổi

• Có vách mô LK mỏng bao bọc

– thấy rõ ở thai/không rõ ở người lớn

• 1 tiểu phế quản / 1 tiểu thùy

• Chia 5 – 7 tiểu PQ tận

Trang 23

Tiểu thùy phổi

Trang 24

Phế quản

• Niêm mạc PQ lớn tương tự khí quản

• Sụn vòng tròn ở PQ lớn

• Mảnh sụn rời rạc ở PQ nhỏ dần

• Nhiều tuyến nhầy-thanh dịch

• Nhiều cơ trơn đan chéo / lớp đệm

Trang 25

Phế quản

Trang 26

Phế quản gian tiểu thùy

Trang 27

TIỂU PHẾ QUẢN (1)

• Đường dẫn khí trong tiểu thùy

• Đường kính < = 5 mm

• (~ lần chia nhánh thứ 10 từ khí quản)

• Niêm mạc: Không sụn, không tuyến

• TPQ chính thức: BM trụ giả tầng có lông chuyển

• TPQ tận: BM vuông đơn có lông chuyển

• Không có TB đài

• Có TB Clara (TB trụ không lông chuyển): TB

ngoại tiết tiểu PQ

– phân bào mạnh

– tiết surfactant

Trang 28

• TB thần kinh nội tiết

– Serotonin & peptides khác

– kiểm soát trương lực cơ trơn cục bộ

Trang 29

Tiểu phế quản chính thức

Tiểu phế quản tận

Trang 30

Tiểu phế quản hô hấp

• Xuất phát từ TPQ tận

• Vách thông với một vài phế nang

• Cơ trơn, mô liên kết chun ở dưới

• Niêm mạc

– BM vuông đơn xen kẽ giữa các vành phế nang / ± lông chuyển ở đầu tận

– TB Clara

• Vành thông với phế nang

– tiếp nối biểu mô lát đơn của phế nang

Trang 32

• Nhiều sợi lưới → ngăn sự dãn quá mức

• Mạng lưới mao mạch quanh phế nang

Trang 33

• Thành mỏng: Thực hiện trao đổi khí

• Phế bào I: Lát hầu hết bề mặt phế nang

• Phế bào II: ~ tính chất giống TB Clara

• TB bụi: Đại thực bào phế nang

Trang 34

Màng hô hấp (hàng rào khí – máu)

• Bào tương tế bào biểu mô phế nang

• Màng đáy hợp nhất giữa phế nang kế cận

và TB nội mô mao mạch

• Bào tương tế bào nội mô mao mạch

• 140 m2

Trang 36

PHẾ BÀO II

Ngày đăng: 28/08/2022, 22:56