1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp 80 câu trắc nghiệm hóa sinh thận

13 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 364,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp 80 câu trắc nghiệm hóa sinh thận giúp người học có thể ôn luyện, củng cố kiến thức để vận dụng giải các bài tập, phục vụ quá trình học tập, nghiên cứu.

Trang 1

HOÁ SINH TH N

481. Các phân t  đử ượ ọc l c qua c u th n d  dàng:ầ ậ ễ

A. Protein có tr ng lọ ượng phân t  ử  70000 

B. Các phân t  mang đi n dử ệ ương 

C. Các phân t  có kích thử ước nhỏ

D. Câu B, C đúng

E. Câu A, B, C đúng 

482. Ch t đấ ượ ọc l c qua c u th n và đầ ậ ược tái h p thu hoàn toàn:ấ

A. Na và Cl

B. Acid Uric và Creatinin

C. Glucose

D. Ure

E. T t c  các ch t trênấ ả ấ

483. Nước được tái h p thu   th n:ấ ở ậ

A. 10 %

B. 20 %

C. 50 %

D. 99 %

E. T t c  các câu đ u saiấ ả ề

484. Th n đi u hoà thăng b ng acid  base:ậ ề ằ

A. Bài ti t Naế + và gi  l i Hữ ạ + 

B. Bài ti t Naế + và bài ti t Hế +

C. Gi  l i Naữ ạ + và bài ti t Hế + 

D. Gi  l i Naữ ạ + và gi  l i Hữ ạ +

E. T t c  các câu đ u saiấ ả ề

485. Bicarbonat được tái h p thu tr  l i máu cùng v i:ấ ở ạ ớ

A. Ion H+

B. Ion Na+

C. Mu i amon NHố 4+

D. Mu i phosphat dinatriố

E. T t c  các câu đ u saiấ ả ề

486 Renin:

A. Được  t ng h p t  m t b  ph n c nh c u th nổ ợ ừ ộ ộ ậ ạ ầ ậ

B. Là m t enzyme thu  phân proteinộ ỷ

C. Trong máu renin tác d ng lên Angiotensinogen đụ ượ ổc t ng h p t  ganợ ừ

D. Renin có tr ng lọ ượng phân t   40000ử

E. T t c  các câu đ u đúngấ ả ề

487 Angiotensin II:

A Có ho t tính sinh h c m nhạ ọ ạ

B. Có đ i s ng ng nờ ố ắ

C. Tác d ng co m ch, tăng huy t áp, co c  tr n, tăng ti t Aldosteron ụ ạ ế ơ ơ ế

Trang 2

D. Câu A, C đúng

E. Câu A, B, C, đúng

488. S  bài ti t Renin tăng khi:ự ế

A Huy t áp hế ạ

B. Huy t áp tăng ế

C. Tăng n ng đ  Natri máuồ ộ

D. Gi m n ng đ  Kali máuả ồ ộ

E Ức ch  h  giao c mế ệ ả

489. S  t ng h p Aldosteron tăng khi:ự ổ ợ

A. Tăng  Kali máu 

B H  Natri máuạ

C Huy t áp hế ạ

D. L u lư ượng máu th n gi mậ ả

E. T t c  các câu đ u đúngấ ả ề

490 Erythropoietin:

A Là ch t t o h ng c u ấ ạ ồ ầ

B. Đượ ổc t ng h p t  ợ ừ 1 globulin

C. Được  t ng h p t  th nổ ợ ừ ậ

D. Câu A, B đúng 

E. Câu A, C đúng

491.  Ti n REF chuy n thành REF ho t đ ng dề ể ạ ộ ưới tác đ ng tr c ti p c a:ộ ự ế ủ

A Prostaglandin

B Proteinkinase (+)

C AMP vòng

D Adenylcyclase

E. T t c  các câu đ u saiấ ả ề

492. Prostaglandin E2:

A. Được tìm th y   m t t  ch c c nh c u th n cùng v i PGIấ ở ộ ổ ứ ạ ầ ậ ớ 2 và TXA2 

B Tham gia vào s   t ng h p REFự ổ ợ

C Có tác d ng  co m chụ ạ

D. Bi n đ i ti n Erythropoietin thành Erythropoietinế ổ ề

E. T t c  các câu đ u saiấ ả ề

493.  Th  tích nể ước ti u ph  thu c vào:ể ụ ộ

A Tu iổ

B. Ch  đ  ănế ộ

C. Ch  đ  làm vi cế ộ ệ

D Tình tr ng b nh lýạ ệ

E. T t c  các câu đ u đúngấ ả ề

494. pH nước ti u bình thể ường:

A. H i acid, kho ng 5 ­ 6ơ ả

B Có tính ki m m nhề ạ

Trang 3

C. Không ph  thu c ch  đ  ănụ ộ ế ộ

D Không ph  thu c vào tình tr ng b nh lýụ ộ ạ ệ

E. T t c  các câu đ u saiấ ả ề

495. Các ch t có m t trong nấ ặ ước ti u bình thể ường:

A Ure, Creatinin, Glucose

B Acid uric, Ure, Creatinin

C Ure, Cetonic

D Gluocse, Cetonic

E. T t c  các câu đ u đúngấ ả ề

496. Liên quan đ n s  bài xu t m t s  thành ph n trong nế ự ấ ộ ố ầ ước ti u:ể

A. S  bài xu t Ure không ph  thu c ch  đ  ănự ấ ụ ộ ế ộ

B. S  bài xu t Creatinin gi m trong b nh lý teo c  kèm thoái hoá cự ấ ả ệ ơ ơ

C. S  bài xu t Acid Uric tăng theo ch  đ  ăn giàu đ mự ấ ế ộ ạ

D. Câu A, C đúng

E. Câu A, B, C đúng

497. Ch t b t thấ ấ ường trong nước ti u:ể

A Acid amin, s c t  m t, mu i m tắ ố ậ ố ậ

B Glucose, Hormon

C Protein, Cetonic

D Cetonic, Clorua

E. T t c  các câu đ u saiấ ả ề

498 Glucose ni u g p trong:ệ ặ

A. Đái tháo đường 

B. Đái tháo nh tạ

C. Ngưỡng tái h p  ng thu th n caoấ ố ậ

D. Viêm tu  c p v i Amylase tăng caoỵ ấ ớ

E. T t c  các câu đ u đúng ấ ả ề

499 Protein ni u:ệ

A.  1g/24h là giá tr  bình thị ường

B.  3g/24h là kh i đ u b nh lýở ầ ệ

C.  150 mg/ 24h được xem là kh i đ u b nh lýở ầ ệ

D. T  50­150mg/  24h có th  phát  hi n d  dàng b ng xét  nghi m thôngừ ể ệ ễ ằ ệ  

thường

E. Các câu trên đ u saiề

500. Các ch c năng hoá sinh c a th n bao g m:ứ ủ ậ ồ

1. Ch c năng kh  đ cứ ử ộ

2. Ch c năng duy trì cân b ng axit base c  thứ ằ ơ ể

3. Ch c năng t o m tứ ạ ậ

4. Ch c năng cô đ c các ch t c n b  đào th i ra ngoàiứ ặ ấ ặ ả ả

5. Ch c năng n i ti tứ ộ ế

 Ch n t p h p đúng:     A. 1, 2,3ọ ậ ợ     B. 2,3,4     C. 1,3,5    D. 2,4,5   E. 1,3,4

Trang 4

501. Nước ti u ban đ u cĩ:ể ầ

A. Các ch t cĩ tr ng lấ ọ ượng phân t  ử  70.000

B. Thành ph n các ch t g n gi ng thành ph n c a huy t tầ ấ ầ ố ầ ủ ế ương

C. Thành ph n các ch t g n gi ng thành ph n c a huy t tầ ấ ầ ố ầ ủ ế ương ngo i tr  cĩạ ừ   nhi u proteinề

D. Thành ph n các ch t r t khác bi t so v i thành ph n c a huy t tầ ấ ấ ệ ớ ầ ủ ế ương

E. Các câu trên đ u saiề

502 Quá trình l c   c u th n ph  thu c vào:ọ ở ầ ậ ụ ộ

A Aïp l c keo c a máuự ủ

B. Tình tr ng thành mao m ch c a màng đáy c u th nạ ạ ủ ầ ậ

C. S  tích đi n c a các phân tự ệ ủ ử

D. Tr ng lọ ượng phân t  các ch tử ấ

E. Các câu trên đ u đúngề

503. Quá trình bi n đ i Angiotensin I thành Angiotensin II ch u tác d ng c a:ế ổ ị ụ ủ

       A. Renin

       B. Aminopeptidase

       C. Enzym chuy nể

       D. Angiotensinase

E. Các câu trên đ u saiề

504. Adenylcyclase cĩ tác d ng tr c ti p đ n:ụ ự ế ế

       A. Prostaglandin E2

       B. S  bi n đ i Proteinkinase b t ho t thành Proteinkinase ho t đ ngự ế ổ ấ ạ ạ ộ

       C. Ti n ch t REF thành REF ho t đ ngề ấ ạ ộ

       D. Ti n Erythropoietin thành Erythropoietinề

E. S  bi n đ i ATP thành AMP vịngự ế ổ

505. Trong nước ti u, các y u t  nào sau đây ph  thu c vào ch  đ  ăn:ể ế ố ụ ộ ế ộ

      1. pH nước ti uể

      2. T  tr ng nỷ ọ ước ti uể

      3. Creatinin nước ti uể

      4. Urê nước ti uể

      5. Axit Uric nước ti uể

    Ch n t p h p đúng:ọ ậ ợ

   A. 1, 2, 3 B. 1, 3, 4 C. 2, 3, 5 D. 1, 3, 5 E. 1, 4, 5

506. Protein ni u g p trong nh ng trệ ặ ữ ường h p b nh lý sau:ợ ệ

       A. Đái đường

       B. B nh đa u tu  xệ ỷ ương (b nh Kahler)ệ

       C. Viêm c u th nầ ậ

       D. Câu A, C đúng

E. Câu A, B, C đúng

507. Ngồi các xét nghi m chính đánh giá m c đ  suy th n,  xét nghi m b  sung:ệ ứ ộ ậ ệ ổ

A. Ion đ  huy t thanh và nồ ế ước ti uể

B Bilan Lipid

Trang 5

C. Các thông s  v   pH, POố ề 2, PCO2

D. Câu A, B đúng

E. Câu A, C đúng

508. Ure được tái h p thu   th n:ấ ở ậ

A Kho ng 10 ­ 20%ả

B Kho ng 40 ­ 50%ả

C. Theo c  ch  th  đ ng ph  thu c n ng đ  Ure máuơ ế ụ ộ ụ ộ ồ ộ

D. Câu B, C đúng 

E. Câu A, C đúng

509  Th n tham gia chuy n hoá ch t:ậ ể ấ

A. Chuy n hoá Glucid, Lipid, Acid nucleicể

B Chuy n hoá Glucid, Protid, Hemoglobinể

C Chuy n hoá Glucid, Lipid, Protidể

D Chuy n hoá Lipid, Protid, Hemoglobinể

E Chuy n hoá Glucid, Protid, Acid nucleicể

510 Tác d ng c a REF:ụ ủ

A Chuy n ATP thành AMP vòngể

B Chuy n ti n Erythropoietin thành Erythropoietinể ề

C. Kích thích Proteinkinase ho t đ ngạ ộ

D. Ho t hoá PGEạ 2  

E. T t c  các câu đ u saiấ ả ề

511. Th n đi u hoà thăng b ng  nậ ề ằ ước, đi n gi i, huy t áp nh  vào:ệ ả ế ờ

A Y u t  t o h ng c u c a th nế ố ạ ồ ầ ủ ậ

B Erythropoietin

C H  th ng Renin ­ Angiotensin ­ Aldosteronệ ố

D Prostaglandin

E. Câu B, D đúng

512. H ng ngày lằ ượng nước ti u ban đ u hình thành kho ng:ể ầ ả

A 50 lit

B 120 lít

C 150 lít

D 180 lít

E 200 lít

513.  Tr ng lọ ượng 2 th n ngậ ười tru ng thành  kho ng:ở ả

A 150g

B 200g

C 300g

D 600g

E 800g

514. Ở ngườ ưởi tr ng thành, lượng máu qua th n là:ậ

A 200 ml/phút

B 500 ml/phút

Trang 6

C 800 ml/phút

D 1200 ml/phút

E. 2000 ml/phút

515. Ch t đấ ược bài ti t   c u th n,  ng th n và tái h p thu    ng th n:ế ở ầ ậ ố ậ ấ ở ố ậ

A Ure, Creatinin

B Creatinin, Acid Uric

C Acid Uric, Insulin

D Protein, Manitol

E Manitol, Natri hyposunfit

516. So sánh thành ph n nầ ước ti u th c th  để ự ụ ượ ạc t o thành và nước ti u ban đ u:ể ầ

A Hoàn toàn gi ng nhauố

B. Gi ng nhau v  thành ph n nh ng khác nhau v  n ng đố ề ầ ư ề ồ ộ

C Khác nhau v  thành ph n proteinề ầ

D. Khác nhau không đáng kể

E Khác nhau hoàn toàn

517. Ngưỡng tái h p thu Glucose    ng th n:ấ ở ố ậ

A 0,75g/lít

B 1,75g/lít

C 7,5g/lít

D 17,5g/lít

E. Các câu trên đ u saiề

518. Tái h p thu nấ ướ ở ậc   th n:

A. Ở ố  ng lượn g n, tái h p thu “b t bu c”, ch u  nh hầ ấ ắ ộ ị ả ưởng c a ADHủ

B. Ở ố  ng lượn xa, tái h p thu “b t bu c”, nấ ắ ộ ước được h p thu cùng Naấ

C. Ở ố  ng lượn g n, tái h p thu “b t bu c”, nầ ấ ắ ộ ước được h p thu cùng Naấ

D. Ở ố  ng lượn xa, tái h p thu “b t bu c”, ch u  nh hấ ắ ộ ị ả ưởng c a ADHủ

E. T t c  các câu đ u sai.ấ ả ề

519. S  tái h p thu Na    ng lự ấ ở ố ượn xa ch u  nh hị ả ưởng c a:ủ

A ADH

B Aldosteron

C Renin và Angiotesin II

D. Câu A và B đúng

E. Câu B và C đúng

520. Tái h p thu mu i    ng lấ ố ở ố ượn g n:ầ

A 10%

B 40%

C 50%

D 70%

E 99%

521. Ch t không đấ ược tái h p thu    ng th n:ấ ở ố ậ

A Ure

Trang 7

B Protein

C Insulin

D Manitol

E. Câu C và D đúng

522. Ch c năng chuy n hoá c a th n:ứ ể ủ ậ

A Chuy n hoá ch t x y ra r t m nh   th nể ấ ả ấ ạ ở ậ

B. Chuy n hoá lipid chi m  u thể ế ư ế

C. T o ra acid cetonic, gi i phóng NHạ ả 3 dướ ại d ng ion NH4  

D. Câu A và B đúng

E. Câu A và C đúng

523 S  d ng oxy c a th n chi m:ử ụ ủ ậ ế

A. 5% c a toàn c  thủ ơ ể

B. 10% c a toàn c  thủ ơ ể

C. 15% c a toàn c  thủ ơ ể

D. 20% c a toàn c  thủ ơ ể

E. 25% c a toàn c  thủ ơ ể

524 Tái h p thu Bicarbonat c a th n x y ra ch  y u  :ấ ủ ậ ả ủ ế ở

A. Ống lượn g nầ

B. Ống lượn xa

C. Ống lượn g n và  ng lu n xaầ ố ợ

D Quai Henlé

E Ống Góp

525. Vai trò c a th n trong đi u hoà thăng b ng acid base:ủ ậ ề ằ

1. Bài ti t  Hế +

2. Đào th i HCOả 3­

3. Gi  l i Naữ ạ +

4. Đào th i các acid không bay h i nh  acid lactic, th  cetonic ả ơ ư ể

5. Đào th i Naả +

Ch n t p h p đúng:ọ ậ ợ

A. 1,2,3 B. 1,3,4 C. 1,4,5 D. 2,3,4 E. 2,4,5

526. Trong máu Renin tác đ ng vào khâu nào sau đây:ộ

A. Angiotensin thành Aldosteron

B Angiotensinogen thành Angiotensin I

C Angiotensin I thành Angiotensin II

D Angiotensin II thành Angiotensin I

E Angiotensin II thành Angiotensin III

527 Vai trò c a th n trong quá trình t o h ng c u:ủ ậ ạ ồ ầ

A. Bài ti t Erythropoietin kích thích tu  xế ỷ ương t o h ng c uạ ồ ầ

B T ng h p REFổ ợ

C. T ng h p PGEổ ợ 1

D. Câu A và B đúng

Trang 8

E. Câu A và C đúng

528. Ch t nào sau đây có tác d ng co m ch:ấ ụ ạ

A. PGE2 , PGI2  và Angiotesin I

B. PGE2 , PGI2  và Angiotesin II

C. TXA2 và Angiotesin I

D. TXA2 và Angiotesin II

E. Các câu trên đ u saiề

529. Ch t nào sau đây có tác d ng giãn m ch:ấ ụ ạ

A. PGE2 , PGI2  và Angiotesin I

B. PGE2 , PGI2  và Angiotesin II

C. TXA2 và Angiotesin I

D. TXA2 và Angiotesin II

E. PGE2 và PGI2

530. Y u t  nào sau đây  c ch  s  bài ti t Reninế ố ứ ế ự ế

A Prostaglandin

B AMP vòng

C Angiotensin I

D Angiotensin II

E. Gi m n ng đ  Na máu   t  bào  ng th nả ồ ộ ở ế ố ậ

531 S  t ng h p Aldosteron gi m khi:ự ổ ợ ả

A. N ng đ  Na máu tăngồ ộ

B. N ng đ  Ka máu tăngồ ộ

C Huy t áp hế ạ

D. Angiotensin II tăng

E. Các câu trên đ u saiề

532 NH3   t  bào  ng th n t o ra t :ở ế ố ậ ạ ừ

A Ure

B Mu i amonố

C Glutamin

D Protein

E Acid Uric

533 AMP vòng có tác d ng:ụ

A Chuy n ti n REF thành REFể ề

B. Chuy n ti n Ep thành Epể ề

C Chuy n Proteinkinase (­) thành Proteinkinase (+)ể

D. Ức ch  Proteinkinase ho t đ ngế ạ ộ

E. Các câu trên đ u saiề

534. C  ch  nào v  đi u hoà thăng b ng acid base c a th n là không đúng:ơ ế ề ề ằ ủ ậ

A. Th n tái h p thu HCOậ ấ 3­

B. Tái t o l i HCOạ ạ 3­ b ng cách đài th i Hằ ả +

C. Bài ti t ion Hế + dướ ại d ng mu i Bicarbonatố

Trang 9

D. Bài ti t Hế + và gi  l i Naữ ạ +

E. Đào th i các acid không bay h iả ơ

535 Thi u ni u, vô ni u có th  g p trong:ể ệ ệ ể ặ

A Viêm c u th n c pầ ậ ấ

B B ng n ngỏ ặ

C Viêm  ng th n c pố ậ ấ

D. Câu A, B và C đúng

E. Câu A và B đúng

536. Th  tích nể ước ti u bình thể ường:

A. Trung bình   ngở ườ ới l n 1.000 ­ 1.400 ml/24 gi  tờ ương đương 10 ­ 

14ml/kg

B. Tính theo cân n ng nặ ước ti u ngể ườ ới l n nhi u h n tr  emề ơ ẻ

C. Thay đ i tu  theo t ng ngàyổ ỳ ừ

D. U ng ít nố ướ ược l ng nước ti u đào th i ítể ả

E. T t c  các câu đ u đúngấ ả ề

537. Nh ng s c t  chính trong nữ ắ ố ước ti u bình thể ường:

A Urocrom, Cetonic, Urobilin

B. Urocrom, s n ph m có Nit , Urobilin, d n xu t c a indoxylả ẩ ơ ẫ ấ ủ

C. Urocrom, s n ph m có Nit , Bilirubin, d n xu t indoxylả ẩ ơ ẫ ấ

D. Urocrom, s n ph m có Nit , Urobilinogen, d n xu t indoxylả ẩ ơ ẫ ấ

E Urocrom, Ure, Urobilinogen, d n xu t indoxylẫ ấ

538. Nước ti u có màu đ  g p trong:ể ỏ ặ

A. Đái máu

B B nh lý v  ganệ ề

C. Đái ra hemoglobin

D. Câu A và B đúng

E. Câu A và C đúng

539. Nước ti u xu t hi n đám mây v n đ c l  l ng sau m t th i gian ng n đ  ể ấ ệ ẩ ụ ơ ữ ộ ờ ắ ể

l ng là do:ắ

A Protein sinh lý

B T  bào n i môế ộ

C Ch t nh y urosomucoidấ ầ

D. Câu A, B và C đ u đúngề

E. Câu B và C đúng

540. Hi n tệ ượng t a l ng xu ng đáy l  c a nủ ắ ố ọ ủ ước ti u bình thể ường là do:

A Protein

B C n acid uricặ

C Mu i urat natriố

D Protein và mu i urat natriố

E C n acid uric, mu i urat natri ho c phosphatặ ố ặ

541. Trong b nh đái tháo đệ ường, nước ti u có th  có mùi:ể ể

Trang 10

A. Mùi đ c bi tặ ệ

B. Mùi hôi th iố

C Mùi aceton

D Mùi ether

E Không mùi

542. S c căng b  m t c a nứ ề ặ ủ ước ti u:ể

A. Ngang b ng nằ ước

B. Cao h n nơ ước

C Gi m khi có mu i m tả ố ậ

D. Tăng khi có alcol, ether, cloroform

E. Các câu trên đ u saiề

543. T  tr ng nỷ ọ ước ti u:ể

A. Thay đ i trong ngàyổ

B. T  tr ng trung bình 1,81 ỉ ọ + 0,22

C. Tăng trong b nh đái tháo nh tệ ạ

D. Gi m trong b nh đái tháo đả ệ ường

E. Các câu trên đ u saiề

544. Ure trong nước ti u:ể

A. Thay đ i theo ch  đ  ănổ ế ộ

B. T  l  ngh ch v i ch  đ  ăn giàu đ m ỷ ệ ị ớ ế ộ ạ

C. Bài xu t Ure tăng trong b nh viêm c u th n c pấ ệ ầ ậ ấ

D. Câu A, B và C đúng

E. Câu A và B đúng

545. Bài xu t Ure tăng g p trong:ấ ặ

A Viêm c u th n c pầ ậ ấ

B. Viêm th n do nhi m đ c chìậ ễ ộ

C Thoái hoá protid

D. Câu A và C đúng

E. Câu B và C đúng

546. Creatinin trong nước ti u:ể

A. Được bài xu t   ngấ ở ườ ưởi tr ng thành n  nhi u h n namữ ề ơ

B. Tăng trong b nh lý teo c  kèm thoái hoá cệ ơ ơ

C. Gi m trong  u năng tuy n giápả ư ế

D. Câu A và B đúng

E. Câu A, B và C đúng

547. Acid uric trong nước ti u:ể

A. Bài xu t không thay đ i theo ch  đ  ănấ ổ ế ộ

B Bài xu t gi m trong viêm th nấ ả ậ

C. Bài xu t tăng trong thoái hoá nucleoprotein t  bào (b nh b ch c u)ấ ế ệ ạ ầ

D. Bài xu t tăng trong  u năng tuy n giápấ ư ế

Trang 11

E. Các câu trên đ u saiề

548. Lượng protein ni u sinh lý:ệ

A 25 ­ 50 mg/24h

B 50 ­ 100 mg/24h

C 50 ­ 150 mg/24h

D 100 ­ 150 mg/24h

E 100 ­ 200 mg/24h

549. Lượng protein ni u đào th i hàng ngày ph  thu c vào:ệ ả ụ ộ

A Tu i và gi iổ ớ

B. T  th  đ ng lâuư ế ứ

C. Ho t đ ng c a cạ ộ ủ ơ

D. Câu B và C đúng

E. Câu A, B và C đúng

550 Protein ni u ch n l c:ệ ọ ọ

A. Khi nước ti u có albumin và protein có tr ng lể ọ ượng phân t  l n h n ử ớ ơ albumin 

B G p trong viêm c u th n ặ ầ ậ

C. G p trong h i ch ng th n h  v i t n thặ ộ ứ ậ ư ớ ổ ương t i thi uố ể

D. G p trong t n thặ ổ ương  ng th nố ậ

E. Câu A và D đúng

551 Protein ni u không ch n l cệ ọ ọ

A. Khi nước ti u có albumin và các phân t  l n h n albumin nh  IgM ể ử ớ ơ ư

B. Thường g p trong t n thặ ổ ương  ng th nố ậ

C. Ng  đ c thu c có Pb, As ộ ộ ố

D. Câu A và B đúng

E. Câu A và C đúng

552. Protein ni u  ng th n g p trong các trệ ố ậ ặ ường h p sau:ợ

A S i th nỏ ậ

B. T n thổ ương  ng th nố ậ

C Viêm c u th n c pầ ậ ấ

D. H i ch ng th n h  v i t n thộ ứ ậ ư ớ ổ ương t i thi uố ể

E. Các câu trên đ u đúngề

553. S c t  m t, mu i m t xu t hi n trong nắ ố ậ ố ậ ấ ệ ước ti u:ể

A. Làm tăng s c căng b  m t nứ ề ặ ước ti uể

B. G p trong t n thặ ổ ương th nậ

C. Hoàng đ n do t c m tả ắ ậ

D. Bilirubin t  do trong nự ước ti u g i là s c t  m tể ọ ắ ố ậ

E. Các câu trên đ u đúngề

554. Hemoglobin ni u thệ ường g p trong:ặ

A Viêm c u th n c pầ ậ ấ

B Lao th nậ

Ngày đăng: 27/10/2020, 16:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w