Chương 2 ĐẠO HÀM VÀ VI PHÂN 2 1 DẠO HÀM VÀ VI PHÂN CAP 1 70 2 2 ĐẠO HÀM VÀ VI PHÂN CAP CAO 85 2 3 CẤC ĐỊNH LÝ GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH 89 2 4 QUY TẮC UHÔPITAl 93 2 5 CÓNG THỨC TAYLOR 100 2 6 BÀI TẬP 107 2 1.
Trang 1Chương 2
2.1 DẠO HÀM VÀ VI PHÂN CAP 1 70
2.2 ĐẠO HÀM VÀ VI PHÂN CAP CAO 85
2.3 CẤC ĐỊNH LÝ GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH 89
2.4 QUY TẮC UHÔPITAl 93
2.5 CÓNG THỨC TAYLOR 100
2.6 BÀI TẬP 107
2.1 ĐẠO HÀM VÀ VI PHÂN CAP 1 2.1.1 Dạo hàm ■ Dạo hàm của hàm số tại một diem Dinh nghĩa 2.1 Cho hàm số f xác định trên Ta nói f có đạo hàm tại X() € (a; b) nếu tỷ số z 1 x") có giới hạn hữu hạn khi X > X() Khi dó, giá trị của giới hạn này được gọi là đạo hàm của f tại Xo, dược ký hiệu là /'(xo), nghía là /•'(xo) = lim x->x() X — X() (2.1) Chú thích 2.1 1 Nếu đặt Ax — X — X() thì Ax —» 0 khi X —> Xo Khi đó, (2.1) trở thành /(x0 t Ax) - /(x0) lim - - ——
Trang 22.1 ĐẠO HĂM VĂ VI PHĂN CẤP ĩ 71
-X -> -X() X — Xo
= lim cosX—>X()
— Vậy /'(xo) = cos X()
COSXo-4 Hàm số /(x) = eỴ có miền xác định tại là R Lấy tùy ý Xo € R, ta có
Trang 372 ĐẠO HÀM VÀ VI PHÂN
/(xo + Ax)
fM
~Õ
Hình 2.1: Ý nghĩa hình học của đạo hàm
■ Ý nghĩa của đạo hàm
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, xét đường cong (C) có phương trình y — f(x) Với hai điểm Mo(xo,/(xo)) và M(xo + Ax,/(xo + Ax)) e
(C) thì tỷ số /(X(|ì ^2—íi-liỉl là hệ số góc của đường thẳng Mq M Khi Ax —> 0
thì M tiến về Mị) trên (C), vị trí giới hạn M qỉ , nếu có, của cát tuyến M q M
được gọi là tiếp tuyến tại Mo của (c) (hình 2.1) Do đó,
_ lim + Ax) - /(*o)Ax—>0 Ax
cho ta hệ số góc của tiếp tuyến Mị)t
Trong cơ học, với một chất điểm chuyên động trên một trục x'Ox sao cho tại thời điểm Xo,/(xo) chỉ khoảng cách (dại số) OM Tại thời diểm
Xo -+• Ax, chất điểm di chuyển đến vị trí M' và OM' = /(xo + Ax) Trong khoảng thời gian Ax, chất điểm di chuyên được quảng đường có độ dài (đại số) là MM' = f(xo T Ax) — /(xo), và ta gọi /(X<>+A^)-/(*») là vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ Xo đến Xo + Ax Khi
đó, giá trị
cho ta vận tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm
Xo-■ Đạo hàm của hàm số trong một khoảng
Định nghĩa 2.2 Cho hàm số f xác định trên (ữ;b) Ta nói f có đạo hàm
trong khoảng («; b) nếu nó có đạo hàm tại mọi điểm X trong (n; b)
Trang 4■ Điều kiện cần đê có đạo hàm
Định lý 2.1 Nếu f xác định trên (a; b) và có đạo hàm tại X() € (a; b} thì f liên tục tại X()
Chứng minh Đặt e(x — X q ) = — - - f'(xfí). Ta có e(x — Xo) -* khi X —> X q và
X — Xq
do đó
f(x) -/( * o) = /'( * o)-( x - * o) + ( * - * o).c-(x - * o) -* 0/
khi X —> X q Vậy f liên tục tại X q □
Chiều ngược lại của định lý không đúng Chẳng hạn, hàm số /(x) =
Trang 574 ĐAO HÀM VÁ VI PHÁN
3- (/-xO'W = /'( )x( * x) + /( )g'( )- **
4 Hơn nữa, nếu g(x) / 0 trong một lân cận của X thì hum số — có đạo hàm
X ■ tại X, và
f í y w = zwMiW).
x2U)
Chứng minh Do định lý 2.1 nên f và ỵ là hai hàm số liên tục tại X, và khi Ax > 0 ta có
(/ + x)(* + Ax) — (/ 4 g)(x) = /(x-4 Ax) -/(x) + g(xH-Ax) g(x)
Vậy các dẳng thức 1, 2, 3 dược chứng minh.
Khi g(x) / 0, thì vìg liên tục tại X nên x(x) khác không trên một lân cận của X, và do
/
X
dó, hàm số xác dinh trên lân cận này Khi dó, ta có
ị(x 4 Ax) - £(x) /( x + Ax)g(x) - f(x)g(x + Ax)
Trang 62.1 ĐẠO HÀM VÀ Vỉ PHĂN CAP ĩ 75
DỊnh lý 2.3 Nếu f có đạo hàm tại X(), g xác định trong một ỉăn cận cùa 1/0 —
ỉ { xq ) và có đạo hàm tại 1/0 thì go f có đạo hàm tại X q Khi đó,
*)
Chứng minh Dof códạo hàm tai Xo vàX códạo hàm tại 1/0 nên ta có
/(x) - /(x0) = f'(x0 )(x -Xo) 4- (x - Xokl (>' - * o) và
g(ỵ) - Ấ’ (yo) - g'(yo)(y - yo) + (y - yo)c2(y - yo) trong dó, lim 6'1(7/) = 0 và limE2W = 0
/1 >0 k >0
Bây giờ, với 1/ = /(x) /(xo) = 1/0 khi X — > Xo, ta có
(s°/)(x) - U°/)(^o) =g ’ tyOf'txOtx - X(ị) + (x - x 0)c(x - Xo),
Trang 776 ĐẠO HÀM VÀ Vỉ PHĂN
t
Ví dụ 2.5 Tìm đạo hàm của hàm số h(x) — (1 - 3x)4
Giải Ta xem /(x) = 1 — 3x và g(y) = y4, ta có /'(x) = -3,#'(y) = 4y?
Ap dung công thức dạo hàm của hàm số hợp, ta được
&'(
*) = /(/(*))•/'(*) = 4(1 - 3x)3.(—3)
■ Đạo hàm của hàm số ngược
DỊnh lý 2.4 Cho f : D —> R là hàm số 1 — 1 Nếu f có đạo hàm tại X và
f'(x) 0 thì f~l : f(D) —> D có đạo hàm tại y - fix') và
ư /'(x) /'(/-‘(y))
Chứng minh Do f là hàm số 1 — 1 nên có hàm sồ ngược f 1 : f (Ị)) —> /) Vứi s = f '(1),
X — f 1 (y) € D ta có s Ỷ X khi t / y và s — > X <=> t -> 1/ nên
E3 Dạo hàm các hàm số sơ cấp cơ bản
Định lý 2.5 Đạo hàm số các hàm số sơ cấp được cho ở bảng sau:
Trang 8Xét /(x) = sinx ta có f'(x) — cosx V 0 khi — -2- < X < -2-, suy ra, theo dinh lý 2.4,
f~ĩ (x) = arcsinx có dạo hàm tại mọi —1 < < 1, và
có đạo hàm bên phải tại Xq nêu tỷ sô — - có giới hạn khi
Ax —» 0 1 Khi đó, giá trị của giới hạn này được gọi là LỈạo hàm bên phải của
f tại Xq , ký hiệu là /'(Xg ), nghĩa là
Trang 9Đo dạo hàm tại X của f đưực định nghĩa bằng giói hạn hàm số theo
biến là Ax, nên ta có
Định lý 2.6 Ham số f có đạo hàm tại X khi và chỉ khi f có đạo hàm bêìĩ trái và bên phải lại X bằng nhan.
Chứng minh Sinh viên tự chứng minh, xcm như bài tập.
Ví dụ 2.7 Cho hàm số
Ị ax T b, X < 1 /íx) = < „
Trang 102.1 DẠO HĂM VÀ Vĩ PHẢN CẤP 1 79
B Đạo hàm vô cùng
Dinh nghĩa 2.4 Cho hàm số f xác định trên (í7; b) và X G («; /’) Nếu
ta nói f có đạo hàm vô cùng tại X
Hình 2.2: Ý nghĩa hình học cùa dạo hàm vô cììng
Vồ mặt hình học thì nếu f có đạo hàm vô cùng tại X thì tiếp tuyến với
đồ thị hàm số Ị/ = /(x) tại diểm có hoành độ X song song với trục tung.Tương tự, ta cũng có khái niệm dạo hàm bên trái bằng vô cùng,
Trang 11trong đó, A là hằng số chì phụ thuộc X và 0(Ax) là vô cùng bé cấp cao so với Ax khi Ax —> 0 Khi đó, biêu thưc A.Ax được gọi là vi phân của f tại X,
ký hiệu là
U Điều kiện cần và đủ để hàm số khâ vi tại một điểm
Ta có mối liên hệ giữa tính khả vi và có đạo hàm như sau
Định lý 2.7 Hàm f khả vi tại X khi và chỉ khi f có đạo hàm tại X Khi đó ta có
Chứng minh Giá sử fkhả vi tại X. Ta có
f(x + Ax) - /(x) = A.Ax + 0(Ax), suy ra
/(x + Ax) -/(x) = Ũ(Ax)
khi Ax — > 0 Vậyf có dạo hàm tại X vàf'(x) = A.
Ngược lại,nếu f có đạo hàm tại X ta có
c(Ax) = f(x + AAX j ~f(x ì - f'(x) -> 0
Ax khi Ax — > 0 Do đó,
/(x + Ax) — /(x) = /'(x).Ax + Axe(Ax) = /'(x).Ax I 0(Ax)
vì — —— = e(Ar) — > 0 khi Ax —> 0 Vậy fkhả vi tại X □
Chú thích 2.2 Hàm số /(x) = X khả vi mọi diểm X G R, ta có
dx = df(x) f'(xỴ&x — l.Ax = Ax.
Do dó, (2.7) được viết dưới dạng
Trang 1382 DAO HÀM VÀ Vỉ PHẢN
■ Đạo hàm của hàm số ân
Đầu tiên, hàm số 1/ — /(x) được gọi là ham số ẩn được xác định bởi phương trình F(x, Ị/) — 0 trong miền D nếu
F(x,/(x)) = 0, Vx e D
Ví dụ 2.9 Hai hàm số Ị/ = /25 — X2 và I/ = — /25 — X2 được xác định từ phương trình
X2 4- I/2 = 25vì
X2 4- ( /25 - X2) = 25, Vx e [-5; 5],
và
Tiếp theo, ta tính đạo hàm của hai hàm số I/ = /25 X2 và I/ =
— /25 — X2 theo hai cách như sau:
Cách 1: Tính theo cách tính mà chúng ta dã biết, với mỗi X € ( — 5; 5) ta có
Cách 2: Ta lấy dạo hàm hai vế của phương trình X2 4- ĩ/2 = 25 theo X, với
lưu ý I/ = /(*) là một hàm số có đạo hàm theo x:
Trang 142.7 ĐẠO HÀM VÀ Vĩ PHẢN CẮP 7 83
Như vậy, kết quả của hai cách tính là như nhau, nhưng cách 1 chỉ thực hiện dược khi ta tìm được công thức của hàm ẩn, còn cách 2 thì không cần phải tìm công thức của hàm ẩn Việc tìm công thức của ham ẩn từ phương trình r(x, 1/) = 0, chẳng hạn như X3 +1/3 — 6x1/ = 0, thì rất phức teip, thậm chí là không thể Do đó, chúng ta thường dùng Céích 2 để tính đạo hàm của hàm số ẩn
Ví dụ 2.10 Tìm -y-, biết 1/ là hàm số ân dược xác định từ phương trình
X3 _|_ y3 _ _ 0Gidi Ta thực hiện theo hai bước:
• Lấy đạo hàm, theo X, hai vế củéi phương trình
Trang 1584 DAO HÀM VÀ VỊ PHÀN
1/ = — \/25 — X2 Diem (3;4) nằm trên dồ thị hàm số y — v25 — X2 nên hệ
số góc của tiếp tuyến của đường tròn tại diêm (3; 4) là
v'( 3 ) = Ẵ x=3 ~ ự25 - 32 " -3 _ 34
Chúng ta có thể dùng đạo hàm của hàm số ẩn để tính hệ số góc của tiếp tuyến của đường tròn tại diêm (3; 4) như sau
Ví dụ 2.12 Xác định hệ số góc của tiếp tuyến của dường cong có phương
trình x 3 I I/3 — 6X1/ = 0 tại điểm (3; 3).
Giải Trong hoàn cảnh này, việc giải ra biểu thức của hàm số ẩn là rất khó Dùng đạo hàm của hàm số ẩn, dã tính ờ Ví dụ 2.10, hệ số góc củéì tiếp tuyến của dường cong tại điếm (3; 3) là
■ Đạo hàm theo tham số
Hàm số I/ phụ thuộc X một cách giíín tiếp, thông qua một biến trung
gian t, nghĩa là
í
* = <pơ)z
\.v = ự’ ơ)z
với t G (a; fp), được gọi là hàm số cho bởi phương trình tham số.
Giả sử các hàm số (Ị), 1/7 khả vi trên ( ív ; /ỉ) N(?u tồn tại hàm số ngược ợ/ ’1
và </>'(/) / 0 trên (a;/5) thì, theo dịnlĩ lý về dạo hàm của hàm số ngược và đạo hàm số của hàm số hợp, hàm số
y = 1/7(9? ^(x)) - f(x)
có đạo hàm theo X Hơn nữa, ta có
Thật vậy, do tính bất biến của vi phân ta có
’ íỉx (p'(t)đt
Trang 162.2 ĐẠO HÀM VĂ VI PHÁN CẤP CAO 85
Giải Ta có
a sin t
■v (x> = flU-cosi) cot -. / 2
■ Tính gần dúng bằng vi phân
Cho hàm số f khả vi tại Xo, ta có
/(xo -I Ax) -/(x0) = f'(x0).Ax + 0(Ax)
Do đó, khi Ax ~ 0 ta có thê xem
/(xo + Ax) « /(xo) + /'(^o)-Axvới sai số rất bé là 0( \x)
Ví dụ 2.15 Tính gan đúng ln(l, 001)
Giải Đặt f(x) = Inx, Xo = 1 và Ax = 0,001 Ta có /'(x) = ị, do dó, /'(
Trang 17°'484-86 ĐẠO H àm và VI PHẢN
2.2 ĐẠO HÀM VÀ VI PHÂN CAP CAO
Định nghĩa 2.6 Nếu hàm số y — f(x) có dạo hàm thì đạo hàm của nó,
được gọi là dạo hàm cấp hai của /(x), và dược ký hiệu là f"(x} Vậy
/"(
*) = (/'(*))'
Nếu /"(x) có đạo hàm thì đạo hàm của no, (/"(x))', được gọi là dạo hàm câp ba của /(x), và được ký hiệu là /"'(x) hoặc /(3|(x) Một cách tổng quát, dạo hàm cấp n của /(x) là đạo ham của dạo hàm cấp n - 1 của /(x) Chúng ta gọi dạo hàm cấp không của /(x) chính là /(x) Vậy
Trang 182.2 DẠO HĂM VÀ Vỉ PHẢN CẤP CAO 87
Ví dụ 2.17 Cho y — X2 cos X Tính yt50) (x)
Giải Ta áp dụng công thức Leibnitz với f(x) = X2 và g(x) = cosx Do
f’"{x') = (x2)"' = 0, nên
= x2( — cos x) 4 50.2x.( — sin x) + 1225.2 cos X
= — X2 cos X — lOOx sin X + 2450 cos X
Trang 1988 DẠO HĂM VÀ Vỉ PHÂN
n Đạo hàm cấp hai cùa hàm số ân
Ví dụ 2.18 Cho ĩ/ — v(x) xác dinh từ phương trình
Trang 202.3 CÁC ĐỊNH LÝ GIÁ TRỊ TRUNG BINH 89
Giải Theo ví dụ 2.14, ta có i/(x) — cot — nên
là vi phân cấp hai của hàm số/(x), và ký hiệu là d2 f(x) long quát, vi phân
cấp n > 2 của /(x), ký hiệu là dnf(x), là vi phân, nếu có, của dn~i f{x) trên (n; b) Vậy
Vậy d 2f không bất biến về dạng Do dó, ta kết luận vi phân cấp cao không
belt biến về dạng
2.3.1 Khái niệm cực trị
DỊnh nghĩa 2.8 Cho hàm số f xác định trên D
• Diêm X() G D dược gọi là điểm cực tiểu của hàm số f nếu tồn tại ỗ > 0 sao cho (xo — ô; X() + ỗ) c D và
/(xo) < /(x),Vx e (xo - d;X() + ỏ) \ {%()}.
Trang 2190 ĐẠO HAM VÀ Vỉ PHÂN
Khi dó, ta nói f đạt cực tiểu tại Xo, f (xo) được gọi là giá trị cực tiểu của
f tại Xo và điểm (*o;/(x'o)) được gọi là điểm cực tiểu của đồ thị hàm
số Ị/ = /(x)
• Điểm X() € D dược gọi là điểm cực đại của hàm số f nến ton tại ổ > 0 sao cho (xo — (5; Xo -I ỏ) c D và
f(xo) > f(x),Vx e (x0 - ỏ; Xo I- ổ) \ {* ()}.
Khi dó, ta nói f đại cực đại tại Xo, f(xo) được gọi là giá trị cực đại của
f tại X() và điểm (x»;/(xo)) được gọi là điểm cực đại của dồ thị hàm
Chứng minh Giả sử X'o là diêm cực dại Khi I Ax| dù bé, ta có
/(xo +- Ax) - /(xo) < 0.
Do dó, và vì f códạo hàm tại Xo nên
= /'w ) = 11m /( *" + A / /(v ") < 0
u Ax ->()• Ax và
/"G-.A lirn /■(*() + △*) /(Xo)
/ ta) = / (x,7) - AỊim - - > 0.
Trang 222.3 CÁC ĐỊNH LÝ GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH 91
về mặt hình học, tại điểm cực trị của đồ thị hàm số f, nếu có tiếp tuyến thì tiếp tuyến cùng phương với trục Ox (Hình 2.3)
Như vậy, hàm số f chỉ có thể đạt cực trị tại mót điểm mà tại đó hoặc
là đạo hàm tồn tại, bằng không, hoặc là không tồn tại đạo hàm Một điếm như vậy dược gọi là điểm dừng, hay là điểm tới hạn, hoặc là diêm nghi ngờ.2.3.3 Định lý Rolle
DỊnh lý 2.11 Cho hằm số f thỏa các điều kiện sau:
1 Liền tục trên [a; b];
2 Có đạo hàm trên (a; b);
3 /(«)=/(>).*
Khi đó, tồn tại c G (a; b) sao cho f'(ò) — 0.
Chứng minh Theo đinh lý 1.22, tồn tại Xo,Xỵ 6 [rt;b] sao cho
= /(x 0) = inf /(x) < /(x) < sup /(x) = /(X|) = M.
“ <x<b a<x<b
Nếu ni = M thì f(x) — m,\/x E [n;b] nên/'(c) = 0, Ve G (<i;b) Ngược lại, khi m < M
thì ni 7^ /(«) hoặc M /(«)■ Suy ra / đạt cực trị địa phương tại c = Xo € (íỉ;h) hoặc tại
c = Xị € (a; b), và do fcó dạo hàm trên (a; b) nên theo dinh lý 2.10, /'(c) = 0 □
2.3.4 Định lý Cauchy
Định lý 2.12 Cho hai hàm số f và g thỏa các điều kiện sau:
1 Liên tục trên [a; b];
Trang 2392 DẠO HÀM VÁ Vỉ PHĂN
Khi do, tồn tại c e (í?; b} sao cho
Khi g'(x) 0 với mọi X € («;ft) thì g(ft) — g(fl) / 0 vì nếu ngược lại thì, theo dinh lý Rollc, tôn tại X() € (n; ft) sao cho g'(xo) = 0 Đo đó, từ (2.15) suy ra (2.16) □
Trường hợp đặc biệt của Định lý Cauchy, với hàm số cy(x) — x,x e
ịa; b], ta thu dược
2.3.5 DỊnh lý Lagrange
Định lý 2.13 Cho ham số f thỏa các điều kiện sau:
1 Liên lục trên [a; bị,
2 Có đạo hàm trên (a; b).
Khi đó, tồn tại c G (a; b) sao cho
Trang 242.4 QUY TẮC ƯHÔPITAL 93
Ví dụ 2.20 Kiểm tra Định ]ý Lagrange với hàm số f(x} — \fx trong đoạn
Giải Đau tiên, dễ thấy f(x) — ỵ/x thỏa man giả thiết dịnh lý Lagrange.Ta tính hệ số góc của cát tuyến qua A(l; 1) và B(9;3) :
Trang 25lim 1 Vi>
- 'ÍT âẩ
-s(x) X (<•)
Chú thích 2.3 1 Định lý 2.14 cũng đúng khi thay X —> b bởi X —> a ',
việc chứng minh hoàn toàn tương tự
2 Đinh lý 2.14 cũng đúng khi b = +co
Giải Ap dụng Quy tắc L'Hopital, ta có
Quy tắc UHôpital có thê được sử dụng liên tiềp nhiều lần, nếu như các diều kiện của Quy tắc được thỏa mãn
Trang 26°-X—>0 sin X X—>0 sin X X
Trang 27Chứng minh Trường hợp — co < L < + oo Cho c > 0, bé tùy ý Vì
tôn tại c € (n; b) sao cho với mọi X e (c;b) ta có
f'(x) lim • — L nên
Trang 28hoàn toàn tương tự.
2 Định lý còn dúng khi thay X —> b bởi X —> a 1 với — 00 < a < +00
A >rt* ln(cx e") X 00 /Giải Ta có
Trang 2998 DẠO HÀM VÀ VI PHẢN
2.4.3 Các dạng vô định khác
Trong mực này ta đưa ra cách khử cho các dạng vô định sau đay:
O.oo, oo — oo, 1“, oo°, 0°
■ Khừ dạng 0.OO
Xét giới hạn lim /(x)g(x) trong dó /(x) —> 0 và g(x) —> oo khi X —> a
Ta có hai cách khử như sau:
lim A'lnx — lim —7— = limX—X)1 x-*0' 1 X X—>0' —C- = lim (—x) = 0.—-1- x-X)(
Trang 30• Neu không tồn tại lim V7—4
Trang 31100 ĐẠO HÀM VÀ Vỉ PHẢN
Cách khử Do e" liên tục, ta có
lim[/(x)]S<x) = limeln0/(x)l'í(J>)x->íỉ X—><7
— e>imx_„^(x)ln/(x)
Giới him ở mũ, lim In /(x), có dạng 0.OO Nou lim v(x) In /(x) = a thì
lim(/(x)f <x) = e“ Nếu không tồn tại giới hạn limỵ(x) ln/(x) thì giới him liml/(x)]‘^A) cũng không tồn tại
lim (x-l 2X)x = elimx_.)Mlln(xl-2^ _
X •» I coTính giới him ở mũ
lim (x I 2X) X — 2.
X — > 4 co
Ví dụ 2.35 Tính lim Xsinx, (0°)
x>0'Giải Ta có
lim Xsinx — elinh *,,, sinxlnxX—>0’
— Clinh-><>| x,nx' (sinx ~ x,x —> 0)
= e° — 1, (theo ví dụ 2.29)
Trang 322.5 CÔNG THỨC TAYLOR 101
2.5 CÔNG THỨC TAYLOR
2.5.1 Công thức Taylor với phần dư Lagrange
Định lý 2.16 Cho hàm số f có đạo hàm đến cấp n I 1 trên (a; b) và Xo G (a; b).
Khi đó, với mọi X 6 (rt; b~), tồn tại số c nằm gùỉa X và 1'0 sao cho
được gọi là phần dư dạng Lagrange cấp n Người ta gọi (2.23) là công thiỉc
r„(x) = 2Z —jry— ( x-x<>)‘
được gọi là đa thĩíc Tai/lor bậc n của hàm số f(x) tại điểm Xo.