Làm theo các bước sau ta tìm được hàm hồi quy mẫu: Vào File > New > Wordfile: Quick >Empty group> Điền dữ liệu vào trong bảng:... View>Residual Tests>Serial Correlation LM Test... 2, Phư
Trang 1BÀI T P CÁ NHÂN Ậ
D a trên nh ng c s lý lu n đã đ ự ữ ơ ở ậ ượ c h c, sau đây ta cùng đi phân tích ọ
m t tình hu ng kinh t c th đ th y đ ộ ố ế ụ ể ể ấ ượ c cách phát hi n các hi n t ệ ệ ượ ng:
ph ươ ng sai c a sai s thay đ i; t t ủ ố ổ ự ươ ng quan; đa c ng tuy n và cách kh c ộ ế ắ
ph c chúng ụ
B ng s li u v t c đ tăng tr ả ố ệ ề ố ộ ưở ng GDP, t c đ tăng giá tr s n xu t ố ộ ị ả ấ
c a ngành công nghi p – xây d ng và d ch v c a Singapore t năm 1982 – ủ ệ ự ị ụ ủ ừ 2011.
Trang 22010 14.8 1.1 11.7
Trong đó:
Y: T c đ tăng tr ố ộ ưở ng GDP (%)
X: T c đ tăng giá tr s n xu t c a ngành công nghi p-xây d ng(%) ố ộ ị ả ấ ủ ệ ự
Z: T c đ tăng giá tr s n xu t ngành d ch v (%) ố ộ ị ả ấ ị ụ
V i m c ý nghĩa = 5%, phát hi n các hi n t ớ ứ ệ ệ ượ ng: ph ươ ng sai c a sai ủ
s thay đ i; t t ố ổ ự ươ ng quan; đa c ng tuy n và kh c ph c chúng ộ ế ắ ụ
I, Hàm hồi quy mẫu.
Làm theo các bước sau ta tìm được hàm hồi quy mẫu:
Vào File > New > Wordfile:
Quick >Empty group> Điền dữ liệu vào trong bảng:
Trang 3Chọn lần lượt YXZ > Open equation:
Trang 5Hàm h i quy m u thu đ ồ ẫ ượ c là:
= -0.195080 + 0.055171
Ý nghĩa c a các h s h i quy m u: ủ ệ ố ồ ẫ
: Trong đi u ki n các y u t không thay đ i, t c đ tăng tr ề ệ ế ố ổ ố ộ ưở ng GDP trung bình gi m 0.195080 % ả
= 0.055171: Trong đi u ki n các y u t khác không thay đ i, khi ề ệ ế ố ổ t c đ ố ộ tăng giá tr s n xu t c a ngành công nghi p-xây d ng tăng 1% ị ả ấ ủ ệ ự thì t c đ ố ộ tăng tr ưở ng GDP trung bình tăng 0.055171 %
= : Trong đi u ki n các y u t khác không thay đ i, khi ề ệ ế ố ổ t c đ tăng giá ố ộ
tr s n xu t ngành d ch v ị ả ấ ị ụ tăng 1% thì t c đ tăng tr ố ộ ưở ng GDP trung bình tăng %
II, Phát hiện các lỗi của mô hình.
1,Tự tương quan.
View>Residual Tests>Serial Correlation LM Test.
Trang 70.644442 > 0.05
=> Mô hình không có hiện tượng tự tương quan.
2, Phương sai của sai số thay đổi.
Kiểm định phương sai của sai số thay đổi có tích chéo và không có tích chéo:
View>Residual Tests>White Heteroskedasticity (no cross terms)
View>Residual Tests>White Heteroskedasticity (cross terms)
Trang 90.428704 > 0.05
=> không có hiện tượng phương sai sai số thay đổi.
Trang 110.550771 > 0.05
=> Không có hiện tượng phương sai sai số thay đổi.
3, Đa cộng tuyến.
3.1, Phát hiện.
3.1.1, R cao nhưng tỉ số t thấp.
= = = 2.052 Kiểm định giả thuyết:
Dựa vào kết quả trên Eviews ta có:
= 0.868967 > 0.8 => cao
Trang 12= -0.310924
= 0.834890
= 11.10602
Theo đ nh tính ta th y r ng h s xác đ nh b i ị ấ ằ ệ ố ị ộ cao(>0.8) nnh ng ch a đ ư ư ủ
c s đ kh ng đ nh mô hình có hi n t ơ ở ể ẳ ị ệ ượ ng đa c ng tuy n hay không ộ ế
3.1.2, T ươ ng quan gi a các c p bi n gi i thích cao ữ ặ ế ả
S d ng ph n m m Eviews ta có b ng sau: ử ụ ầ ề ả
H s t ệ ố ươ ng quan gi a bi n X và Z là 0.504926 < 0.8 ữ ế
V y v i m c ý nghĩa ậ ớ ứ , ta có th nghi ng r ng mô hình không x y ra hi n ể ờ ằ ả ệ
t ượ ng đa c ng tuy n ộ ế
3.1.3, H i quy ph ồ ụ
V i = 0.05, ta ki m đ nh gi thuy t: ớ ể ị ả ế
Xây d ng tiêu chu n ki m đ nh: ự ẩ ể ị
N u đúng thì F F (k-2, n-k+1) ế
Trang 13Ta có mi n bác b = { ề ỏ
V i n = 30, k =3, = 0.05 ta có = = 4.196 ớ
Ta ti n hành h i quy X theo Z ế ồ
S d ng ph n m m Eviews ta có b ng sau: ử ụ ầ ề ả
T b ng Eviews ta có = 9.581401 ừ ả
> 4.196 => Bác b , ch p nh n ỏ ấ ậ
V y v i m c ý nghĩa 5% thì X có m i liên h tuy n tính v i Z ậ ớ ứ ố ệ ế ớ
Ta ti n hành h i quy Z theo X ế ồ
S d ng ph n m m Eviews ta có b ng sau: ử ụ ầ ề ả
Trang 14T b ng Eviews ta có = 9.581401 ừ ả
> 4.196 => Bác b , ch p nh n ỏ ấ ậ
V y v i m c ý nghĩa 5% thì Z có m i liên h tuy n tính v i X ậ ớ ứ ố ệ ế ớ
V y v i m c ý nghĩa ậ ớ ứ , ta có th nói mô hình x y ra hi n t ể ả ệ ượ ng đa c ng ộ tuy n ế
3.1.4, Nhân t phóng đ i ph ử ạ ươ ng sai.
VIF =
Nhân t phóng đ i ph ử ạ ươ ng sai g n v i bi n X ắ ớ ế
VIF(X) = = 1.342193601 < 10
Nhân t phóng đ i ph ử ạ ươ ng sai g n v i bi n Z ắ ớ ế
VIF(Z) = = = 1.342193601 < 10
Theo lý thuy t n u VIF 10 thì có hi n t ế ế ệ ượ ng đa c ng tuy n gi a các bi n ộ ế ữ ế
đ c l p trong mô hình ộ ậ
V y v i m c ý nghĩa ậ ớ ứ , ta có th nói mô hình x y ra hi n t ể ả ệ ượ ng đa c ng ộ tuy n ế
3.1.5, Đo đ Theil ộ
H i quy b ng Eviews ta có k t qu : ồ ằ ế ả
Xét mô hình h i quy Y theo X ta đ ồ ượ ế c k t qu ả
Trang 15Xét mô hình h i quy Y theo Z ta đ ồ ượ ế c k t qu ả
T 2 b ng h i quy trên ta thu đ ừ ả ồ ượ ế c k t qu : ả = 0.270369
= 0.865584
Trang 16Đo đ Theil: ộ
m =
= 0.868967 – (0.868967 –0.270369) – (0.868967 –0.865584
) = 0.266986
V y đ đo c a Theil v m c đ đa c ng tuy n là 0.266986 -> tính đa c ng ậ ộ ủ ề ứ ộ ộ ế ộ tuy n không nghiêm tr ng ế ọ
3.2, Kh c ph c ắ ụ
3.2.1, B bi n ỏ ế
H i quy b ng Eviews ta có k t qu : ồ ằ ế ả
Khi b bi n X ỏ ế
Ta có = 0,865584> 0,8 nh ng v n ch a đ c s đ kh ng đ nh mô hình m i ư ẫ ư ủ ơ ở ể ẳ ị ớ
đ a ra có đa c ng tuy n hay không nên ta ti n hành ki m đ nh gi thuy t ư ộ ế ế ể ị ả ế :
: :
Ta có P_value = 0,0000 <
Bác b H ỏ 0, ch p nh n H ấ ậ 1
Nh v y ta th y t t s là t ư ậ ấ ỷ ố ươ ng đ i nh ố ỏ
V y khi b bi n X thì mô hình v n có hi n t ậ ỏ ế ẫ ệ ượ ng đa c ng tuy n ộ ế
Trang 17 Khi b bi n Z ỏ ế
Ta có = 0,270369 < 0,8 suy ra có th kh ng đ nh mô hình m i không có đa ể ẳ ị ớ
c ng tuy n ộ ế
V y khi b bi n Z thì mô hình không có hi n t ậ ỏ ế ệ ượ ng đa c ng tuy n ộ ế
Nh v y trong tr ư ậ ườ ng h p này, chúng ta nên b bi n Z ra kh i mô hình ợ ỏ ế ỏ
Có nhi u cách phát hi n và kh c ph c hi n t ề ệ ắ ụ ệ ượ ng đa c ng tuy n khác nhau ộ ế
M i ph ỗ ươ ng pháp có nh ng h n ch nh t đ nh Vì v y, khi áp d ng m t ữ ạ ế ấ ị ậ ụ ộ
ph ươ ng pháp nào ta c n cân nh c kĩ l ầ ắ ượ ng đ mang l i k t qu tin c y ể ạ ế ả ậ
nh t ấ