HỆ thÕng miễn dịch O O Chống lại các tác nhân ngoại lai Định nghĩa: một hệ thống của cơ thể gồm cơ quan, mồ, tế bào và các sản phầm của tế bảo tự biệt hoa để trùng hoa các mềm b
Trang 2HỆ thÕng miễn dịch
O
O
Chống lại các tác nhân ngoại lai
Định nghĩa: một hệ thống của cơ thể gồm
cơ quan, mồ, tế bào và các sản phầm của
tế bảo tự biệt hoa để trùng hoa các mềm bệnh
Hệ thống miễn dịch gồm:
Miễn dich bẩm sinh Miễn dịch thu được
Trang 3Hệ thông miễn dịch của cơ thể
The Immune System
Lymph Nodes
Lymphatic Vessels
—} Bone Mlarrow
Trang 4Những tế bào của hệ thông miễn dịch
Stem Cell
A Erythrocyte
Megakaryocyte
| (blood clotting)
.*®ð —— Macrophage
Trang 5
Chức năng của hệ thông miễn dịch
Hoạt động
của những Bị bắt giữ tb bị nhiễm
> và sự trình Khang dién khang
| nguyen tu do nguyên Ỷ
Kích thích
< - - >
Kích thích Kích thích
Kích tích
STI ATES
oo
Bao vệ chống lại tác nhân gây bệnh noi bao
và ung thư bằng cách liên kết và dung giải
các tế bào bị nhiễm bệnh hoặc các tế bào ung
thư
Lọ thé
Bảo vệ chống lại tác nhân gây bệnh ngoại bào bằng
cách gắn vào kháng nguyên và làm cho mục tiêu bị
thực bảo dễ dàng hơn
Trang 6Liệu pháp miễn dịch
Điều trị bệnh bằng cách lôi kéo hoặc tăng cường hệ thống miễn dịch
ị |
Liệu pháp miễn dịch tích cực:
kích thích hệ thống miên dịch
của cơ thể chống lại bệnh tật
Liệu pháp miễn dịch thụ động:
không dựa trên cơ thể để tấn
công mầm bệnh mà thay vào
đó sử dụng các thành phần hệ thống miền dịch (như kháng
thể) được tạo ra bên ngoài cơ
thể
Trang 7
Kháng thể
- Cau trúc ———— Phân loại
1 HN fp
ADO oO
‘00 oe Ghd
| 1 So, „# ®
—Disulfide bridge i Sy Z À 4 a Xe
0 § : ò 1 dp S 2
§§ | IgA IgE M 4 / s
3 tltaw thai
FC ~~ Hypervartable (CDR) regions tì
WB Variable reqions 00
Trang 8Kháng thể
Có nguồn gốc từ các dòng tế Xuất phat tu mot ban sao tế bào B
bao lympho B khac nhau
Hàng loạt biến thể ảnh hưởng Kháng thể đơn dòng có thể tái
đến hàng loạt phản ứng & độ sản xuất, dự đoàn và có khả —
chuẩn kháng thể năng cung cấp vô tận khang the
có tính đặc hiệu cao
Không là công cụ chuẩn để Phát triển hệ thống miễn dịch an
chân đoán lâm sàng toàn
Trang 9
Sản xuất kháng thể đơn dòng
Kỹ thuật lai
Antigen
Te |e oe eo @ @ |
= 2 œ
_
[=e 8 @6 | Fusion
1 Culture in HAT medium C3 Co c2 “.Test each
+4+.Test each
co co co co C3 63 Củ C5 4 Test ean
2000) LO P OO Jreranuboaies
¥5 Expand positive clones
lm@œ ®œ œ @ |
a“ Propagate
_"
In vivo
Harvest monoclonal antibodies
Trang 10
Sản xuất kháng thể đơn dòng
Kỹ thuật lai
Bước 1: - Tiêm kháng nguyên vào chuột
Kháng nguyên (tế bào
nguyên ven/toan bộ Antigen
|
oN
Chuẩn độ kháng thé trong huyết thanh
Thu nhận lá lách (nguôn tb sản
xuat khang thé)
Trang 11Bước 2: - thư sản xuất nghiệm sản xuất kháng thể
vo ¬ Antigen
Sau vai tuan CN =p tiêm chủng —
.<
Spleen cell
‡
Xác định kháng thể (ELISA)
FT
Lượng thấp Lượng cao
Trang 12
Bước 3: Chuẩn bị các tế bào u tủy
li: ø oe @ | + 8 - Azaguanine
Té bao u tuy
Phan bat tir cia lympho bao
|e eo oe @|
Té bao u tuy
Phat trién va tang trưởng nhanh
Trang 13Bước 4: - kết hợp của các tế bào u tuỷ với tế bảo miễn dịch lách
Lựa chọn các tế bào lai
liên ket
TB lách TB u tuy
Môi trường phát triển
Te bào lai
Test ELISA
Trang 14
Bước 5: - Nhân bản của dòng di Hybridoma boi
mỗi trường “Hạn chế” hoặc *mở rộng”
A Nhân bản và nuôi cây sÓ2
“ Sa do so do san c la
B Kiêm tra kháng thê phù nôi trên bê mặt TEEN NA
Xà X? AZ À2 k2 X2? k2 NE NESE SS, +
| l oe: CO!
C Nhan rong
a Propadgaee>
or
Harvest monoclonal antibodies
CN
in Vivo
Trang 15hybridoma technique
_ Immunization
cell fusion
¬»Ắ.~—— Wy
| antibody-producing a
lymphocytes ' «% myeloma-cells
` © a © _ s*% 5 x
selection of positive } cultivation of
hybrid cells lL.» ate J cường clones