MÔN 3: ĐÁNH GIÁ TRONG GIÁO D C Ụ
Câu 1: Đánh giá giáo d c ng ụ ườ i ta đánh giá cái gì? Vi t Nam đánh giá tr ở ệ ườ ng ĐH ntn?
1 Đánh giá (Evaluation)
Đánh giá là quá trình thu th p thông tin, ch ng c v đ i t ậ ứ ứ ề ố ượ ng c n đánh giá và ầ
đ a ra nh ng phán xét, nh n đ nh v m c đ đ t đ ư ữ ậ ị ề ứ ộ ạ ượ c theo các thang đo ho c các tiêu ặ chí đã đ ượ c đ a ra trong các tiêu chu n hay chu n m c Đánh giá có th là đánh giá đ nh ư ẩ ẩ ự ể ị
l ượ ng (quantitative) d a vào các con s ho c đ nh tính (qualitative) d a vào các ý ki n ự ố ặ ị ự ế
và giá tr ị
Theo GS Tr n Bá Hoành “ầ Đánh giá là quá trình hình thành nh ng nh n đ nh, phán ữ ậ ị đoán v k t qu c a công vi c d a vào vi c phân tích nh ng thông tin thu đ ề ế ả ủ ệ ự ệ ữ ượ c, đ i ố chi u v i nh ng m c tiêu, tiêu chu n đã đ ra nh m đ xu t nh ng quy t đ nh thích ế ớ ữ ụ ẩ ề ằ ề ấ ữ ế ị
h p đ c i thi n th c tr ng, đi u ch nh, nâng cao ch t l ợ ể ả ệ ự ạ ề ỉ ấ ượ ng và hi u qu công vi c “ ệ ả ệ
Đánh giá là s phán xét trên c s đo lự ơ ở ường, ki m tra, bao gi cũng đi li n v iể ờ ề ớ
ki m tra Trong đánh giá, ngoài s đo lể ự ường m t cách khách quan d a trên ki m traộ ự ể (hay tr c nghi m), còn có ý ki n bình lu n, nh n xét, phê phán mang tính ch quan đắ ệ ế ậ ậ ủ ể
ti n t i s phán xét Theo T đi n Giáo d c h c –NXB T đi m Bách khoa 2001 thu tế ớ ự ự ể ụ ọ ự ể ậ
ng đánh giá k t qu h c t p đữ ế ả ọ ậ ược đ nh nghĩa nh sau: “ ị ư Xác đ nh m c đ n m đ ị ứ ộ ắ ượ c
ki n th c, kỹ năng, kỹ x o c a h c sinh so v i yêu c u c a ch ế ứ ả ủ ọ ớ ầ ủ ươ ng trình đ ra “ ề
Đánh giá ho t đ ng có ch th ta đánh giá: ạ ộ ủ ể
- Đánh ch thủ ể
- Đánh giá cùng c pấ
- Đánh giá đ ng đ ngồ ẳ
CH TH ĐÁNH GÍA HAY Đ I TỦ Ể Ố ƯỢNG ĐÁNH GIÁ
Đ i tố ượng đánh giá là t t c các s v t, hi n tấ ả ự ậ ệ ượng, tùy vào m c tiêu đánh giá Đ iụ ố
tượng đánh giá nói chung là s n ph m, đánh giá con ngả ẩ ười, đánh giá s n ph m v tả ẩ ậ
ch t, s n ph m tinh th n, phấ ả ẩ ầ ương pháp t o ra s n ph m… Do v y, ta có th th yạ ả ẩ ậ ể ấ
đ i tố ượng c a đánh giá trong giáo d c là: ch t lủ ụ ấ ượng giáo d c, Sinh viên, Các m cụ ụ tiêu c a CT đào t o , Đ u ra c a chủ ạ ầ ủ ương trình và đánh giá, C c u n i dung đào t oơ ấ ộ ạ chuyên môn , Gi ng viên, C s h t ng ( thi t b , phòng thí nghi m ), Ngu n tàiả ơ ở ạ ầ ế ị ệ ồ chính và h tr c a nhà trỗ ợ ủ ường…
Trang 22 Ở Vi t Nam đánh giá tr ệ ườ ng ĐH d a trên nh ng tiêu chí nào? ự ữ
Theo quy t đ nh c a b trế ị ủ ộ ưởng b GD&ĐT đã ký s 65/ 2007/ QĐ- BGD ĐT ngàyộ ố 01/11/2007 v vi cban hành quy đ nh tiêu chu n đánh giá ch t lề ệ ị ẩ ấ ượng giáo d cụ
trường đ i h c Thì Vn đánh giá trạ ọ ở ường đ i h c sẽ d a trên nh ng tiêu chí sau:ạ ọ ự ữ
2.1 Tiêu chu n 1: s m ng và m c tiêu c a tr ẩ ứ ạ ụ ủ ườ ng đ i h c ạ ọ
S m ng ứ ạ
Các minh ch ng có th s d ng cho tiêu chí này:ứ ể ử ụ
- Quy ch c a nhà trế ủ ường
- Website trường
- K ho ch chi n lế ạ ế ược và các chính sách ng n h n c a nhà trắ ạ ủ ường
- K ho ch chi n lế ạ ế ược và các chính sách dài h n c a nhà trạ ủ ường
- K ho ch chi n lế ạ ế ược phát tri n KT XH c a đ a phể ủ ị ương
M c tiêu c a tr ụ ủ ườ ng Đ i h c đ ạ ọ ượ c xác đ nh phù h p v i m c tiêu đào t o ị ợ ớ ụ ạ trình đ ĐH quy đ nh t i Lu t GD và s m ng tuyên b c a nhà tr ộ ị ạ ậ ứ ạ ố ủ ườ n: d ượ c
đ nh kỳ rà soát, b sung, đi u ch nh và đ ị ổ ề ỉ ượ c tri n khai th c hi n ể ự ệ
Các minh ch ng có th s d ng cho tiêu chí này:ứ ể ử ụ
- K ho ch chi n lế ạ ế ượ ủc c a nhà trường
- K ho ch và nhi m v hàng năm c a nhà trế ạ ệ ụ ủ ường
- K ho ch chi n lế ạ ế ượ ủc c a khoa/ trường thành viên
- Các tuyên b v chố ề ương trình h c/ chọ ương trình đào t oạ
2.2 Tiêu chu n 2: T ch c và qu n lý ẩ ổ ứ ả
C c u t ch c c a nhà tr ơ ấ ổ ứ ủ ườ ng đ i h c đ ạ ọ ượ c th c hi n theo quy đ nh c a ự ệ ị ủ
đi u l tr ề ệ ườ ng đ i hoc và đ ạ ượ ụ c c th hó trong quy ch v t ch c và ho t ể ế ề ổ ứ ạ
đ ng c a nhà tr ộ ủ ườ ng
Các minh ch ng có th s d ng cho tiêu chí này:ứ ể ử ụ
- C c u t c h c, quy ch và quy đ nh c a nhà trơ ấ ổ ứ ế ị ủ ường
Trang 3- C c u và danh sách nhân s c a nhà trơ ấ ự ủ ường
- K ho ch qu n lý và chi n lế ạ ả ế ượ ủc c a nhà trường
- K ho ch h ng năm, b n miêu t các ch c v và trách nhi m c a t ng b ph nế ạ ằ ả ả ứ ụ ệ ủ ừ ộ ậ trong t ch c nhà trổ ứ ường
Có h th ng văn b n đ t ch c qu n lý 1 cách có hi u qu các ho t đ ng ệ ố ả ể ổ ứ ả ệ ả ạ ộ
c a nhà tr ủ ườ ng
Các minh ch ng có th s d ng cho tiêu chí này:ứ ể ử ụ
- Các quy đ nh, sách hị ướng d n c a nhà trẫ ủ ường v quy ch t ch cề ế ổ ứ
- Sách hướng d n và các quy đ nh v ch t lẫ ị ề ấ ượng
- Các quy đ nh v ch t lị ề ấ ượng qu n lýả
- H th ng tài li u c a trệ ố ệ ủ ường v đào t o nhân s , nghiên c u, tài chính, hề ạ ự ứ ướng dãn sinh viên, thanh tra và các lĩnh v c khácự
- Web c a trủ ường
Ch c năng, trách nhi m và quy n h n c a các b ph n, cán b qu n lý, gi ng ứ ệ ề ạ ủ ộ ậ ộ ả ả viên và nhân viên đ ượ c phân đ nh rõ ràng ị
Các minh ch ng có th s d ng cho tiêu chí này:ứ ể ử ụ
- Các quy ch , QĐ c a nhà trế ủ ường
- H p đ ng lao đ ng cá nhânợ ồ ộ
- Các tài li u có liên quan đ n các t ch c và các thay đ i v t ch c nhà trệ ế ổ ứ ổ ề ổ ứ ở ường
- Các quy đ nh v qu n lý nhân s c a nhà trị ề ả ự ủ ường
- Các tài li u có liên quan đ n tráchnhi m c a các khoa/ GV trong vi c th c hi nệ ế ệ ủ ệ ự ệ các chính sách c a nhà trủ ường
T ch c Đ ng và các t ch c đoàn th trong tr ổ ứ ả ổ ứ ể ườ ng h c ĐH ho t đ ng hi u ọ ạ ộ ệ
qu và h ng năm đ ả ằ ượ c đánh giá t t các ho t đ ng c a t ch c Đ ng và các ố ạ ộ ủ ổ ứ ả
t ch c đoàn th th c hi n theo quy đ nh c a PL ổ ứ ể ự ệ ị ủ
Trang 4 Có t ch c đ m b o ch t l ổ ứ ả ả ấ ượ ng GD ĐH, bao g m trung tâm ho c b ph n ồ ặ ộ ậ chuyên trách: có đ i ngũ cán b có năng l c đ tri n khai các ho t đ ng đánh ộ ộ ự ể ể ạ ộ giá nh m duy trì nâng cao ch t l ằ ấ ượ ng các ho t đ ng c a nhà tr ạ ộ ủ ườ ng
2.3 Tiêu chu n 3: ch ẩ ươ ng trình GD
CTGD c a tr ủ ườ ng ĐH đ ượ c xây d ng trên c s CT khung c a B GD& ĐT ban ự ơ ở ủ ộ hành CTGD đ ượ c xây d ng vs s tham gia c a các gi ng viên, cán b qu n lý, đ i ự ự ủ ả ộ ả ạ
di n c a các t ch c, h i ngh nghi p và các nhà tuy n d ng lao đ ng theo quy ệ ủ ổ ứ ộ ề ệ ể ụ ộ
đ nh ị
CTGD có m c tiêu rõ ràng, c th , c u trúc h p lý đ ụ ụ ể ấ ợ ượ c thi t k m t cách h ế ế ộ ệ
th ng, đáp ng yêu c u chu n ki n th c, kỹ năng c a đào t o trình đ ĐH và đáp ố ứ ầ ẩ ế ứ ủ ạ ộ
ng linh ho t nhu c u nhân l c c a th tr ng lao đ ng
CTGD chính quy và GD th ườ ng xuyên đ ượ c thi t k theo quy đ nh đ m b o ch t ế ế ị ả ả ấ
l ượ ng đào t o ạ
CTGD đ ượ c đ nh kỳ b sung, đi u ch nh d a trên c s tham kh o các CT tiên ti n ị ổ ề ỉ ự ơ ở ả ế
qu c t , các ý ki n ph n h i t các nhà tuy n d ng lao đ ng, ng ố ế ế ả ồ ừ ể ụ ộ ườ ố i t t nghi p, ệ các t ch c giáo d c và các t ch c khác nh m đáp ng nhu c u ngu n nhân l c ổ ứ ụ ổ ứ ằ ứ ầ ồ ự phát tri n KT XH c a đ a ph ể ủ ị ươ ng và c n ả ướ c
CTGD đ ượ c thi t k theo h ế ế ướ ng đ m b o liên thông v i các trình đ ĐT và CTGD ả ả ớ ộ khác
CTGD đ ượ c đ nh kỳ đánh giá và th c hi n c i ti n ch t l ị ự ệ ả ế ấ ượ ng d a trên k t qu ự ế ả đánh giá.
2.4 Tiêu chu n 4: Ho t đ ng ĐT ẩ ạ ộ
Đa d ng hóa các hình th c ĐT, đáp ng yêu c u h c t p c a ng ạ ứ ứ ầ ọ ậ ủ ườ ọ i h c theo quy
đ nh ị
Th c hi n công nh n k t qu c a ng ự ệ ậ ế ả ủ ườ ọ i h c theo niên ch k t h p v i h c ph n: ế ế ợ ớ ọ ầ
có k ho ch chuy n quy trình ĐT t niên ch sang h c tĩn ch có tính linh ho t và ế ạ ể ừ ế ọ ỉ ạ thích h p nh m t o đi u ki n thu n l i cho ng ợ ằ ạ ề ệ ậ ợ ườ ọ i h c
Có KH & Ph ươ ng Pháp đánh giá h p lý các ho t đ ng gi ng d y c a GV: Chú ợ ạ ộ ả ạ ủ
tr ng vi c tri n khai đ i m i ph ọ ệ ể ổ ớ ươ ng pháp d y và h c ạ ọ
K t qu c a ng ế ả ủ ườ ọ i h c đ ượ c thông báo k p th i, đ ị ờ ượ ư c l u tr đ y đ , chính xác ữ ầ ủ
và an toàn Văn b ng ch ng ch đ ằ ứ ỉ ượ c công b trên trang thông tin đi n t c a ố ệ ử ủ nhà tr ườ ng
Trang 5 Có k ho c đánh giá ch t l ế ạ ấ ượ ng ĐT đ i v i ng ố ớ ườ ọ i h c sau khi ra tr ườ ng và k ế
ho ch đi u ch nh ho t đ ng đào t o phù h p vs yêu c u c a XH ạ ề ỉ ạ ộ ạ ợ ầ ủ
2.5 Tiêu chu n 5: Đ i ngũ cán b qu n lý, gi ng viên và nhân viên ẩ ộ ộ ả ả
Có KH tuy n d ng b i d ể ụ ồ ưỡ ng phát tri n đ i ngũ GV và NV, quy ho ch b ể ộ ạ ổ nhi m cán b qu n lý đáp ng m c tiêu, ch c năng, nhi m v và phù h p vs ệ ộ ả ứ ụ ứ ệ ụ ợ
đi u ki n ề ệ
Đ i ngũ cán b qu n lý, gi ng viên và nhân viên độ ộ ả ả ược đ m b o các quy nả ả ề dân ch trong trủ ường đ i h c.ạ ọ
Có chính sách, bi n pháp t o đi u ki n cho đ i ngũ cán b qu n lý và gi ngệ ạ ề ệ ộ ộ ả ả viên tham gia các ho t đ ng chuyên môn, nghi p v trong và ngoài nạ ộ ệ ụ ở ước
Đ i ngũ cán b qu n lý có ph m ch t đ o đ c, năng l c qu n lý chuyên môn,ộ ộ ả ẩ ấ ạ ứ ự ả nghi p v và hoàn thành nhi m v đệ ụ ệ ụ ược giao
Có đ s lủ ố ượng gi ng viên đ th c hi n chả ể ự ệ ương trình giáo d c và nghiên c uụ ứ khoa h c; đ t đọ ạ ược m c tiêu c a chi n lụ ủ ế ược phát tri n giáo d c nh m gi mể ụ ằ ả
t l trung bình sinh viên / gi ng viên.ỷ ệ ả
Đ i ngũ gi ng viên đ m b o trình đ chu n độ ả ả ả ộ ẩ ược đào t o c a nhà giáo theoạ ủ quy đ nh Gi ng d y theo chuyên môn đị ả ạ ược đào t o; đ m b o c c u chuyênạ ả ả ơ ấ môn và trình đ theo quy đ nh; có trình đ ngo i ng , tin h c đáp ng yêuộ ị ộ ạ ữ ọ ứ
c u v nhi m v đào t o, nghiên c u khoa h c.ầ ề ệ ụ ạ ứ ọ
Đ i ngũ gi ng viên độ ả ược đ m b o cân b ng v kinh nghi m công tác chuyênả ả ằ ề ệ môn và tr hoá c a đ i ngũ gi ng viên theo quy đ nh.ẻ ủ ộ ả ị
Đ i ngũ kỹ thu t viên, nhân viên đ s lộ ậ ủ ố ượng, có năng l c chuyên môn vàự
được đ nh kỳ b i dị ồ ưỡng chuyên môn, nghi p v , ph c v có hi u qu choệ ụ ụ ụ ệ ả
vi c gi ng d y, h c t p và nghiên c u khoa h c.ệ ả ạ ọ ậ ứ ọ
2.6 Tiêu chu n 6: Ng ẩ ườ ọ i h c
Ngườ ọi h c được hướng d n đ y đ v chẫ ầ ủ ề ương trình giáo d c, ki m tra đánhụ ể giá và các quy đ nh trong quy ch đào t o c a B Giáo d c và Đào t o.ị ế ạ ủ ộ ụ ạ
Ngườ ọi h c được đ m b o ch đ chính sách xã h i, đả ả ế ộ ộ ược khám s c kho theoứ ẻ quy đ nh y t h c đị ế ọ ường; đượ ạc t o đi u ki n ho t đ ng, t p luy n văn ngh ,ề ệ ạ ộ ậ ệ ệ
th d c th thao và để ụ ể ượ ảc đ m b o an toàn trong khuôn viên c a nhà trả ủ ường
Công tác rèn luy n chính tr , t tệ ị ư ưởng, đ o đ c và l i s ng cho ngạ ứ ố ố ười h cọ
được th c hi n có hi u qu ự ệ ệ ả
Công tác Đ ng, đoàn th có tác d ng t t trong vi c rèn luy n chính tr , tả ể ụ ố ệ ệ ị ư
tưởng, đ o đ c và l i s ng cho ngạ ứ ố ố ườ ọi h c
Trang 6 Có các bi n pháp c th , có tác d ng tích c c đ h tr vi c h c t p và sinhệ ụ ể ụ ự ể ỗ ợ ệ ọ ậ
ho t c a ngạ ủ ườ ọi h c
Thường xuyên tuyên truy n, giáo d c đ o đ c, l i s ng lành m nh, tinh th nề ụ ạ ứ ố ố ạ ầ trách nhi m, tôn tr ng lu t pháp, ch trệ ọ ậ ủ ương, đường l i, chính sách c aố ủ
Đ ng và Nhà nả ước và các n i quy c a nhà trộ ủ ường cho ngườ ọi h c
Có các ho t đ ng h tr hi u qu nh m tăng t l ngạ ộ ỗ ợ ệ ả ằ ỷ ệ ườ ối t t nghi p có vi cệ ệ làm phù h p v i ngành ngh đào t o.ợ ớ ề ạ
Ngườ ọi h c có kh năng tìm vi c làm và t t o vi c làm sau khi t t nghi p.ả ệ ự ạ ệ ố ệ Trong năm đ u sau khi t t nghi p, trên 50% ngầ ố ệ ườ ối t t nghi p tìm đệ ược vi cệ làm đúng ngành được đào t o.ạ
Ngườ ọi h c được tham gia đánh giá ch t lấ ượng gi ng d y c a gi ng viên khiả ạ ủ ả
k t thúc môn h c, đế ọ ược tham gia đánh giá ch t lấ ượng đào t o c aạ ủ trường
đ i h c trạ ọ ước khi t t nghi p.ố ệ
2.7 Tiêu chu n 7: Nghiên c u khoa h c, ng d ng, phát tri n và chuy n ẩ ứ ọ ứ ụ ể ể giao công nghệ
Xây d ng và tri n khai k ho ch ho t đ ng khoa h c, công ngh phù h p v iự ể ế ạ ạ ộ ọ ệ ợ ớ
s m ng nghiên c u và phát tri n c a trứ ạ ứ ể ủ ường đ i h c.ạ ọ
Có các đ tài, d án đề ự ược th c hi n và nghi m thu theo k ho ch.ự ệ ệ ế ạ
S lố ượng bài báo đăng trên các t p chí chuyên ngành trong nạ ước và qu c tố ế
tương ng v i s đ tài nghiên c u khoa h c và phù h p v i đ nh hứ ớ ố ề ứ ọ ợ ớ ị ướng nghiên c u và phát tri n c a trứ ể ủ ường đ i h c.ạ ọ
Ho t đ ng nghiên c u khoa h c và phát tri n công ngh c a trạ ộ ứ ọ ể ệ ủ ường đ i h cạ ọ
có nh ng đóng góp m i cho khoa h c, có giá tr ng d ng th c t đ gi iữ ớ ọ ị ứ ụ ự ế ể ả quy t các v n đ phát tri n kinh t - xã h i c a đ a phế ấ ề ể ế ộ ủ ị ương và c nả ước
Đ m b o ngu n thu t nghiên c u khoa h c và chuy n giao công nghả ả ồ ừ ứ ọ ể ệ không ít h n kinh phí c a trơ ủ ường đ i h c dành cho các ho t đ ng này.ạ ọ ạ ộ
Các ho t đ ng nghiên c u khoa h c và phát tri n công ngh c a trạ ộ ứ ọ ể ệ ủ ường đ iạ
h c g n v i đào t o, g n k t v i các vi n nghiên c u khoa h c, các trọ ắ ớ ạ ắ ế ớ ệ ứ ọ ường
đ i h c khác và các doanh nghi p K t qu c a các ho t đ ng khoa h c vàạ ọ ệ ế ả ủ ạ ộ ọ công ngh đóng góp vào ệ phát tri n các ngu n l c c a trể ồ ự ủ ường
Có các quy đ nh c th v tiêu chu n năng l c và đ o đ c trong các ho tị ụ ể ề ẩ ự ạ ứ ạ
đ ng khoa h c và công ngh theo quy đ nh; có các bi n pháp đ đ m b oộ ọ ệ ị ệ ể ả ả quy n s h u trí tu ề ở ữ ệ
2.8 Tiêu chu n 8: Ho t đ ng h p tác qu c t ẩ ạ ộ ợ ố ế
Các ho t đ ng h p tác qu c t đạ ộ ợ ố ế ược th c hi n theo quy đ nh c a Nhà nự ệ ị ủ ước
Trang 7 Các ho t đ ng h p tác qu c t v đào t o có hi u qu , th hi n qua cácạ ộ ợ ố ế ề ạ ệ ả ể ệ
chương trình h p tác đào t o, trao đ i h c thu t; các chợ ạ ổ ọ ậ ương trình trao đ iổ
gi ng viên và ngả ườ ọi h c, các ho t đ ng tham quan kh o sát, h tr , nâng c pạ ộ ả ỗ ợ ấ
c s v t ch t, trang thi t b c a trơ ở ậ ấ ế ị ủ ường đ i h c.ạ ọ
Các ho t đ ng h p tác qu c t v nghiên c u khoa h c có hi u qu , thạ ộ ợ ố ế ề ứ ọ ệ ả ể
hi n qua vi c th c hi n d án, đ án h p tác nghiên c u khoa h c, phátệ ệ ự ệ ự ề ợ ứ ọ tri n công ngh , các chể ệ ương trình áp d ng k t qu nghiên c u khoa h c vàụ ế ả ứ ọ công ngh vào th c ti n, t ch c h i ngh , h i th o khoa h c chung, công bệ ự ễ ổ ứ ộ ị ộ ả ọ ố các công trình khoa h c chung.ọ
2.9 Tiêu chu n 9: Th vi n, trang thi t b h c t p và c s v t ch t khác ẩ ư ệ ế ị ọ ậ ơ ở ậ ấ
Th vi n c a trư ệ ủ ường đ i h c có đ y đ sách, giáo trình, tài li u tham kh oạ ọ ầ ủ ệ ả
ti ng Vi t và ti ng nế ệ ế ước ngoài đáp ng yêu c u s d ng c a cán b , gi ngứ ầ ử ụ ủ ộ ả viên và ngườ ọi h c Có th vi n đi n t đư ệ ệ ử ược n i m ng, ph c v d y, h c vàố ạ ụ ụ ạ ọ nghiên c u khoa h c có hi u qu ứ ọ ệ ả
Có đ s phòng h c, gi ng đủ ố ọ ả ường l n, phòng th c hành, thí nghi m ph c vớ ự ệ ụ ụ cho d y, h c và nghiên c u khoa h c đáp ng yêu c u c a t ng ngành đàoạ ọ ứ ọ ứ ầ ủ ừ
t o.ạ
Có đ trang thi t b d y và h c đ h tr cho các ho t đ ng đào t o vàủ ế ị ạ ọ ể ỗ ợ ạ ộ ạ nghiên c u khoa h c, đứ ọ ược đ m b o v ch t lả ả ề ấ ượng và s d ng có hi u qu ,ử ụ ệ ả đáp ng yêu c u c a các ngành đang đào t o.ứ ầ ủ ạ
Cung c p đ y đ thi t b tin h c đ h tr hi u qu các ho t đ ng d y vàấ ầ ủ ế ị ọ ể ỗ ợ ệ ả ạ ộ ạ
h c, nghiên c u khoa h c và qu nọ ứ ọ ả lý
Có đ di n tích l p h c theo quy đ nh cho vi c d y và h c; có ký túc xá choủ ệ ớ ọ ị ệ ạ ọ
ngườ ọi h c, đ m b o đ di n tích nhà và sinh ho t cho sinh viên n i trú; cóả ả ủ ệ ở ạ ộ trang thi t b và sân bãi cho các ho t đ ng văn hoá, ngh thu t, th d c thế ị ạ ộ ệ ậ ể ụ ể thao theo quy đ nh.ị
Có đ phòng làm vi c cho các cán b , gi ng viên và nhân viên c h u theoủ ệ ộ ả ơ ữ quy đ nh.ị
Có đ di n tích s d ng đ t theo quy đ nh c a tiêu chu n TCVN 3981-85 Di nủ ệ ử ụ ấ ị ủ ẩ ệ tích m t b ng t ng th đ t m c t i thi u theo quy đ nh.ặ ằ ổ ể ạ ứ ố ể ị
Có quy ho ch t ng th v s d ng và phát tri n c s v t ch t trong kạ ổ ể ề ử ụ ể ơ ở ậ ấ ế
ho ch chi n lạ ế ượ ủc c a trường
Có các bi n pháp h u hi u b o v tài s n, tr t t , an toàn cho cán b qu nệ ữ ệ ả ệ ả ậ ự ộ ả
lý, gi ng viên, nhân viên và ngả ườ ọi h c
2.10 Tiêu chu n 10: Tài chính và qu n lý tài chính ẩ ả
Trang 8 Có nh ng gi i pháp và k ho ch t ch v tài chính, t o đữ ả ế ạ ự ủ ề ạ ược các ngu n tàiồ chính h p pháp, đáp ng các ho t đ ng đào t o, nghiên c u khoa h c và cácợ ứ ạ ộ ạ ứ ọ
ho t đ ng khác c a trạ ộ ủ ường đ i h c.ạ ọ
Công tác l p k ho ch tài chính và qu n lý tài chính trong trậ ế ạ ả ường đ i h cạ ọ
được chu n hoá, công khai hoá, minh b ch và theo quy đ nh.ẩ ạ ị
Đ m b o s phân b , s d ng tài chính h p lý, minh b ch và hi u qu choả ả ự ổ ử ụ ợ ạ ệ ả các b ph n và các ho t đ ng c a trộ ậ ạ ộ ủ ường đ i h cạ ọ
Câu 2: Ý nghĩa, ch c năng ki m tra đánh giá đ i v i GD ĐH? đánh giá 1 tr ứ ể ố ớ ườ ng ĐH? Đánh giá Gi ng viên? đánh gia KQ h c t p c a SV? ả ọ ậ ủ
1 Ý NGHĨA C A VI C KI M TRA ĐÁNH GIÁ Ủ Ệ Ể
1.1 Đ i v i SV ố ớ
Vi c ki m tra và đánh giá đệ ể ược ti n hành thế ường xuyên, có h th ng sẽ giúp ệ ố SV:
Có hi u bi t k p th i nh ng thông tin “liên h ngể ế ị ờ ữ ệ ược” bên trong
Đi u ch nh ho t đ ng h c t p c a chính mình.ề ỉ ạ ộ ọ ậ ủ
Đi u trình bày trên đề ược th hi n ba m t sau:ể ệ ở ặ
V m t giáo d ề ặ ưỡ ng
Vi c ki m tra, đánh giá giúp các em ệ ể SV th y đấ ược:
Ti p thu bài h c m c đ nào?ế ọ ở ứ ộ
C n ph i b khuy t nh ng gì?ầ ả ổ ế ữ
Có c h i n m ch c nh ng yêu c u c a t ng ph n trong chơ ộ ắ ắ ữ ầ ủ ừ ầ ương trình h c t p.ọ ậ
V m t phát tri n ề ặ ể
Thông qua vi c ki m tra, đánh giá, ệ ể SV có đi u ki n đ ti n hành các ho t đ ng trí tuề ệ ể ế ạ ộ ệ
nh :ư
Tái hi nệ
Chính xác hóa
Trang 9 Khái quát hóa
H th ng hóaệ ố
Hoàn thi n nh ng kĩ năng, kĩ xão v n d ng tri th c đã h cệ ữ ậ ụ ứ ọ
Phát tri n năng l c chú ýể ự
Phát tri n năng l c t duy sáng t o.ể ự ư ạ
Nh v y, n u vi c ki m tra và đánh giá đư ậ ế ệ ể ược ti n hành t t nó sẽ t o đi u ki n thu nế ố ạ ề ệ ậ
l i cho ợ SV phát tri n năng l c t duy sáng t o, linh ho t v n d ng ki n th c đã h cể ự ư ạ ạ ậ ụ ế ứ ọ
gi i quy t nh ng tình hu ng th c t ả ế ữ ố ự ế
V m t giáo d c ề ặ ụ
Ki m tra, đánh giá n u để ế ượ ổc t ch c t t sẽ mang ý nghĩa giáo d c đáng k Vi c ki mứ ố ụ ể ệ ể tra, đánh giá t o đi u ki n thu n l i cho h c sinh:ạ ề ệ ậ ợ ọ
Hình thành nhu c u, thói quen t ki m tra, đánh giá, nâng cao tinh th n tráchầ ự ể ầ nhi m trong h c t p và ý chí vệ ọ ậ ươn t i nh ng k t qu h c t p ngày càng cao, đ øớ ữ ế ả ọ ậ ề phòng và kh c ph c t tắ ụ ư ưởng sai trái nh “trung bình ch nghĩa”, t tư ủ ư ưởng đ i phó v iố ớ thi c ; nâng cao ý th c k lu t t giác, không có thái đ và hành đ ng sai trái v i thi c ử ứ ỷ ậ ự ộ ộ ớ ử
C ng c đủ ố ược tính kiên đ nh, lòng t tin vào s c l c kh năng c a mình, đị ự ứ ự ả ủ ề phòng và kh c ph c đắ ụ ược tính l i, tính t kiêu t mãn, ch quan ; phát huy đỷ ạ ự ự ủ ược tính
đ c l p sáng t o, tránh độ ậ ạ ược ch nghĩa hình th c, máy móc trong ki m tra.ủ ứ ể
Nâng cao ý th c t p th , t o đứ ậ ể ạ ược d lu n lành m nh, đ u tranh v i nh ng tư ậ ạ ấ ớ ữ ư
tưởng sai trái trong ki m tra, đánh giá, tăng cể ường được m i quan h th y trò…ố ệ ầ
Nh v y chúng ta có th kh ng đ nh:ư ậ ể ẳ ị
Vi c ki m tra, đánh giá SV có các tác d ng đ i v i SV nh sau:ệ ể ụ ố ớ ư
Giúp SV phát hi n và đi u ch nh th c tr ng ho t đ ng h c t p.ệ ề ỉ ự ạ ạ ộ ọ ậ
C ng c và phát tri n trí tu cho các em.ủ ố ể ệ
Giáo d c cho SV m t s ph m ch t đ o đ c nh t đ nh ụ ộ ố ẩ ấ ạ ứ ấ ị
1.2 Đ i v i gi ng viên ố ớ ả
Vi c ki m tra, đánh giá SV sẽ giúp cho ngệ ể ười gi ng viên nh ng “thông tin ngả ữ ược ngoài” ,
t đó có s đi u ch nh ho t đ ng d y cho phù h p C th nh sau:ừ ự ề ỉ ạ ộ ạ ợ ụ ể ư
Trang 10- Ki m tra, đánh giá, k t h p theo dõi thể ế ợ ường xuyên các em t o đi u ki n cho ngạ ề ệ ười
gi ng viên:ả
N m đắ ược c th và tụ ể ương đ i chính xác trình đ năng l c c a t ng SV trong l p doố ộ ự ủ ừ ớ mình gi ng d y ho c giáo d c, t đó có nh ng bi n pháp giúp đ thích h p, trả ạ ặ ụ ừ ữ ệ ỡ ợ ước là
đ i v i SV khá gi i và SV y u kém, qua đó mà năng cao ch t lố ớ ỏ ế ấ ượng h c t p chung c aọ ậ ủ
c l p.ả ớ
- Ki m tra, đánh giá để ược ti n hành t t sẽ giúp giáo viên n m đế ố ắ ược :
Trình đ chung c a c l p ho c kh i l pộ ủ ả ớ ặ ố ớ
Nh ng SV có ti n b rõ r t ho c sa sút đ t ng t.ữ ế ộ ệ ặ ộ ộ
Qua đó, đ ng viên ho c giúp đ k p th i các em này.ộ ặ ỡ ị ờ
- Ki m tra, đánh giá t o c h i cho th y giáo xem xét có hi u qu nh ng vi c làm sau:ể ạ ơ ộ ầ ệ ả ữ ệ
C i ti n n i dung, phả ế ộ ương pháp, hình th c t ch c d y h c mà ngứ ổ ứ ạ ọ ười gviên đang ti n hành.ế
Hoàn thi n vi c d y h c c a mình b ng con đệ ệ ạ ọ ủ ằ ường nghiên c u khoa h c giáoứ ọ
d c.ụ
1.3 Đ i v i cán b qu n lý giáo d c ố ớ ộ ả ụ
Ki m tra, đánh giá SV sẽ cung c p cho cán b qu n lý giáo d c các c p nh ng thông tinể ấ ộ ả ụ ấ ữ
c n thi t v th c tr ng d y- h c trong m t đ n v giáo d c đ có nh ng ch đ o k pầ ế ề ự ạ ạ ọ ộ ơ ị ụ ể ữ ỉ ạ ị
th i, u n n n nh ng sai l ch n u có; khuy n khích, h tr nh ng sáng ki n hay đ mờ ố ắ ữ ệ ế ế ỗ ợ ữ ế ả
b o th c hi n t t m c tiêu giáo d c.ả ự ệ ố ụ ụ
Qua ph n trình bày trên, có th kh ng đ nh: Ki m tra, đánh giá SV có ý nghĩa v nhi uầ ể ẳ ị ể ề ề
m t, trong đó quan tr ng nh t v n là đ i v i chính b n thân t ng em SVặ ọ ấ ẫ ố ớ ả ừ
Vì v y, ki m tra, đánh giá ki n th c, kỹ năng, v n d ng là m t khâu quan ậ ể ế ứ ậ ụ ộ
tr ng, không th tách r i trong ho t đ ng d y h c nhà tr ọ ể ờ ạ ộ ạ ọ ở ườ ng.
Đánh giá ch t lấ ượng d y h c là m t v n đ luôn đạ ọ ộ ấ ề ược các c p qu n lý giáo d c quanấ ả ụ tâm, đ c bi t đánh giá ch t lặ ệ ấ ượng d y h c, k t qu h c t p c a SV nói chung và sinhạ ọ ế ả ọ ậ ủ viên đào t o các trạ ở ường Đ i h c và Cao đ ng nói riêng.ạ ọ ẳ
Ki m tra đánh giá là m t b ph n h p thành không th thi u trong quá trình giáo d c.ể ộ ộ ậ ợ ể ế ụ
Nó là khâu cu i cùng, đ ng th i kh i đ u cho m t chu trình kín ti p theo v i m t ch tố ồ ờ ở ầ ộ ế ớ ộ ấ
lượng cao h n.ơ
Nh n th c đúng đ n v v trí và t m quan tr ng c a vi c ki m tra đánh giá, có gi iậ ứ ắ ề ị ầ ọ ủ ệ ể ả pháp kh c ph c các nhắ ụ ược đi m c a hi n tr ng đánh giá nh m ph n ánh chân th cể ủ ệ ạ ằ ả ự
ch t lấ ượng và hi u qu đào t o.ệ ả ạ