Tiên đề 2 Tiên đề về thêm hoặc bớt những cặp lực cân bằng Tác dụng của một hệ lực lên một vật rắn không thay đổi nếu ta thêm vào hoặc bớt đi những cặp lực cân băng.. Tiên đề 5 Giải phón
Trang 1Cơ Kỹ Thuật
Cơ Kỹ Thuật là một môn học nghiên cứu về các quy luật chuyển động và cần bằng của vật thể Mặt khác, môn học này còn nghiên cứu về nguyên lý, cấu tạo và vận chuyển của máy móc Từ đó đưa việc ứng dụng các nguyên lý, các quy luật chuyển động vào việc thiết kế, sản xuất và sử dụng máy
Cơ kỹ thuật gồm 4 môn có liên quan mật thiết với nhau:
Trang 2Cơ Kỹ Thuật
MUC LUC
Nội dung
Mở đầu
PHAN I - CO HOC VAT RAN TUYET DOI
Chương 1 - Khái niệm- Tiên đê-Liên két
Bai 1 —- Các khái niệm cơ bản
Bài 2 - Các tiên đê tĩnh học
Bài 3 — Liên kết — Phản lực liên kết
Chương 2 — Hệ lực phẳng
Bài 4 - Hệ lực phẳng đồng quy
Bài 5 - Hệ lực phăng song song
Bài 6 - Moment - Ngẫu lực
Bài 7 - Hệ lực phăng bât kỳ
Bài 8 - Trọng tâm
PHẢN II CƠ HỌC VẬT RÁN BIẾN DẠNG
Chương 3 — Khái niệm về cơ học vit ran biến dang
Bài 9 - Khái niệm về vật rắn biến dang
Bài I0 - Ngoại lực - Nội lực - Ứng suất
Chương 4 ~ Các bình thức biến dụng cơ bản
Bai 11 — Kéo (nén) đúng tâm
Bài 12 - Cắt dập -
Bài 13 — Xoăn thuần túy phăng
Bài 14 ~ Uôn ngang phăng
PHAN It -CAC CO CAU MAY THUONG GAP
Chương 5 - Các cơ cầu máy thường gặp
Bài I5 - Các khái niệm cơ bản ;
Bai 16 — Các cơ câu truyền chuyên động
Bai 17 ~ Các cơ câu biển đổi chuyển động
Trang 3Cơ Kỹ Thuật - Phân L Co Hoc Vat Rdn Tuyét Doi
Trang 4
Yêu cầu: Trinh bày được các khái niệm về vật rắn tuyệt đối, lực và hệ lục
I Vat ran tuyệt đôi
Vật rắn tuyệt đối là vật có hình đáng hình học luôn luôn không đổi trong quá trình chịu lực
c Cae yéu tô xác định luc
- Lực là đại lượng vectơ được xác định bởi 3 yếu tố:
Điểm đặt Phương chiêu
- Trị sô
- Đường thẳng chứa lực gọi là đường tác dụng
+2 Hệ lực
- Là tập hợp nhiều lực cùng tác dụng lên một vật Ký hiệu: (# ¡,#¿, £ n)
Hệ lực đồng quy Hệ lực song song Hệ lực bất kỳ
Trang 5
a Hé luc twong dwong
Hai hệ lực gọi là tương đương khi chúng có cùng tác dụng cơ học
(Ti,t2,#a) ~ (Py, Paes P,)
b Hé luc can bang
- Là hệ lực khi tác dụng vào vật sẽ không làm thay đôi trạng thái động học của vật
(F 1 DF ayes Fn) ~0
1H Hợp lực
- Là một lực có tác dụng cơ học tương đương với tác dụng cơ học của cả một hệ lực
- R~ (Fy, Fans Fn)
IV Hai lực trực đôi
- Là hai lực có cùng đường tác dụng, cùng trị sô nhưng ngược chiêu nhau
Trang 6Yêu cầu: Trình bày ẩược nội dung các tiên dé tinh hoc
I Tiên đề 1 (Tiên đề về cặp lực cân bằng)
- Điêu kiện cân và đủ đê hai lực tác dụng lên một
vat ran can bang là chúng phải trực đôi nhau
II Tiên đề 2 (Tiên đề về thêm hoặc bớt những cặp lực cân bằng)
Tác dụng của một hệ lực lên một vật rắn không thay đổi nếu ta thêm vào hoặc bớt đi những cặp lực cân băng
OU Tién dé 3 (Tiên đề về đường chéo hình bình hành)
Hai lực đặt tại một điểm tương đương với
một lực đặt tại điểm đó và được biêu diễn băng vecto
đường chéo hình bình hành mà hai cạnh là hai lực đã cho
Trang 8
Bai 3 LIEN KET - PHAN LUC LIEN KET
Mục đích: - Học một số khái niệm về lục liên kết, phản lực liên kết và các liên kết cơ bản Yêu cầu: - Xác định được các loại liên kết
- Trình bày tiên đề 5 và vận dụng đề xác định hệ lực tác dụng lên vật
I Vật tự đo - Vật chịu liên kết
1 Vậi tự do
Vật tự do khi nó có thể thực hiện chuyển động tùy ý theo mọi phương trong không gian
2 Vật chịu liên kết (vật không tự do)
Vật chịu liên kết (vật không tự do) khi nó có một vài phương chuyển động bị cần trở (còn gọi là vật khảo sát)
3 Vật gây liên kết
Vật gây ra sự cần trở chuyển động của vật khảo sát gọi là vật gây liên kết
II Các liên kết co ban
Phản lực liên kết có phương dọc theo day, có chiều hướng ra ngoài vật khảo sát
Ký hiệu 7, trị số T chưa biết,
T
Trang 9
- Phản lực có phương vuông góc với bề mặt tiếp xúc chung qua tâm bản lề
- Ký hiệu #, trị sô R chưa biết
IV Tiên đề 5 (Giải phóng liên kết)
Một vật không tự do có thể xem như vật tự do nếu ta bỏ liên kết và thay tác dụng của chúng bằng các phản lực liên kết
CAU HOI
1 Hay trình bày các liên ket co ban
2 Phat biéu tién dé lién két
Trang 11
CHUONG 2
HE LUC PHANG
Bai 4—~ AOE LUC PHANG DONG QUI
Mục đích: - Khảo sát các phép tính của hệ lực phẳng đông quy
Yêu cẩu: _ - Phát biểu được định nghĩa, hợp được hệ lục phẳng đồng quy bằng phương
- Vận dụng được ĐKCB đề giải các bài toán về hệ lực phẳng đông quy
1 Định nghĩa
Hệ lực phẳng đồng qui là hệ gồm những
lực có đường tác dụng cùng năm trong một
mặt phẳng và cắt nhau tại một điểm
HI Hợp hai lực đồng qui
1 Qui tắc hình bình hành
Véctơ lực 8 = h +F, Ma „
Trị số R: R = FF? + LE: 2 OFF, cosa ⁄ ee
(@ la géc hop béi hai luc Fva F,) O —D
2 Qui tắc tam giác lực
Cho hai lực #, và 7, đồng qui tại O Chọn một điểm A bất kỳ trong mặt phẳng
chứa đường tác dụng của các lực Vẽ 4 song song, cùng chiều, cùng tri sé voi F, Tiếp theo vẽ BC song song, cùng chiều, cùng trị số với FB
Vécto AC chinh la hop lye & chahé: & = F + F,
R khép kin tam giác lực hợp bởi các lực thành phần
F, /o#
oO
HH Hợp hệ lực đồng qui
1, Phuong phap da giác lực
Cho một hệ gồm 4 lực đồng qui tại O (#,#,#,)
Cách tìm hợp lực # tương tự như quy tắc tam giác lực
Trang 12
* Qui ước: F¿, Fy > 0 khi chiều của nó trùng với chiều dương của frùc tọa độ
E„, Fy < 0 khi chiều của nó ngược với chiều đương của trục tọa độ
b Chiếu nhiều luc
Giả sử cho một hệ lực phăng đồng qui (F, Py 2E.) có các hình chiếu tương ứng xuống các trục tọa độ vuông góc là (R.,FE, F,
và( F ly? Foy oe Ey)
IV.Điều kiện cân bằng của hệ lực phẳng đồng qui
1 Điều kiện tỗng quát
Điều kiện cần và đủ để hệ lực phẳng đồng qui cân bằng là hợp lực của chúng phải bằng 0 0
2 Điêu hiện hình học
Điều kiện cần và đủ để hệ lực phẳng đồng qui cân băng là đa giác lực tự đóng kín
3 Điều kiện giải tích
Điều kiện cần và đủ để hệ lực phẳng đồng qui cân bằng là tổng đại số hình chiếu của các lực lên hai trục toa độ vuông góc đều bằng 0
ca ẻ | + 3 73!
Trang 13
CAU HOI
1 Xác định hợp hai lực đồng qui theo phương hình bình hành lực
2 Phát biêu điêu kiện cân băng của hệ lực phăng đông qui theo phương pháp hình học
ID IIT EG Pe EDD OO OIE LE GEL PIPE OS
2 Mot vat cd trong lrong 200 N được treo vào mút B của hai thanh AB và BC Tính phản lực của hai thanh đó
Trang 14
Bai S - DUE LUC PHANG SONG SONG
Mục đích: - Khảo sát các phép tính của hệ lực phẳng song Song
Yêu cầu: - Hợp được 2 lực song song cùng chiễu và 2 lực song song ngược chiéu không
cùng trị số
- Hợp được hệ lực song song Ộ
- Vận dụng giải được các bài toán về hệ lực phăng song song
I Định nghĩa
Hệ lực phẳng song song là hệ lực có đường tác dụng
II Hợp hai lực song song cùng chiều
Dinh by:
Hợp hai lực song song cùng chiêu là một lực Song song cùng chiêu với chúng,
có trị sô băng tông trị sô của các lực, có điểm đặt là điểm chia trong đường nôi hai điệm đặt của hai lực thành hai đoan thăng tỉ lệ nghịch với trị số của hai lực đã cho
IV Hợp hệ lực phẳng song song
Cho hệ lực song song ( fF, F,,F)
(Giáo viên hướng dẫn vẽ)
Trang 15
Ở hai đầu mút của thanh AB đài 0,6 m, người ta treo những tải trọng Pị = 60 KN,
P¿ = 20 KN Xác định khoảng cách từ điểm A đên điểm C đề thanh nắm ngang
của thanh AB Xác định lực kéo của vật
lên hai dây biết AC=30 em, BC= 50 em
cho trên hình vẽ Tính áp lực của trục ees
lên hai gối đỡ |P ne
Khoa Co Khi
Trang 16
Bais - MOMENT-NGAU LUC
Mục đích: - Học một số khái niệm vé moment cia một lực đôi với một điêm, ngẫu lực Yêu cứu: - Tinh duoc moment ctia một lục đối với một điềm
- Trình bày được các khái niệm về ngấu lực
I Momenf của một lực đối với một điểm
1 Định nghĩa
Moment của một lực đối với một điểm, ký hiệu mạ(#),
là tích số giữa trị số của lực và cánh tay đòn của lực đối với
Don vi: Nm
* Qui wdc:
- mạ( #) > 0 nếu chiều của lực làm vật quay quanh O ngược chiêu kim đồng hô
- mạ( `) < 0 nếu chiều của lực làm vật quay theo chiêu ngược lại
2 Nhận xéi
~ Moment lực không phụ thuộc vào điểm đặt lực dọc theo đường tác dụng
- mạ( #')_= 0 khi F = 0 vad = 0 ( đường tác dụng di qua O)
2 Moment cia ngẵu lực
Moment của ngẫu lực là tích số giữa trị số của lực với cánh tay đòn của ngẫu lực
m=+#⁄4
* Qui ước:- m > 0 nếu ngẫu lực quay ngược chiều kim đồng hồ
- m < 0 nếu ngẫu lực quay theo chiều ngược lại
Trang 17
— d Téng dai sé moment của hai lực hợp thành ngẫu lực lấy đối với điểm bất
kỳ không đổi và bằng moment của ngẫu lực đó
HI Hợp hệ ngẫu lực phẳng
Hợp một hệ ngẫu lực phăng cho ta một ngẫu lực có moment bằng tổng đại số moment của các ngầu lực thuộc hệ
IV Điêu kiện cân băng của hệ ngẫu lực phẳng
Điều kiện cần và đủ để hệ ngẫu lực phẳng cân bằng là tổng đại số moment của các ngẫu lực thuộc hệ bằng 0
CAU HOI
Moment của một lực đối với một điểm là gì?
Ngau lực là gì? Vì sao nói ngẫu lực không tương đương với một lực?
Nêu các tính chất của ngau lực
Phát biểu điều kiện cân bằng của hệ ngẫu lực phẳng
2 Dây thừng BC = a buộc vào một cột
dưới một góc øz, và chịu lực kéo P Xác định
moment của lực đối với điểm A Với giá tri nao cua a thi moment dat gia tri cwc dai?
Trang 18
Bai 7 - HE LUC PHANG BAT KY
Mục đích: - Học cách thu hệ lực phẳng bất kỳ về một tâm
Yêu cầu: - Phái biểu được định nghĩa, trình bày được định lý dời lục
- Ấp dụng được định lý dời lực dé thu được hệ lực phẳng bắt kỳ về một tâm
- Vecto chính không phụ thuộc vào tâm thu gọn
- Moment chính thay đổi theo tâm thu gọn
Trang 19
IV Điều kiện cân bằng của hệ lực phẳng bất kỳ
1 Điều kiện tng quát
Điều kiện cần và đủ để hệ lực phẳng bất kỳ cân bằng là vectơ chính
băng 0 và moment chính băng 0
R=0va M=0
2 Diéu kién gidi tich
Điều kiện cần và đủ để hệ lực phẳng bắt kỳ cân bằng là tong đại số hình chiếu của các lực lên hai trục tọa độ vuông góc và tổng đại số moment của các lực lấy đối với một điểm bất kỳ nằm trong mặt phẳng chứa đường tác dụng của các lực đều băng 0
V Điều kiện cân bằng của hệ lực phẳng song song
Điều kiện cần và đủ để hệ lực phẳng song song can bang la tổng đại số hình chiếu của các lực lên trục tọa độ song song với nó và tổng đại số moment của các lực lấy đối với một điểm bất ky nam trong mat phang chứa đường tác dụng của các lực đều bằng 0
R¿=0; M=0 hay
1 Thanh đồng chất AB gắn vào tường thắng đứng nhờ bản lề
A và giữ nghiêng một góc œ= 60° so với tường thắng
đứng nhờ sợi dây BC tạo với thanh một góc 30” Hãy xác A
định độ lớn và hướng phản lực # của bản lề biết trọng
Trang 20
Bài 8 - TRONG TAM
Mục đích: - Học một số khái niệm vé trong tam
Yêu cẩu: - Định nghĩa được Irọng tâm của vật rắn, áp dụng các phương pháp xác định
trọng tâm để tìm trọng tâm một số hình phẳng đơn giản
IL Khái niệm
Giả sử có vật răn (A) Ta chia vật ra n phần tử nhỏ sao cho mỗi phần tử có thể coi là một chất điểm và chịu một lực hút của quả đất tương ứng là Ø\:Ø; 0„ Hợp luc P của hệ hướng về tâm quả đất, đặt ở điểm có định C, có trị số:
P=PitP¿+ t Pạ
Lực gọi là trọng lực Điểm C gọi ¡là trọng tâm của vật rắn
Vậy : trọng tâm của vật răn là điểm đặt của trọng lực tổng hợp tác dụng
Xo, Yc : Toa dé trong tâm vật ran;
Xa, Yn : Lọa độ chât điểm thứ n;
n: Trọng lượng chât điểm thứ n;
P : Trọng lượng của toàn vat ran
Trang 212 Phương pháp phân chia
Nếu vật không đối xứng, có thể chia vật thành các phần nhỏ dễ xác định trọng tâm Sau đó áp dụng công thức tính trọng tâm của vật rắn( hoặc bản mong)
CAU HOI
1 Dinh nghia trong tam
2 Cac phuong phap xac dinh trong tâm
Trang 23Cơ Kỹ Thugt Phan I Co Hoc Vật Rắn Biến Dạng
Trang 24
CHƯƠNG3 _ ; ;
KHAI NIEM VE CO HOC VAT RAN BIEN DANG
Bài 9 - KHAI NIEM VE VAT RAN BIEN DANG
Mục đích: - Học một sô khái niệm về tính đàn hồi của vật thê và các giả thuyết cơ bản
Yêu cấu - Trình bày được các khái niệm về tính đàn bôi của vật thê và ba giả thuyết
cơ bản về vật liệu
I Khái niệm về tính đàn hồi của vật thể
Khi chịu tác dụng của ngoại lực thì vật thể bị biến dang
Néu lực tác dụng chưa vượt quá một giới hạn nào đóthì vật thể sẽ trở về hình đạng
và kích thước bạn đầu khi thôi tác dụng lực Tính chất này gọi là tính đàn hồi của vật thê
II Các giả thuyết cơ bản về vật liệu
1 Giả thuyết I
Vật liệu có tính liên tục, đồng tính và đẳng hướng
- Liên tục: Thê tích vật thể chứa đây vật liệu, không có khe hở
- Đông tính: Tính chất cơ lý của vật liệu tại mọi chỗ là như nhau
- Đăng hướng: Tính chất cơ lý của vật liệu theo mọi phương đêu như nhau
1 Tính đàn hồi của vật liệu là gì ?
2 Nêu các giả thuyết cơ bản về vật liệu
Trang 25
Bai 10 - NGOAI LWC-NOI LWC-WNG SUAT
Mục đích: - Học mộit số khái niệm về ngoại lực, nội lực, ứng suất,
Yêu cầu: - Phân biệt được các khái niệm về ngoại lực, nội lực, ứng suấi
- Lực tĩnh: là lực không thay đổi theo thời gian
- Lực động: là lực thay đổi theo thời gian
HH Nội lực
Trong vật thể, giữa các phần tử có lực liên kết để piữ cho vật thể có một hình đáng nhất định Khi có ngoại lực tác dụng, các lực liên kết này sẽ tăng lên để chống lại sự biến dạng do ngoại lực gây nên Những lực chống lại sự biến dạng của vật thể được gọi là nội lực
1H Phương pháp mặt cắt
Giả sử có một vật thể cân bằng dưới tác dụng của ngoại lực như hình vẽ
Để tìm trị số nội lực tại một điểm nào đó tr ong vật thể, người ta dùng phương pháp , mặt cắt
Tưởng tượng dùng một mặt phẳng cắt (1) cắt vật làm 2 phần A và B Giữ một phan
để khảo sát (giả sử giữ lại phần A) Sở dĩ phần A cân bằng được là nhờ có hệ nội lực của phần Ð tác dụng lên phần A, hệ nội lực này phân bố trên toàn mặt cắt Quy luật phân bố của hệ nội lực này chưa xác định được nhưng nêu thu gọn về tâm C thì tại C ta sẽ được một vectơ chính N va mot moment chinh N
Ding phuong trình cân bang tĩnh học, ta sé xdc dinh duoc tri s6 cha N va M
Nội lực
Trang 26
IV Ung suat
Ứng suất là trị sô nội lực trên một đơn vị diện tích của mặt cắt
Đơn vị ứng suất N/m
Ứng suất được chia thành hai thành phần:
0 Ứng suất pháp ø: là thành phần vuông góc với mặt cắt, chủ yếu là gây biên dạng dọc
- Ứng suất tiếp r : là thành phần nằm trên mặt cắt, chủ yếu gây biến dạng
trượt
CAU HOI
1 Định nghĩa ngoại lực Phân loại ngoại lực
2 Nội lực là gì ? Phương pháp mat cat ding dé lam gi ? Trinh bảy nội dung của phương
3 Ưng suất là gì ? Có mấy thành phần ứng suất 2
Trang 27Mục đích: -Học các khái niệm về lực dọc, ứng suấi, biên dạng, hệ số an toàn, điễu kiện bên
Yêu cẩu: - Tỉnh được ứng suất trong kéo nén đúng tâm
- Phân biệt được biến dang tuyét đổi và tương đối Ap dụng được ba bài lóan cơ ban theo diéu kiện bên
I Dinh nghia
Khi một thanh chịu tác dụng của những ngoại lực là những lực có đường tác dụng trùng với trục thanh, ta nói thanh chịu kéo (hoặc nén) đúng tâm
Thanh chịu kéo đúng tâm Thanh chịu nén đúng tâm
Vị dụ: Dây cáp cần trục, thân bulông khi xiết chặt đai ốc (chịu kéo)
Cột điện, ống khói, đầu búa (chịu nén)
THÍ Lực đọc
Xét một thanh chịu lực kéo cúng tâm P Bang phuong phap mặt cắt (tại mặt cắt 1-1), người ta nhận thấy, nội lực là những lực có phương song song với trục thanh Hợp lực của hệ nội lực này có đường tác dụng trùng với trục thanh được gọi
là lực dọc, ký hiệu là Ý„
- Điểm đặt: tại trọng tâm mặt cắt
- Phương chiều: cùng phương, ngược chiều với ngoại lực P
Qui ước : Thanh chịu kéo đúng tâm, N; > 0 : ee NE
Thanh chịu nén ding tam, N, <0 T71
KH Ứng suất ;
Trong phân nghiên cứu lực dọc, nội lực phân bô trên mặt cắt ngang thanh có phương song song với trục của thanh, như vâytên mặt căt ngang thanh chỉ có ứng suât pháp
Nếu coi nội lực phân bố đều trên mặt cắt ngang, tức ứng suất tại mọi điểm trên mặt cắt đều có trị số bằng nhau với hợp lực là lực dọc N, thi:
Trang 28
Tổng quát : ơ = ta (N/m’)
N; : là hợp lực của hệ nội lực trên mặt cắt ngang (N);
F : là diện tích mặt cắt (m?;
G: là trị số nội lực trên một đơn vị điện tích của mặt cắt (N/m?)
Dấu (+): nội lực là lực kéo
Trong d6 :1 ld chiéu dai ban dau của thanh (m);
1, la chiêu đài sau khi biên dạng (m) Soo je
AI > 0 (hanh chịu kéo): D6 dan doc tuyét déi <
AI <0 (thanh chiu nén): Dd co doc tuygt đối, (7 —~ =3 AI
| 2 Dinh ludt Hooke
Trong kéo (nén) đúng tâm, khi vật liệu còn làm việc trong giới hạn đàn hồi, ứng suât pháp tỷ lệ bậc nhất với biến dạng doc tương đôi: ơ = Fé
E : môđun đàn hồi (N/m* hay MN/m’ ) dac trưng cho khả năng
chông biên dạng của vật liệu;
Mặt khác ta có: ơ = a
Nên người ta cũng có thể tính được biến dạng dọc tương đối theo công thức:
AI=+ EF
Trong đó N;: là trị số lye doc (N);
l: chiều đài ban đầu của thanh (m);
F : diện tích mặt cắt (m?
V Ưng suất cho phép — Hệ số an toàn
Để đảm bảo cho công trình (hay chỉ tiết máy) làm việc được an toàn, cần phải hạn chê ứng suât lớn nhất phát sinh trong công trình (hay chỉ tiết máy) sao cho nó không vượt quá một trị số giới hạn nào đó Trị sô này được gọi là ứng suât cho phép, ký hiệu [ơ]
[o]=<2 (Nm?) n
- Gg: là trị số ứng suất nguy hiểm, tại đó vật liệu xem như bị phá húy -ñn: là hệ số an toàn (cho sẵn trong số tay) n >1; khi chọn n phải lựa chọn sao cho vừa đảm bảo an toàn, vừa đảm bảo kinh tế,
Trang 29
VI, Điều kiện bền
Muốn thanh chịu kéo (nén) đúng tâm không bị phá hỏng thì cần phải đảm bảo
điêu kiện bên: ø„„ =—*<|ø]_ > Chi tiết máy đảm bảo an toàn BF
* Các bài toán cơ bản
1 Bài toán kiểm tra bên
Từ biêu thức bài toán kiểm tra bên ở trên ta suy
3 Bài toán tìm tải trọng lớn nhất mà thanh có thể chịu được
[P]=X, <|ø]|*
CÂU HỎI
Thể nào là thanh chịu kéo (nén) đúng tâm? Cho ví dụ
Phát biểu định luật Hooke trong kéo (nén) đúng tâm
Viết công thức tính ứng suất và công thức tính biến dạng dọc tương đối
Viết công thức điều kiện bền và ba bài toán cơ bản
2 Một bệ máy có mặt cắt ngang hình chữ nhật cạnh (70x50) cm, bằng bêtông có:
[Ga] = 1 MN/m Trên bệ đặt máy sao cho trọng lượng máy làm bệ chịu lực nén đúng tâm Hãy xác định trọng lượng tối đa của máy có thể đặt được trên bệ khi bỏ qua trọng lượng bản thân của bệ
3 Một đoạn mẫu bằng thép chịu lực kéo 28 KN Đoạn này đài 100 m, bị dan dai 0,12 m Xác định diện tích mặt cắt và trị số ứng suất pháp Biết E = 2.10) MN/