Kế hoạch giáo dục môn Toán 6 Kết nối tri thức với cuộc sống VnDoc com TRƯỜNG TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN CỘNGHÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁ NHÂN I KẾ HOẠCH GIÁO DỤ.
Trang 1TRƯỜNG:
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNGHÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CÁ NHÂN
1 Kế hoạch dạy học môn họctheo quy định
Môn Toán 6 : 140 tiết Học kì I : 72 tiết Học kì II: 68 tiết
a. Khung chương trình môn học
Số tuần Số tiết
Số -
b Hướng dẫn thực hiện
Học kỳ I
Số - ĐS-XSTK-HĐTHTN Số - ĐS-XSTK-HĐTHTN
48
2 tiết / tuần = 12 tiết 3 tiết / tuần = 36 tiết
24
2 tiết / tuần = 12 tiết 1 tiết / tuần = 12 tiết
Học kỳ
II
2 tiết / tuần = 4 tiết 3 tiết / tuần = 45 tiết
2 tiết / tuần = 4 tiết 1 tiết / tuần = 15 tiết
Phần I : Số học - Hoạt động thực hành và trải nghiệm
PPCT
Thiết bị dạy học
Ghi chú
Trang 2HỌC KÌ I( 48 tiết) CHƯƠNG I TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (12 tiết)
1 Bài 1 : Tập hợp
-Nắm được khái niệm tập hợp,phần tử của tập hợp , tập hợp rỗng
- Nhận biết được tập hợp và các phần tử của nó
- Mô tả một tập hợp( cho một tập hợp)
- Sử dụng kí hiệu và cách diễn đạt toán học nhờ
tập hợp
MC
Dạy trực tuyến
2 Bài 2 : Cách ghi số
tự nhiên
- Nhận biết giá trị các chữ số của một số tự nhiên viết trong hệ thập phân
- Biểu diễn mỗi số tự nhiên thành tổng giá trị các chữ số của nó
- Đọc và viết số La Mã từ 1 đến 30
MC
Dạy trực tuyến
3 Bài 3: Thứ tự trongtập hợp số tự nhiên - Nhận biết thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên.- So sánh hai số tự nhiên. 1 3 Thước, nhiệtkế, MC Dạy trực tuyến
4 Bài 4 : Phép cộng và phép trừ số tự
nhiên
- Thực hiện phép cộng và phép trừ số tự nhiên thành thạo
- Áp dụng tính chất giao hoán , kết hợp của phép cộng để tính nhẩm, tính hợp lí
- Giải quyết vấn đề thực tiễn gắn với việc thực
hiện phép cộng và phép trừ
MC,
Dạy trực tuyến
5
Bài 5 : Phép nhân
và phép chia số tự
nhiên
- HS thực hiện tốt phép nhân , phép chia hai số
tự nhiên
- Áp dụng tính chất của phép nhân và phép chia trong tính toán( tính nhẩm , tính hợp lí)
- Giải quyết được vấn đề thực tiễn gắn với việc thực hiện phép nhân và phép chia số tự nhiên
MC,
Dạy trực tuyến
6 Luyện tập chung
- Áp dụng tính chất giao hoán , kết hợp của phép cộng để tính nhẩm, tính hợp lí
- Áp dụng tính chất của phép nhân và phép chia trong tính toán( tính nhẩm , tính hợp lí)
- Giải quyết được vấn đề thực tiễn gắn với việc thực hiện phép cộng , phép trừ, phép nhân và
phép chia số tự nhiên
MC
Dạy trực tuyến
7 Bài 6 : Lũy thừa
với số mũ tự nhiên
- Nắm được định nghĩa lũy thừa
- Nhận biết được cơ số , số mũ của một lũy thừa
- Nhận biết thuật ngữ bình phương , lập phương
- Thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa với số
mũ tự nhiên
2 8, 9 Bàn cờ vua,
MC,
Trang 3- Nhân , chia hai lũy thừa cùng cơ số với số mũ
tự nhiên
- Giải quyết được vấn đề thực tiễn gắn với việc thực hiện phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
Dạy trực tuyến
8 Bài 7 : Thứ tự thực
hiện phép tính
- Nắm được khái niệm biểu thức
- Nắm được thuật ngữ của giá trị một biểu thức
- Nhận biết thứ tự thực hiện các phép tính
- Tính giá trị của mỗi biểu thức
MTCT, MC
Dạy trực tuyến
9 Luyện tập chung
- Nhân , chia hai lũy thừa cùng cơ số với số mũ
tự nhiên
- Biết lập một biểu thức
- Tính giá trị của mỗi biểu thức
MC Dạy trực tuyến
10 Bài tập cuối chương I
- Hệ thống kiến thức đã học
- Giải quyết được vấn đề thực tiễn gắn với nội
dung kiến của chương
MC Dạy trực tuyến
CHƯƠNG II TÍNH CHIA HẾT TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (14 + 3 tiết)
11
Bài 8 : Quan hệ
chia hết và tính
chất
- Nhận biết quan hệ chia hết , khái niệm ước và bội
- Tìm các ước và bội của một số tự nhiên
- Nhận biết tính hết của một tổng cho một
số
MC Dạy trực tuyến
12 Bài 9: Dấu hiệu chia hết
- Nắm được dấu hiệu chia hết cho 2,5,9,3
- Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2,5,9,3 để xác định một số đã cho có chia hết cho 2,5,9,3
hay không
MC Dạy trực tuyến
13 Bài 10 : Số nguyên
tố
- Nhận biết khái niệm số nguyên tố và hợp số
- Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố trong những trường hợp đơn giản
MC
Dạy trực tuyến
14 Luyện tập chung
- Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2,5,9,3 để xác định một số đã cho có chia hết cho 2,5,9,3 hay không
- Giải quyết được vấn đề thực tiễn gắn với nội dung kiến ước và bội
- Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số
nguyên tố
MC
Dạy trực tuyến
15 Bài 11 : Ước chung Ước chung
lớn nhất
- Nắm được khái niệm ƯC, ƯCLN của hai hay nhiều số
- Tìm được ƯC,ƯCLN của hai hoặc ba số tự nhiên đã cho
- Nhận biết phân số tối giản
MC Dạy trực tuyến
Trang 4Bài 12: Bội
chung Bội chung
nhỏ nhất
- Nắm được khái niệm BC, BCNN của hai hay nhiều số
- Tìm được BC,BCNN của hai hoặc ba số tự nhiên đã cho
- Sử dụng BCNN để quy đồng các mẫu số , cộng
,trừ phân số
MC Dạy trực tuyến
17 Luyện tập chung
- Tìm được ƯC,ƯCLN, BC , BCNN của hai hay nhiều số
- Giải quyết được vấn đề thực tiễn gắn với nội dung kiến ƯC,ƯCLN, BC , BCNN
MC Dạy trực tuyến
18 Bài tập cuối chương II
- Hệ thống kiến thức của chương
- Vận dụng kiến thức của chương để làm các
dạng bài tập bài tập
MC
Dạy trực tiếp
19 Ôn tập giữa kì I
- Củng cố kiến thức : Tập hợp các số tự nhiên, tính chất chia hết trong tập hợp các tự nhiên, hình tam giác đều ,hình vuông,lục giác đều , hình chữ nhật , hình bình hành , hình thang cân, diện tích các hình đã học
MC Dạy trực tiếp
20 Kiểm tra giữa kì I
-Vận dụng các kiến thức: Tập hợp các số tự nhiên, tính chất chia hết trong tập hợp các tự nhiên, hình tam giác đều ,hình vuông,lục giác đều , hình chữ nhật , hình bình hành , hình thang cân, diện tích các hình đã học., để hoàn thành nội dung bài kiểm tra
- Rèn luyện kỷ năng làm bài và trình bày bài
và đại
CHƯƠNG III: SỐ NGUYÊN(14 TIẾT)
21 Bài 13 : Tập hợp
các số nguyên
- Nhận biết , đọc và viết số nguyên
- Nhận biết tập hợp số nguyên
- Nhận biết ý nghĩa của số nguyên âm trong một
số tình huống thực tế
- Biểu diễn số nguyên trên trục số
- So sánh hai số nguyên
MC, thước thẳng
22
Bài 14 : Phép cộng
và phép trừ số
nguyên
- Nắm được quy tắc cộng , trừ hai số nguyên
- Thực hiện phép cộng , trừ hai số nguyên
- Vận dụng tính chất của phép cộng để tính nhẩm, tính hợp lí
- Giải toán thực tiễn liên quan đến cộng hay trừ
hai số nguyên
3 32,33,34
MC
23 Bài 15 : Quy tắc
dấu ngoặc
- Nắm được quy tắc dấu ngoặc
- Nhận biết và áp dụng quy tắc dấu ngoặc trong
Trang 5tính toán, nhất là để tính nhẩm hay tính hợp lí.
24 Luyện tập chung
- Vận dụng tính chất của phép cộng , quy tắc dấu ngoặc để tính nhẩm , tính hợp lí , tính nhanh giá
trị một biểu thức
MC
25 Bài 16 : Phép
nhân số nguyên
- Nắm được quy tắc nhân hai số nguyên, tính chất của phép nhân
- Thực hiện phép nhân hai số nguyên
- Vận các tính chất của phép nhân để tính nhẩm , tính hợp lí
- Giải toán thực tiễn liên quan đến phép nhân số
nguyên
MC
26 Bài 17 : Phép chiahết Ước và bội
của một số nguyên
- Thực hiện phép chia hết đối với số nguyên
- Nhận biết quan hệ chia trong tập số nguyên
- Nhận biết , tìm ước và bội của một số nguyên
MC
27 Luyện tập chung
T1 - Vận dụng các tính chất của phép cộng , trừ , nhân số nguyên, quy tắc dấu ngoặc để tính nhanh , tính hợp lí , tính giá trị của một biểu thức, giải bài toán thực tiễn
T2 - Tìm ước và bội của một số nguyên
MC
28 Bài tập ôn chương III.
- Hệ thống kiến thức của chương
- Vận dụng kiến thức đã học vào làm các dạng
bài tập
MC
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (5 tiết)
29 TN1: Tấm thiệp vàphòng học của em
- Ứng dụng các kiến thức đã học về các hình phẳng trong thực tiễn vào giải quyết một số tình huống trong cuộc sống như mĩ thuật, thủ công, xác định phòng học về ánh sáng,
2
44,45 MC, Giấy
A4, giấy màu, kéo cắt giấy, thước thẳng, băng dính hai mặt, bút màu
30
TN 2: Vẽ hình đơn
giản với phần
mềm GEOGEBRA
- Sử dụng phần mềm GeoGebra để vẽ các hình đơn giản như điểm , đoạn thẳng, góc, đến các hình đẹp như hình chữ nhật , hình vuông , hình tròn , và đặc biệt là hình có tính chất đối xứng
MC, MT có cài phần mềm GeoGebra Classic 5
HS tự thực hiện( đối với những hs
có đk) Chỉ thực hiện khi học trực tiếp và nhà trường có máy tính cùng phần mềm
31 TN 3: Sử dụng - Sử dung máy tính cầm tay để thực hành các 1 48 MC, MTCT
Trang 6máy tính cầm tay phép tính đã học với số tự nhiên, số nguyên, sốthập phân.
HỌC KÌ II (29 Tiết) CHƯƠNG VI PHÂN SỐ (13 tiết)
32 Bài 23 : Mở rộng phân số Phân số
bằng nhau
- Nhận biết phân số với tử và mẫu là các số nguyên
- Nhận biết hai phân số bằng nhau , quy tắc bằng nhau của hai phân số
- Nêu và áp dụng hai tính chất cơ bản của phân số
- Rút gọn phân số
MC, thước thẳng
33 Bài 24 : So sánh phân số Hỗn số
dương
- Biết quy đồng mẫu nhiều phân số
- So sánh hai phân số
- Nhận biết hỗn số dương
- Vận dụng giải các bài toán thực tiễn có liên
quan
MC, thước thẳng
34 Luyện tập chung
- Quy đồng mẫu nhiều phân số
- Áp dụng quy tắc bằng nhau của hai phân số tìm x
- Vận dụng giải các bài toán thực tiễn có liên
quan
MC, thước thẳng
35
Bài 25 : Phép cộng
và phép trừ phân
số
- Nắm được quy tắc cộng ,trừ phân số
- Thực hiện phép cộng ,trừ phân số
- Vận dụng các tính chất của phép cộng , quy tắc dấu ngoặc trong tính toán
- Nhận biết số đối của một phân số
- Giải các bài toán có liên quan
MC
36
Bài 26 : Phép
nhân và phép chia
phân số
- Nắm được quy tắc nhân , chia hai phân số
- Nhận biết phân số nghịch đảo của một phân số khác 0
- Thực hiện phép nhân , chia phân số
- Vận dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán
MC
37 Bài 27 : Hai bài
toán về phân số
- Tìm giá trị phân số của một số cho trước
- Tìm một số biết giá trị phân số của nó
- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với hai
bài toán về phân số
MC
38 Luyện tập chung T1- Áp dụng các quy tắc cộng ,trừ , nhân , chia
để tính giá trị của biểu thức,
2 59,60 MC, thước
thẳng
Trang 7T2 giải các bài toán thực tiễn.
39 Ôn tập chương VI
- Hệ thống kiến thức của chương
- Vận dụng các kiến thức đã học để thực hiện phép tính một cách hợp lí, giải các bài toán thực
tiễn
MC, thước thẳng
CHƯƠNG VII SỐ THẬP PHÂN (11 tiết)
40 Bài 28 : Số thập phân
- Nhận biết số thập phân , số đối của một số thập phân
- So sánh hai số thập phân
- Sử dụng số thập phân trong một số tình huống
thực tiễn
MC
41 Bài 29 : Tính toán
với số thập phân
- Thực hiện phép tính cộng ,trừ , nhân ,chia số thập phân
- Vận dụng các tính chất của phép tính trong tính toán
- Giải quyết một số bài toán thực tiễn gắn với các
phép tính về số thập phân
4 63,64,65,
66
MC
42 Bài 30 : Làm tròn và ước lượng
- Làm tròn số thập phân
- Ước lượng kết quả phép đo , phép tính
- Vận dụng làm tròn số thập phân trong một số
tình huống thực tiễn
thoại thông minh có cài phần mềm Plickers
43 Bài 31 : Một số bàitoán về tỉ số và tỉ
số phần trăm
- Tính tỉ số hay tỉ số phần trăm của hai số , hai đại lượng
- Tính giá trị phần trăm của một số cho trước Tìm một số khi biết giá trị phần trăm của số đó
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn có liên
quan đến tỉ số, tỉ số phần trăm
2 68,69 MC, điện
thoại thông minh có cài phần mềm Plickers
44 Luyện tập chung
T1- Vận dụng các tính chất của phép tính cộng ,trừ , nhân ,chia số thập phân trong tính toán
T2 - Giải quyết một số bài toán thực tiễn gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số, tỉ số phần
trăm
MC
45 Ôn tập chương VII
- Vận dụng các tính chất của phép tính cộng ,trừ , nhân ,chia số thập phân để tính giá trị của biểu thức , tìm x
- Giải quyết một số bài toán thực tiễn gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số, tỉ số phần trăm
MC
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (5 tiết)
46 TN4: Kế hoạch chi - Học sinh hỏi bố mẹ và ghi chép lại các khoản 1 73 MC
Trang 8tiêu cá nhân và gia đình
chi tiêu của gia đình (hoặc cá nhân)trong vòng một tuần để thảo luận về cách chi tiêu của gia đình ( hoặc cá nhân) : Về chi tiêu như thế nào là hợp lí , làm thế nào để tiết kiệm từng khoản chi
Học sinh luyện tập cách thu thập dữ liệu , tổ chức dữ liệu, xử lí dữ liệu và phân tích dữ liệu
47
TN 5: Hoạt động
thể thao nào được yêu thích nhất trong hè
- Điều tra và phân tích về lựa chọn hoạt động thể thao hè mà học sinh lựa chọn để tư vấn cho Ban giám hiệu trong việc tổ chức các hoạt động thể thao trong kì nghỉ hè tới Thông qua dự án , học sinh luyện tập cách thu thập dữ liệu , tổ chức dữ liệu, xử lí dữ liệu và phân tích dữ liệu
MC
48
TN 6: Vẽ hình đơn
giản với phần mềm GEOGEBRA
- Vẽ những hình có trục đối xứng, hình có tâm đối xứng bằng phần mềm GEOGEBRA 2 76,77
MC, MT có cài phần mềm GeoGebra Classic 5
HS tự thực hiện(
đối với những hs
có đk) Chỉ thực hiện khi học trực tiếp và nhà trường có máy tính cùng phần mềm
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN THEO CV 4040
Nội dung
Yêu cầu cần đạt (Quy định trong chương trình môn học)
Hướng dẫn thực hiện trong điều kiện phòng,
chống Covid-19
(Những yêu cầu cần đạt không có trong hướng dẫn
ở cột này thì thực hiện theo yêu cầu cần đạt của
chương trình môn học
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM
Nhà trường tổ chức cho hs một số hoạt động sau và có thể bổ sung các hoạt động khác tùy vào đk cụ thể
Hoạt động 1 : Tìm hiểu một số kiến thức về tài chính:
-Làm quyen với việc gửi tiền tiết kiệm và vay vốn ngân hàng;tính lỗ, lãi và số dư nợ thực hành tính lãi suất
trong tiền gửi tiết kiệm và vay vốn
- Trả số tiền đúng theo hóa đơn hoặc tính tiền thừa khi mua hàng; thực hành ghi chép thu nhập và chi tiêu,
cất giữ hóa đơn trong trường hợp sử dụng đến
Chỉ thực hiện khi làm được trực tiếp
Hoạt động 2 : Thực hành ứng dụng các kiến thức toán học vào thực tiễn và các chủ đề liên môn, chắng hạn:
-Vận dụng kiến thức thống kê để đọc hiểu các bảng biểu trong môn Lịch sử và Địa li lớp 6
-Thu nhập và biểu diễn các dữ liệu từ một vài tình huống trong thực tiễn, ví dụ: thu thập nhiệt độ của địa
phương tại mốc thời gian nhất định trong 1 tuần lễ, từ đó đưa ra những nhận xét về biến đổi thời tiết của địa
phương trong tuần
HD HS tìm các dữ liệu qua sgk, internet, truyền hình, tài liệu khác
Trang 9Hoạt động 3: Tổ chức các hoạt động ngoài trời chính khóa như thực hành lớp học, dự án học tập, các trò
chơi học toán, cuộc thi về toán, chẳng hạn:
-Vận dụng tính đối xứng vào thực tiễn: gấp giấy tạo dựng các hình có trục đối xứng hoặc tâm đối xứng; sưu
tầm các hình trong tự nhiên có tâm đối xứng hoặc có trục đối xứng; tìm kiếm các video về hình có tâm đối
xứng,hình cs trục đối xứng trong thế giới tự nhiên
-Vận dụng khái niệm 3 điểm thẳng hàng vào thực tiễn như : trồng cây thẳng hàng, đẻ cácđồ vật thẳng
hàng,
- Vận dụng các công thức tính diện tích và thể tích vào thực tiễn Đo đạc vá tính diện tích bề mặt, tính thể
tích các đồ vật có liên qua đến các hình đã học
Chỉ thực hiện khi học trực tiếp , khuyến khích hs tự tìm hiểu
Hoạt động 4 ( nếu nhà trường có điều kiện thực hiện): tổ chứ giao lưu với hs có khả năng và yêu thích môn
toán trong trường và trường bạn.:
Chỉ thực hiện khi học trực tiếp và nhà trường có đk thực hiện
Phần II: Hình học và đo lường Thống kê và xác suất
STT Bài học/ Chủ đề Yêu cầu cần đạt Số tiết Tiết PPCT Thiết bị dạy học Ghi chú
HỌC KÌ I( 24 tiết) CHƯƠNG IV MỘT SỐ HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN (12 tiết)
1
Bài18 : Hình tam
giác đều Hình vuông Hình lục giác đều
- Nhận dạng các hình trong bài
- Mô tả một số yếu tố cơ bản của tam giác đều , hình vuông , lục giác đều
- Vẽ tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập
- Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp
ghép các tam giác đều
3 1,2,3
MC, giấy A4, kéo cắt giấy, thước thẳng, eke, compa
Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp ghép các tam giác đều.Thực hiện trực tiếp và có thiết bị ( của trường hoặc tự làm) hoặc hs làm
ở nhà
2
Bài 19 : Hình chữ
nhật Hình thoi
Hình bình hành
Hình thang cân
- Mô tả một số yếu tố cơ bản( cạnh , đỉnh ,góc) của hình chữ nhật , hình thoi, hình bình hành, hình thang cân
- Vẽ hình chữ nhật , hình thoi , hình bình hành
bằng các dụng cụ học tập
MC, giấy A4, kéo cắt giấy, thước thẳng, eke, compa
Dạy trực tuyến
3
Bài 20 : Chu vi và
diện tích của một
số tứ giác đã học
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn với việc tính chu vi, tính diện tích của hình chữ nhật , hình thoi, hình bình hành, hình thang cân
3 7,8,9 MC, thước thẳng,
eke, compa Dạy trực tuyến
4 Luyện tập chung - Giải quyết bài toán thực tiễn với việc tính chu
vi, tính diện tích của hình chữ nhật , hình thoi, 2 10,11 MC, thước thẳng,eke, compa Dạy trực tuyến
Trang 10hình bình hành, hình vuông.
5 Ôn tập cuối
chương IV
- Nhận dạng các hình tam giác đều , hình vuông , lục giác đều , hình chữ nhật
- Vẽ tam giác đều, hình vuông , hình chữ nhật bằng dụng cụ học tập
- Giải quyết bài toán thực tiễn với việc tính chu
vi, tính diện tích của hình chữ nhật , hình thoi,
hình bình hành, hình vuông
MC, thước thẳng, eke, compa Dạy trực tuyến
CHƯƠNG V TÍNH ĐỐI XỨNG CỦA HÌNH PHẲNG TRONG TỰ NHIÊN (7 +4 tiết)
6 Bài 21 : Hình có
trục đối xứng
- Nhận biết hình có trục đối xứng
-Nhận biết trục đối xứng của một hình trên giấy bằng cách gấp đôi tờ giấy
- Gấp giấy để cắt chữ hoặc một số hình đơn giản
MC, giấy màu, kéo cắt giấy, thước thẳng, eke, compa Dạy trực tuyến
7 Bài 22 : Hình có
tâm đối xứng
- Nhận biết hình có tâm đối xứng
- Nhận biết tâm đối xứng của một số hình đơn giản
- Gấp giấy để cắt được một số hoa văn trang trí hoặc một số hình có tâm đối xứng đơn giản
MC, giấy màu, kéo cắt giấy, thước thẳng, eke, compa
Dạy trực tuyến
8 Luyện tập chung
T1- Nhận biết trục đối xứng, tâm đối xứng của một số hình
T2 - Vẽ thêm trên giấy để được hình có trục đối
xứng , tâm đối xứng
MC, thước thẳng, eke, compa Dạy trực tuyến
9 Ôn tập chương V - Vẽ trục đối xứng, tâm đối xứng của một số hình.- Vẽ thêm trên giấy để được hình có trục đối
xứng , tâm đối xứng
2 19,20 MC, thước thẳng,
eke, compa Dạy trực tiếp
10 Ôn tập học kì I
- Củng cố kiến thức : Tập hợp các số tự nhiên, tính chất chia hết trong tập hợp các tự nhiên,số nguyên, hình tam giác đều ,hình vuông,lục giác đều , hình chữ nhật , hình bình hành , hình thang cân, diện tích các hình đã học, hình có trục đối xứng , hình có tâm đối xứng
Dạy trực tiếp
11 Kiểm tra học kì I
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh về kiến thức , kỹ năng và vận dụng vào thực tiễn
- Qua kết quả kiểm tra , HS rút ra kinh nghiệm , cải tiến phương pháp học tập
và đại
HỌC KÌ II ( 39 Tiết) CHƯƠNG VIII NHỮNG HÌNH HỌC CƠ BẢN (16 + 3 tiết)
12 Bài 32: Điểm và - Nắm được khái niệm điểm thuộc đường thẳng , 3 25,26,27 MC, thước thẳng,