1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

14 đề thi thử hóa giải chi tiết phần 1

47 586 18
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 14 Đề Thi Thử Hóa Giải Chi Tiết Phần 1
Trường học University of Natural Sciences, Hanoi National University of Education
Chuyên ngành Chemistry
Thể loại practice test
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 14,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hỗn hợp Os va Cl, qua lội chậm dung dịch KI dư thấy khối lượng khí giảm cịn 1⁄4 so với ban đầu... Thể tích Hp sinh ra trong cùng điều kiện khi điện phân tới khi hết muối hai dung dị

Trang 1

TS TRAN TRUNG NINH - DINH XUAN QUANG

LAM TOT BAI THI HOA HOC

ON THI TOT NGHIỆP THPI, TUYẾN SINH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐĂNG

Trang 2

Câu 1 Cho các chit sau: NHs, H:, SOs, No ‘Ching cĩ

.A Liên kết cộng hố trị phân cực

'B Liên kết cộng hố trị khơng phân cực

€ Liên kết cộng hố trị

Ð Liên kết ion

Câu 2 Heli là một loại khí nhẹ thứ hai, chỉ sau khí hiđro Tuy nhiên, loại khí này

khơng gây cháy, nỗ như hiđro, do đĩ heli cĩ rất nhiều ứng dụng, đặc biệt trong khí

cầu, nhằm tăng độ an tồn Vì sao heli lai bén? Li do nao sau đây là đúng nhất?

A He c6 8 electron & lép ngồi cùng

'B He được tìm thấy đầu tiên trong quang phổ mặt trời

€ He cĩ 2 electron ngồi cùng,

Ð He đã cĩ lớp vỏ ngồi cùng bão hịa

Câu 3 Hồ tan 0,1 mol Fe;O¿ trong H;SO, đặc, nĩng, dư thu được SO; (đktc) là:

A 2,24 tit B 1,12 lít

€.0,56 lít D 028 ít

rong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào khi giảm nhiệt độ hoặc tăng áp

suất thì cân bảng hố học đêu chuyển dời theo chiêu thuận?

bn kết hố học nào sau đây?

A COCI; ø = CO(K)+Ch @ AH =+113 k (thú nhiệt)

B,CO (k) + H;Oø cè CO; ạ+H; ạy AH=-41,8k” (ỏa nhiệp,

.2SO; ) 2 2802 «+ Or (k) ‘AH = +192 ki (thu nhigt)

Câu 6 Dung dịch E chứa các ion Mg”, SO”, NH", CI’ Chia dung dịch E ra 2 phần

bằng nhau: Cho phan I téc dụng với dung dịch NaOH dư, đun nĩng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí (đkte) Phan II tac dung với dung dịch BaCh dư, được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng các chất tan trong dung địch E bằng:

A.611g B.3.055%8 C.5358 — D.9,165g

Câu 7 Để tách riêng NH; ra khỏi hỗn hợp gồm Nạ, H; và NHạ trong cơng nghiệp, người ta đã sử dụng phương pháp nao sau đây?

A Cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vơi trong

'B Cho hỗn hợp đi qua CuO nung nĩng

C Cho hỗn hợp đi qua dung dịch H;SO, đặc

Ð Nén và làm lạnh hỗn hợp, NH; hố lỏng

Câu 8 Cho hỗn hợp Os va Cl, qua lội chậm dung dịch KI dư thấy khối lượng khí

giảm cịn 1⁄4 so với ban đầu Tính %m của O; trong hỗn hợp?

Trang 3

A 25% B 75%

€.37,5% D 56,25%

Câu 9 Thể tích Hp sinh ra (trong cùng điều kiện) khi điện phân (tới khi hết muối) hai

dung dịch chứa cùng một lượng NaCl có màng ngăn (1) và không có màng ngăn

@) là:

A bang nhau B (2) gấp đôi (1)

> (1) gắp đôi (2) Ð không xác định

“Câu 10 Điện phân dung dịch CuSO, du với dòng điện có cường độ 9,65A, sau khi điện

phân khối lượng dung dịch giảm 0,8 gam Thời gian đã tiến hành điện phân là:

A 1505 B.200 s

C.250s D 300s

Câu 11 Cho 9,1 g hỗn hợp 2 muối cacbonat trung hòa của 2 kim loại kiểm thuộc 2

chu kì liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCI vừa đủ thu được 2,24 Ì khí (ở đkte) 2 kim loại đó là:

Câu 12 Cho các dung dịch sau:

NaHCO, (Xi); Cu§O, (X;); (NH,};CO: (X:)

C FeO và Fe,O, D FeO,

Câu 15 Cho V lit khí SO; (đkte) tác dụng hết với dung dịch brom dư, Thêm dung

dịch BaCl; dư vào hỗn hợp trên thì thu được 2,33g kết tủa V nhận giá trị nào

trong số các phương án sau?

A.0,112 lit B 0,224 lit

C 1,120 lit D.2,24 lit

Câu 16 Chỉ dùng 1 dung địch hoá chất thích hợp, có thể trực tiép phan

riêng biệt: Na, Ba, Cu Dung dịch đó là:

Trang 4

A Khí Hạ B Khi NH

C Dung dich Ca(OH), Ð Dung dịch NaOH

Câu 19 Dung dich X chứa axit HCI a mol/l va HNO; b mol Dé trung hoa 20 ml dung dịch X cần dùng 300 ml dung dich NaOH 0,1 M Mat khác lấy 20 ml dung dich X cho tác dụng với dung dich AgNOs du thấy tạo thành 2,87 gam kết tủa

Giá trị của a, b lần lượt là:

A 1,0 và 0,5 B 1,0 và 1,5

€.0,5 và 1,5 Ð.05 và 0,5

(Cau 20 Trong thí nghiệm tính chất của NH,, trong chai thuỷ

tỉnh như hình vẽ, dung dich trong chậu có màu đỏ, tỉa nước

có màu xanh Dung địch trong chậu thuỷ tỉnh phải chứa

A.6,4 gCu; 37,6 g Cu(NO,); B.9,6 g Cu; 34,4 g Cu(NO,);

C.8,8 g Cu; 35,2 g Cu(NO,); D 12,4 gCu; 31,6 g Cu(NOs) Câu 22 Cho hỗn hợp các ankan sau: pentan (t, 36°C), hexan (t, 69°C), heptan (t,

98°C), octan (t, 126°C), nonan (t, 151°C) Cé thé tach riéng timg chat trén bing

cách nào sau day?

A Chưng cắt lôi cuốn hơi nước 'B Chưng cắt phân đoạn

C Chung cat ap suat thấp D Chưng cắt thường

Câu 23 Cho hỗn hợp hai chất là ctanol (t, = 78,3°C) và axit axetic (t, = 118°C) Dé

tách riêng từng chất, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

€ Lọc và kết tinh lại D Chung edt ở áp suất thấp

.Câu 24 Đốt cháy hỗn hợp hai đồng phân của C;H,/O được 0,12 mol CO; và 0,15 mol

H;O Hỗn hợp phản ứng với Na dư thu được 0,015 mol khí H; Hai chất đồng

phân là

A Ít nhất một anol B Ít nhất một ete

C Hai ancol D Mét ancol mét ete

Câu 25 Trong số các phát biểu sau:

1) Phenol có tính axit mạnh hon etanol vi nhân benzen hiit electron của nhóm =OH bằng hiệu ứng liên hợp, trong khi nhóm ~CHs lai day electron vio nhóm -OH 2) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và được mình hoạ bing phan img phenol tác dụng với dung dich NaOH, còn C;H,OH thì không

3) Tính axit của phenol yếu hơn axit cacbonic, vì sục CO; vào dung dịch C¿H:ONH ta

sẽ được C,H,OHÌ,

Trang 5

4) Phenol trong nước cho mơi trường axit, làm quỷ tím hố đỏ

Các phát biểu đúng là:

C13 và4 Ð.2 và 4

Câu 26 X, Y là hai chất hữu cơ mạch hở, từ X điều chế trực tiếp được Y là sin phim

chính, Y tham gia phản ứng trắng gương X &hơng thể là:

‘A Ancol bac 1 B.HCHO

miligam) chất hữu cơ với CuO Sau đĩ nung hỗn hợp và dẫn sản phẩm oxi hố lần

lượt đi qua bình dyn H,S0, dc va bình đựng dung dich NaOH đặc, dư Khí cịn lại là nitơ (N;) Điều khẳng định nào sau đây là sạ?

.A Bình đựng H;SO, đặc cĩ mục đích giữ hơi nước trong sản phẩm

'B Bình đựng NaOH đặc, dư cĩ mục đích giữ cacbonic trong sản phẩm

C Thiét bị này định lượng được nguyên tố cacbon

D Thiét bị này định lượng được nguyên tố hiđro

Câu 29 Tính chất nào đúng với mọi loại lipit?

.A Khơng tan trong nước nhưng tan trong các dung mơi hữu cơ

B Phan img duge voi H,/Ni, 1°

.C Tan nhanh trong dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

'Ð, Bị thuỷ phân thu được glixerol và hỗn hợp các axit béo

'Câu 30 Cho các dung dịch của các hợp chất sau:

H;N-CH;-COOH (1); CIHiN-CH;-COOH (2); H;N-CH;-COONa (3); HN-(CH;);CH(NH;)-COOH (4); HOOC-(CH;);CH(NH;}ƑCOOH (5)

Các dung dịch làm quỳ tím hố đỏ là:

€.Q),(5) D.(1),(4)

31 Lấy 9,1 gam hợp chất A cĩ CTPT là C;H;O;N tác dụng với dung dịch NaOH

dư, đun nĩng, cĩ 2,24 lít (đo ở đktc) khí B thốt ra làm xanh giấy quỳ tím ẩm Đốt

cháy hết lượng khí B nĩi trên, thu được 4,4gam CO; CTCT của A

Á HCOONH;C;H; B CHyCOONH;CHs;

€.HCOONH;C;H, Ð.CH,=CHCOON]

Câu 32 Các ancol bậc 1, 2, 3 được phân biệt bởi nhĩm OH liên kết với nguyên tử C cĩ:

.A số thứ tự trong mạch là 1, 2, 3

B số obitan p tham gia lai hố là 1, 2, 3

€ liên kết với 1, 2,3 nguyên từ C khác

D liên kết với 1, 2, 3 nguyên tử hiđro

Trang 6

Cau 33 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nỗ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và

axit nitie Thể tich axit nitric 99,67% có d = 1,52 g/ml can dé sin xuất 59,4 kg

xenlulozo trinitrat nếu hiệu suất đạt 90% là:

A.27,72 lít B 32,52 lit

C.26,52 lít Ð 112 lít

Câu 34 Trong số các polime tổng hợp sau đây:

nhya PVC (1), cao suisopren (2),

nhya bakelit (3), thuy tinh hituco(4), to nilon ~ 6,6 (5)

Cac polime la sin pham tring ngung gdm:

C Dung dịch HCI D.Cu(OH)>

Câu 36 Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ: Cho hỗn hợp X phản ứng với KOH vita

đủ, cần dùng 100ml dung dịch KOH 5M Sau phản ứng thu được hỗn hợp hai muối của hai axit no đơn chức và được một ancol no đơn chức Y Cho toàn bộ Y

tác dụng hết với Na được 3,36 lít H; Hai hợp chất hữu cơ gồm:

A Laxit va I ancol B | este va 1 ancol

C.2este D 1 este va 1 axit

Câu 37 Chất hữu cơ (A) chứa C, H, O Biết rằng (A) tác dụng được với dung dịch

NaOH, cô cạn được chất rắn (B) và hỗn hợp hơi (C), từ (C) chưng cắt được (D), oxi hóa (D) cho sản phẩm (E), (E) tác dụng với NaOH lại thu được (B) Công thức

cấu tạo của (A) là:

Câu 39 Xà phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC;H; và CH;COOCH; bằng

dung dịch NaOH vừa đủ, các muối sinh ra sau khi xà phòng hoá được sấy và nung

đến khan, cân được 21,8 gam Tỉ lệ mol giữa hai este la:

Trang 7

Phân dành cho thí sinh theo chương trình chuẩn [10 câuj: -

(Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần)

Câu 41 Hấp thụ hoàn toàn 0,1 mol CO; bằng 100 ml dung dich Ba(OH); 0,8M và

‘NaOH 0,5M thu được bao nhiều gam kết tủa?

` GH, —'Š > —*Ÿ—_š C;HaOH); —*Z—› C;H,O; (thuần chức)

A Br,, KOH, CuO B HCI, Ca(OH);, KMnOy

€ Cl;, NaOH, CO; D HBr, H;0, HNO;

Câu 45 Câu trả lời nào sau đây i

‘A Bong có khả năng phản ứng với dung dich HCI hay H;SO, loãng khi có mặt oxi

'B Đồng sunfat nguyên chất bị hóa xanh khi kết hợp với H;O

.C Đồng (II) oxit phản ứng được với dung dịch NH;

Ð Đồng (II) hiđroxit tan dễ dàng trong dung dịch NH

Câu 46 Thêm từ từ dung dịch BaCl; vào 300ml dung dịch Na;§O, IM cho đến khi

khối lượng kết tủa bắt đầu không đổi thì đừng lại, hết 100ml Nồng độ mol/l của

dung dich BaCh la

A.3,0M B.0,3M —C.0,03M D.0,003M

Câu 47 Cho hỗn hợp gồm Fe và Fe he dạng với dung dich HCI tu được V it hỗn

khí ở điều kiện tiêu chuẩn Hồn hợp khí này có tỷ khối so với hiđro là 9 Thành phản % theo số mọi của ho hap Fe var ban đầu

A 40 và 60 B 50 và 50 C.35và65 D.45 và 55

Câu 48 Ancol bậc một bị đề hiđrat hoá tạo thành anken Y 0,7 g anken Y phản ứng

vừa đủ với dung dịch chứa 2,0 g brom Ancol đó là:

A Butanol, B.Pentanol - C.Etanol D Metanol

“Câu 49 Chất nào phản ứng được với dung dich AgNO; ở nhiệt độ thường?

A.C/H„NH;Cl B.Phenol C.Clobenzem D.PVC

Câu 50 Để kiểm tra nước tiểu người cần chuẩn đoán bệnh tiểu đường có thể dùng

thuốc thử nào?

‘A Dung dich AgNO; /NH; B Glyxerol

C.CH;COOH, t9 D.Ag

10

Trang 8

Phin dank cho thi sink theo chương trình Nâng cao [10 câuJ:

Câu 51 lon CO;* cing tdn tai với các ion sau trong một dung dịch:

A NH¿`, Na’, K* B Cu", Mg”, AI

C Fe, Zn”, AI” D Fe", HSO,

Câu 52 Cho hỗn hợp gồm không khí đư và hơi của 24 gam metanol đi qua bột

Cu nung nóng (xúc tác) sản phẩm thu được có thể tạo ra 40 ml fomalin 36%

có đ= 1,1 g/mI Hiệu suất của quá trình trên là:

C.CH;=CH-CO-CH; D.CH;-CO -CO -CH;

Cfiu 54 Phản ứng xảy ra trong pin Niken ~ Cađimi (Ni-Cd) trong quá trình tạo điện

là - 2NIO(OH)+Cd+2H;O -> 2NI(OH);+Cd(OH);

“Chất nào bị oxi hóa trong quá trình sạc điện (là quá trình nghịch của quá trình tạo điện)? A.Ni(OH); B.Cd(OH);

€.OH" Ð, Cả hai chất Ni(OH); và Cd(OH);

Câu 55 Hoà tan 36 gam hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo ti lệ mol 2: 1

bằng dung dịch HCI dư, phản ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y Khối lượng chất rắn Y bằng

A 12,8 gam B 6,4 gam

€.23,2 gam D 16,0 gam

Câu 56 Trong thí nghiệm so sánh mức độ hoạt động hoá học của các halogen, người

ta thêm 0,5m! dung địch nước clo vio ống nghiệm chứa sẵn ImI dung dịch KBr Sau đó thêm khoảng Iml benzen vio lắc đều, ĐỂ yên éng nghiệm khoảng 2-3 phút, hiện tượng quan sát được là benzen hòa tan brom nổi lên thành một lớp chất lông màu nâu đỏ Để tách riêngĐenzen đã hỏa tan brom ra khỏi dung dịch, người

ta dùng phương pháp nào sau đây?

A.Lọc B Chưng cắt thường

.C Chưng cắt ở áp suất thấp D Chiết

Câu 57 Phản ứng tao xi trong quá trình luyện gang thành thép là

A.3CaO + PO, —> Ca(PO,); B.CaO + SiO; -> CaSiO,

âu 59 Đặc điểm cấu tạo nào của phân tử etilen là sai?

A Tắt cả các nguyên tử đều nằm trên một mặt phẳng, các obitan nguyên tử C lai hoá spŠ, góc lai hod 120°

Trang 9

B Có liên kết đôi giữa hai nguyên tử C, trong đó có một liên kết ơ_ bên và một liên kết x kém bên

CC Liên kết ø được tạo thành bởi sự xen phi true sp sp’, liên kết z hình thành

€.@) và (4) Ð Cả 4 chất

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DĂN GIẢI ĐỀ SỐ 1

Câu 3:Chọn B 2Fe;O, + 10H;SO, => SO;+‡ 3Fe;(SO,); + 10H;O

=Wo, = 0,05 22,4 = 1,12)

Câu 4 Chọn D Khi giảm nhiệt độ, cân bằng chuyển dời theo chiều phản ứng tỏa

nhiệt và kh tăng áp suất, cân bằng chuyển đời theo chiều làm giảm số phân tử khí

Câu 6: Chon A nwg(og), = 0/01 (mol)

nụH, “0,03 (mol) npago, = 0,02 (mol)

Mg?" + 20H” > Mg(OH), NH,’ + OH” NH; + H,0

0,02 mol Ba”’ + 0,02 mol SO,” —> BaSO,

Cân bằng điện tích: 2nạy,ø + NH, = Ôngọ,2- lọc =0,01

> Mem = My? + Dey + mạ v + mẹo v- =2 (001 ,24 + 0,01 35,5 +18 0,03

Trang 10

Cach 2: mo, = 1,5 mo, ; mo, = 25% my > mo, = 25%.1,5 = 37,5% my, Câu 9: Chọn B NaCl + HạO —'PE5—› NaOH + ⁄4Cl, + 14H;

Câu 11: Chọn B MạCO; + 2HCI —> 2 MCI + CO; + H;O aw

119, = 0,1 (mol)= nạ» => Mại cọ, =91 (g/mol)

Ciiu 14: Chon B Fe;O; + 6HNO; —> 2Fe(NO;); + 3H;O

Câu 17: Chọn B alt = nN + n2 c> nnụ = 3mo + 8ny,o =5,L

<>n.95,2 = 5,IM c>M = S6n/3 => M là Fe

Câu 18:Chọn B 2NH; + 3Cl; > N2 + 6HCI NH; + HCl -» NH,CI

19: Chon A nici = Mager = 0,02 mol -> Cyyou= I mol

Duct + vo, = Prac = WB > Myo, = 0,01 mol

= Cyyo, = 0.5 mol/L Cau 20: Chon B HCllàmquỳtímhóadỏ,

dung dịch NH; làm quỳ tím hóa xanh Cau 21: Chon A CuNO,; —”~> CuO+2NO,+O;

~> Cu(NO;); 37,6 gam; Cu 6,4 gam

Câu24: ChọnC — C¿HO+6O; ——> 4CO;+5H,O

Trang 11

CH=C~CH; không thể trực tiếp điều chế một chất có nhóm ~CHO

HCHO + 1⁄4 O; ~› HCOOH (tráng gương được) HCOOH + NaOH —> HạO + HCOONA (trắng gương được)

Câu 27: Chọn D ‘Mancat = 5% 10000 0,8 = 400 (g)

C;H;OH (46 g/mol) > CH;COOH (60 g/mol)

H/N-(CH;);CH(NH,)-COOH; H;N-CHz-COONG: Hóa xanh do nhóm ~NH;

10°

CéHlOs+ — 3HINOs- > CeH1,0,(NOs)s + 3H,0

Ng, = 0,15 (Mol) —> ngạo = 0,3 mol

Câu 39: Chọn D 2 este có M bằng nhau và bằng 74

Phản ứng theo tỉ lệ 1: 1 nên mụon = Mexe = 0,3 mol

Cu 43: Chon DD CsHy > CH, > HCHO

CsHs > CoHy > CoHSOH n=

14

Trang 12

Mchosshiyst = Menon 0,75 (mol) —> H os 100% = 70,4%

(Cau 54: Chon A Ni? > Ni*+e

Cau 55: ChonB, ne,=20,2,->mạ=64.2m,,2„ +232n,„„ =36(g)

12 Mego, =O Fe,O, + 8HCI -> FeCl, + 2FeCl; + 4H;O

2FeCl+ Cu ->2FeCl›+CuCl,

02 01 (mo) =mai,=mesa,= 64g Câu S8: Chọn B.— C,H„;„.O+O;-»>aCO;+(n+I-a)H,O

Bug — 11124 ted „, ÌTỞ cm Hạ cm " ” thì nHhg—> L~a*0>a=0 `

© hoahocphothong.vn

BE S02 Pham Nyse Bio

Phần chung cho tắt cả thí sinh [40 câuJ:

‘Cau 1 Cho biét ting sé electron trong anion XY," 1 32 X va Y lần lượt là các nguyên tố hoá học nào sau đây?

A Bo và clo B Lưu huỳnh và oxi

C Nhôm và flo D Cacbon và oxi

Câu 2 Hợp kìm của magie và sắt được dùng để bảo vệ mặt trong của các tháp chưng

cất và crackinh đầu mỏ Vai trò của magie trong hợp kim này là

A Mg là kim loại hoạt động yếu hơn Fe nên bảo vệ được Fe

'B Tạo ra lớp kim loại Mg bền vững

.C Giảm giá thành của hợp kim

Ð Anot hy sinh để chống sự ăn mòn điện hoá học

Trang 13

Câu 3 Sau khi ozon hoá 100ml khí oxi, đưa nhiệt độ về trạng thái trước phân ứng thì

áp suất giảm 5% so với áp suất ban đầu Thành phần % của ozon trong hỗn hợp

sau phản ứng là

A.10% B.10,53% — C.15,3% D.20,3%,

‘Cu 4 Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO; và CO;?

‘A Dung dich brom trong nước B Dung dịch NaOH

Câu 5 Sắp các dung dịch có cùng nồng độ 0,1 mol/lít của các chất sau day theo thir tyr

pH tăng dan: H;SO,, CH;COOH, HCI, Na;CO

A.H;§O, < HCI<CH;COOH <Na;CO;

'B Na;CO; < CH;COOH < HCI = H;SO,

C.H;SO, = HCI < CH;COOH < Na;CO;

Ð, Na;CO; < CH;COOH <HCI <H;SO,

hoàn toàn, nhỏ vài giọt phenolphtalein vào mỗi dung địch thu được (sau khi đã lọc

bỏ kết tủa, nếu có) Trường hợp nào dung dịch là không màu?

‘A a mol SO; tic dụng với dung dịch chứa 2a mol NaOH

B 2a mol NaHCO; tác dụng với dung dịch chứa a mol Ba(OH);

C.amof CuCl; tae dụng với dụng dịch chứa 2a mol KOH

Câu 7 Ứng dụng rực fiếp của N; là:

A Lam phan dam 'B Tổng hop HNO}

C Nạp bóng điện D Cả A, B,C

Câu 8 Tiêu chuân nước sạch cho sinh hoạt không được vượt quá 0,5ppm clo Vi sao

người ta dé ra tiéu chuẩn này?

A Do clo dic hại

Do nước elo ăn mòn hệ thống dẫn nước

€ Do clo gây ô nhiễm môi trường,

Ð Tắt cả các nguyên nhân trên

Câu 9 Người ta nhận thấy nơi các mối hàn kim loại dễ bị rỉ (gỉ, mau hư) hơn so với

kim loại không hàn, nguyên nhân chính là:

Á Do kim loại làm mối hàn không chắc bằng kim loại được hàn

B Do kim loai nơi mối hàn dễ bị ăn mòn hóa học hơn

€ Do nơi mối hàn thường là hai kim loại khác nhau nên có sự ăn mòn điện hóa học

D Tit cd các nguyên nhân trên

Câu 10 Để hoà tan hoàn toàn 5.04 gam Fe cần tối thiểu bao nhiêu mÌ dung dịch

Trang 14

A Khéng hign tugng gi vi không có phản ứng hóa học xây ra

B Cé siii bot khi CO;, tạo chất không tan BaSO,, phần dung dịch có K;§O, - Có si bọt khí CO;, tạo chất không tan BaSO,, phần dung dich có chứa KHCO,

D Cé tao hai chat khéng tan BaSO,, BaCOs, phan dung dịch chứa KHCO;

Câu 12 Cho rất từ từ từng giọt 100 ml dung dịch HCI 2M vào dung dịch chứa Na,CO; 0,1 mol và NaHCO; 0,15M Tinh thé tich khí CO; thoát ra (đkfc)

A 2,24 lít B 2,8 lit C 3,92 lit D 3,36 lit

.Câu 13 Hiện tượng nào xảy ra khi đưa một dây đồng mảnh, được uén think 1d xo, nóng đỏ vào lọ thủy tỉnh đựng đây khí lo, đáy lọ chứa một lớp nước mỏng?

A Đồng không cháy

'B, Đồng cháy mạnh, có khói màu nâu, lớp nước sau phản ứng không màu

.C Đông cháy mạnh, có khói màu nâu, dung dịch có màu xanh nhạt

D Không có hiện tượng gì xây ra

'Câu 14 Thêm từ từ 150ml dung dịch HCI 2 M vào 100m dung dịch Na;CO, 2M thu được dung dịch A Cho thêm nước vôi vào dung dich A tới dư thu được m gam

kết tủa trắng Giá trị của m là:

Á Š gam B.10gam — C.ISgam D.7,5 gam

Câu 15 Tìm chất J thỏa mãn sơ đồ sau: Al > J => Al;O; ~> J => Al(OH);

€ Ab(SO/); Ð AIPO,

Câu 16 Khi mỡ nắp một lọ đựng dung dịch axit HCI 37% trong không khí ẩm, thấy

có khói trắng bay ra Khói đó là do HCI

A phân hủy tạo thành H; và Cl,

B dễ bay hơi tạo thành ,

C dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCI

D phản ứng với NH; trong không khí tạo thành NH,CI

Câu 17 Dem nung 14,52 gam một muối nitrat của một kim loại cho đến khối lượng,

không đổi, chất rắn còn lại là một oxit kim loại, có khối lượng giảm 9,72 gam so với muối nitrat Kim loại trong muối nitrat trên là:

A.Cu B.Zn C.Ag D.Fe

Câu 18 Trường hop nao sau day khdng xy ra phan img?

‘A Dung dich (NH,):CO; + dung dich Ca(OH);

B Cu + dung dich (NaNO; + HCl)

C.NH; + Ch

D Dung dich NaCl + I,

Câu 19 Hoà tan hoàn toàn một lượng bột sắt vào dung djch HNO; loãng thu được hỗn

hợp khí gồm 0,12 mol NO; và 0,01 mol NO Lượng sắt đã hoà tan là:

A 0,562, B 0,84g C.2,8g Dz 14g

Câu 20 Cho khí NH; dư sục vào các dung dịch: NaC| (1), AICI, (2), CuCl, (3), ZnCl

(4), MgCl (5) Những dung dịch nào thu được kết tủa?

A.25 B 1/23 C.23.,5 D.2,3,5

7

Trang 15

Câu 21 Hai kim loại A va B có hoá trị không đổi là II Cho 0,64 g hỗn hợp A và B tan hoàn toàn trong dung dich HCI ta thay thoát ra 448 ml khí (đktc) Số mol của hai kim loại trong hỗn hợp là bằng nhau Hai kim loại đó là:

C Chắc chắn có H, có thể có oxi D, Có thể có H, chưa chắc có oxi

Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít (đkte) một hiđrocacbon A Toàn bộ sản phẩm hắp

thụ vào dung dịch Ba(OH); dư, tạo ra 29,55g kết tủa và khối lượng dung dịch giảm so với ban đầu là 19,35g Công thức phân tử của A là:

A.C;H; B CoH, C.CsHy D.C;H;

Câu 24 Cho 2,48g hỗn hợp CH;CH;CH;OH và ancol đơn chức X tác dụng Na dư thu 0,672 lít Hạ, Vậy X là:

A C3H,OH B CH;CHOHCH;

Câu 25 Biết rằng phenol có thể tan trong dung dịch Na;CO; đặc Dự đoán phản ứng

Xây ra?

‘A CoHOH + Na;COs > CHsONa + NaHCO;

B CcHjOH + Na;COs — CsHjONa + CO; + HO

C.CoHsOH = CoH" +H

D Cả A và B đều đúng

Cu 26 Hòa tan hỗn hợp chứa 0,1 mol andehit fpmic vi 0,1 mol andehit oxalic vio lượng dư dung dịch AgNOyNH, Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag thủ được bằng:

A.21,6 gam B.43,2 gam C.64,8gam D 86,4 gam

Câu 27 Khi nói về axit axetie thì phát biểu nào sau đây là sa”?

.A Chất lỏng không màu, mì

B Tan vô hạn trong nước

.C Tính axit mạnh hơn axit eacbonic

D phản ứng được muối fomiat natri

Câu 28 Mệnh đề nào đúng?

‘A Este c6 thé tan hoàn toàn trong NaOH ở nhiệt độ thường nếu NaOH dư

B Các este đều dễ bay hơi hơn các axit, ancol có khối lượng phân tử tương đương .C C¿H;COOCH;CH; và HCOOCH+~C,H; là đồng đẳng kế tiếp

D Tơ polieste phải được điều chế từ hợp chất hữu cơ tạp chức OH vi COOH

Câu 29 Khi xà phòng hoà 2,52 gam một chất béo can 90ml dung dich KOH 0,1 M

Chỉ số xà phòng hóa (mgKOH/gam lipit) ciia chat béo đó bằng:

A.200 B.188 C.20 D 504

18

Trang 16

Câu 30 Hòa tan hoàn toàn 23,8g hỗn hợp gồm một muối cacbonat của một kim loại

hoá trị và một muối cacbonat của một kim loại hoá trị IÏ trong axit HCI dư thì tạo thành 4,48 lít khí (ở dktc) Sau phan ứng thu được bao nhiêu gam muối khan?

A, 26,88 B.286g — C.2j6g D 26,08

Câu 31 Thuỷ phân hoàn toàn m gam một peptit chi thu được các aminoaxit không, làm đỏ quỳ tím Tính thể tích NaOH 0,1 M để phản ứng đủ với lượng aminoaxit thu được Biết đốt m gam peptit ban đầu thu được 0,56 lit N2 (dkte)

A 0225 lít B.05lt C.0125lít D.0,75 lit

Câu 32 Phân tích định lượng hợp chất hữu cơ X ta thấy tỉ lệ khối lượng

nguyên tố C, H, O, N là: me: mụ: mọ: my = 4,8: 1: 6,4 : 2,8 Tỉ khối hơi của

X so với He bằng 18,75 Công thức phân tử của X là:

Á.C:H;O,¿N B.C3H;O,N C.C¿HuO¿N; D C;HsQ,N)

Câu 33 Chất có công thức nào sau đây gọi là este?

A.C;HauuINO; 8 CH;COOCH,

C.CHICOONa D.C;H;COCI

Câu 34 Nhận xét về tính chất vật lí chung của polime nào dưới đây KHÔNG đúng?

A Hau hét là những chất rắn, không bay hơi

B Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng, hoặc không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng

.C Đa số không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung mí

thích hợp tạo dung dịch nhớt

Ð, Mỗi polime đều có tính đẻo, đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền

Câu 35 Dùng thuốc thử nào dưới đây để phân biệt axit fomic và axit axetic?

A AgNO, /NH; B.Na;CO;

Câu 36 Để tach butin-1 ra khdi hdn hgp voi butin-2, nén

A dùng phương pháp chưng cắt phân đoạn

B dùng dung địch brom, sau đó ti sinh sản phẩm

.€ dùng dung dịch AgNO//NH;, sau đó tái sinh sản phẩm

D dùng dung dịch KMnO,, sau đó tái sinh sản phẩm

Câu 37 Tiến hành oxi hoá 2,5 mol metanol thành fomanđehit bằng CuO rồi cho

fomanđehit tan hết vào nước thu được 160g dung dich fomalin 37,5% Vậy hiệu

suất phản ứng oxi hoá là bao nhiêu?

A.90% B.80% C.70% D 60%

Câu 38 Hỗn hợp A gồm rượu metylie và một đỏng đẳng của nó Cho 4,02 gam A tác

dụng với Na dư thu được 672 ml Hạ đktc Khi cho hỗn hợp A trên tác dụng với 10,

gam axit axetic thi thu được số gam este bằng (hiệu suất este hóa là 80%):

A.6,54 B 5,232 C.8,175 Dz 16,175

Câu 39 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon đứng đầu một dãy đồng đẳng thu được

khí eacbonie và nước có số mol bằng nhau Hiđrocacbon đó có CTPT là:

19

Trang 17

.Câu 40, Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu co X thu được 8,8 gam CO; và 3,6 gam nước X có thể tan trong dung dịch NaOH Công thức phân tử của X là

Phần dành cho thi sinh theo chương trình chuẩn [10 câuj:

Câu 41 Mỗi phân tử và ion trong dãy nào vừa có tính axit, vừa có tính bazơ?

A HSO¿, Al;O;, HCO; , H;O, CaO

B NH¿', HCO,, CH;COO”

C Zn(OH);, Al(OH)›, HCO;ˆ, H;O

Ð HCO; `, Al;O;, AI”, BaO,

Câu 42 A là một chất hữu cơ mạch hở, chứa một loại nhóm chức A không tác dụng với Na Công thức thực nghiệm của A là (C;H;O), A tác dụng H; có Ni làm xúc tác thì thu được rượu bậc Ì A là:

'âu 44 X và Y là hai kim loại Cho kim loại X vào muối clorua của Y sau phản ứng

thấy còn chất rắn Cho kim loại Y vào muối clofua của X, sau phản ứng không

thấy có chất rắn X, Y tương ứng là:

A.Zn và Cụ B Fe và Cụ

Cau 45 6 ving ding bing Bac B6 ciia Viét Nam, nudc ngim bj 6 nhiém Fe’ Hay

chọn phương pháp đơn giản, rẻ tiền đẻ loại Fe?” ra khỏi nước sinh hoạt?

A Dùng giàn mưa để oxi hoá hợp chất Fe" thành hợp chất Fe”' ít tan hơn, rồi lọc

thu duge 1,4 gam Fe (Zn tan hết) Hãy lựa chọn giá trị đúng với nồng độ của dung

dich FeCl

'Câu 47 Đám cháy xăng dầu không dùng nước để dập tit là do:

A Xing dau tan được trong nước

toá hợp chất Fe”" thành hợp chất Fe”” ít tan hơn, rồi

20

Trang 18

' Xăng dầu tác dụng với nước tạo thành hợp chất cháy tốt hơn

.C Xăng dầu nhẹ hơn nước, nỗi lên trên làm đám cháy lan rộng

.C.CHỊNH; + CaCO; —> Ð C2H.ONa + CO; + H;O >

Câu 50 Đem 2 kg glucozơ, có lẫn 10% tạp chất, lên men rượu, hiệu suất 70% Cho

biết etanol có khối lượng riêng là 0,79 g/ml Thể tích rượu 40° có thể điều chế được do sự lên men trên là khoảng

Á 1,58 lít B.1/85lút C.2/04lít D.2,50 lít

Phan dink cho thí sinh theo chương trình Nâng cao [10 câuJ:

Câu 51 Nhóm các chất hay ion có tỉnh axit là:

A.NH¿, HCO;, AI(OH); B NH,’, HCO;, CH;COO™

.C.ZnO, HSO¿, NHỊ" Ð Al:O;, HSO¿, NH.”

Câu 52 Hiđro hóa hoàn toàn một anđehit thu được sản phẩm X X có thể hòa tan 'Cu(OH); Vậy anđehit ban đầu là:

A.OHC-CHO B HCHO

.C Anđehit hai chức nói chung —_ D Anđehitđa chức nói chung

Câu 53 Để điều chế axit benzoic C¿H;COOH, người ta đun 46 gam toluen với dung địch KMnO, đồng thời khuấy mạnh liên tục Sau khi phản ứng kết thúc, khử

KMnO, còn dư, lọc bỏ MnO; sinh ra, cô cạn nước, để nguội rồi axit hoá dung dịch bằng axit clohiđric thì C,H,COOH tách ra, cân được 45,75 gam Hiệu suất của toàn bộ quá trình là

A 60,0% B.75,0% C.99/5% — D.80/0%

Câu 54 Cho các giá trị thế điện cực chuẩn: X”'/X = 0,24 V; Y”/Y = ~0,68 V Kết

luận nào dưới đây không đúng?

A X”“có tính oxi hoá mạnh hơn Y'"

'B X có tính khử yếu hơn Y

€ X có thể bị oxi hóa bởi Y

'D, Xây ra phản ứng: X*+ Y—> Y?'+ X

Cu 55 Cho kim loại kẽm tan hết vào dung dich A, cho từ từ dung dịch H;SO, loãng vào dung dich sau phản ứng thu được kết tủa sau đó kết tủa tan dần, dung dịch trở

lại trong suốt Dung dịch A có thể là:

‘A NaOH B.Ba(OH), C HCI D FeCl

Câu 56 Thôi hơi nước qua than nóng đỏ thấy khối lượng than giảm đi 12 gam, sản

phẩm khí thu được sục vào dung dich Ca(OH); du thay có 20 gam kết tủa và còn lại hỗn hợp khí D Hỏi D phản ứng với CuO dư thu được bao nhiêu gam Cu?

A, 128 gam B.1024gam C.5l2gam D.64gam

21

Trang 19

Câu 57 Một trận mưa axit có pH = 3,3 Số ion H" có trong 100 ml nước mưa này bằng bao nhiêu?

Câu 58 Trên nhãn chai rượu có ghỉ “rượu 45”, cách ghi đó có ý nghĩa nào sau đây?

A Trong 100 ml rượu có 55 mÌ nước nguyên chất

B Trong 100 ml rượu có 45 ml etanol nguyên chất

€ Trong 100 g rượu có 5Š g nước nguyên chất

D Trong 100 g rượu có 45 g nước nguyên chất

Câu 59 Có 4 dung dịch: lòng trắng trứng, glucozơ, hồ tình bột Có thể dùng thuốc thử

duy nhất nào sau đây đẻ phân biệt 4 dung dịch trên?

A AgNOW/NH3 'B HNO/H;SO,

Cau 60 Amilozơ có mạch phân tử không phân nhánh khối lượng phân tử ~200.000 đvC, amilopectin có mạch phân tử phân nhánh khối lượng phân tử ~1.000.000 đvC Tính

số đơn vị đường đơn có trong amilozơ và amilopectin

A 1235; 6173 B 1111; 5555

C.1235; 5555 _ D, 1111; 6173

DAP AN VA HUONG DAN GIẢI DE SO 2

ID |2D [3B |4A [SA |6C ]7C|SD [5C [10A

11C |12A |I3C |14B |I15B /16C |I7D |18D |19C |20A

21D |22B |23D |24D |25A |26D |27D |28B |29A |30D

31B |32A |33B |34D |35A |36C |37B |38B |39B |40C 41C |42C |43A |44B |45A | 46C J#cC 48C |49D |50C

SIA |52A |53B |54C |55A |56A |57A |58B |59C |60A |

Cau 5: Chon A Cling ndng độ mol thi H;§O, => 2H”; HCI —> H*

CH;COOH là axit yếu; Na;CO; thuỷ phân cho môi trường kiểm

Câu 6 Chọn C SO; +2NaOH + Na;§O; +H;O

a 2a (Na;§O; thuỷ phân -> môi trường bazơ)

2NaHCO, +Ba(OH); + Na;CO; +BaCO; }+2H;O

Trang 20

AIC, + 4KOH—> KAIO;+KCI+H;O

Câu 17: ChọnD — MANO;), -> M;O, +2xNO;+ (/2)O;

my, 0, = 14,52 ~ 9,72 = 4,8 gam

TT 2M+16x M+62x “Q92 5 3 Ss Mare Câu2l: ChọnD — R+2HCI— RCI,+H;

“Cách 2: số mol bằng nhau ~> 32 là trung bình cộng khối lượng nguyên tử hai kim loại

—> Mg và Ca

Câu26: Chọn D." HCHO-> 4Ag(CHO); ->4Ag

> Myy = Amy = 0,8 mol => mạ = 0,8 108 = 86,4 (gam)

Câu 29: Chọn A ngon = 0,09 0,1 = 0,009 (mol)

ots = 200

Mou = 0,009 56 = 5,04g = 504 mg + chi số =

Câu 30 Chọn D

Khi chuyển từ CO?” —> 2C” sự tăng khối lượng 71 — 60 = 11 (gam) /mol

Số mol muối cacbonat = số mol CO; = 0,2 =s Khối lượng tăng 0,2.11 = 2,2 (gam) Khối lượng muối = 23,8 + 2,2 = 26,0 (gam)

Câu3l:ChọnB øy =0/025(mol) => ny = 0,05 (mol)

Aminoaxit không làm quỳ đỏ

— có I nhóm —-NH; và ] nhóm -COOH

BAnioauE nụ = 0,05 (mol)

MA MAmincasiMiNeon = 1:1 => Visor = Câu 39: Chọn B Heo, = nạ; => Số H gấp 2 lần số C

,5 ()

Mà hiđrocacbon đó đứng đầu dãy đồng đẳng,

=> Hidrocacbon la CsHg — dãy đông đẳng xieloankan

Trang 21

Cau 59: Chọn C

Lòng trắngtrứng | Giucozơ Hỗ tỉnh bột

HNO, 4 Vvang Kông hiện tượng _ | Không hiện tượng

b = = Dung dich xanh

'Câu 60: Chon A số đơn vị đường = KLPT/khối lượng một mắt xích

Phần chung cho tắt cả thí sinh [40 câu}:

Câu 1 Nguyên tử của nguyên tố Z có tổng các hạt cơ bản là 180 hạt, trong đó các hạt

mang điện nhiều hơn các hạt không mang điện là 32 hạt Tên nguyên tổ và số khối

C.Na Ch, CO>, Hạ, Fy D Noy Ch lay Ha, Fa

Câu 3 Các ion Na`, Mạ?", AI”'có điểm chung là

A số proton B số nơtron

Câu 4 Tinh thể nước đá cứng và nhẹ hơn nước lỏng, điều giải thích nào la sai?

A Nước lỏng gồm các phân tử nước chuyển động dễ dàng và ở gần nhau

B Nước đá có cấu trúc tứ diện đều rỗng, các phân tử nước được sắp xếp ở các

đỉnh của tứ diện đều

€ Tỉnh thể nước đá có liên kết hiđro, một loại liên kết yếu

'D Nước cũng như các chất khác, nở ra khi nóng và co lại khi lạnh

Câu § Lượng vôi sống cần dùng để tăng pH của 100m” nước thải từ 4,0 lên 7,0 là

A, 280g, B.560g — C.28g Ð S6g

Câu 6 Cho Zn vào dung dịch HNO; thu được hỗn hợp khí E gồm N;O và Nạ Khi

phản ứng kết thúc, cho thêm NaOH vào lại thấy giải phóng hỗn hợp khí F, hỗn

hợp khí F đó là cặp chất nào sau đây?

A Hz, NÓ; B.Hạ,NH — C.Na,N,0 D.NO, NO;

'Câu 7 Phản ứng của NH; với Cl; tạo ra “khói trắng”, chất này có công thức hoá học là:

A.HCI BẠN; C.NHCI Đ.NH,,

'Câu 8 Hòa tan clo vào nước thu được nước clo có màu vàng nhạt Khi đó một phần

clo tác dụng với nước Vậy nước clo bao gồm những chất nào?

A.Ch, HCl, HCIO, H20 B HCI, HCIO, H,0

24

Trang 22

Câu 9 Hỗn hợp kim loại nào sau đây tắt cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muối

sắt (ID) trong dung dich?

A HCI du B Mg va Zn dư

C HCI vita đủ D Zn du

Câu 11 Cho sơ dp thí nghiệm như hình vẽ, RA

Câu 12 Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ HCI có tính khử?

A.HCI + NaOH >NaCl + H;O

A.đen B.vàng C.nâu Ð xanh

14, Một lít dung dịch nước cứng tạm thời có thể làm mềm bằng 0,001 mol

Ca(OH); (vừa đủ) thu được 0,192 gam kết tủa Tính nồng độ mo] của mỗi cation

gây ra tính cứng của nước?

A 5.10 mol/l va 25.10 moVlit 'B Đều bằng 5.10“ mol/lít

C.6.10“ mol/l và 4.107^ mol/lít D 5,4.10~ mol/l và 4,6.10^ mol/lít

Câu 15 Fe,O, + 2yHCI -> (3x~2y)FeCl; + (2y-2x)FeCl; + yH;O

Chọn phát biểu đúng:

A Đây là một phản ứng oxi hóa khử

'B Phân ứng trên chỉ đúng với trường hợp Fe,O, là FeO,

C Đây không phải là một phản ứng oxi hóa khử

D ®) va (C) ding

Câu 16 Trên một đĩa cân ở vị trí thăng, bằng có hai cốc đựng cùng một lượng như

nhau của dung dịch H;SO, đặc (cốc 1) và dung dich HCI dc (cốc 2) Thêm một

lượng như nhau của sắt vào hai cốc, sau khi một thời gian vị trí thăng bằng của cân thay đổi như thế nào?

Trang 23

Câu 17 Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, FesO, c6 sé mol ba chat đều bằng nhau tác dụng hết với dung dich HNO; thu được hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO; và

0,05 mol NO Số mol của mỗi chắt là

A.0,12 mol B.0,24 mol C.021 mol D.036 mol

Câu 18 Axit sunfuric đặc không zhễ dùng đễ làm khô khí âm nào sau đây?

Câu 21 Dẫn hai luồng khí clo đi qua NaOH: Dung dịch 1 loãng và nguội; Dung dịch

2 đậm đặc và đun nóng đến 100°C Nếu lượng muối NaC! sinh ra trong hai dung

địch bằng nhau thì tỷ lệ thể tích clo đi qua hai đung địch trên là

A 5/6 B.53 C.63 D.8/3

Câu 22 Khi bột sữa được trộn kĩ với đồng oxit màu đen và nung nóng trong ống

lột phẩn

nghiệm, tạo thành hơi nước cùng với một khí làm đục nước vôi trong

đồng oxit chuyển thành đồng Điều này cho thay bột sữa có chứa nguyên

€ Cacbon, oxi và hiđro D Cacbon va hidro

Câu 23 Phân tích chất hữu cơ A cho thấy tỷ lệ cứ có 72 phần khối lượng cacbon thì

có tương ứng 5 phần khối lượng hidro; 32 phần khối lượng oxi và 14 phần khối lượng nitơ Ngoài ra không còn nguyên tố nào khác A có CTPT trùng với

'CTĐGN Khối lượng phân tử của A là:

A 123 đC B, 235 dvC C.90dvC—-D.96 dvC

Cau 24, Hin hgp X gồm 2 rượu no đơn chức A, B Phan tích m gam X thu được 1,34 gam CO; và 0,936 gam H;O Nếu cho m gam X tác dụng với Na dư thu được bao nhiêu mÌ khí H; (đkt©)

Câu 26 Công thức phân tử của một số axit hữu cơ no đã được viết sau đây, hay cho

biết công thức nào đã viết đúng?

€.C;HO, D C3H,0,

Câu 27 Một hỗn hợp chứa hai axit đơn chức kế tiếp trong day déng ding Dé trung

hhoa dung dịch này cần dùng 40 ml dung dich NaOH 1,25 M Cô cạn dung dich sau

khi trung hoà ta thu được 3,68 g hén hop mudi khan Vậy công thức 2 axil

A CH;COOH, C;H;COOH B HCOOH, CH;COOH

C.C;H;COOH, C;H;COOH D.C;H;COOH và C;H;COOH

26

Ngày đăng: 04/03/2014, 18:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w