Nung X ở nhiệt độ cao trong điều kiện khơng có khơng khí, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau. Phần một tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng (dư), thu được 4a mol khí H2. Phần hai phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được a mol khí H2. Biết các phản ứng đều xảy ra hồn tồn. Giá trị của m là A. 5,40 B. 3,51 C. 7,02 D. 4,05 Hướng dẫn giải Sau phản ứng nhiệt nhơm, hỗn hợp chất rắn thu được (Y) phản ứng được với NaOH tạo ra khí, chứng tỏ Al dư, Fe2O3 đã phản ứng hết. Ta có : {{{{2 3 2 3 trong X2 322Fe trong Y Fe trong XAl O trong Y Fe OAl trong Y Al OAl ban đầu0,10,03 ,đề thi đại học môn hóa ,,,,
Trang 1Giải chi tiết đề thi Đại học năm 2013 Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – THPT Chuyên Hùng Vương
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013 Môn thi : HÓA, khối A - Mã đề : 374
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
P = 31; Ca = 40; Cr = 52, Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag=108; Ba = 137
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1 : Hỗn hợp X gồm 3,92 gam Fe, 16 gam Fe 2 O 3 và m gam Al Nung X ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 loãng (dư), thu được 4a mol khí H 2 Phần hai phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được a mol khí H 2 Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m
(d) 6H 2 SO 4 + 2Fe → Fe 2 (SO 4 ) 3 + 3SO 2 + 6H 2 O
Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H 2 SO 4 loãng là
Câu 3: Trong một bình kín chứa 0,35 mol C 2 H 2 ; 0,65 mol H 2 và một ít bột Ni Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H 2 bằng 8 Sục X vào lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và 24 gam kết tủa Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với bao nhiêu mol Br 2 trong dung dịch?
A 0,10 mol B 0,20 mol C 0,25 mol D 0,15 mol
Trang 2Giải chi tiết đề thi Đại học năm 2013 Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – THPT Chuyên Hùng Vương
Câu 5: Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng 90%) Hấp thụ hồn tồn lượng khí CO 2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH) 2 dư, thu được 15 gam kết tủa Giá trị của m
glucozơ ban đầu
Hướng dẫn giải Theo giả thiết suy ra : Trong phản ứng với H2O (TN1), nhơm chưa phản ứng hết (vì lượng khí thu được khi X phản ứng với dung dịch kiềm (TN2) lớn hơn lượng khí thu được khi X phản ứng với
A 10,8 gam B 43,2 gam C 16,2 gam D 21,6 gam
A Cu(NO 3 ) 2 ; Fe(NO 3 ) 2 và Cu; Fe B Cu(NO 3 ) 2 ; Fe(NO 3 ) 2 và Ag; Cu
C Fe(NO 3 ) 2 ; Fe(NO 3 ) 3 và Cu; Ag D Cu(NO 3 ) 2 ; AgNO 3 và Cu; Ag
Câu 9: Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối Cơng thức của X là
Trang 3Giải chi tiết đề thi Đại học năm 2013 Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – THPT Chuyên Hùng Vương
Câu 11: Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ mol
1 : 1, thu được ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?
A isopentan B pentan C neopentan D butan
Câu 12: Oxi hóa hoàn toàn 3,1 gam photpho trong khí oxi dư Cho toàn bộ sản phẩm vào 200 ml dung dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Khối lượng muối trong X là
A 14,2 gam B 11,1 gam C 16,4 gam D 12,0 gam
A 15,36 gam B 9,96 gam C 18,96 gam D 12,06 gam
2n n
Câu 16: Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
C NaOH, Na, CaCO 3 D NaOH, Cu, NaCl
Câu 17: Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH 3 ) 3 C-CH 2 -CH(CH 3 ) 2 là
A 2,2,4-trimetylpentan B 2,2,4,4-tetrametylbutan
C 2,4,4,4-tetrametylbutan D 2,4,4-trimetylpentan
Câu 18: Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
A etylen glicol và hexametylenđiamin B axit ađipic và glixerol
C axit ađipic và etylen glicol D axit ađipic và hexametylenđiamin
Trang 4Giải chi tiết đề thi Đại học năm 2013 Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – THPT Chuyên Hùng Vương
Câu 19 : Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na 2 O và BaO Hịa tan hồn tồn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H 2 (đktc) và dung dịch Y, trong đĩ cĩ 20,52 gam Ba(OH) 2 Hấp thụ hồn tồn 6,72 lít khí CO 2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
3
CO HCO
3 3
Ba
BaCO Ba
CO
BaCO CO
2
H O O
n 0, 05
X là HCOOC H OH 0,18
Trang 5Giải chi tiết đề thi Đại học năm 2013 Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – THPT Chuyên Hùng Vương
Câu 21*: Biết X là axit cacboxylic đơn chức, Y là ancol no, cả hai chất đều mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp gồm X và Y (trong đó số mol của X lớn hơn số mol của Y) cần vừa đủ 30,24 lít khí O 2 , thu được 26,88 lít khí CO 2 và 19,8 gam H 2 O Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Khối lượng Y trong 0,4 mol hỗn hợp trên là
A 17,7 gam B 9,0 gam C 11,4 gam D 19,0 gam
Hướng dẫn giải
Do { { CO 2 H O 2
n > n nên axit X là axit không no
Số nguyên tử O trong hai chất = 2n CO 2 n H O 2 2n O
2
0, 4
= ⇒ Ancol Y là ancol hai chức
Số C trong ancol và axit = 2
n = 0, 4 = ⇒ Ancol no, đơn chứa là C 3 H 6 (OH) 2 còn axit không
no là CH 2 =CHCOOH hoặc CH≡CCOOH
Số nguyên tử H trung bình của X, Y là = H O 2
Câu 22: Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO 4 loãng
(b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng
(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br 2 trong CCl 4
(d) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO 3 , trong NH 3 dư, đun nóng
(e) Cho Fe 2 O 3 vào dung dịch H 2 SO 4 đặc, nóng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
Câu 23: Cho sơ đồ các phản ứng:
X + NaOH (dung dịch) →to Y + Z; Y + NaOH (rắn) →CaO, to T + P;
T →1500 Co Q + H 2 ; Q + H 2 O t , xto → Z
Trong sơ đồ trên, X và Z lần lượt là
A HCOOCH=CH 2 và HCHO B CH 3 COOC 2 H 5 và CH 3 CHO
C CH 3 COOCH=CH 2 và CH 3 CHO D CH 3 COOCH=CH 2 và HCHO
Câu 24: Ứng với công thức phân tử C 4 H 10 O có bao nhiêu ancol là đồng phân cấu tạo của nhau?
Câu 25: Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H 2 SO 4 và HNO 3 , thu được dung dịch X và 1,12 lít khí NO Thêm tiếp dung dịch H 2 SO 4 dư vào bình thu được 0,448 lít khí NO và dung dịch Y Biết trong cả hai trường hợp NO là sản phẩn khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn Dung dịch Y hòa tan vừa hết 2,08 gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của N+5) Biết các phản ứng đều xảy
ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 26: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết
A cộng hóa trị không cực B ion
Trang 6Giải chi tiết đề thi Đại học năm 2013 Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – THPT Chuyên Hùng Vương
C cộng hóa trị có cực D hiđro
Câu 27: Thực hiện các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO 3 ) 2
(b) Cho FeS vào dung dịch HCl
(c) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc
(d) Cho dung dịch AgNO 3 vào dung dịch NaF
(e) Cho Si vào bình chứa khí F2
Câu 31: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 32: Cho các cân bằng hóa học sau:
(a) H 2 (k) + I2 (k) ←→ 2HI (k) (b) 2NO2 (k) ←→ N2O4 (k)
(c) 3H 2 (k) + N2 (k) ←→ 2NH 3 (k) (d) 2SO2 (k) + O2 (k) ←→ 2SO 3 (k)
Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên không bị chuyển dịch?
Câu 33: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
Trang 7Giải chi tiết đề thi Đại học năm 2013 Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – THPT Chuyên Hùng Vương
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại X vào bằng dung dịch HCl, thu được 1,064 lít khí H 2 Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 1,805 gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO 3 loãng (dư), thu được 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Kim loại X là
Hướng dẫn giải
{ {
X : Al n
n.M 0,405 3n n.n 3 n
A vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic B glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic
C vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen D vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic Câu 36: Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO 4 và NaCl (hiệu suất 100%, điện cực trơ, màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X và 6,72 lít khí (đktc) ở anot Dung dịch X hòa tan tối đa 20,4 gam
Al 2 O 3 Giá trị của m là
Hướng dẫn giải
Thứ tự khử trên catot : Cu2+ > H 2 O
Thứ tự oxi hóa trên anot : Cl−> H2O
Dung dịch sau phản ứng điện phân hòa (X) tan được Al 2 O 3 , chứng tỏ trong X chứa axit H 2 SO 4 hoặc bazơ NaOH
Nếu X chứa NaOH, ta có :
Nếu X chứa H 2 SO 4 , ta làm tương tự thì thấy không xảy ra trường hợp này
Câu 37: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?
A CH 3 -COO-C(CH 3 )=CH 2 B CH 3 -COO-CH=CH-CH 3
C CH 2 =CH-COO-CH 2 -CH 3 D CH 3 -COO-CH 2 -CH=CH 2
Câu 38: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?
A glyxin B metylamin C axit axetic D alanin
Câu 39: Cho 0,1 mol tristearin ((C 17 H 35 COO) 3 C 3 H 5 ) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol Giá trị của m là
Câu 40: Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO 3 ) 2 là:
A HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2 và KNO3
C HNO 3 , NaCl và Na 2 SO 4 D NaCl, Na 2 SO 4 và Ca(OH) 2
←
←
→
←
Trang 8Giải chi tiết đề thi Đại học năm 2013 Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – THPT Chuyên Hùng Vương
II PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc Phần B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho X và Y là hai axit cacboxylic mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon, trong đó X đơn chức, Y hai chức Chia hỗn hợp X và Y thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng hết với Na, thu được 4,48 lít khí H 2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần hai, thu được 13,44 lít khí CO 2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp là
Hai axit là CH 3 COOH (X) và HOOC–COOH (Y)
Phần trăm khối lượng của Y là : Y 0,1.90
C 2 H 4 (OH) 2
Số C trong ancol không no (có từ 3 nguyên tử C trở lên) là :0,23 0,07.2
30,03
Suy ra ancol không no là CH 2 =CHCH 2 OH
A fructozơ, saccarozơ và tinh bột B saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ
C glucozơ, saccarozơ và fructozơ D glucozơ, tinh bột và xenlulozơ
Câu 44: Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại: Al3+/Al; Fe2+/Fe, Sn2+/Sn; Cu2+/Cu Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat
(b) Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat
(c) Cho thiếc vào dung dịch đồng(II) sunfat
(d) Cho thiếc vào dung dịch sắt(II) sunfat
Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:
A (b) và (c) B (a) và (c) C (a) và (b) D (b) và (d)
Câu 45: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc chu kì 4, nhóm VIB
(b) Các oxit của crom đều là oxit bazơ
(c) Trong các hợp chất, số oxi hóa cao nhất của crom là +6
(d) Trong các phản ứng hóa học, hợp chất crom(III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa
(e) Khi phản ứng với khí Cl 2 dư, crom tạo ra hợp chất crom(III)
Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là:
Trang 9Giải chi tiết đề thi Đại học năm 2013 Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – THPT Chuyên Hùng Vương
Câu 46: Thí nghiệm với dung dịch HNO 3 thường sinh ra khí độc NO 2 Để hạn chế khí NO 2 thoát ra
từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:
(a) bông khô (b) bông có tẩm nước
(c) bông có tẩm nước vôi (d) bông có tẩm giấm ăn
Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là
Câu 47: Hỗn hợp X gồm H2, C2H4 và C3H6 có tỉ khối so với H2 là 9,25 Cho 22,4 lít X (đktc) vào bình kín có sẵn một ít bột Ni Đun nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H 2 bằng 10 Tổng số mol H 2 đã phản ứng là
A 0,070 mol B 0,015 mol C 0,075 mol D 0,050 mol
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Cho phương trình phản ứng:
Câu 52: Cho các phát biểu sau:
(1) Để xử lý thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh
(2) Khi thoát vào khí quyển , freon phá hủy tần ozon
(3) Trong khí quyển, nồng độ CO 2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính (4) Trong khí quyển , nồng độ NO 2 và SO 2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit
Trong các phát biểu trên , số phát biểu đúng là:
Trang 10Giải chi tiết đề thi Đại học năm 2013 Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – THPT Chuyên Hùng Vương
Câu 53: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(b) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ
(c) Mantorazơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc β -glucozơ và α -fructozơ
Trong các phát biểu trên , số phát biểu đúng là:
Câu 54: Cho 13,6 gam một chất hữu cơ X (có thành phần nguyên tố C, H, O) tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,6 mol AgNO 3 trong NH 3 , đun nóng , thu được 43,2 gam Ag Công thức cấu tạo của X là :
A CH3− ≡ − C C CHO B CH2 = = C CH − CHO
C CH ≡ − C CH2− CHO D CH ≡ − C [CH 2 2] − CHO
Hướng dẫn giải
3 3
Câu 55: Peptit X bị thủy phân theo phương trình phản ứng X + 2H 2 O à 2Y + Z (trong đó Y và Z
là các amino axit) Thủy phân hoàn toàn 4,06 gam X thu được m gam Z Đốt cháy hoàn toàn m gam
Z cần vừa đủ 1,68 lít khí O 2 (đktc), thu được 2,64 gam CO 2 ; 1,26 gam H 2 O và 224 ml khí N 2 (đktc) Biết Z có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Tên gọi của Y là
A glyxin B lysin C axit glutamic D alanin
Câu 57: Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
A Đốt dây sắt trong khí oxi khô B Thép cacbon để trong không khí ẩm
C Kim loại kẽm trong dung dịch HCl D Kim loại sắt trong dung dịch HNO 3 loãng
Trang 11Giải chi tiết đề thi Đại học năm 2013 Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – THPT Chuyên Hùng Vương
Câu 58: Cho 12 gam hợp kim của bạc vào dung dịch HNO 3 loãng (dư), đun nóng đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch có 8,5 gam AgNO 3 Phần trăm khối lượng của bạc trong mẫu hợp kim là
Chất Y trong sơ đồ trên là
A Na 2 Cr 2 O 7 B Cr(OH) 2 C Cr(OH) 3 D Na[Cr(OH) 4 ]
Câu 60: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic và glixerol Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 15,68 lít khí CO 2 (đktc) và 18 gam H 2 O Mặt khác, 80 gam X hòa tan được tối đa 29,4 gam Cu(OH) 2 Phần trăm khối lượng của ancol etylic trong X là
Trang 12Biên soạn lời giải : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hĩa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Trên bước đường thành cơng khơng cĩ dấu chân của kẻ lười biếng 1
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012
Mơn thi : HĨA, khối A - Mã đề : 384
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag=108; Ba = 137
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
AgNO HNO
Fe (pư )
HNO AgNO Fe ( pư )
Ta cĩ : electron trao đổi AgNO phản ứng 3
electron trao đổi
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, khơng tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung mơi hữu cơ (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong mơi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin, triolein cĩ cơng thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
Số phát biểu đúng là
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 4: Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C6H5OH) Số chất trong dãy
cĩ khả năng làm mất màu nước brom là
A. 4 B. 3 C. 5 D. 2
Câu 5: Cho các phản ứng sau :
(a) H2S + SO2→ (b) Na2S2O3 + dung dịch H2SO4 (lỗng) → (c) SiO2 + Mg →tỉ lệ mol 1:2to (d) Al2O3 + dung dịch NaOH →
(e) Ag + O3→ (g) SiO2 + dung dịch HF →
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
Trang 13Biên soạn lời giải : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hĩa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Trên bước đường thành cơng khơng cĩ dấu chân của kẻ lười biếng
2
Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng :
(a) X + H2O →xúc tác Y
(b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O → amoni gluconat + Ag + NH4NO3
(c) Y →xúc tác E + Z
(d) Z + H2O →chất diệp lụcánh sáng X + G
X, Y, Z lần lượt là :
A. Tinh bột, glucozơ, etanol B. Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit
C. Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit D. Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit
Câu 7: Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?
A. Pirit sắt B. Hematit đỏ C. Manhetit D. Xiđerit
Câu 8: Hỗn hợp X cĩ khối lượng 82,3 gam gồm KClO3, Ca(ClO3)2, CaCl2 và KCl Nhiệt phân hồn tồn X thu được 13,44 lít O2 (đktc), chất rắn Y gồm CaCl2 và KCl Tồn bộ Y tác dụng vừa đủ với 0,3 lít dung dịch K2CO3 1M thu được dung dịch Z Lượng KCl trong Z nhiều gấp 5 lần lượng KCl trong X Phần trăm khối lượng KCl trong X là
A. 25,62% B. 12,67% C. 18,10% D. 29,77%
2 2
2
CaCl Y KCl,CaCl
Y
KCl Y CaCl K CO
A. etylmetylamin B. butylamin C. etylamin D. propylamin
C 1, 4 Hai a min là :
B. O2, nước brom, dung dịch KMnO4
C. Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
D. Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom
Câu 11: Trong ancol X, oxi chiếm 26,667% về khối lượng Đun nĩng X với H2SO4 đặc thu được anken Y Phân tử khối của Y là
A. 56 B. 70 C. 28 D. 42
Trang 14Biên soạn lời giải : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng 3
16 26,667
n 314n 2 =100 26,667⇒ =
Câu 13: Hiđrat hóa 5,2 gam axetilen với xúc tác HgSO4 trong môi trường axit, đun nóng Cho toàn
bộ các chất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 44,16 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng hiđrat hóa axetilen là
A. 20 gam B. 13 gam C. 10 gam D. 15 gam
A. Cu2+ oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+ B. Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+
C. Cu khử được Fe3+ thành Fe D. Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam hỗn hợp gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức (có số nguyên tử cacbon trong phân tử khác nhau) thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Thực hiện phản ứng este hóa 7,6 gam hỗn hợp trên với hiệu suất 80% thu được m gam este Giá trị của m là
Trang 15Biên soạn lời giải : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
4
Câu 17: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi hóa thấp nhất) và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn
B. Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s
C. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3
D. Phân tử oxit cao nhất của R không có cực
Câu 19: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm
X (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm
Trang 16Biên soạn lời giải : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng 5
Al (SO )
m = [0,2V – (0,1 – 0,2.3V)].78 Suy ra : 69,9V + [0,2V – (0,1 – 0,2.3V)].78 = 12,045 ⇒ V =0,15 lít
Câu 22: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là :
A. (4), (1), (5), (2), (3) B. (3), (1), (5), (2), (4)
C. (4), (2), (3), (1), (5) D. (4), (2), (5), (1), (3)
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 4,64 gam một hiđrocacbon X (chất khí ở điều kiện thường) rồi đem toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 Sau các phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 19,912 gam Công thức phân tử của X là
A. Ni, Cu, Ag B. Li, Ag, Sn C. Ca, Zn, Cu D. Al, Fe, Cr
Câu 25: Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh
(b) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím
(c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc
(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen (e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa
Số phát biểu đúng là
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường):
(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt (III) clorua
(b) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng (II) sunfat
(c) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt (III) clorua
(d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân
Trang 17Biên soạn lời giải : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
6
Câu 28: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp Số proton của nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là
33 Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?
A. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y
B. Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường
C. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron
D. Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron
Câu 29: Cho dãy các hợp chất thơm:
p-HO-CH2-C6H4-OH p-HO-C6H4-COOC2H5 p-HO-C6H4-COOH
p-HCOO-C6H4-OH p-CH3O-C6H4-OH
Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau?
(a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1
(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
Câu 30: Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2 thu được kết tủa X và dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560 ml Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng kết tủa X là
A. 3,94 gam B. 7,88 gam C. 11,28 gam D. 9,85 gam
Đặt số mol của K2CO3, NaHCO3 và Ba(HCO3)2 lần lượt là x, x và y
3
3 2
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X là
A. 5,83 gam B. 7,33 gam C. 4,83 gam D. 7,23 gam
Trang 18Biên soạn lời giải : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng 7
A. 23,4 và 56,3 B. 23,4 và 35,9 C. 15,6 và 27,7 D. 15,6 và 55,4
Giải thiết suy ra dung dịch X chứa NaOH và Na[Al(OH)4]
4
2 2 3 4
3 3
Na Al(OH)
Câu 37: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A. Tơ visco B. Tơ nitron C. Tơ nilon-6,6 D. Tơ xenlulozơ axetat
Câu 38: Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa kali) được sản xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55% Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là
Trang 19Biên soạn lời giải : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
8
Câu 39: Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O (b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro
(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau
(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag
(e) Saccarazơ chỉ có cấu tạo mạch vòng
Số phát biểu đúng là
A. 4 B. 5 C. 3 D. 2
Câu 40: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
B. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
C. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit
D. Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai
II PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Hóa hơi 8,64 gam hỗn hợp gồm một axit no, đơn chức, mạch hở X và một axit no, đa chức
Y (có mạch cacbon hở, không phân nhánh) thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 2,8 gam N2(đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Đốt cháy hoàn toàn 8,64 gam hỗn hợp hai axit trên thu được 11,44 gam CO2 Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là
A X làm mất màu nước brom
B Trong X có hai nhóm –OH liên kết với hai nguyên tử cacbon bậc hai
C Trong X có ba nhóm –CH3
D Hiđrat hóa but-2-en thu được X
Trang 20Biên soạn lời giải : Giáo viên Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng 9
(vì X tác dụng với Cu(OH) 2 tạo ra dung dịch màu xanh lam Oxi hóa X bằng CuO tạo hợp chất hữu
cơ đa chức Y.)
Câu 44: Cho các phản ứng sau:
(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
(c) Z + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) → E + Ag + NH4NO3
(d) Y + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) → F + Ag +NH4NO3
Chất E và chất F theo thứ tự là
A. (NH4)2CO3 và CH3COOH B. HCOONH4 và CH3COONH4
C. (NH4)2CO3 và CH3COONH4 D. HCOONH4 và CH3CHO
Câu 46: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại) Hai muối trong X là:
A. Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2 B. Fe(NO3)2 và AgNO3
C. Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2 D. AgNO3 và Mg(NO3)2
Câu 47: Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là
A. 4 B. 3 C 1 D. 2
Câu 48: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại
B. Nhôm và crom đều bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội
C. Nhôm và crom đều phản ứng với HCl theo cùng tỉ lệ số mol
D. Vật dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo