Phân ứng toả nhiệt đưới đây đã đạt trạng thái cân bing: Để dịch chuyển cân bằng của phản ứng theo chiều hướng tạo thêm sản phẩm, một số biện pháp sau đây đã được sử dụng: 1 Tăng nhiệt
Trang 1ĐẼ SÓ 11
"Phần chung cho tắt cả thí sinh [40 câu]:
Câu 1 Số phân lớp, số obitan, số electron tối đa của lớp M là:
Câu 2 Tìm phát biểu sa liên quan đến bán kính nguyên từ:
A Bán kính của Na (Z= 1) bé hơn bán kính của K (Z19)
B Bán kính của Na lớn hơn bán kính của F(Z=9)
C Bán kính của Na bé hơn bán kính của Mg (Z=12)
D Bán kính của kim loại kiềm (1A) lớn nhất trong cùng chu kì
Câu 3 Cho phản ứng: Cu;O + H;SO,(loãng) ~> CuSO, + Cu + H;O
Phan ứng đã cho la:
‘A Phan img oxi hoá khử nội phân tử
B Phan img thé
Phân ứng tự oxi hod — khử
D Phản ứng không oxi hoá khử
Câu 4 Phân ứng toả nhiệt đưới đây đã đạt trạng thái cân bing:
Để dịch chuyển cân bằng của phản ứng theo chiều hướng tạo thêm sản phẩm, một
số biện pháp sau đây đã được sử dụng:
1) Tăng nhiệt độ 2) Thêm chất D 3) Tăng áp suất
4) Giảm nhiệt độ _ 5) Thêm chất A 6) Tăng thể tích bình phản ứng Chọn biện pháp đúng
Câu § Phương trình phân tử nào không có phương trình ion thu gon là:
Ba” + OH” + HCO3 -> BaCO; + H;O
A.Ba(OH); + Ba(HCO;; -»2BaCO; + 2H;O
B Ba(HCO,); + 2NaOH dư —> BaCO; + Na;CO; + 2H;O
C.Ba(OH); + 2NaHCO; -> BaCO; + Na/CO; + 2H;O
D.Ca(OH); + Ba(HCO;; -> 2BaCO; + 2H;O+CaCO,
Câu 6 Cần trộn dung dịch A chứa HCI 0,1M và H;SO, 0,IM với dung dịch B chứa
‘NaOH 0,3M và Ba(OH); 0,IM theo tỷ lệ thể tích như thế nào để thu được dung dịch có pH = 13
Trang 2Câu 8 Khi oxi hoá 17 gam NH; trong rat O› dư có xúc tác và nhiệt độ thích hợp, sau
đó sản phẩm hoà tan vào nước, hiệu suất toàn bộ quá trình là 90% Hỏi thu được bao nhiêu lít dung dịch HNO; 46,85% (D=1,29 g/m)
Câu 9 Kim loại hoạt động mạnh nhất trong bảng tuần hoàn phải có:
A Ban kính lớn và độ âm điện lớn B Bán kính lớn và độ âm điện nhỏ
C Bán kính nhỏ và độ âm điện nhỏ D, Bán kính nhỏ và độ âm điện lớn
Câu 10 Cho 0,36g Fe vào 300ml dung dịch chứa AgNO; 0,IM, Cu(NO;); 0,IM Khuấy đều dung dịch đến khi phản ứng hoàn toàn được khối lượng chất rắn là:
Câu 11 Trong phòng thí nghiệm, có thể dùng kim loại kiềm
‘A Làm khô khí Nạ
'B Nhận biết dung dịch HCI và dung địch NaCl
C, Điều chế bazơ tan
D Điều chế Mg bằng phản ứng với dung dịch MgCl;
(Cf 12 Trộn lẫn dung dịch chứa 1 gam NaOH với dung dich chứa 1 gam HCI, dung dich thu được có giá trị:
'Câu 13 Khi cho một mẫu nhỏ Na vào dung dịch FeCl›, hiện tượng xây ra là:
.A Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ
'B Xuất hiện kết tủa màu trắng xanh
.C Có khí không màu thoát ra
D Có khí không màu và kết tủa nâu đỏ
Câu 14 Trộn 200 ml dung dịch NaOH IM với 100 ml dung dich HCI x M thu được dung dich A Cho dung địch A vào 200 ml dung dich AICI; 0,5M thụ được 1,56 gam kết tủa Hãy lựa chọn giá trị đúng của x?
Câu 15 Kết luận nào sau đây đúng về tính chất hod hoc cita Fe"?
A Chi cé tinh oxi hoá
B Chi cé tinh khir
€ Có cả tính hoá, tính khử
D Không thể hiện tính oxi hoá, khử
Câu 16 Cho các dung dich: HBr, FeCl,, KạCO; và AgNO, Cho các dung dịch trên
phản ứng với nhau từng đôi một thì có máy cặp có phản ứng?
Trang 3A Mg và HCI hết, Zn dư B Mg, Zn hét, HCI dw
C.Mg và Zn dư, HCl hết ` D Zn du
Câu 18 Hỗn hợp N; NO;, O; sục vào dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 khí đi ra không bị đổi màu ngoài không khi Hỏi dung dich thu được chứa chất nào:
‘A, NaNOs, HNOs, HNO: B NaNO, NaNO?
€, NaNO;, NaNO;, HNO; Ð NaNO;, NaOH dư
Câu 19 Nung 11,2 gam Fe và 26 gam Zn với 1 lượng lưu huỳnh dư Sản phẩm của phản ứng cho tan hoàn toàn trong axit HCI Khí sinh ra được dẫn vào dung dịch CuSO, Thể tích dung dịch CuSO; 10% (d = 1,1g/ml) cần phải lầy đẻ hấp thụ hết khí sinh ra là (ml):
Câu 20 Có 3 dung dịch NaOH, HCI, H;SO, loãng.Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung địch là:
A Bot Zn B Bot AgNO; C Bot BaCO; D Quỷ tím
Câu 21 Dem điện phân 200m! dung dịch NaCl 2M (4 = 1,1 g/ml) véi dign eye bằng than có màng ngăn xốp và dung dịch luôn luôn được khuấy đều Khi ở catot thoát
ra 22,4 lít khí đo ở điều kiện 0C, 1 atm thì ngưng điện phân Tính C% của dung
Câu 23, Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một hidrocacbon mach hở thu được 16,8 lít CO;
ở đkte Số công thức phân tử của hiđrocacbon thỏa mãn tính chất trên là:
Câu 24 Cho hỗn hợp 10g hỗn hợp 2 ancol no, don chức kế tiếp nhau trong day đồng
đẳng tác dụng vừa đủ với Na kim loại tạo ra 14,4g chất rắn và V lit khí H; (đkte)
V cổ giá trị là:
Câu 25 Hỗn hợp A gồm phenol và stiren Cho từ từ dung dịch nước brom vào m gam hỗn hợp A cho đến ngừng mắt màu thì cần dùng | lít dung dịch Br; 0,05M Lọc
bỏ kết tủa, dung dịch thu được trung hòa vừa đủ 12,61 mÏ dung dich KOH 12%
(Đ= 1,1 1g/ml) Phân trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A là:
B CH;CH;-CH;-OH; CH;CH;-CHO; CHsCH;-COOH
C, CHy-CHCI-CH,Cl; CH;-CHOH-CH,OH; CH;=CH-CH,-OH
Ð CH;-CH;-CH; CH;=CH=CH;; CH;=CH-CHO
101
Trang 4Câu 27 Một hỗn hợp X gồm axit acrylie (C;H;COOH) và axit axetic làm mắt màu được 1,6 gam Br; trong dung dịch Mặt khác, hỗn hợp X trung hoà được 60 mÌ dung dich NaOH 0,5M Tính % khối lượng axit acrylic trong hỗn hợp X
Câu 28 Este X có công thức phân tử CH,O; Đun nóng X trong dung dịch H;SO,
loãng thu được hai chất hữu cơ Y, Z Từ Y có thể trực tiếp điều chế Z Y là:
Câu 29 Để thuỷ phân hoàn toàn 9,3 kg một loại chất béo trung tinh bằng lượng vừa
đủ NaOH, thu được 0,368 kg glixerol và hỗn hợp muối của axit béo Biết muối của các axit béo chiếm 60% khối lượng xà phòng Khối lượng xà phòng có thể thu được là:
Câu 30 Cho dung dich chứa các chất sau:
¿Hy —NH; (Xi) CHINH; (X;); HạN ~CH; ~COOH (X;);
Câu 31 Cho 45 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức A, B, C kế tiếp nhau tác dụng vừa
đủ với dung dich HCI thu được 81,5 gam hỗn hợp muối CTPT của amin có KLPT
C Hai đồng phân C;H;NH; D B hoặc C đều đúng
Câu 33 Từ một tấn nước mía chứa 13% saccarozơ có thể thu được bao nhiêu kg
saocarozơ dạng đường cát? Cho biết saccarozơ bị thất thoát 20% ở dạng rỉ đường
102
Trang 5Câu 35 Mét este đơn chức khi thủy phân trong dung dịch H;SO, loãng thu được khối lượng axit cacboxylic và khối lượng rượu bằng nhau Công thức phân tử của este
đó có thể là:
Câu 36 Chất A tham gia phản ứng tráng gương Chất A bị oxi hóa thành chất B Chất
B phản ứng với CHẠOH khi có mặt H;SO, đặc tạo nên chất D có mùi dễ chịu Chất D cháy tạo nên khí CO; có thể tích lớn gấp 1,5 lần thể tích thu được khi đốt cháy chất B Công thức của A là:
‘A metan va etan B toluen va stiren
€ xielopropan và propilen D hexen-2 và stiren
Câu 38 Hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O, mạch thẳng X không tác dụng với natri
i Lay 14,6 gam X tác dụng vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 2M thu được hỗn hợp gồm một muối và một rượu Công thức cấu tạo có thể có của X là:
A,HCOO(CH,);OOCH
B CH;COO(CH;);OOCCH;
C.CH:OOCCH;COOCH; hoặc C;H;OOC-COOC;H;
D.CH;-COO-CH;
Câu 39 Chat A có công thức Cị,H„O, A tác dụng với NaOH tạo ra muối của axit hữu cơ
'B mạch thẳng và hai rượu là etanol và propanol-2 (propan-2~ol) Cầu tạo của A là:
A Este chưa no gốc có một nồi đôi, đơn chức
Phần dành cho thí sinh theo chương trình chuẩn [10 câu]:
“Câu 41 Kim loại nhôm tan trong dung dịch NaOH Trong quá trình đó chất oxi hoá là:
Câu 42 Một lượng anđehit X mạch hở phản ứng được với tối đa 2 mol H›, cũng cho lượng andehit đó phản ứng với Ag:O du/NH; thu được 3 mol Ag Andehit nay
103
Trang 6A Hai chức, không no, gốc có một liên kết đôi
B Ba chức, không no, một liên kết đôi
C Đơn chức, không no, một liên kết ba hoặc 2 liên kết đôi
Câu 44 Hãy chỉ ra câu saở trong các câu sau đã
‘A Phan img oxi hoá-khử có sự chuyển dời electron giữa các chất phản ứng
B Phản ứng giữa kim loại và cation kim loại trong dung địch có sự chuyển đời electron vio dung dich
C Phản ứng giữa cặp oxi hoá-khử Cu?'/Cu với Ag/Ag là do ion Cu?" có tính oxi hoá mạnh hơn ion Ag’
Ð Phản ứng giữa hai cặp oxi hoá khử Zn”'/Znvà Fe°'/Fe là do ion FeÈ' có khả năng oxi hoá Zn thành ion Zn?"
Câu 45 X, Y, Z là ba hợp chất của Cr Trong đó có dung dịch một chất phản ứng riêng rẽ với 2 chất còn lại đều tạo ra 2 chất kết tủa X, Y, Z có thể là:
A CrCl›, NaCrO;, KạCrO, B, Cra(SO,)›, Ba(CrO;);, HạCrO,,
€ CrCl, K;Cr.O;, CrCh D CrNO,);, NaCrO;, CrCh
Câu 46 Hoà tan hoàn toàn 0,1 1 mol Ag vio dung dich HNO; thu được hỗn hợp khí A gồm NO và NO; có tỉ lệ tương ứng là 2:3 Thể tích hỗn hợp khí A ở đkte là:
Câu 48 Thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp tắt cả các đồng phân CH;Br; bằng NaOH dư,
đun nóng thu được số hợp chất đơn chức; đa chức; tạp chức tương ứng là:
Câu 49 Các hiện tượng nào sau đây được mô tả KHÔNG chính xác?
Á Nhúng quỳ tím vào dung dịch etyl amin thấy quỳ tím chuyển màu xanh
'B Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiểro clorua làm xuất hiện "khói trắng" .C Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng anilin thấy có kết tủa trắng
D Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin xuất hiện màu xanh Câu 50 Một loại đường có các tính chất: bị thủy phân, tham gia phản ứng trắng gương, phản ứng được với HựNi Hỏi đó là đường nào:
Trang 7Phần dành cho thí sinh theo chương trình Nâng cao [10 câu]:
.Câu 51 Có phương trình hóa học sau: Zn + CuSO, -> Cu+ ZnSO,
"Phương trình nào dưới đây biểu thị sự oxi hóa cho phan ing hóa học trên?
D Cu" +2e> Cu D Cu +Cu?"#2¢
'Câu 52 Trong tinh dầu thảo mộc có các anđehit không no tạo mùi thơm đặc trưng Ví dụ:
oe
cổ trong du qué,
CHO có trong dầu vỏ chanh, dẫu s
Muốn lấy các anhđehit này để điều chế hương liệu có thể sử dụng hóa chất nào?
Á Ag:O/dung dịch NH; B.Cu(OH),
'Câu 53 Bun hidrocacbon A với KMnO/H;SO, được CO; và một xeton Xác dinh A
A Zn" /Zn, Co” /Co, Ni*/Ni B,Zn*/Zn,Ni*/Ni, Co™/Co
C.Ni"Ni, Co?'/Co, Zn?"/Zn D.Co*/Co, Zn”'/Zn, NỈ /Ni
Câu 55 Khử hoàn toàn 3,2 g hỗn hợp CuO và Fe;O; bằng khí H; thấy tạo ra 0,9 g H,O Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là:
Câu 56 Cho 24,4 g hỗn hợp Na;CO;, K;CO, tác dụng vừa đủ với dung dich BaCl, Sau phản ứng thu được 39,4 g kết tủa Lượng muối clorua thu được là:
Câu 57 Để phân tích một oxit sắt, người ta cho oxit của sắt vào dung dịch thuốc tím
có pha H;SO, dư thấy dung dịch không mắt màu Hỏi đó là oxit nào?
Trang 8A.@) và 3) B (3), (5) và (6)
C (4), (5) va (6) - D.(1), @), (5) và (6)
Câu 59 Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất tan tốt trong nước ở nhiệt độ thường?
A C;H,(OH}, (COOH);, HCHO, CH3CHO và CH:COCH;
B CH;NH;, C;H,NH;, CH;CH;OH và CH;COOH
.C CH:OH, CH:CH;CH;CH;OH, CH;CH;COOH và C,H.OH
D CsHs(OH)s, HOCH;(CHOH),CHO, *H;NCH,COO” và CH;COOC;H,
'Câu 60: Phản ứng giữa glucozơ và CH;OH/HCI đun nóng thu được sản phẩm là:
41B |42B |43B j44C |45B |46A |47D |48D |49D |50D 5IB |52D |53C |54A |5SC |56B |57C |58B |59A |60B
—> 3 phân lớp 3s (1 AO), 3p (3AO), 3d (SAO)
mỗi AO có tối đa 2 clectron
"họn C Bán kính giảm dẫn “từ trái sang phải” và “từ dưới lên trên”
khử và chất oxi hóa đều là Cu"
“Chọn B Tăng thể tích bình < > giảm áp suất, cân bằng dịch làm tăng số moi khí Câu 5: Chọn A
B,C sai: Ba’ + HCOs + OH” > BaCO; + CO;* + H,0
D sai: Ba’’ + Ca® + HCO; + OH” -> BaCO; + CaCO; + H;0
Câu 6: Chọn A Giả sử Vụ = 1; Vạ =y Em'=03 Ynow” = 0,5y
pH = 13 >» OH dur» [OH Jay =0,1 > nox” = 0,1 (1+y)
> Noa” dur = 0,5y ~0,3 = 0,1(x4y) > y= 1
Trang 9Câu 8: Chọn B NH; —% > NO, 222 5 HNO;
56,7
Câu 9: Chọn B Bán kính lớn và ý nhỏ nên e ở lớp ngoài
—> nguyên tử dễ tham gia phản ứng
Câu 10: Chọn C _ Fe+2AgNO;->Fe(NO,);+2Ag
(AgNO; dư 0,01 mol) Fe(NO,); + AgNO; —> Fe(NO;); + Ag Chat rắn thu được chỉ có kim loại Ag: 0,03 mol Câu II: ChọnC — M+H;O->MOH+1⁄4H,
A sai: KhÍN; sẽ bị lẫn H; sinh ra từ phản ứng của M với H;O
Bsai: Hiện tượng giống nhau
D sai: kim loại kiểm phản ứng với HạO trước
Câu 14: ChọnC — nuoitrongA=0,2-0,1x
3NaOH + AICl — Al(OH); + 3NaCl ®)
Al(OH); + NaOH — NaAIO; + 2H,0 © THỊ: Chỉ xây ra (1) > myson = 3 yoy, = 0,06 mol
> 0,2=0,1x = 0,06 > x= 14 THy: Xay ra (1) và (2) => Lion? 3 Myer, = 0,3 mol (vô lí)
FeCl; + 2AgNO; —> 2AgCl Ỷ + Fe(NO,);
K;CO; + 2AgNO; —> 2KNO; + Ag,CO; + 'họn B Nếu hỗn hợp chỉ có Mg
=> tổng số mol sẽ lớn nhất (là 0,0573 mol)
~> lượng HCI tối đa phải dùng = 2.0,0573 0,114 < nụạ = 0,12 mol
—> Mg và Zn hết, HCI dư họn D 2 khí đi ra phải là N; và O; O; dư~> không có NaNO;, HNO; 4NO; +O; + 4NaOH —> 4NaNO; + 2H,O
4NO; + 2H;0 + O; ~> 4HNO, Câu 19: ChọnC — Fe,Zn+S —> FeS,Zn§ —*##—> HS
H;S + CuSO, CuS + H,SO,
Trang 10> Nexo, = Mra + Mz, = 0/6 môi
Câu 20: Chọn C NaOH không xảy ra, HCI cho bọt khí,
H;§O, cho bọt khí và kết tủa Câu 21: ChọnD 2NaCI+2H,O->2NaOH+ H, + = Ch
"họn B Các chất chứa clo khi đốt cháy thu được khí HCI
‘hon D số C là 5 > 06 5 cong thite:
CsHi2, CsHio, CsHs, CsHe, CsHe- Câu24: ChọnB — 2ROH+2Na—2RONa+H; —>nạ=2n,
F Myreat= = ue = Neo ert = 5M m= = Meow = = —— = 0,01 mol
Ty, (07 Puyc = BKou = 0,03 mol
CH;=CH-CHO —*%#**”—›CH;=CH-COOH 108
Trang 112CH;CHO +O; —!“"—> 2CH;COOH
Câu 29: Chọn Á — Mygoy = 30giners = 12 mol & 0,48 kg,
DLBTKL: musi = Meri boo + MnaoH ~ Mytierot = 9,412 kg may, = mạ; _ 100/60 = 5812-100 _ 15.69 9
60 Câu 30: Chọn C Số nhóm NH; nhiều hơn số nhóm ~COOH -> quỳ hóa xanh
Riêng anilin không làm quỳ hóa xanh
Câu31: Chọn A — m;c=m„4=m,„„=36,5 gam — nạc= 1 mol
— M nin = 45 g/mol = Me,y,yy, mà 3 amin đơn chức kế tiếp nhau
— amin có khối lượng nhỏ nhất phải là CHNH;
Câu 36: Chọn A A làandehit,B là axit, D là este
Goi số Cacbon trong A là x
109
Trang 12B+CH,OH -> D — số cacbon trong D là: (x+1)
C6: Veo, @= 1,5 Veo, @) > Xt = l,5x €9 x2 ¬> A là CH;CHO
Câu 37: Chọn B Stren làm mắt màu dung dịch Br; còn toluen thì không
Metan và etan đều không làm mắt màu dung dịch Br;
xielopropan và propilen; hex~2-en làm mắt màu dung dịch Br;
Câu 38: Chọn B X mạch thẳng, không tác dụng với Na, tác dụng với NaOH
— X là este <2 chức
X đơn chức > nx = my, = 73 —> loại
X bai chức => ng =4 muọy =0,1 > My Goi X 1 CH,O4 > C,H, = 82 © C,H, 1 CoHig Câu 39: Chọn A
CuHlyO, + NAOH -> muối + CH;CH;OH +CH;CH(OH)CH,
~> A là este no, hai chức, tạo bởi hai aneol đơn chức và axit hai chức (mạch thẳng)
có công thức HOOC[CH,]¿COOH Vậy công thức của A:
Câu 40: Chọn A Este mạch thẳng -> tối đa2 chức
Dùng công thức: neo, — Myo
(4=, (với a là tổng số liên kết đôi và số vòng.)
Nếu este đơn chức: ny„uy =nạ„¿= 0,05 mol Mà nạạ, — mạ „= 0,05
“Thay vào công thức được a =2
—> Phải có 1 thêm liên kết đôi ở gốc (A đúng)
"Nếu este 2 chức: #2 muộn = Nea = 0,025 = % (Men, — Ry,0)
Thay vào công thức được a= 3
—> phải có 1 liên kết đôi ở gốc => Không có đáp án nào đúng
Câu 41: Chọn B 'Quá trình AI tan gồm 2 giai đoạn
AI + HạO —> Al(OH); + 3/2 H; (HO là chất oxi hóa) Al(OH); + NaOH —> NaAl(OH),
Câu 42: Chon B 1 mol anđehit cần 4 mol Hạ;
1 mol anđehit tráng gương duge 6 mol Ag, =1,5 My,
A sai: 1 mol anđehit cần 3 mol Hy; trang gương được 4 mol Ag—> ny # 1,5 My, 110
Trang 13
mol anđehit cần 3 mol Hy; tring gương được 2 mol Ag —> My # 1,5 My,
D sai: 1 mol andehit cn 1 mol H;; trắng gương duge 4 mol Ag
Câu 43: Chon B
(CH,=C(CHs)CHO > (CH;),CHCH;OH 2» (CH;),CHCHO
Cau 44: Chon C Doion Ag có tính oxi hoá mạnh hơn ion Cu”
Câu 45: Chọn B Ba(CrO;);+H;CrO,+H;O—» BaCrO,}+ Cr(OH); Ý
3 Ba(CrO;); + Cr;(SO,)› +H;O —> BaSO,| + Cr(OH); Ì Câu 46: Chọn A — nyo = 2x (mol), Myo, = 3x (mol)
CH;-CHBr-CHBr, —*#2—y CH¡-CHOH-CHO+ 3NaBr + H,0
CH}-CHy-CBr, = “> CHyCH;COONat+ 3NaBr + H20
CH;Br-CH;-CHBr; —+*#?“› CH;OHCH;CHO+ 3NaBr + H;O
Câu 49: Chọn D Etylamin có môi trường kiểm, làm phenolphtalein chuyển màu hồng Câu §0: Chọn D Glucozơ, fruetozơ không thủy phân, saccarozơ không trắng gương Câu §1: Chọn B Sự oxi hóa là quá trình một chất cho electron
Câu 52: Chọn D RCHO+NaHSO,-> RCH(OH)SO;Na
RCH(OH)SO,Na —*!—> RCHO+Na'+SO; + H;O
‘Cu $3: Chon C CHi=C(CH:)-CH; CH; —2L > CO, + CHy-CO-CH CH + 0 Câu§4:ChọnA Co + NM Có" + Ni
Trang 14Câu 57:ChonC FeO+H;SO,->FeSO,+H;O
Fe,O, + 4H;SO/ ~> FeSO, + Fe,(SO,)› + 4H;O Fe;O; + 3H;SO; => Fe(SO,); + 3H;O
10FeSO, + 2KMnO, + H;SO, —> Fe,(SO,)› + 2MnSO, + H;O + K;SO,
Câu 58: Chọn B rượu thơm là chất có nhóm -OH liên kết gián tiếp với vòng benzen
Câu 59: Chọn A Các chất tan kém: CgH.NH;, C¿H,OH, CH;COOC;H;
Câu 60: Chọn B Glucozơ và CH;OH/HCI đun nóng thu được sản phẩm metyl hóa nhóm -OH hemiaxetal
ĐÈ SÓ 12
Phần chung cho tắt cả thí sinh [40 câu]:
Câu 1 Ba nguyên tố X, Y, Z có tổng điện tích hạt nhân là 16, số hạt proton trong hạt
X lớn hơn trong Y là 1 Téng s6 electron trong ion [XsY]" là 32 hạt Xác định tên
3 nguyên tố:
A Oxi, nito, hidro C Flo, cacbon, hidro
'B Nitơ, cacbon, liti D Nito, flo, hiđro
Câu 2 Trong bảng TH, nhóm có độ âm điện lớn nhất là:
A Nhém VIIA (halogen) B Nhém VIA
C Nhém IA (kim loai kiểm) D Nhém khi tro
Câu 3 Cho 0,1 mọi As;S; vào dung dich HINO; de néng, thi thu được bao nhiều lít NO; (đktc) Biết rằng sản phẩm phản ứng có HạAsO¿; H;SO¿, NO; và H;O
Cau 4, Nhiét 46 tang lâm tăng tốc độ phản ứng (và ngược lại) là nguyên nhân của hiện tượng nào?
4) Vòng đời của côn trùng vào mùa hè ngắn hơn vào mùa đông
b) Gió làm tắt một ngọn nến đang cháy
Câu 5 Cho các cặp dung dich sau:
1, BaCl va Na;CO; 2, NaOH va AICI, 3, BaCl, va NaHSO,
4, AICI và KạCO; 5, Pb(NOs); va HS
'Những cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các dung dịch trong từng cặp với nhau?
Trang 15Câu 7 Chất nào &hông phải sản phẩm của phản ứng: KĨ + O; + H;SO, —>
Câu 8 Cho 31,84 (g) hỗn hợp gồm NaX, NaY (X, Y là hai halogen ở hai chu kỳ liên tiếp nhau) vào dung dịch AgNO; dư thu được 57,34 (g) kết tủa Tìm công thức NaX, NaY
A NaF, NaCl B NaCl, NaBr
Câu 9 Khi để lâu trong không khí ẩm một vật làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây sát sâu tới lớp sắt bên trong sẽ xây ra quá trình:
A Fe bị ăn mòn điện hóa 'B, Sn bị ăn mòn điện hóa
C Fe bị ăn mòn hóa học D Fe và Sn đều bị ăn mòn điện hóa
Cu 10, Điện phân 200 mÌ dung dịch chứa AgNO; 0,2M và Cu(NO,); 0,3M với dòng điện có cường độ 9,65A trong 10 phút, điện cực Pt Khối lượng kim loại bám lên catot là:
Câu 11 Để điều chế Na trong công nghiệp, hiện nay người ta có thể dùng phản ứng nào?
A Đun nóng với thời gian dài gấp đôi
B Xir ly bing NaHCO;
.C Xử lý bằng nước vôi trong
Ð Xử lý bằng dung dịch NaOH
Câu 13 Cho 2,4 gam Mg vào dung dịch HCI thấy khố
'Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng
A Phan img vira do B HCI thiếu, Mg dư
rong dung dịch tăng 2,2 gam
Câu 16, Cho hai muối X, Y thoả mãn điều kiện sau:
`Y + Cu — không xây ra phản ứng, XX + Cú —> không xây ra phân ứng
H3
Trang 16X + Y —> không xây ra phản ứng X+ Y + Cu xây ra phản ứng,
X, Y là muối nào dưới đây?
Câu 17 Cho 200 ml dung dịch KOH 0,2M vào 300 ml dung dịch H;PO, 0,25M Khối lượng muối thu được là:
Câu 18 Cho sơ đồ thí nghiệm sau, hãy xác
định phản ứng xảy ra trong bình tam giác:
.Câu 20 3,78 bột nhôm, phản ứng vừa đủ với dung dich muối XCI, tạo thành dun dịch Y chứa 1 chất tan Khối lượng chất tan trong dung dịch Y giảm 4.06g so với dung dich XCls Công thức phân tử muối XCI là
Câu 21 Hoà tan hoàn toàn 10 gam'oxit kim loại RO cin 125 ml dung dich H,SO, 1M (loăng) Vậy công thức của oxi
Câu 22 A là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức Đốt cháy hoàn toàn 11,96 gam
‘A, thu duge 8,736 lit CO; (dktc) va 9,36 gam HO Hơi A nặng hơn khí heli 23 lần
A.A li mét hgp chat no B A là một hợp chất hữu cơ đa chức
C A là một chất mạch hở Ð, A phù hợp với cả ba ý trên
Câu 23 Số phân tử antraxen © 3Q S©,„ trong 1,958 gam antraxen là:
C 6,622.10" D 6,021.10"
Câu 24 Khi tách loại nước từ rượu X ta thu được anken Y, cho Y hợp nước ở điều
thích hợp lại thu được X Công thức cấu tạo nào là thích hợp với X? (X, Y là
Câu 25 Hãy chọn câu phát biểu sai
A Phenol là chất rắn kết tỉnh đễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt
14
Trang 17'B Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hợn H;CO;
C Phenol phan img dé dang với nước Br; ở nhiệt độ thường tạo thành kết tủa trắng 'Ð Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau
Câu 26 Hỗn hợp Z gồm 2 axit no, đơn chức X và Y là đồng đẳng kế tiếp nhau Cho
19,4g Z tác dụng hết với kim loại Na thu được 3,36 lit khi Hy (dktc) Céng thức
phân tử của X và Y là:
A.C:HsCOOH và C;H;COOH ‘C HCOOH, C,Hs;COOH
B, HCOOH va CH;COOH D.CH;COOH va C;H;COOH
Câu 27 Axit hữu cơ X phản ứng được với Ag;O/NH;, Hạ/Ni X phải có ít nhất mấy nguyên từ C?
“Câu 30 Tính chất nào fuôn có ở các amino axit?
A Tan trong nước cho môi trường axit
B La cdc chat lỏng
.C Có thể tự cho-nhận proton
Ð Bị thuỷ phân
Câu 31 Điều chế anilin từ 390 g benzen theo sơ đồ sau:
Benzen —#“f#* › niro benzen —#“#*“ › anilin clorua —#*#©— › anilin
Tính khối lượng anilin thu được?
Câu 32 Phản ứng nitro hóa benzen thường đạt hiệu suất thấp và phải đun nóng và có
thêm xúc tác là H;SO/ đặc Tìm lý do chính xác nhất
A Nhiệt độ chưa đủ cao
B Phan img hai chiéu
C HNO; đặc mới có thể tham gia phản ứng
D Không có H;SO; đặc, phản ứng không xây ra
Câu 33 A và B là hai gluxit chứa tối da hai đơn vị đường đơn Ðun nóng hỗn hợp-A,
B trong H;SO, loãng làm xúc tác tới phản ứng hoàn toàn được kết quả như sau:
Tir 10 gam A và 20 gam B thu được 31,0526 gam chất rắn
H5
Trang 18Tir 20 gam A va 10 gam B thu duge 30,0588 gam chat rin,
Vay A, B có đặc điểm
A A là đường đơn, B là đường đôi _B A là đường đôi, B là đường đơn
CA, B đều là đường đơn Ð A, B đều là đường đôi
'Câu 34 Khi đun nóng phenol với fomanđehit lấy dư xúc tác kiểm tạo ra polime có
cấu tạo mạng không gian, loại polime này là thành phần chính của:
Câu 35 Hỗn hợp E gồm 3 este đa chức của axit oxalic và hai rượu đơn chức, no, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp Thực hiện phản ứng xà phòng hóa hoàn toàn 4,8 gam hỗn hợp E bằng dung dịch xút vừa đủ thì thấy đã dùng hết 19,48 ml dung dịch NaOH 11% (d= 1,12 giml) Công thức của hai rượu tạo nên hỗn hợp E là:
'Câu 36 Chất hữu cơ X chứa các nguyên tố C,H, O X tác dụng với H; dư có Ni, dun
nóng, thu được chất hữu cơ Y Đun Y với H;SO, đặc ở 170°C thu được chất hữu
cơ Z Trùng hợp Z thu được poliisobutilen Công thức cầu tạo của X là:
C.CH;~CH(CH,)~CH;~OH _ Đ.CH;=CH~CH;—CH;~OH
Câu 37 Đết cháy chất hữu cơ A thuần chức tạo số mol HO bằng số mol khí CO; Đốt
cháy hết a mol A rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng dung dịch xút dư
thì thấy khối lượng bình xút tăng 310a gam Dung dịch A làm đổi màu quì tím hóa
đỏ A có bao nhiêu công thức câu tạo phù hợp?
Câu 38 Đun nóng chất hữu cơ X với dung dịch axit H;SO, loãng đến phản ứng hoàn
toàn Thêm NaOH dư và CuSO, dư vào dung dịch sau phản ứng được một dung dịch
màu xanh lam Đun nóng dung dịch thấy xuất hiện kết tủa đỏ gạch X có thể là:
'Phân dành cho thí sinh theo chương trình chuẩn [10 câuJ:
Chu 41 Đặc điểm của phản ứng tổng hợp este tir ancol và axit:
‘A Phai ding là các axit cacboxylie tan để tốc độ phản ứng cao
', Hiệu suất cao nếu có xúc tác là một axit vô cơ mạnh
C Nhiệt độ tối thiểu là 170C
Ð Luôn thuận nghịch
H6
Trang 19Câu 42 Chất hữu cơ A tạp chức © có khối lượng phân tử là 60 Phản ứng,
được với Na và AgO/NH; Số công thức cầu tạo phù hợp với A là:
Câu 43 Chất X có công thức phân tử C;H;;O;, không tác dụng với Na, khi dun nóng
với axit vô cơ được hai chất Y¡, Y2 Y> trực tiếp chế duge HCHO; Y; không
tham gia phản ứng trắng bạc Xác định giá trị của n
“Câu 44 Ngâm một lá niken trong các dung dich loãng các muối sau: MgCh, NaCl, Cu(NOs),, AICh, ZnCl, Pb(NOs)2 Niken sẽ khử được các muối
A AICh, ZnCl, Pb(NO3)2 B Cu(NOs)2, Pb(NOs)2
(C MgCl, NaCl, Cu(NO;); D MgCh, AICl;, Pb(NO;);
Câu 45 Nhúng một thanh thuỷ tỉnh phủ kim loại A hóa trị II vào dung dich CuSO,
dư Sau phản ứng thanh thuỷ tỉnh giảm 0,04gam Tiếp tục nhúng vào dung dich AgNO; dur, khi phản ứng kết thúc khối lượng thanh thuỷ tỉnh tăng 6,08 gam (so với khối lượng thanh thuỷ tinh sau khi nhúng vào CuSO,) Kim loại X là
Câu 46 So sánh nào dưới day khong đúng?
A Fe(OH), va Cr(OH); đều là bazơ và là chất khử
B Al(OH); và C(OH); đều là chất lưỡng tính và vừa có tỉnh oxi hóa vừa có tính khử
C H;SO, và H;CrO, đều là axit có tính oxi hóa mạnh
D BaSO, và BaCrO, đều là những chất không tan trong nude
Câu 47 Cho các quá trình sau:
Đốt cháy than trong không khí (1) Sản xuất muối từ nước biển (2) Nung vôi (3) Tôi vôi (4) Tot thang hoa (5)
Trong các quá trình trên, quá trình nào có phản ứng hoá học xảy ra?
A, Tắt cả các quá trình 'B, Các quá trình 1, 2, 3
C Các quá trình 2, 3, 4, 5 D Các quá trình 1, 3, 4
Câu 48 Cho 19,5 gam benzen tác dụng với 48 gam brom (lỏng), có bột sắt làm xúc tác, thụ được 27,475 gam brom benzen Hiệu suất của phản ứng brom hóa benzen trên bing bao nhiêu?
Câu 49+ 5 Thực hiện phản ứng dehidrat héa hoàn toàn 4,84 gam hỗn hợp A gồm hai rượu, thu được hỗn hợp hai olefin hơn kém nhau 14 đvC trong phân tử Lượng hỗn hợp olefin này làm mắt màu vừa đủ 0,9 lít dung địch Br; 0,1M
* Xác định 2 olefin:
* Khối lượng mỗi chất trong lượng hỗn hợp A trên là:
A 1,95 gam; 2,89 gam B 2,00 gam; 2,84 gam
C 1,84g; 3,00 gam D, 1,24 gam va 2,48 gam
17
Trang 20hân dành cho thí sinh theo chương trình Nông cao [10 câu]:
Câu 51 Hòa tan một miếng AI bằng dung dịch CHCOOH đặc Trường họp nào không làm tăng tốc độ hòa tan AI?
B Đun nhẹ dung dịch — ˆ
C Thay CHCOOH đặc ban đầu bằng dung dịch CH;COOH khác có độ điện ly (0) cao hon
D Thêm HCl đặc vào dung dich
Câu 52 Axetylaxeton là hóa chất thông dụng dùng trong hóa học phân tích Tên quốc
tế của axetylaxeton là penta-2,4-đion Đốt cháy m gam axetylaxeton thu duge
13,44 lit CO; (đktc) Tính thể tích H; (đktc) để hiđro hóa hoàn toàn m gam
‘axetylaxeton
Câu 53 Các chất trong dãy nào sau đây đều có phản ứng trắng gương:
'Câu 54 Khi pin điện hóa hoạt động, hiệu điện thế đo được ở vol kế có xu hướng:
'Câu 55+56 Hỗn hợp X gồm oxit bazơ MO và Ảl;O; tác dụng vừa đủ với 200 (ml) dd NaOH 1M, dé lại một chất rắn Y không tan Y tan hết trong 100 (ml) dd H;SO, 2M vừa đủ cho ra dung dịch Z Cô cạn Z được 50 (g) muối MSO,.5H:O
.C, Có nhiều đồng vị nitơ nặng Ð Lẫn CO;
Câu 58 Cho 24,6 gam hỗn hợp gồm ba rượu đơn chức tác dụng hết với natri, thu được 37,8 gam hỗn hợp ba muỗi natri ancolat Chọn phát biểu đúng nhất:
A Trong hỗn hợp A không thể có metanol
B Trong hỗn hợp A có thể có metanol
C Trong hỗn hợp A có thể có rượu alylie
Ð Trong hỗn hợp A phải có metanol
Câu 59 X, Y, Z là ký hiệu ngẫu nhiền của 3 chất hữu cơ: C;H;NH;, C;H;OH, CH;COOH Lấy cùng số mol mỗi chất X, Y, Z; trộn đều rồi cho vào dung dịch HBr đặc dư thầy hỗn hợp sản phẩm không có 'chất X sau đó tiếp tục đun nóng tới phản ứng hoàn toàn thấy lượng chất Z trong hỗn hợp sản phẩm không thay đổi so
với ban đầu X, Y, Z tương ứng là:
118
Trang 21A CoHsNH>, C3H;0H, CH;COOH
8 C;H;OH, C;H;NH;, CH;COOH
C CHICOOH, C;HẠNH;, C;H;OH,
D C;H;OH, CH;COOH, C;H‹⁄NH;
Câu 60 Xenlulozơ và tỉnh bột đều có công thức phân tử là (C;H¡yO,)„ tại sao tỉnh bột
có thể dùng làm thức ăn cho người còn xenlulozơ thì không?
‘A Thuỷ phân tỉnh bột glucozơ còn xenlulozơ thì không
B Tinh bét va xenlulozo cé trúc hoá học khác nhau
C Hệ số trùng hợp của tỉnh bột và xenlulozơ khác nhau
Ð Tỉnh bột có trong hạt, quả còn xenlulozơ thì không
SIC |52B |53D |54A |55B |56B |57B |58D |59A J60B
Câu 3: Chọn C As;S; + 28HNO; —> 2H;AsO, + 3H;SO, +28NO,+ 8H;O
Câu 4: Chọn C Gió làm nguội bắc ngọn nến -> nền tắt
'Nhiệt độ cao làm tăng tốc độ các phản ứng sinh hoá trong cơ thể động vật biến
nhiệt => côn trùng phát trién nhanh > vòng đời ngắn
Câu §: Chon A BaCl, + Na,CO; > BaCO; + 2NaCl
AICI; + 3NaOH —> 3NaCl + Al(OH)s BaCl; + NaHSO, -> BaSO, + NaCl + HCI 2AICI; + 2K;SO; + 3H;O > Al(OH); + 6KCI + 2CO;
Pb(NOs)2 + HaS —> Pb§ + 2HNO,
Câu 7: Chọn C Vì HạO + KI +0; —> KOH +b; +O
H,SO, + KI + O3—> K,SO, + Ï; + O; + HạO
Câu 8: Chon D (*) Nếu X là F —> Y là CI Kết tủa là AgCl (0,4mol)
— mua = 23,38 (g) ; my = 8,46 (8)
19
Trang 22(*) Nếu X không phải là F
NaX:NaY, —>AgX,AgY
57,34 -31,84 108-23
mạ = 0,04 108 + 0,01 64 = 4,96 (g)
Câu 11: Chon B Na la kim loai manh
—> phải điều chế bằng phương pháp điện phân
'Na;O có tính nóng chảy cao, khó điều chết Câu 12: ChọnD Độ cứng giảm một nửa —> ø,
HCO;
MỸ +2HCO; ~> MCO; + CO; + H;O
Để loại bỏ hoàn toàn độ cứng phải dùng OH” để kết tủa vừa đủ lượng M”', không,
ding Ca(OH), vi sé đưa thêm Ca” vào dung dich
M'+HCO; +OH ->MCO; + HạO
'Câu 13: Chọn C ‘Mang sich hog = MM phi ing = My, = 2,2
Mà nụ, “nụ, —> Mig phinng= 0,1 mol
aoa HCI+NaAlO; > NaCl+AKOH);+H;0 (2)
3HCI + Al(OH); > AICh +H,0 @)
'Để có + > HCI phai du sau phan img (1) va thiéu 6 phan tg (3)
‘Cau 15: Chon B DLBT electron: n= 15 = 2ngy, = 0,01 mol = no
> mét phan tir G cho | electron trong phan img véi H»SO,
FeS; - 1le—> Fe +28 FeS - 9e— Fe" +S
FeCO; + H;§O, —› Fe;(SO,); + SO; † + CO; † + H;O
Phản ứng sinh ra hai chất khí ~> Loại
Câu 16: ChọnB NaNO;+NaHSO,+Cu~> CuSO, + Na;SO, + NO +H,O 120
Trang 23Câu 17: Chon A HPO; + KOH -> KH;PO, + HO
Câu 18: Chọn B Chỉ ngọn đèn bên dưới tắt
—> khí không duy trì sự cháy và nặng hơn không khí
"Phản ứng trong bình là chất rắn + dung dịch -> phi
Câu20: ChọnA — Al+XCI; > AICh +X
To, = Myc, = Pa = 0,14 mol myc, — Macy, = 4,06
(X ¥ 105) - @7 + 105) = 4,06: 0,14 => X = 56
Ciu21:ChonD go = My,59, = 05125 > Myo = 80
Câu 22: Chọn D nạ= 0,13 mol ; Neo, = 0,39 = 3 ny,
Câu 24: Chọn A X phải là một ancol bậc cao
Câu25: ChọnB C;H,ONa+CO;+H;O > CgHJOH + NaHCOs
—> H;CO; mạnh hon
Cau 26: ChonD, n;= 2»„ =03mol-» Mí = 64,67
Câu 27: Chọn C HCOOH phản ứng với Ag.O / NH; nhưng không phản ứng với H;
Axit phải là CHEC-COOH
Trang 24Câu 31: ChọnC NếunH~100%m„„„= =e = 465(g)
main= 465,22 75 0 _ 919,7125¢g)
100 100 100
Câu 32: Chọn C Trong quá trình phản ứng, HNO; long din
~> Thêm H;SO, đặc để hút HạO
Câu 33: Chon A "Thuỷ phân đường đôi làm trắng khối lượng chất rắn
—> cảng nhiều đường đôi khối lượng chất rắn tăng càng nhiều
Chọn C
họnC nwox=0,06 mol => nese = 0,03 (mol)
R =36 —> 2 rượu là CH;OH và C;H;OH Câu 36: Chọn B H;C=C(CH;)-CH;-OH + (CH;):CH-CH,-OH
(CH,);CH-CI Câu 37: ChọnB — mạ,
140 > A li axit no, đơn chức: C;H›,O;
—> a mol A khi đốt thụ được mụụ, + m„„y = 44na + 18na=310a
=>n=5 — CTPT C;H\O; (axit) Câu 38: Chon C, Thu được dung dịch xanh lam
=> dùng dịch có rượu đa chức Dun nóng dung dịch thu được kết tủa
—> có anđehit hoặc nhóm HCOO-
Axit mạnh chỉ tăng tốc độ phản ứng, axit hút nước mới làm tăng hiệu suất Câu 42: Chọn A A tạp chức ¬> A có ítnhất2 nguyên tửO
~ A có 2 nguyên tử O: ~> A là C;H,O; OHC-CH;OH
— A có 3 nguyên tử O: — A là CO; _ Không có chất nào thỏa mãn
Câu 43: Chọn A Y làCH;OH; Xà este Y không trắng gương
—> Yi không phải HCOOH
n nhỏ nhất thì X là CHạ-COOCH;
Câu 44: Chọn B Ni khử được các muối Cu(NO;);, Pb(NO;);
'Vì Ni đứng trước Cu, Pb trong đãy điện hóa học của kim loại
Trang 25(Cau 46: Chon C H;CrO, có tính oxi hóa yếu
—> 2 ancol li C;H,OH và C,H;OH
Câu 50: Chọn C Lập hệ phương trình dựa vào tổng số mol và
— Heyya, = 0,04; Huy ¿y = 0,05 mo]
Câu 51: Chọn C _._ Độ điện ly cao hơn —¬> nồng độ CH;COOH nhỏ hơn
Câu 54: Chọn A Vì nồng độ chất oxi hóa giảm, nồng độ sản phẩm của chất khử tăng
'Câu §5: Chọn C ~ Y không tan là MO
Câu 57: Chọn B Vi Ar trơ khó tách khỏi Ny
Câu 58: Chọn D ROH — RONa ~ m ting 22 dv.C
C;H;OH phản ứng khi đun nóng Câu 60: Chọn B Cấu trúc khác nhau -> tính chất khác nhau
123