1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử và giải chi tiết - thầy Long Quảng Trị môn vật lý

18 365 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong sĩng điện từ thì dao động của điện trường và từ trường tại một điểm luơn đồng pha với nhauA. Trong sĩng điện từ thì dao động của điện trường và từ trường tại một điểm lệch pha π/2.

Trang 1

LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2013

Đẳng cấp là đây

*****

ĐỀ THI THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2013 MƠN: VẬT LÝ

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; tốc độ ánh sáng trong chân khơng c

= 3.10 8 m/s; số Avơgadrơ NA = 6,02.10 23 mol -1

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 30):

Câu 1 Điện áp trên tụ điện và cường độ dịng điện trong mạch dao động LC cĩ biểu thức tương ứng là:

u = 2cos(106t) (V) và i = 4cos(106t + π/2) (mA) Hệ số tự cảm L và điện dung C của tụ điện lần lượt là

* Hướng dẫn giải:

2

1

ω

ω

- Mặt khác:

2 0

( )

4

9 12

250000 :

10

C

LC

=

Câu 2 Dụng cụ đo khối lượng trong một con tàu vũ trụ cĩ cấu tạo gồm một chiếc ghế cĩ khối lượng m được gắn vào đầu của một chiếc lị xo cĩ độ cứng k = 480 N/m Để đo khối lượng của nhà du hành thì nhà du hành phải ngồi vào ghế rồi cho chiếc ghế dao động Chu kì dao động đo được của ghế khi khơng cĩ người là T0

= 1,0 s cịn khi cĩ nhà du hành là T = 2,5 s Khối lượng nhà du hành là

* Hướng dẫn giải:

- Nhận xét: Chiếc ghế cĩ cấu tạo giống như một con lắc lị xo treo thẳng đứng, ghế ở phía trên, lị xo ở phía

dưới Gọi khối lượng của ghế là m (kg), của người là m0 (kg)

- Khi chưa cĩ người ngồi vào ghế: T0 2 m 1

k

π

- Khi cĩ người ngồi vào ghế: T 2 m m0 2,5

k

2 0

0

0

0 2

2,5

1

2

m m

m m

k

π

π

Câu 3 Sĩng điện từ khơng cĩ tính chất nào sau đây?

A Trong sĩng điện từ thì dao động của điện trường và từ trường tại một điểm luơn đồng pha với nhau.

B Sĩng điện từ là sĩng ngang.

C Sĩng điện từ lan truyền được trong chân khơng và mang năng lượng.

D Trong sĩng điện từ thì dao động của điện trường và từ trường tại một điểm lệch pha π/2

* Hướng dẫn giải:

A, B, C: là tính chất của sĩng điện từ; D: khơng phải (đối với sĩng điện từ thành phần Er và Brcĩ phương dao động vuơng gĩc với nhau; nhưng về pha dao động thì tại một điểm luơn cùng pha)

- Nhận xét: Ta thấy đáp án A và D ngược nhau nên bằng phương pháp loại trừ ta cĩ thể giới hạn lại là đáp án A

hoặc D

Câu 4 Xét con lắc dao động điều hịa với tần số gĩc dao động là ω = 10π (rad/s) Tại thời điểm t1 = 0,1 (s), vật ở tại li độ x = +2 cm và cĩ tốc độ 0,2π (m/s) hướng về phía vị trí cân bằng Hỏi tại thời điểm t = 0,05 (s), vật ở li độ nào và cĩ vận tốc bằng bao nhiêu?

* Hướng dẫn giải:

Trang 2

Cách 1: Gọi phương trình dao động là: x A= cos 10( π ϕt+ ) ( )cm ⇒ = −v 10 sin 10A ( π ϕt+ ) (cm s/ ) + Tại t1 = 0,1 s: ( )

hướng về vị trí cân bằng nên v1<0)

1

+ Tại t = 0,05 s (t = t1 - 0,05 s):

Cách 2:

- Tại t2 = 0,1 s: ( )

2

2

 =

=



- Tại t1 = 0,05 s = t2 – 0,05 s (thời điểm t1 trước thời điểm t2 là 0,05 s):

2

2 2

2

20

10

v

v

π

ω

 + =

  ÷ 

(theo hình vẽ x1>0).

1 2

1

v

v

ω ω

 + =

  ÷ 

(theo hình vẽ

1 0

v > ).

Câu 5 Trên sợi dây hai đầu cố định, chiều dài 1,2 m xuất hiện sóng dừng với 4 nút sóng (kể cả hai nút ở hai đầu) Điều nào sau đây là SAI?

A Bước sóng là 0,8 m.

B Các điểm nằm giữa hai nút liên tiếp dao động cùng pha.

C Khoảng cách giữa một nút và một bụng cạnh nó là 0,8 m.

D Các điểm nằm ở hai bên một nút của hai bó sóng liền kề dao động ngược pha.

* Hướng dẫn giải:

A Đúng, vì dây 2 đầu cố định nên 3 0,8( )

2

l= λ ⇒ =λ m

B, D Đúng (các điểm nằm trong một bó sóng luôn dao động cùng

pha; nằm ở 2 bó kế tiếp luôn dao động ngược pha)

C Sai, vì khoảng cách giữa một nút và một bụng bằng 0, 2

Câu 6 Hai điểm M, N nằm trong miền giao thoa nằm cách các nguồn sóng những đoạn bằng d1M = 10 cm;

d2M = 35 cm và d1N = 30 cm; d2N = 20 cm Các nguồn phát sóng đồng pha với bước sóng λ = 3 cm Trên đoạn MN

có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại?

* Hướng dẫn giải:

- Nhận xét: Những điểm dao động với biên độ cực đại thỏa mãn điều kiện: d1−d2 =kλ

- Gọi khoảng cách từ một điểm dao động với biên độ cực đại nằm giữa MN đến 2 nguồn lần lượt là: d ,1 d 2

- Ta có: d1Md2M ≤ −d1 d2≤d1Nd2N ⇔ − ≤25 3k≤10⇒ −8,3≤ ≤k 3,3⇒ = −k 8, ,3: có 12 điểm

Câu 7 Sóng điện từ có tần số 10 MHz nằm trong vùng dài sóng nào?

Trang 3

A sóng trung B sóng dài C sóng ngắn D sóng cực ngắn.

* Hướng dẫn giải:

C Đúng (hình vẽ)

Câu 8 Chọn phát biểu SAI khi nói về dao động riêng không tắt dần trong mạch

dao động

năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm

B Năng lượng của mạch dao động riêng tại mỗi thời điểm đều bằng năng lượng điện

trường cực đại hoặc năng lượng từ trường cực đại

C Tại mọi thời điểm, năng lượng của mạch dao động riêng đều bằng nhau.

D Trong quá trình dao động riêng, năng lượng điện trường giảm bao nhiêu lần thì năng lượng từ trường tăng

đúng bấy nhiêu lần

* Hướng dẫn giải:

A, B, C: Đúng; D: Sai, vì khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng và ngược lại (sự tăng giảm này thõa mãn điều kiện Wđ + Wt = W = hằng số)

Câu 9 Khi một vật dao động điều hòa thì vectơ vận tốc

A luôn đổi chiều khi đi qua gốc tọa độ.

B luôn cùng chiều với vectơ gia tốc.

C luôn đổi chiều khi vật chuyển động đến vị trí biên.

D luôn ngược chiều với vectơ gia tốc.

* Hướng dẫn giải:

A Sai, vì khi qua góc tọa độ vật chưa đổi chiều chuyển động nên véctơ vận tốc chưa đổi chiều

B Sai, vì chỉ cùng chiều với véctơ gia tốc khi vật chuyển động nhanh dần, tức là khi vật đi về vị trí cân bằng

C Đúng, vì khi đến vị trí biên thì vật đổi chiều chuyển động nên véctơ vận tốc cũng thay đổi theo

D Sai, vì chỉ ngược chiều với véctơ gia tốc khi vật chuyển động chậm dần, tức là khi vật đi ra hai biên

Câu 10 Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 2cos(2πt + π/6) (cm), trong đó t được tính theo đơn vị giây (s) Động năng của vật vào thời điểm t = 0,5 (s)

* Hướng dẫn giải:

- Nhận xét: Muốn biết động năng tăng hay giảm, ta xem tốc độ của vật tăng hay giảm, mà muốn biết tốc độ tăng

hay giảm ta xem vật đi về vị trí cân bằng hay chuyển động ra 2 biên

6 0

v

π π

 >

vật đi về vị trí cân bằng ⇒vật chuyển động nhanh dần ⇒tốc

độ tăng ⇒ động năng tăng

Câu 11 Dao động duy trì là dao động mà người ta đã

A làm mất lực cản của môi trường.

B tác dụng ngoại lực biến đổi tuyến tính theo thời gian và vật dao động.

C kích thích lại dao động sau khi dao động đã bị tắt hẳn.

D truyền năng lượng cho vật dao động theo một quy luật phù hợp.

* Hướng dẫn giải:

A Sai, vì nếu làm mất lực cản của môi trường thì dao động sẽ trở thành dao động điều hòa

B Sai (Trong các loại dao động đã học, không có dao động nào dưới tác dụng của ngoại lực tuyến tính, chỉ có chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn (dao động cưỡng bức))

C Sai

D Đúng, vì trong dao động duy trì người ta cung cấp năng lượng cho vật đúng bằng phần năng lượng đã mất trong 1 chu kì dao động mà không làm thay đổi chu kì dao động riêng của

hệ

Câu 12 Mạch dao động điện từ tự do LC Một nửa năng lượng điện

trường cực đại trong tụ chuyển thành năng lượng từ trong cuộn cảm mất

thời gian ngắn nhất là t0 Chu kì dao động điện từ trong mạch là

* Hướng dẫn giải:

Trang 4

- Nhận xét: Khi năng lượng điện trường cực đại thì năng lượng từ bằng 0 Do đó thời gian để năng lượng điện

trường giảm từ cực đại xuống 1/2 cũng chính là thời gian để năng lượng từ tăng từ 0 đến Wtmax/2

1

W 2

t

t

i

i

= ⇒ =

max W 2

t cũng chính là thời gian

để i tăng từ 0 đến 0

2

I

2

8 4

T

α

Câu 13 Đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất có nhiệt độ 270 C Đưa đồng hồ lên đỉnh núi cao h =

640 m thì đồng hồ vẫn chỉ đúng giờ Hệ số nở dài của dây treo con lắc là α = 4.10–5 K–1, bán kính Trái Đất R =

6400 km Nhiệt độ trên đỉnh núi là

* Hướng dẫn giải:

- Công thức về sự thay đổi chu kì do nhiệt độ và độ cao: ( 2 1)

2

t t

α

∆ = − + Do con lắc vận chạy đúng nên

- Nhận xét: + Khi đưa con lắc lên cao (nhiệt độ, độ cao đều thay đổi) mà con lắc vẫn chạy đúng, điều đó có

nghĩa sự sai khác do nhiệt độ và sự sai khác do độ cao bù trừ lẫn nhau nên chu kì con lắc vẫn không đổi

+ Nếu đưa con lắc vào sâu trong lòng đất, cách mặt đất một khoảng h thì ( 2 1)

t t

α

Câu 14 Mạch điện nối tiếp gồm cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần R và tụ xoay có điện dung thay đổi C Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch: u = 30 cos100πt (V) Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại và bằng 50 V Khi đó điện áp hiệu dụng trên cuộn dây là

* Hướng dẫn giải:

L

L

Z

+

Câu 15 Chọn phát biểu đúng? Một trong những ưu điểm của máy biến thế trong

sử dụng là

A không bức xạ sóng điện từ.

B không tiêu thụ điện năng.

C có thể tạo ra các hiệu điện thế theo yêu cầu sử dụng.

D không có sự hao phí nhiệt do dòng điện Phucô.

* Hướng dẫn giải:

A Sai, vì máy biến thế hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

B Sai, vì các cuộn dây của máy biến thế luôn có điện trở nên luôn tiêu thụ điện năng

C Đúng, vì máy biến thế có thể tăng áp (N2 > N1) hoặc hạ áp (N2 < N1), tùy mục đích sử dụng

D Sai, vì cấu tạo máy biến thế có lõi sắt (thép) nên luôn có hao phí do dòng phu cô

Câu 16 Một vật dao động theo phương trình li độ x = 4cos(4πt/3 + 5π/6) (cm, s) Tính từ lúc t = 0 vật đi qua li độ x = - 2 cm lần thứ 7 vào thời điểm nào?

* Hướng dẫn giải:

- Ta có: n = 7 = 2.3 + 1 Do trong 1 chu kì vật qua vị trí x = -2 cm 2 lần nên thời gian để vật qua vị trí x = -2 cm

7 lần là: t = 3T + t1 (t1 là thời gian để vật qua x = -2 cm một lần cuối cùng)

- Tìm t1:

Trang 5

+ Tại t = 0: 4cos 5 2 3( )

6 0

v

π

 <

vật dao động điều hòa ở A và chuyển động ngược chiều dương (tương ứng vật chuyển động tròn đều ở M1)

+ Để vật qua vị trí x = -2 cm thì vật phải quét một góc

π π π α

gian để vật qua 1 lần cuối cùng: 1 ( )

3 8

ω

9 3

2 8

Câu 17 Một vật dao động điều hoà với biên độ 4 cm, cứ sau một khoảng thời gian 1/4 giây thì động năng lại bằng thế năng Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1/6 giây là

* Hướng dẫn giải:

- Trong 1 chu kì có 4 lần Wđ = Wt nên 0, 25( ) 1( )

4

T

- Do t = 1/6(s) < T/2 nên quảng đường lớn nhất vật đi được là trong khoảng thời gian t = 1/6 (s) là:

( )

max

max

2 sin

2

6 2

3

t

T

α

π

α



- Lưu ý: + Quảng đường lớn nhất vật đi được khi vật chọn vị trí cân bằng làm vị trí đối xứng.

+ Nếu T/2 < t < T thì

max

mim

2

2 2

2

Câu 18 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ A và tần số f Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo lại Bắt đầu từ thời điểm đó vật sẽ dao động điều hoà với

* Hướng dẫn giải:

- Khi cắm điểm chính giữa lò xo thì lo xo coi như được cắt thành 2 lò xo có chiều dài l1 = l2 = l/2 Do đó độ cứng của lò xo còn lại: k l1 1= ⇒ =kl k1 2k⇒ =f1 f 2

- Mặt khác, do cơ năng không đổi nên:

1 1

1

k A =kA ⇒A = A

- Nhận xét: Bài toán này liên quan đến sự cắt ghép lò xo: Lò xo có độ cứng k và chiều dài l, cắt thành n lò xo:

(l1, k1); (l2, k2);…; (ln, kn) thì: l1.k1 = l2.k2 =…ln.kn

Câu 19 Một con lắc lò xo, gồm lò xo có độ cứng 50 (N/m) và vật nặng có khối lượng M = 0,5 (kg) dao động điều hoà với biên độ A0 dọc theo trục Ox nằm ngang trùng với trục của lò xo Khi vật M có tốc độ bằng không thì một vật nhỏ có khối lượng m = 0,5/3 (kg) chuyển động theo phương Ox với tốc độ 1 (m/s) đến va chạm đàn hồi với M Sau va chạm vật M dao động điều hoà với biên độ 10 cm Giá trị của A0 là

* Hướng dẫn giải:

- Trước khi m va chạm đàn hồi với M:

0,5

k

rad s M

- Khi m va chạm đàn hồi với M:

Trang 6

+ Khi M có tốc độ bằng không là khi M ở vị trí biên.

+ Do va chạm là đàn hồi xuyên tâm nên áp dụng định luật bảo toàn động lượng và động năng ta có:

0 0

0

1

0,5

3 3

1 0,5

v V

- Ngay sau va chạm, vật M dao động điều hòa với biên độ A, có vận tốc V và ly độ x= ±A0 (vì vật va chạm ở vị

50

10

V

ω

Câu 20 Đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm L,r Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều 120 V – 50 Hz thì điện áp giữa hai đầu đoạn R-C và điện áp giữa đầu đoạn C-Lr và có cùng một giá trị hiệu dụng 90 V và trong mạch đang có cộng hưởng điện Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là

* Hướng dẫn giải:

- Do mạch cộng hưởng điện nên: Z L =Z CU L =U C (1)

- Do URC = UCLr nên 2 2 2 ( )2 2

90

120

- Từ (1), (2), (3) ta có:

( )

120

90

90 90

90

R

r

r

U

U

=

=

Câu 21 Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn dây có điện trở thuần R, có cảm kháng 350 Ω và tụ điện có điện dung C thay đổi được Khi dung kháng ZC1 = 50 Ω và ZC2 = 250

Ω thì dòng điện trong mạch có pha ban đầu hơn kém nhau π/6 Điện trở R bằng

* Hướng dẫn giải:

- Ta có: + Z L =350Ω

+

1

2

300 50

100 250

C

C

ϕ ϕ





- Do 1 2

6

π

2

200

200

100 3 30000

R

Câu 22 Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, B, C và D Giữa hai điểm A và B chỉ có tụ điện, giữa hai điểm B và C chỉ có điện trở thuần, giữa 2 điểm C và D chỉ có cuộn dây thuần cảm Điện áp hiệu dụng hai điểm A và D là 100 (V) Điện áp tức thời trên đoạn AC và trên đoạn BD lệch pha nhau 600 nhưng giá trị hiệu dụng thì bằng nhau Điện áp hiệu dụng hai điểm C và D là

* Hướng dẫn giải:

- Theo giản đồ véctơ ta có OMN∆ đều (tam giác cân có một góc 600) nên:

U =U ⇒ mạch cộng hưởng ⇒U R = =U 100 3( )V

Trang 7

- Điên áp giữa 2 điểm CD (điện áp giữa 2 đầu cuộn dây): 100( ).

3

R L

U

Câu 23 Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 (V) vào

và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên Điện áp hiệu dụng

trên L là 200 (V) và trên đoạn chứa RC là 200 (V) Điện áp hiệu dụng

giữa hai đầu tụ điện là

* Hướng dẫn giải:

- Cách 1: Ta có:

( ) ( )

2

2

200 2

L

U

2

200 2

2

C



- Cách 2: Theo giản đồ véctơ, ta có:

+ BM =BA=200( )V nên AMB∆ vuông cân tại B.

+ ∆MNB vuông cân tại N ⇒U C =100 2( )V

- Nhận xét: Cách 2 có vẽ nhanh hơn nhưng phải sử dụng kiến thức vềhình hoc.

Câu 24 Cho mạch điện nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được, tụ điện C và điện trở R Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch u = 100 cos100πt (V) Khi điện áp hiệu dụng trên cuộn dây đạt giá trị cực đại ULMax thì điện áp hiệu dụng trên tụ là 200 (V) Giá trị ULMax là

* Hướng dẫn giải:

C

C

Z

+

2

3.100 U U L L 200 U L 300( ).V

- Lưu ý: Bài sử dụng nhiều kiến thức về các hệ thức lượng trong tam giác vuông.

Câu 25 Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch AB nối tiếp gồm biến

trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện Thay đổi R thì mạch tiêu thụ cùng một công suất ứng

với hai giá trị của biến trở là R1 = 90 Ω và R2 = 160 Ω Hệ số công suất của mạch AB ứng

với R1 và R2 lần lượt là

* Hướng dẫn giải:

- Ta có:

2

2

P

cùng một công suất nên R1, R2 là 2 nghiệm của (1) Theo viét ta có: ( )2

R R = ZZ

2

2

1 1 2 1

1

1

0 6 1

R

R

ϕ

+

2

1

2 1 2 2

2

1

0 8 1

R

R

ϕ

+

Trang 8

Câu 26 Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm

theo đúng thứ tự A, M, N và B Giữa hai điểm A và M chỉ có cuộn cảm

thuần, giữa hai điểm M và N chỉ có điện trở thuần, giữa 2 điểm N và B chỉ có

tụ điện Điện áp trên đoạn AN có hiệu dụng là 100 V và lệch pha với điện áp

trên NB là 5π/6 Biểu thức điện áp trên đoạn NB là uNB = 50 cos(100πt - 2π/3) V Điện áp tức thời trên đoạn

MB là

A uMB = 100 cos(100πt - 5π/12) V B uMB = 100 cos(100πt - π/2) V

C uMB = 50 cos(100πt - 5π/12) V D uMB = 50 cos(100πt - π/2) V

* Hướng dẫn giải:

- Nhận xét: uMB = uRC Do đó để viết biểu thức uRC ta tìm U0RC và pha của uRC

- Từ giản đồ véctơ ta có:

+ Góc giữa UrLR

UrR

là 3

π

3

U =U  π = V

 ÷

 

0

R

U

tg

U

π

ϕ = = ⇒ϕ = ⇒ UrRC nhanh pha hơn UrC một góc

6

π

- Vậy biểu thức uRC là:

2

RC

Câu 27 Nếu tốc độ quay của roto tăng thêm 1 vòng/s thì tần số của dòng

điện do máy phát ra tăng từ 60 Hz đến 70 Hz và suất điện động hiệu dụng do máy phát ra thay đổi 40 V so với ban đầu Hỏi nếu tiếp tục tăng tốc độ của roto thêm 1 vòng/s nữa thì suất điện động hiệu dụng do máy phát ra là bao nhiêu?

* Hướng dẫn giải:

- Tần số của dòng điện do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra: f =np

+ Khi roto quay với tốc độ n vòng/s: f1=np=60 (1).

+ Khi roto quay với tốc độ (n +1) vòng/s: f2 = +(n 1) p=70 (2)

+ Từ (1), (2) suy ra: 6

10

n p

=

 =

+ Khi roto quay với tốc độ (n + 2) vòng/s: f3= +(n 2) p=80Hz

- Suất điện động hiệu dụng do máy phát ra: 0 2 0

(N: số vòng dây;Φ0: từ thông gữu qua một vòng dây)

+ Độ biến thiên suất điện động hiệu dụng khi roto quay từ n vòng/s lên (n + 1) vòng/s:

40

+ Suất điện động do máy phát ra khi roto quay với tốc độ (n + 2) vòng/s:

( )

3

Câu 28 Cho một mạch dao động LC lí tưởng Điện tích trên một bản 1 của tụ điện biến thiên theo thời gian với phương trình: q = q0cos(ωt + ϕ) Lúc t = 0 năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường, đồng thời điện tích trên bản 1 đang giảm (về độ lớn) và có giá trị dương Giá trị ϕ có thể bằng

* Hướng dẫn giải:

Trang 9

- Ta có:

2 2

0

0

đ t

t đ

=

đường tròn lượng giác)

- Do tại t = 0:q>0 và đang giảm nên

6

π

ϕ= (ứng với M1)

Câu 29 Một máy phát điện xoay chiều một pha có một cặp cực, mạch ngoài được nối với một mạch RLC nối tiếp gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 0,4/π H , tụ điện C và điện trở R Khi máy phát điện quay với tốc

độ 750 vòng/phút thì dòng điện hiệu dụng qua mạch là A; khi máy phát điện quay với tốc độ 1500 vòng/phút

thì trong mạch có cộng hưởng và dòng điện hiệu dụng qua mạch là 4 A Giá trị của điện trở thuần R và tụ điện C lần lượt là

* Hướng dẫn giải:

- Khi quay với tốc độ n = 750 (vòng/phút) = 12,5 (vòng/s):

+ Tần số góc của dòng điện do máy phát ra: ω=2π f =2πpn=2 1 12 5 25π , = π(rad / s)

2 2

2 2

0

10

25 2

2

L

E

ω

π

Φ

 =



- Khi quay với tốc độ n’ = 1500 (vòng/phút) = 25 (vòng/s) = 2n:

2

Z

C

ω

ω



+ Mạch cộng hưởng:

( )

3

2 2

2

C

.



Câu 30 Màu sắc trên bong bóng xà phòng được tạo thành là do hiện tượng

* Hướng dẫn giải:

B Đúng, vì khi các tia sáng sau khi qua màng trên và màng dưới của bong bóng xà phòng sẽ có các tia phản xạ lại (có tia truyền thẳng, có tia khúc xạ), các sóng ánh sáng này là sóng kết hợp nên giao thoa với nhau (giao thoa với ánh sáng trắng) nên ta thấy màng xà phòng có màu sắc rất đẹp

Câu 31 Trong máy quang phổ lăng kính ống chuẩn trực có tác dụng

A Tạo ra chùm tia song song của các tia sáng chiếu vào khe hẹp F ở một đầu của ống.

B Phân tích chùm tia chiếu vào ống thành nhiều chùng tia đơn sắc song song.

C Hội tụ các chùm tia song song đơn sắc thành các vạch đơn sắc trên kính K của ống.

D Tạo ra quang phổ chuẩn của nguồn f.

* Hướng dẫn giải:

A Đúng, do ống chuẩn trực gồm một thấu kính hội tụ và một khe hẹp (nguồn sáng mới) đặt tại tiêu điểm chính của thấu kính hội tụ nên tia sáng sau khi qua khe sẽ tạo ra chùm song song

B Sai, vì việc phân tích chùm tia sáng thành các chùm đơn sắc song song là do hệ tán sắc (lăng kính)

C Sai, vì việc hội tụ các chùm tia đơn sắc song song thành các vạch đơn sắc là do buồng tối (thấu kính L2 của buồng tối)

D Sai, vì để tạo ra quang phổ của nguồn F là công việc của máy quang phổ

Câu 32 Chọn phát biểu SAI

A Quang điện trở và pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong.

Trang 10

B Laze bán dẫn hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong.

C Lỗ trống và electron dẫn cùng tham gia dẫn điện trong chất quang dẫn.

D Nhiều chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn nằm trong vùng hồng ngoại.

* Hướng dẫn giải:

B Sai, vì Laze hoạt động dựa trên việc phát xạ cảm ứng

Câu 33 Tìm phát biểu đúng về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch

A Cả hai loại phản ứng trên đều tỏa năng lượng.

B Phản ứng nhiệt hạch dễ xảy ra hơn phản ứng phân hạch.

C Năng lượng của mỗi phản ứng nhiệt hạch lớn hơn phản ứng phân hạch.

D Một phản ứng thu năng lượng, một phản ứng tỏa năng lượng.

* Hướng dẫn giải:

A Đúng (cả 2 phản ứng đều tỏa năng lượng: Trong phản ứng phân hạch, mỗi phản ứng tỏa ra một năng lượng trung bình 200MeV; trong phản ưng nhiệt hạch, mỗi phản ứng tỏa ra một năng lượng trung bình 17,6MeV)

B Sai (Để xảy ra phản ứng nhiệt hạch cần: nhiệt độ rất cao, cỡ 100 triệu độ và thời gian để duy trì nhiệt độ đó phải đủ lớn, ngoài ra mật độ hạt nhân (ở trạng thái plasma) phải đủ lớn Còn để xảy ra phản ứng phân hạch cần một hạt nhân nặng, cỡ U235 bắt một nơtron chậm)

C Sai (năng lượng trung bình của mỗi phản ứng nhiệt hạch cỡ 17,6MeV, còn phản ứng phân hạch cỡ 200MeV Tuy nhiên, nếu xét cùng một khối lượng thì năng lượng toàn bộ do phản ưng nhiệt hạch tỏa ra lớn hơn rất nhiều năng lượng toàn bộ do phản ứng phân hạch tạo ra)

D Sai

Câu 34 Tìm phát biểu SAI? Quang phổ vạch phát xạ của các chất khác nhau thì khác nhau về

* Hướng dẫn giải:

A, B, C: Đúng; D: Sai (Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng vạch,

độ sáng tỷ đối giữa các vạch (màu sắc các vạch) và vị trí giữa các vạch)

Câu 35 Điều nào sau đây không phù hợp với thuyết lượng tử ánh sáng?

A Các hạt ánh sáng là những phôtôn bay với tốc độ không đổi 3.108m/s

B Với mỗi ánh sáng đơn sắc, các phôtôn đều giống nhau.

C Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.

D Mỗi lần nguyên tử phát xạ ánh sáng thì nó phát ra một phôtôn.

* Hướng dẫn giải:

A Sai (Trong chân không phôtôn mới chuyển động với tốc độ không đổi c = 3.108 m/s, còn trong môi trường có chiết suất n thì tốc độ của nó là v = c/n)

B, C, D: Đúng (Đó là nội dung của thuyết ánh sáng)

Câu 36 Đồ thị của đại lượng X phụ thuộc vào đại lượng Y nào dưới đây sẽ là đường thẳng?

A X là năng lượng của phôtôn còn Y là bước sóng của bức xạ điện tử.

B X là động năng còn Y là vận tốc của electron quang điện.

C X là năng lượng của phôtôn còn Y là tần số của bức xạ điện tử tương ứng.

D X là bán kính quỹ đạo dừng của nguyên tử hiđro còn Y là các số nguyên liên tiếp.

* Hướng dẫn giải:

A Sai, vì ε hc

λ

= : Hàm số này có dạng y = 1/x (đồ thị là một đường cong)

B Sai, vì W 1 2

2

đ = mv : Hàm số có dạng y = ax2 (đồ thị có dạng là một Parabol)

C Đúng, vì ε =hf : Hàm số có dạng y = ax (đồ thị là đường thẳng qua góc tọa độ)

D Sai, vì 2

0

r n r= : Hàm số có dạng y = ax2 (đồ thị có dạng là một Parabol)

Câu 37 Dùng hạt prôtôn bắn vào hạt nhân Liti 3Li7 đứng yên sẽ cho ta hai hạt

nhân α có động năng đều bằng Wα Biết các hạt α chuyển động theo các hướng tạo với nhau một góc 1600 Cho biết khối lượng của hạt nhân tính theo đơn vị u gần bằng số

khối Lựa chọn các phương án sau

A phản ứng toả năng lượng 2Wα(4cos200 - 3) B phản ứng thu năng lượng 2Wα(4cos200 - 3)

C phản ứng toả năng lượng 4Wα(2cos200 - 1) D phản ứng thu năng lượng 4Wα(2cos200 - 1)

* Hướng dẫn giải:

Ngày đăng: 31/07/2015, 23:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w