Chuyên đề Tích Phân chi tiết, đầy đủ các dạng.
Trang 1GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
CHUYÊN ĐỀ: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
cos sin
Mọi hàm số liên tục trên đoạn [ ] a b đều có nguyên hàm trên đoạn ; [ ] a b ;
4 BẢNG NGUYÊN HÀM CỦA MỘT SỐ HÀM SỐ THƯỜNG GẶP
6 ∫ cos xdx = sin x C + ∫ cos udu = sin u C +
7 ∫ sin xdx = − cos x C + ∫ sin udu = − cos u C +
Trang 2GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
8
2 tan cos
Trang 3GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Trang 4GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Trang 5GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Bài tập tương tự
Dạng 2: Tính nguyên hàm dựa vào bảng nguyên hàm
Ví dụ 1 Tính nguyên hàm dựa vào bảng nguyên hàm có sẵn
Trang 6GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
2 2
• I = ∫ ( 1 3sin − 2x ) cos xdx = ∫ ( 1 3sin − 2x d ) ( sin x )
( sin ) 3sin2 sin sin3
Trang 7GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Trang 8GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
x
++
x + + +
5
44
3
3
5 3
4
2
3
Trang 9GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
6 f(x) = 1 32
x
x − ĐS F(x) =
C x
9 f(x) =
2sin
12 f(x) = (tanx – cotx)2 ĐS F(x) = tanx - cotx – 4x + C
13 f(x) =
x
x 2
2 cossin
1
ĐS F(x) = tanx - cotx + C
14 f(x) =
x x
x
2
2 cossin
2cos
3ln
3ln
2
20 f(x) = e3x+1 ĐS F(x) = e3x+ 1+C
31
Dạng 3: Tính nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến
Trang 10GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
5 ∫ f ( cos sin x ) xdx Đặt t = cos x
a x
a x
=++
−
=++
>
±
=++
0
;
2 2
a t
x a c
bx ax
c bx ax x
x t c bx ax
c c xt c bx ax
b ax
−
∫
Trang 11GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Đặt : t= cosx ↔ =t2 cosx⇒2tdt=-sinxdx.
Do đó : sin3x cosxdx= −(1 cos2x) cosx sinxdx= t( 4−1 2)t tdt=2(t6−t dt2) .
x t x
Trang 12GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Trang 13GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Trang 14GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
t c
x x = x = t c t = =
.sint-1 sint+1
C t
Trang 15GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
x x
++
dt x
udu u
du u I
tan 3 tan
2
cos3
11tan.33
1tan3
C x
x
x C
t
t C
++
+
=++
=+
=
74
23
11
3
1sin
3
1
2 2
Bài 20.Tính nguyên hàma) =∫ + +
1
2 x x
xdx
12
x x
dx I
+
3 1
2
132
1
4
32
1
t
dt t
t x
xdx x
x
xdx
C x
x x
x
x
C t
t t
dt t
t I
+
=
+++
−+
=+
−
=
12
1ln2
11
1ln
2
112
31
13
2
1
2 2
2 2
3
1
Trang 16GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
t
dt dx t
x= ⇒ =−
t t
dt x
+
+
−
=+
21
2
C
x C
11
Trang 17GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
2 1 2
x x
Trang 18GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Tính 1 1 cos 4
2
I = ∫ x xdx Đặt
1 1
2 2
Trang 19GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
2 2 2
1 1 1
dx
x x
Ta có
2 2
2ln ln
Trang 20GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
PHỐI HỢP ĐỔI BIẾN SỐ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN
Bài 10: Tính tích phân I = ∫ sin xdx
Vậy I = 2sin x − 2 x cos x C +
Bài 11: Tính tích phân I = ∫ sin ln ( ) x dx
Trang 21GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ơn thi ĐHCĐ
Bài 6: Tìm nguyên hàm của các hàm số sau bằng phương pháp nguyên hàm từng phần:
1)ịx e dx x = ex(x–1) + c 2)ịx cos(2x - 3)dx=1 sin(2 3) 1cos(2 3)
Trang 22GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
DẠNG 4: TÍNH NGUYÊN HÀM BẰNG NGUYÊN HÀM PHỤ
PP:
Giả sử cần tính I = ∫ f x dx ( ) Khi đó ta tìm nguyên hàm phụ J = ∫ g x dx ( ) sao cho việc
tính I J + và I J − đơn giản hơn
Bài 1: Tính nguyên hàm sin
Trang 23GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
4cos sin cos
Trang 24GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Bài 1: Tìm nguyên hàm sau 1 21
Trang 25GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
- Trường hợp mẫu số có nghiệm kép hoặc vô nghiệm, ta biến đổi tử thành đạo hàm của mẫu
và cộng thêm một tích phân đơn giản
- Trường hợp mẫu có 2 nghiêm phân biệt x1<x2
Trang 26GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Biến đổi tử thành đạo hàm của mẫu
Trang 27GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Trang 28GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
TH1: Nếu bậc của P(x)> Q(x) ta chia tử cho mẫu
TH2: Q x có các nghiệm đơn khác nhau, giả sử ( ) Q x ( ) ( = − x a x b x c ) ( − ) ( − ) Khi đó ta tìm A , B , C sao cho ( )
+
∫ Giải:
Ta thực hiện chia tử cho mẫu: Ta có : 3 2 22 4 9 2 21
Trang 29GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Tính tích phân J=
2 2 0
Trang 30GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
C C
2 2
Trang 31GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
( ) ( )
2 2
Trang 32GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
=
∫ Giải:
=
∫ Giải:
Trang 33GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
11
∫ Giải:
Chia tử và mẫu cho 2
0
x ≠ , ta có :
( )
2 2
11
x
I dx x
+
=+
Trang 34GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
x x
=
+
∫ Giải:
x x
=
−
∫ Gỉai
x x x x
Trang 35GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Trang 36GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Trang 37GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Đs:
Trang 38GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Bài 3: Tính nguyên hàm
Trang 39GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
DẠNG 6: NGUYÊN HÀM LƯỢNG GIÁC.
PP:
Để xác định nguyên hàm các hàm số lượng giác ta cần linh hoạt lựa chọn một trong các phương pháp cơ bản sau :
1 Sử dụng dạng nguyên hàm cơ bản
2 Sử dụng phương pháp biến đổi lượng giác đưa về các nguyên hàm cơ bản
3 Phương pháp đổi biến
4 Phương pháp tích phân từng phần
sina.sinb = 1/2[cos(a-b) - cos(a+b)]
cosa.cosb = 1/2[cos(a-b) + cos(a+b)]
sina.cosb = 1/2[sin(a-b) + sin(a+b)]
Loại 1: Nguyên hàm vân dụng công thức biến đổi I= ∫ f x dx( )
Bài 1: Tính nguyên hàm I = ∫ cos3 cos 4 x xdx
Trang 40GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
1 cos 1 cos7 1 sin 1 sin 7
Ta có:
Trang 41GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
3 sin 2 3 sin 4 1 sin 6 1
x x
=∫ Giải
Nhân cả tử và mẫu cho Cosx
x x
=∫ Giải
Nhân cả tử và mẫu cho Cosx
sin 4 cos 2 cossin 3
Trang 42GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
x
=∫ Giải
x u
Bài 12 Tìm họ nguyên hàm của các hàm số :
Trang 43GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Loại 2: Nguyên hàm chứa Sinx, Cosx: ∫ R ( sin ,cos x x dx )
với R ( sin ,cos x x ) là một hàm hữu tỉ theo sinx, cosx
+) Nếu R ( sin ,cos x x ) là một hàm số chẵn với sinx và cosx nghĩa là
R ( − sin , cos x − x ) = R ( sin ,cos x x ) thì đặt t = tan x hoặc t = cot x , sau đó đưa tích phân về dạng hữu tỉ theo biến t.
+) Nếu R ( sin ,cos x x ) là hàm số lẻ đối với sinx nghĩa là:
Trang 44GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
R ( − sin ,cos x x ) = − R ( sin ,cos x x ) thì đặt t = cos x
+) Nếu R ( sin ,cos x x ) là hàm số lẻ đối với cosx nghĩa là:
R ( sin , cos x − x ) = − R ( sin ,cos x x ) thì đặt t = sin x
Loại 3: Nguyên hàm có dạng sin ( ) ( sin )
dx I
( 1 ) sin ( ) ( cos ( ) ) ( cos ( ) ) ( sin )
Trang 45GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Ta có:
cos
4 1
2 cos
Trang 46GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Trang 47GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
1 sin
Trang 48GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Trang 49GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Đặt
2
2 2 2 2
2 1 2 sin
1 tan
cos
1 2 tan
1
dt dx
t t x
t x
t t x
=
∫ Giải
Đặt
2
2 2 2
2 1 2
1 cos
1
dt dx
t
t t x
=
∫ Giải
Đặt
2
2 2 2
2 1 2
1 cos
1
dt dx
t
t t x
Trang 50GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
x t
=
+
∫ Giải
Đặt
2 2 2
2 1 2
2 tan
1
dt dx
t
t t x
Trang 51GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
t
= + và
2 2
1 cos
1
t x
t
−
= + Đã biết cách tính ở dạng 5
3 sin cos
dx I
=
+
∫ Giải
=
−
∫ Giải
Ta có:
1 2
=
∫ pp: Chia cả tử và mẫu cho cos x2
( tan2 tan ) cos2
dx I
Trang 52GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
3sin 2sin cos cos
dx I
=
∫ Giải
Chia cả tử và mẫu cho cos x2
=
∫ Giải:
Chia cả tử và mẫu cho cos x2
Trang 53GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Trang 54GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Trang 55GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
2 1 2
1 cos
1
dt dx
t
t t x
x t
Vậy:
tan 2
Biến đổi : 5sinx a= (2sinx c− osx+1) (+b 2 cosx+sinx)+ =c (2a b+ )sinx+ 2b-a osx+a+c( )c
Trang 56GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Bài tập tương tự
Bài 1
Bài 2
Trang 57GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Trang 58GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
C C
Trang 59GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Trang 60GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
1 2
0 3
x+
3 25
51
x dx x
−+
5 2
3 2
Trang 61GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Trang 62GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ơn thi ĐHCĐ
Do
2 2
3 1 tan
2 3
2
tan2
dx
x dt
x t
00
t x
t x
π
6
121
15
1
131
24
12
1 0
1 0
2 1
0
2
2 2
2 1
=+
−
=
+
=++
−++
t
t t
t
t I
c) Đặt :
5cos3sin45cos3sin4
sin3cos45
cos3sin
4
6cos7sin
++
+++
−+
=++
++
x x
C x
x
x x
B A x
x
x x
9ln25
cos3sin4ln
5cos3sin4
15
cos3sin4
sin3cos415
cos3sin4
6cos7sin
1 2 0
2 0
2
0
2
++
=+++
+++
−+
=++
++
π
π
π π
I x
x x
dx x
x x
x
x x
dx x x
x x
dxe
32
x t
đặt
;
Trang 63GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
x t
π
, đặt t = 2sinx + 3.
i) I=
1 2 0
2 5
3
) 1
(
1
0
5 3
Trang 64GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
1 x dx−
1 2
2 0
Trang 65GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Bài tập tương tư
Bài 1: Tính các tích phân sau:
x dx2x 1+
π
dx x
π
dx x
x
3
5ln2
= 18) ∫
++
1 2
Trang 66GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Bài 2: Tính các tích phân sau:
2
x x
dx x
1 4
− −
∫2 2 1
6
x dx
∫04sin3 sinx 2 coscosx dx
15.2
3 0
( osx+sinx)
x x
dx c
sin sin 3 cos
e dx
e +
6
Trang 67GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
2 ln x
dx2x
dx
x 3+ + x 1+
37)
.dx
+ +
x x
4x 1
dx2x 1 2
−+ +
2
x x
dx x
π
++
Trang 68GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
dx x
1
π
xdx x
tancos 2
x dx x
2 sin x dx
Trang 69GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
e =
8
2 33
ln x x x
dx x
11
x dx x
++
cos cos sin
x x =
7 32
Trang 70GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
ax
ax
f x cosax dx e
dx du x
u
0 1
0
1 0 1
xdx dv
xdx du
x u
sincos
2
2
4sin
.2cos
0
2 0
2 2
0 1
0
π π
x x dx e x
I x
Trang 71GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Ta đi tính tích phân ∫2
0
sin
π
xdx x
xdx dv
dx du x
u
cossin
0 2 0 2
0
2 0 2
0
=+
−
=+
−
π π π
x x xdx x
x xdx x
Thế vào (1) ta được :
4
8
2 1
0 1
dv
dx x du x
u ln 1
1
1 1
x x x dx x
x xdx I
cos
π
dx x
xdx dv
dx e du e
cossin
0 0 0
1 e sinxdx e cosx e cosxdx e 1 J 1
xdx dv
dx e du e
sincos
Vậy : J =∫πe x xdx=e x xπ −π∫e x xdx=−I
0 0 0
sin.sin
.cos
Thế vào (1) ta được :
2
11
I e
dx x dv
dx du x
u
tancos
ln4tan
tan
4 0 4 4
0
2
π π π
x xdx
x x dx x
x I
dv
dx x x
du x
u cosln 1sin ln
Vậy : I ( )x dx x ( )x ( )x dx (e ) J
e e
e
++
−
=+
=
1
1 1
π π π
Trang 72GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
dv
dx x x
du x
u sin ln 1cosln
1
1 1
3 sin lnx dx x.sin lnx cos lnx dx 0 I
I
e e
2 0
x
xe dx
2 0
1 4
Trang 73GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
π
++
x
=
16
2ln2
3−
Trang 74GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
++
tgx dx x
π
π
ln 3 16
11
3
2 0
Trang 75GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
x
0 6
p 2
Trang 76GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
a
dx x f dx x f dx x f I
0
)()
()
J ( )Đặt x=−t⇒dx=−dt
a t a x
0
4 sin
xdx I
0
4 sin
xdx I
)1
1ln(
.2cos
x
x x
4
3.sin
Trang 77GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Bài toán 2.Cho hàm số y = f x ( ) liên tục và chẵn trên đoạn [ − a a ; ] Khi đó
0
4 sin
x
dx x
Trang 78GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
x I
x x I
Bài toán 3.Cho hàm số y = f x ( ) liên tục và chẵn trên đoạn[−α:α] Khi đó
∫ ∫
−
−
= +
α
α α
dx x f dx
a
x f
2
1 1
) (
Chứng minh: Đặt t= -x ⇒ dt= - dx
Ta có f(x) = f(-t)= f(t); ax+1= a-t+1= t 1
t
a a
= +
= +
α
α α
α α
dt t f a
a dt
a
t f a dx
a
x f
t t
t
1
1 1 1
) ( 1
) (
+
= α
α
α α
α α
I dx x f dt
a
t f dt
t
1
) ( )
α
α α
dx x f dx
a
x f
2
1 1
) (
Ví dụ : Tính tích phân:
1 4
4 4
1
1
4
1 2
2 1
2 1
t dx
x
t t
1
t dt
Trang 79GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Suy ra
5
1 5
2
1 2
1
5 1
1
2cos
π
+
Giải: Đặt x = − π t ( 0 ≤ ≤ t π ) ⇒ dx = − dt
Trang 80GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
2
2
2)]
1[ln(
cos
π
π
dx x x
2 1
2
1ln)sin2sin4
x
x x
x x
Trang 81GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
1
1
3 2
0
)sin(sinx mx dx
−
−
0 1 2
2
dx e
a b a b x
dx
e 2
2
2 ) (
với a, b dương bất kì (Bài toán 2)
Bài 3 Tính các tích phân sau (Bài toán 3)
2
12007
)1ln(
2
2
1)12(
)1ln(
dx x
x x
x
2 2
2
15sin
x
n n
sin
π
dx x x
π
π
dx x x
1
π
dx x
2 0
1
sin
cossin
π
dx x x
x x
n n
Phương pháp giải toán:
B1: Lập phương trình hoành độ giao điểm giữa (C) và (C’)
Dùng phơng pháp xét dấu để bỏ dấu giá trị tuyệt đối
TH1: Nếu phương trình f(x) = 0 vô nghiệm trong (a;b) Khi đó diện tích hình phẳng cần tìm là:
Trang 82GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Chú ý: * Nếu phương trình hoành độ giao điểm có nhiều hơn 2 nghiệm làm tương tự trường hợp 3
* Dạng toán 1 là trường hợp đặc biệt của dạng toán 2 khi đường cong g(x)=0
Có thể dùng pháp xét dấu để bỏ dấu giá trị tuyệt đối
Nếu tích diện tích hình phẳng giới hạn bởi x = f(y) và x = g(y) thì ta giải như trên nhưng nhớ đổi vai trò x cho y (xem Bài 13)
Trang 831 A
sinx dx sinxdx sinxdx = cosxπ0 + cosxπ2π = 4
Bài 5: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = xlnx , trục hoành , trục tung và đường
lnln
2
x v
dx x du xdx
421
ln2
1.21
ln2ln
2 2
2 1
2 1
2 2
x xdx x
S
e e
Trang 84GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Trang 85GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Trang 86GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Hoành độ của hai giao điểm A, B là nghiệm phương trình:
Trang 87GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
2 THỂ TÍCH HÌNH PHẲNG
Dạng 1: Giả sử (H ) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) , trục hoành và hai đường thẳng
x = a , x = b , trong đó ( a < b)
Quay hình phẳng (H) quanh trục hoành ta được một vật thể tròn xoay
Thể tích của vật thể này được tính theo công thức :
Bài 1: Tính thể tích của vật thể tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 – 2x, y
= 0, x = 0, x = 1 quanh trục hoành Ox
Giải: Theo công thức (2), ta có:
13
xdx du
Trang 88GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
x
V
e e
dx x x du
e uv xdx
1
2 2 1
2 e
1 1
1 ln vdu 1
dx x
du dx
dv
x
u ln 1
1)1(1)(1lnln1
)ln(
ln
1 1
e e
33b
Trang 89GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Trang 90GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Trang 91GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Trang 92GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Trang 93GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
p p
Trang 94GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
t t
.Vậy S = 2- 2 ln 2
Trang 95-GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
Trang 96GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ
7) Tung độ giao điểm
8) Hoành độ giao điểm x2 + 2 = 4- x2 Û x = ±1