1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề Tích Phân chi tiết, đầy đủ các dạng.

96 1K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề Tích Phân chi tiết, đầy đủ các dạng
Tác giả Nguyễn Đức Kiên
Trường học Trường Đại học Văn Lang
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Văn Lang - Hưng Hà - Thái Bình
Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 6,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề Tích Phân chi tiết, đầy đủ các dạng.

Trang 1

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

CHUYÊN ĐỀ: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN

cos sin

Mọi hàm số liên tục trên đoạn [ ] a b đều có nguyên hàm trên đoạn ; [ ] a b ;

4 BẢNG NGUYÊN HÀM CỦA MỘT SỐ HÀM SỐ THƯỜNG GẶP

6 ∫ cos xdx = sin x C + ∫ cos udu = sin u C +

7 ∫ sin xdx = − cos x C + ∫ sin udu = − cos u C +

Trang 2

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

8

2 tan cos

Trang 3

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Trang 4

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Trang 5

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Bài tập tương tự

Dạng 2: Tính nguyên hàm dựa vào bảng nguyên hàm

Ví dụ 1 Tính nguyên hàm dựa vào bảng nguyên hàm có sẵn

Trang 6

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

2 2

I = ∫ ( 1 3sin − 2x ) cos xdx = ∫ ( 1 3sin − 2x d ) ( sin x )

( sin ) 3sin2 sin sin3

Trang 7

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Trang 8

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

x

++

x + + +

5

44

3

3

5 3

4

2

3

Trang 9

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

6 f(x) = 1 32

x

x − ĐS F(x) =

C x

9 f(x) =

2sin

12 f(x) = (tanx – cotx)2 ĐS F(x) = tanx - cotx – 4x + C

13 f(x) =

x

x 2

2 cossin

1

ĐS F(x) = tanx - cotx + C

14 f(x) =

x x

x

2

2 cossin

2cos

3ln

3ln

2

20 f(x) = e3x+1 ĐS F(x) = e3x+ 1+C

31

Dạng 3: Tính nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến

Trang 10

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

5 ∫ f ( cos sin x ) xdx Đặt t = cos x

a x

a x

=++

=++

>

±

=++

0

;

2 2

a t

x a c

bx ax

c bx ax x

x t c bx ax

c c xt c bx ax

b ax

Trang 11

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Đặt : t= cosx ↔ =t2 cosx⇒2tdt=-sinxdx.

Do đó : sin3x cosxdx= −(1 cos2x) cosx sinxdx= t( 4−1 2)t tdt=2(t6−t dt2) .

x t x

Trang 12

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Trang 13

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Trang 14

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

t c

x x = x = t c t = =

.sint-1 sint+1

C t

Trang 15

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

x x

++

dt x

udu u

du u I

tan 3 tan

2

cos3

11tan.33

1tan3

C x

x

x C

t

t C

++

+

=++

=+

=

74

23

11

3

1sin

3

1

2 2

Bài 20.Tính nguyên hàma) =∫ + +

1

2 x x

xdx

12

x x

dx I

+

3 1

2

132

1

4

32

1

t

dt t

t x

xdx x

x

xdx

C x

x x

x

x

C t

t t

dt t

t I

+

=

+++

−+

=+

=

12

1ln2

11

1ln

2

112

31

13

2

1

2 2

2 2

3

1

Trang 16

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

t

dt dx t

x= ⇒ =−

t t

dt x

+

+

=+

21

2

C

x C

11

Trang 17

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

2 1 2

x x

Trang 18

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Tính 1 1 cos 4

2

I = ∫ x xdx Đặt

1 1

2 2

Trang 19

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

2 2 2

1 1 1

dx

x x

Ta có

2 2

2ln ln

Trang 20

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

PHỐI HỢP ĐỔI BIẾN SỐ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN

Bài 10: Tính tích phân I = ∫ sin xdx

Vậy I = 2sin x − 2 x cos x C +

Bài 11: Tính tích phân I = ∫ sin ln ( ) x dx

Trang 21

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ơn thi ĐHCĐ

Bài 6: Tìm nguyên hàm của các hàm số sau bằng phương pháp nguyên hàm từng phần:

1)ịx e dx x = ex(x–1) + c 2)ịx cos(2x - 3)dx=1 sin(2 3) 1cos(2 3)

Trang 22

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

DẠNG 4: TÍNH NGUYÊN HÀM BẰNG NGUYÊN HÀM PHỤ

PP:

Giả sử cần tính I = ∫ f x dx ( ) Khi đó ta tìm nguyên hàm phụ J = ∫ g x dx ( ) sao cho việc

tính I J + và I J − đơn giản hơn

Bài 1: Tính nguyên hàm sin

Trang 23

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

4cos sin cos

Trang 24

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Bài 1: Tìm nguyên hàm sau 1 21

Trang 25

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

- Trường hợp mẫu số có nghiệm kép hoặc vô nghiệm, ta biến đổi tử thành đạo hàm của mẫu

và cộng thêm một tích phân đơn giản

- Trường hợp mẫu có 2 nghiêm phân biệt x1<x2

Trang 26

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Biến đổi tử thành đạo hàm của mẫu

Trang 27

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Trang 28

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

TH1: Nếu bậc của P(x)> Q(x) ta chia tử cho mẫu

TH2: Q x có các nghiệm đơn khác nhau, giả sử ( ) Q x ( ) ( = − x a x b x c ) ( − ) ( − ) Khi đó ta tìm A , B , C sao cho ( )

+

∫ Giải:

Ta thực hiện chia tử cho mẫu: Ta có : 3 2 22 4 9 2 21

Trang 29

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Tính tích phân J=

2 2 0

Trang 30

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

C C

2 2

Trang 31

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

( ) ( )

2 2

Trang 32

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

=

∫ Giải:

=

∫ Giải:

Trang 33

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

11

∫ Giải:

Chia tử và mẫu cho 2

0

x ≠ , ta có :

( )

2 2

11

x

I dx x

+

=+

Trang 34

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

x x

=

+

∫ Giải:

x x

=

∫ Gỉai

x x x x

Trang 35

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Trang 36

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Trang 37

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Đs:

Trang 38

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Bài 3: Tính nguyên hàm

Trang 39

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

DẠNG 6: NGUYÊN HÀM LƯỢNG GIÁC.

PP:

Để xác định nguyên hàm các hàm số lượng giác ta cần linh hoạt lựa chọn một trong các phương pháp cơ bản sau :

1 Sử dụng dạng nguyên hàm cơ bản

2 Sử dụng phương pháp biến đổi lượng giác đưa về các nguyên hàm cơ bản

3 Phương pháp đổi biến

4 Phương pháp tích phân từng phần

sina.sinb = 1/2[cos(a-b) - cos(a+b)]

cosa.cosb = 1/2[cos(a-b) + cos(a+b)]

sina.cosb = 1/2[sin(a-b) + sin(a+b)]

Loại 1: Nguyên hàm vân dụng công thức biến đổi I=f x dx( )

Bài 1: Tính nguyên hàm I = ∫ cos3 cos 4 x xdx

Trang 40

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

1 cos 1 cos7 1 sin 1 sin 7

Ta có:

Trang 41

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

3 sin 2 3 sin 4 1 sin 6 1

x x

=∫ Giải

Nhân cả tử và mẫu cho Cosx

x x

=∫ Giải

Nhân cả tử và mẫu cho Cosx

sin 4 cos 2 cossin 3

Trang 42

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

x

=∫ Giải

x u

Bài 12 Tìm họ nguyên hàm của các hàm số :

Trang 43

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Loại 2: Nguyên hàm chứa Sinx, Cosx: R ( sin ,cos x x dx )

với R ( sin ,cos x x ) là một hàm hữu tỉ theo sinx, cosx

+) Nếu R ( sin ,cos x x ) là một hàm số chẵn với sinx và cosx nghĩa là

R ( − sin , cos xx ) = R ( sin ,cos x x ) thì đặt t = tan x hoặc t = cot x , sau đó đưa tích phân về dạng hữu tỉ theo biến t.

+) Nếu R ( sin ,cos x x ) là hàm số lẻ đối với sinx nghĩa là:

Trang 44

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

R ( − sin ,cos x x ) = − R ( sin ,cos x x ) thì đặt t = cos x

+) Nếu R ( sin ,cos x x ) là hàm số lẻ đối với cosx nghĩa là:

R ( sin , cos xx ) = − R ( sin ,cos x x ) thì đặt t = sin x

Loại 3: Nguyên hàm có dạng sin ( ) ( sin )

dx I

( 1 ) sin ( ) ( cos ( ) ) ( cos ( ) ) ( sin )

Trang 45

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Ta có:

cos

4 1

2 cos

Trang 46

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Trang 47

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

1 sin

Trang 48

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Trang 49

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Đặt

2

2 2 2 2

2 1 2 sin

1 tan

cos

1 2 tan

1

dt dx

t t x

t x

t t x

=

∫ Giải

Đặt

2

2 2 2

2 1 2

1 cos

1

dt dx

t

t t x

=

∫ Giải

Đặt

2

2 2 2

2 1 2

1 cos

1

dt dx

t

t t x

Trang 50

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

x t

=

+

∫ Giải

Đặt

2 2 2

2 1 2

2 tan

1

dt dx

t

t t x

Trang 51

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

t

= + và

2 2

1 cos

1

t x

t

= + Đã biết cách tính ở dạng 5

3 sin cos

dx I

=

+

∫ Giải

=

∫ Giải

Ta có:

1 2

=

∫ pp: Chia cả tử và mẫu cho cos x2

( tan2 tan ) cos2

dx I

Trang 52

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

3sin 2sin cos cos

dx I

=

∫ Giải

Chia cả tử và mẫu cho cos x2

=

∫ Giải:

Chia cả tử và mẫu cho cos x2

Trang 53

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Trang 54

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Trang 55

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

2 1 2

1 cos

1

dt dx

t

t t x

x t

Vậy:

tan 2

Biến đổi : 5sinx a= (2sinx c− osx+1) (+b 2 cosx+sinx)+ =c (2a b+ )sinx+ 2b-a osx+a+c( )c

Trang 56

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Bài tập tương tự

Bài 1

Bài 2

Trang 57

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Trang 58

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

C C

Trang 59

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Trang 60

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

1 2

0 3

x+

3 25

51

x dx x

−+

5 2

3 2

Trang 61

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Trang 62

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ơn thi ĐHCĐ

Do

2 2

3 1 tan

2 3

2

tan2

dx

x dt

x t

00

t x

t x

π

6

121

15

1

131

24

12

1 0

1 0

2 1

0

2

2 2

2 1

=+

=

+

=++

−++

t

t t

t

t I

c) Đặt :

5cos3sin45cos3sin4

sin3cos45

cos3sin

4

6cos7sin

++

+++

−+

=++

++

x x

C x

x

x x

B A x

x

x x

9ln25

cos3sin4ln

5cos3sin4

15

cos3sin4

sin3cos415

cos3sin4

6cos7sin

1 2 0

2 0

2

0

2

++

=+++

+++

−+

=++

++

π

π

π π

I x

x x

dx x

x x

x

x x

dx x x

x x

dxe

32

x t

đặt

;

Trang 63

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

x t

π

, đặt t = 2sinx + 3.

i) I=

1 2 0

2 5

3

) 1

(

1

0

5 3

Trang 64

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

1 x dx

1 2

2 0

Trang 65

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Bài tập tương tư

Bài 1: Tính các tích phân sau:

x dx2x 1+

π

dx x

π

dx x

x

3

5ln2

= 18) ∫

++

1 2

Trang 66

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Bài 2: Tính các tích phân sau:

2

x x

dx x

1 4

− −

∫2 2 1

6

x dx

∫04sin3 sinx 2 coscosx dx

15.2

3 0

( osx+sinx)

x x

dx c

sin sin 3 cos

e dx

e +

6

Trang 67

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

2 ln x

dx2x

dx

x 3+ + x 1+

37)

.dx

+ +

x x

4x 1

dx2x 1 2

−+ +

2

x x

dx x

π

++

Trang 68

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

dx x

1

π

xdx x

tancos 2

x dx x

2 sin x dx

Trang 69

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

e =

8

2 33

ln x x x

dx x

11

x dx x

++

cos cos sin

x x =

7 32

Trang 70

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

ax

ax

f x cosax dx e

dx du x

u

0 1

0

1 0 1

xdx dv

xdx du

x u

sincos

2

2

4sin

.2cos

0

2 0

2 2

0 1

0

π π

x x dx e x

I x

Trang 71

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Ta đi tính tích phân ∫2

0

sin

π

xdx x

xdx dv

dx du x

u

cossin

0 2 0 2

0

2 0 2

0

=+

=+

π π π

x x xdx x

x xdx x

Thế vào (1) ta được :

4

8

2 1

0 1

dv

dx x du x

u ln 1

1

1 1

x x x dx x

x xdx I

cos

π

dx x

xdx dv

dx e du e

cossin

0 0 0

1 e sinxdx e cosx e cosxdx e 1 J 1

xdx dv

dx e du e

sincos

Vậy : J =∫πe x xdx=e x xπ −π∫e x xdx=−I

0 0 0

sin.sin

.cos

Thế vào (1) ta được :

2

11

I e

dx x dv

dx du x

u

tancos

ln4tan

tan

4 0 4 4

0

2

π π π

x xdx

x x dx x

x I

dv

dx x x

du x

u cosln 1sin ln

Vậy : I ( )x dx x ( )x ( )x dx (e ) J

e e

e

++

=+

=

1

1 1

π π π

Trang 72

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

dv

dx x x

du x

u sin ln 1cosln

1

1 1

3 sin lnx dx x.sin lnx cos lnx dx 0 I

I

e e

2 0

x

xe dx

2 0

1 4

Trang 73

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

π

++

x

=

16

2ln2

3−

Trang 74

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

++

tgx dx x

π

π

ln 3 16

11

3

2 0

Trang 75

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

x

0 6

p 2

Trang 76

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

a

dx x f dx x f dx x f I

0

)()

()

J ( )Đặt x=−tdx=−dt

a t a x

0

4 sin

xdx I

0

4 sin

xdx I

)1

1ln(

.2cos

x

x x

4

3.sin

Trang 77

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Bài toán 2.Cho hàm số y = f x ( ) liên tục và chẵn trên đoạn [ − a a ; ] Khi đó

0

4 sin

x

dx x

Trang 78

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

x I

x x I

Bài toán 3.Cho hàm số y = f x ( ) liên tục và chẵn trên đoạn[−α:α] Khi đó

∫ ∫

= +

α

α α

dx x f dx

a

x f

2

1 1

) (

Chứng minh: Đặt t= -x ⇒ dt= - dx

Ta có f(x) = f(-t)= f(t); ax+1= a-t+1= t 1

t

a a

= +

= +

α

α α

α α

dt t f a

a dt

a

t f a dx

a

x f

t t

t

1

1 1 1

) ( 1

) (

+

= α

α

α α

α α

I dx x f dt

a

t f dt

t

1

) ( )

α

α α

dx x f dx

a

x f

2

1 1

) (

Ví dụ : Tính tích phân:

1 4

4 4

1

1

4

1 2

2 1

2 1

t dx

x

t t

1

t dt

Trang 79

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Suy ra

5

1 5

2

1 2

1

5 1

1

2cos

π

+

Giải: Đặt x = − π t ( 0 ≤ ≤ t π ) ⇒ dx = − dt

Trang 80

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

2

2

2)]

1[ln(

cos

π

π

dx x x

2 1

2

1ln)sin2sin4

x

x x

x x

Trang 81

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

1

1

3 2

0

)sin(sinx mx dx

0 1 2

2

dx e

a b a b x

dx

e 2

2

2 ) (

với a, b dương bất kì (Bài toán 2)

Bài 3 Tính các tích phân sau (Bài toán 3)

2

12007

)1ln(

2

2

1)12(

)1ln(

dx x

x x

x

2 2

2

15sin

x

n n

sin

π

dx x x

π

π

dx x x

1

π

dx x

2 0

1

sin

cossin

π

dx x x

x x

n n

Phương pháp giải toán:

B1: Lập phương trình hoành độ giao điểm giữa (C) và (C’)

Dùng phơng pháp xét dấu để bỏ dấu giá trị tuyệt đối

TH1: Nếu phương trình f(x) = 0 vô nghiệm trong (a;b) Khi đó diện tích hình phẳng cần tìm là:

Trang 82

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Chú ý: * Nếu phương trình hoành độ giao điểm có nhiều hơn 2 nghiệm làm tương tự trường hợp 3

* Dạng toán 1 là trường hợp đặc biệt của dạng toán 2 khi đường cong g(x)=0

Có thể dùng pháp xét dấu để bỏ dấu giá trị tuyệt đối

Nếu tích diện tích hình phẳng giới hạn bởi x = f(y) và x = g(y) thì ta giải như trên nhưng nhớ đổi vai trò x cho y (xem Bài 13)

Trang 83

1 A

sinx dx sinxdx sinxdx = cosxπ0 + cosxπ2π = 4

Bài 5: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = xlnx , trục hoành , trục tung và đường

lnln

2

x v

dx x du xdx

421

ln2

1.21

ln2ln

2 2

2 1

2 1

2 2

x xdx x

S

e e

Trang 84

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Trang 85

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Trang 86

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Hoành độ của hai giao điểm A, B là nghiệm phương trình:

Trang 87

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

2 THỂ TÍCH HÌNH PHẲNG

Dạng 1: Giả sử (H ) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) , trục hoành và hai đường thẳng

x = a , x = b , trong đó ( a < b)

Quay hình phẳng (H) quanh trục hoành ta được một vật thể tròn xoay

Thể tích của vật thể này được tính theo công thức :

Bài 1: Tính thể tích của vật thể tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 – 2x, y

= 0, x = 0, x = 1 quanh trục hoành Ox

Giải: Theo công thức (2), ta có:

13

xdx du

Trang 88

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

x

V

e e

dx x x du

e uv xdx

1

2 2 1

2 e

1 1

1 ln vdu 1

dx x

du dx

dv

x

u ln 1

1)1(1)(1lnln1

)ln(

ln

1 1

e e

33b

Trang 89

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Trang 90

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Trang 91

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Trang 92

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Trang 93

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

p p

Trang 94

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

t t

.Vậy S = 2- 2 ln 2

Trang 95

-GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

Trang 96

GV: Nguyễn Đức Kiên Tích phân- ôn thi ĐHCĐ

7) Tung độ giao điểm

8) Hoành độ giao điểm x2 + 2 = 4- x2 Û x = ±1

Ngày đăng: 19/02/2014, 13:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu - Chuyên đề Tích Phân chi tiết, đầy đủ các dạng.
Bảng x ét dấu (Trang 74)
Bảng xét dấu - Chuyên đề Tích Phân chi tiết, đầy đủ các dạng.
Bảng x ét dấu (Trang 75)
Bảng xét dấu - Chuyên đề Tích Phân chi tiết, đầy đủ các dạng.
Bảng x ét dấu (Trang 82)
Cách 3: Đồ thị hàm số  y x = − 3 4 x  cắt trục hoành tại 3 điểm  x = -2, x = 0, x= 2. - Chuyên đề Tích Phân chi tiết, đầy đủ các dạng.
ch 3: Đồ thị hàm số y x = − 3 4 x cắt trục hoành tại 3 điểm x = -2, x = 0, x= 2 (Trang 83)
Bảng xét dấu - Chuyên đề Tích Phân chi tiết, đầy đủ các dạng.
Bảng x ét dấu (Trang 85)
Hình khối tròn xoay là hình cầu bán kính R = 2 nên - Chuyên đề Tích Phân chi tiết, đầy đủ các dạng.
Hình kh ối tròn xoay là hình cầu bán kính R = 2 nên (Trang 96)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w