Chuyên đề hàm số đầy đủ các dạng, có lời giải chi tiết; Chuyên đề hàm số đầy đủ các dạng, có lời giải chi tiết;Chuyên đề hàm số đầy đủ các dạng, có lời giải chi tiết;Chuyên đề hàm số đầy đủ các dạng, có lời giải chi tiết;Chuyên đề hàm số đầy đủ các dạng, có lời giải chi tiết
Trang 1GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
CHUYÊN ĐỀ 1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
A Kiến thức cơ bản
Giả sử hàm số yf x( ) có tập xác định D
Hàm số f đồng biến trên D y 0, x D và y chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm thuộc D 0
Hàm số f nghịch biến trên D y 0, x D và y chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm thuộc D 0
Định lí về dấu của tam thức bậc hai g x( )ax2bx c a ( 0):
+ Nếu < 0 thì g x( ) luôn cùng dấu với a
+ Nếu = 0 thì g x( ) luôn cùng dấu với a (trừ x b
a
) + Nếu > 0 thì g x( ) có hai nghiệm x x1, 2 và trong khoảng hai nghiệm thì g x( ) khác dấu với a,
ngoài khoảng hai nghiệm thì g x( ) cùng dấu với a
So sánh các nghiệm x x1, 2 của tam thức bậc hai g x( ) ax2bx c với số 0:
-Tính đạo hàm f’(x) Tìm các điểm xi mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định
-Sắp xếp các điểm xi theo thứ tự tăng dần và lập BBT
-Nêu kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số
Ví dụ 1 Xét chiều biến thiên các hàm số sau:
Trang 2GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số a) y = x + 1
x + 2
DẠNG 2: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ CHỨA THAM SÔ
PP: Sử dụng các kiến thức sau đây:
1 Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên K
Nếu f x '( ) 0, x K thì f(x) đồng biến trên K
Nếu f x '( ) 0, x K thì f(x) ngh ịch biến trên K
2 Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c có biệt thức b2 4 ac Ta có:
Chú ý: để xét tính đơn điệu dạng hàm số chứa tham số còn có thể vận dụng tam thức bậc 2 tuy nhiên nó
ko năm trong chương trình dạy
Trang 3GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
y x m x m x Tìm m để hàm số luôn tăng trên R
Trang 4GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
+ m 0 y ' 6 0 m = 0 thỏa yêu cầu bài toán
+ m 5 y ' 60 x 6 m = - 5 không thỏa yêu cầu bài toán
Trang 5GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số TXĐ: D R \ 1
Trang 6GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
Trang 7GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
Kết luận: Với m 3 thì điều kiện bài toán được thỏa
Ví dụ 15 Cho hàm số y x3 3 x2 mx 2 Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên 0;2
Trang 8GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
Hàm số đồng biến trên [1; 5] khi y ' mx2 2(1 3 ) m x 2 m 1 0, x [1;5]
Trang 9GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
Ví dụ 20 Tìm m để hàm số
2(1 ) 2
Trang 10GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m 2
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) đồng biến trên tập xác định của nó
Tập xác định: D = R y(m1)x22mx3m 2
(1) đồng biến trên R y0, x m 2
Câu 2 Cho hàm số yx33x2mx (1) 4
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 0
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) đồng biến trên khoảng (;0)
Tập xác định: D = R y3x26x m y có 3(m3)
+ Nếu m thì 3 0 y 0, x hàm số đồng biến trên R m thoả YCBT 3
+ Nếu m thì 3 0 PT y có 2 nghiệm phân biệt x x x0 1, 2( 1x2) Khi đó hàm số đồng biến trên các khoảng (;x1),(x2; )
Do đó hàm số đồng biến trên khoảng (;0) 0 x1x2 P
S
000
30
Câu 3 Cho hàm số y2x33(2m1)x26 (m m1)x có đồ thị (C1 m)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0
2) Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng (2; )
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1
2) Tìm m để hàm đồng biến trên khoảng K(0; )
Hàm đồng biến trên (0; ) y3x22(1 2 ) m x(2m)0 với x ( ;0 )
x x
2 23( )
12
Trang 11GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
Lập BBT của hàm f x ( ) trên (0; , từ đó ta đi đến kết luận: f) 1 m 5 m
2) Tìm m để hàm nghịch biến trên khoảng K ( ;2)
0000
2 2 2
thì hàm số (1) nghịch biến trong khoảng (;2)
Câu 6 Cho hàm số y x3 3x2 3mx 1 (1) , với m là tham số thực
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 0
2) Tìm m để hàm nghịch biến trên khoảng K(2; )
0000
2 2 2
Vậy: Với 1 m thì hàm số (1) nghịch biến trong khoảng (2;1 )
Câu 6 Cho hàm số yx33x2mx m (1), (m là tham số)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 3
2) Tìm m để hàm số (1) nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 1
Ta có y'3x26x m có 9 3m
+ Nếu m ≥ 3 thì y 0, x R hàm số đồng biến trên R m ≥ 3 không thoả mãn
+ Nếu m < 3 thì y có 2 nghiệm phân biệt x x x0 1, 2( 1x2) Hàm số nghịch biến trên đoạn x x 1; 2 với
độ dài l x1x2 Ta có: x1 x2 2; x x1 2 m
3
YCBT l 1 x x 1 (x x )24x x 1 m9
Trang 12GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
Câu 7 Cho hàm số y 2x33mx2 (1) 1
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1
2) Tìm các giá trị của m để hàm số (1) đồng biến trong khoảng x x( ;1 2) với x2x1 1
y' 6x26mx , y'0x 0 xm
+ Nếu m = 0 y0, x hàm số nghịch biến trên m = 0 không tho ả YCBT
+ Nếu m 0 , y 0, x (0; )m khi m0 hoặc y 0, x ( ;0)m khi m0
Vậy hàm số đồng biến trong khoảng x x( ;1 2) với x2x1 1
Câu 8 Cho hàm số yx42mx23m (1), (m là tham số) 1
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1
2) Tìm m để hàm số (1) đồng biến trên khoảng (1; 2)
Ta có y'4x34mx4 (x x2m)
+ m 0 , y 0, x (0; ) m 0 thoả mãn
+ m 0 , y có 3 nghiệm phân biệt: 0 m m, 0,
Hàm số (1) đồng biến trên (1; 2) m1 0m 1 Vậy m ;1
Câu hỏi tương tự:
a) Với yx42(m1)x2m ; y đồng biến trên khoảng (1;3) 2 ĐS: m 2
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số (1) nghịch biến trên khoảng (;1)
Tập xác định: D = R \ {–m} y m
x m
2 2
Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định y 0 2 m2 (1)
Để hàm số (1) nghịch biến trên khoảng(;1)thì ta phải có m 1 m (2) 1
Dựa vào BBT của hàm số g x( ), x ( ; 1] ta suy ra m 9
Vậy m 9 thì hàm số (2) đồng biến trên ( ; 1)
Trang 13GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
Dựa vào BBT của hàm số g x( ), x ( ; 1] ta suy ra m 3
Vậy m 3 thì hàm số (2) đồng biến trên (2; )
Dựa vào BBT của hàm số g x( ), x ( ; 1] ta suy ra m 1
Vậy m 1 thì hàm số (2) đồng biến trên (1; 2)
CHUYÊN ĐỀ 2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ DẠNG 1: TÌM CỰC TRI CỦA HÀM SỐ
*) Điểm tới hạn là điểm mà tại đó y,=0 hoặc không xác định
*) Điều kiện tồn tại cực trị
Hàm số y f (x) có cực trị khi y’ đổi dấu
- Tại mỗi điểm xi mà qua đó nếu:
a) f ’(x) đổi dấu từ âm sang dương thì f(x) đạt cực tiểu tại điểm đó b) f ’(x) đổi dấu từ dương sang âm thì f(x) đạt cực đại tại điểm đó c) f ’(x) không đổi dấu thì f(x) không đạt cực trị tại điểm đó Cách 2:
Chú ý: Cách 2 chỉ sử dung khi xét dấu của y, khó hoặc để thử xem điểm xi có là điểm cực trị hay ko
Chú ý: Giá trị cực đại, cực tiểu không phải là giái trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên D, nó chỉ là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất trên (a,b) nào đó chứa điểm tới hạn
Trang 14GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
+∞
3 -1
Trang 15GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
1
c d
a b c d
Trang 16GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số Error! Reference source not found Hàm số đạt cực tiểu tại x , 2 y 2 115 và x , 2 y 2 13, đạt cực đại tại điểm x , 1 y 1 20;
Error! Reference source not found Hàm số đạt cực đại tại điểm x , 1 y 1 và đạt cực tiểu tại điểm 75
TH1: Nếu a=0 => y ' 2 bx c 0 Vậy để hàm số ko có cực trị cần b#0
TH2: Nếu a#0 Vậy để hàm số có cực trị thì phương trình y, 3 ax2 2 bx c 0có 0
Trang 17GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
y có cực đại, cực tiểu khi và chỉ khi
' 0
m2 2 m 3 0 3 m1 (2) Kết hợp với 1 và 2 ta có những giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán là m 3; 2 2;1
Ví dụ 3 Cho hàm số y x33mx23(1m x m2) 3m2 (1) Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1)
PT đường thẳng qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) là y2x m 2m
Ví dụ 4 (B-2013 ) Cho hàm số y 2 x3 3( m 1) x2 6 mx (1), với m là tham số thực.Tìm m để đồ thị hàm số (1)
có hai điểm cực trị A và B sao cho đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng y = x + 2
Trang 18GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
Giải
Ta có: y’ = 6(x2 – (m + 1)x + m)),
Để hàm số có 2 cực trị y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt (m + 1)2 – 4m > 0 m 1
Thực hiện y chia y’ ta có : y =1
(2 1) '
6 x m y - (m – 1)
2
x + m2 + m YCBT -(m – 1)2 = -1 và m 1 m = 0 hay m = 2
Gọi hai điểm cực trị là A x y ( ,1 1); B x y ( ,2 2)
Thực hiện phép chia f (x) cho f’(x) ta có: f x 2 x m 1 f ' x 3 m 1 2x m m 1 1 2 m
Đường thẳng đi qua CĐ, CT là (): y 3 m 1 2x m m 1 1 2 m với 1
Gọi hai điểm cực trị là A x y ( ,1 1); B x y ( ,2 2)
Thực hiện phép chia f (x) cho f (x) ta có:
Hàm số có cực đại , cực tiểu phương trình y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt m 0
Hai điểm cực trị là A(0; - 3m - 1) ; B(2m; 4m3 – 3m – 1)
Trung điểm I của đoạn thẳng AB là I(m ; 2m3 – 3m – 1)
Vectơ AB(2 ; 4m m3)
; Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là u (8; 1)
Hai điểm cực đại , cực tiểu A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng d I d
Trang 19GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
f x x x m có 2 nghiệm phân biệt
9 3 m2 0 m 3 Gọi hai điểm cực trị là A x y ( ,1 1); B x y ( ,2 2)
Thực hiện phép chia f (x) cho f (x) ta có:
Ví dụ 10 Cho hàm số y x3 3 mx2 (1), với m là tham số thực Tìm m để đồ thị hàm số (1) có 2
hai điểm cực trị A, B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 2 (O là gốc tọa độ)
Giải
Với mọi x , y' = 3x2 + 6mx y' = 0 x = 0 hoặc x = -2m
Để hàm số có cực đại, cực tiểu thì phương trình y' = 0 có hai nghiệm phân biệt
m 0
Khi đó, tọa độ các điểm cực trị là: A(0; 2); B(-2m; 4m3 + 2)
Trang 20GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
1
m m
Vậy với m = 1 thì hàm số có 2 cực trị thỏa mãn bài
Ví dụ 11 Cho hàm số y x3 3 mx 1 (1) Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có 2 điểm cực trị A B , sao
cho tam giác OAB vuông tại O ( với O là gốc tọa độ )
Giải
Ta có: y' 3x23m 3x2m
2
- Hàm số đạt cực đại, cực tiểu tạix1, x2
phương trình y ' 0 có hai nghiệm pb là x1, x2
Pt x22(m1)x30 có hai nghiệm phân biệt là x1, x2
310
3)
1
(
m m
Trang 21GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
Lưu ý : Khi đồ thị hàm số có 3 cực trị A, B ,C và A thuộc Oy thì tam giác ABC cân tại A
6 phương trình đường cong đi qua điểm cực trị
+ Tìm TXĐ
+ Tính y’
+ Tìm đk để y '=0 có 3 nghiệm phân biệt
Thực hiện phép chia f (x) cho f (x) ta có: .
Trang 22GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số Hàm số có 3 cực trị 2 2
Ví dụ 16 Cho hàm số y x4 2 mx2 1 (1)Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị A,
B, C sao cho BC = 4 và A là điểm cực trị thuộc trục tung
0' 0
*
x y
Hàm số có CĐ, CT PT f ( ) x 0 có 3 nghiệm phân biệt m 2 (*)
Khi đó toạ độ các điểm cực trị là: A0;m25m5 , B 2m;1m, C 2m;1m
AB 2m;m24m4 , AC 2m;m24m4
Do ABC luôn cân tại A, nên bài toán thoả mãn khi ABC vuông tại A AB AC 0 m 2 3 1 m 1
Trang 23GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
Ví dụ 19 Cho hàm số y x4 2(m2)x2m2 5m5 C mVới những giá trị nào của m thì đồ thị (Cm) có điểm cực đại và điểm cực tiểu, đồng thời các điểm cực đại và điểm cực tiểu lập thành một tam giác đều
Hàm số có CĐ, CT PT f ( ) x 0 có 3 nghiệm phân biệt m 2 (*)
Khi đó toạ độ các điểm cực trị là: A0;m25m5 , B 2m;1m, C 2m;1m
m2 3 3
Ví dụ 20 Cho hàm số y x4 2 mx2 m2 m có đồ thị (Cm) Với những giá trị nào của m thì đồ thị (Cm) có ba điểm cực trị, đồng thời ba điểm cực trị đó lập thành một tam giác có một góc bằng 1200
Trang 24GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
Với điều kiện (*), phương trình y 0có 3 nghiệm x1 m x ; 2 0; x3 m Hàm số đạt cực trị tại x x x1; 2; 3 Gọi A (0; 2 m m4); B m m ; 4 m2 2 m C ; m m ; 4 m2 2 m là 3 điểm cực trị của (Cm)
Ta có: AB2 AC2 m4 m BC ; 2 4 m ABC cân đỉnh A
Gọi M là trung điểm của BCM(0;m4m22 )m AM m2 m2
Vì ABC cân tại A nên AM cũng là đường cao, do đó:
Câu 2 Cho hàm số y x3(2m1)x2(m23m2)x (m là tham số) có đồ thị là (C4 m ) Xác định m để (C m)
có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục tung
ĐS: 1m 2
Câu 3 Cho hàm số y 1x3 mx2 (2m 1)x 3
3
(m là tham số) có đồ thị là (C m ) Xác định m để (C m) có các điểm cực đại, cực tiểu nằm về cùng một phía đối với trục tung
ĐS:
112
m m
Câu 4 Cho hàm số yx33x2mx2 (m là tham số) có đồ thị là (C m ).Xác định m để (C m) có các điểm cực đại
và cực tiểu cách đều đường thẳng yx 1
ĐS: m0
Câu 5 Cho hàm số yx33mx24m3 (m là tham số) có đồ thị là (C m ) Xác định m để (C m) có các điểm cực đại
và cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng y = x
2
Câu 6 Cho hàm số y x33mx23m Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số có điểm cực đại và điểm cực 1
tiểu đối xứng với nhau qua đường thẳng d: x8y74 0
Trang 25GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
x x1, 2 sao cho x1x2 8
ĐS:
m m
(1) (a là tham số) Tìm a để hàm số (1) đạt cực trị tại x1,x2 phân biệt
và thoả mãn điều kiện:
Câu 11 Cho hàm số y2x39mx212m x2 (m là tham số).Tìm các giá trị của m để hàm số có cực đại tại x1 CĐ,
cực tiểu tại xCT thỏa mãn: x2CÑx CT
ĐS: m 2
Câu 12 Cho hàm số yx33mx23(m21)x m 3m (1)Tìm m để hàm số (1) có cực trị đồng thời khoảng
cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số đến gốc tọa độ O bằng 2 lần khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm
số đến gốc tọa độ O
Câu 13 Cho hàm số yx33x2mx2 có đồ thị là (Cm ).Tìm m để (C m) có các điểm cực đại, cực tiểu và đường
thẳng đi qua các điểm cực trị song song với đường thẳng d: y 4x 3
Câu 14 Cho hàm số yx3mx27x có đồ thị là (C3 m ).Tìm m để (C m) có các điểm cực đại, cực tiểu và đường
thẳng đi qua các điểm cực trị vuông góc với đường thẳng d: y3x 7
ĐS: m 3 10
2
Câu 15 Cho hàm số yx33x2mx có đồ thị là (C2 m ) Tìm m để (C m) có các điểm cực đại, cực tiểu và đường
thẳng đi qua các điểm cực trị tạo với đường thẳng d: x4y 5 0 một góc a 450
ĐS: m 1
2
Câu hỏi tương tự:
Trang 26GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số cực trị sao cho khoảng cách từ gốc toạ độ O đến đường thẳng đi qua hai điểm cực trị bằng 4
5
ĐS: m 1
Câu 18 Cho hàm số yx33x2mx (1), với m là tham số thực Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị 1
sao cho khoảng cách từ điểm I 1 11;
Câu 21 Cho hàm số yx33mx23(m21)x m 34m (1) Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có hai điểm cực 1
trị A, B sao cho OAB vuông tại O
ĐS: m=-1, m=2
Câu 22 Cho hàm số y2x23(m1)x26mx m 3(1) Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có hai điểm cực trị A, B
sao cho tam giác ABC vuông tại C, với C(4; 0)
ĐS: m 1
Câu 23 Cho hàm số yx33x2m2m (1) Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực đại, cực tiểu là A 1
và B sao cho diện tích tam giác ABC bằng 7, với điểm C(–2; 4 )
m
32
Câu 24 Cho hàm số yx33(m1)x212mx3m (C) Tìm m để hàm số có hai cực trị là A và B sao cho hai 4
điểm này cùng với điểm C 1; 9
Câu 27 Cho hàm số yx33x2mx2 (1).Tìm m để hàm số (1) có 2 cực trị và đường thẳng đi qua 2 điểm
cực trị của đồ thị hàm số tạo với hai trục toạ độ một tam giác cân
Trang 27GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
Câu 31 Cho hàm số y f x( )x42(m2)x2m25m 5 (C m ) Tìm các giá trị của m để đồ thị (C m) của hàm
số có các điểm cực đại, cực tiểu tạo thành 1 tam giác vuông cân
c) yx44(m1)x22m 1
Câu 33 Cho hàm số yx42mx22m m 4 có đồ thị (Cm) Với những giá trị nào của m thì đồ thị (Cm) có ba
điểm cực trị, đồng thời ba điểm cực trị đó lập thành một tam giác có diện tích S4
(C m ) có 2 điểm cực trị nằm về 2 phía đối với trục Ox PT (1) có 3 nghiệm phân biệt
(2) có 2 nghiệm phân biệt khác –1 m
Trang 28GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
112
Gọi hai điểm cực trị là A x 1;y1 ;B x2;y2
Thực hiện phép chia y cho y ta được: y 1x 1 y' 2m 2 x 2 m
TH1: Đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị song song hoặc trùng với đường thẳng yx 1 m
y y
2 2 2
12
Trung điểm của đoạn AB là I(m; 2m 3 )
A, B đối xứng nhau qua đường thẳng d: y = x AB d
Trang 29GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
có 2 nhiệm phân biệt 1 0,m
Khi đó: điểm cực đại A m( 1;2 2 ) m và điểm cực tiểu B m( 1; 2 2 )m
Trang 30GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
' 9 3m0m (*) 3
Gọi hai điểm cực trị là A x 1;y1 ;B x2;y2
Thực hiện phép chia y cho y ta được: y 1x 1 y' 2m 2 x 2 m
Thực hiện phép chia y cho y ta được: y 1x 1 y' 2(21 m x2) 3 7m
Gọi hai điểm cực trị là A x 1;y1 ;B x2;y2
Thực hiện phép chia y cho y ta được: y 1x 1 y' 2m 2 x 2 m
Trang 31GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
Đồ thị (Cm) có điểm cực đại A( 2 m;4) và điểm cực tiểu B m( ;0) AB2 5
Bài 20: Ta có: y 6(x1)(x m ) Hàm số có CĐ, CT y có 2 nghiệm phân biệt 0 m 1
Trang 32GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
0' 000
Trang 33GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
Hàm số có CĐ, CT PT f ( )x có 3 nghiệm phân biệt 0 m2 (*)
Khi đó toạ độ các điểm cực trị là: A0;m25m5 , B 2m;1m, C 2m;1m
Hàm số có CĐ, CT PT f ( )x có 3 nghiệm phân biệt 0 m 2 (*)
Khi đó toạ độ các điểm cực trị là: A0;m25m5 , B 2m;1m, C 2m;1m
Hàm số có 3 cực trịy' có 3 nghiệm phân biệt0 gm0m 0 (*)
Với điều kiện (*), phương trình y có 3 nghiệm x0 1 m x; 20;x3 m Hàm số đạt cực trị tại x x x1; 2; 3 Gọi A(0;2m m 4);B m m; 4m22m C ; m m; 4m22m là 3 điểm cực trị của (C m )
Ta có: AB2AC2m4m BC; 24m ABC cân đỉnh A
Gọi M là trung điểm của BCM(0;m4m22 )m AM m2 m2
Vì ABC cân tại A nên AM cũng là đường cao, do đó:
A LÝ THUYẾT
Trang 34GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
Phương pháp1: Tìm GTLN,GTNN của hàm số trên một đoạn (a,b)
Tìm tập xác định
Tính
Giải phương trình (các điểm tới hạn ) và tính giá trị tại các điểm tới hạn
Lập bảng biến thiên , căn cứ bảng biến thiên GTLN,GTNN
Tính
Giải phương trình , để tìm các nghiệm
GTLN là số lớn nhất trong các giá trị vừa tìm
GTNN là số bé nhất trong các giá trị vừa tìm
Trang 35GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
CHUYÊN ĐỀ 4 TIỆM CẬN CỦA HÀM SỐ
A LÝ THUYẾT
1 Tiệm cận đứng: Hàm y = f(x) thỏa 1 trong các ĐK:
0 0 0 0
limlimlimlim
x x
x x
(Khi a = 0 ta có tiệm cận ngang)
*Chú ý: + Hàm đa thức bậc 3, bậc 4 không có tiệm cận; hàm hữu tỷ ac 1
2
x y
2 2
2 lim lim
2
x y
Trang 36GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
3 2
2 lim lim
2
x y
x y
3 2
x x
g) y = 2
2 1
x x
Trang 37GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
CHUYÊN ĐỀ 5 TÍNH LỒI LÕM VÀ ĐIỂM UỐN
A LÝ THUYẾT
I) Dấu hiệu lồi, lõm và điểm uốn :
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm đến cấp hai trên khoảng (a;b) & có đồ thị là (C):
1)f”(x) < 0, x(a;b) (C) là đồ thị lồi trên (a;b)
2) f”(x) > 0, x(a;b) (C) là đồ thị lõm trên (a;b)
3) f”(x) đổi dấu khi x đi qua x0 U(x0;f(x0)) là điểm uốn của đồ thị (C)
* Chú ý: Tại x0, f”(x0) có thể tồn tại hoặc không tồn tại
II) Điều kiện để đồ thị (C): y = f(x) có một số tính chất:
1) (C) luôn luôn lồi (lõm) f”(x) < 0 (hoặc > 0) trên D
2) Đồ thị (C) có điểm uốn f”(x) đổi dấu trên D
3) U(x0;f(x0)) là điểm uốn của (C)
1 x 2
có hai điểm uốn là U1(1;1);U2(3;-7)
Bài 7: Cho hàm số : y x3 ax2 bx c Xác định a, b, c để đồ thị hàm số có điểm uốn I(0;1) và đạt cực trị tại x=1
Bài 8: Tìm m để đồ thị hàm số: y x4 mx2 3
a) Có hai điểm uốn
b) Không có điểm uốn
Bài 9: Cho hàm số: y 3 x5 5 x4 3 x a , a là tham số
Tìm a để đồ thị hàm số nhận các điểm sau làm điểm uốn:
a) U(1;-1)
b) M(0;-2)
Bài 10: (D – 2004) Cho hàm sốy x3 3mx2 9x 1 (1) với m là tham số
Trang 38GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
CHUYÊN ĐỀ 6 KHẢO SÁT HÀM SỐ
O
x y
O
x y
O
x y
Trang 39GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
Đồ thị hàm số đồng biến trên các khoảng: ( ; 2) va (0; )và nghịch biến trên khoảng (- 2; 0)
- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = -2 yCđ= y(-2) = 0
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 yCT = y(0) = -4
- Giao với Ox:
Cho y = 0 giải phương trình:
x3 + 3x2 – 4 = 0 1
2
x x
-2
O 1
-1 -2
-2 -3 -4
Ví dụ 2: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y = x3 + 3x2 + 3x + 2
Trang 40GV: Nguyễn Đức Kiên Chuyên đề Hàm số
- Giao điểm của đồ thị với trục tung: cho x = 0 y = 2
- Tâm đối xứng của đồ thị: y '' 6 x 6 y '' 0 6 x 6 0
O 1 2
-1
Ví dụ 3: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y = - x3 + 3x2 - 4x +2
* Tập xác định: D R
* Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên: y ' -3x 2 6x - 4
Ta có y’= 0 -3x2 +6x – 4 = 0 Phương trình vô nghiệm
y’< 0 x D Hàm số luôn nghịch biến trên D
-
* Đồ thị:
- Giao điểm của đồ thị với trục tung: cho x = 0 y = 2
- Tâm đối xứng của đồ thị: y '' 6 x 6 y '' 0 6 x 6 0
x y
O
1 2