1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NGÂN HÀNG 3 mức PHẦN đọc CK1 lớp 1

11 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 52,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc đoạn văn ngắn và trả lời câu hỏi để nhận biết được thông tin quan trọng trong đoạn, khổ thơ.. Đọc thành tiếng các chữ cái và tổ hợp chữ cái ghi âm, vần đã học của HKI.. Đọc câu Chú

Trang 1

NGÂN HÀNG ÔN TẬP 3 MỨC PHẦN ĐỌC CUỐI KÌ 1 – LỚP 1 Thống nhất mạch kiến thức đề kiểm tra HKI

Môn : TIẾNG VIỆT

MỨC 3

MỨC 2

MỨC 1

- Đọc câu kết hợp với

hiểu nghĩa từ có gợi ý

bằng hình ảnh

- Đọc đoạn văn ngắn và

trả lời câu hỏi để nhận

biết được thông tin quan

trọng trong đoạn, khổ

thơ

Nghe viết được đúng câu, chữ viết rõ ràng liền nét, đúng độ cao

Khuyến khích HS viết hoa tên riêng và chữ cái đầu dòng

Điền đúng được các từ còn thiếu vào các câu Nhận biết được chữ viết sai chính tả và viết lại cho đúng

- Biết ghép các từ thành câu có nghĩa

Đọc tiếng và đọc từ kết

hợp với hiểu nghĩa từ có

gợi ý bằng hình ảnh

Nghe viết được đúng các từ ngữ, chữ viết đều nét khoảng 25chữ/15 phút

- Phân biệt được các âm, vần đã học ở các từ mở rộng

- Nhìn tranh viết được các từ tương ứng

- Điền đúng được các từ còn thiếu vào chỗ trống

Đọc thành tiếng các chữ

cái và tổ hợp chữ cái ghi

âm, vần đã học của HKI

Nghe viết được đúng các âm, vần của HKI đúng độ cao quy định

- Phân biệt được các âm, vần và các từ ngữ đã học

- Làm được các BT đơn giản

Trang 2

Môn Tiếng Việt phần đọc

MỨC 1

1 Đọc âm, vần

ngh, anh, ôi, yêm, iêng

2 Đọc âm, vần

th, ôt, uông, ươm, ênh

3 Đọc âm, vần

nh, ây, ưi, uôi, uông

4 Đọc âm, vần

tr, ươi, ương, au, êt

5 Đọc âm, vần

gh, ươu, iêng, et, ươm

6 Đọc âm, vần

gi, ưu, uôn, ênh, yêu

7 Đọc âm, vần

qu, ăng, eng, ương, yên

8 Đọc âm, vần

Ph, âm , inh, uôi, iêng

9 Đọc âm, vần

ng, ênh, ươi, yêm, uông

10 Đọc âm, vần

nh, ai , ươi, yên, ut

11 Đọc âm, vần

qu, ao, uôm, êt, uông

12 Đọc âm, vần

ph, anh, yêu, ung, ut

13 Đọc âm, vần

uông, anh, iêm, tr, ăt

10 Đọc âm, vần

ch, ươu, yên, ươm, ut

11 Đọc âm, vần

qu, ao, uôm, êt, uông

12 Đọc âm, vần

ph, anh, yêu, ung, ưt

13 Đọc âm, vần

uông, anh, iêm, ât, tr

14 Đọc âm, vần

nh, ay, yêm, êt, ương

15 Đọc âm, vần

qu, ao, ươm, ut, uông

16 Đọc âm, vần

kh, anh, yêu, ươu, iêng

Trang 3

17 Đọc âm, vần

uông, ênh, ât, ăm, ươn

18 Đọc âm, vần

ch, ương, om , inh, uôn

19 Đọc âm, vần

th, ưng, em , inh, uông

20 Đọc âm, vần

nh, ươi, inh, ôt, yêm

21 Đọc âm, vần

ngh, uôi, et , iêng, om

22 Đọc âm, vần

nh, ênh, yêu, ương, ưt

23 Đọc âm, vần

uông, ang, iên, ân, ch

24 Đọc âm, vần

kh, ai, yêu, ôn, ong

25 Đọc âm, vần

th, ao, ương, ung, uôn

26 Đọc âm, vần

ph, ang, yên, ưu, inh

27 Đọc âm, vần

qu, ênh, ui, ăm, ương

28 Đọc âm, vần

tr, ưng, ôm , inh, uông

29 Đọc âm, vần

k, ươi, ênh, um, in

30 Đọc âm, vần

gh, ươi, eng , iên, ây

Trang 4

MỨC 2

1 Đọc từ

sút bóng, vầng trăng, giữa trưa, ao chuôm, cháy đượm, lưỡi xẻng

2 Đọc từ

chính nghĩa, trời mưa, trống đồng, cái kẻng, ngồi ghế, trái nhót

3 Đọc từ

quả chuối, tính nết, ngắm trăng, ngọn nến, khiêm tốn, bầu rượu

4 Đọc từ

gọng kính, đếm sao, uống sữa, mứt Tết, yên ngựa, nhà tầng

5 Đọc từ

năng khiếu, chào mào, sấm sét, bệnh viện, chùm vải, trường làng

6 Đọc từ

sáo sậu, kính yêu, cây bàng, giấy khen, bánh cuốn, phần thưởng

7 Đọc từ

nỗi buồn, buồng chuối, gọng kính, con rết, củ sâm, điểm mười

8 Đọc từ

cái võng, nông dân, bánh ngọt, ngọn cây, rửa mặt, buôn làng

9 Đọc từ

thổi sáo, trồng chuối, bóng râm, yêu thương, trứng cút, mâm xôi

10 Đọc từ

phẳng lặng, nghĩa mẹ, lau chùi, đứt dây, phần thưởng, túi vải

11 Đọc từ

chim cút, sừng hươu, cuộn len, trồng chuối, mũm mĩm, khóm mía

12 Đọc từ

nhà rông, vẽ tranh, hiếu thảo, hương sen, mùi thơm, thân thiện

13 Đọc từ

Sút bóng, con đường, cắm trại, bướu cổ, thành phố, rừng tràm

14 Đọc từ

nét chữ, thể dục, sâu răng, bức vẽ, đàn cừu, cánh diều

15.Đọc từ

mứt gừng, máy tính, khám răng, túi lưới, đứt dây, mầm non

16 Đọc từ

gánh rau, đường hầm, bạn học, vầng trăng, xâu kim, điểm mười

17 Đọc từ

kính yêu, vỉa hè, mũi ngửi, dòng kênh, đình làng, mứt gừng

18 Đọc từ

gọng kính, túi lưới, cây kem, chó đốm, nét chữ, thung lũng

19 Đọc từ

kính trọng, sân chơi, ngắm cảnh, bơi lội, bút máy, trống chiêng

20 Đọc từ

gọng kính, tươi thắm, thầy giáo, hiểu bài, thủ môn, dưa hấu

21 Đọc từ

Sóng biển, hải cảng, nắm cơm, hiếu thảo, trứng cút, chim yến

Trang 5

22 Đọc từ

càng cua, ý muốn, cái thớt, thang máy, gối thêu, bánh chưng

23 Đọc từ

Mái trường, đình làng, thầy cô, rừng tràm, cái phao, dưa hấu

24 Đọc từ

bãi biển, càng cua, cơm tấm, hiếu thảo, trứng gà, giấy nháp

25 Đọc từ

Sóng vỗ, con vượn, cái mâm, thang máy, lắp ráp, bánh kẹo

26 Đọc từ

gọng kính, máy bay, vỉa hè, nghiêm trang, hiểu bài, thảm cỏ, mái chèo

27 Đọc từ

leo trèo, tắm mát, cơm thơm, xem phim, bay lượn, ngăn nắp

28 Đọc từ

Khen thưởng, điểm mười, bánh kem, gửi thư, mái đình, đá bóng

29 Đọc từ

đình làng, trèo cây, vải thiều, kính trọng, cám ơn, bơi lội

30 Đọc từ

thầy giáo, xem phim, tài giỏi, chào cờ, khéo tay, buôn làng

31 Đọc từ

giảng bài, cái võng, tìm kim, ao chuôm, mái trường, yêu quý

32 Đọc từ

giờ chơi, hiểu bài, điểm mười, ngôi sao, soi gương, đá bóng

33 Đọc từ

quả chuông, mái trường, gà trống, mây trôi, trái bưởi, tìm kim

34 Đọc từ

số mười, thầy cô, sóng biển, nải chuối, ngủ trưa, nhỏ xíu

35 Đọc từ

leo trèo, máy bay, chú cừu, buổi sáng, yêu thương, nắng chiếu

36 Đọc từ

làm tính, bông súng, suối chảy, trái bầu, trĩu quả, mưa rơi

37 Đọc từ

làng xóm, cánh bướm, thầy giáo, giảng bài, chú cừu, thông minh

38 Đọc từ

điểm mười, siêng năng, cô giáo, kính trọng, buôn làng, trái cam

39 Đọc từ

huơu nai, dòng sông, yêu thương, làng xóm, chú mèo, mây bay

40 Đọc từ

tuổi thơ, tháng tám, ngày hội, kính trọng, sóng vỗ, dòng kênh

41 Đọc từ

Làm xiếc, khắc chữ, con tằm, trái bưởi, sầu riêng, phượng vĩ

42 Đọc từ

Chuông vàng, nải chuối, bay lượn, chùm khế, măng tre, bụi trúc

43 Đọc từ

buồng chuối, thể dục, măng cụt, vui mừng, vui thích, têm trầu

44 Đọc từ

Trang 6

Nem chua, cây rơm, chim sáo, cao thấp, ngăn nắp, buổi sáng.

45 Đọc từ

bưởi đỏ, lung linh,con yểng, phượng vĩ, hạt cườm,thể dục

46 Đọc từ

Tưới cây, sinh nhật, thể dục, ngày Tết, giấy vụn, vầng trăng

47 Đọc từ

Sao vàng, khủng long, vui chơi, trống ếch, chụp hình, bập bênh

48 Đọc từ

bưởi đỏ, gia đình, chụp ảnh,bảng hiệu, tươi cười, chiết cành

49 Đọc từ

Thiết kế, vượt khó, sáng suốt, chim yến, bay lượn, mượn sách

50 Đọc từ

Cầu trượt, thư viện, điệp vàng, chơi cướp cờ, phượng vĩ, học bài

MỨC 3

1 Đọc câu

Trong nhà tôi, mọi người ai cũng siêng năng

Thứ hai, mẹ cho chị và Phú đi chơi phố

2 Đọc câu

Con cái là niềm vui của cha mẹ và cả gia đình

Quê nội tôi trồng nhiều vải thiều và vú sữa

3 Đọc câu

Thứ bảy, cả nhà bé đi chơi ở công viên

Rừng già thường có nhiều thú quý hiếm

4 Đọc câu

Chúng em ca múa chào mừng năm mới

Giờ ra chơi, chúng em rủ nhau chơi trốn tìm

5 Đọc câu

Thứ bảy nào chị Hương cũng gánh rau đi bán

Cậu bé trở thành chàng trai dũng mãnh

6 Đọc câu

Trên bến cảng, cần cẩu đang nâng kiện hàng

Sân trường em trồng nhiều cây nên rất mát

7 Đọc câu

Chúng em lắng nghe cô giáo giảng bài

Hôm qua, chúng em mới nhận phần thưởng

8 Đọc câu

Chúng em rất cảm ơn công lao dạy dỗ của thầy cô

Đầu giờ, chúng em thường ôn lại bài cũ

9 Đọc câu

Trường em trồng nhiều cây xanh nên rất mát

Ngày thứ bảy chúng em thường đi xem phim

10 Đọc câu

Đầu tháng chín trường chúng em khai giảng

Sau trận mưa rào, cây cối xanh tươi mơn mởn

11 Đọc câu

Dưới bóng râm những chú trâu đang nằm nghỉ

Trang 7

Bố trồng cây khế khi em còn đi lẫm chẫm.

12 Đọc câu

Cô giáo đang giảng bài cho chúng em

Đêm trung thu chúng em đi xem múa lân

13 Đọc câu

Buổi tối gia đình em quây quần bên mâm cơm

Buổi tối cả nhà em ra sân ngồi ngắm trăng

14 Đọc câu

Nghỉ hè cha mẹ cho chúng em đi thăm quan

Trời đã về chiều, nắng không còn chói chang

15 Đọc câu

Từng đàn chim én bay liệng trong chiều đầy gió

Cô giáo chúng em hát hay và múa rất dẻo

16 Đọc câu

Đàn bướn bay lượn trên những bông hồng

Chúng em yêu quý và kính trọng thầy cô giáo

17 Đọc câu

Mới sớm tinh mơ mà những chú Dế Mèn đã chui ra khỏi tổ Chiều đến, Hồng thường ngồi bên cửa sổ ngắm đường phố

18 Đọc câu

Sáng hôm nay, chú Chiến thay yên ngựa mới

Hôm nay, mẹ đi chợ mua nhiều thứ nên về muộn

19 Đọc câu

Ông nội em lùa đàn bò sữa lên sườn đồi

Buổi chiều, chúng em rủ nhau đi đá banh

20 Đọc câu

Mẹ tươi cười nhìn vườn rau vừa mới gieo

Hôm nay, mẹ em đi chợ mua cá bống về kho

21 Đọc câu

Trong vườn nhà nội, trái cây chín rụng đầy vườn

Trong thảo cẩm viên, bé cùng bạn bè chơi đu quay

22 Đọc câu

Tiếng kẻng vang lên làm mọi người bừng dậy

Chú bé đã trở thành chàng trai dũng mãnh

23 Đọc câu

Chú Mèo tò mò đứng nhìn bé và các bạn chơi nhảy dây

Mẹ đi chợ mua cả bánh kẹo và đồ chơi cho chúng em

24 Đọc câu

Cô giáo thường khen bạn Mai là học sinh chăm chỉ, siêng năng Trẻ em đứng quanh chuồng voi xem rất đông

25 Đọc câu

Những con chim ngói đang nhảy nhót trên những cành cây

26 Đọc câu

Quạ vẽ cho công bộ lông nhiều màu óng ánh

Quê bé lúc này sử dụng máy cày thay con trâu

27 Đọc câu

Bé là người luôn luôn vâng lời cha mẹ

Trang 8

Khi chào cờ em phải đứng nghiêm trang.

28 Đọc câu

Chúng em phải đi đến trường đúng giờ

Thứ hai trường em thường chào cờ

29 Đọc câu

Mẹ đi chợ về chia quà cho hai chị em Phương

Cánh đồng lúa chín vàng óng

30 Đọc câu

Đôi tay mẹ khéo léo, ngồi may áo cho bà

Sáng tinh mơ chú gà trống đã gáy vang cả xóm làng

31 Đọc câu

Chủ nhật cha mẹ cho Hùng đi câu cá

Đàn hươu nai chạy theo mẹ ra bờ suối

32 Đọc câu

Ở nông thôn, sáng sớm mọi người dắt trâu ra đồng

Thành phố xe cộ chạy qua lại rất đông nghịt

33 Đọc câu

Hai người thợ săn cùng nhau đi săn

Chiều về, cả hai bàn nhau chia phần

34 Đọc câu

Bé đang đố các bạn những hình vẽ

Các bạn đua nhau trả lời

35 Đọc câu

Bé cùng bạn bè chơi đu quay vui ghê

Bạn Sơn tính nhẩm rất nhanh và làm bài rất tốt

36 Đọc câu

Ba bạn đang ngồi làm bài Bạn gái đang tô chữ theo mẫu Bạn trai áo xanh vẽ mặt trời, bạn trai áo đỏ vẽ quả cam

37 Đọc câu

Ngón út là ngón bé nhất trên bàn tay

Em út là em nhỏ nhất trong nhà

38 Đọc câu

Chim tránh rét bay về phương nam

Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng

39 Đọc câu

Mẹ dẫn bé đi chợ Tết mua cành đào

Nhiều người cũng mua cành đào như mẹ

40 Đọc câu

Hùng và Linh là những người bạn tốt của nhau

Họ cùng nhau ôn bài và làm bài tập

41 Đọc câu

Ngày chủ nhật bố mẹ cho bé đi sở thú

Ở sở thú có chú voi với cái vòi dài đang ăn mía

42 Đọc câu

Hải và Long mê say đá bóng

Hải đá mạnh bóng

Long ngả người để đón bóng

Trang 9

43 Đọc câu

Gà gáy báo hiệu một ngày mới bắt đầu

Chim hót líu lo đón bình minh

44 Đọc câu

Nhím đi tìm nơi ở mới để tránh cái lạnh của mùa đông Sóc tìm nhím mãi không thấy bạn đâu

45 Đọc câu

Ong bướm bay lượn trong vườn cây

Cá cảnh bơi lội tung tăng trong bể

46 Đọc câu

Bạn Nam làm bài đúng Cô giáo cho Nam điểm mười

Ai cũng đều muốn có điểm mười như Nam

47 Đọc câu

Quê hương mỗi người chỉ một

Như là chỉ một mẹ thôi

Quê hương nếu ai không nhớ

Sẽ không lớn nổi thành người

48 Đọc câu

Hai anh em đang ngồi rửa trái cây

Mẹ đang lau chùi cửa sổ

49 Đọc câu

Gia đình em ngồi quây quần bên mâm cơm

Cả nhà cùng ăn cơm thật vui vẻ

50 Đọc câu

Trường em khai giảng vào đầu tháng chín

Chúng em vui mừng đón chào năm mới

51 Đọc câu

Dì Na cho bạn Nam quả bong bóng

Bạn Nam nhận bóng và cảm ơn dì Nga

52 Đọc câu

Quạ bảo công vẽ nhanh để quạ đi ăn cỗ

Công lỡ tay đổ thùng màu đen lên lưng Quạ

53 Đọc câu

Khi bị cắt điện trường em dùng máy nổ

Bố mới mua về một cái máy vi tính

54 Đọc câu

Gà gáy sáng, một ngày mới bắt đầu

Người lớn dắt trâu ra đồng

55 Đọc câu

Bố em đang cày ruộng còn mẹ thì cấy lúa

Lúa trên đồng ruộng sẽ chín vàng

56 Đọc câu

Sáng sớm chú gà trống đã gáy vang cà xóm làng

Cô bé trùm khăn đỏ đã vâng lời mẹ dặn

57 Đọc câu

Rừng thông ở dưới chân núi, bên dòng suối

Thung lũng nằm giữa hai sườn núi

Trang 10

58 Đọc bài thơ

Chủ nhật vui

Ngày chủ nhật Qua nhà bà Cậu rót trà

Mẹ bày mít

Ba bật nhạc

Út vui hát Ngày chủ nhật Thật là vui

59 Đọc bài thơ

Cún và mèo

Mèo đi học Quên bút chì Lấy gì ghi Mèo nhăn nhó

Cún thấy vậy Bèn lại gần

Và ân cần Bút đây bạn

60 Đọc bài thơ

Thăm quê

Em về quê nội Thăm ông thăm bà Sum vầy cô bác Sau ngày cách xa

61 Đọc bài thơ

Lớp em

Phòng học lớp em Gọn gàng ngăn nắp Hộp, bút, sách, cặp Sắp xếp đúng nơi

62 Đọc câu

Bay cao cao vút Chim biến mất rồi

Chỉ còn tiếng hót Làm xanh da trời

63 Đọc câu

Con gì có cánh

Mà lại biết bơi Ngày xuống ao chơi Đêm về đẻ trừng

Trang 11

64 Đọc câu

Hỏi cây bao nhiêu tuổi Cây không nhớ tháng năm Cây chỉ dang tay lá

Che tròn một bóng râm

64 Viết câu

Cái mỏ tí hon Cái chân bé xíu Lông vàng mát dịu Mắt đen sáng ngời

Ngày đăng: 02/08/2022, 21:56

w