Địa hình cao hai đầu, trũng ở giữa, có các nhánh núi song song và so le nhau là đặc điểm của vùng đồi núi nào ở nước taA. Đặc điểm nào sau đây không phải của dải đồng bằng ven biển
Trang 1KHỐI 12 – MÔN ĐỊA LÍ – KIỂM TRA GIỮA KỲ 1
<NB> Nước Việt Nam nằm ở
A rìa phía đông bán đảo Đông Dương.
B trung tâm Đông Nam Á.
C trung tâm bán đảo Đông Dương.
D Đông Á.
<END>
<NB> Điểm cực Bắc của nước ta nằm ở tỉnh nào?
A Khánh Hoà
B Cà Mau
C Hà Giang
D Điện Biên
<END>
<NB> Việt Nam nằm trong múi giờ số mấy?
A 10
B 9
C 8
D 7
<END>
<NB> Điểm cực Đông của nước ta nằm ở tỉnh nào?
A Khánh Hoà
B Cà Mau
C Hà Giang
D Điện Biên
<END>
<NB> Đường biên giới trên đất liền nước ta dài
A 5400km
B 3260km
C 4600km
D 6400km
<END>
Trang 2<NB> Vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng
A lãnh hải.
B đặc quyền kinh tế.
C thềm lục địa.
D tiếp giáp lãnh hải.
<END>
<NB> Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi
A vị trí trong vùng nội chí tuyến.
B địa hình nước ta thấp dần ra biển.
C hoạt động của gió phơn Tây Nam.
D địa hình nước ta nhiều đồi núi.
<END>
<NB> Đường bờ biển Việt Nam dài bao nhiêu km?
A 3260km
B 4600km
C 5000km
D 6000km
<END>
<NB> Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư là vùng
A thềm lục địa.
B tiếp giáp lãnh hải.
C vùng đặc quyền kinh tế.
D nội thủy.
<END>
Trang 3<NB> Cực Bắc nước ta có vĩ độ là
A 23023’B
B 23024’B
C 23025’B
D 23026’B
<END>
<TH> Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có đường biên giới giáp với Trung Quốc?
A Cao Bằng
B Thanh Hoá
C Kon Tum
D Tây Ninh
<END>
<TH> Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có đường biên giới giáp với Lào?
A Hà Giang
B Hà Tĩnh
C Tây Ninh
D Đồng Tháp
<END>
<TH> Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây tiếp giáp với Trung Quốc và Lào?
A Lai Châu
B Điện Biên
C Sơn La
D Thanh Hoá
<END>
<TH> Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh nào
sau đây không tiếp giáp Biển Đông?
A Quảng Ninh
B Hải Phòng
C Bà Rịa Vũng Tàu
Trang 4D Lào Cai
<END>
<TH> Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết theo thứ tự các tỉnh ven biển từ Bắc vào Nam là
A Quảng Trị, Thừa thiên - Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Quảng Nam
B Quảng Trị, Thừa thiên - Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi
C Quảng Trị, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Hà Tĩnh
D Quảng Nam, Bình Định, Quảng Ngãi, Phú Yên, Khánh Hòa
<END>
<TH> Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết thành
phố trực thuộc Trung ương nào sau đây không giáp biển Đông?
A Hải Phòng B Đà Nẵng C TP Hồ Chí Minh D
Cần Thơ
<END>
<TH> Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết đảo nào sau đây thuộc tỉnh Kiên Giang?
A Lý Sơn B Phú Quý C Phú Quốc
D Cồn Cỏ
<END>
<TH> Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 –5, hãy cho biết quần đảo Côn Sơn thuộc tỉnh nào?
A Sóc Trăng B Bà Rịa – Vũng Tàu C Bạc Liêu
D Cà Mau
<END>
<NB> So với diện tích đất đai của nước ta, địa hình đồi núi chiếm
A 5/6
B 2/3
C 1/2
D 3/4
<END>
Trang 5<NB> Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp dưới 1000m chiếm bao nhiêu (%) diện tích nước ta?
A 40%
B 85%
C 50%
D 70%
<END>
<NB> Địa hình của vùng núi Đông Bắc chủ yếu là
A đồi núi thấp.
B đồi núi cao.
C đồng bằng
D bán bình nguyên và đồi trung du.
<END>
<NB>Địa hình cao hai đầu, trũng ở giữa, có các nhánh núi song song
và so le nhau là đặc điểm của vùng đồi núi nào ở nước ta?
A Trường Sơn Bắc
B Trường Sơn Nam
C Đông Bắc
D Tây Bắc
<END>
<NB> Vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi
A có bậc ruộng cao bạc màu.
B có nhiều ô trũng ngập nước.
C không được bồi đắp thường xuyên.
D được bồi đắp phù sa thường xuyên.
<END>
<NB> Đây không phải là đặc điểm của địa hình đồi núi nước ta
A Núi cao trên 2 000 m chỉ chiếm 1% diện tích lãnh thổ.
B Địa hình thấp dưới 1000 m chiếm 85% diện tích lãnh thổ.
C Địa hình thấp dưới 500 m chiếm 70% diện tích lãnh thổ.
D Chủ yếu là núi cao.
<END>
Trang 6<NB> Phạm vi giới hạn của vùng núi Đông Bắc là
A nằm ở Đồng bằng sông Hồng
B nằm ở tả ngạn sông Hồng
C nằm giữa sông Hồng và sông Cả
D nằm ở tả ngạn sông Cả.
<END>
<NB> Đồng bằng sông Hồng giống Đồng bằng sông Cửu Long ở điểm
A do phù sa sông ngòi bồi tụ tạo nên.
B có nhiều sông ngòi, kênh rạch.
C diện tích 40000km².
D có hệ thống đê sông và đê biển.
<END>
<NB> Đặc điểm khác nhau giữa Đồng bằng sông Hồng với Đồng bằng sông Cửu Long là
A Diện tích rộng hơn Đồng bằng sông Cửu Long
B Hệ thống đê điều chia đồng bằng thành nhiều ô
C Hệ thống kênh rạch chằng chịt
D Thủy triều xâm nhập gần như sâu toàn bộ đồng bằng về mùa cạn.
<END>
<NB> Đặc điểm nào sau đây không phải của dải đồng bằng ven biển
miền Trung?
A Hẹp ngang
B Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ
C Chỉ có một số đồng bằng được mở rộng ở các cửa sông lớn.
D Được hình thành do các sông bồi đắp
<END>
<NB> Vùng núi nào dưới đây có hướng vòng cung
A Vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc
B Vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Bắc
C Vùng núi Đông Bắc và Trường Sơn Nam
D Vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Nam
<END>
Trang 7<NB> Thiên tai bất thường, khó phòng tránh, thường xuyên xảy ra hằng năm đe dọa, gây hậu quả nặng nề cho vùng đồng bằng ven biển nước ta là
A bão.
B sạt lở bờ biển
C cát bay, cát chảy.
D động đất
<END>
<NB> Gió mùa Đông Bắc có đặc điểm
A Lạnh khô vào đầu mùa
B Mát mẻ, mưa nhiều
C Nóng ẩm, mưa nhiều
D Đầu mùa lạnh ẩm
<END>
<NB> Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của
Biển Đông đến khí hậu nước ta?
A Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ.
B Làm cho khí hậu khô hạn.
C Tăng độ ẩm tương đối của không khí.
D Mang lại lượng mưa lớn.
<END>
<NB> Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên
A nền nhiệt độ cao, số giờ nắng nhiều.
B khí hậu có 2 mùa rõ rệt.
C sinh vật chịu lạnh chiếm ưu thế.
D có sự phân hóa tự nhiên theo lãnh thổ rõ rệt.
<END>
<NB> Địa hình nước ta không có đặc điểm chung nào sau đây?
A Đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi cao.
B Cấu trúc địa hình khá đa dạng.
C Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
Trang 8D Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.
<END>
<NB> Nguồn tài nguyên khoáng sản nào có ý nghĩa quan trọng nhất ở biển Đông nước ta?
A Sa khoáng
B Muối
C Dầu mỏ
D Ti tan
<END>
<NB> Nhận định nào chưa chính xác về đặc điểm của biển Đông?
A Nhiệt độ nước biển thấp
B Có tính chất nhiệt đới gió mùa
C Giàu tài nguyên khoáng sản và hải sản
D Vùng biển rộng và tương đối kín
<END>
<NB> Vị trí tiếp giáp biển làm cho khí hậu nước ta
A có sự phân hóa đa dạng.
B có lượng mưa và độ ẩm lớn.
C có biên độ nhiệt năm cao.
D nóng quanh năm
<END>
<NB> Địa hình phía đông là núi với đỉnh cao trên 2000m, phía tây là
các cao nguyên tương đối bằng phẳng là đặc điểm của vùng núi nào sau đây?
A Trường Sơn Bắc.
B Đông Bắc.
C Tây Bắc
D Trường Sơn Nam
<END>
<NB> Đặc điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông ?
A Là biển tương đối kín.
Trang 9B Nằm trong vùng nhiệt đới khô.
C Phía đông và đông nam là vòng cung đảo.
D Phía bắc và phía tây là lục địa.
<END>
<NB> Phạm vi ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc ở nước ta là
A cả nước
B vùng ven biển
C 160B trở ra Bắc
D 160B trở vào Nam
<END>
<NB> Ở nước ta gió Tín phong hoạt động mạnh vào thời gian nào?
A Nửa đầu mùa hạ.
B Nửa đầu mùa đông.
C Thời kì chuyển tiếp giữa hai mùa gió.
D Quanh năm.
<END>
<NB> Khu vực nào của nước ta lượng mưa có thể đạt từ 3500 – 4000mm/năm?
A Nơi có vị trí nằm tiếp giáp với biển.
B Những địa điểm có sườn núi hướng về phía bắc với địa hình cao.
C Các lòng chảo, cánh đồng, thung lũng ở miền núi.
D Những sườn đón gió biển và các khối núi cao.
<END>
<NB> Gió mùa Tây Nam hoạt động trong thời kì giữa và cuối mùa hạ ở
nước ta có nguồn gốc từ
A khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.
B khối khí từ cao áp Xibia di chuyển từ phương Bắc xuống.
C áp cao Nam Ấn Độ Dương.
D áp cao cận chí tuyến Nam Bán Cầu.
<END>
<NB> Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là
Trang 10A Tây ôn đới.
B Tín phong.
C gió phơn.
D gió mùa.
<END>
<NB> Gió mùa đông bắc xuất phát từ
A biển Đông.
B Ấn Độ Dương.
C áp cao Xibia.
D vùng núi cao.
<END>
<NB> Gió mùa mùa hạ hoạt động ở nước ta vào thời gian nào sau đây?
A Tháng 6 đến 10.
B Tháng 8 đến 10.
C Tháng 1 đến 12.
D Tháng 5 đến 10.
<END>
<NB> Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ có hướng chủ yếu là
A tây nam.
B đông nam.
C đông bắc.
D tây bắc.
<END>
<NB> Biểu hiện rõ nhất đặc điểm nóng ẩm của Biển Đông là
A thành phần sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế.
B nhiệt độ nước biển khá cao và thay đổi theo mùa
C có các dòng hải lưu nóng hoạt động suốt năm.
D có các luồng gió theo hướng đông nam thổi vào nước ta gây mưa
<END>
<NB> Hạn chế lớn nhất của Biển Đông là
Trang 11A tài nguyên sinh vật biển đang bị suy giảm nghiêm trọng
B thường xuyên hình thành các cơn bão nhiệt đới.
C hiện tượng sóng thần do hoạt động của động đất núi lửa
D tác động của các cơn bão nhiệt đới và gió mùa đông bắc.
<END>
<NB> Địa điểm nào sau đây nổi tiếng với nghề làm muối ở nước ta?
A Cửa Lò (Nghệ An)
B Thuận An (Thừa Thiên - Huế).
C Sa Huỳnh (Quảng Ngãi)
D Mũi Né (Bình Thuận)
<END>
<NB> Hai bể trầm tích có diện tích lớn nhất nước ta là
A sông Hồng và Trung Bộ
B Cửu Long và Sông Hồng.
C Nam Côn Sơn và Cửu Long
D Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai
<END>
<NB> Vùng cực Nam Trung Bộ là nơi có nghề làm muối rất lí tưởng vì
A không có bão lại ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc
B có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển.
C có những hệ núi cao ăn lan ra tận biển nên bờ biển khúc khuỷu
D có thềm lục địa thoai thoải kéo dài sang tận Ma-lai-xi-a.
<END>
<NB> Trung bình mỗi năm có bao nhiêu cơn bão đổ bộ trực tiếp vào nước ta?
A 3 - 4 cơn
C 6 – 7 cơn.
D 9 – 10 cơn
<END>
<NB> Hệ sinh thái vùng ven biển nước ta chiếm ưu thế nhất là
Trang 12A hệ sinh thái rừng ngập mặn
B hệ sinh thái trên đất phèn
C hệ sinh thái rừng trên đất, đá pha cát ven biển
D hệ sinh thái rừng trên đảo và rạn san hô.
<END>
<NB> Tính chất của gió mùa mùa hạ là
A nóng, khô B nóng, ẩm C lạnh, ẩm D lạnh,
khô
<END>
<NB> Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở
A Tổng bức xạ lớn, cán cân bức xạ dương quanh năm.
B Hàng năm, nước ta nhận được lượng nhiệt Mặt Trời lớn.
C Lượng mưa trung bình năm lớn trên 1500mm.
D Trong năm Mặt Trời lên thiên đỉnh hai lần.
<END>
<TH> Cho bảng số liệu sau:
Nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm Địa điểm
Nhiệt độ trung
bình tháng I ( o C)
Nhiệt độ trung
bình tháng VII ( o C)
Nhiệt độ trung bình năm ( o C)
Tp Hồ Chí
Minh
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Nhiệt độ trung bình tháng I của các địa điểm ít chênh lệch
B Nhiệt độ trung bình tháng VII của các địa điểm có sự chênh lệch
lớn
C Nhiệt độ trung bình ở phần lãnh thổ phía Bắc cao hơn ở phía Nam.
D Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam.
<END>
<TH> Cho bảng số liệu sau:
Trang 13Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm một số địa điểm
(Đơn vị: mm)
hơi
Cân bằng ẩm
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Huế có lượng mưa và cân bằng ẩm cao nhất.
B lượng bốc hơi tăng dần từ Hà Nội đến TP.Hồ Chí Minh.
C Hà Nội có lượng mưa, lượng bốc hơi thấp nhất.
D TP.Hồ Chí Minh có lượng bốc hơi cao nhất nên cân bằng ẩm cũng
cao nhất
<END>
<TH> Dựa vào bảng số liệu sau:
Lượng mưa trung bình tháng của một số địa điểm (Đơn vị: mm)
Hà Nội 18,
6
26, 2
43, 8
90, 1
188, 5
230, 9
288,
265, 4
130,
7 43,4
23, 4
Tp Hồ
Chí Minh
13,
8 4,1
10, 5
50, 4
218, 4
311, 7
293, 7
269, 8
327, 1
266, 7
116, 5
48, 3
Nhận xét nào sau đây chưa chính xác về lượng mưa của hai địa điểm?
A Hà Nội và TP.Hồ Chí Minh đều có lượng mưa nhiều từ tháng V đến
tháng X
B Lượng mưa từ tháng V đến tháng X ở Tp Hồ Chí Minh hầu hết đều
thấp hơn Hà Nội
C Hà Nội và TP.Hồ Chí Minh có lượng mưa ít từ tháng XII đến tháng IV
D Ở các tháng XI, XII, TP.Hồ Chí Minh có lượng mưa cao hơn Hà Nội.
<END>
<TH> Dựa vào bảng số liệu sau:
Nhiệt độ trung bình năm của Lạng Sơn
Địa điểm Nhiệt độ trung bình tháng
I (0C)
Nhiệt độ trung bình tháng VII (0C)
Biên độ nhiệt năm của Lạng Sơn là
A 100C B 120C C 13,70C D 140C
<END>
Trang 14<TH> Cho bảng số liệu.
Nhiệt độ, lượng mưa trung bình năm của một số địa điểm của nước ta
Minh
Cà Mau
Nhiệt độ trung bình năm(0C) 23,5 25,1 27,1 26,5 Lượng mưa trung bình
năm (mm)
Để thể hiện nhiệt độ và lượng mưa trung bình năm của các địa điểm trên,biểu đồ nào sau thích hợp nhất?
A Biểu đồ cột.
B Biểu đồ miền.
C Biểu đồ kết hợp
D Biểu đồ đường
<END>
<TH> Cho bảng số liệu
Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của một số địa điểm
Địa điểm Hà Nội Huế Thành Phố Hồ Chí
Minh
Lượng bốc
Để thể hiện lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm trên, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ cột
B Biểu đồ miền
C Biểu đồ kết hợp.
D Biểu đồ đường.
<END>
<TH> Cho bảng số liệu
Nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm của nước ta (đơn vị 0 C) Địa điểm Nhiệt độ trung
bình tháng I
Nhiệt độ trung bình tháng VII
Nhiệt độ trung bình năm
Trang 15Vinh 17,6 29,6 23,9
Tp Hồ Chí
Để thể hiện nhiệt độ trung bình tháng I, tháng VII và trung bình năm
của các địa điểm trên, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ cột.
B Biểu đồ miền.
C Biểu đồ kết hợp.
D Biểu đồ đường.
<END>
<TH> Dựa vào bảng số liệu sau:
Lượng mưa trung bình tháng của một số địa điểm (Đơn vị: mm)
Thán
Cả nă m
Huế 161,
3
62, 2
47, 1
51, 6
82, 1
116, 7
95, 3
104, 4
473, 4
795, 4
580, 6
297,
4 2868 Đà
Nẵng
96,
2
33, 0
22, 4
26, 9
62, 2
87, 1
85, 6
103, 0
349, 7
612, 8
366, 2
199,
0 2044 Nhận xét nào sau đây chưa chính xác về lượng mưa của hai địa điểm?
A Lượng mưa trung bình năm của 2 địa điểm đều lớn hơn lượng mưa
trung bình năm của cả nước
B Mưa tập trung chủ yếu vào thu đông.
C Cả 2 địa điểm lượng mưa cao nhất vào tháng X.
D Lượng mưa trung bình năm của Đà Nẵng cao hơn Huế.
<END>