1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NGÂN HÀNG đề TOÁN GIỮA kì 1 lớp 5 (số học đủ 4 mức độ)

15 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 58,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bốn, hai phần năm b.. Bốn và năm phần hai d... Câu 26: Đánh dấu x vào trước các dãy phân số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn... Biết số thứ nhất bằng 57 số thứ hai.. Tìm hai số đó..

Trang 1

NGÂN HÀNG ĐỀ KIỂM TRA TOÁN GIỮA HỌC KÌ I

KHỐI 5 NĂM HỌC 2022-2023

SỐ HỌC Mức độ 1

Câu 1: Số “ Bốn mươi bảy phẩy bốn mươi tám “ viết như sau:

a 47,480 b 47,48

c 47,0480 d 47,048

Câu 2: 1 = 4

Câu 3: Biết 12, 4 < 12,14

Chữ số điền vào ô trống là:

a 0 b 1 c 2 d 3

Câu 4 : Hỗn số 325 được viết dưới dạng phân số là

a 103 b 65 c 175 d 115

Câu 5: Số thích hợp viết vào chỗ chấm để được: =

a 4 b 8 c 12 d 16

Câu 6: Hỗn số 425 đọc là :

a Bốn, hai phần năm b Bốn và hai phần năm

c Bốn và năm phần hai d Bốn mươi hai phần năm

Câu 7: 3 có phần phân số là:

a 3 b 4 c 9 d

Câu 8 : Phân số thập phân trong các phân số sau là :

103 ; 20005 ; 35 ; 1259

a 103 b 20005 c 35 d 1259

Câu 9: Số lớn nhất trong dãy số : 4,180 ; 4,2 ; 3,999 ; 4,19 là số nào?

?

Trang 2

a 4,180 b 3,999 c 4,2 d 4,19

Câu 10: Chuyển phân số 4thành phân số ta được:

Câu 11: Chữ số nào trong số 91,53 chỉ hàng phần mười:

Câu 12: Số lớn nhất trong các số 6,789 ; 7,689 ; 8,967 ; 9,678 là

Câu 13: Chữ số 8 trong số 74,082 thuộc:

Câu 14: Phân số nào dưới đây đã tối giản:

Câu 15 : Số “Một trăm hai mươi lăm phẩy sáu” viết như sau:

Câu 16: Rút gọn các phân số sau: ; ; ;

Câu 17: Tính giá trị biểu thức:

a : × = × × = × =

b × : = : = × =

Câu 18: Điền số thích hợp vào ô trống:

a = □ (12) b = □(12)

c = □(35) d = □(42)

Câu 19: Tìm x

Trang 3

x =

Câu 20: Tìm x

Câu 21: Tìm X :

a 42 x X = 1428

X = 1428 : 42

X = 34

b X : 34 = 21

X = 21 x 34

X = 714

Câu 22: Tính:

1

8 + 32 = 18 + 128 = 138 53 - 34 = 2012 - 129 = 1112

4

9 x 56 = 4 x 5 9 x 6 = 2054 = 1027 109 : 83 = 109 x 38 = 3072 = 125

Câu 23: Tính

a + − = + − = 1

b − − = − − = =

Câu 24: Tính:

a 23+ 5

4 = 128 + 1512 = 2312 b 34− 2

7= 2128 - 288 = 1328

c.23×3

4= 35 x 43 = 45

Câu 25: Điền dấu (>,<,=) thích hợp vào chỗ trống:

Câu 26: Điền dấu (>,<,=) thích hợp vào chỗ chấm:

a/ 3109 …2109 ; b/ 3104 …3109 ; c/ 3104 …325 ; d/ 5101 …2109

TL: a/ 3109 > 2109 ;b/ 3104 < 3109 ; c/ 3104 = 325 ; d/ 5101 > 2109

Câu 27: Chuyển các hỗn số thành phân số rồi tính:

Trang 4

a/ 112+ 113 ; b/ 2 23- 147 ; c/ 2 23x 5 14 ; d/ 312:2 14

TL: a/ 32 + 43 = 96+ 86= 176 b/ 83 - 117 = 5621- 3321 = 2321 c/ 83x 214 = 14 d/ 72 : 94 = 72x 49 = 149

Trang 5

SỐ HỌC

MỨC ĐỘ 2

Câu 1: Viết vào chỗ chấm :

a Số 7,37 đọc là:………

b Số 28,3 đọc là: ………

Câu 2: Viết số:

a Hai mươi tư phẩy năm mươi tám:………

b Bốn trăm hai mươi ba phẩy ba trăm linh chín:………

Câu 3: Trong các số thập phân 42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538 số thập phân

lớn nhất là :

Câu 4: Thương của 1 và 47

a 47 b 147 c 74 d 147

Câu 5: Tìm số tự nhiên x, sao cho: 24,7 < x < 25,3

a 23 b 24 c 25 d 26

Câu 6: Tích của 104 205

a 45 b 2010 c 45 d 85

Câu 7 : Trong các phân số 47;3

5;

5

9;

5

6 phân số nào có thể viết thành phân số thập phân:

a 47 b.35 c.59 d.56

Câu 8 : 35 + 12=… ? Phân số thích hợp điền vào chỗ chấm là :

a 103 b 47 c 175 d 1110

Câu 9: Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống :

Trang 6

Câu 10 : Chuyển hỗn số 63

8 thành phân số:

a 188 b 483 c.268 d 518

Câu 11: Phân số thập phân 83410 viết dưới dạng số thập phân là :

Câu 12: Số không bằng 0,2 là :

Câu 13: 310005 viết dưới dạng số thập phân là :

Câu 14: Chuyển 0,05 thành phân số thập phân ta được:

Câu 15: Phân số nào dưới đây là phân số tối giản:

a 2691 b 37 c 12155 d

Câu 16: Tính giá trị biểu thức

54 x (2 3− 1 3)

= 54 x 13

= 125

Câu 17: Tính giá trị biểu thức (3−54:12)x25

= (3 – 52) x 25

= 12 x 25

= 15

Câu 18: Tính giá trị biểu thức

a) 43 x (5

6+

1

2) b) 12:(5

4− 3

4)

Trang 7

= 43 x 43 = 12 : 12

= 169 = 1

Câu 19: Tính giá trị biểu thức

( 1

3+ 5 6x 3 5): 1 2

= (13 + 12) : 12

= 56 : 12

= 53

Câu 20: Tính nhanh: a 94 x 12 + 94 x 88

= 94 x ( 12+88)

= 94 x 100

= 9400

b 537 x 39 – 537 x 29 = 537 x ( 39 - 29) = 537 x 10 = 5370 Câu 21: Tính a + × = + = b 2× 1= × = Câu 22: Tìm X: a X : 37= 53 + 13 X : 37= 63

X = 63 x 37 X = 67 b X x 34 = 2 : 45 X x 34 = 104 X = 104 : 34 X = 103

Câu 23: Tìm X: a X - 72 = 144 x 32 X - 72 = 4608 X = 4608 + 72 X = 4680

b X + 532 = 476 x 58 X + 532 = 27608 X = 27608 - 532 X = 27076

Câu 24: Tính giá trị biểu thức:

a × : 9 = : 9 = × =

Trang 8

b : ( × 3 ) = : 2 =

Câu 25: Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

5,51 ; 4,32 ; 8,25 ; 5,50 ; 1,15

(1,15 ; 4,32 ; 5,50 ; 5,51 ; 8,25.)

Câu 26: Đánh dấu x vào trước các dãy phân số được xếp theo thứ tự từ bé đến

lớn.

a/ 23; 12; 35 ; b/ ; 23; 35 ; c/ 35; 12; 23 ; d/ 12; 35; 23

Câu 27: Điền <;>;= vào chỗ chấm:

a/ 23+ 35 … 157 ; b/ 35 - 38… 1040 ;c/ 4 x 35….255 ; d/ 12:3….122

TL: a/ 23+ 35 > 157 ; b/ 35 - 38 < 1040 ;c/ 4 x 35 < 255 ; d/ 12:3 = 122

Câu 28: Điền đúng (Đ) sai (S) vào ô trống:

a/ 1580= 16 ; b/ 2730= 109 ; c/ 10 10

3

= 113100 ; d/ 9 57= 687

TL: a- S ; b- Đ ; c- S ; d- Đ

Trang 9

SỐ HỌC MỨC ĐỘ 3

Câu 1: Số “chín đơn vị và tám phần nghìn ” viết là:

Câu 2: Chữ số 8 trong số 30,584 có giá trị là:

b.

Câu 3: Trong các phân số sau, phân số bằng 34 là :

Câu 4: Phân số 253 được viết dưới dạng phân số thập phân là :

Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a 32 +37 = 1 - 24 b 1 : 35 = 53

( a S b Đ)

Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

359 > 279 525 > 5104

0,9 < 0,1 < 1,2 96,4 > 96,38

Câu 7 : Phân số nào dưới đây có thể chuyển thành phân số thập phân:

Câu 8: Số thập phân có mười bảy đơn vị, năm phần trăm, ba phần nghìn được

viết là:

Đ S

Trang 10

Câu 9: Chuyển hỗn số 82thành số thập phân ta được:

Câu 10: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a 52,006 = 52,60 b 42,070 = 42,7

c 32,030 = 32,03 d 6,06 = 6,0600

Câu 11: Tính giá trị biểu thức :

6− 4 : 1

= − :

= − 3

=

7 − 2×2

= − ×

= −

=

Câu 12: Tìm y, biết:

a) y +1

2x

2

5=

4

7

y +1

5=

4

7

y=4

7−

1

5 y=

13 35

b) (25+

4

7): y=17

5

3435: y =17

5

y=34

35:

17 5

y=2

7

Câu 13: Tìm x, biết:

a) y :(1

7+

5

3)=

5

4

y :38

21=

5

4

y=5

4 X

38

21

y=95

42

b) y−1

5x

5

3=2 y−1

3=2

y=2+1

3

y=7

3

Câu 14: Tìm x, biết:

a) X −3

8=

4

5 x

15 14

X −3

8=

6 7

X = 67 + 38

X = 6956

Đ Đ

S S

Trang 11

Câu 15: Tính bằng cách thuận tiện

a) 73x2

3+

7

3x

1

3

¿ 7

3x ( 2 3+ 1 3)

¿ 7

3x 1

¿ 7

3

b) 85xX =9 :3

8

85xX =24

X =24 :8

5

X =15

Trang 12

SỐ HỌC MỨC ĐỘ 4

Câu 1: 8 trừ đi số nào thì được 53 ?

a 193 b 133 c 248 d 245

Câu 2: Phân số được viết dưới dạng số thập phân là:

Câu 3: Phân số bé nhất trong các phân số 34 ; 58 ; 12018 ; 3040 là :

Câu 4: Phân số lớn nhất trong các phân số 25 ; 358 ; 37 ; 1870 là :

Câu 5: Bớt 34 từ 1 sẽ được

a 34 b 24 c 14 d 44

Câu 6: 23 thêm bao nhiêu sẽ được 53

a 13 b 23 c 1 d 43

Câu 7: Tính nhanh

a) 79x 5

16:

5

9 x

4

7 b) 3 x 18 x 10 x 12 9 x 12 x 5 x 6 ¿ 7

9x

5

16 x

9

5x

4

7 ¿ 9 x 12 x 5 x 3 x 2

3 x 2 x 9 x 5 x 2 x 12

¿ 1

4 ¿ 1

2

Câu 8: Tính nhanh

a) 12+ 1

3+

1

4+

1

5+

4

5+

3

4+

2

3+

1

2 b) 73:4

7−

7

3:

4 3

¿( 1

2+

1

2)+(

1

3+

2

3)+(

1

4+

3

4)+(

1

5+

4

5) = 73x7

4−

7

3x

3 4

= 1 + 1 + 1 + 1 ¿ 7

3x (

7

4−

3

4)

= 4 ¿ 7

3x 1

Trang 13

= 73

Câu 9: Viết 4 phân số bằng phân số sao cho mỗi phân số có tử số là số lẻ nhỏ

hơn 10.

Đáp án: ; ; ;

Câu 10:Viết 3 phân số khác nhau có cùng tử số là số lẻ nhỏ nhất mà mỗi phân số

đó đều lớn hơn phân số

Đáp án: ; ;

Câu 11: Tính nhanh:

a/ 81 x 56 7 x 9 b/ 96 x 84. 14 x 24.

Đáp án: a/ 9 x 9 x 7 x 8 7 x 9 = 72 b/ 4 x 4 x 6 x 3 x 7 x 2 x 2 2 x 7 x 4 x 6 = 24

Câu 12: Hiệu của hai số là 128 Biết số thứ nhất bằng 57 số thứ hai Tìm hai số đó.

Giải

Số thứ nhất là: 128 : (7-5) x 5 = 320

Số thứ hai là: 320 + 128 = 448

ĐS: 320 và 448

Câu 13: Hiệu của hai số là 420 Biết số thứ nhất bằng 134 số thứ hai Tìm hai số đó.

Giải

134= 74

Số thứ nhất là: 420 : (7-4) x 7 = 980

Số thứ hai là: 980 – 420 = 560

ĐS: 980 và 560

Câu 14: Hai số có trung bình cộng là 125 và hiệu là 32 Tìm số lớn

Giải Tổng của hai số là: 125 x 2 = 250

Số lớn là: (250 + 32) : 2 = 141

ĐS: 141

Câu 15: Hai số có tổng bằng 258 Biết rằng nếu lấy số lớn chia cho số bé thì được

thương là 2 và số dư là 21 Tìm số bé.

Trang 14

Nếu bớt số lớn đi 21 thì số lớn còn lại gấp đôi số bé Nếu bớt số lớn đi 21 thì tổng của hai số là 258 – 21 = 237

Số bé là 237 : (2+1) = 79

ĐS: 79

Ngày đăng: 28/10/2022, 19:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w