I⁄, là tỷ trọng vốn đầu tư vào tài sản thứ k trong danh mục.. Lãi suất của Danh mục Rp là lãi suất kỳ vọng của danh mục I, là tỷ trọng vốn đầu tư vào tài sản thứ j trong danh mục.. ñ,
Trang 1Rui ro va lợi nhuận
Xác định lợi nhuận
Thu nhập nhận được từ đầu tư cộng với
thay đổi về giá, Thường được biểu thị
theo % s0 với thị giá đầu kỳ
Dị + (P¿ - Pạ )
11-3
Rui ro va lợi nhuận
+ Khái niệm về rủi ro và lợi nhuận + Sử dụng phân phối xác suất đo lường rủi r0
Quan điểm về rủi r0
« Rủi ro và lợi nhuận của danh mục
«Đa dạng hoá
«Mô hình định giá tài sản vốn (CAPM)
11-2
Vi du về xác định lợi nhuận
Giá thị trường của 1 P A cách đây 1 năm là
$10 Hiện tại ÉP A đang được mua bán với giá
$9.50 1 cổ phần, và cổ đông nhận được cổ tức
là $1 Vậy lợi suất ÉP A trong năm vừa qua là
bao nhiêu ?
Trang 2_ $1.00 + ($9.50 - $10.00) _
Xác định lợi nhuận kỳ vụng
R là lợi nhuận kỳ vọng của tài sản
f, là lựi nhuận của biến cố thứ j
P, là xác suất xây ra cho biến cố ï
n là tổng số biến cố có thể xảy ra
11-6
Xác định rủi ro
Độ biến thiên của lợi nhuận kỳ vọng
Rủi ro là sự thay đổi về lợi nhuận thực tế xảy
Trái phiếu kho bạc là một chứng khoán không
11-5
0.4 0.35 0.3 0.25 0.2 0.15 0.1 0.05
11-13
ra khác với lợi nhudn ky vong
Sự thay đổi càng lớn thì rủi r0 càng cao
có rủi r0 Cổ phiếu thường là một chứng
khoán có rủi r0
Phân phổi xác suất
0.085 0.03 0,025
00
0015
001 0,005
01
=
Sse 22 22 22 BS S& Be S& S& Sf SS SS Be
0 15% -3% 9% 21% 33% BEHRSOSONESSRE
Trang 3
Phan phối xác suất của hai tình
huéng dau tu A, B
Bình thường 0,4 15% 15%
Thắt chặt 0,3 -10% 10%
4
Xác định Độ lệch chuẩn
Độ lệch chuẩn (o) là đơn vị đo lường độ biến
thiên chung quanh lợi nhuận kỳ vọng
Độ lệch chuẩn là căn bậc hai của độ biến
thiên (phương sai)
Lưu ý, Đây là trường hợp Phân phối rời rac
11-9
Xác định lợi nhuận kỳ vọng và
Độ lệch chuân
Cổ phiếu BW
-.15 -.03 09 21
33
.10 20
40 20
10
(R,(P) -.015 -.006 036 042 033
Lợi nhuận
„kỳ vọng,
R, của cổ
phiếu BW
là 9%
Xác định Độ lệch chuẩn
Cổ phiếu BW
-.15 -.03 .09
.10 .20 .40 .20
-.015 -.006 .036
42 /
033
11-10
Trang 4
Xác định Độ lệch chuẩn
ø =+( 01728
.1315 hay 13.15%
11-11
Xác định lợi nhuận kỳ vụng
R=>#(R,)/(n)
R là lợi nhuận kỳ vọng của tài sản
f, là lựi nhuận của lần quan sát thứ j
n là tổng số lần quan sát
11-14
Hệ số biến thiên
Là tỷ số giữa đô lệch chuẩn của lợi
nhuận và lợi nhuận kỳ vọng
Hệ số biến thiên được sử dụng o lường
rủi r0 trên một đơn vị lợi nhuận kỳ vọng
IUẲ =oơoijF
Cv of BW)- 1315 / 09 =@.46)
11-12
Xác định Độ lệch chuẩn
Lưu ý, đây là-trường hợp Phân phối xác suất liên tục
11-15
Trang 5Van dé phan phổi liên tục
Gia sti co 10 mức lãi suất khác nhau liên
tục trong 10 kỳ, theo những giá trị lãi suất
phân phối xác suất liên tục
«9.6%, -15.4%, 26.7%, -0.2%, 20.9%,
28.3%, -5.9%, 3.3%, 12.2%, 10.5%
«Hãy tính lợi nhuận kỳ vọng_ và Đô lệch
chuẩn cho tổng thể với hàm phân phối xác
suất liên tục
11-16
Độ lệch chuẩn của danh mục
W; la ty trọng vốn đầu tư vào tài sản thứ j
trong danh mục
I⁄, là tỷ trọng vốn đầu tư vào tài sản thứ k
trong danh mục
ơ, là hiệp phương sai của lãi suất của 2 tai
a4; san thi j và thứ k trong danh mục
Lãi suất của Danh mục
Rp là lãi suất kỳ vọng của danh mục
I, là tỷ trọng vốn đầu tư vào tài sản thứ j trong danh mục
ñ, là lãi suất kỳ vọng của tài sản thứ j
m là tổng số tài sản trong danh mục
11-17
Hiện phương sai là gì ?
o; là Độ lệch chuẩn của tài sản thứ j trong
danh mục
Oo; là Độ lệch chuẩn của tài sản thứ k
trong danh mục
r„ là hệ số tương quan giữa tài sản thứ j và
thứ k trong danh mục
11-19
Trang 6
cổ
w,| A ơ“(ra) 0V(rg,ra) C0V(rc,rạ)
We | B |U0V(ra,rg) ơ (ra) 0V(rc,rạ)
we | 6 |Ú0V(ra,re) 0V(r;,r„)
ơ?(,) = W“a (fa) + W°g ö”(fg) + W°c ø”(fc)
+ 2WawWpg00V(Frạ,rp) + 2WawXc0V(ra,rc)
+ 2Wp WcE0V(fp,re)
Hệ số tương quan nằm trong phạm vi
từ -ƒ (Tương quan âm hoàn hảo), qua
Ø (Không tương quan), đến +f (Tương
quan dương hoàn hả0)
Lợi nhuận, rủi ro của portfolio
Hai 2 dự án X, Y có các dữ liệu như sau :
Thắt -22% toán rủi ro của Portfolio trong hai trường hợp :
Tred
Trang 7sach kinh
tế
Suy thoái
Bình thường
kyxWy
Binh 15% | 7,5%
thường
Phát
- §uất sinh lời tb kỳ vọng DA X : 0,2x(-30%) + 0,5 x15% + 0,3x80% = 25,5%
Độ lệch chuẩn của Dự án X: ø = 0,395253
- §uất sinh lời tb kỳ vọng DA Y : 0,2x 10% + 0,5 x15% + 0,3x40% = 21,5%
Độ lệch chuẩn của Dự án Y : ơ = 0,122576
- Suất sinh lời th kỳ vọng Portfolio = 25,5% x 30% + 21,5%x7% = 22,7%
Độ lệch chuẩn của Portfolio : co = 0,202289
11-27
Hệ số tuong quan, fy
+ Thể hiện độ chặt trong mối quan
hé gitia du an X va Y
Công thức:
©R„„= cov(,Y)/(ø, ø,)
e Cov (X,Y) = šp,,¡~ k„)Œ„ — k,)
11-29
- §uất sinh lời th kỳ vọng DA X : 0,2x(-30%) + 0,5 *15% + 0,3x80% = 25,5%
Độ lệch chuẩn của Dự án X: o = 0,395253
- §uất sinh lời th kỳ vọng DA Y : 0,2x 10% + 0,5 x15% + 0,3x40% =21,5%
Độ lệch chuẩn của Dự án Y : o = 0,122576
- Suất sinh lời th kỳ vọng Portfolio = - 2,8% + 7,5% + 19,2% = 23,0%
Độ lệch chuẩn của Portfolio: o = 0,28448
11-28
Đa dạng hoá và
hệ sô lưững quan
„| Chứng khoán E | Chứng khoán F | Kết hp E và F
Kết hợp các chứng khoán khác nhau sẽ làm
" giảm thiểu rủi r0 của danh mục.
Trang 8Phân loại rủi re Phân loại rủi r0
_ Tổng rủi ro = Rủi ro hệ thống + -
Rủi ro phi hệ thống:
Rủi ro hệ thống là các yếu tố rủi r0 có ảnh
hưởng đến toàn bộ thị trường Đây là các rủi r0
ảnh hưởng đến toàn bộ các chưng khoán, do đó
không thể đa dạng hoá được
Rủi ro phi hệ thấng là rủi ro đặc trưng của một
công ty hay của một ngành nào đó, nó độc lập
với các yếu tố của rủi ro hệ thống Rủi ro nay có
thể giảm hay loại bỏ được nhờ đa dạng hoá tí
§ố lượng hứng khoán trong danh mục 11-31
CAPM la mé hinh m6 tả mối quan hệ giữa rủi
ro và lợi nhuận kỳ vọng ; Trong mô hình này 2 Các nhà đầu tư đều đồng ý hiệu quả của
từng chứng khoán theo một khoản thời gian nắm giữ là như nhau
1 Các thị trường vốn đều hiệu quả
lợi nhuận kỳ vụng của một chứng khoán cá thể
chính là lãi suất không rủi ro cộng vdi phan ¬ 1G ga AA cày
- s „ _ 3 Ton tai mot Lai sudt không có rủi ro
4 Danh mục thị trường chỉ chứa đựng rủi của môi chứng khoản cá thể ro hệ thống (Ví dụ như sử dụng chỉ số
S&P 500 hay VN-index)
Trang 9Đường thị trường chứng khoán
R, là lãi suất kỳ vọng của cổ phiếu j,
R, là lãi suất không co rủi ro,
ð, là beta của cổ phiếu j (đo lường rủi ro hệ
thống của cổ phiếu j),
Ry là lợi nhuận kỳ vọng của DM thị trường
11-35
11-37
Đường thị trường chứng khoán
Phần thưởng rủi r0
Lợi nhuận không rủi r0
by = 1.0
Rui ro hé théng (Beta)
Beta la gi ?
La chi sé cia rij ro hé théng
Được dùng để đo lường mức độ nhạy
cảm của lợi nhuận của các chứng khoán
cá thể s0 với sự thay đổi lợi nhuận của
danh mục thị trường
Beta của một danh mục là số trung bình theo trong số các beta của các chứng
is Khoán cá thể trong danh mục
Xác định suất loi nhuận
Minh là nhân viên công ty BW dang tính thử tỷ suất
lợi nhuận yêu cầu của các nhà đầu tư chứng khoán
Minh sử dụng lãi suất không rủi ro là 6% (R,) và lãi suất thị trường dai han (Ry) 14 10% Theo những tính toán và phân tích thì beta cla BW la 1.2
Vậy tỷ suất lợi nhuận yêu cầu của BW là bao nhiêu ?
11-38
Trang 10Tính tỷ suất lợi nhuận
Row = R, + B(Ry - Ri)
Ray = 6% + 1.2(10% - 6%)
Rew = 10.8%
11-39
Xác định Nội giá của BW
NOi gia = 10.8% - 5.8%
Cổ phiếu BW được định giá quá cao
Giá thị trường là ($15) trong khi đó
Nội giá chỉ là ($10)
11-41
Xác định Nội giá của BW
Minh cũng đang tính thử Nội giá của cổ phiếu
BW Minh sử dụng mô hình tăng trưởng đều
Minh dự tính cổ tức cho kỳ tới sẽ là $0.50 và BW
sẽ lăng trưởng ổn định ở mức 5.8% ổ phiếu
BW dang mua bán với giá $15
Đường Thị trường chứng khoán
CP X (Giá quá thấp)
a = CP Y (Gia qua cao)
Rủi ro hệ thống (Beta) 11-42
10