www.facebook.com/hocthemtoan
Trang 1Dién thoai: 0977616415
NAM HOC 2011 — 2012
Tienthanh_thptnsl@yahoo.com.vn 1 http //violet.vni/tienthanh_thptnsl
Trang 2Giáo viên: Vũ Tiến Thành
Khung dây kim loại diện tích S gồm N vòng dây đặt trong từ
trường đều cảm ứng từ B quay quanh trục với vạn tốc góc œ
Trang 3Từ thông hiệu dung © = @,//2
Gia tri ewe dai
+ u luôn sớm pha hơn i
Chỉ có RL:i=_—P
JR?+Z2
—
+ u luôn tré pha hon i
+ 1 luôn sớm pha hơn u
_U
l⁄, ~ Z¿|
+1, u luôn vông pha với nhau
+ Z, > Zc: unhanh pha hon i + ZL< Zc: I nhanh pha hơn u Chỉ có LC: 7 =
Suất điện động hiệu dụng E = Eo/-/2
Hiệu điện thế hiệu dụng E = Eo//2
Trang 4
B TÓM TẮT CÔNG THỨC
1-Dòng điện xoay chiều:
—1- Cách tạo dòng điện xoay chiều
4) Nguyên tắc: Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ ““ Từ thông biến
thiên sinh ra suất điện động cảm ứng”
b) Từ thông : Khi cho khung đây kín kim loại điện tích S gồm N vòng dây
quay trong lòng từ trường cảm ứng từ B với tốc độ góc œ thì từ thông biến
thiên điều hòa theo phương trình
v6i Ey = N.B.S.@ = gow : suất điện động cực đại fi
E, _ N®, (®m = BS là từ thông cực đại gửi qua 1
“Pp 2
N:: sé vong day : B (T) : cam tng tir ; S (m”) : điện tí
œ@ (rad/s) : tốc độ góc khung hay tần số góc
=> Suấắt điện động chậm pha hơn từ thông góc 5 A,
d) May phat dién:
Tần số dòng xoay chiều: f= oo Trong đó n là số vòng Ya rôto ( vòng/phút) và p là số cặp cực của rôto
a Quan hệ biểu thức: MT In
Xét mạch điện hình vẽ: Nếu bỏ qua điện trở Ñ g may phat ta cd: u=e-ir=e
j NU 2 cos( øt + œ) (V)
+ Điện áp tức thời: u = Uo.eos( øt + d
LD Bot +a- 9) (A)
*Vậy: +Nếu đề bài cho biết trước : ¡ = lạ cos( @t + a) thì u = Ủo cos( øœt + œ+ ø)
+Néu dé bài cho biết trước : u = Uo cos(@t + œ)thì i=Ip cos(@t + a- ø)
Trang 5+ Công suất tức thời: P = Uleos œ + Ulcos(2mt + @u+ (p¡)
+ Công suất trung binh: P = Ulcos = PR = U*R/Z’ = Up
+ Hệ số công suất :|cosp= = Se = See 2 A
+ MachR, L, C:}i=
+ Đoạn mạch chỉ có L hoặc C hoặc cả L & C : Côn; 0
+ Thường cos@ < 1 Muốn tăng hệ số công suất n thường mắc thêm tụ điện vào mạch
+ Điện năng tiêu thụ ở đoạn mạch : A = Pt; Ha, ‘ong toa ra trén mach Q = A= Pt
trở 1 chiều đài dây điê 4knd
chiêu dài dây điện ^ gy pk aa
tré; S tiét dién cing rén 1 met chicu đài K = 9.10°Nm7/C?; d khoang cach hai
i V the tich ong day bản tụ; S tiết điện bản tụ
“ung thanh " w iy năng lượng điện tử -Làm biên đôi thuận nghịch năng lượng
kiam | tChi 6 uN - Cuận thuần cảm không cần | ` Cản trở hoàn toàn dòng I chiêu Z =
Trang 6
Xét mạch điện xoay chiều có hiệu hiệu thế hai đầu ổn sin
att} | u=U, cos(at+ @,)
R là một biến trở, các giá trị Rọ, L và C không đổi
Gọi Rịa = R + Ro
- _ Ta thấy rằng Pmax khi:
- Khi đó giá trị cực đại của công suất là: 2
Pp = Ư = UE A Ệ
2|Z.-Z.| 2 R,.Bay p2VR, +R, WR, +R.)
V6i Rita va Rota 1a hai gid trị của R cho cùng giá &Ø#o suất
Lưu ý: Khi |Z, -Z el< R, thi gid tri bién trỏ , khi đó giá trị biến trở làm cho công suất toàn
Trang 7Xét mạch điện xoay chiều có hiệu hiệu thế hai đầu ổn định : u = U, cos(wt + @, )
L là một cuộn dây thuần cảm có giá trị thay đối
Kết luân: 7 việc khảo sát sự biến thiên sự
thay đôi công suất vào giá trị của Z¡ sẽ
cho phép định tính được sự tăng hay giảm
của P theoZ; Từ đó ta có thể tiên đoán
được sự thay đôi của công suất theo giá
trị của 2 trong một số bài toán
Trang 8Rla điện trở L là một cuộn dây thuần cảm không đổi
và C có giá trị thay đổi
taco:
U aT oT
Max = Retr => Vi mae =Rl,„;U, =1„4:P= (R+)1).;:Ú, „ = 03 Ui star =I R’ +Z2;[cos @],„ =1
- _ Đề thị của công suất theo giá trị Zc :
Trang 9
Upc =U =const ¢R
<=> 70 = 2Z,
Trang 10cho công suất trên mạch cực đại
e Khi a> > thi Z, =@L > olam cho P =0
a L P, Up co cting gia tri va gid tri @o lam cho I, P, Ur )max tính theo Ou pe :|0; =0@,@, =—-
Trang 11- Phần cảm : Là nam châm tạo ra từ trường
- Phần ứng : Gồm các cuộn dây giống nhau mắc nối tiếp nhau có định
trên l vòng tròn
Một trong hai phần này chuyên động gọi là Rôto, phần còn lại đứng
yên là Stato Nếu phần ứng chuyên động thì phải có thêm bộ góp “ vành
khuyên + chối quét”
- Máy phát điện xoay chiều ba pha là máy tạo ra 3
suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số, cùng
biên độ và lệch pha nhau =
Cấu tạo :
trên một vòng tròn lệch nhau =
Một nam châm quay quanh tâm O của
với tốc độ góc không đổi
Nguyên tắc : Khi nam châm quay từ thông q| 8A} cuộn dây
biến thiên lệch pha = làm xuất hiện 3 sua động xoay
+ Máy phát măt hình tam giac: Us = Up
+ Tai tiéu thy mac hinh sao: Iu = Ip
+ Tải tiêu thụ mắc hình tam giác: lạ = V3 I
U
hai = Pha; Litai = Ipha = laay = Zz
Trai Dòng điện trong dây trung hòa : -
Nếu 3 tải đối xứng thì ¡ = 0
chọn cách mắc tương ứng với nhau
- Tiết kiệm được dây dẫn
- Cung cấp điện cho các động cơ 3 pha
Lưu ý: Ö máy phát và tải tiêu thụ thường chọn
cách mắc tương ứng với nhau
Công suất 1 tải: P = P—= RI: pha
1A
Trang 12
Khung dây dẫn đặt trong từ trường quay sẽ quay theo từ trường đó với tốc độ nhỏ hơn
Nguyên tắc hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay
- Cấu tạo: Gồm có 2 bộ phận chính:
+ Stato : (phần ứng) gồm 3 cuộn dây giống nhau đặt lệch = trén 1 vong
tron
+ Réto : (phần cảm) Khung dây dẫn quay dưới tác dụng của từ trường
- Khi cho dòng điện xoay chiều 3 pha vào 3 cuộn dây ấy thì từ trường do Lo
cuộn đây tạo ra tại tâm O là từ trường quay: Ø= 25 với B là từ trường tông d
hợp tại O, Bọ là từ trường do 1 cuộn dây tạo ra Từ trường quay nay sé ta
vào khung dây làm khung dây quay với tốc độ nhỏ hơn tốc độ quay của
rôto (khung đây) được sử dụng đề làm quay các máy khác
Động cơ không đồng bộ 1 pha: P = Pnuẹt + Pcø = RẺ = Uleosp
Trong đó: P là công suất truy My 1 ở nơi cung cấp
+ Độ giảm điện áp trên đứÕQe Đây tải điện: AU = IR
+ Giảm hao phí có 2 cách :
Giảm R : cách nayyfit ton kém chi phi
Tang U: ips fee may biến thế, cách này có hiệu quá
a Định nghĩa : Thiết bị có khả năng biến đổi
b Cầu tạo : Gồm 1 khung sắt non có pha silíc Ủy 3 | J U2 ( Lõi biến áp) và 2 cuộn dây dẫn quấn trên 2 N, J 4 Nz cạnh của khung Cuộn dây nối với nguồn điện
gọi là cuộn sơ cấp Cuộn dây nối với tải tiêu thụ
Trang 13d Công thức máy biến áp 3
* May bién dp tong quat :Cuén so cap điện trở trong rị, thứ cấp điện trở r; mắc tải điện tr trở t
mạch từ khép kín hao phí Phu cô không đáng kể:
+ Suất điện động trong cuộn sơ cấp coi như nguồn thu: ø = M, A
t
+ Suất điện động trong cuộn thứ cấp coi như nguồn phát: e, = N,
+ Công suất nguồn ey], = erin
~ ope ~
- Nếu k<1l = U; me \/máy tăng áp
* Công suất của máy biến thế: - Công suất, na Wộn sơ cấp: P = U,]¡cos ø
19
Trang 14
VỚI tang, = ———_ Va tang, = —+—— _ (gia st @; > @2)
œ=#+ 5 => Trong n chu kì đổi chiều 2n -I lần
5 Trường hợp bài toán cộng hưởng
Trong mạch có cộng hưởng khi có 1 trong cac dic Aig sau:
+U,= U,<©Z, = 2, So=
ing dây dẫn trong khoảng thời gian At từ thời điểm tị đến t;:
> Điện lượng chuyển qua trong thời gian nT = 0 + Bước 2: Dùng công thức
7 Bài toán dùng giản đồ
a Các định lí trong tản giác vuông:
" li ham sin: a b _ & 4p 1
sind sinB Sinể
+ Dinh li ham cos: a? = b?+ ¢?—2becosid
c Phuong phap giai:
*Chon ngang là trục dòng điện
*Chọn điểm đầu mạch (A) làm gốc
*Vẽ lần lượt các véc-tơ biểu diễn các điện áp, lần lượt từ
A sang Ð nối đuôi nhau theo nguyên tắc:
+L - lên + C— xuống + R- ngang
Độ dài các véc-tơ tỉ lệ với các giá trị hiệu dụng
†ương ứng
Trang 15
*Nối các điểm trên giản đồ có liên quan đến dữ kiện của bài toán ⁄ )
*Biêu diễn các sô liệu lên giản đô `
*Dựa vào các hệ thức lượng trong tam giác đê tìm các điện áp hoặc góc chưa biết -,v ˆ
8.1 Dựa vào độ lệch pha
R wir
a.Mạch điện đơn giản: A
+ Néu U,, cing pha voi i suyra| X| chi chira R, *
Dùng máy tính casio 570 ES hay PlusjðÃj = (R +r), + (Z4 — Z„)„1= Bx = Une Pox
i 1,49,
8.3 Dựa vào giá trị hiệu dụ
Ư” =Uÿ +U) => M là R-L hoặc R -C
Trang 16
Câu 1 Cho mạch điện gồm hai phần tử gồm điện trở thuần và tụ điện mắc nối tiếp Dùng một vôn kế
có điện trở rất lớn mắc vào hai đầu điện trở thì vôn kế chỉ 80V, đặt vôn kế vào hai đầu tụ điện chỉ 60V Khi đặt vôn kế vào hai đầu đoạn mạch vôn kế chỉ:
Câu2 Cho mạch điện gồm hai phần tử gồm cuộn thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp Dùng một vôn
kế có điện trở rất lớn mắc vào hai đầu cuộn cảm thì vôn kế chỉ 80V, đặt vôn kế vào hai đầu tụ điện chỉ 60V Khi đặt vôn kế vào hai đầu đoạn mạch vôn kế chỉ
Câu3 Nhiệt lượng Q do dòng điện có biểu thức ¡ = 2cos120 ãt(A) toả ra khi đi qua điện trở R =
10Q trong thời gian t = 0,5 phút là
Câu 4 Chọn câu trả lời đứng Một khung dây dẫn có điện tích S = 50cm” gồm 250 vòng dây quay đều với vận tốc 3000 vòng/min trong một từ trường đều B l trục quay A và có độ lớn B = 0,02T Từ thông cực đại gửi qua khung là:
Câu 5 Cường độ của một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 4cos”100 nt(A) Cuong dé dong dién này có giá trị trung bình trong một chu kì bằng bao nhiêu ?
Câu 6 Một dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng 2A, tần số 50Hz chạy trên một dây dẫn
Trong thời gian 1s, số lần cường độ dòng điện có giá trị tuyệt đối bằng 1A là bao nhiêu ?
Câu 7 Cường độ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch điện xoay chiều là:
i = 4cos(20 nt - 1/2)(A), t do bằng giây Tại thời điểm t;(s) nào đó dòng điện đang giảm và có cường
độ bằng i, = -2A Héi đến thời điểm t; = (tị + 0,025)(s) cường độ dòng điện bằng bao nhiêu ?
Câu 8 Đặt vào hai đầu một tụ điện một điện áp xoay chiều có biểu thức u = Upcos at Dién áp và cường độ dòng điện qua tụ ở các thời điểm tị, t tương ứng lần lượt là: uị = 60V: i¡ = V3 A; UW =
6042 V; lạ= v2 A Biên độ của điện áp giữa hai bản tụ và của cường độ dòng điện qua tụ lần lượt
làA 120V:2A B.120V; v3A C 120/2; 2A D 120 V2 V; 3A
Câu 9 Dat vao hai dau mot tụ điện hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần
số 50Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 1A Để cường độ hiệu dụng qua tụ là 4A thì tần số dong
Câu 10 Một dong dién xoay chiéu đi qua điện trở R = 25 © trong thời gian 2 phút thì nhiệt lượng toa
ra là Q = 60001 Cường độ hiệu dụng của đòng điện xoay chiều là:
Câu 11 Dòng điện xoay chiều có biểu thức ¡ = lọ cos( 120mt + 7/3), TH một a dong dién đổi
GV: Vũ Tiến Thành Trường THPT N Cee
Webside : http://violet.vn/tienthanh_thptnsl Yor 4>
À
\
Trang 17GV: Vũ Tiến Thành Trường THPT Ngô Si
Câu 14 Một cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần không đáng kể, mắc vào "hiện X5 chiều tần số 60Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 12A Nếu mắc cuộn đây trệt i điện xoay chiều có tần số 1000Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là:
Câu 15 Một cuộn dây có lõi thép, độ tự cảm L = 318mH và điện trở thuần 100 Người xt
dây vào mạng điện không đổi có hiệu điện thế 20V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là:
Câu 16 Giữa hai bản tụ điện có hiệu điện thế Xoay chiều 220V — 60Hz Dòng điện qua tụ điện có cường độ 0,5A Để đòng điện qua tụ điện có cường độ bằng 8A thì tần số của đòng điện là:
A.15Hz B 240Hz C 480Hz
Câu 17 Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10@ Biết nhiệt lượng toả ra trong 30phút
là 9 101) Biên độ của cường độ dòng điện là:
Câu 18 Một đèn có ghi 110V — 100W mắc nối tiếp với điện trở R vào một mạch điện xoay chiều có
u =200+/2 cos(100zt)(V) Để đèn sáng bình thường , R phải có giá trị bằng:
Cau 20 Mot dén 6ng duoc mac vao mang dién xoay chiéu 220V — 50Hz, dién áp môi của đèn là
110^/2 V Biết trong một chu kì của dòng điện đèn sáng hai lần và tắt hai lần Khoảng thời gian một
Câu 21 Cho dòng điện xoay chiều ¡ = losin = (A) chạy qua một dây dẫn Điện lượng chuyển qua
tiết điện của dây theo một chiều trong một nửa chu kì là:
2n nT 27T Câu 22 Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì hiệu điện thế hiệu dụng trên các phần tử R, L và C đều bằng nhau và bằng 20V Khi tụ
bị nối tắt thì điện áp dụng hai đầu điện trở R bằng
Câu 23 Một đoạn mạch gồm tụ điện C có dung kháng Zc = 100 và một cuộn dây có cảm kháng ZL
= 200G mắc nối tiếp nhau Điện áp tại hai đầu cuộn cảm có biểu thức uạ = 100cos(100 xt +/6)(V) Biểu thức điện áp ở hai đầu tụ điện có dạng là
Câu 25 Một mạch điện không phân nhánh gồm 3 phần tử: R = 80Q, C = 10”/⁄2z(Œ) và cuộn dây
không thuần cảm có L = 1/a(H), điện trở r = 20 Dòng điện xoay chiều trong mạch có biểu thức ¡
= 2cos(100 mt -/6)(A) Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là
A u= 200cos(100 nt - z/4)(V) B.u= 200/2 cos(100 t - z/4)(V)