www.facebook.com/hocthemtoan
Trang 1LÝ THUYẾT ESTE - LIPIT Câu 1: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và ancol đơn chức no mạch hở có
dạng
A- CnH2n+2O2( n ≥ 2) B- CnH2nO2 (n ≥ 2) C- CnH2nO2 ( n ≥ 3) D- CnH2n-2O2 ( n ≥ 4)
Câu 2: Để điều chế thủy tinh hữu cơ (poli metylmetacrylat), người ta trùng hợp từ :
C CH2= C(CH3)-COOCH3 D Tất cả đều sai
Câu 3: Dùng hóa chất gì để phân biệt vinyl fomat và metyl fomat ?
A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/NaOH C Dung dịch Br2 D A và C
Câu 4: Một hợp chất A có công thức C3H4O2 A tác dụng được với dung dịch Br2, NaOH, AgNO3/NH3, nhưng không tác dụng được với Na Công thức cấu tạo của A phải là:
A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH3 C CH2=CHCOOH D HCOOCH2CH3
Câu 5: Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được:
A 1 muối và 1 ancol B 2 ancol và nước C 2 muối D 2 muối và nước
Câu 6: Khi thủy phân este HCOOCH=CH2 ta được:
A 1 muối và 1 anccol B 2 muối và nước C 1 muối và 1 anđehit D 1 muối và 1 xeton
Câu 7: Khi thủy phân este HCOOC(CH3) =CH2 ta được:
A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và nước C 1 muối và 1 anđehit D 1 muối và 1 xeton
Câu 8: Điều chế CH2=CH-OOCCH3 người ta đi từ:
A CH2=CH-OH và CH3COOH B CH3COOH và CHCH
C CH3OH và CH2=CH-COOH D Cả A,B,C đều sai
Câu 9: Từ các Ancol C3H8O và các axit C4H8O2 có thể tạo ra bao nhiêu este là đồng phân của nhau
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 10: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có CTPT là C4H8O2 đều tác dụng được với dd NaOH
A.4 B.5 C.6 D.8
Câu 11: Chất X có CTPT C4H8O2 Khi X t/d với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức là C2H3O2Na Tên gọi X là
A Propyl fomat B Metyl propionat C Etyl axetat D Anlyl fomat
Câu 12: Cho các chất: CH2=CH-COOH ; CH3COOC2H5; HCOOCH=CH2 ; C2H5OH Dùng chất nào để nhận biết các chất trên:
A Dung dịch Br2 ,Na2CO3 B Na,AgNO3/NH3 C dd Br2 và Na D Cả A,B,C đều đúng
Câu 13: Một hợp chất A có cơng thức C3H4O2 A tác dụng được với dung dịch Br2, NaOH, dd AgNO3/NH3, nhưng không tác dụng được với Na Công thức cấu tạo của A phải là:
A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH3 C CH2=CHCOOH D HCOOCH2CH3
Câu 14: Cho sơ đồ sau: 2
0
O ,xt NaOH NaOH NaOH
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH(CH3)2 C CH3CH2CH2COOH D HCOOCH2CH2CH3
Câu 15: Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất đều tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của este đó là
A HCOOCH2CH = CH2 B HCOOC(CH3) = CH2 C CH2 = CHCOOCH3 D HCOOCH = CHCH3
Câu 16: Cho este X (C8H8O2) tác dụng với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp muối đều có khối lượng phân tử lớn hơn 70 đvc Công thức cấu tạo của X là
A HCOO – C6H4– CH3 B CH3COOC6H5 C C6H5COOCH3 D HCOOCH2C6H5
Câu 17: Hợp chất thơm X thuộc loại este có công thức phân tử C8H8O2 X không thể điều chế từ phản ứng của axit và ancol tương ứng và không tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X là
A C6H5COOCH3 B CH3COOC6H5 C HCOOCH2C6H5 D HCOOC6H4CH3
Câu 18: Hãy chọn câu sai khi nói về chất béo:
A Ở nhiệt độ phòng chất béo động vật thường ở trạng thái rắn, thành phần cấu tạo chứa chủ yếu các gốc axit béo no
Trang 2B Ở nhiệt độ phòng chất béo thực vật thường ở trạng thái lỏng, thành phần cấu tạo chứa chủ yếu các
gốc axit béo không no
C Các chất béo đều nặng hơn nước, không tan trong chất hữu cơ như xăng, bezen…
D Các chất béo đều nhẹ hơn nước , tan trong các chât hữu cơ như xăng , bezen…
Câu 19: Cho các chất: axit propionic (X); axit axetic (Y); ancol etylic (Z) và metyl axetat (T) Dãy gồm các
chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
A T, Z, Y, X B Z, T, Y, X C T, X, Y, Z D Y, T, X, Z
Câu 20: Cho dãy chuyển hoá: 15000 H O 2 H 2 O 2 X
4
CH X Y Z T M CTCT của M là
A CH3COOCH3 B CH2 = CHCOOCH3 C CH3COOCH = CH2 D.CH3COOC2H5
Câu 21: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra 2 chất: Y có
công thức C2H3O2Na và chất Z có công thức C2H6O X thuộc loại:
A Axit B Este C Anđehit D Axit hoặc este
Câu 22: Có các chất mất nhãn riêng biệt sau: etyl axetat, fomanđehit, axit axetic và etanol Để phân biệt
chúng dùng bộ thuốc thử nào sau đây?
A AgNO3/NH3, dung dịch Br2, NaOH B Quỳ tím, AgNO3/NH3, Na
C Quỳ tím, AgNO3/NH3, NaOH D Phenolphtalein, AgNO3/NH3, NaOH
Câu 23: Nhận định nào sau đây không đúng?
A Tên este RCOOR’ gồm: tên gốc hiđrocacbon R’ + tên anion gốc axit (đuôi “at“)
B Khi thay nguyên tử H ở nhóm –COOH của axit cacboxylic bằng gốc hiđrocacbon thì được este
C Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là phản ứng 1 chiều và gọi là phản ứng xà phòng hoá
D Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với axit và ancol có cùng số nguyên tử C vì este có khối lượng phân
tử nhỏ hơn
Câu 24: Cho sơ đồ sau: 15000 H O / Hg2 2 NaOH
Công thức cấu tạo của Z là
A C2H5OH B CH3COOH C CH3COOC2H5 D Cả A, B, C đều đúng
Câu 25: số trieste được tạo thành từ glixerol và 2 axit oleic và stearic là:
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 26: Phát biểu nào sau đây sai?
A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
B Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
Câu 27: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng CTCT C4H8O2, đều tác dụng với dd
NaOH
Câu 28: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste
tạo ra chứa đồng thời 2 gốc axit béo là:
A.6 B.5 C.4 D.3
Câu 29: Thuỷ phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X,
Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là:
A Ancol metylic B Etyl axetat C.axit fomic D.ancol etylic
Câu 30: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng CTPT C4H8O2, tác dụng được với dd NaOH nhưng
không tác dụng được với Na là
Câu 31: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2 Cả X và Y đều tác dụng với Na; X
tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và
Y lần lượt là
A C2H5COOH và HCOOC2H5 B HCOOC2H5 và HOCH2COCH3
C HCOOC2H5và HOCH2CH2CHO D C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO
Câu 32: Phát biểu đúng là:
Trang 3A Phenol phản ứng được với dd NaHCO3 B Phenol phản ứng được với nước brom.
C Vinyl axetat phản ứng với dd NaOH sinh ra ancol etylic D Thuỷ phân benzyl clorua thu được phenol
Câu 33: Thuỷ phân chất hữu cơ X trong dd NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm gồm 2 muối và
ancol etylic
Chất X là
A ClCH2COOC2H5 B CH3COOCH2CH3 C CH3COOCH(Cl)CH3 D CH3COOCH2CH2Cl
Câu 34: Cho sơ đồ: dd Br 2 NaOH CuO, t0 O , xt 2 CH OH, xt, t 3 0
3 6
C H X Y Z T E (este đa chức) Tên gọi của Y là:
A propan-1,2-điol B propan-1,3-điol C glixerol D propan-2-ol
Câu 35: Cho sơ đồ chuyển hoá: Triolein H , xt, t 2 0X NaOH, t0Y HCl Z Tên của Z là
A axit oleic B axit linoleic C axit stearic D axit panmitic
Câu 36: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thuỷ phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là
A CH3OCOCH2COOC2H5 B C2H5OCO-COOCH3
C CH3OCO-COOC3H7 D CH3OCOCH2-CH2COOC2H5
Câu 37: Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (Mx< My) Bằng một
phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là
A metyl propionat B metyl axetat C etyl axetat D vinyl axetat
Câu 38:(ĐHKB-2011) Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin.
Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:
Câu 39:(ĐHKB-2011) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom
B Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm
C Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín
D Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhóm -COOH của axit và H trong nhóm -OH của ancol
Câu 40: (CĐ-2011) Công thức của triolein là:
A (CH3[CH2]16COO)3C3H5 B (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5
C (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 D (CH3[CH2]14COO)3C3H5
Câu 41 A có công thức phân tử C4H7O2Cl A tác dụng với dd NaOH tạo ancoletylic CTCT của A là
A ClCH2COOC2H5 B CH3COOCH2CH2Cl C C2H5COOCH2Cl D ClCH2CH2COOCH3
Câu 42 Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 36,36 % khối lượng Số
đồng phân cấu tạo của X là :
A 4 B 2 C 3 D 5
Câu 43 Có 5 hợp chất sau: (1) CH3CHCl2; (2) CH3COOCH=CH2; (3) CH3COOCH2CH=CH2; (4)CH3CH2CHOHCl; (5) CH3COOCH3 Chất thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
Câu 44 Cho A có công thức phân tử C5H8O2 phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra muối A1và chất hữu
cơ A2, nung A1 với vôi tôi xút thu được một chất khí có tỉ khối với hiđro là 8; A2 có phản ứng tráng gương CTCT của A là
A CH3COO-CH2-CH=CH2 B CH3COO-CH=CH-CH3
C CH3COO-C(CH3)=CH2 D C2H5COO-CH=CH2
Câu 45 Hợp chất thơm A có CTPT C8H8O2 Khi phản ứng với dd NaOH thu được 2 muối Vậy có bao
Trang 4nhiêu đồng phân cấu tạo phù hợp với giả thiết trên
A 2 B 3 C 4 D 6
Câu 46 Cho sơ đồ sau: C H2 2C H Cl2 4 2 X C H O2 4 2CH =CHCOOCH2 3 CTCT của
X là
A C2H4(OH)2 B C2H5OH C CH3CHO D HOCH2CHO
Câu 47 Cho các este có công thức cấu tạo sau : CH3-O-CO-C2H3 (1) ; CH3COOC2H5 (2) ; CH3OCOCH3
(3) ; HCOOCH3 (4) ; CH3CH2OOCCH3 (5) Dãy gồm các este của axit axetic là
A (1), (2), (4) B (2), (3), (5) C (2), (3), (4) D (1), (2), (3)
Câu 48 Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 49. Cho các chất sau: CH3COOCH3; CH2=CHCOOCH3; HCOOCH=CH2; CH3CHCl2;
CH3COOCH(Cl)CH3 Số chất khi tác dụng với dung dịch KOH (dư) tạo ra anđehit là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 50: Cho 3 chất sau: (X): CH3CH2CH2COOH; (Y): CH3(CH2)3CH2OH; (Z): CH3COOC2H5 Thứ tự
tăng dần nhiệt độ sôi là ?
A Z < Y < X B X < Y < Z C Y< Z < X D Z< X <Y
Câu 41 Cho các chất: C2H5Cl, CH3COOH, CH3OCH3, C3H5(OH)3, NaOH, CH3COOC2H5 Số các cặp chất có
thể phản ứng được với nhau là:
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 52: Cho các cặp chất: (1) HCOOH và C2H5OH; (2) C3H5(OH)3 và C15H31COOH; (3) CH3COOH và
C2H2; (4) C6H5OH và C6H5COOH; (5) C2H5OH và C3H7OH Có bao nhiêu cặp chất phản ứng với nhau
tạo este?
A 4 B 2 C 5 D 3
Câu 53 Tristearin là trieste của glixerol với axit stearic Công thức phân tử của tristearin là
A C57H110O6 B C57H116O6 C C55H104O6 D C51H92O6
Câu 54 Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, là:
A anđehit axetic, butin-1, etilen B axit fomic, vinylaxetilen, propin
C anđehit fomic, axetilen, axit propionic D anđehit axetic, etyl axetat, butin-2
Câu 55: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: + H O 2 + ddAgNO /NH 3 3
C H O (A) B Ag CTCT của A,B lần lượt là
A CH3COOCH3 , HCOOH B CH3COOCH3 , CH3CHO
C HCOOCH2CH3 , HCOOH D HCOOCH2CH3 , CH3CHO
Câu 56 Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo thuộc loại hợp chất este
(b) Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước
(c) Các este không tan trong nước và nổi trên mặt nước do chúng không tạo được liên kết hidro với nước và nhẹ hơn nước
(d) Khi đun chất béo lỏng trong nồi hấp rồi sục dòng khí hidro vào (xt: Ni) thì chúng chuyển thành chất béo rắn
(e) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no trong phân tử
Các phát biểu đúng là:
A a, d, e B a, b, d C a, c, d, e D a, b, c, d, e
Câu 57: Cho các chất: CH2=CH-COOH ; CH3COOC2H5; HCOOCH=CH2 ; C2H5OH Dùng chất nào để nhận biết các chất trên:
A Dung dịch Br2 ,Na2CO3 B Na,AgNO3/NH3 C dd Br2 và Na D Cả A,B,C đều đúng
Câu 58 Có thể phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa: HCOOH, CH3COOH và C2H5OH với hóa chất nào sau đây:
A Dd AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 C Na D NaOH
Câu 59 Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2 A và B đều cộng hợp với
Trang 5brom theo tỉ lệ mol là 1 : 1 A tác dụng với xút cho một muối và một anđehit B tác dụng với xút dư cho 2 muối và nước, các muối có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của natri axetat Công thức cấu tạo của A và
B có thể là
A HOOC-C6H4-CH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5 B C6H5COOCH=CH2 và C6H5-CH=CH-COOH
C HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CH-C6H5 D C6H5COOCH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5
Câu 60: Có các phát biểu:
1 Hai phương pháp chủ yếu chế hóa dầu mỏ là rifominh và crăckinh
2 Các ankylbenzen đều làm mất màu nước brom và dung dịch thuốc tím
3 Vinylbenzen, vinylaxetilen, vinyl axetat, vinyl clorua đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp
4 Anđehit vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử
5 Các dung dịch: etylen glicol, glixerol, axit axetic đều hòa tan được Cu(OH)2
6 Toluen, axeton, axit axetic, phenol đều làm đổi màu quỳ tím ẩm
Những phát biểu đúng là:
A 1, 2, 4, 6 B 2, 3, 4, 5 C 1, 3, 4, 5 D 3, 4, 5, 6
Câu 61 A và B đều là hợp chất hữu cơ đơn chức, đều tác dụng với NaOH và đều tham gia phản ứng tráng
gương Đốt cháy 1 mol A hay B thu được dưới 3 mol CO2 A và B lần lượt là
A HCOOCH3 và HCOOH B HCHO và HCOOH
Câu 62 (CD-2009): Phát biểu nào sau đây sai?
A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
B Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
Câu 63 (CD-2009): Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là:
Câu 64 (CD-2010): Thuỷ phân chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm
gồm 2 muối và ancol etylic Chất X là
A CH3COOCH2CH2Cl B CH3COOCH2CH3 C CH3COOCH(Cl)CH3 D ClCH2COOC2H5
Câu 65 (CD-2010): Phát biểu đúng là:
A Vinyl axetat phản ứng với dd NaOH sinh ra ancol etylic
B Thuỷ phân benzyl clorua thu được phenol
C Phenol phản ứng được với nước brom
D Phenol phản ứng được với dd NaHCO3
Câu 66 (CD-2011): Công thức của triolein là:
A (CH3[CH2]16COO)3C3H5 B (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5
C (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 D (CH3[CH2]14COO)3C3H5
Câu 67 (DH A-2007): Mệnh đề không đúng là:
A CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
B CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
D CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối
Câu 68 (DH A-2007): Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A HCOO-CH=CH-CH3 B CH3COO-CH=CH2 C CH2=CH-COO-CH3 D HCOO-C(CH3)=CH2
Câu 69 (DH B-2007): Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH,
số loại trieste được tạo ra tối đa là:
Câu 70 (DH B-2007): Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2
lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:
Trang 6A 4 B 5 C 3 D 2.
Câu 71 (DH B-2007): Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Vậy chất X là
A ancol metylic B etyl axetat C ancoletylic D axit fomic
Câu 72 (DH A-2008): Este X có các đặc điểm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;
- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số
nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)
Phát biểu không đúng là:
A Chất X thuộc loại este no, đơn chức
B Chất Y tan vô hạn trong nước
C Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken
D Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O
Câu 73 (DH A-2008): Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt:
Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
Câu 74 (DH A-2008): Phát biểu đúng là:
A Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
B Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
C Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
D Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol
Câu 75 (DH A-2008): Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
C3H4O2 + NaOH → X + Y X + H2SO4 loãng → Z + T
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là:
A HCOONa, CH3CHO B HCHO, CH3CHO C HCHO, HCOOH D CH3CHO, HCOOH
Câu 76 (DH A-2009): Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH
(dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối
đó là:
A CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa
B HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa
C CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa
D CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa
Câu 77 (DH A-2009): Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch
hở, đơn chức) Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dd AgNO3
trong NH3 tạo ra kết tủa là
Câu 78 (DH A-2010): Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là:
Câu 79 (DH A-2010): Cho sơ đồ chuyển hoá: 0 0
2
H d Ni, t NaOH d , t HCl
là
A axit stearic B axit oleic C axit panmitic D axit linoleic
Câu 80 (DH B-2010): Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử
C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là
Câu 81 (DH B-2010): Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX<
MY) Bằng một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là:
A metyl axetat B etyl axetat C vinyl axetat D metyl propionat
Câu 82 (DH B-2011): Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
C Dung dịch NaOH (đun nóng) D H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
Trang 7CACBOHYĐRAT Câu 1: Hai chất đồng phân của nhau là
A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ
C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ
Câu 2: Saccarozơ và glucozơ đều có
A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
B phản ứng với dung dịch NaCl
C phản ứng với Cu(OH)2ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
Câu 3: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A xenlulozơ B tinh bột C fructozơ D saccarozơ
Câu 4: Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
A C6H12O6 (glucozơ) B CH3COOH C HCHO D HCOOH
Câu 5: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat
C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat
Câu 6: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân
Câu 7: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
Câu 8: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham gia
phản ứng tráng gương là
Câu 9: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hòa tan được
Cu(OH)2ở nhiệt độ thường là
Câu 10: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen,
fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 11: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
A ancol etylic B glucozơ và fructozơ C glucozơ D fructozơ
Câu 12: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n
Câu 13: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 14: Cacbohiđrat thuộc loại đissaccarit là:
Câu 15: Có thể phân biệt xenlulozơ với tinh bột nhờ phản ứng
A với axit H2SO4 B với kiềm C với dd iôt D thuỷ phân
Câu 16: Phản ứng với chất nào sau đây, glucozơ và fructozơ đều thể hiện tính oxi hóa ?
A Phản ứng với H
2/Ni,t0 B Phản ứng với Cu(OH)2/OH-,t0
C Phản ứng với dd AgNO3/NH3,t0 D Phản ứng với dd Br2
Câu 17: Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng theo sơ đồ chuyển hóa sau: Z Cu(OH) /NaOH 2 dd xanh lam
0
t
kết tủa đỏ gạch Vậy Z không thể là
A glucozơ B saccarozơ C fructozơ D Tất cả đều sai
Câu 18: Cho các dd sau: HCOOH, CH3COOH, CH3COOC2H5, C3H5(OH)3, glucozơ, fructozơ, saccarozơ,
C2H5OH, tinh bột, xelulozơ Số lượng dung dịch có thể hoà tan được Cu(OH)2 là:
Trang 8Câu 19: Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, HCOOCH3, C2H5COOCH3,CH3CHO, (CH3)2CO, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xelulozơ Số chất tham gia phản ứng tráng bạc là:
Câu 20: Cacbohiđrat đều thuộc loại polisaccarit là:
A.Tinh bột, xenlulozơ B Fructozơ, glucozơ C Saccarozơ, mantozơ D Glucozơ, tinh bột
Câu 21: Fructozơ không phản ứng với
A AgNO3/NH3,t0 B Cu(OH)2/OH- C H
2/Ni,t0 D nước Br2
Câu 22: Cho các dd sau: tinh bột, xelulozơ, glixerol, glucozơ, saccarozơ, etanol, protein Số lượng chất
tham gia phản thủy phân là:
Câu 23: Chọn câu đúng:
A Xenlulozơ có phân tử khối lớn hơn nhiều so với tinh bột
B Xenlulozơ và tinh bột có khối lượng phân tử nhỏ
C Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột
D Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
Câu 24: Phát biểu không đúng là:
A Sản phẩm thủy phân xenlulozơ và tinh bột (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng bạc
B Dd glucozơ và fructozơ đều tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa đỏ gạch Cu2O
C Dd glucozơ và fructozơ hoà tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
D Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cho sản phẩm không tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 25: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là:
A Tinh bột B Saccarozơ C Xenlulozơ D Protein
Câu 26: Phán ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm (-OH) ?
A Glucozơ tác dụng với dd brom B Glucozơ tác dụng với H2/Ni, t0
C Glucozơ tác dụng với dd AgNO3/NH3 D Glucozơ tác dụng với (CH3CO)2O, xúc tác piriđin
Câu 27: Dựa vào tính chất nào để kết luận tinh bột, xenlulozơ là những polime thiên nhiên có CTPT là
(C6H10O5)n ?
A Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đều cho CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol 6:5
B Tinh bột và xenlulozơ khi bị thuỷ phân đến cùng đều cho glucozơ
C Tinh bột và xenlulozơ đều tan trong nước
D Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc
Câu 28: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với dd AgNO3/NH3 là:
A C2H2, C2H5OH, glucozơ B C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO
C C2H2, C2H4, C2H6 D glucozơ, C2H2, CH3CHO
Câu 29: Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức CHO
B Thủy phân xelulozơ thu được glucozơ
C thủy phân tinh bột thu được glucozơ và fructozơ
D Cả xelulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc
Câu 30: Thực hiện phản ứng tráng bạc có thể phân biệt được từng cặp dd nào sau đây?
A Glucozơ và saccarozơ B axit fomic và ancol etylic
C saccarozơ và mantozơ D Tất cả đều được
Câu 31: Điểm khác nhau giữa tinh bột và xenlulozơ là:
A Cấu trúc mạch phân tử B phản ứng thuỷ phân
C độ tan trong nước D.thuỷ phân phân tử
Câu 32: Trong phân tử của các cacbohidrat (gluxit) luôn có
A nhóm chức ancol B nhóm chức anđehit C nhóm chức axit D nhóm chức xeton
Câu 33: Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng?
A Là nguyên liệu sản xuất ancol etylic B Dùng để sản xuất một số tơ nhân tạo
C Dùng làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy D Làm thực phẩm cho con người
Trang 9Câu 34: Saccarozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng
A màu với iot B với dd NaCl C tráng bạc D thuỷ phân trong môi trường axit
Câu 35: Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào sau đây ?
Câu 36: Cho chuyển hóa sau: CO2→ A→ B→ C2H5OH Các chất A, B là:
A tinh bột, glucozơ B tinh bột, xenlulozơ C tinh bột, saccarozơ D glucozơ, xenlulozơ
Câu 37: Thuốc thử nào trong các thuốc thử dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dd các chất sau:
glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol ?
A Cu(OH)2/NaOH, t0 B AgNO3/NH3 C Na D Nước brom
Câu 38: Cho các mệnh đề:
1/ Muối natri của axit panmitic và axit stearic được dùng làm xà phòng
2/ Saccarozơ thủy phân trong môi trường axit, sinh ra glucozơ và fructozơ
3/ Dãy đồng đẳng của CH3COOH, HCOOH tan vô hạn trong nước, các axit tiếp theo chỉ tan có hạn
4/ Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ đều không tham gia phản ứng tráng bạc
Các mệnh đề đúng là:
Câu 39: Cho các chất sau: HCOOH, CH3COOH, C6H5OH, CH3COOC2H5, C2H5Cl, C2H4(OH)2, HCOOC2H5, C3H5(OH)3, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, C2H5OH, tinh bột, xelulozơ Số chất tác dụng với
dd NaOH là:
Câu 40: Phản ứng nào dưới đây, chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm chức ancol (-OH) ?
A glucozơ tác dụng với dd brom B glucozơ tác dụng với H2/Ni, t0
C glucozơ tác dụng với dd AgNO3/NH3 D glucozơ tác dụng với (CH3CO)2O, có mặt piriđin
Câu 41: Cho các phản ứng sau:
1/ glucozơ + Br2 → 4/ glucozơ + H2/Ni, t0 →
2/ glucozơ + AgNO3/NH3, t0→ 5/ glucozơ + (CH3CO)2O, có mặt piriđin →
3/ glucozơ + Cu(OH)2/OH-, t0→ 6/ glucozơ tác dụng với Cu(OH)2/OH-ở nhiệt độ thường →
Các phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là:
A 1, 2, 3, 4, 5, 6 B 1, 2, 3, 4 C 1, 2, 3, 4, 5 D 1, 2, 3, 4, 6
Câu 42: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột
B Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, chỉ khác nhau về cấu tạo của gốc glucozơ
C Khi thủy phân đến cùng saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit
D Khi thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ đều cho glucozơ
Câu 43: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, phân tử tinh bột gồm các mắc xích β-glucozơ liên kết với
nhau, còn phân tử xenlulozơ gồm gồm các mắc xích α -glucozơ liên kết với nhau.
B Tinh bột là chất rắn ở dạng bột, không tan trong nước lạnh, nhưng bị trương phồng lên trong nước nóng
C Tinh bột có phản ứng màu với iot tạo hợp chất có màu xanh tím
D Khi thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ đều cho glucozơ
Câu 44: Glucozơ không tham gia phản ứng
A khử bởi hidro B Thủy phân C Cu(OH)2 D dd AgNO3/NH3
Câu 45: Qua nghiên cứu phản ứng của xenlulozơ với anhidric axetic, người ta thấy mỗi gốc (C6H10O5)n
có:
A 5 nhóm hidroxyl (OH) B 3 nhóm hidroxyl (OH)
C 4 nhóm hidroxyl (OH) D 2 nhóm hidroxyl (OH)
Câu 46: Glucozơ là hợp chất thuộc loại:
Câu 47: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đa chức là:
Trang 10A glucozơ B Glixerol C ancol etylic D fructozơ.
Câu 48: Cacbohidrat tồn tại ở dạng polime (thiên nhiên) là:
A tinh bột và glucozơ B saccarozơ và xenlulozơ C xenlulozơ và tinh bột D xenlulozơ và
fructozơ
Câu 49: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
A Cu(OH)2 B dung dịch brom C [Ag(NH3)2] NO3 D Na
Câu 50: (CĐ-2007) Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CH2OH và CH2=CH2 B CH3CHO và CH3CH2OH
C CH3CH2OH và CH3CHO D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
Câu 51: (CĐ-2008) Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình): Tinh bột → X → Y →
Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A CH3 COOH, CH3 OH B C2 H4 , CH3 COOH
C C2 H5 OH, CH3 COOH D CH3 COOH, C2 H5 OH
Câu 52: (ĐH-2008) Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác
dụng được với Cu(OH)2 là
A 1 B 3 C 4 D 2
Câu 53: (ĐH-2009) Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
A Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic B Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic
C Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic D Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ
Câu 54: (ĐH-2009) Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde
(3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị
thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:
A (2), (3), (4) và (5) B (3), (4), (5) và (6) C (1), (2), (3) và (4) D (1), (3), (4) và (6)
Câu 55: (ĐH-2009) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Saccarozơ làm mất màu nước brom B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong
NH3
Câu 56: (CĐ-2009) Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:
A CH3 CHO, C6 H1 2 O6 (glucozơ), CH3 OH B C2 H4 (OH)2 , CH3 OH, CH3 CHO
C CH3 OH, C2 H5 OH, CH3 CHO D CH3 CHO, C2 H5 OH, C2 H5 COOCH3
Câu 57: (ĐH-2010) Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
A glixerol, axit axetic, glucozơ B lòng trắng trứng, fructozơ, axeton
C anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic D fructozơ, axit acrylic, ancol etylic
Câu 58: (ĐH-2010) Một phân tử saccarozơ có
A một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ B một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ.
C hai gốc -glucozơ. D một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ.
Câu 59: (CĐ-2010) Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ
X Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là:
A glucozơ, fructozơ B glucozơ, sobitol C glucozơ, saccarozơ D glucozơ, etanol
Câu 60: (CĐ-2010) Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
C 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol D Ancol etylic và đimetyl ete
Câu 61: (CĐ-2011) Có một số nhận xét về cacbonhiđrat như sau:
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân
(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng
tráng bạc
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ
(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ