Mẫu Hợp đồng dịch vụ tư vấn bao gồm các thông tin như căn cứ để ký hợp đồng, các bên ký hợp đồng gồm đại diện bên giao thầu và nhận thầu, nội dung thỏa thuận ký hợp đồng,... Mời bạn tham khảo và tải về tại đây.
Trang 1C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
=====================
H P Đ NG D CH V T V N Ợ Ồ Ị Ụ Ư Ấ
S : ố
(V/v: Giám sát thi công xây d ng và l p đ t thi t b ự ắ ặ ế ị CÔNG TRÌNH: ……….)
I. CĂN C Đ KÝ K T H P Đ NG:Ứ Ể Ế Ợ Ồ Lu t xây d ng s 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 c a Qu c h i khóa XI, k h p th 4.ậ ự ố ủ ố ộ ỳ ọ ứ Lu t thậ ương m i s 36/2005/QH11 ngày 14/06/2005 c a Qu c h i khoá XI, k h p thạ ố ủ ố ộ ỳ ọ ứ 7 Ngh đ nh s 209/2004/NĐCP ngày 16/12/2004 c a Chính ph v vi c qu n lý ch tị ị ố ủ ủ ề ệ ả ấ lượng công trình xây d ng.ự Ngh đ nh s 16/2005/NĐCP ngày 07/02/2005 c a Chính ph v qu n lý d án đ u tị ị ố ủ ủ ề ả ự ầ ư xây d ng công trình.ự Ngh đ nh s 112/2006/NĐCP ngày 29/09/2006 c a Chính ph v vi c s a đ i, b sungị ị ố ủ ủ ề ệ ử ổ ổ m t s đi u c a Ngh đ nh s 16/2005/NĐCP.ộ ố ề ủ ị ị ố Ngh đ nh s 99/2007/NĐCP ngày 13/06/2007 c a Chính ph v vi c qu n lý chi phíị ị ố ủ ủ ề ệ ả đ u t xây d ng công trình.ầ ư ự Thông t s 02/2005/TTBXD ngày 25/02/2005 c a B Xây d ng v vi c hư ố ủ ộ ự ề ệ ướng d nẫ H p đ ng trong ho t đ ng xây d ng.ợ ồ ạ ộ ự Quy t đ nh s 10/2005/QĐBXD ngày 15/04/2005 c a B trế ị ố ủ ộ ưởng B Xây d ng v vi cộ ự ề ệ ban hành Đ nh m c chi phí qu n lý d án đ u t xây d ng công trình.ị ứ ả ự ầ ư ự Ch c năng và quy n h n c a hai bên.ứ ề ạ ủ Hôm nay, ngày tháng năm 2007, t i tr s Công ty ………, hai bên ch thạ ụ ở ủ ể H p đ ng g m:ợ ồ ồ II. CÁC BÊN KÝ K T H P Đ NG: Ế Ợ Ồ 1. Đ i di n bên giao th u ạ ệ ầ (Bên A) - Tên đ nơ vị : - Đ a ch tr s chính:ị ỉ ụ ở
- Ngườ ại đ i di n:ệ
- Ch c v :ứ ụ
- Đi n tho iệ ạ :
- Fax:
- Tài kho n s :ả ố
- Mã s thu :ố ế
2. Đ i di n bên nh n th uạ ệ ậ ầ (Bên B): - Tên đ nơ vị : - Đ a ch tr s chính:ị ỉ ụ ở
Trang 2- Ngườ ại đ i di n:ệ
- Ch c v :ứ ụ
- Đi n tho iệ ạ :
- Fax:
- Tài kho n s :ả ố
- Mã s thu :ố ế Hai bên cùng tho thu n ký k t H p đ ng d ch v t v n v i nh ng đi uả ậ ế ợ ồ ị ụ ư ấ ớ ữ ề kho n sau:ả
Đi u 1ề
: N i dung công vi c ph i th c hi nộ ệ ả ự ệ
1.1 Bên A đ ng ý giao cho Bên B th c hi n công tác giám sát thi công xây d ng và l p đ tồ ự ệ ự ắ ặ thi t b các h ng m c thu c công trình thu đi n ……., bao g m:ế ị ạ ụ ộ ỷ ệ ồ
Các h ng m c thu c c m đ u m i: Đ p tràn, đ p dâng b trái, đ p dâng b ph i, tạ ụ ộ ụ ầ ố ậ ậ ờ ậ ờ ả ườ ng biên
Các h ng m c thu c tuy n năng lạ ụ ộ ế ượng: C a nh n nử ậ ước, c a h m s 1, đử ầ ố ường h mầ
đ ng, đứ ường h m ngang, c a h m s 2, nhà máy.ầ ử ầ ố
Công trình t m ph c v thi công: D n dòng thi côngạ ụ ụ ẫ
Thi t b công trình t m.ế ị ạ
Thi t b c khí thu côngế ị ơ ỷ
1.2 N i dung công vi c do Bên B th c hi n theo Đ cộ ệ ự ệ ề ương công tác giám sát được phê duy t và các quy đ nh hi n hành c a Nhà nệ ị ệ ủ ước
Đi u 2ề
: Ch t lấ ượng và các yêu c u k thu t, m thu tầ ỹ ậ ỹ ậ
Ch t lấ ượng công vi c do Bên B th c hi n ph i đáp ng đệ ự ệ ả ứ ược yêu c u c a Bên A,ầ ủ
ph i đ m b o tuân th theo các quy đ nh hi n hành c a Nhà nả ả ả ủ ị ệ ủ ước, c th : ụ ể
Lu t xây d ng s 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 c a Qu c h i khóa XI, k h p th 4.ậ ự ố ủ ố ộ ỳ ọ ứ
Ngh đ nh s 209/2004/NĐCP ngày 16/12/2004 c a Chính ph v vi c qu n lý ch tị ị ố ủ ủ ề ệ ả ấ
lượng công trình xây d ng.ự
Ngh đ nh s 16/2005/NĐCP ngày 07/02/2005 c a Chính ph v qu n lý d án đ u tị ị ố ủ ủ ề ả ự ầ ư xây d ng công trình.ự
Ngh đ nh s 112/2006/NĐCP ngày 29/09/2006 c a Chính ph v vi c s a đ i, b sungị ị ố ủ ủ ề ệ ử ổ ổ
m t s đi u c a Ngh đ nh s 16/2005/NĐCP.ộ ố ề ủ ị ị ố
Ngh đ nh s 99/2007/NĐCP ngày 13/06/2007 c a Chính ph v vi c qu n lý chi phíị ị ố ủ ủ ề ệ ả
đ u t xây d ng công trình.ầ ư ự
Đi u 3:ề Th i gian, ti n đ th c hi nờ ế ộ ự ệ
Th i gian th c hi n c a H p đ ng: ………ờ ự ệ ủ ợ ồ
Th i gian giám sát thi công xây d ng và l p đ t thi t b chính th c chi ti t t ng h ngờ ự ắ ặ ế ị ứ ế ừ ạ
m c công trình s đụ ẽ ược hai bên th ng nh t theo t ng ti n đ thi công công trình.ố ấ ổ ế ộ
Đi u 4ề
: Giá tr H p đ ngị ợ ồ
4.1 Đ nh m c đ n giá ị ứ ơ
Đ nh m c chi phí qu n lý d án đ u t xây d ng công trình ban hành kèm theo Quy tị ứ ả ự ầ ư ự ế
đ nh s 10/2005/QĐBXD ngày 15/04/2005 c a B trị ố ủ ộ ưởng B Xây d ng.ộ ự
Các văn b n pháp lu t hi n hành.ả ậ ệ
4.2 Giá tr H p đ ng ị ợ ồ
Giá tr H p đ ng khoán tr n gói t m tính là ị ợ ồ ọ ạ …………. đ ngồ (………… đ ng). ồ
Trang 3 Giá tr trị ước thuế : ……… đ ngồ
Giá tr H p đ ng khoán tr n gói chính th c đị ợ ồ ọ ứ ược xác đ nh trên c s :ị ơ ở
T ng d toán c a công trình đổ ự ủ ược phê duy t.ệ
Đ nh m c đ n giá theo kho n 4.1, Đi u 4 c a H p đ ng.ị ứ ơ ả ề ủ ợ ồ
Biên b n nghi m thu t ng th kh i lả ệ ổ ể ố ượng công vi c hoàn thành.ệ
Trường h p t ng ti n đ thi công c a công trình b thay đ i (không do l i c a Bên B)ợ ổ ế ộ ủ ị ổ ỗ ủ
d n t i th i gian thi công các h ng m c công trình b kéo dài, thì công tác giám sát cũngẫ ớ ờ ạ ụ ị
được kéo dài theo cho phù h p v i ti n đ thi công t i công trình. Chí phí giám sát h ngợ ớ ế ộ ạ ạ
m c công trình b kéo dài th i gian đụ ị ờ ược tính b sung theo đi m 12, Quy t đ nh sổ ể ế ị ố 10/2005/QĐBXD ngày 15/4/2005 c a B trủ ộ ưởng B Xây d ng và độ ự ược th ng nh t xácố ấ
đ nh theo công th c sau:ị ứ
Chi phí giám sát
b sung h ng m cổ ạ ụ
công trình b kéoị
dài th i gianờ
=
Chi phí giám sát h ng m c côngạ ụ trình b kéo dài th i gian theo H pị ờ ợ
đ ngồ x Th i gian giám sátờ kéo dài
Th i gian giám sát h ng m c côngờ ạ ụ trình theo t ng ti n đ thi côngổ ế ộ
4.3 Đi u ch nh giá tr H p đ ng ề ỉ ị ợ ồ
Giá tr H p đ ng trên có th đị ợ ồ ể ược đi u ch nh trong các trề ỉ ường h p sau:ợ
B sung, đi u ch nh kh i lổ ề ỉ ố ượng th c hi n so v i H p đ ng.ự ệ ớ ợ ồ
Trường h p Nhà nợ ước thay đ i ch đ chính sách.ổ ế ộ
Trường h p kéo dài th i gian giám sát thi công xây d ng và l p đ t thi t b h ng m cợ ờ ự ắ ặ ế ị ạ ụ công trình so v i th i gian theo t ng ti n đ thi công (không do l i c a Bên B gây ra).ớ ờ ổ ế ộ ỗ ủ
Trường h p b t kh kháng: các bên tham gia H p đ ng thợ ấ ả ợ ồ ương th o đ xác đ nh giá trả ể ị ị
H p đ ng đi u ch nh phù h p v i các quy đ nh c a pháp lu t.ợ ồ ề ỉ ợ ớ ị ủ ậ
Đi u 5ề
: Thanh toán H p đ ngợ ồ
5.1 T m ng H p đ ng ạ ứ ợ ồ
Bên A t m ng cho Bên B 25% giá tr H p đ ng ngay sau khi H p đ ng đạ ứ ị ợ ồ ợ ồ ược hai bên ký
k t.ế
V n t m ng đố ạ ứ ược thu h i d n vào t ng th i k thanh toán kh i lồ ầ ừ ờ ỳ ố ượng hoàn thành và
được thu h i h t sau khi Bên B đồ ế ược thanh toán 85% giá tr H p đ ng.ị ợ ồ
5.2 Thanh toán H p đ ng ợ ồ
T ng giá tr H p đ ng t m tính là đ ng, t ng th i gian th c hi n H p đ ng làổ ị ợ ồ ạ ồ ổ ờ ự ệ ợ ồ
27 tháng chia làm 9 đ t thanh toán, trong đó:ợ
Đ t 1 Đ t 8: Đ nh k 03 tháng 01 l n, Bên A th c hi n thanh toán cho Bên B s ti nợ ợ ị ỳ ầ ự ệ ố ề
b ng 3/27 giá tr H p đ ng (bao g m c giá tr t m ng) tằ ị ợ ồ ồ ả ị ạ ứ ương ng ứ (
đ ng) trong vòng 15 ngày k t ngày Bên B phát hành hoá đ n giá tr gia tăng theo quyồ ể ừ ơ ị
đ nh phù h p v i giá tr thanh toán.ị ợ ớ ị
Đ t 9: Thanh toán cho 03 tháng còn l i có đi u ch nh giá tr H p đ ng trên c s Biênợ ạ ề ỉ ị ợ ồ ơ ở
b n nghi m thu t ng th , t ng d toán công trình đả ệ ổ ể ổ ự ược phê duy t và kho n 4.2, Đi u 4ệ ả ề
c a H p đ ng. ủ ợ ồ
5.3 Hình th c thanh toán: ứ 100% chuy n kho n.ể ả
Trang 45.4 Đ ng ti n thanh toán: ồ ề Vi t Nam đ ng.ệ ồ
Đi u 6ề
: Tranh ch p và gi i quy t tranh ch pấ ả ế ấ
Trong th i gian th c hi n H p đ ng, n u x y ra các b t đ ng, tranh ch p gi a hai bênờ ự ệ ợ ồ ế ả ấ ồ ấ ữ thì hai bên s cùng h p tác gi i quy t thông qua thẽ ợ ả ế ương lượng hòa gi i.ả
Trường h p, n u hai bên không t gi i quy t đợ ế ự ả ế ượ ẽ ưc s đ a ra Toà án kinh t t nh Yên Báiế ỉ
gi i quy t, phán quy t c a Toà án là k t lu n cu i cùng đ i v i c hai bên, l i do bênả ế ế ủ ế ậ ố ố ớ ả ỗ nào gây nên ph i ch u trách nhi m trả ị ệ ước pháp lu t và b i hoàn m i phí t n.ậ ồ ọ ổ
Đi u 7ề
: B t kh khángấ ả
7.1 S ki n b t kh kháng là s ki n x y ra mang tính khách quan và n m ngoài t m ki mự ệ ấ ả ự ệ ả ằ ầ ể soát c a các bên nh đ ng đ t, bão, lũ, l t, l c, sóng th n, l đ t, h a ho n, chi n tranhủ ư ộ ấ ụ ố ầ ở ấ ỏ ạ ế
ho c có nguy c x y ra chi n tranh,… và các th m h a khác ch a lặ ơ ả ế ả ọ ư ường h t đế ược, sự thay đ i chính sách ho c ngăn c m c a c quan có th m quy n c a Vi t Nam.ổ ặ ấ ủ ơ ẩ ề ủ ệ
7.2 Vi c m t bên không hoàn thành nghĩa v c a mình do s ki n b t kh kháng s khôngệ ộ ụ ủ ự ệ ấ ả ẽ
ph i là c s đ bên kia ch m d t H p đ ng. Tuy nhiên bên b nh hả ơ ở ể ấ ứ ợ ồ ị ả ưởng b i s ki nở ự ệ
b t kh kháng có nghĩa v ph i:ấ ả ụ ả
Ti n hành các bi n pháp ngăn ng a h p lý và các bi n pháp thay th c n thi t đ h nế ệ ừ ợ ệ ế ầ ế ể ạ
ch t i đa nh hế ố ả ưởng do s ki n b t kh kháng gây ra.ự ệ ấ ả
Thông báo ngay cho bên kia bi t v s ki n b t kh kháng x y ra trong vòng 07 ngàyế ề ự ệ ấ ả ả ngay sau khi x y ra s ki n b t kh kháng.ả ự ệ ấ ả
7.3 Trong trường h p x y ra s ki n b t kh kháng, th i gian th c hi n H p đ ng s đợ ả ự ệ ấ ả ờ ự ệ ợ ồ ẽ ượ c kéo dài b ng th i gian di n ra s ki n b t kh kháng mà bên b nh hằ ờ ễ ự ệ ấ ả ị ả ưởng không thể
th c hi n các nghĩa v theo H p đ ng c a mình. ự ệ ụ ợ ồ ủ
Đi u 8ề
: T m d ng, h y b H p đ ngạ ừ ủ ỏ ợ ồ
8.1 T m d ng th c hi n H p đ ng ạ ừ ự ệ ợ ồ
Trong quá trình th c hi n H p đ ng, m i bên có th t m d ng th c hi n H p đ ngự ệ ợ ồ ỗ ể ạ ừ ự ệ ợ ồ trong các trường h p sau:ợ
+ Do l i c a Bên A ho c Bên B gây ra;ỗ ủ ặ
+ X y ra các s ki n b t kh kháng;ả ự ệ ấ ả
+ Các trường h p khác do hai bên tho thu n.ợ ả ậ
M t bên có quy n quy t đ nh t m d ng th c hi n H p đ ng do l i c a bên kia gây raộ ề ế ị ạ ừ ự ệ ợ ồ ỗ ủ
ho c do s ki n b t kh kháng nh ng ph i báo cho bên kia bi t b ng văn b n và cùngặ ự ệ ấ ả ư ả ế ằ ả bàn b c gi i quy t đ ti p t c th c hi n đúng H p đ ng đã ký k t; trạ ả ế ể ế ụ ự ệ ợ ồ ế ường h p bên t mợ ạ
d ng không thông báo mà t m d ng gây thi t h i thì ph i b i thừ ạ ừ ệ ạ ả ồ ường cho bên thi t h i.ệ ạ
8.2 H y b H p đ ng ủ ỏ ợ ồ
M t bên có quy n h y b H p đ ng và không ph i b i thộ ề ủ ỏ ợ ồ ả ồ ường thi t h i khi bên kia việ ạ
ph m H p đ ng.ạ ợ ồ
Bên h y b H p đ ng ph i thông báo ngay cho bên kia bi t v vi c h y b ; n u khôngủ ỏ ợ ồ ả ế ề ệ ủ ỏ ế thông báo mà gây thi t h i cho bên kia thì bên h y b H p đ ng ph i b i thệ ạ ủ ỏ ợ ồ ả ồ ường
Khi H p đ ng b h y b thì H p đ ng không có hi u l c k t th i đi m b h y b vàợ ồ ị ủ ỏ ợ ồ ệ ự ể ừ ờ ể ị ủ ỏ các bên ph i hoàn tr cho nhau tài s n ho c ti n.ả ả ả ặ ề
Đi u 9ề
: Quy n và nghĩa v c a Bên Bề ụ ủ
9.1 Quy n c a Bên B ề ủ
Có quy n ch đ ng t ch c th c hi n các công vi c trong ph m vi d ch v c a H pề ủ ộ ổ ứ ự ệ ệ ạ ị ụ ủ ợ
đ ng.ồ
Có quy n yêu c u Bên A cung c p nh ng tài li u c n thi t có liên quan đ n ph m viề ầ ấ ữ ệ ầ ế ế ạ
Trang 5d ch v c a H p đ ng.ị ụ ủ ợ ồ
Có quy n t ch i th c hi n các yêu c u ngoài ph m vi công vi c c a H p đ ng.ề ừ ố ự ệ ầ ạ ệ ủ ợ ồ
Có quy n đình ch vi c thi công xây d ng, l p đ t thi t b và t ch i nghi m thu n uề ỉ ệ ự ắ ặ ế ị ừ ố ệ ế Nhà th u thi công th c hi n không đúng yêu c u trong H s thi t k đầ ự ệ ầ ồ ơ ế ế ược duy t và cácệ quy đ nh v qu n lý ch t lị ề ả ấ ượng áp d ng cho công trình nh ng ph i ch u trách nhi m vụ ư ả ị ệ ề
ti n đ thi công toàn công trình khi đ a ra quy t đ nh đó.ế ộ ư ế ị
Có quy n b o l u các ý ki n c a mình.ề ả ư ế ủ
Nh n đ ti n t m ng, thanh quy t toán nh đã th a thu n.ậ ủ ề ạ ứ ế ư ỏ ậ
9.2 Nghĩa v c a Bên B ụ ủ
L p Đ cậ ề ương công tác giám sát trình Bên A phê duy t. ệ
Ch đ ng t ch c th c hi n công vi c đ m b o đúng ti n đ nêu trong H p đ ng.ủ ộ ổ ứ ự ệ ệ ả ả ế ộ ợ ồ
Th c hi n H p đ ng theo đúng các tiêu chu n, yêu c u k thu t, quy trình, quy ph mự ệ ợ ồ ẩ ầ ỹ ậ ạ
hi n hành c a Nhà nệ ủ ước nh m đ m b o tính hi u qu và kinh t cho Bên A.ằ ả ả ệ ả ế
T o đi u ki n thu n l i đ Bên A ki m tra, giám sát, đôn đ c th c hi n H p đ ng.ạ ề ệ ậ ợ ể ể ố ự ệ ợ ồ
Không nghi m thu kh i lệ ố ượng không đ m b o ch t lả ả ấ ượng và các tiêu chu n k thu tẩ ỹ ậ theo yêu c u c a thi t k công trình.ầ ủ ế ế
Đ xu t v i Ch đ u t xây d ng công trình nh ng b t h p lý v thi t k và t v n choề ấ ớ ủ ầ ư ự ữ ấ ợ ề ế ế ư ấ
Ch đ u t đ yêu c u T v n thi t k k p th i s a đ i cho phù h p v i đi u ki n thiủ ầ ư ể ầ ư ấ ế ế ị ờ ử ổ ợ ớ ề ệ công th c t t i công trự ế ạ ường
Ph i h p v i các bên liên quan gi i quy t các vố ợ ớ ả ế ướng m c phát sinh trong quá trình thiắ công xây d ng công trình.ự
Không được thông đ ng v i Nhà th u thi công xây d ng và có các hành vi làm sai l chồ ớ ầ ự ệ
k t qu giám sát.ế ả
Hàng tu n báo cáo Bên A v kh i lầ ề ố ượng, ti n đ thi công t i công trình. Thông báo choế ộ ạ Bên A khi có nguy c ch m ti n đ , ki n ngh và đ a ra gi i pháp đ đ m b o ti n đơ ậ ế ộ ế ị ư ả ể ả ả ế ộ xây d ng công trình đã đ ra.ự ề
Ch p hành các quy đ nh c a Ch đ u t v n i quy làm vi c và sinh ho t t i công trình.ấ ị ủ ủ ầ ư ề ộ ệ ạ ạ
B i thồ ường thi t h i khi làm sai l ch k t qu giám sát đ i v i kh i lệ ạ ệ ế ả ố ớ ố ượng thi công không đúng thi t k , không tuân theo quy chu n, tiêu chu n xây d ng và các hành vi vi ph mế ế ẩ ẩ ự ạ khác gây thi t h i do l i c a mình gây ra.ệ ạ ỗ ủ
Đi u 10ề
: Quy n và nghĩa v c a Bên Aề ụ ủ
10.1 Quy n c a Bên A ề ủ
Giám sát, ki m tra và đôn đ c Bên B th c hi n đúng n i dung công vi c hai bên đã thoể ố ự ệ ộ ệ ả thu n trong H p đ ng, đ a ra các ý ki n c n thi t trong ph m vi công vi c c a H pậ ợ ồ ư ế ầ ế ạ ệ ủ ợ
đ ng.ồ
Yêu c u Bên B b trí đ các cán b có năng l c đ th c hi n công tác giám sát.ầ ố ủ ộ ự ể ự ệ
Thay đ i ho c yêu c u t ch c t v n thay đ i ngổ ặ ầ ổ ứ ư ấ ổ ười giám sát trong trường h p ngợ ườ i giám sát không th c hi n theo đúng quy đ nh.ự ệ ị
Có quy n yêu c u Bên B s a ch a nh ng sai sót ho c b sung, thay đ i nh ng v n đề ầ ử ữ ữ ặ ổ ổ ữ ấ ề không phù h p so v i yêu c u n i dung công vi c nêu trong H p đ ng.ợ ớ ầ ộ ệ ợ ồ
10.2 Nghĩa v c a Bên A ụ ủ
Th m tra và phê duy t Đ cẩ ệ ề ương công tác giám sát đ Bên B có c s tri n khai, th cể ơ ở ể ự
hi n công vi c theo H p đ ng.ệ ệ ợ ồ
Tho thu n ti n đ công tác giám sát v i Bên B trên c s t ng ti n đ thi công (là Phả ậ ế ộ ớ ơ ở ổ ế ộ ụ
l c kèm theo H p đ ng này).ụ ợ ồ
Trang 6 Cung c p cho Bên B các tài li u kh o sát, thi t k k thu t, thi t k b n v thi côngấ ệ ả ế ế ỹ ậ ế ế ả ẽ
được phê duy t, các H s d th u, H p đ ng giao nh n th u xây l p cùng các văn b nệ ồ ơ ự ầ ợ ồ ậ ầ ắ ả tài li u khác có liên quan đ Bên B th c hi n H p đ ng.ệ ể ự ệ ợ ồ
T o đi u ki n thu n l i cho Bên B trong quá trình th c hi n H p đ ng. X lý k p th iạ ể ệ ậ ợ ự ệ ợ ồ ử ị ờ
nh ng đ xu t c a Bên B trong quá trình giám sát thi công xây d ng các h ng m c côngữ ề ấ ủ ự ạ ụ trình
Thông báo cho các bên liên quan trên công trường v quy n h n và trách nhi m c a Bênề ề ạ ệ ủ
B trong công tác giám sát thi công xây d ng.ự
Ph i h p ch t ch v i Bên B trong quá trình th c hi n H p đ ng.ố ợ ặ ẽ ớ ự ệ ợ ồ
B trí nhà làm vi c và nhà cho cán b c a Bên B trong th i gian Bên B th c hi n H pố ệ ở ộ ủ ờ ự ệ ợ
đ ng phù h p v i đi u ki n s n có c a công trồ ợ ớ ề ệ ẵ ủ ường
Nghi m thu, thanh quy t toán H p đ ng theo đúng các đi u kho n đã đệ ế ợ ồ ề ả ược quy đ nhị trong H p đ ng và đ m b o tuân th đúng th i h n nghi m thu thanh toán.ợ ồ ả ả ủ ờ ạ ệ
Đi u 11ề
: Đi u kho n chungề ả
11.1 H p đ ng này cũng nh t t c các tài li u, thông tin liên quan đ n H p đ ng s đợ ồ ư ấ ả ệ ế ợ ồ ẽ ượ c các bên qu n lý theo quy đ nh hi n hành c a Nhà nả ị ệ ủ ước v b o m t.ề ả ậ
11.2 Hai bên cam k t th c hi n nghiêm túc các Đi u, kho n đã th a thu n trong H p đ ng.ế ự ệ ề ả ỏ ậ ợ ồ 11.3 M i trọ ường h p s a đ i, b sung H p đ ng này đ u ph i đợ ử ổ ổ ợ ồ ề ả ượ ự ốc s th ng nh t c a cấ ủ ả hai bên và ph i đả ượ ậc l p thành văn b n có ch ký c a Ngả ữ ủ ườ ại đ i di n h p pháp c aệ ợ ủ hai bên.
11.4 H p đ ng đợ ồ ượ ậc l p thành 10 b n, các b n có giá tr pháp lý nh nhau, Bên A gi 06ả ả ị ư ữ
b n, Bên B gi 04 b n.ả ữ ả
11.5 Hi u l c c a H p đ ng: H p đ ng này có hi u l c k t ngày ký và đệ ự ủ ợ ồ ợ ồ ệ ự ể ừ ược thanh lý sau khi các bên đã hoàn t t các nghĩa v nêu trong H p đ ng.ấ ụ ợ ồ