Mẫu Hợp đồng dịch vụ người dẫn chương trình truyền hình sẽ giúp các bạn nắm bắt các điều khoản chính của bản hợp đồng để từ đó biết cách soạn thảo hợp đồng đảm bảo được quyền và lợi ích của các bên tham gia. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1o0o
S : ố
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh phúcộ ậ ự ạ
o0o
H P Đ NG D CH V Ợ Ồ Ị Ụ
NG ƯỜ I D N CH Ẫ ƯƠ NG TRÌNH TRUY N HÌNH Ề
Hôm nay, ngày , t i Tp. H Chí Minh, chúng tôi g m:ạ ồ ồ
BÊN A:
Đ a ch :ị ỉ
Đi n tho i:ệ ạ
MST:
Đ i di n:ạ ệ Ch c v :ứ ụ
BÊN B:
Đ a ch :ị ỉ
Đi n tho i: ệ ạ
MST cá nhân:
Tài kho n:ả
Sau khi bàn b c, hai Bên đi đ n th ng nh t ký k t H p đ ng công vi c ngạ ế ố ấ ế ợ ồ ệ ườ ẫi d n chươ ng trình truy n hình (“H p đ ng”) v i các n i dung và đi u kho n c th sau:ề ợ ồ ớ ộ ề ả ụ ể
ĐI U 1Ề : N I DUNG H P Đ NGỘ Ợ Ồ
1.1.Bên A ng ý thuê Bên B làm ng đồ ườ ẫ i d n ch ươ ng trình (MC) cho ch ươ ng trình truy n hình do Bên A là Nhà s n xu t v i các thông tin nh sau: ề ả ấ ớ ư
a.Tên ch ươ ng trình: “ ”
b.S l ố ượ ng ch ươ ng trình:
c.Kênh phát sóng: Bên A quy t đ nh ế ị
d.Th i gian phát sóng d ki n: ờ ự ế
1.2 a i m làm vi c: t i Đị đ ể ệ ạ và các đị đ ể a i m ghi hình do Bên A ch ỉ đị nh
và thông báo cho Bên B.
1.3.L ch trình ghi hình nh sau: ị ư
a.T p Audition: ậ
b.L ch ghi hình đ t 1: ị ợ
c.L ch ghi hình đ t 2: ị ợ
Trang 2ĐI U 2Ề : GIÁ TR H P Đ NG VÀ HÌNH TH C THANH TOÁNỊ Ợ Ồ Ứ
2.1.Giá tr H p đ ng:ị ợ ồ
Giá tr H p đ ng:ị ợ ồ VNĐ
Thu TNCN 10%: ế VNĐ
Thù lao th c nh n: ự ậ VNĐ
Bên A có trách nhi m th c hi n kê khai và đóng thu TNCN thay cho Bên B theo đúngệ ự ệ ế
s ti n đã ghi trong H p đ ng.ố ề ợ ồ
Giá tr H p đ ng nêu t i Đi u này là c đ nh và không thay đ i su t quá trình th cị ợ ồ ạ ề ố ị ổ ố ự
hi n H p đ ng, tr khi hai Bên có th a thu n khác.ệ ợ ồ ừ ỏ ậ
2.2.Ti n đ thanh toán:ế ộ
Đ t 1: Bên A s thanh toán cho Bên B 25% giá tr H p đ ng trong vòng 15 (mợ ẽ ị ợ ồ ười lăm) ngày làm vi c sau khi ký H p đ ng này và t ch c H p báo ra m t chệ ợ ồ ổ ứ ọ ắ ương trình
Đ t 2: Bên A s thanh toán cho Bên B 50% giá tr H p đ ng trong vòng 15 (mợ ẽ ị ợ ồ ười lăm) ngày làm vi c sau khi ghi hình xong s phát sóng th 10 c a chệ ố ứ ủ ương trình và căn cứ vào biên b n nghi m thu H p đ ng gi a Bên A và Bên B.ả ệ ợ ồ ữ
Đ t 3: Bên A s thanh toán cho Bên B 25% giá tr h p đ ng trong vòng 30 (ba mợ ẽ ị ợ ồ ươ i) ngày làm vi c sau khi chệ ương trình phát sóng t p cu i cùng. Bên A và Bên B cùng kýậ ố nghi m thu và thanh lý H p đ ng. ệ ợ ồ
2.3.Hình th c thanh toán:ứ
Bên A s chuy n Kho n vào s TK c a Bên B nh sau:ẽ ể ả ố ủ ư
Tên tài kho n: ả
S tài kho n: ố ả
Ngân hàng:
ĐI U 3Ề : QUY N L I VÀ NGHĨA V C A BÊN BỀ Ợ Ụ Ủ
3.1.Quy n l i:ề ợ
a.Được hưởng m c thù lao do Bên A chi tr theo đi u ki n thanh toán ghi trên H p đ ng.ứ ả ề ệ ợ ồ b.Được cung c p đ y đ các tài li u liên quan đ n chấ ầ ủ ệ ế ương trình s s n xu t. ẽ ả ấ
c.Được thông báo l ch làm vi c trị ệ ước 10 ngày tính đ n ngày ghi hình.ế
d.Được Bên A h tr v di chuy n và ch trong quá trình ghi hình ngo i t nh choỗ ợ ề ể ỗ ở ạ ỉ Bên B và m t tr lý c a Bên B.ộ ợ ủ
e.Được quy n yêu c u Bên A th c hi n thanh toán đ y đ và đúng h n.ề ầ ự ệ ầ ủ ạ
3.2Nghĩa v :ụ
a.Có m t đúng gi t i đ a đi m t p luy n, quay phim, trặ ờ ạ ị ể ậ ệ ường quay, sân kh u, (theoấ
l ch ho t đ ng c a Ban t ch c). Trong trị ạ ộ ủ ổ ứ ường h p b t kh kháng ph i thông báoợ ấ ả ả
b ng các hình th c, phằ ứ ương ti n đ k p th i thông tin cho Bên A.ệ ể ị ờ
b.Làm ngườ ẫi d n chương trình, phát huy s sáng t o, đ m b o chự ạ ả ả ương trình luôn h pấ
d n theo đ nh hẫ ị ướng c a Bên A. Trong vai trò ngủ ườ ẫi d n chương trình, Bên B ph iả làm vi c dệ ướ ựi s ch đ o c a đ o di n và Bên A v di n xu t, hóa trang, ph c trang,ỉ ạ ủ ạ ễ ề ễ ấ ụ vv… nh m đáp ng các yêu c u c a chằ ứ ầ ủ ương trình
Trang 3c.Hoàn thành nh ng công vi c đã cam k t trong H p đ ng v i Bên A. Ch p hànhữ ệ ế ợ ồ ớ ấ nghiêm túc n i quy, k lu t lao đ ng, an toàn lao đ ng và nh ng quy đ nh khác c aộ ỷ ậ ộ ộ ữ ị ủ pháp lu t.ậ
d.Tham gia h p v i Ban t ch c (BTC) đ th ng nh t các n i dung công vi c chuyênọ ớ ổ ứ ể ố ấ ộ ệ môn trước đ chu n b n i dung và th ng nh t các quan đi m làm viêc.ể ẩ ị ộ ố ấ ể
e.Tham gia các ho t đ ng qu ng bá bao g m: h p báo, tham gia ph ng v n, giao l uạ ộ ả ồ ọ ỏ ấ ư
tr c tuy n, tr l i ph ng v n báo chí… c a cu c thi khi có yêu c u theo k ho ch c aự ế ả ờ ỏ ấ ủ ộ ầ ế ạ ủ Ban t ch c, nh m ph c v cho m c đích truy n thông c a chổ ứ ằ ụ ụ ụ ề ủ ương trình
f.Các phát bi u trên phể ương ti n truy n thông (báo chí, truy n hình, phát thanh, hệ ề ề ệ
th ng online, c ng thông tin đi n t , m ng xã h i…) ph i thông qua Ban t ch c vàố ổ ệ ử ạ ộ ả ổ ứ không gây nh hả ưởng x u và thi t h i đ n chấ ệ ạ ế ương trình
g.Không được phát bi u tiêu c c, cũng nh khi u n i, ki n cáo Ban t ch c b ng b tể ự ư ế ạ ệ ổ ứ ằ ấ
kì hình th c nào trứ ước, trong, và sau khi chương trình di n ra.ễ
h.B o đ m liên l c v i Bên A t 8g sáng đ n 23g00 đêmả ả ạ ớ ừ ế
i.Bên B t chu n b phự ẩ ị ương ti n đi l i khi tham gia chệ ạ ương trình t i TP.HCM.ạ
j. Bên B t chu n b trang ph c theo yêu c u c a chự ẩ ị ụ ầ ủ ương trình
k.Bên B không được quy n yêu c u hay đòi h i dề ầ ỏ ướ ấ ỳi b t k hình th c nào v quy nứ ề ề
l i liên quan và/ ho c có th có đợ ặ ể ược m t cách tr c ti p ho c gián ti p t vi c thamộ ự ế ặ ế ừ ệ gia s n xu t chả ấ ương trình theo H p đ ng này t i m i th i đi m.ợ ồ ạ ọ ờ ể
l.Toàn b băng ghi hình, thành ph m và các t li u liên quan đ n chộ ẩ ư ệ ế ương trình là tài
s n c a Bên A. Bên B không đả ủ ượ ử ục s d ng cho b t c m c đích cá nhân nào. ấ ứ ụ
m.Toàn b băng ghi hình, thành ph m và các t li u liên quan đ n chộ ẩ ư ệ ế ương trình là tài
s n c a Bên A. Bên B không đả ủ ượ ử ục s d ng cho b t c m c đích cá nhân nào. ấ ứ ụ
n.Bên B có nghĩa v gi bí m t m c thù lao.ụ ữ ậ ứ
o.Đ m b o an toàn lao đ ng trong th i gian s n xu t chả ả ộ ờ ả ấ ương trình và hoàn toàn ch uị trách nhi m pháp lý v i c quan chính quy n đ a phệ ớ ơ ề ị ương v hành vi vi ph m pháp lu tề ạ ậ
c a Bên B.ủ
p.Th c hi n và ch p hành theo đúng quy ch làm vi c c a công ty, không đự ệ ấ ế ệ ủ ược làm
b t c đi u gì có nh hấ ứ ề ả ưởng nguy h i đ n an ninh, an toàn t i n i ghi hình.ạ ế ạ ơ
q.Trường h p Bên B vi ph m các đi u kho n trong h p đ ng, gây thi t h i cho Bên Aợ ạ ề ả ợ ồ ệ ạ
ho c t ý ng ng h p đ ng trong th i gian h p đ ng có hi u l c thì Bên B ph i b iặ ự ư ợ ồ ờ ợ ồ ệ ự ả ồ
thường cho Bên A g p đôi giá tr h p đ ng và toàn b thi t h i phát sinh theo th c t ấ ị ợ ồ ộ ệ ạ ự ế
ĐI U 4Ề : NGHĨA V , QUY N L I C A BÊN A Ụ Ề Ợ Ủ
4.1.Quy n l i:ề ợ
a.Toàn quy n s p x p k ho ch, l ch trình, đ a đi m, th i gian quay phim, d ng phimề ắ ế ế ạ ị ị ể ờ ự
và làm h u k cho chậ ỳ ương trình. Cung c p đ y đ và chính xác thông tin đ Bên B cóấ ầ ủ ể
th th c hi n công vi c Ngể ự ệ ệ ười D n Chẫ ương Trình
b.Có quy n góp ý vào ph n n i dung, cách th hi n c a Bên B n u th y ch a phù h pề ầ ộ ể ệ ủ ế ấ ư ợ
ho c thi u v i tình hình th c t ặ ế ớ ự ế
c.Có quy n đ n phề ơ ương ch m d t H p đ ng và yêu c u Bên B b i thấ ứ ợ ồ ầ ồ ường thi t h iệ ạ (được Bên A th ng kê) do Bên B không đáp ng đố ứ ược yêu c u ho c vi ph m b t cầ ặ ạ ấ ứ nghĩa v nào đụ ược quy đ nh trong H p đ ng này. ị ợ ồ
Trang 4d.Trường h p x y ra các mâu thu n và/hay tranh ch p có liên quan và/hay nh hợ ả ẫ ấ ả ưở ng
đ n chế ương trình, Bên A ph i th c hi n ngay l p t c (trong vòng 24h) các bi n phápả ự ệ ậ ứ ệ
kh c ph c đ h n ch m c đ nh hắ ụ ể ạ ế ứ ộ ả ưởng c a các mâu thu n và/hay tranh ch p đ iủ ẫ ấ ố
v i Bên B và/hay chớ ương trình. Đ ng th i th c hi n m i hành đ ng pháp lý c n thi tồ ờ ự ệ ọ ộ ầ ế khác trong vòng 3 ngày đ gi i quy t các mâu thu n và/hay tranh ch p này theo yêuể ả ế ẫ ấ
c u c a Bên B.ầ ủ
4.2.Nghĩa v :ụ
a.Th c hi n đ y đ nh ng đi u đã cam k t trong H p đ ng. Thanh toán đ y đ cácự ệ ầ ủ ữ ề ế ợ ồ ầ ủ
ch đ và quy n l i c a Bên B đã cam k t trong H p đ ng.ế ộ ề ợ ủ ế ợ ồ
b.Th a thu n v i Bên B v l ch trình th c hi n chỏ ậ ớ ề ị ự ệ ương trình, bao g m c th i gianồ ả ờ
t ng duy t và ph i th ng nh t v i Bên B b ng văn b n ít nh t 1 tu n trổ ệ ả ố ấ ớ ằ ả ấ ầ ước ngày t ngổ duy t. ệ
ĐI U 5: B O M T VÀ QUY N S H U TRÍ TUỀ Ả Ậ Ề Ở Ữ Ệ
5.1B o m t:ả ậ
a.Các Bên cam k t b o m t toàn b các thông tin liên quan mà không ch gi i h n ế ả ậ ộ ỉ ớ ạ ở các đi u kho n và đi u ki n c a H p đ ng này đã, đang và s đề ả ề ệ ủ ợ ồ ẽ ược các bên trao đ iổ
b ng l i nói, văn b n hay b t k hình th c nào khác t i m i th i đi m. Không Bênằ ờ ả ấ ỳ ứ ạ ọ ờ ể nào được ti t l , s d ng hay cho phép b t k m t bên th ba nào khác s d ngế ộ ử ụ ấ ỳ ộ ứ ử ụ
nh ng thông tin này khi ch a đữ ư ược s ch p thu n trự ấ ậ ước b ng văn b n c a các Bênằ ả ủ còn l i.ạ
b.Bên B cam k t không ti t l , bình lu n và/hay trao đ i b t k thông tin nào liênế ế ộ ậ ổ ấ ỳ quan đ n chế ương trình vì m c đích l i nhu n ho c không l i nhu n dụ ợ ậ ặ ợ ậ ướ ấ ỳi b t k hình
th c nào cho b t k bên th ba nào khi ch a đứ ấ ỳ ứ ư ượ ực s ch p thu n trấ ậ ước b ng văn b nằ ả
c a Bên A.ủ
c.Trong th i gian tham gia chờ ương trình, Bên B l u ý trong giao ti p và ng x , phátư ế ứ ử ngôn v i các thí sinh và v i các giám kh o ho c các đ i tớ ớ ả ặ ố ượng khác đ không x y raể ả
nh ng tin đ n ho c thông tin có nh hữ ồ ặ ả ưởng x u đ n uy tín c a chấ ế ủ ương trình.
d.Ngoài ra, MC và các đ i tố ượng liên quan (bao g m gia đình cha m , anh ch em, b nồ ẹ ị ạ trai, b n gái, ch ng/v , qu n lý, tr lý, makeup, stylist, biên đ o,…) không đạ ồ ợ ả ợ ạ ược phát ngôn ho c đ a ra nh ng thông tin sai l ch (thông tin không đúng s th t, thông tinặ ư ữ ệ ự ậ
ch a qua ki m ch ng và xác nh n c a c quan có th m quy n, các thông tin mangư ể ứ ậ ủ ơ ẩ ề
m t ph n s th t nh ng gây hi u l m, hi u sai, hi u tiêu c c v s vi c….) gây nhộ ầ ự ậ ư ể ầ ể ể ự ề ự ệ ả
hưởng đ n các thí sinh, Ban Giám Kh o, BTC và các bên liên quan.ế ả
5.2Quy n s h u trí tuề ở ữ ệ:
Các Bên đ ng ý và xác nh n r ng:ồ ậ ằ
a.B n quy n và quy n s h u trí tu đ i v i các tài s n c a chả ề ề ở ữ ệ ố ớ ả ủ ương trình bao g mồ
k ch b n, âm nh c, thành ph m phát sóng, ti t m c bi u di n… thu c quy n s h uị ả ạ ẩ ế ụ ể ễ ộ ề ở ữ
h p pháp duy nh t c a Bên A.ợ ấ ủ
b.Bên A là đ n v h p pháp duy nh t đơ ị ợ ấ ược quy n thay đ i và/hay khai thác b n quy nề ổ ả ề
và quy n s h u trí tu đ i v i Chề ở ữ ệ ố ớ ương trình này cũng nh khai thác qu ng cáo trongư ả
Trang 5chương trình dưới m i hình th c t i m i th i đi m mà không ph i tr thêm b t k chiọ ứ ạ ọ ờ ể ả ả ấ ỳ phí nào cho Bên B
ĐI U 6: HO T Đ NG QU NG BÁỀ Ạ Ộ Ả
6.1Bên A có quy n th c hi n toàn b quá trình qu ng bá trề ự ệ ộ ả ước công chúng nh :ư
thương hi u, tên s d ng, n i dung bao g m nh ng không gi i h n hình nh, phátệ ử ụ ộ ồ ư ớ ạ ả ngôn và các thông tin c a Bên B s d ng trong quá trình ghi hình và/ho c các thông tinủ ử ụ ặ khác c a Bên B liên quan đ n chủ ế ương trình
6.2Bên B đ ng ý qu ng bá cho chồ ả ương trình trên các phương ti n m ng xã h i theo kệ ạ ộ ế
ho ch/n i dung đạ ộ ược h p bàn th ng nh t v i Bên A (đăng/chia s /d n link chọ ố ấ ớ ẻ ẫ ươ ng trình trên trang facebook cá nhân…), hashtag tên nhà s n xu t và tên chả ấ ương trình dướ i
m i bài đăng.ỗ
6.3Bên B ph i h p th c hi n các ho t đ ng qu ng bá trố ợ ự ệ ạ ộ ả ước công chúng c a chủ ươ ng trình nh : giao l u, h p báo c a Chư ư ọ ủ ương trình theo yêu c u c a Bên A (n u có) vàầ ủ ế không yêu c u Bên A tr thêm b t k kho n thù lao b sung nào.ầ ả ấ ỳ ả ổ
6.4Bên B cam k t s d ng vi c qu ng bá ph i đ m b o đúng, chính xác và không viế ử ụ ệ ả ả ả ả
ph m ho c gây nh hạ ặ ả ưởng đ n Bên A, chế ương trình c a Bên A. Trủ ường h p Bên B viợ
ph m Bên B ph i b i thạ ả ồ ường cho Bên A theo quy đ nh t i Đi u 7 H p đ ng này.ị ạ ề ợ ồ
Đ đ m b o v hình nh và uy tín c a chể ả ả ề ả ủ ương trình, trong su t th i gian th c hi n vàố ờ ự ệ phát sóng chương trình, n u Bên B có b t k vi ph m H p đ ng này và/ho c có b tế ấ ỳ ạ ợ ồ ặ ấ
k vi ph m, nh ng thông tin khác làm nh hỳ ạ ữ ả ưởng đ n hình nh c a Bên B (bao g mế ả ủ ồ
c ý ho c vô ý), theo đó Bên A có quy n đ n phố ặ ề ơ ương ch m d t H p đ ng này đ i v iấ ứ ợ ồ ố ớ Bên B mà không ch u b t k trách nhi m nào đ i v i Bên B. Bên B hi u và t ý th cị ấ ỳ ệ ố ớ ể ự ứ
gi hình nh cá nhân mình đ đ m b o không nh hữ ả ể ả ả ả ưởng đ n chế ương trình c a Bênủ A
ĐI U 7: S KI N B T KH KHÁNGỀ Ự Ệ Ấ Ả
a.S ki n b t kh kháng là s ki n x y ra m t cách khách quan không th lự ệ ấ ả ự ệ ả ộ ể ườ ng
trước được và không th kh c ph c để ắ ụ ược, m c dù các Bên đã áp d ng m i bi n phápặ ụ ọ ệ
c n thi t và kh năng cho phép, bao g m nh ng không gi i h n các s ki n sau:ầ ế ả ồ ư ớ ạ ở ự ệ thiên tai, d ch b nh, chi n tranh, đình công, b o lo n, s thay đ i chính sách, pháp lu tị ệ ế ạ ạ ự ổ ậ
c a Nhà nủ ước ho c nh ng s c k thu t trong quá trình th c hi n chặ ữ ự ố ỹ ậ ự ệ ương trình b.Ngay khi phát hi n có s ki n b t kh kháng x y ra, các Bên ph i thông báo choệ ự ệ ấ ả ả ả nhau b ng m i hình th c (đi n tho i, văn b n, email, …).ằ ọ ứ ệ ạ ả
c.Khi đó, các Bên t m th i không th c hi n nghĩa v và s ngay l p t c ph c h iạ ờ ự ệ ụ ẽ ậ ứ ụ ồ nghĩa v khi các s ki n b t kh kháng đó ch m d t.ụ ự ệ ấ ả ấ ứ
ĐI U 8: PH T VI PH M VÀ B I THỀ Ạ Ạ Ồ ƯỜNG
a.Trường h p ch m thanh toán (n u có), Bên A đ ng ý ch u ph t 0.05%/ngày/s ti nợ ậ ế ồ ị ạ ố ề
tr ch m thanh toán cho Bên B. ả ậ
b.Trường h p Bên B không th c hi n đúng theo yêu c u v th i gian theo quy đ nhợ ự ệ ầ ề ờ ị
c a H p đ ng, ho c t ch i th c hi n theo đúng yêu c u c a k ch b n, và/ ho c c aủ ợ ồ ặ ừ ố ự ệ ầ ủ ị ả ặ ủ Bên A, Bên B đ ng ý và xác nh n r ng Bên A theo quy n quy t đ nh c a mình s ápồ ậ ằ ề ế ị ủ ẽ
Trang 6d ng m t ho c t t c các bi n pháp sau: (i) nh c nh Bên B; (ii) ph t 8% tr giá h pụ ộ ặ ấ ả ệ ắ ở ạ ị ợ
đ ng cho m i l n sai ph m và b i thồ ỗ ầ ạ ồ ường các thi t h i phát sinh n u có do vi c việ ạ ế ệ
ph m này gây ra mà Bên A ph i gánh ch u; (iii) đ n phạ ả ị ơ ương thanh lý h p đ ng và đòiợ ồ
b i thồ ường thi t h i phát sinh do vi c vi ph m gây ra mà Bên A ph i gánh ch u.ệ ạ ệ ạ ả ị
c.Trường h p Bên B đ n phợ ơ ương ch p d t H p đ ng mà không đấ ứ ợ ồ ượ ực s ch p thu nấ ậ
trước b ng văn b n c a Bên A, Bên B đ ng ý ch u ph t toàn b tr giá H p đ ng vàằ ả ủ ồ ị ạ ộ ị ợ ồ
b i thồ ường các thi t h i phát sinh do vi c vi ph m này gây ra mà Bên A ph i gánhệ ạ ệ ạ ả
ch u.ị
d.Tùy theo yêu c u c a Chầ ủ ương trình, Bên A được quy n ch m d t h p đ ng v i Bênề ấ ứ ợ ồ ớ
B trước th i h n. Trong trờ ạ ường h p này Bên A s thông báo cho Bên B trong th i gianợ ẽ ờ
s m nh t và Bên A s ti n hành thanh toán ti n cho Bên B tính đ n th i đi m ch mớ ấ ẽ ế ề ế ờ ể ấ
d t H p đ ng theo đ n giá đã đứ ợ ồ ơ ược Bên A và Bên B th a thu n.ỏ ậ
ĐI U 9Ề : ĐI U KHO N CHUNGỀ Ả
a.H p đ ng này đợ ồ ược gi i thích và đi u ch nh b i pháp lu t Vi t Nam.ả ề ỉ ở ậ ệ
b.Hai Bên cam k t th c hi n nghiêm ch nh các đi u kho n đã ký. Trong quá trình th cế ự ệ ỉ ề ả ự
hi n n u phát sinh trong th i gian th c hi n H p đ ng (n u có) ph i đệ ế ờ ự ệ ợ ồ ế ả ược th hi nể ệ
b ng văn b n có s đ ng ý c a hai Bên.ằ ả ự ồ ủ
c.Trong trường h p tranh ch p không gi i quy t đợ ấ ả ế ược thông qua thương lượng thì hai Bên đ ng ý v vi c đồ ụ ệ ược Tòa án nhân dân có th m quy n gi i quy t. Quy t đ nh c aẩ ề ả ế ế ị ủ Tòa án là chung th m, hai Bên có trách nhi m ph i thi hành. ẩ ệ ả
d.Đ tránh hi u nh m, H p đ ng này không làm phát sinh m i quan h lao đ ng, nhânể ể ầ ợ ồ ố ệ ộ
s gi a Bên A và Bên B. Bên B ngoài ph m vi và thù lao đự ữ ạ ược hưởng theo H p đ ngợ ồ này s không đẽ ược hưởng b t k chính sách nào c a Bên A dành cho lao đ ng, nhânấ ỳ ủ ộ
s d a trên H p đ ng lao đ ng.ự ự ợ ồ ộ
e.M i s thay đ i, b sung H p đ ng đ u ph i đọ ự ổ ổ ợ ồ ề ả ược hai Bên th a thu n b ng vănỏ ậ ằ
b n.ả
f.H p đ ng đợ ồ ượ ậc l p thành ba b n, Bên A gi 2 b n, Bên B gi m t b n, có giá trả ữ ả ữ ộ ả ị pháp lý nh nhau và có hi u l c t ngày ký và k t thúc khi hai Bên hoàn thành cácư ệ ự ừ ế nghĩa v trong H p đ ng.ụ ợ ồ
g.H p đ ng này đợ ồ ượ ậc l p thành 02 (hai) b n m i bên gi 01 (m t) b n có giá tr phápả ỗ ữ ộ ả ị
lý nh nhau.ư
Đ I DI N BÊN AẠ Ệ Đ I DI N BÊN BẠ Ệ