1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bo de on Toan 4 Cuoi ki 1

7 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 15,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 4... Mỗi phép tính sau cho 0.5 điểm..[r]

Trang 1

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 2

Họ và tên học sinh Lớp 4

Bài 1-(2 điểm) Đặt tính và tính :

Bài 2-(2điểm) Tính giá trị biểu thức:

a/ 468 : 3 + 62 x 4 b/ (252 + 143 x 24) : 6

Bài 3- (2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a)Số chia hết cho cả 2 ; 3 và 5 là số:

b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 12m23dm2 = … dm2

c.Chữ số hang trăm trong số 6 203 980 có giá trị là:

A 200 000; B 6 000 000 ; C 20 000 ; D 20 000 000

d Trong các số: 65 874; 56 874; 65 784; 65 748, số lớn nhất là:

A 65 874; B 56 874; C 65 784; D 65 748

Bài 4- (2 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 96 m, chiều dài hơn chiều rộng 16 m Tính diện tích

của mảnh vườn đó?

Bài giải

Bài 5: Tìm x (1điểm)

a) 14 356 – x = 3928 b) x : 255 = 203

Bài 6- (1 điểm) Cho hình vẽ bên Biết ABCD và

BMNC là các hình vuông cạnh 8 cm

Viết tiếp vào chỗ trống:

a/ Đoạn thẳng AM vuông góc với các đoạn

thẳng:………

b/ Diện tích hình chữ nhật AMND là:

Bài 6: Mỗi ki lô gam gạo tẻ giá 4200 đồng, mỗi ki lô gam gạo nếp giá 7500 đồng Hỏi nếu mua 3kg gạo tẻ v à

3 kg gạo nếp thì hết tất cả bao nhiêu tiền?

Bài 7: Đặt tính và tính:

54 x 17 165 x 24 68 x 35 175 x 42 1023 x 29

428 x 123 1025 x 234 756 x 209 275 x 47 2546 x 65

Bài 9: Tính:

a) 79 x 11 + 457 b) 79 + 11 x 457 c) ( 245 + 306 ) x 105 d) 245 + 306 x 105

Bài 10: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 25 x 12 x 30 x 4 b) 23 + 23 x 2 + 23 x 3 + 23 x 4 c) 248 x 2005 – 2005 x 148

Bài 11: Một hình chữ nhật có chiều dài 327 cm, chiều rộng bằng 1

3chiều dài Tính chu vi, diện tích hình chữ

nhật đó

Bài 12: Một thửa đất hình chữ nhật có chu vi là 648m Chiều rộng kém chiều dài 72m

a) Tính diện tích thửa ruộng đó

b) Một thửa đất hình vuông có chu vi bằng chu vi thửa đất trên Tính diện tích thửa đất hình vuông đó

Bài 13: Đặt tính rồi tính:

5850 : 3 ; 15760 : 8 ; 17916 : 9 ; 816 000: 8000 ; 277200: 900 ; 2464000: 700

M

C

Trang 2

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 2 (Lài) ( ĐỀ 2) Bài 1- (2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a)Số chia hết cho cả 2 ; 3 và 5 là số: A 75 B 25 C 120 D 195

b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 12m23dm2 = … dm2

c.Chữ số hang trăm trong số 6 203 980 có giá trị là: A 200 000; B 6 000 000 ; C 20 000 ; D 20 000 000

d Trong các số: 65 874; 56 874; 65 784; 65 748, xố lớn nhất là:A 65 874; B.56 874; C 65 784; D 65 748

Bài 2: Tìm x (1 điểm)

a) 14 356 – x = 3928

………

………

b) x : 255 = 203 ………

………

Bài 3 -(2điểm) Đặt tính và tính : a) 518946 + 72428 ………

………

………

c) 238905 - 98067 ………

………

………

b) 208 x 45 ………

………

………

………

………

………

d) 37200 :120 ………

………

………

………

………

………

Bài 4 -(2điểm) Tính giá trị biểu thức:

Trang 3

a/ 468 : 3 + 62 x 4 b/ (252 + 143 x 24) : 6

Bài 5 - (2 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 94 m, chiều dài hơn chiều rộng 16 m Tính diện tích của mảnh vườn đó?

Bài 6- (1 điểm) Cho hình vẽ bên Biết ABCD và BMNC là các hình vuông cạnh 8 cm Viết tiếp vào chỗ trống: a/ Đoạn thẳng AM vuông góc với các đoạn thẳng:………

b/ Diện tích hình chữ nhật AMND là: ………

………

………

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM

MÔN TOÁN LỚP 4

N

Trang 4

(ĐỀ LẺ)

Bài 1.(2 điểm)

Câu a- 0,5 điểm (kết quả: C ) Câu b- 0,5 điểm (kết quả: B )

Câu c- 0.5 điểm ( kết quả: A) Câu d- 0.5 điểm ( kết quả: A)

Bài 2: Tìm x 1 điểm Đúng 1 bài cho 0.5 điểm

a) 14 356 – x = 3928

x = 14 536 – 3 928 0.25 đ

x = 10 608 0.25 đ

b) x : 255 = 203

x = 203 x 255 0.25 đ

x = 51 765 0.25 đ

Bài 3.(2 điểm)

Câu a- 0,5 điểm (kết quả tính: 591374)

Câu b- 0,5 điểm (kết quả tính: 140838)

Câu c- 0,5 điểm (kết quả tính: 9360)

Câu d- 0,5 điểm (kết quả tính: 310)

Bài 4 (2 điểm)

Câu a- 1 điểm (kết quả tính: 404) Câu b- 1 điểm (kết quả tính: 614)

Bài 5.(2 điểm) Đúng 2 phép tính đầu cho 1 điểm Mỗi phép tính sau cho 0.5 điểm.

Bài giải

Chiều dài của mảnh vườn là:

(96 + 16) : 2 = 55 (m)

Chiều rộng của mảnh vườn là:

55 – 16 = 39 (m)

Diện tích của mảnh vườn là:

55 x 39 = 1 245 (m2)

Đáp số: 1 245(m2)

Bài 6.(1 điểm) Đúng câu cho 0.5 điểm

a/ Đoạn thẳng AM vuông góc với các đoạn

thẳng: AD; BC; MN (0.5 điểm)

b/(0.5 điểm) – HS có thể làm 1 trong 2 cách sau:

Cách 1: Diện tích mỗi hình vuông ABCD; BMNC

Diện tích hình chữ nhật AMND (bằng tổng diện tích hai hình vuông) là:

Đáp số 128cm2 Cách 2: Hình chữ nhật AMND có chiều dài (bằng 2 cạnh hình vuông) là:

Hình chữ nhật AMND có chiều rộng bằng độ dài cạnh hình vuông là: 8 cm

Diện tích hình chữ nhật AMND là:

Đáp số 128cm2

Trang 5

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN II ( Lệ) ( ĐỀ 3}

Họ và tên học sinh Lớp

Bài 1: Khoanh vào câu trả lời đúng: a) Số lớn nhất trong các số 782450; 782540; 728450 là: A 782450 B 782540 C 728450 b) Giá trị của chữ số 8 trong số 145 876 là: A 80 B 8000 C 800 D 8 c) Với a = 85 thì giá trị của biểu thức a + 425 =

A 500 B 520 C 510 d) 3km2 4m2 = m 2 A 34 B 304 C 3000004 D 3004 Bài 2: Tìm X:

a) x x 5 = 86265 ………

………

………

b) 89658 : x = 293 ………

………

………

Bài 3: Đặt tính rồi tính: a) 38762 + 49363

………

………

………

………

………

c) 1235 x 24

………

………

………

………

………

b) 62400 – 35815

………

………

………

………

d) 9776 : 47 ………

………

………

………

Trang 6

………

………

………

………

………

Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất: 123 x 2 + 123 x 3 + 123 x 4 +123 ………

………

………

………

Bài 5: Có 7 chiếc xe chở hàng lên miền núi, chuyến đầu có 4 xe, mỗi xe chở 92 tạ hàng, chuyến sau có 3 xe, mỗi xe chở 64 tạ hàng Hỏi trung bình mỗi xe chở bao nhiêu tấn hàng? ………

………

………

………

…… …

Bài 6: Số trung bình cộng của hai số là 45 Biết một trong hai số là 37 Tìm số kia.

Bài 7: Một HCN có chu vi là 32m, chiều dài hơn chiều rộng 4m Tính diện tích hình chữ nhật đó?

Đáp án: ( ĐỀ LẺ)

Trang 7

Bài 1: 2 điểm a) B b) C c) C d) C

Bài 2: 2 điểm a) x x 5 = 86265 b) 89658 : x = 293

X = 86265 : 5 x = 89658 : 293

X = 17253 x = 306

Bài 3: 2 điểm a) 38762 + 49363 = 88125 b) 62400 – 35815 = 26585

c) 1235 x 24 = 29640 d) 9776 : 47 = 208

Bài 4: 1 điểm

123 x 2 + 123 x 3 + 123 x4 +123 = 123 x ( 2 + 3 + 4 +1 ) = 123 x 10 = 1230 Bài 5: 3 điểm : 4 xe đầu chở được là: 92 x 4 = 368 tạ

3 xe sau chở được là: 64 x 3 = 192 tạ

TB mỗi xe chở được là : ( 368 + 192 ) : 7 = 80 tạ = 8 tấn

Đáp số : 8 tấn

Ngày đăng: 10/09/2021, 02:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w