1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

hóa sinh động vật khoa chăn nuôi

54 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hóa Sinh Động Vật Khoa Chăn Nuôi
Trường học Trường Đại Học Nông Nghiệp
Chuyên ngành Hóa Sinh Động Vật
Thể loại Tài Liệu Học Tập
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 103,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Khi phân giải glycogen ở gan và cơ, glucose được tách ra từ vị trí nào? A Ở bất kì vị trí nào B Đầu không khử C Đầu khử D Cả đầu khử và không khử 2 Chất nào là sản phẩm trung gian chung được tạo ra trong quá trình tổng hợp triacylglycerol và các loại glycerophospholipid? A Cholesterol B Phosphatidylethanolamine C Phosphatidylserine D Phosphatidate 3 Quá trình nào xảy ra ở gan? A Glucose 2Lactate + 2ATP B 2lactate 2Pyruvate – Glucose C Glucose 2Ethanol + 2ATP D Cả 3 kết quả đưa ra trong câu hỏi.

Trang 1

1 Khi phân giải glycogen ở gan và cơ, glucose được tách ra từ vị trí nào?

3 Quá trình nào xảy ra ở gan?

A Glucose - 2Lactate + 2ATP

B.2lactate - 2Pyruvate – Glucose

C Glucose - 2Ethanol + 2ATP

D Cả 3 kết quả đưa ra trong câu hỏi này đều diễn ra ở gan

4 Khẳng định nào về insulin dưới đây là sai?

A Cò tác dụng làm giảm đường huyết

B Phân tử có 51 aminoacid

C Do tuyến tụy tạo ra

D.Phân tử có một chuỗi polypeptide

5 Ở vận chuyển tích cực sơ cấp , năng lượng để vận chuyển một chất X nào đó được lấy từ

A.Sự thủy phân ATP, từ sự vận chuyển điện từ hoặc quang năng

B Sự oxy hóa các axit béo của màng

Trang 2

C Sự ôxy hóa các chất được vận chuyển

D Sự oxy hóa NAD.H và FAD.H2

6 Trong quá trình beta - oxy hóa các acid béo

A Sản phẩm là acetyl - COA , mở đầu ở đầu có nhóm COOH , sản phẩm trung gian gần với CoA -

SH

B Mở đầu ở đầu có nhóm COOH , sản phẩm là makony - CoA , sản phẩm trung gian gần với CoA -

SH ,

C NADPH + H + luôn được sử dụng

D Sản phẩm là acetyl - CoA , mở đầu ở đầu có nhóm COOH , sản phẩm trung gian gắn với ACP

7 Enzyme nào thực hiện quá trình khử carboxyl oxy hóa của pyruvate ?

Trang 3

10 Miễn dịch tế bào được thực hiện trung gian qua các còn miễn dịch dịch thể được thực hiện bởi các … do tế bào B sinh ra

A immunoglobulin , bạch cầu trung tính

B.lympho T , immunoglobulin

C lympho T , macrophag

D immunoglobulin , lympho T

11 Glycogen dự trữ ở cơ không có tác dụng bổ sung đường huyết bởi vì

A Cơ không có lactate dehydrogenase

B Lượng glycogen dự trữ cơ it hơn nhiều so với ở gan

C Glycogen ở cơ không bị phân giải thành glucose - 6 - phosphatase

D.Cơ không có glucose - 6 - phosphatase

12 Khẳng định nào không đúng ?

A.Hormone steroid gắn với các receptor ở màng sinh chất của tế bào đích

B Hormone steroid thường khởi động quá trình sao chép mã di truyền

C Hormone steroid được vận chuyến dưới dạng gắn với globulin của huyết thanh

D Phức hợp estrogen - receptor thường gắn với đoạn đáp ứng với estrogen trên DNA

13 Đường huyết ở động vật nhai lại thường thấp hơn các động vật khác là do :

A Nguồn dinh dưỡng chủ yếu của chúng không phải là carbohydrate

B Đường đơn hấp thu được chuyên hết thành mỡ dự trữ

C Chủng khai thác năng lượng chủ yếu từ các thế ketone

D.Sản phẩm lên men carbohydrate ở dạ có chủ yếu là các acid béo bay hơi

14 Hormone nào điều khiển sự rụng trứng và sản sinh các hormone buồng trứng

A Progesterone

B Eestrogen

Trang 4

16 Sự thủy phân TAG ở hành tá tràng tạo ra hỗn hợp

A Các acid béo , cholesterol , MAG , DAG và TAG

B Các acid béo , glycerol và cholesterol

C Các acid béo và cholesterol

D.Các acid béo , glycerol , MAG , DAG và TAG

17 Theo cơ chế B - ôxy hoá , từ 1 phân tử acid myristic tạo ra

A 8 acetyl.CoA; 7FAD.H2 và 7NAD.H

B 8 acetyl.CoA; 8FAD.H2 và 8NAD.H

C.7 acetyl CoA; 6FAD.H2 va 6NAD.H

D 7 acetyl CoA; 7FAD.H2 và 7NAD.H

18 Khi khẩu phần cân đối giữa thức ăn thô và tinh sự lên men dạ có tạo ra khoảng

A 60 % Beta - OH - butyrate , 18-20 % valerianate , 10 % acetate , 5 % propionate va gàn 5 % isovalerianate

B 60 % butyrate , 18-20 % valerianate , 10 % acetate , 5 % propionate vã gần 5 % isovalerianate

C.60 % acetate , 18-20 % propionate 10 % butyrate , 5 % valerianate và gần 5 % isovalerianate

D 60 % , lactate , 18-20 % valerianate , 10 % acetate , 5 % propionate vã gần 5% isovalerianate

Trang 5

19 Glutamate có thể được tổng hợp nhờ phản ứng xúc tác bởi

A Transaminase , oxidase hoac GPT

B.Glutamate dehydrogenase , GOT hoăc GPT

C GOT , carboxylase hoac GPT

D Lactate dehydrogenase , GOT hoac GTP

20 Ở động vật , sự tiêu hóa lipid bắt đầu ở

A Có tên như vậy vì hỗ trợ kháng thể loại trừ kháng nguyên

B Bao gồm toàn bộ các protein huyết tương và protein màng có khả năng tiêu diệt các vi sinh vật , làm thuận lợi cho quá trình thực bào , cảm ứng các chất gây viêm

C Là một loạt protein hoạt động phối hợp với nhau

Trang 7

28 Enzyme aminopeptidase thường thủy phân liên kết peptide

A.Của acid amin đầu C trong chuỗi peptide

B Của acid amin có nhân thơm

C Của acid amin đầu N trong chuỗi peptide

D Của acid amin mạch vòng

29 Hai loại protein thường gặp trong các loại màng sinh học là

A.Protein nội màng và protein ngoại vi

B Protein receptor va collagen

C Lipoprotein và histon

D Protein vận chuyển và protein dạng sợi

30 Glucose là sản phẩm và các oligosacchride khác được hấp thu vào tế bào niêm mạc ruột non chủ yếu theo cơ chế

A Nhập bào

B.Vận chuyển tích cực thứ cấp

C Vận chuyển đơn

D Khuếch tán tăng cường

31 Kháng thể chính trong sữa và sữa đầu , giúp động vật sơ sinh chống lại sự nhiễm khuẩn đường tiêu hoá là

Trang 8

A Mảnh Fah tạo thành từ một chuỗi H và một phần đầu N của chuỗi L , chứa chỗ gần kháng

nguyên

B Mảnh Fab tạo thành 2 nửa đầu N của chuỗi H và chuỗi L , chứa chỗ gần kháng nguyên

C Mảnh Fab tạo thành từ một chuỗi L và một phần đầu C của chuối H , chưa chỗ gần kháng

nguyên ,

D.Mành Fah tạo thành từ một chuỗi L và một phần đầu N của chuỗi H , chứa chỗ gắn kháng nguyên

33 MAC ( membrane attack complex )

A Làm tăng nhanh tính thấm của màng, làm cho các phân tử nhỏ tự do qua màng , nước thẩm thấu vàobên trong làm tế bào trường lên và vỡ ra

B Là những kẻ giết tế bào hạy nhất

C Đục thủng màng sinh chất của tế bào lạ đã được đănh dầu , phân giải và giết chết tế bào

D Tất cả các khảng định nêu trên đều đúng

34 Hormone nào có bản chất hóa học là glycoprotein ?

C Khuếch tán đơn giản

D Cả vận chuyển tích cực và khuếch tán đơn giản

Trang 9

36 Kháng thể duy nhất có thể qua nhau thai và tạo miễn dịch cho phôi là

C Có hàng tỷ các gen tạo kháng thể hoàn chỉnh trong tế bào B

D Cả tế bào T và B đều chứa gen tạo kháng thể

39 Năng lượng để hấp thu glucose vào trong tế bào niêm mạc ruột non

A Được cung cấp trực tiếp nhờ oxy hóa NADH

B.Chênh lệch về nồng độ Na + gây nên bởi tổ hợp Na + K + -ATPase là

C Năng lượng giải phóng ra trong quá trình vận chuyển điện tử

D Được lấy trực tiếp từ sự thủy phân ATP

Trang 10

40 Nhận định nào đúng ?

A Ông tiêu hóa tiết enzyme phân giải liên kết glycoside của cellulose , nhưng không tiết enzyme phản giải tỉnh bột

B Môi trường dạ cỏ không phải là môi trường yếm khí

C Glucose - sản phẩm tiêu hóa carbohydrate là nguồn cung cấp năng lượng chính cho loài nhai lại

D Các acid béo bay hơi trong dạ cỏ được hấp thu và trở thành nguồn cung cấp năng lượng chính choloài nhai

41 Phản ứng hoạt hóa acid béo có các thành viên nào tham gia ? cần ATP, CoA.SH, acyl-CoA

synthetase hay thiokinase)

A.Acid béo , ATP, CoASH và thiokinase

B Acid béo , ATP và CoASH

C Acid béo , ATP và thiokinase

D Acid béo , ATP , COASH , thiokinase và pyrophosphatase

42 Dị ứng là kết quả của việc sản xuất các để trực tiếp chống lại một kháng nguyên

Trang 11

44 Glycogen phosphorylase được hoạt hóa bởi

A Adrenaline và cholesterol

B.Adrenaline và glucagon

C Insulin va histamine

D Adrenaline và insulin

45 Ba loại lipid chính của màng sinh học là :

A Triacylglycerol , monoacylglycerol và cholesterol

B.Glycerophospholipid , sphingolipid và cholesterol

C Proteolipid , triacylglycerol và diacylglycerol

D Cholesterol , tripalmitylglycerol và glycerophospholipid

46 Các ester tạo ra khi glycerol phản ứng với hai acid béo có chuỗi carbon dài và dẫn xuất của acid phosphoric được gọi là

Trang 12

53 Từ tế bào chất , glucose qua màng đáy của tế bào niêm mạc ruột ra mạch quản theo cơ chế.

A.Khuếch tán giản đơn

Trang 13

B Khuếch tán tăng cường

A Acetyl CoA không thể tự qua mạng ty thể ra tế bào chất tham gia sinh tổng hợp acid béo

B Acetyl CoA có thể tự qua mạng ty thể ra tế bào chất tham gia sinh tổng hợp acid béo

C Oxaloacetate có thể được chuyển thành glucose

D Oxaloacetate có thể làm nguyên liệu cho tổng hợp aspartate

56 Hormone sinh dục và hormone tuyến giáp được tiếp nhận bởi receptor khu trú tại

A.Tể bảo chất

B Ty thể

C Màng sinh chất

D Lưởi nội chất

57 Trong quá trình tổng hợp acid béo ,

A.Tiền chất là acetyl - CoA , có malonyl - CoA tham gia, sản phẩm trung gian gắn với ACP

B Tiền chất là acetyl - CoA , có malonyl - CoA tham gia, sản phẩm trung gian gắn với CoA - SH

C Tiền chất là malonyl CoA , sản phẩm trung gian gắn với ACP

D Tiền chất là acetyl - CoA , ATP được giải phóng , sản phẩm trung gian gắn với ACP

Trang 14

58 Để được hấp thu , các acid béo phải kết hợp với acid mật để tạo phức chất hòa tan , gọi là acid choleic Phức hợp này được hấp thu theo phương thức nào ?

A vận chuyển tích cực thứ cấp

B khuếch tán đơn giản

C khuếch tán tăng cường

D.ẩm bào

59 Nhóm nào là các muối mật ?

A Glycocolate , taurocholate và choleate

B Litocholate , taurocholate và choleate

C Cholate , deoxychlate , chen cholate và litocholate

D Cholate , choleate , deoxycholate

60 Vai trò của phức hợp hòa hợp tổ chức chính ( MHC ) trong các phản ứng miễn dịch

A Giảm thiểu tự miễn dịch ( autoimmunity ) hoặc tự phản ứng ( self - reactivity ) của hệ miễn dịch

B.Tất cả các phương án trên đều đúng

C Được các tế bào T hỗ trợ sử dụng để điều chỉnh sự phát triển của các tế bào B sản sinh kháng thể

D Trình diện các mảnh khảng nguyên cho tế bào T

61 Các biểu hiện của sự vận chuyển tích cực là

A Xảy ra khi delta - G âm và không cần protein vận chuyển

B Xảy ra khi delta - G âm và cần protein vận chuyển

C Cần vật mang , ngược gradient nồng độ , cần năng lượng , theo một hướng cụ thể

D Xuôi gradient nồng độ và cần protein vận chuyển

62 Enzyme phân giải glycogen ở gan và cơ tạo glucose - 1 - phosphate là

A glucose - 1 – phosphatase

B glucose - 6 - phosphatase

Trang 15

64 Theo cơ chế B - ôxy hoá , từ 1 phân tử acid stearic tạo ra

A 7 acetyl.CoA ; 7FADH2 và 7NAD.H

B 8 acetyl.CoA ; 8FAD H2 và 8NAD.H

C.8 acetyl.CoA ; 7FADH2 và 7NAD.H

D 9 acetyl.CoA ; 8FADH2 và 8NAD.H

65 Enzyme nào thực hiện quá trình khử carboxyl oxy hóa của g - ketoglutarate ?

A.Tổ hợp pyruvate dehydrogenase

B Tổ hợp pyruvate decarboxylase

C Tổ hợp g - ketoglutarate dehydrogenase

D Tổ hợp d - ketoglutarate decarboxylase

66 Enzyme adenylate cyclase khu trú tại

A Màng sinh chất của tế bào địch

B Khoảng giữa hai mảng ty thể

Trang 16

C.tiền yên , tuyển tuy

69 Sắp xếp các phản ứng theo trình tự diễn ra khi glucagon tác động tới gan

a Glycogen ( n ) → Glycogen ( n - 1 ) + Glucose - 1 - phosphate

b Protein kinase không hoạt động – Protein kinase hoạt động

70 Trong cơ chế tác động của glucagon , enzyme nào trong tế bào gan được hoạt hóa ?

A Adenylate cyclase , glycogen synthetase và glucose - 6 – phosphatase

B.Protein kinase , phosphorylase kinase , phosphorylase b

C Glycogen synthetase , phosphorylase kinase , phosphorylase b

D Phosphorylase a , phosphorylase kinase , adenylate cyclase

71 Đâu là các hormone tan trong nước ?

A FSH và Cortisol

B ACTH và estradiol

C.Glucagon và insulin

Trang 17

D Insulin và testosterone

72 Trong vòng pentose phosphate , các đương lượng khử được tách ra trực tiếp từ glucose-6-phosphate

A Gluconate và 6 - phosphoglucono - delta - lactone

B Glucose - 6 - phosphate và glucoronate

C 6 - phosphogluconate và gluconate

D Glucose - 6 - phosphate và 6 - phosphogluconate

73 Glycogen synthetase bị ức chế bởi

A Glycogen dự trữ ở gan và cơ đều có tác dụng bổ sung đường huyết ( sai)

B Khi đường huyết giảm , glycogen ở gan sẽ bị thủy phân

C.Khi đường huyết giảm , glycogen ở gan sẽ bị phosphoryl phân

D Động vật tổng hợp được tất cả các loại disaccharide

75 ….sản sinh các kháng thể chống lại mầm bệnh và sản phẩm hòa tan từ các tác nhân gây bệnh , còn - phá hủy các tế bào mầm bệnh , các tế bào nhiễm virus và các tế bào bất thường

A Tế bào B , tế bào T độc

B Tế bào T độc , tế bào B

C Đại thực bào , tế bào T

D Tế bào B , tế bào T hỗ trợ

76 Về adrenaline , khẳng định nào sau đây không đúng ?

A Làm tăng cường phân giải glycogen

Trang 18

B Do tuỷ thượng thận tạo ra

C Tạo thành từ tyrosin

D.Tác động thông qua GMP vòng

77 Các acid mật có tác dụng

A Nhũ tương hỏa mỡ

B Hoạt hóa lipase

C.Tất cả các phương án trên đều đúng

D Hấp thu các acid béo mạch carbon dài

79 Tổ hợp MAC được hình thành nhờ sự phối hợp của ?

A C6, C7, C8 và C9

B.C5b, C6, C7, C8 và C9

C C5a, C6 , C7 , C8 và C9

D C5, C6, C7, C8 và C9

80 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A.Các khẳng định nêu trên đều đúng

B Thành phần lipid thay đổi rất khác nhau giữa các loại màng

C Cholesterol và dẫn xuất của nó chiếm một tỷ lệ đáng kể trong nhiều loại màng tế bào

D Đặc tính nổi bật của phần lớn lipid là không hòa tan trong nước

81 Glutamate trực tiếp được tạo ra từ

A.a - ketoglutarate

B Pyruvate

C Oxaloacetate

D Arginosuccinate

82 Khẳng định nào sau đây là sai ?

A Pepsin thuỷ phân protein tốt nhất trong khoảng pH 6,8-7,2

Trang 19

B Các khẳng định trên đều sai

C.Protein của thức ăn bắt đầu được tiêu hóa tại xoang miệng nhờ enzyme của nước bọt

D Pepsin là một expetidase

83 Những hợp chất ưa nước phân cực , các ion , không thể tự qua màng là vì

A Trên màng không có các kênh dẫn

B Màng có nhiệm vụ cách li tế bào với môi trường xung quanh

C Trên mạng không có các protein vận chuyển

D.Nền tảng của màng là lớp lipid kép

84 Quá trình nào diễn ra trong điều kiện thiếu ôxy ở tế bào cơ động vật ?

A Glucose - 2Pyruvate + 2NADH + 2ATP

B Glucose - 2Lactate + 2NADH + 2ATP

C Glucose - 2 Lactate + 2NADPH + 2ATP

D Glucose - 2Lactate + 2ATP

85 Các hormone là dẫn xuất của acid amin

A Adrenaline , thyroxine , progesterone

B Noradrenaline , estrogen , T3

C Adrenaline , noradrenaline , tyrosine

D.Thyroxine , triiodotyronine, adrenaline

86 Các enzyme của chu trình pentose phosphate chuyển glyceraldehyde - 3 - phosphate thành fructose

- 6 - phosphate gồm

A Hexose - 6 - phosphate isomerase, aldolase và fructose - 1.6 bisphosphatase

B Triose phosphate isomerase, transketolase và fructose - 1.6 – bisphosphatase

C Triose phosphate isomerase, aldolase và fructose - 1.6 - bisphosphatase

D Triose phosphate isomerase, transaldolase va fructose - 1,6 - bisphosphatase

Trang 20

87 Lactate được chuyển thành glucose ở

90 Sắp xếp các phản ứng theo trình tự diễn ra khi adrenaline tác động tới gan he

a Adrenaline kết hợp với receptor đặc hiệu

b Protein kinase được hoạt hóa

c ATP - AMP vòng + PPi

Trang 21

A.Protein kinase

B Glycogers synthetase không hoạt động

C Glucoldnase

D Glycogen phosphorylase không hoạt động

92 Các sản phẩm tiêu hóa mỡ được vận chuyển trong máu dưới dạng

A.Chylomicron

B Glycerol và các acid béo

C Các acid béo và alcol

D không hòa tan trong nước

93 Các thành phần của màng màng sinh chất được tổng hợp trong lưới nội chất , rồi dưới dạng bọc đượcđưa tới máy Golgi để sửa đổi Sau đó chúng được vận chuyển đến bề mặt tế bào và cung cấp các thành phần cho bề mặt tế bào và trở thành một phần của màng nhờ quá trình…… Ngược lại , các bọc chứa dinh dưỡng được đưa từ ngoài vào trong tế bào nhờ quá trình……

A.Xuất bào, nhập bào

B Khuếch tán đơn giản, khuếch tán tăng cường

Trang 22

A Phức hợp estrogen - receptor thường gắn với đoạn đáp ứng với estrogen trên DNA

B Homicine steroid thường khởi động quá trình sao chép mã di truyền

C.Hormone steroid gắn với các receptor – màng sinh chất của tế bào đích

D Hormone steroid được vận chuyển dưới dạng gắn với globulin của huyết thanh

96 Enzyme nào thường hoạt động trong chất nền ty thể ?

A Tổ hợp a - ketoglutarate dehydrogenase và các enzyme tổng hợp acid béo

B.Tổ hợp a - ketoglutarate dehydrogenase và pyruvate dehydrogenase

C Tất cả các phương án trả lời trong câu hỏi này đều đúng

D Tổ hợp pyruvate dehydrogenase và các enzyme tổng hợp acid béo

97 Khẳng định nào sau đây không đúng ?

A Các loại lg đều có cấu trúc tetramer cân đối

B.lgG là kháng thể đầu tiên được sinh thể tạo ra để chống lại kháng nguyên, sinh ra sau 4-6 ngày tiếp xúc với kháng nguyên

C lgG là kháng thể duy nhất có thể qua nhau thai và tạo miễn dịch cho phôi, bắt đầu được tạo ra 2-3 ngày sau khi xuất hiện lgM

D lgA là kháng thể chính trong sữa, giúp cho thú sơ sinh chống lại sự nhiễm khuẩn đường tiêu hóa

98 Enzyme thắc mở đầu cho sự phân giải glycerol ?

Trang 23

101 Khẳng định nào về insulin dưới đây không đúng ?

A Do tuyến tụy tao ra

B Có tác dụng làm giảm đường huyết

C.Phân tử có một chuỗi polypeptide

D Phân tử có 51 aminoacid

102 Quá trình khử carboxyl oxy hoá của pyruvate diễn ra tại… , và tạo ra…

A Nhân tế bào, succinyl - CoA

B Khoảng giữa hai màng ty thể, acetyl - CoA

C Tế bào chất ngoài ty thể, acetyl - CoA

Trang 24

C Sinh dục , tủy thượng thận

105 Tất cả động vật không tổng hợp được

A Met , Pro , Leu , lle , Phe , Try , Lys và Thr

B.Val , Leu , lle , Phe , , Lys , Thr và Met

C Met , Ala , Cys , Ile , Phe , Tri , Thr và

D Lys Val , Leu , lle , Phe , Arg , Lys , Thr và Met

106 Khi động vật ngủ đông , các mô ngoài gan trực tiếp khai thác năng lượng từ

C Nucleic acid , lipid

D Carbohydrate, nucleic acid

109 Khẳng định nào không đúng ?

A Các protein có thể bám rìa màng hoặc xuyền màng

Trang 25

B Nền tảng của các loại măng sinh học là 2 lớp protein

C.Nền tảng của màng là 2 lớp lipid

D Nền tảng của màng là lớp lipid kép

110 Khẳng định nào không đúng

A Trên màng có những protein vẩn chuyển

B.Màng sinh chất cô lập tế bào với môi trường xung quanh

C Trên màng sinh chất có những receptor

D Nhiều quá trình đảm bảo sự sống còn của tế bào được màng thực hiện

111 Tủy thượng thận tạo ra các hormone ( adrenaline, noradrenaline)

A Oxaliacetate có thể làm nguyên liệu cho tổng hợp aspartate

B Acetyl CoA không thể tự qua màng ty thể ra tế bào chất tham gia sinh tổng hợp acid béo

C Acetyl CoA có thể tự qua măng ty thể ra tế bào chất tham gia sinh tổng hợp acid béo

D Oxaliacetate có thể được chuyển thành glucose

114 Sắp xếp các phản ứng theo trật tự như cơ chế tác của các hormone qua AMP vòng

a) AMP vòng hoạt hóa protein kinase

b) Protein kinase phosphoryl hóa các enzyme nội bào khác

c) Hormone gắn với receptor đặc hiệu

Trang 26

d) Phức hợp H - R hoạt hóa protein G

A C,d,b,a

B.C,d,a,b

C A,b,c,d

D A,b,d,c

115 không oxy hóa trong chu trình pentose phosphate được thực hiện nhằm

A Tái tạo lại các pentose-5-phosphate từ các hexose-6-phosphate

B Tách ra các cặp hydro cao năng để khai thác năng lượng

C.Tái tạo lại các hexose-6-phosphate từ các pentose-5-phosphate

D Tạo ra các đương lượng khử

116 Đâu là các hormone không tan trong nước? Một lựa chọn

118 Tại ruột non, lipid được nhũ tương hóa, vì

A Đầu ưa nước của các acid mật bám vào hạt mỡ

B Các acid mật thường liên kết với taurine và glycine tạo ra các acid mật liên hợp

Trang 27

C.Các acid mật dễ xen vào các hạt lipid, làm giảm sức căng bề mặt, làm lipid được tách ra thành những hạt nhỏ, có nước bao bọc xung quanh

D Dịch ruột chứa nhiều nước

119 Phương án nào không đúng? Một lựa chọn

A Adrenaline còn được gọi là epinephrine

B Adrenaline tác động cả tới gan và cơ

C.Theophillins và caffein hoạt hóa phosphodiesterase

D Glucagon và insulin có tác dụng ngược nhau

120 Tinh bột trong thức ăn được tiêu hóa chủ yếu nhờ các enzyme?

A a-amylase và hexokinnase

B a-amylase của nước bọt, a-amylase 1,6-glycosidae và maltase của dịch tụy

C a-amylase và các peptidae

D.a-amylase của nước bọt, a-amylase dịch vị và a-mylase dịch tụy

121 Sản phẩm của phản ứng khử nhóm amin ở các acid amin là

A Một aldetyd và NH4 +

B.Một a - ketoacid và NH4 +

C Một a - ketoacid và

NO3-D Một acid amin mới và NH4 +

122 Na , K +, ATPase liên tục hoạt động để đưa?

A 3Na + vào trong và đưa 2K + ra ngoài tế bào , mỗi lần liêu tốn 1 ATP

B 3Na + vào trong và đưa 2K + ra ngoài tế bào , mỗi lần tiêu tốn 1 GTP

C.2K + vào trong và đưa 3Na + ra ngoài tế bào , mỗi lần tiêu tốn 1ATP

D 2K + vào trong và đưa 3Na + ra ngoài tế bào, mỗi lần tiêu tốn 2 ATP

123 Thế ketone là tên gọi chung của các chất :

Ngày đăng: 09/07/2022, 16:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w