2. MÀNG SINH H C VÀ S V N CHUY N Ọ Ự Ậ Ể
QUA MÀNG
Trang 2• TB là đ n v s ng có kh/năng t chuy n hoá, t s/s n, t th/nghi, ơ ị ố ự ể ự ả ự
t đ/hoà và t chúng các mô, các c quan và c th s ng đự ừ ơ ơ ể ố ược hình thành, duy trì và ph/tri n. ể
• Trong TB, màng chi m kho ng 80% kh i l ng TB và chúng ế ả ố ượ xây d ng nên các bào quan c a TB.ự ủ
2. 1. Đ I C Ạ ƯƠ NG V MÀNG SINH H C Ề Ọ
Trang 3Màng sinh ch t (ngăn cách t bào v i môi tr ấ ế ớ ườ ng xung quanh, đi u khi n s v n chuy n các ch t ra, vào t ề ể ự ậ ể ấ ế
Ribosome
Màng nhân (ngăn cách
chromatin v i sinh ch t) ớ ấ
(Cytoskeleton) Lysosome
Máy Golgi
X ươ ng t bào ế
Nhân con (Nucleonus)
Nhân (Nucleus)
L ướ ộ i n i ch t ấ
nh n ẵ
L ướ ộ i n i ch t nhám ấ
Ty thể
Peroxisome
Trang 5• Khái ni m: Màng sinh h c (biomembrane)ệ ọ = l p c u trúc ớ ấ
bao b c bên ngoài TB SV và các khí quan n i bào (nhân, TLT, ọ ộ
LLT, lysosome) ho c t o thành các h th ng khí quan (lặ ạ ệ ố ướ ội n i
ch t, máy Golgi, vv ) ấ
Ngăn cách hai môi tr ngườ
• Ch c năng c a màng:ứ ủ trong và ngoài TB
nước bào tương v i khu ớ
v c bên trong các khí quan ự
n i bào khácộ
Là b ph n ch c năng c a ộ ậ ứ ủ
TB:Ti p nh n các ch t dinh d ng, các thông tin t môi tr ngế ậ ấ ưỡ ừ ườ
Đ a ra ngoài TB nh ng ch t ti t (ch t th i, tín hi u ư ữ ấ ế ấ ả ệ h/h c).ọ
Nhi u qt c b n, n n t ng c a s s ng đề ơ ả ề ả ủ ự ố ược th c hi n ự ệ ở màng (s v/c eự và H+ c a qt ÔXHKSH màng trong TLT; ủ ở
qt quang h p màng thylacoid c a l c l p th ; s truy n ợ ở ủ ụ ạ ể ự ề
d n các x/đ ng h TK, c ) ẫ ộ ở ệ ở ơ
Trang 6T nhi u k/qu nc v màng sinh ch t, có th gi/thích đừ ề ả ề ấ ể ược:
c ch nhi u tr ng thái b nh lýơ ế ề ạ ệ
c ch t/d ng c a thu c trong đ/tr b nh. ơ ế ụ ủ ố ị ệ
(Các TB ung th đ thoát h u h t các ch c ph n ki m tra, ư ể ầ ế ứ ậ ể → phân chia c c nhanh và vô t n, xâm l n các mô x/quanh, di chuy n đi xa,ự ậ ấ ể
… Nh ng đ c tính trên liên quan t i nh ng b/đ i màng sinh ữ ặ ớ ữ ổ ở
ch t; ấ → ung th là b nh c a màng. ư ệ ủ
Nc v kh/năng nh n di n c a màng TB đ i v i virus, vi khu n và ề ậ ệ ủ ố ớ ẩ KST → gi i thích b nh sinh c a các b nh thu c lĩnh v c này. ả ệ ủ ệ ộ ự
Nc v các ch t nh n di n thu c trên màng sinh ch t và s v/c ề ấ ậ ệ ố ấ ự thu c qua màng ố → c ch t/d ng c a nhi u lo i thu c. ơ ế ụ ủ ề ạ ố
Nc v màng b m t TB ề ề ặ → hi u bi t nh t đ nh v s dung h p ể ế ấ ị ề ự ợ trong c y ghép c quan).ấ ơ
NC v màng có ý nghĩa gì? ề
Trang 72.2. THÀNH PH N HOÁ H C C A MÀNG Ầ Ọ Ủ
• Các màng có ngu n g c khác nhau đ u ch a đ ng hai thành ph n ồ ố ề ứ ự ầ chính là lipid và protein.
• Glucid cũng tham gia c u t o màng v i s lấ ạ ớ ố ượng ít và là thành
ph n c a glycoprotein ho c glycolipid màng. ầ ủ ặ
• T l gi a lipid và protein thay đ i khác nhau trong các màng ỷ ệ ữ ổ khác nhau, ph n ánh tính đa d ng v ch c năng c a màng.ả ạ ề ứ ủ
Trang 8 Đ c tính n i b t: không hoà tan trong nặ ổ ậ ướ → có kh/năng làm c hàng rào ngăn cách mt nước v i c u trúc TB. ớ ấ
Thành ph n lipid thay đ i r t khác nhau gi a các lo i màng. ầ ổ ấ ữ ạ
Các lipid thường g p màng sinh h c:ặ ở ọ
• Glycerophospholipid
• Sphingolipid
• Cholesterol
Trang 9Công th c c u t o t ng quát c a các phospholipid ứ ấ ạ ổ ủ
Trang 10(PE) (PA)
(PC) (PS) (PG)
(PI)
(DPG)
Trang 13• Có hai đ u k nầ ỵ ước và a ư
nước
• T bào đ ng v t ế ộ ậ
• Đ m cho tính l ng c a màng ệ ỏ ủ (Membrane fluidity “buffer”)
Trang 14• S phân b c a các nhóm lipid trong màng không đ ng ự ố ủ ồ
đ u, mà r t khác nhau. ề ấ
• T l lipid và protein thay đ i tu theo ho t tính sinh ỷ ệ ổ ỳ ạ
h c c a màng: ch c năng sinh h c càng ph c t p, đa ọ ủ ứ ọ ứ ạ
d ng thì hàm l ạ ượ ng protein càng cao
Trang 15Đi n hình cho m i t/quan gi a h/tính s/h c và h/lể ố ữ ọ ượng protein là hai
l p ớ màng TLT: màng trong gi vai trò chính trong qt hô h p mô ữ ấ bào và t o sinh ATP nên ch a nhi u enzyme ÔXHK, các protein v/c ạ ứ ề
e, các ATPsynthetase, vv Màng myelin gi vai trò nh màng ữ ư cách đi n bao quanh các neuron TK (ch y u gi n/v cách ly đ ệ ủ ế ữ ụ ể
s d n truy n xung TK đự ẫ ề ược thu n l i) ậ ợ → không c n nhi u protein ầ ề (18%), mà lượng lipid r t cao (79%).ấ
Trang 16S s p x p các nhóm lipid có s khác bi t gi a các lo i màng ự ắ ế ự ệ ữ ạ
v i ch c năng sinh h c khác nhau (b ng 9.2)ớ ứ ọ ả
PC là phospholipid chính màng TB đv t, PE là lipid chính màng VSV; ở ậ ở
Cholesterol, SM và PC không có màng VSV ở
Trang 17màng h ng c u: lá
ngoài ch a ch y u PC ứ ủ ế
và SM, lá trong ch a PE ứ
và PS; nhóm PI phân b ố nhi u lá trong. ề ở
Glycolipid thường luôn
g n m t ngoài c a ắ ở ặ ủ màng đ thu n ti n cho ể ậ ệ ch/năng sinh h c c a ọ ủ chúng (VD v i vai trò là ớ nhóm ch đ nh kháng ỉ ị nguyên tính)
Gi a hai lá c a c u trúc l p kép màng sinh h c cũng không ữ ủ ấ ớ ọ
đ ng đ u v thành ph n phospholipid ồ ề ề ầ
Trang 18Vai trò ch y u c a các lipid là t o m t l p ngăn chia ủ ế ủ ạ ộ ớ
mt TB v i mt n ớ ướ c bao quanh, nh ng t i sao l i c n ư ạ ạ ầ
đ n nhi u lo i khác nhau nh v y? ế ề ạ ư ậ
Ch c năng c th c a t ng lo i phospholipid, ứ ụ ể ủ ừ ạ sphingolipid màng vv còn ph i đ ả ượ c nghiên c u, tìm ứ
hi u thêm ể
Trang 19T i sao các lipid d t o thành màng? ạ ễ ạ
Các ph/t lipid l ng tính: có ph n “đ u” phân c c, mang đ/tích ử ưỡ ầ ầ ự
âm (t g c phosphate) ho c dừ ố ặ ương (t nhóm amin) và ph n “đuôi” ừ ầ hydrocarbon dài không phân c c, k nự ỵ ước.
Trong mt n c : ho c phân b thành m t l p đ n phân t trên b ướ ặ ố ộ ớ ơ ử ề
m t dung d ch nặ ị ước; ho c n u có n ng đ cao h n, t o thành các ặ ế ồ ộ ơ ạ
h t mixen hay các b c có màng hai l p (vesicle). Y u t chi ph i quá ạ ọ ớ ế ố ố trình này là n ng đ t i thi u t o mixen. ồ ộ ố ể ạ
Phân b c a lipid trong các tr ng thái k t t môi trố ủ ạ ế ụ ở ường nước:
đ u phân c c hầ ự ướng v phía nề ước; đuôi không phân c c (k nự ỵ ước)
hướng lên phía không khí (n u là màng đ n phân c c trên m t dung ế ơ ự ặ
d ch) ho c hị ặ ướng vào bên trong h t mixen, n i không có nạ ơ ước, ho c ặ
“đuôi” hydrocarbon c a hai lá cùng hủ ướng vào nhau, đ u phân c c ầ ự quay ra ngoài, n u là màng hai l p – bilayer (Hình bên). ế ớ
Trang 20Trong mt nước, phospholipid t o nên nh ng c u trúc khác nhau, m i ph/t ạ ữ ấ ỗ ử
được tượng tr ng b ng đ u a nư ằ ầ ư ước và đuôi k nỵ ước do chu i ỗ
hydrocarbon t g c axit béo t o nên. m t ti p giáp nừ ố ạ Ở ặ ế ước và không khí phospholipid t o thành màng m ng đ n phân t (a). Khi màng này đã bão ạ ỏ ơ ử
hoà ph n phospholipid còn l i trong dung môi s t o mixen (b) ho c các các ầ ạ ẽ ạ ặ
túi b c màng kép (c).ọ