1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng kinh tế đầu tư

158 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kinh Tế Đầu Tư
Tác giả Từ Quang Phương, Phạm Văn Hùng, Lê Quang Huy, Vũ Chí Lộc, Trần Thị Thu Phương, Hà Văn Sự, Trần Thành Thọ, Bodie Zvi, Hirt Geoffrey A, Reilly Frank K
Trường học Đại học Kinh tế quốc dân
Chuyên ngành Kinh tế doanh nghiệp
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 158
Dung lượng 2,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 1: TỔNG QUAN VỀ ĐẦU TƯ VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂNChương 2: CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ Chương 3: ĐẦU TƯ CÔNG Chương 4: ĐẦU TƯ QUỐC TẾ Chương 5: ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRONG DOANH NGHIỆP Chương 6: K

Trang 1

KINH TẾ ĐẦU TƯ

Số tín chỉ: 3 (34,6,5)/(36,9)

Mã học phần: FECO2023/FECO2021

Bộ môn: Kinh tế doanh nghiệp Khoa: Kinh tế - Luật

Trang 2

Chương 1: TỔNG QUAN VỀ ĐẦU TƯ VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

Chương 2: CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ

Chương 3: ĐẦU TƯ CÔNG

Chương 4: ĐẦU TƯ QUỐC TẾ

Chương 5: ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRONG DOANH NGHIỆP

Chương 6: KẾT QUẢ VÀ HIỆU QUẢ CỦA HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ

KINH TẾ ĐẦU TƯ

Trang 3

[1] Từ Quang Phương, Phạm Văn Hùng (2013), Giáo trình

Kinh tế đầu tư, Nxb Đại học Kinh tế quốc dân, Hà Nội.

[2] Lê Quang Huy (2013), Đầu tư quốc tế, Nxb Kinh tế,

Hà Nội.

[3] Vũ Chí Lộc (2012), Giáo trình Đầu tư quốc tế, Nxb

Đại học Quốc gia, Hà Nội.

[4] Trần Thị Thu Phương (2016), Giáo trình Luật thương

mại quốc tế, Nxb Thống kê, Hà Nội.

[5] Hà Văn Sự (2015), Giáo trình Kinh tế thương mại đại

cương, Nxb Thống kê, Hà Nội.

[6] Trần Thành Thọ (2019), Giáo trình Pháp luật đại cương, Nxb Hà Nội, Hà Nội.

Tài liệu tham khảo

Trang 4

[7] Bodie Zvi (2007), Essentials of investments, Boston, :

McGraw-Hill/Irwin.

[8] Hirt Geoffrey A (2003), Fundamentals of investment

management, N.Y: McGraw-Hill/Irwin.

[9] Reilly Frank K (2003), Investment analysis and portfolio

management, Mason: South- Western.

[10] Reilly Frank K (2003), Investments, Mason, Ohio:

South-Western.

Tài liệu tham khảo (Tiếp)

Trang 5

Chương 1: Tổng quan về đầu tư

và đầu tư phát triển

• Tổng quan về đầu tư

1.1.

• Những vấn đề cơ bản về đầu tư phát triển

1.2

Trang 6

Tài liệu tham khảo chương 1

• [1] Từ Quang Phương, Phạm Văn Hùng

(2013), Giáo trình Kinh tế đầu tư, Nxb ĐH

Kinh tế quốc dân, Hà Nội (Chương 1, mục 1.1,1.2, 1.3, 1.4 từ trang 3 đến trang 15; Chương 2,mục 2.1, 2.2 từ trang 19 đến trang 86)

• [3] Vũ Chí Lộc (2012), Giáo trình Đầu tư quốc tế, NXB Đại học Quốc gia, Hà Nội

(Chương 2 từ trang 22 đến trang 25)

Trang 7

1.1 Tổng quan về đầu tư

• Khái niệm đầu tư

1.1.1

• Phân loại đầu tư

1.1.2

Trang 9

Khái niệm đầu tư

Đầu tư là quá trình sử dụng phốihợp các nguồn lực (tài chính, vậtchất, lao động và trí tuệ) trong mộtkhoảng thời gian xác định nhằmđạt được kết quả hoặc một tập hợpcác mục tiêu xác định trong điềukiện kinh tế - xã hội nhất định

Trang 10

1.1.2 Phân loại đầu tư

Theo thời gian hoạt động

Theo

tính chất

quản lý

Theo bản chất của các đối tượng đầu tư

Trang 11

1.1.2 Phân loại đầu tư (tiếp)

động

của các kết quả

đầu tư

Theo giai đoạn hoạt động của các kết quả đầu tư

Theo

nguồn

vốn trên

phạm

vi quốc

gia

Theo vùng lãnh thổ

Trang 12

1.2 Những vấn đề cơ bản về đầu tư phát triển

• Bản chất của đầu tư phát triển

1.2.1

• Tác động của đầu tư phát triểnđến tăng trưởng và phát triển

1.2.2

Trang 13

1.2.1 Bản chất của đầu tư phát triển

• Khái niệm đầu tư phát triển

Trang 14

a Khái niệm của đầu tư phát triển

Là hoạt động sử dụng vốn

trong hiện tại, nhằm tạo ra

những tài sản vật chất và trí

tuệ mới, năng lực sản xuất

mới và duy trì những tài sản

hiện có, nhằm tạo thêm việc

làm và vì mục tiêu phát triển

Trang 15

a Khái niệm đầu tư phát triển (tiếp)

1 • Đòi hỏi rất lớn nhiều loại nguồn lực

2 • Đối tượng là tập hợp các yếu tố được chủ đầu tư bỏ

vốn thực hiện nhằm đạt những mục tiêu nhất định

3 • Kết quả là sự tăng thêm về tài sản vật chất

4 • Mục đích là vì sự phát triển bền vững, vì lợi ích

quốc gia, cộng đồng và nhà đầu tư

5 • Thường được thực hiện bởi một chủ ĐT nhất định

6 • Là một quá trình diễn ra trong thời kỳ dài và tồn

tại vấn đề “độ trễ thời gian”

Trang 16

+ • Thời

gian vận hành các KQ ĐT kéo dài

+

• Các thành quả là công trình XD

+

• Đầu tư phát triển

có đọ rủi ro cao

+

+ Đặc điểm của đầu tư phát triển

Trang 17

c Nội dung cơ bản của đầu tư phát triển

1

Căn cứ vào lĩnh vực phát huy tác dụng gồm ĐTPT sản

xuất, cơ sở hạ tầng kỹ thuật chung của nền kinh tế, văn hóa giáo dục, y tế và dịch vụ xã hội khác, khoa học kỹ thuật và những ND ĐTPT khác

2 • Theo khái niệm ND ĐTPT gồm: Đầu tư những tài sản

vật chất, TS vô hình

2.1

• Đầu tư các TS vật chất gồm: Đầu tư tài sản cố

định và đầu tư vào hàng tồn trữ

2.2

• ĐTPT tài sản vô hình gồm: Đầu tư nâng cao

chất lượng NNL, ĐT nghiên cứu triển khai các hoạt động khoa học kỹ thuật, đầu tư xây dựng thương hiệu, quảng cáo…

Trang 18

Vốn đầu tư

đầu tư phát triển

d Vốn và nguồn vốn đầu tư phát triển

Trang 19

Vốn đầu tư phát triển

Là sự biểu hiện bằng tiền toàn

bộ những chi phí đã chi ra để

tạo ra năng lực sản xuất (tăng

thêm tài sản cố định và tài sản

lưu động) và các khoản đầu tư

phát triển khác

Trang 20

Đặc trưng của vốn đầu tư phát triển

1 • Vốn đại diện cho một lượng giá trị tài sản

2 • Vốn phải vận động sinh lợi

3

• Vốn cần được tích tụ và tập trung đến một mức nhất định mới có thể phát huy tác dụng

4 • Vốn phải gắn với chủ sở hữu

5 • Vốn có giá trị về mặt thời gian

Trang 21

Nội dung cơ bản của vốn đầu tư phát triển

Trang 22

Nguồn vốn đầu tư phát triển

Bản chất: Nguồn hình thành vốn đầu tư phát triển chính

là phần tiết kiệm hay tích lũy

mà nền kinh tế có thể huy

động để đưa vào quá trình

tái sản xuất xã hội

Trang 23

Nguồn vốn đầu tư phát triển (tiếp)

• Trên phương diện vĩ mô:

- Nguồn vốn trong nước:

+ Vốn nhà nước

+ Vốn dân doanh

+ Vốn trên thị trường vốn

- Nguồn vốn nước ngoài:

+ Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

+ Vốn hỗ trợ PT chính thức (ODA)

+ Vốn vay thương mại nước ngoài

+ Nguồn vốn trên thị trường quốc tế

Trang 24

1.2.2 Tác động của đầu tư phát triển

đến tăng trưởng và phát triển

Đầu tư phát triển tác động đến việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế

Tác động của đầu tư phát triển đến khoa học và công nghệ

Đầu tư phát triển tác động tới tiến

bộ xã hội và môi trường

Tác động của tăng trưởng

và phát triển kinh tế đến đầu tư

Trang 25

Chương 2: Các nguồn vốn đầu tư

• Khái niệm và bản chất của nguồn vốn đầu tư

Trang 26

Tài liệu tham khảo chương 2

• [1] Từ Quang Phương, Phạm Văn Hùng (2013)

• Giáo trình Kinh tế đầu tư

• Nxb ĐH Kinh tế quốc dân

• (Chương 3 mục 3.1, 3.2, 3.3 từ trang 87 đếntrang 114)

Trang 27

2.1 Khái niệm và bản chất của nguồn vốn đầu tư

• Khái niệm nguồn vốn đầu tư

1.2.1

• Bản chất của nguồn vốn đầu tư

1.2.2

Trang 28

Khái niệm nguồn vốn đầu tư

Nguồn hình thành vốn đầu

tư chính là phần tích lũy được thể hiện dưới dạng

Trang 29

Bản chất nguồn vốn đầu tư

Nguồn hình thành vốn đầu tư chính là phần tiết kiệm hay tích lũy mà nền kinh tế có thể huy động được để đưa vào quá trình tái sản xuất XH

Trang 30

Bản chất nguồn vốn đầu tư (tiếp)

• Thu nhập = Tiêu dùng + Đầu tư

• Tiết kiệm = Thu nhập – Tiêu dùng

• => Đầu tư = Tiết kiệm

Trang 31

2.2 Các nguồn huy động vốn đầu tư

• Trên góc độ toàn bộ nền kinh tế

2.2.1

• Trên góc độ các doanh nghiệp

2.2.2

Trang 34

b Nguồn vốn đầu tư nước ngoài

1 • Tài trợ phát triển chính thức (ODF), trong đó

có ODA

2 • Nguồn tín dụng từ các ngân hàng thương mại quốc tế

3 • Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

4 • Nguồn huy động qua thị trường vốn quốc tế

Trang 36

2.3 Điều kiện huy động có hiệu quả

các nguồn vốn đầu tư

• Tạo lập và duy trì năng lực tăng trưởng nhanh và bền vững cho nền kinh tế

2.3.3.

Trang 37

Chương 3: ĐẦU TƯ CÔNG

3.1 • Khái niệm và mục tiêu của đầu tư công 3.2Nguyên tắc và nội dung của đầu tư công 3.3Các chủ thể tham gia hoạt động đầu tư công

3.4Giám sát và quản lý đầu tư công

Trang 38

Tài liệu tham khảo chương 3

• [1] Từ Quang Phương, Phạm Văn Hùng (2013)

• Giáo trình Kinh tế đầu tư

• NXB ĐH Kinh tế quốc dân

• (Chương 6 mục 6.1, 6.2, 6.3, 6.4 từ trang 235đến trang 260)

Trang 39

3.1 Khái niệm và mục tiêu của đầu tư công

3.1.1 Khái niệm

đầu tư công 3.1.2. Mục tiêu

của đầu tư công

Trang 40

3.1.1 Khái niệm đầu tư công

Là việc sử dụng nguồn vốn nhà nước (vốn ngân sách nhà nước,

vốn tín dụng của nhà nước cho đầu

tư và vốn đầu tư doanh nghiệp nhànước) để đầu tư vào các chương trình, dự án không vì mục tiêu lợi nhuận và (hoặc) không có khả năng hoàn vốn trực tiếp

Trang 41

3.1.1 Khái niệm (tiếp)

Hoạt động ĐT công bao gồm toàn bộ quá trình từ lập, phê duyệt KH, chương trình, dự án ĐT công, đến triển khai TH

ĐT và quản lý khai thác, sử dụng các dự

án ĐT công, đánh giá sau ĐT công

Trang 42

3.1.1 Khái niệm (tiếp)

Vốn nhà nước trong ĐT công bao gồm:

+ Vốn ngân sách nhà nước chi ĐT PT theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước

+ Vốn huy động của Nhà nước từ trái phiếu Chính phủ, trái phiếu chính quyền địa phương, công trái quốc gia

+ Các nguồn vốn khác của Nhà nước (vốn tín

dụng do nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng ĐT

PT của Nhà nước)

Trang 43

3.1.1 Khái niệm (tiếp)

b Đặc điểm của ĐT công

- Hoạt động ĐT công phải có một số vốn nhất định Số vốn này không sinh lợi trong quá trình TH ĐT công

- Thời gian tiến hành công cuộc ĐT công tương đối dài, thường là 2 năm trở lên tùy thuộc vào quy mô, phạm vi

- Thành quả của ĐT công có giá trị sử dụng lâu dài

Trang 44

3.1.1 Khái niệm (tiếp)

b Đặc điểm của ĐT công (tiếp)

- Lợi ích do hoạt động ĐT công đem lại là lợi ích KT-XH (giải quyết các vấn đề KT-XH)

- Các công trình ĐT công được vận hành tại nơi nó tạo ra

=> Để đảm bảo cho công cuộc ĐT công đạt mụctiêu mong muốn đem lại hiệu quả KT-XH thìphải làm tốt công tác tính toán toàn diện các mặtKT-kỹ thuật, XH, môi trường, pháp lý có liênquan và các yếu tố bất định khác

Trang 45

3.1.2 Mục tiêu của ĐT công

- ĐT công nhằm mục tiêu tạo mới, nâng

cấp, củng cố năng lực hoạt động của nền

kinh tế thông qua tăng giá trị các TS công

- Thông qua hoạt động ĐT công, năng lực

phục vụ của hệ thống hạ tầng KT, hạ tầng

XH dưới hình thức sở hữu toàn dân sẽ được cải thiện và gia tăng

Trang 46

3.1.2 Mục tiêu của ĐT công (tiếp)

số mục tiêu XH trong chiến lược PT

tiết nền KT thông qua việc tác động trực tiếp đến tổng cầu của nền KT

Trang 47

3.2 Nguyên tắc và nội dung đầu tư công

3.2.1 Nguyên

tắc đầu tư công 3.2.2 N ội dung

đầu tư công

Trang 48

3.2.1 Nguyên tắc đầu tư công

lượng, tiết kiệm và hiệu

minh bạch

Trang 49

3.2.1 Nguyên tắc đầu tư công (tiếp)

công

Đa dạng hóa các hình thức

ĐT công

Trang 50

3.2.2 N ội dung đầu tư công

a ĐT theo các chương trình mục tiêu

(i) Khái niệm: Chương trình mục tiêu là tập

Trang 51

Chương trình mục tiêu quốc gia

quyết định chủ chương ĐT để TH một hoặc một số mục tiêu PT KT-

nước trong kế hoạch 5 năm

Trang 52

Chương trình mục tiêu cấp tỉnh

Là chương trình ĐT do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định chủ chương ĐT để TH một hoặc một

số mục tiêu PT KT-XH trong kế hoạch 5 năm cấp tỉnh

Trang 53

3.2.2 N ội dung đầu tư công (tiếp)

b ĐT theo các dự án đầu tư công

Khái niệm: Dự án ĐT công là dự án đầu tư

sử dụng vốn nhà nước để TH các mục tiêu

PT KT-XH không có khả năng hoàn vốn

trực tiếp Các dự án ĐT công gồm:

+ Dự án PT kết cấu hạ tầng kỹ thuật, KT, XH,môi trường, quốc phòng, an ninh

+ Các DA ĐT không có ĐK XH hóa thuộc cáclĩnh vực KT, văn hóa, XH, y tế, khoa học, giáodục, đào tạo…

Trang 54

3.3 Các chủ thể tham gia hoạt động đầu tư công

3.3.1 • Chủ đầu tư

3.3.2 • Đơn vị nhận ủy thác đầu tư công

3.3.3 • Ban quản lý dự án đầu tư công

3.3.4 • Nhà thầu

3.3.5 • Tổ chức tư vấn đầu tư

Trang 56

Quyền của chủ đầu tư

1 • Tổ chức lập và trình duyệt dự án đầu tư công

Trang 57

Quyền của chủ đầu tư (tiếp)

6 • Đàm phán, ký kết, giám sát việc thực hiện, tổ

Trang 58

Nghĩa vụ của chủ đầu tư

1 • Chịu trách nhiệm về cơ sở pháp lý và độ tin cậy

của các thông tin, tài liệu đã cung cấp

2

• Tổ chức thực hiện dự án đúng tiến độ, đảm bảo chất lượng và sử dụng các nguồn vốn ĐT tiết kiệm, hiệu quả

3

• Đôn đốc, kiểm tra và báo cáo tình hình thực hiện dự án ĐT công, thanh quyết toán và tất toán tài khoản theo quy định

4

• Chịu trách nhiệm toàn diện trong quá trình quản

lý dự án ĐT công

5 • Thu hồi và hoàn trả vốn ĐT đối với các dự án

ĐT có yêu cầu thu hồi vốn theo quy định

Trang 59

3.3.2 ĐƠN VỊ NHẬN ỦY THÁC ĐẦU TƯ CÔNG

• Ủy thác ĐT được hiểu là việc người có thẩmquyền quyết định ĐT sao cho tổ chức hoặc cánhân có đủ điều kiện theo quy định của phápluật thay chủ ĐT thực hiện toàn bộ hoặc mộtphần dự án ĐT công

Trang 60

3.3.2 ĐƠN VỊ NHẬN ỦY THÁC ĐẦU TƯ CÔNG (tiếp)

• Đơn vị nhận ủy thác ĐT do người có thẩm quyền quyết định ĐT quyết định, thay chủ ĐT quản lý thực hiện ĐT dự án.

• Đơn vị nhận ủy thác ĐT phải có các điều kiện để tự quản lý dự thực hiện dự án.

• Đơn vị nhận ủy thác thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của chủ ĐT trong giai đoạn thực hiện ĐT, thực hiện việc quản lý dự án ĐT công theo quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm với chủ ĐT theo hợp đồng đã được ký kết

Trang 61

3.3.3 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG

• Là đơn vị do chủ ĐT thành lập để làm nhiệm

vụ quản lý TH dự án trong quá trình ĐT

Trang 62

ĐK của BQL dự án đâu tư công

Trang 63

3.3.4 NHÀ THẦU

1

• Nhà thầu chính là nhà thầu ký kết HĐ nhận thầu trực tiếp với chủ ĐT để TH phần việc chính của một loại công việc của DA ĐT công

Trang 64

3.3.5 TỔ CHỨC TƯ VẤN ĐẦU TƯ

Là các tổ chức, cá nhân được chủ ĐT thuê để làmnhiệm vụ QL TH DA trong quá trình TH DA ĐT

TH các dich vụ tư vấn toàn bộ hoặc một phần các

HĐ ĐT

Trang 65

3.4 Giám sát và quản lý đầu tư công

Trang 66

3.4.1 Giám sát đầu tư công

Giám sát chương trình mục tiêu, dự án là hoạt động thường xuyên của chủ chương trình mục tiêu và toàn bộ xã hội

Chủ chương trình mục tiêu có trách nhiệm thiết lập hệ thống giám sát các chương trình mục tiêu, các chủ thể khác có thể tham gia giám sát hoạt động của ĐT công tùy thuộc vào vị trí, chức năng, nhiệm vụ của mình trong quá trình TH ĐT

Trang 67

2.3.1 Giám sát đầu tư công (tiếp)

Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp, cơ quan quản

lý nhà nước các cấp TH nhiệm vụ giám sát, đánh giá

ĐT công theo quy định của pháp luật

Người có thẩm quyền quyết định ĐT, chủ đầu tư phải tổ chức việc giám sát

Các bộ, ngành và UBND các cấp, các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm cung cấp thông tin và thực hiện giám sát ĐT công

Các dự án ĐT công chịu sự giám sát của cộng đồng

Trang 68

3.4.2 Quản lý đầu tư công

+ Tự tổ chức thực hiện quản lý dự án

đồng với tổ chức tư vấn và các nội dung kháctheo thẩm quyền)

+ Ủy thác ĐT (chủ ĐT chịu trách nhiệm huyđộng vốn ĐT theo yêu cầu tiến độ)

Trang 69

đến hoạt động

đầu tư quốc tế

4.2

• Vai trò của đầu

tư quốc tế

4.3

Chương 4 ĐẦU TƯ QUỐC TẾ

Trang 70

Tài liệu tham khảo chương 4

• [1] Từ Quang Phương, Phạm Văn Hùng (2013)

Giáo trình Kinh tế đầu tư, NXB ĐH Kinh tế

quốc dân, (Chương 8 mục 8.1, 8.2, 8.3 từ trang

Trang 71

4.1 Tổng quan về đầu tư quốc tế

4.1.1 Xu thế tất yếu của việc tăng cường quan hệ

quốc tế trong ĐT4.1.2 Khái niệm và các hình thức ĐT quốc tế

Trang 72

4.1.1 Xu thế tất yếu của việc tăng cường

quan hệ quốc tế trong đầu tư

- Quan hệ quốc tế trong ĐT là một lĩnh vực quan hệ KT đối ngoại đang ngày càng mở rộng trên phạm vi toàn thế giới Mối quan hệ KT mà cả hai bên cùng có lợi

- Mô hình KT mở được bắt đầu bằng việc xuất nhập

khẩu HH – xuất hiện của hoạt động thương mại quốc tế

- Mối quan hệ quốc tế trong ĐT thể hiện qua sự lưu

thông các nguồn lực ĐT giữa các quốc gia với nhau

Trang 73

4.1.2 Khái niệm và các hình thức đầu tư quốc tế

a Khái niệm đầu tư quốc tế

Là sự di chuyển các nguồn lực ĐT từ quốc gia này sang quốc gia khác để thực hiện hoạt động ĐT dưới các hình thức khác nhau nhằm mang lại lợi ích cho các bên tham gia

Trang 74

4.1.2 Khái niệm và các hình thức (tiếp)

a Khái niệm đầu tư quốc tế (tiếp)

Lợi ích trong ĐT quốc tế mà các bên tham gia là khác nhau

+ Đối với quốc gia đi ĐT thì lợi ích là: Tìm kiếm lợi

nhuận tài chính hoặc lợi ích phi tài chính như tạo ra

sự ràng buộc về KT, chính trị

+ Với quốc gia nhận ĐT thì lợi ích là: Tăng trưởng

KT thông qua tiếp nhận vốn và công nghệ, giải quyết

công ăn việc làm

Trang 75

b Các hình thức đầu tư quốc tế

Đầu tư gián tiếp trực tiếp Đầu tư

Trang 76

a Đầu tư gián tiếp

• Hình thức ĐT trong đó chủ sở hữu nguồn lực

ĐT di chuyển nguồn lực ra nước ngoài màkhông trực tiếp tham gia vào quá trình TH

Trang 77

Đặc điểm của ODA

Tính ưu

đãi

Tính ràng buộc

Có khảnăng gây

ra gánhnặng nợnần chonước tiếpnhận

Trang 78

b Đầu tư trực tiếp

• Hình thức ĐT mà chủ sở hữu vốn mang nguồn lực của mình sang một quốc gia khác để thực hiện hoạt động

ĐT, trong đó chủ sở hữu vốn trực tiếp tham gia vào quá trình ĐT và chịu trách nhiệm về hiệu quả ĐT

• Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI - Foreign Direct Investment)

Ngày đăng: 06/07/2022, 21:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• ĐTPT tài sản vô hình gồm: Đầu tư nâng cao chất lượngNNL,ĐTnghiêncứu triển khai các hoạt độngkhoahọc kỹ thuật, đầu tưxâydựng thương hiệu, quảngcáo… - Bài giảng kinh tế đầu tư
t ài sản vô hình gồm: Đầu tư nâng cao chất lượngNNL,ĐTnghiêncứu triển khai các hoạt độngkhoahọc kỹ thuật, đầu tưxâydựng thương hiệu, quảngcáo… (Trang 17)
Bản chất: Nguồn hình thành - Bài giảng kinh tế đầu tư
n chất: Nguồn hình thành (Trang 22)
Nguồn hình thành vốn đầu - Bài giảng kinh tế đầu tư
gu ồn hình thành vốn đầu (Trang 28)
Nguồn hình thành vốn - Bài giảng kinh tế đầu tư
gu ồn hình thành vốn (Trang 29)
XH dưới hình thức sở hữu toàn dân sẽ được cải thiệnvà giatăng - Bài giảng kinh tế đầu tư
d ưới hình thức sở hữu toàn dân sẽ được cải thiệnvà giatăng (Trang 45)
• Đôn đốc, kiểm tra và báo cáo tình hình thực hiện dựánĐTcông, thanhquyếttoán vàtất toán tài khoảntheo quyđịnh - Bài giảng kinh tế đầu tư
n đốc, kiểm tra và báo cáo tình hình thực hiện dựánĐTcông, thanhquyếttoán vàtất toán tài khoảntheo quyđịnh (Trang 58)
- Mô hình KT mở được bắt đầu bằng việc xuất nhập - Bài giảng kinh tế đầu tư
h ình KT mở được bắt đầu bằng việc xuất nhập (Trang 72)
4.1.2. Khái niệm và các hình thức đầu tư quốc tế - Bài giảng kinh tế đầu tư
4.1.2. Khái niệm và các hình thức đầu tư quốc tế (Trang 73)
4.1.2. Khái niệm và các hình thức (tiếp) - Bài giảng kinh tế đầu tư
4.1.2. Khái niệm và các hình thức (tiếp) (Trang 74)
b. Các hình thức đầu tư quốc tế Đầu tư - Bài giảng kinh tế đầu tư
b. Các hình thức đầu tư quốc tế Đầu tư (Trang 75)
• Hình thức ĐT trong đó chủ sở hữu nguồn lực ĐTdichuyển nguồn lựcranướcngoài mà không trực tiếptham gia vào quá trình TH - Bài giảng kinh tế đầu tư
Hình th ức ĐT trong đó chủ sở hữu nguồn lực ĐTdichuyển nguồn lựcranướcngoài mà không trực tiếptham gia vào quá trình TH (Trang 76)
• Hình thức ĐT mà chủ sở hữu vốn mang nguồn lực của - Bài giảng kinh tế đầu tư
Hình th ức ĐT mà chủ sở hữu vốn mang nguồn lực của (Trang 78)
Các hình thức của FDI - Bài giảng kinh tế đầu tư
c hình thức của FDI (Trang 79)
c • Xuất phát từ quá trình hình thành và thực hiện ĐT - Bài giảng kinh tế đầu tư
c • Xuất phát từ quá trình hình thành và thực hiện ĐT (Trang 92)
• Nguồn vốn chủ sở hữu được hình thành từ phầntích tíchlũy nội bộDN(vốnhình thành ban đầu, vốn bổsungtừ lợi nhuận giữ lại)và - Bài giảng kinh tế đầu tư
gu ồn vốn chủ sở hữu được hình thành từ phầntích tíchlũy nội bộDN(vốnhình thành ban đầu, vốn bổsungtừ lợi nhuận giữ lại)và (Trang 95)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN