5.1 Hàm sản xuất với 1 yếu tố đầu vào biến đổi: toán học cho biết mức sản lượng tối đa có thể sản xuất được từ một tập hợp các yếu tố đầu vào và công nghệ hợp các yếu tố đầu vào và công
Trang 1Chương 5
LÝ THUYẾT SẢN XUẤT
Trang 25.1 Hàm sản xuất với 1 yếu tố đầu vào
biến đổi:
toán học cho biết mức sản lượng tối
đa có thể sản xuất được từ một tập
hợp các yếu tố đầu vào và công nghệ
hợp các yếu tố đầu vào và công nghệ
hiện có
Trang 35.1 Hàm sản xuất với 1 yếu tố đầu vào
biến đổi:
lượng lao động khác nhau cho 5 máy công cụ , công ty máy Thomas:
Trang 45.1 Hàm sản xuất với 1 yếu tố đầu
vào biến đổi:
sử dụng mới 5 máy công cụ - công ty máy Thomas
Trang 55.1 Hàm sản xuất với 1 yếu tố đầu vào
biến đổi:
tổng đầu ra) chia cho lượng đầu vào được sử dụng để sản xuất
ra lượng đầu ra này
sản phẩm do tăng thêm đơn vị đầu vào cuối cùng khi lượng các đầu vào khác được giữ nguyên không đổi
Trang 65.1 Hàm sản xuất với 1 yếu tố đầu vào
biến đổi:
Trang 75.1 Hàm sản xuất với 1 yếu tố đầu vào
biến đổi:
Trang 85.1 Hàm sản xuất với 1 yếu tố đầu vào
biến đổi:
rời rạc, như một người lao động hay một giờ lao động
dQ/dL giả định rằng ta có thể thuê lao động liên tục, như 1,25
hay 1,33 người lao động
Trang 95.2 Qui luật lợi ích cận biên giảm dần:
được tăng thêm những mức bằng nhau và số lượng của các
đầu vào khác không đổi, thì khi vượt quá một điểm nào đó sản phẩm của các mức tăng thêm đó giảm dần; có nghĩa là sản
phẩm của các mức tăng thêm đó giảm dần; có nghĩa là sản
phẩm biên của đầu vào này giảm dần
Trang 105.3 Mức sử dụng một đầu vào tối ưu:
tăng thêm của đầu vào biến đổi cộng thêm vào tổng doanh thu của hãng
∆Y ∆Q ∆Y
Trang 115.3 Mức sử dụng một đầu vào tối ưu:
đầu vào biến đổi cộng thêm vào tổng chi phí của hãng
ME = ∆ TC / ∆YTối đa hóa lợi nhuận: MRP = ME
(∆ TR/ ∆Q)(∆Q / ∆Y) = (∆TC /∆Q)(∆Q /∆Y)
∆ TR/ ∆Q = ∆TC /∆Q
MR = MC
Trang 125.4 Tập đoàn Rondo: một ví dụ bằng
số
lượng nhà máy và thiết bị cố định nhưng có thể thay đổi số
lượng công nhân nó thuê mỗi ngày Mối quan hệ giữa lượng máy tính được sản xuất mỗi ngày (Q) và lượng công nhân
máy tính được sản xuất mỗi ngày (Q) và lượng công nhân
được thuê mỗi ngày (L) là:
doanh thu biên bằng 20$ Giá thuê công nhân là 40$ / ngày Tập đoàn này thuê bao nhiêu công nhân mỗi ngày là tối ưu?
Trang 135.5 Hàm sản xuất với hai đầu vào biến
Trang 145.5 Hàm sản xuất với 2 đầu vào biến
đổi:
Sản phẩm biên của đầu vào thứ nhất là δQ/δX
đầu vào
Trang 155.6 Đường đẳng lượng:
các cách kết hợp (hiệu quả) có thể của các đầu vào có khả
năng tạo ra một lượng sản phẩm nhất định
Trang 165.6 Đường đẳng lượng:
Trang 175.7 Tỷ lệ thay thế kĩ thuật cận biên:
vào có thể được thay thế cho một đầu vào khác nếu đầu ra giữ không đổi
đường đẳng lượng
Trang 185.7 Tỷ lệ thay thế kĩ thuật cận biên:
Trang 195.8 Sự kết hợp các đầu vào tối ưu:
vốn và lao động nào nếu nó muốn tối đa hóa sản lượng từ mức chi phí cho trước?
đầu vào có thể đạt được với tổng chi tiêu M
Trang 205.8 Sự kết hợp các đầu vào tối ưu:
Trang 215.8 Sự kết hợp các đầu vào tối ưu:
Trang 225.8 Sự kết hợp các đầu vào tối ưu:
Trang 235.9 Công ty Beiswanger: Một ví dụ
bằng số:
thuật Chủ tịch của Beiswanger đã xác định đầu ra của hãng mỗi tháng (Q) có quan hệ với số kỹ sư (E) và số kỹ thuật viên (T) được sử dụng theo cách sau đây:
(T) được sử dụng theo cách sau đây:
thuật viên là 2.000 $ Nếu Beiswanger phân phối 28.000 $ mỗi
Trang 245.10 Công ty Miller: Một ví dụ bằng
số khác:
số công nhân (L) và số máy (K) được sử dụng trong mỗi giờ là:
máy là 2 $ một giờ Nếu Công ty Miller sản xuất 80 đơn vị sản phẩm mõi giờ thì nó cần sử dụng bao nhiêu công nhân và máy móc?
Trang 255.11 Qui mô lô tối ưu:
hàng năm:
Trang 265.11 Qui mô lô tối ưu:
Trang 275.11 Qui mô lô tối ưu:
hàng năm:
Trang 285.12 Toyota đã dạy thế giới bài học
gì?
móc được lựa chọn trong các hãng ở Nhật
ban đầu
Thời gian lắp đặt
mới
Trang 295.12 Toyota đã dạy thế giới bài học gì?
Xưởng
Chi phí một chiếc xe tải
Nguyên liệu Lao động trực tiếp Chi phí thường lệ
Trang 305.13 Hiệu quả theo qui mô:
vào đều biến đổi và giả sử hãng tăng số lượng của tất cả đầu vào theo cùng một tỷ lệ Điều gì sẽ xảy ra với sản lượng?
- Hiệu quả giảm theo qui mô
- Hiệu quả không đổi theo qui mô
Trang 315.14 Độ co giãn của sản lượng:
thay đổi của sản lượng do sự tăng lên một phần trăm của tất cả các đầu vào
quy mô tăng; nếu nó bằng 1, thì có hiệu quả không đổi theo quy mô; và nếu nó nhỏ hơn 1, thì có hiệu quả giảm theo quy
mô
Trang 325.15 Các hãng thu thập thông tin về hàm sản xuất như thế nào ?
Việc chuẩn hóa cạnh tranh ở Xerox.
tin liên quan đến hàm sản xuất
như thế nào?
Làm thế nào để tìm ra cách có
được nhiều thông tin nhất về sự
kết hợp đầu vào cụ thể như thế nào
và sản lượng tối đa có thể thu được
từ sự kết hợp đầu vào này là gì?
Trang 335.17 Đo lường bằng hàm sản xuất:
Trang 34Chương 6
30-Jul-13 Kinh tế quản lý 1
Phân tích chi phí
Trang 356.1 Chi phí cơ hội:
mà hãng thực tế phải trả cho nó
vào chi phí của hãng
vào chi phí của hãng
hữu và được sử dụng bởi chủ các doanh nghiệp
Trang 366.2 Các hàm chi phí ngắn hạn:
chi phí của nó và các mức đầu ra của nó
gian mà hãng gánh chịu cho các đầu vào cố định
đầu vào biến đổi
Trang 376.2 Các hàm chi phí ngắn hạn:
Trang 386.2 Các hàm chi phí ngắn hạn:
tập đoàn viễn thông
Trang 396.3 Chi phí trung bình và chi phí biên:
lượng
sản lượng
sản lượng
thêm một đơn vị sản lượng cuối cùng
Trang 406.3 Chi phí trung bình và chi phí biên:
Trang 416.3 Chi phí trung bình và chi phí biên:
Trang 426.3 Chi phí trung bình và chi phí biên:
Trang 436.3 Chi phí trung bình và chi phí biên:
trong đó TC được tính bằng nghìn đôla và Q được tính
trong đó TC được tính bằng nghìn đôla và Q được tính
bằng đơn vị của sản lượng Xác định hàm chi phí biên, chi
phí biến đổi trung bình của hãng? Xác định Q để AVC đạt
cực tiểu? Khi đó MC và AVC bằng bn? Xác định hàm tổng
Trang 456.4 Hàm chi phí dài hạn:
mô nhà máy
Trang 466.4 Hàm chi phí dài hạn:
Trang 476.4 Hàm chi phí dài hạn:
lượng
Hàm chi phí biên dài hạn: cho biết mối quan hệ giữa sản lượng
và chi phí để sản xuất ra đơn vị sản phẩm cuối cùng nếu hãng
có thời gian làm thay đổi tối ưu số lượng của tất cả đầu vào
được sử dụng
Trang 486.4 Hàm chi phí dài hạn:
Trang 496.5 Tập đoàn Crosby: ví dụ bằng số.
trong đó Q là sản lượng (tính bằng nghìn bóng đèn mỗi tháng), K
là lượng vốn sử dụng mỗi tháng (tính bằng nghìn đơn vị), và L là
số giờ thuê lao động mỗi tháng (tính bằng nghìn) Crosby phải
số giờ thuê lao động mỗi tháng (tính bằng nghìn) Crosby phải
thanh toán 8$ mỗi giờ cho lao động và 2$ cho mỗi đơn vị vốn.
a) Xác định hàm tổng chi phí?
b) Trong ngắn hạn, K = 10 000 đơn vị vốn Xác định hàm chi phí
Trang 506.6 Tính kinh tế theo mô hình trong
các nhà điều dưỡng:
điều dưỡng bang Texas:
Trang 516.7 Đo lường hàm chi phí ngắn hạn:
lựa chọn một dạng toán học.
phí tuyến tính
Trang 526.7 Đo lường hàm chi phí ngắn hạn:
Trang 536.7 Đo lường hàm chi phí ngắn hạn:
lựa chọn một dạng toán học.
3.
Trang 556.9 Các bước then chốt trong quá trình
ước lượng:
Làm phù hợp với các khoảng thời gian
Trang 566.10 Các hàm chi phí ngắn hạn của nhà
máy dệt kim:
nó theo sản lượng, nhà máy dệt kim
Chi phí lao động trực tiếp
Chi phí lao động gián tiếp
Chi phí chung Chi phí kết hợp
Quan sát hàng tháng Hàm hồi quy
đơn giản
TC = 2.935,59 +1,998Q
TC = -1695,16 + 1,78Q
Trang 576.10 Các hàm chi phí ngắn hạn của nhà
máy dệt kim:
máy dệt kim
Trang 58Chi phí bảo dưỡng, khấu hao của xe và thiết bị
Trang 596.11 Các hàm chi phí ngắn hạn của
một hãng vận tải.
hành khách đường bộ.
Trang 606.12 Ước lượng chi phí thống kê dài
hạn:
Trang 616.13 Hàm chi phí trung bình dài hạn về
điện lực: nghiên cứu điển hình.
lực
Trang 626.14 Phương pháp kẻ sống sót:
Trang 636.15 Tầm quan trọng của sự linh hoạt:
Trang 646.16 Tính kinh tế theo phạm vi:
Trang 656.17 Phân tích điểm hòa vốn:
Trang 666.19 Phân tích phần góp lợi nhuận:
tổng chi phí biến đổi
bình
bình
những chi phí được đáp ứng, để tạo nên lợi nhuận của hãng
Trang 676.20 Phân tích điểm hòa vốn và hoạt
động đòn bẩy: