- Chương trình đào tạo chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức được xây dựng và triển khai nhằm mục tiêu đào tạo kỹ sư ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng có phẩm
Trang 11
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI
TP HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo quyết định số 364 /QĐ - ĐHGTVT ngày 20 tháng 03 năm 2020
của Hiệu trưởng Trường Đại học Giao thông vận tải TP Hồ Chí Minh)
Tên chương trình: Quản trị Logistics và Vận tải Đa phương thức
Ngành đào tạo: Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Trình độ đào tạo: Đại học
Thời gian đào tạo: 4 năm
1 Mục tiêu
1.1 Mục tiêu chung:
Đào tạo nguồn nhân lực có tính cạnh tranh cao trên thị trường lao động nhằm đáp ứng yêu cầu trong thời kỳ hội nhập kinh tế khu vực và thế giới
- Chương trình đào tạo chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức được xây dựng và triển khai nhằm mục tiêu đào tạo kỹ sư ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng có phẩm chất chính trị vững vàng, có ý thức tổ chức kỷ luật, đạo đức nghề nghiệp; nắm vững kiến thức
cơ bản và chuyên sâu về chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức, đáp ứng các yêu cầu về nghiên cứu phát triển và ứng dụng khoa học công nghệ trong lĩnh vực chuyên ngành
- Sinh viên được cung cấp kiến thức cơ bản về lĩnh vực quản trị logistics và vận tải đa phương thức, kiến thức chuyên sâu ngành logistics và quản trị chuỗi cung ứng, khả năng xây dựng
mô hình và áp dụng các nguyên tắc của chuyên ngành vào thực tiễn Có khả năng tham mưu tư vấn
và có khả năng tổ chức thực hiện nhiệm vụ của một kỹ sư trong lĩnh vực quản trị logistics và vận tải
đa phương thức
1.2 Mục tiêu cụ thể:
1.2.1 Kiến thức
Chương trình đào tạo đại học ngành Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng – Chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức trình độ đại học có mục tiêu đào tạo ra những kỹ sư cho các lĩnh vực liên quan đến Quản trị logistics và vận tải đa phương thức, nhằm nâng cao chất lượng đào tạo, đáp ứng yêu cầu nguồn nhân lực chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu của người học; tạo môi trường giảng dạy, học tập, nghiên cứu tích cực; phù hợp với nhu cầu của xã hội và đáp ứng tiêu chuẩn nhân lực quốc tế
Trang bị cho người học những kiến thức nền tảng cơ bản để phát triển toàn diện; có khả năng áp dụng những nguyên lý kinh tế và quản trị cơ bản, kỹ năng thực hành cao và các kỹ năng chuyên môn để tham gia quản lý, điều hành, thực hành nghiệp vụ chuyên môn và xây dựng kế hoạch, định hướng phát triển doanh nghiệp theo từng thời kỳ
1.2.2 Kỹ năng
Trang bị cho người học tư duy sáng tạo và khả năng làm việc độc lập, làm việc nhóm, có thể thích ứng với sự thay đổi và phát triển của khoa học công nghệ trong lĩnh vực ngành nói chung và chuyên ngành nói riêng;
1.2.3 Thái độ
Đào tạo người học có phẩm chất chính trị, đạo đức, tư cách và sức khoẻ tốt, nắm vững và thực hiện tốt đường lối chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, có ý thức phục vụ nhân dân,
có sức khoẻ, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, đúng với định hướng của Đảng, Chính
Trang 22
phủ trong chiến lược phát triển ngành và phù hợp với Qui hoạch đào tạo Nguồn nhân lực ngành Giao thông vận tải; từng bước hội nhập với giáo dục đại học khu vực và quốc tế
Có tính thần học tập, không ngừng trau dồi kiến thức chuyên môn và kỹ năng nghề nghiệp;
Có ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp và trách nhiệm với cộng đồng
1.2.4 Vị trí làm việc sau tốt nghiệp
Có thể công tác tại các doanh nghiệp làm dịch vụ logistics, doanh nghiệp làm dịch vụ vận tải
đa phương thức nói riêng và các doanh nghiệp dịch vụ vận tải, giao nhận nói chung
Các phòng ban nghiệp vụ phù hợp chuyên môn gồm: kế hoạch, khai thác, marketing, dịch
vụ khách hàng, kinh doanh quốc tế, kho vận, cung ứng vật tư, kế toán, phân phối…
Có thể đảm nhiệm chức danh quản lý các cấp tại các doanh nghiệp và tổ chức liên quan đến logistics và vận tải
Có khả năng giảng dạy các môn học chuyên môn ở các trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp, dạy nghề có mở chuyên ngành liên quan
Có thể tham gia vào thị trường lao động quốc tế trong lĩnh vực liên quan đến chuyên môn Tiếp tục học tập nâng cao trình độ các bậc học sau đại học ở các lĩnh vực tổ chức và quản trị
logistics và vận tải đa phương thức cũng như lĩnh vực quản trị kinh doanh trong nước và quốc tế
2 Chuẩn đầu ra của chương trình
2.1 Kiến thức:
2.1.1 Kiến thức giáo dục đại cương:
An ninh quốc phòng: Có chứng chỉ giáo dục quốc phòng, có tác phong quân sự, có tinh
thần sẵn sàng phục vụ trong các lực lượng vũ trang để bảo vệ Tổ quốc
Chính trị: Có hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin; Đường lối cách
mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh; có các kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn phù hợp với chương trình đào tạo
Khoa học cơ bản: Có kiến thức cơ bản về toán học và khoa học tự nhiên; Có khả năng vận
dụng vào việc tiếp cận khai thác các thông tin và kiến thức mới; Có khả năng sử dụng khoa học cơ bản vào nghiên cứu và phát triển học thuật
2.1.2 Kiến thức cơ sở ngành:
Có kiến thức cơ bản về quản lý kinh tế như kinh tế vĩ mô, vi mô, tài chính-tiền tệ, pháp luật kinh tế, nguyên lý thống kê
Có kiến thức cơ sở chuyên ngành quản trị logistics và vận tải đa phương thức bao gồm: hàng hóa, địa lý vận tải, thương mại điện tử, hệ thống thông tin logistics
2.1.3 Kiến thức ngành, chuyên ngành:
Nắm vững kiến thức về các yếu tố thị trường dịch vụ logistics và vận tải, đặc điểm sản xuất kinh doanh cũng như các chỉ tiêu khai thác và hiệu quả kinh doanh trong lĩnh vực dịch vụ;
Nắm vững kiến thức về những vấn đề chung của quản trị logistics, hoạt động vận tải, quản trị vận tải đa phương thức;
Nắm vững kiến thức về quản trị chuỗi cung ứng, dòng luân chuyển chứng từ trong dịch vụ logistics và vận tải;
Nắm vững những kiến thức cơ bản liên quan đến chế độ pháp lý vận tải, những nguyên tắc
cơ bản về hoạt động dịch vụ Cơ sở pháp lý về hợp đồng, khiếu nại, bảo hiểm liên quan đến hoạt động dịch vụ;
Nắm được những kiến thức cơ bản về bảo hiểm: Bảo hiểm vận tải, Bảo hiểm hàng hóa, Bảo hiểm P&I
Có khả năng tổ chức khai thác, kinh doanh, và quản lý trong lĩnh vực Logistics và vận tải đa phương thức
Có khả năng thiết kế mạng lưới Logistics và xây dựng chuỗi cung ứng, dự báo nhu cầu khách hàng, phân tích và lập kế hoạch Logistics cho các doanh nghiệp kinh doanh và sản xuất
2.2 Kỹ năng:
2.2.1 Kỹ năng chuyên môn:
Có khả năng áp dụng các kiến thức khoa học, kỹ thuật và công nghệ
Trang 33
Có khả năng thực hiện các nghiệp vụ trong chuỗi hoạt động logistics và vận tải đa phương thức
Có năng lực tham gia lập kế hoạch, tổ chức, điều hành, và đánh giá hoạt động logistics và vận tải đa phương thức
Có kỹ năng đàm phán, xử lý tình huống và giải quyết xung đột trong kinh doanh
Có kiến thức cần thiết và khả năng ứng dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động logistics và vận tải đa phương thức
Có khả năng tư duy, phân tích, tham gia thiết kế, vận hành, quản lý và cải tiến các hệ thống hoặc các quy trình liên quan đến logistics và vận tải đa phương thức phục vụ cho hoạt động sản xuất và kinh doanh
2.2.2 Kỹ năng mềm:
Có khả năng thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu
Có kỹ năng giao tiếp, soạn thảo văn bản, thuyết trình và làm việc nhóm
Có khả năng giao tiếp bằng tiếng Anh và khuyến khích sử dụng được 1 số ngoại ngữ khác
Kỹ năng giao tiếp hiệu quả thông qua viết, thuyết trình, thảo luận, đàm phán, làm chủ tình huống, sử dụng hiệu quả các công cụ và phương tiện hiện đại
Có khả năng tự học, tự nghiên cứu qua sách vở, tài liệu, biết khai thác và sử dụng tốt các nguồn tài nguyên thông tin, nắm vững và vận dụng tốt các phương pháp nghiên cứu khoa học
Có khả năng làm việc độc lập và làm việc trong các nhóm đa ngành, đa lĩnh vực và đa văn hóa
Biết vận dụng các phương pháp phù hợp để khuyến khích và động viên đồng nghiệp; Biết duy trì và phát triển nhóm, phát triển cá nhân trong phạm vi nhóm
2.3 Năng lực tự chủ và trách nhiệm
Có ý thức trách nhiệm công dân, có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn, có ý thức kỷ
luật và tác phong công nghiệp, có khả năng làm việc nhóm, làm việc độc lập và khả năng tự học
Có phương pháp làm việc khoa học, tư duy sáng tạo; biết phân tích và giải quyết các vấn đề
nảy sinh; biết tổng hợp, đánh giá và đúc kết kinh nghiệm
Có năng lực phát hiện, giải quyết vấn đề; rút ra những nguyên tắc, quy luật trong quá trình giải quyết công việc; đưa ra được những sáng kiến có giá trị; có khả năng thích nghi với môi trường làm việc hội nhập quốc tế; có năng lực đưa ra được những đề xuất với luận cứ khoa học và thực tiễn
Có tinh thần làm việc vì doanh nghiệp; vì cộng đồng và xã hội
3 Khối lượng kiến thức toàn khóa:
- Khối lượng kiến thức toàn khóa (không gồm GDTC và GDQP-AN): 123 tín chỉ
Kiến thức giáo dục đại cương: 41 tín chỉ Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 82 tín chỉ
- Khối lượng kiến thức điều kiện:
Giáo dục thể chất: 04 tín chỉ
Giáo dục QP-AN: 165 tiết (tương đương 08 tín chỉ)
4 Đối tượng tuyển sinh
Theo Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo
5 Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
Theo Quy định về đào tạo đại học, cao đẳng chính quy theo hệ thống tín chỉ tại trường ĐH Giao thông vận tải TP Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 607/QĐ-ĐHGTVT ngày 07/11/2017 của Hiệu trưởng Trường ĐH Giao thông vận tải TP Hồ Chí Minh
Theo Chuẩn đầu ra các chương trình đào tạo trình độ đại học và cao đẳng ban hành kèm theo Quyết định số 591/QĐ-ĐHGTVT ngày 02/08/2016 của Hiệu trưởng Trường ĐH Giao thông vận tải TP Hồ Chí Minh
Theo Quy định chuẩn đầu ra ngoại ngữ đối với sinh viên hệ đại học và cao đẳng chính quy ban hành kèm theo Quyết định số 228/QĐ-ĐHGTVT ngày 13/04/2015 của Hiệu trưởng Trường ĐH Giao thông vận tải TP Hồ Chí Minh
Trang 44
Theo Quy định về tổ chức dạy, học và đánh giá kết quả học tập môn học Giáo dục quốc phòng – an ninh tại Trường đại học Giao thông vận tải TP Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số số 828/QĐ-ĐHGTVT ngày 29/05/2015 của Hiệu trưởng Trường ĐH Giao thông vận tải TP
Hồ Chí Minh
Theo Quy định về chuẩn chương trình, tổ chức dạy, học và đánh giá kết quả học tập môn học Giáo dục thể chất tại Trường đại học Giao thông vận tải TP Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số số 490/QĐ-ĐHGTVT ngày 06/06/2016 của Hiệu trưởng Trường ĐH Giao thông vận tải TP Hồ Chí Minh
6 Cách thức đánh giá
Theo Quy định về đào tạo đại học, cao đẳng chính quy theo hệ thống tín chỉ tại trường ĐH Giao thông vận tải TP Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 607/QĐ-ĐHGTVT ngày 07/11/2017 của Hiệu trưởng Trường ĐH Giao thông vận tải TP Hồ Chí Minh
Theo quy định trong Đề cương chi tiết các học phần
7 Nội dung chương trình:
Mã HP Tên học phần
Số tín chỉ
(LT/TH/
Tự học)
chú
1 Kiến thức khoa học cơ bản (41 TC)
1.1 Toán và khoa học tự nhiên (10 TC)
(1/1/0)
Cung cấp các kiến thức cơ bản về: ma trận; định thức; hệ phương trình tuyến tính; không gian vector; không gian Euclide; chéo hóa ma trận
Bắt buộc
001202 Giải tích 1 3
(2/1/0)
Cung cấp các kiến thức cơ bản về giới hạn và sự liên tục của hàm một biến, phép tính vi phân hàm một biến (đạo hàm, vi phân, ứng dụng), phép tính tích phân hàm một biến (tích phân bất định, tích phân xác định, ứng dụng tích phân xác định, tích phân suy rộng), phép tính vi phân hàm nhiều biến (đạo hàm, vi phân hàm nhiều biến, cực trị hàm nhiều biến)
Bắt buộc
001212 Xác suất thống
kê
3 (2/1/0)
Trang bị cho sinh viên những kiến thức về lý thuyết xác suất, biến cố ngẫu nhiên và xác suất, đại lượng ngẫu nhiên và phân bố xác suất Về thống kê toán học: lý thuyết mẫu, ước lượng tham số, kiểm định giả thiết, phân tích tương quan và hồi quy
Bắt buộc
001211 Toán kinh tế 2
(1/1/0)
Giúp sinh viên nắm được phương pháp lập các kế hoạch sản xuất dựa trên mô hình bài toán qui hoạch tuyến tính tổng quát
Bắt buộc
1.2 Pháp luật và khoa học xã hội (13 TC)
005105 Triết học
Mác-Lênin
3 (3/0/0) Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Bắt buộc
005106 Kinh tế chính
trị Mác-Lênin
2 (2/0/0)
Học phần học trước: 005105 Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Bắt buộc
005107 Chủ nghĩa xã
hội khoa học
2 (2/0/0)
Học phần học trước: 005106 Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Bắt buộc
005108 Lịch sử ĐCS
VN
2 (2/0/0)
Học phần học trước: 005107 Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Bắt buộc
Trang 55
005102 Tư tưởng Hồ
Chí Minh
2 (2/0/0)
Học phần học trước: 005108 Nội dung ban hành tại Quyết định số 52/2008/QĐ-BGDĐT ngày 18 tháng 09 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành chương trình các môn Lý luận chính trị trình độ đại học, cao đẳng dùng cho sinh viên khối không chuyên ngành Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh
Bắt buộc
005004 Pháp luật đại
cương
2 (1,5/0,5/0)
Nội dung: Nguồn gốc của Nhà nước và pháp luật;
bản chất, các kiểu và hình thức Nhà nước; bản chất, các kiểu và hình thức pháp luật; văn bản quy phạm pháp luật XHCN; quan hệ pháp luật xã hội chủ nghĩa; pháp chế xã hội chủ nghĩa; một số ngành luật cơ bản trong hệ thống pháp luật Cơ sở pháp lý về hợp đồng, khiếu nại, bảo hiểm liên quan đến hoạt động hàng hải
Bắt buộc
1.3 Ngoại ngữ, tin học, kỹ năng ( 18 TC)
006015 Tiếng Anh 5 4
(4/0/0)
Sau khi học xong sinh viên có thể:
- Nắm vững các kiến thức ngữ pháp về thì, các hình thức câu khẳng định, phủ định, nghi vấn, cấu trúc câu sử dụng động từ khiếm khuyết,…
- Mở rộng vốn từ vựng về tính từ, trạng từ, từ liên quan đến chủ đề du lịch, tiền tệ, công việc, sức khỏe, cuộc sống, giao tiếp,…
- Phát âm chuẩn các âm tố, nhấn đúng trọng âm trong từ và trong câu, thể hiện ngữ điệu đúng mục đích giao tiếp
- Giao tiếp thành thạo trong các ngữ cảnh giao tiếp hằng ngày như chào hỏi, hỏi thông tin, yêu cầu, đề nghị, nêu quan điểm, đặt cuộc hẹn, đưa ra lời khuyên,…
- Nghe hiểu được ý chính của một bài nghe với tốc độ vừa phải liên quan đến những vấn đề thường gặp như du lịch, công việc, cuộc sống, giao tiếp khi mua hàng, dự định tương lai,…
- Đọc hiểu được bài đọc có từ vựng liên quan đến những vấn đề thường xảy ra trong cuộc sống và công việc Hiểu được email, blog hay mẫu tin mô
tả sự kiện, cảm xúc và mong muốn của người viết
- Viết thư nêu quan điểm cá nhân, mô tả sự kiện, thiệp mời, thư xin việc và các bài viết sử dụng từ nối với những chủ đề thân thuộc hàng ngày
Bắt buộc
006016 Tiếng Anh 6 4
(4/0/0)
Học phần học trước: 006016
Ôn luyện, củng cố, và mở rộng các kiến thức tiếng Anh (Từ vựng, Ngữ pháp, Thành ngữ/ đặc ngữ/
quán ngữ) mà Sinh viên đã học ở Tiếng Anh cơ bản 5 Việc dạy và học phần Tiếng Anh cơ bản 6 chú trọng phát triển kỹ năng Nghe – Nói, giao tiếp bằng tiếng Anh về các đề tài thông dụng trong cuộc sống hàng ngày; củng cố và nâng cao kỹ năng Đọc – Viết
Bắt buộc
Trang 66
006413
Anh văn
chuyên ngành 1
(Quản trị
logistics)
3 (2/1/0)
Ôn tập lại các kiến thức cơ bản về ngữ pháp, trang
bị các vốn kiến thức về ngành chuyên môn, cấu trúc câu thuật ngữ chuyên ngành Đọc hiểu và dịch các tài liệu, phát triển các kỹ năng giao tiếp bằng tiếng Anh chuyên ngành
Bắt buộc
006414
Anh văn
chuyên ngành 2
(Quản trị
logistics)
3 (2/1/0)
Học phần học trước: 006413 Cung cấp cho sinh viên kiến thức về tiếng Anh nâng cao; sinh viên có thể sử dụng các thuật ngữ chuyên môn và khả năng giao tiếp trong lĩnh vực logistics
Bắt buộc
124012 Tin học cơ bản 2
(1/1/0)
Học phần này bao gồm phần lý thuyết và thực hành, theo các mô đun cơ bản trong phụ lục của quy định chuẩn kỹ năng sử dụng Công nghệ Thông tin cơ bản (Ban hành kèm theo Thông tư số
03 /2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
Bắt buộc
022014 Kỹ năng mềm
1
1 (0.5/0.5/0)
Cung cấp các kỹ năng cơ bản: Có ý chí chiến thắng, có quan điểm lạc quan; có tinh thần đồng đội, hòa đồng với tập thể;
Bắt buộc
022015 Kỹ năng mềm
2
1 (0.5/0.5/0)
Cung cấp các kỹ năng cơ bản: giao tiếp hiệu quả;
tự tin; mài dũa kỹ năng sáng tạo; chấp nhận và học hỏi từ những lời phê bình; thúc đẩy bản thân
và dẫn dắt người khác; đa nhiệm vụ và xác định trước những việc cần làm; có cái nhìn tổng quan
Bắt buộc
2 Kiến thức chung của nhóm ngành và chuyên ngành (27 TC)
2.1 Kiến thức chung của nhóm ngành (16 TC)
414022 Kinh tế vi mô 3
(3/0/0)
Giới thiệu các kiến thức cơ bản và cơ sở về hoạt động của nền kinh tế thị trường thông qua việc phân tích các quy luật kinh tế cơ bản như quy luật cung cầu, quy luật cạnh tranh Học phần còn đề cập đến hành vi của các thành viên trong một nền kinh tế: người tiêu dùng, doanh nghiệp và chính phủ Phân tích các yếu tố xác định giá và sản lượng trong thị trường hàng hoá và thị trường các yếu tố sản xuất Ý nghĩa của các loại cơ cấu thị trường Phân tích các nhược điểm vốn có của thị trường và vai trò của Chính phủ Ngoài ra còn trang bị các công cụ nâng cao trong phân tích cân bằng tổng quát
Bắt buộc
414023 Kinh tế vĩ mô 3
(3/0/0)
Học phần học trước: 414022 Giới thiệu một số khái niệm cơ bản của kinh tế vĩ
mô bao gồm: đo lường tổng sản lượng và mức giá của nền kinh tế, mô tả hành vi của nền kinh tế trong dài hạn, các nhân tố quy định tăng trưởng kinh tế, thất nghiệp và lạm phát trong dài hạn
Giới thiệu những tư tưởng chính về tổng cung, tổng cầu và cân bằng kinh tế vĩ mô của một nền kinh tế như cán cân thanh toán, tỷ giá hối đoái và các chính sách thương mại Giới thiệu các trường phái và những cách tiếp cận khác nhau nhằm giải thích sự vận hành của nền kinh tế trong ngắn hạn
Bắt buộc
Trang 77
và dài hạn; các chính sách kinh tế vĩ mô cơ bản và vai trò quản lý hệ thống các công cụ chính sách kinh tế vĩ mô đối với một nền kinh tế mở Bên cạnh đó còn phân tích những cơ sở vi mô làm nền tảng cho các phân tích kinh tế vĩ mô
413004 Tài chính -
Tiền tệ
2 (2/0/0)
Học phần học trước: 414023 Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản như chức năng tài chính, tiền tệ và cấu trúc hệ thống tài chính trong nền kinh tế, hoạt động của thị trường tài chính, các tổ chức tài chính trung gian, hoạt động khu vực tài chính nhà nước Ngân sách và chính sách tài khoá, hoạt động khu vực tài chính doanh nghiệp (vốn, nguồn vốn, quản lý vốn) Hoạt động của hệ thống ngân hàng (ngân hàng trung gian, ngân hàng trung ương) nhằm ổn định tiền tệ, cung ứng vốn, dịch vụ thanh toán cho nền kinh tế
Bắt buộc
412005 Lý thuyết dự
báo kinh tế
2 (2/0/0)
Học phần học trước: 001211; 001212 Giúp sinh viên nắm vững một số phương pháp dự báo được sử dụng trong kinh tế, biết xử lý số liệu thống kê, biết lựa chọn xu thế phát triển của một
hệ thống kinh tế và xây dựng được mô hình dự báo Với những kiến thức này sẽ giúp sinh viên thực hiện tốt hơn trong việc lập kế hoạch và điều hành sản xuất
Bắt buộc
411002 Luật kinh tế 2
(2/0/0)
Học phần học trước: 005004; 414022 Cung cấp cho sinh viên kiến thức cơ bản về pháp luật kinh tế, địa vị pháp lý của các tổ chức kinh doanh, quá trình hoạt động kinh doanh, giải thể, phá sản, nội dung hợp đồng kinh tế, giải quyết tranh chấp…
Bắt buộc
414005 Nguyên lý
thống kế
2 (2/0/0)
Học phần học trước: 414022; 414023 Môn học cung cấp lý luận cơ bản và có tính hệ thống về thống kê học bao gồm lý luận và phương pháp luận điều tra, xử lý các số liệu thống kê để rút ra kết luận về bản chất và qui luật của hiện tượng Giúp sinh viên nắm được các phương pháp thống kê thực tiễn thuộc lĩnh vực chuyên ngành
Bắt buộc
413005 Nguyên lý kế
toán
2 (2/0/0)
Học phần học trước: 414022 Môn học cung cấp cho sinh viên những khái niệm, nguyên tắc kế toán cơ bản cũng như giới thiệu khái quát cách thức hạch toán các quá trình kinh doanh chủ yếu Bên cạnh đó, môn học cũng giới thiệu về hệ thống báo cáo tài chính, các hình thức
sổ sách kế toán và cách thức tổ chức bộ máy kế toán trong một doanh nghiệp
Bắt buộc
2.2 Kiến thức chung của ngành (11 TC)
412018 Địa lý vận tải 2
(2/0/0)
Học phần học trước: 412019 Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về các loại hình thời tiết, các yếu tố khí hậu ảnh
Bắt buộc
Trang 88
hưởng tới hoạt động vận tải, đặc điểm chung của các tuyến đường vận tải (sắt, thủy, bộ…) của thế giới và Việt Nam
(2/0/0)
Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về hàng hoá để phục vụ cho các môn học chuyên ngành Sau khi học tập sinh viên nắm được: các đặc tính của hàng hoá, các yêu cầu và kỹ thuật chất xếp, vận chuyển, bảo quản, đóng gói bao bì của hàng hoá trong quá trình sản xuất và lưu thông
Bắt buộc
416002 Thương mại
điện tử
2 (2/0/0)
Học phần học trước: 411002 Trang bị cho sinh viên kiến thức căn bản về công nghệ Internet, tình hình phát triển Thương mại điện tử tại Việt Nam, các mô hình thương mại điện tử, hoạt động marketing và thanh toán trực tuyến Học xong môn học, sinh viên có thể đánh giá, tổ chức và tiến hành các hoạt động kinh doanh qua mạng Internet
Bắt buộc
416013 Hệ thống thông
tin logistics
2 (2/0/0)
Học phần học trước: 416037 Môn học bao gồm các nội dung như sau: chức năng và cấu trúc của hệ thống thông tin logistics;
cách thức lưu trữ dữ liệu Logistics; tìm kiếm, thu thập dữ liệu Logistics; hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định Logistics; Lựa chọn và ứng dụng HTTT Logistics
Bắt buộc
416019 Luật vận tải 3
(3/0/0)
Học phần học trước: 411002 Nhằm cung cấp cho sinh viên kiến thức cơ bản về pháp luật vận tải của quốc gia và quốc tế trong vận tải hàng hoá để vận dụng một cách đúng đắn
và có hiệu quả vào việc kinh doanh các dịch vụ vận tải
Bắt buộc
3 Kiến thức chuyên ngành (44 TC)
3.1.Kiến thức chuyên ngành chuyên sâu (bắt buộc): 36 TC
414021 Kinh tế vận tải
& Logictics
3 (3/0/0)
Học phần học trước: 414005; 413005 Nghiên cứu đặc trưng chung của sản xuất vận tải
& logistics; nghiên cứu các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật cơ bản trong hoạt động vận chuyển, khai thác và logistics, giúp cho sinh viên có kiến thức căn bản, nền tảng để có thể tiếp cận những môn chuyên sâu một cách thuận lợi
Bắt buộc
416003 Quản trị
logistics
3 (3/0/0)
Học phần học trước: 412018; 412019 Sinh viên sẽ nắm vững kiến thức chuyên sâu về:
- Những hoạt động chủ yếu của logistics;
- Chức năng theo cấp độ của các nhà cung cấp dịch vụ logistics;
- Mối quan hệ giữa các hoạt động logistics và các loại chi phí trong logistic;
- Thiết kế và xây dựng mạng lưới logistics
Bắt buộc
412020 Tổ chức khai
thác ga, cảng
2 (2/0/0)
Học phần học trước: 412018; 412019; 414021 Trang bị cho sinh viên những nguyên lý cơ bản và
hệ thống chỉ tiêu hoạt động của nhà ga, bến cảng
Bắt buộc
Trang 99
Thiết lập, lựa chọn hệ thống bốc dỡ hàng hoá; quy hoạch, tính toán năng lực thông qua của hệ thống kho, ga, cảng Lập các kế hoạch tổ chức công tác xếp dỡ hàng hoá
416005 Quản trị chuỗi
cung ứng
3 (3/0/0)
Học phần học trước: 412005; 416037 Đây là môn học tích hợp nhiều kiến thức từ nhiều môn học như Marketing, sản xuất, mua hàng, phân phối, hệ thống thông tin trong quản lý…
Nội dung chủ yếu bao gồm:
- Hoạt động quản trị chuỗi cung ứng (SC), phân loại thành viên của SC, cấu trúc của SC;
- Hoạt động điều hành chuỗi cung ứng: hoạch định và tìm nguồn cung ứng, sản xuất & phân phối, điều phối chuỗi cung ứng, đo lường hiệu quả, tối ưu hóa chuỗi cung ứng;
- Nghiên cứu thiết kế, tổ chức & phát triển chuỗi cung ứng
Bắt buộc
416006
TKMH Quản
trị chuỗi cung
ứng
1 (0/0/1)
Học phần song hành: 416005 Trên cơ sở thông tin và số liệu ban đầu, sinh viên
áp dụng lý thuyết đã học, số liệu thực tiễn thu thập thêm để thiết kế mô hình chuỗi cung ứng và phương thức quản lý chuỗi SC cho doanh nghiệp
cụ thể
Bắt buộc
412014 Khai thác vận
tải
2 (2/0/0)
Học phần học trước: 412018; 412019; 414021 Giới thiệu các nội dung sau:
- Đặc điểm kỹ thuật
- Điều kiện áp dụng
- Cách thức khai thác các phương thức vận tải khác nhau
Bắt buộc
416039 Quản trị vận tải
đa phương thức
2 (2/0/0)
Học phần học trước: 412014; 412032 Sinh viên nắm được cơ sở lý luận, tổ chức thực hiện & khai thác VTĐPT; cấu trúc thị trường &
quy định pháp lý liên quan đến tổ chức & kinh doanh VTĐPT; mối tương quan giữa logistics – chuỗi cung ứng – vùng hậu phương – Hub &
Spoke – trung tâm phân phối (DC) - mạng lưới VTĐPT; nguyên tắc quản trị vận tải ĐPT, KPIs và scorecarding, Benchmarking, EDI
Bắt buộc
416008
TKMH Quản
trị vận tải đa
phương thức
1 (0/0/1)
Học phần song hành: 416039 Sinh viên nắm được cách thức thực hiện tổ chức, thực hiện và quản lý vận tải ĐPT cho 1 lô hàng nhằm đáp ứng các yêu cầu cụ thể của khách hàng
Bắt buộc
416038
Quản trị kho
hàng và tồn
kho
3 (3/0/0)
Học phần học trước: 001212; 416003 Cung cấp cho sinh viên kiến thức nền tảng về
quản trị kho hàng & tồn kho về: phân loại kho
hàng; phân tích & lựa chọn vị trí kho hàng, lựa chọn mô hình phù hợp; thiết kế & sắp xếp trong kho hàng, xác định nhu cầu tồn kho, hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu, tồn kho theo nguyên lý
JIT, cung cấp các kiến thức nền tảng về quản trị
tồn kho
Bắt buộc
Trang 1010
413015
Quản trị tài
chính doanh
nghiệp
3 (3/0/0)
Học phần học trước: 414021 Giới thiệu cho sinh viên nắm được những nội dung sau:
Bản chất, chức năng, môi trường kinh doanh tài chính doanh nghiệp và các loại hình tổ chức tài chính doanh nghiệp;
Vốn sản xuất kinh doanh: vốn cố định, vốn lưu động và quản lý vốn lưu động của doanh nghiệp, bảo toàn và phát triển vốn SXKD;
Tài trợ dài hạn của doanh nghiệp: nguồn tài trợ dài hạn, tín dụng thuê mua và chi phí sử dụng vốn trong các doanh nghiệp;
Doanh thu lợi nhuận và phân phối lợi nhuận trong doanh nghiệp;
Đặc điểm quản lý trong ngành tài chính
Bắt buộc
414012
Phân tích hoạt
động kinh
doanh
3 (3/0/0)
Học phần học trước: 413005; 414005; 414021 Trang bị kiến thức và phương pháp luận giúp sinh viên có thể phân tích được các mặt hoạt động của doanh nghiệp, đánh giá được hiệu quả sử dụng các yếu tố sản xuất, đề xuất những giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh
Bắt buộc
414024 Quản trị nhân
sự
3 (3/0/0)
Học phần học trước: 412032; 414021; 416003 Nghiên cứu công tác quản lý, tổ chức và sử dụng lao động trong doanh nghiệp Đặc biệt tập trung vào lĩnh vực của ngành logistics và vận tải
Bắt buộc
416035
Giao nhận hàng
hoá và khai báo
hải quan
3 (3/0/0)
Học phần học trước: 412014 Cung cấp cho sinh viên những kiến thức và các kỹ năng liên quan đến công tác giao nhận vận tải quốc tế và khai báo hải quan, đặc biệt là hàng hoá ngoại thương vận chuyển bằng đường biển và đường hàng không
Bắt buộc
416037
Quản trị vận
hành và sản
xuất
2 (2/0/0)
Học phần học trước: 416009 Cung cấp kiến thức tổng quan về lĩnh vực quản trị sản xuất như sau:
- Các quá trình sản xuất chủ yếu;
- Hoạch định nhu cầu vật tư cho quá trình sản xuất;
- Bố trí mặt bằng trong khu vực sản xuất;
- Thực hiện phân chia công việc trong quy trình sản xuất
Bắt buộc
416040 Thực tập
chuyên môn
2 (0/2/0)
Học phần học trước: 413015; 416003; 416039 Thực tập tại các doanh nghiệp kinh doanh kho bãi, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực logistics
và vận tải đa phương thức, các cảng và các ICD .nhằm tìm hiểu khái quát về công ty và các hoạt động logistics trong doanh nghiệp liên quan trong ngành
Bắt buộc
3.2.Kiến thức chuyên ngành mở rộng (tự chọn – chọn 4 học phần bất kỳ): 8 TC
412015 Bảo hiểm vận
tải
2 (2/0/0)
Học phần học trước: 412014; 412032 Cung cấp cho sinh viên những nội dung cơ bản liên quan đến nghiệp vụ: bảo hiểm hàng hoá vận
Tự chọn