1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHUYÊN NGÀNH đào tạo QUẢN TRỊ NHÂN lực; QUẢN TRỊ văn PHÒNG QUẢN lý văn hóa; lưu TRỮ học; QUẢN lý NHÀ nước; KHOA học THƯ VIỆN

35 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 211,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ NỘI VỤ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỘI VỤ HÀ NỘI Độc lập – Tự do – Hạnh phúcCHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO: QUẢN TRỊ NHÂN LỰC; QUẢN TRỊ VĂN P

Trang 1

BỘ NỘI VỤ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỘI VỤ HÀ NỘI Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO: QUẢN TRỊ NHÂN LỰC; QUẢN TRỊ VĂN

PHÒNG QUẢN LÝ VĂN HÓA; LƯU TRỮ HỌC; QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC;

KHOA HỌC THƯ VIỆN

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

Môi trường và phát triển bền vững

Mã học phần: SLF0002

Số tín chỉ: 02 Khoa Nhà nước và pháp luật biên soạn

Trang 2

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN Môi trường và phát triển bền vững

1 Thông tin về giảng viên:

- Địa chỉ liên hệ: Khoa Nhà nước và pháp luật – Trường Đại học Nội vụ Hà Nội

- Điện thoại: 0988761708; Email: hoantvt74@gmail.com

1.2 GV Nguyễn Thu An

- Q Trưởng khoa, thạc sỹ, giảng viên

- Các hướng nghiên cứu chính: Pháp luật đại cương; Lý luận Nhà nước và pháp luật; Môi trường và phát triển bền vững; Tổ chức bộ máy nhà nước; Luật Hiến pháp; Luật hôn nhân

và gia đình

- Địa chỉ liên hệ: Khoa Nhà nước và pháp luật – Trường Đại học Nội vụ Hà Nội

- Điện thoại:0903117686; Email:

1.3 GV Vũ Thu Hằng

- Phó Trưởng khoa, thạc sỹ, giảng viên

- Các hướng nghiên cứu chính: Pháp luật đại cương; Lý luận Nhà nước và pháp luật; Luật Hành chính; Môi trường và phát triển bền vững; Lịch sử Nhà nước và pháp luật Việt Nam;

Tổ chức bộ máy nhà nước; Luật Lao động

- Địa chỉ liên hệ: Khoa Nhà nước và pháp luật – Trường Đại học Nội vụ Hà Nội

- Điện thoại:01685932526; email:

1.4 GV Đoàn Thị Vượng

- Thạc sỹ, giảng viên

- Các hướng nghiên cứu chính: Pháp luật đại cương; Lý luận Nhà nước và pháp luật; Luật Hành chính; Môi trường và phát triển bền vững; Luật Lao động

Trang 3

- Địa chỉ liên hệ: Khoa Nhà nước và pháp luật – Trường Đại học Nội vụ Hà Nội

- Điện thoại:0947500770; Email:

1.5 GV Nguyễn Thị Ngọc Linh

- Thạc sỹ, giảng viên

- Các hướng nghiên cứu chính: Pháp luật đại cương; Lý luận Nhà nước và pháp luật; Môi trường và phát triển bền vững; Luật Hình sự; Luật Tố tụng hình sự; Luật lao động

- Địa chỉ liên hệ: Khoa Nhà nước và pháp luật – Trường Đại học Nội vụ Hà Nội

- Điện thoại:0982120581; Email:

- Điện thoại: 0972200033; Email:

2 Thông tin chung về học phần

- Tên học phần bằng tiếng Anh: Environment and Sustainable Development

- Mã học phần: SLF0002

- Số tín chỉ: 02

- Áp dụng cho bậc đào tạo: Đại học

- Học phần tiên quyết: Pháp luật đại cương

- Học phần học trước:

- Học phần kế tiếp:

- Yêu cầu của học phần: bắt buộc

- Các yêu cầu khác đối với học phần (nếu có):

Trang 4

3 Mục tiêu của học phần

3.1 Mục tiêu chung

* Kiến thức: Sinh viên sẽ có được những kiến thức cơ bản, hệ thống về môi trường và phát

triển bền vững như:

- Khái niệm về môi trường, bảo vệ môi trường, phát triển bền vững;

- Các nguyên tắc, tiêu chuẩn, biện pháp bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;

- Phát triển bền vững các vùng, các lĩnh vực ưu tiên phát triển bền vững

- Định hướng chiến lược về bảo vệ môi trường và phát tiển bền vững;

- Quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường góp phần cho sự phát triển bền vững;

- Hợp tác quốc tế về môi trường và phát triển bền vững

* Kỹ năng:

- Hình thành cho sinh viên kỹ năng tìm kiếm, thu thập, hệ thống hoá, tổng hợp và xử lí cácnguồn tài liệu một cách khoa học, khách quan

- Rèn luyện cách làm việc độc lập và liên kết theo nhóm với tinh thần hợp tác và xây dựng

- Có khả năng vận dụng kiến thức môi trường và phát triển bền vững để phân tích, tổng hợp,đánh giá các vấn đề lí luận và thực tiễn,

- Đưa ra được các ý kiến cá nhân về các vấn đề trong môi trường, phát triển bền vững vàquản lý nhà nước bảo vệ môi trường và phát triển bền vững hiện nay

Trang 5

1.1.A3 Nêu được các

tiêu chuẩn phát triển bềnvững

1.1.A5 Nêu được Bộ

Chị thị phát triển bềnvững

1.1.A6 Nêu được các

thước đo phát triển bềnvững

1.1.A7 Nêu được các

giải pháp phát triển bềnvững

1.1.A8 Nêu được Chiến

lược phát triển bền vữngcủa Việt Nam trong giaiđoạn 2011 đến 2020

1.1.B2 Lý giải được

các nguyên tắc của pháttriển bền vững

1.1.C2 Phân tích được

cơ sở lí luận và thực tiễncủa các nguyên tắc pháttriển bền vững trong đờisống kinh tế - xã hội củaViệt Nam

1.1.C3 Chứng minh

được phát triển bềnvững là yêu cầu cấpthiết của mỗi Quốc gia.Liên hệ được ở ViệtNam

1.1.C4 Phân tích được

các giải pháp phát triểnbền vững

1.1.C5 Phân tích được

tầm quan trọng củaChiến lược Phát triểnbền vững của Việt Namtrong giai đoạn 2011đến 2020

1.2.A1 Nêu được 19

lĩnh vực ưu tiên chophát triển bền vững

1.2.A2 Nêu được cơ sở

1.2.B2 Minh họa được

độ bền vững các vùngsinh thái đô thị và nôngthôn

1.2.C1 Áp dụng 10 tiêu

chuẩn và Bộ Chỉ thị đểđánh giá được độ bềnvững các vùng kinh tế -sinh thái cơ bản của ViệtNam

1.2.C2 Chứng minh

được bảo vệ môi trường

Trang 6

vùng sinh thái cơ bản

1.2.A4 Nêu được vai

trò của môi trường vớiphát triển bền vững

1.2.A5 Nêu được bảo

vệ môi trường là điềukiện cần thiết để pháttriển bền vững

1.2.B3 Giải thích được

môi trường có vai tròđối với phát triển bềnvững

là điều kiện cần thiết đểphát triển bền vững

2.1.A1 Nêu được khái

niệm về môi trường

2.1.A2 Nêu các được

các chức năng của môitrường

2.1.A3 Nêu đượcnhững vấn đề về môitrường thế giới và ViệtNam

2.2.B1 Lý giải được

khái niệm môi trường

và minh họa được vaitrò của môi trường đốivới con người

2.1.C1 Đánh giá được

sự biến đổi của môitrường hiện nay ảnhhưởng đến phát triểnKT-XH

2.1.C2 Đánh giá được

những khó khăn và thuậnlợi của Việt Nam trongviệc triển khai áp dụng

hệ thống ISO14000

2.1.C3 Phân tích đượcvai trò của các biện pháptrong lĩnh vực bảo vệmôi trường Có thể đưa

ra được biện pháp bảo vệmôi trường theo quanđiểm cá nhân

2.1.C4 Xác định các trụ

cột và phân tích đượcvai trò của các trụ cộttrong phát triển bền

Trang 7

2.2 Bảo vệ môi

trường ở Việt Nam

vững

2.2.A1 Nêu được khái

niệm chung về Luật môitrường

2.2.A2 Trình bày được

các nguyên tắc cơ bảncủa Luật Bảo vệ môitrường năm 2014

2.2A3 Nêu được các

hoạt động được khuyếnkhích, các hành vi bịcấm trong lĩnh vực bảo

vệ môi trường

2A7 Nêu được các biện

pháp bảo vệ môi trường

2.2.B1 Xác định được

vai trò của các biện phápbảo vệ môi trường vớiđiều kiện kinh tế-xã hộicủa Việt Nam

2.2.B2 Trình bày được

cơ sở lí luận và thực tiễncủa việc xây dựngnguyên tắc và biểu hiệncủa từng nguyên tắc cơbản của luật môi trườngtrong hệ thống pháp luậtmôi trường thực định

2.2.C1 Đưa ra được

bình luận về Chiến lượcphát triển bền vững củaViệt Nam

2.2.C2 Đánh giá được

mức độ ảnh hưởng củaChiến lược Phát triểnbền vững đến các chínhsách, pháp luật khác củaNhà nước cũng như quátrình phát triển KT-XHcủa đất nước

3.1.A1 Nêu được mục

tiêu tổng quát, mục tiêu

cụ thể trong Chiến lượcbảo vệ môi trường

3.1.A2 Nêu được mục

tiêu tổng quát, mục tiêu

cụ thể trong Chiến lượcphát triển bền vững

3.1.B1 Lý giải được

mục tiêu tổng quát trongChiến lược bảo vệ môitrường

3.1.B2 Lý giải được

mục tiêu cụ thể trongChiến lược bảo vệ môitrường

3.1.C3 Phân tích được

các giải pháp phát triểnbền vững trong Chiến

Trang 8

lược phát triển bềnvững.

3.2.A1 Nêu được các

văn bản của Nhà nước

về định hướng chiếnlược phát triển bềnvững, định hướng chiếnlược bảo vệ môi trường

3.2.A2 Nêu được tên

các chủ thể cơ bản cóthẩm quyền quản lý nhànước bảo vệ môi trường

3.2.A3 Phát biểu được

khái niệm ĐMC (Đánhgiá môi trường chiếnlược) và ĐTM (Đánh giátác động môi trường).

3.2.A4 Nêu được ý

nghĩa của ĐMC (Đánhgiá môi trường chiếnlược) và ĐTM (Đánh giátác động môi trường)

3.2.A5 Nêu được các

giai đoạn của đánh giámôi trường

3.2.B1 Nêu và giải thích

được một số chính sách

cơ bản của Nhà nước vềmôi trường và phát triểnbền vững

3.2.B2 Giải thích được

các nguyên tắc pháttriển bền vững và chỉ rađược những thách thứclớn mà Việt Nam phảivượt qua để phát triểnbền vững

3.2.B3 Xác định được

đối tượng phải thực hiệnĐMC (Đánh giá môitrường chiến lược),ĐTM (Đánh giá tácđộng môi trường)

3.2.B4 Xác định được

nội dung quản lý nhànước về môi trường vàcác công cụ quản lýhiệu quả về môi trường

3.2.C1 Nêu quan điểm

của bản thân về sự phốihợp giữa các cơ quanquản lý nhà nước hiệnnay trong việc bảo vệmôi trường

3.2.C3 Phân biệt được

tình trạng môi trường bị

ô nhiễm với tình trạngmôi trường bị suy thoái

3.2.C4 Phân biệt được

yêu cầu đối với việcquản lí chất thải thôngthường với quản lí chấtthải nguy hại

3.2.C5 Phân biệt được

bốn loại trách nhiệmpháp lí áp dụng đối vớicác hành vi vi phạmpháp luật môi trường

3.2.C6 Phân biệt được

cách thức giải quyết bồithường thiệt hại do hành

Trang 9

3.2.A6 Trình bày được

nội dung pháp lí liên

quan đến trách nhiệm

khắc phục ô nhiễm, phục

hồi, ứng phó sự cố môi

trường

3.2.A7 Nêu được các

nguyên tắc cơ bản trong

giải quyết tranh chấp

môi trường

3.2.A8 Nêu được các

phương thức giải quyết

tranh chấp môi trường

3.2.A9 Trình bày được

trình tự giải quyết tranh

chấp môi trường

3.2.A10 Nêu được tên

các văn bản Việt Nam

tham gia kí kết, hợp tác

quốc tế về phát triển bền

vững

3.2.A11 Nêu được tên

các văn bản Việt Nam

3.2.B6 Nhận diện được

các dấu hiệu đặc trưngcủa tranh chấp môitrường

3.2.B7 Nhận diện được

những nội dung chủ yếu

về bảo vệ môi trường màViệt Nam tham gia kíkết hợp tác quốc tế

về môi trường

3.2.B10 Từ những tình

huống thực tế, xác địnhđược các hình thức xử lí

vi phạm đối với nhữngngười có hành vi vi

vi làm ô nhiễm môitrường gây nên với giảiquyết bồi thường thiệthại về môi trường từ sự

cố môi trường

3.2.C7 Phân biệt được

các quyền khiếu nại, tốcáo, khởi kiện về môitrường

3.2.C8 Chứng minh

được việc giải quyếttranh chấp môi trườngphải dựa trên 5 yêu cầu

3.2.C9 Phân biệt được

cách thức giải quyết bồithường thiệt hại do hành

vi làm ô nhiễm môitrường gây nên với giảiquyết bồi thường thiệthại về môi trường từ sự

cố môi trường

3.2.C10 Đưa ra được

quan điểm riêng để khắcphục những hạn chế củaViệt Nam trong việcthực hiện các điều ướcquốc tế về môi trường

3.2.C11 Từ những vụ

việc (tình huống) cụ thể,

Trang 10

phạm pháp luật môitrường.

xác định được thẩmquyền xử lí vi phạmpháp luật trong lĩnh vựcbảo vệ môi trường

3.2.C12 Phát hiện được

những khó khăn trongviệc áp dụng trách nhiệmhình sự đối với các hành

vi vi phạm pháp luật môitrường tại Việt Nam

+ Chủ thể quản lí nhà nướcbảo vệ môi trường và phát triển bền vững;

Trang 11

+ Thẩm quyền quản lí nhà nước về bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;

+ Các biện pháp bảo vệ môi trường;

+ Cơ chế giải quyết tranh chấp phát sinh trong lĩnh vực bảo vệ môi trường;

+ Vai trò của môi trường, mối quan hệ giữa môi trường với phát triển bền vững; + Đánh giá độ bền vững các vùng kinh tế - sinh thái cơ bản;

1.1.1 Khái niệm phát triển bền vững

1.1.2 Các nguyên tắc của phát triển bền vững

1.1.3 Tiêu chuẩn và Bộ chỉ thị về phát triển bền vững

1.1.3.1 Mười tiêu chuẩn

1.1.3.2 Bộ chỉ thị

1.1.4 Các giải pháp phát triển bền vững ở Việt Nam

1.1.4.1 Tiếp tục hoàn thiện hệ thống thể chế phát triển bền vững; nâng cao chất lượng quảntrị quốc gia đối với phát triển bền vững đất nước

1.1.4.2 Tăng cường các nguồn lực tài chính để thực hiện phát triển bền vững

1.1.4.3 Tuyên truyền, giáo dục, nâng cao nhận thức về phát triển bền vững

1.1.4.4 Tăng cường năng lực quản lý và thực hiện phát triển bền vững

1.1.4.5 Nâng cao vai trò, trách nhiệm và tăng cường sự tham gia của cộng đồng doanhnghiệp, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, tổ chức phi chính phủ

và cộng đồng dân cư trong thực hiện phát triển bền vững

1.1.4.6 Phát triển nguồn nhân lực cho thực hiện phát triển bền vững

1.1.4.7 Tăng cường vai trò và tác động của khoa học và công nghệ, đẩy mạnh đổi mới côngnghệ trong thực hiện phát triển bền vững

1.1.4.8 Mở rộng hợp tác quốc tế

Trang 12

1.1.5 Những thước đo cơ bản về phát triển bền vững

1.1.5.1 Thước đo về kinh tế

1.1.5.2 Thước đo về thể chế

1.1.5.3 Thước đo về môi trường

1.1.5.4 Thước đo về xã hội

1.2 Những nội dung ưu tiên phát triển bền vững ở Việt Nam

1.2.1 Phát triển bền vững các vùng kinh tế - sinh thái cơ bản

1.2.1.1 Vùng kinh tế - sinh thái đô thị

1.2.1.2 Vùng kinh tế - sinh thái nông thôn

1.2.2 Các lĩnh vực ưu tiên cho phát triển bền vững

1.2.3 Vai trò của môi trường, bảo vệ môi trường đối với phát triển bền vững

1.2.3.1 Vai trò của môi trường với phát triển bền vững

1.2.3.2 Bảo vệ môi trường – điều kiện cần thiết để phát triển bền vững

CHƯƠNG 2: MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG

2.1 Một số vấn đề cơ bản về môi trường

2.1.1 Khái niệm môi trường

2.1.2 Chức năng của môi trường

2.1.2.1 Là không gian sống cho con người và sinh vật

2.1.2.2 Là nơi chứa đựng các nguồn tài nguyên cần thiết cho đời sống và sản xuất của conngười

2.1.2.3 Là nơi chứa đựng các chất phế thải do con người tạo ra trong quá trình sống

2.1.2.4 Lưu trữ và cung cấp thông tin cho con người

2.1.2.5 Bảo vệ con người và sinh vật khỏi tác động từ bên ngoài

2.1.3 Những khó khăn trong bảo vệ môi trường và phát triển bền vững

2.1.3.1 Những vấn đề môi trường toàn cầu và Việt Nam

2.1.3.2 Những khó khăn trong bảo vệ môi trường và phát triển bền vững

2.2 Bảo vệ môi trường ở Việt Nam

2.2.1 Các nguyên tắc bảo vệ môi trường

Trang 13

2.2.1.1 Bảo vệ môi trường phải gắn kết hài hòa với phát triển kinh tế và bảo đảm tiến bộ xãhội để phát triển bền vững đất nước; bảo vệ môi trường quốc gia phải gắn với bảo vệ môitrường khu vực và toàn cầu.

2.2.1.2 Bảo vệ môi trường là sự nghiệp của toàn xã hội, quyền và trách nhiệm của cơ quannhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân

2.2.1.3 Hoạt động bảo vệ môi trường phải thường xuyên, lấy phòng ngừa là chính kết hợpvới khắc phục ô nhiễm, suy thoái và cải thiện chất lượng môi trường

2.2.1.4 Bảo vệ môi trường phải phù hợp với quy luật, đặc điểm tự nhiên, văn hóa, lịch sử,trình độ phát triển kinh tế-xã hội của đất nước trong từng giai đoạn

2.2.1.5 Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân gây ô nhiễm, suy thoái môi trường có trách nhiệmkhắc phục, bồi thường thiệt hại và chịu các trách nhiệm khác theo quy định của pháp luật2.2.2 Các biện pháp bảo vệ môi trường để phát triển bền vững

2.2.2.1 Biện pháp chính trị

2.2.2.2 Biện pháp pháp lý

2.2.2.3 Biện pháp kinh tế

2.2.2.4 Biện pháp khoa học công nghệ

2.2.2.5 Biện pháp giáo dục tuyên truyền

CHƯƠNG 3: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG

3.1 Định hướng chiến lược bảo vệ môi trường và phát triển bền vững

3.1.1 Định hướng chiến lược bảo vệ môi trường

Trang 14

3.2.3 Nội dung quản lý nhà nước

3.2.3.1 Một số chính sách cơ bản về bảo vệ môi trường và phát triển bền vững

3.2.3.2 Một số quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và phát triển bền vững

3.2.3.3 Hợp tác quốc tế của Việt Nam về bảo vệ môi trường và phát triển bền vững

6 Học liệu

6.1 Học liệu bắt buộc

1 Nguyễn Đình Hòe (2007) Giáo trình Môi trường và phát triển bền vững NXB.

Giáo dục (dùng cho bậc đại học, cao đẳng)

2 Trường Đại học Luật Hà Nội (2011) Giáo trình Luật môi trường NXB Công an

nhân dân Hà Nội

3 GS.TSKH Trương Quang Học (2012) Việt Nam – Thiên nhiên, Môi trường và

Phát triển bền vững NXB.Khoa học kỹ thuật, Hà Nội.

6.2 Học liệu tham khảo

4 Quốc hội Nước CHXHCN Việt Nam Luật Bảo vệ môi trường năm 2014.

5 Chiến lược Phát triển bền vững của Việt Nam giai đoạn 2011 – 2020

6 Chiến lược Bảo vệ môi trường của Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm2030

7 Nghị quyết 24/2013 NQ/TW Ngày 03 tháng 6 năm 2013 của Ban chấp hành trungương Đảng về chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu, tăng cường quản lý tài nguyên và bảo

vệ môi trường

8 Lưu Đức Hải, Nguyễn Ngọc Sinh (2000) Quản lý môi trường cho phát triển bền

vững NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.

9 TS Nguyễn Ngọc Tuấn (2003) Những vấn đề kinh tế-xã hội và môi trường vùng

ven các đô thị lớn trong quá trình phát triển bền vững NXB Khoa học xã hội.

10 Koos Neefjes (2003) Môi trường và sinh kế NXB Chính trị Quốc gia.

11 TS Nguyễn Văn Ngừng (2004) Một số vấn đề bảo vệ môi trường với phát triển

kinh tế ở nước ta hiện nay NXB Chính trị Quốc gia.

12 ASEAN, Các tuyên bố và nghị quyết của ASEAN về môi trường

13 Báo cáo của nước CHXHCN Việt Nam tại hội nghị của Liên Hợp Quốc về môi

Trang 15

trường và phát triển Hà Nội, tháng 2 năm 1992.

14 Các báo cáo về hiện trạng môi trường hàng năm của Bộ Tài nguyên và Môitrường

15 Cục Bảo vệ môi trường (2002) Hành trình vì sự phát triển bền vững NXB.

- Bộ luật Dân sự năm 2005 (Phần trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng)

- Bộ luật Hàng hải năm 2005

- Luật Bảo vệ môi trường năm 2005

- Luật Bảo vệ và phát triển rừng năm 2004

- Luật Dầu khí năm 1993, năm 2000

- Luật Khoáng sản năm 2010

- Luật Tài nguyên nước năm 2012

- Luật Thuỷ sản năm 2003

- Luật Đa dạng sinh học năm 2008

- Pháp lệnh Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2001

- Pháp lệnh Giống cây trồng năm 2004

- Pháp lệnh Giống vật nuôi năm 2004

- Quyết định số 153/2004/QĐ-TTg ngày 17 tháng 8 năm 2004 của Thủ tướng Chínhphủ về việc ban hành Định hướng chiến lược phát triển bền vững ở Việt Nam

18 Một số văn bản pháp luật quốc tế về môi trường và phát triển bền vững như: Cáctuyên bố, nghị quyết của LHQ về môi trường và phát triển bền vững (có Việt Nam thamgia) như: Tuyên bố Stockholm về môi trường và con người; tuyên bố Rio de janeiro về môitrường và phát triển; Công ước Luật biển năm 1982; Công ước Viên về bảo vệ tầng ôzôn;

Trang 16

Nghị định thư Montreal về các chất làm suy giảm tầng ôzôn; Công ước Marpol 73/78 vềngăn chặn ô nhiễm biển do tàu gây ra; Công ước quốc tế về an toàn tính mạng trên biểnSOLAS 1974; Công ước về các quy tắc quốc tế phòng tránh đâm va trên biển COLREG1972; Công ước về tiêu chuẩn cấp chứng chỉ cho thuyền viên 1978/1995 (STCW); Côngước về kiểm soát và vận chuyển xuyên biên giới các chất thải nguy hiểm và việc tiêu hủychúng BASEL 1989; Công ước về đa dạng sinh học; Công ước Ramsar về các vùng đấtngập nước có tầm quan trọng quốc tế, đặc biệt như là nơi cư trú của loài chim nước; Côngước về buôn bán quốc tế các loài động thực vật hoang dã đã bị nguy cấp; Công ước về bảo

vệ di sản văn hóa và thiên nhiên thế giới (Công ước di sản văn hóa thế giới hay còn gọi làCông ước Paris); Công ước Bonn 1979 về bảo tồn di cư của những loài động vật hoang dã;Công ước Heritage về công nhận và bảo vệ di sản văn hóa và di sản tự nhiên

7 Lịch trình giảng dạy

7.1 Lịch trình chung

Nội dung Phân bổ giờ tín chỉ theo hình thức tổ chức dạy học Tổng số giờ

Lý thuyết Bài tập/Thảo luận Thực hành

Nội dung chính Yêu cầu sinh viên chuẩn bị Ghi

chú

Lý thuyết 1

(02 giờ)

02 giờ,giảngđường

Giới thiệu môn học1.1 Những vấn đề cơ bản

về phát triển bền vững

- Nghiên cứu Đề cươngmôn học môi trường và pháttriển bền vững của TrườngĐại học Nội vụ Hà Nội

- Nghiên cứu học liệu:

+ 1 [39 – 50; 104 - 120]

Trang 17

+ 3 [323 - 384]

+ 5 [Chiến lược phát triểnbền vững của Việt Nam giaiđoạn 2011 – 2020.]

- Đọc một số tài liệu thamkhảo khác liên quan đến nộidung học theo chỉ dẫn củagiảng viên

- Viết tóm tắt nội dung tàiliệu trước giờ học

Thảo luận

(01 giờ)

01 giờ,giảngđường

- Phân tích khái niệm pháttriển bền vững

- Phân tích các nguyên tắccủa phát triển bền vững vàchứng minh sự thể hiệncác nguyên tắc đó trongchính sách, pháp luật củaViệt Nam quy định vềphát triển bền vững

- 10 tiêu chuẩn và Bộ chỉthị đề cập đến những vấn

đề gì?

- Nhóm lập dàn ý các vấn đềthảo luận

- Nhóm tập điều hành thảoluận theo chủ đề đã đăng kí

- Các nhóm nộp báo cáo kếtquả thảo luận của nhóm vàcác vấn đề cần đưa vào thảoluận chung

- Thực hiện các bài tập trắcnghiệm hoặc tình huống theoyêu cầu của GV (nếu có)

Buổi 2: Chương 1

Hình thức tổ

chức dạy học

Thời gian, địa điểm

Nội dung chính Yêu cầu sinh viên chuẩn bị Ghi

chú

Lý thuyết 1

(02 giờ)

02 giờ,giảngđường

1.1 Những vấn đề cơ bản

về phát triển bền vững 1.2 Những nội dung ưutiên phát triển bền vững ở

- Nghiên cứu học liệu:

+ 1 [104 - 120]

+ 3 [323 - 384]

+ 5 [Chiến lược phát triển

Ngày đăng: 15/03/2022, 15:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức tổ - CHUYÊN NGÀNH đào tạo QUẢN TRỊ NHÂN lực; QUẢN TRỊ văn PHÒNG QUẢN lý văn hóa; lưu TRỮ học; QUẢN lý NHÀ nước; KHOA học THƯ VIỆN
Hình th ức tổ (Trang 17)
Hình thức tổ - CHUYÊN NGÀNH đào tạo QUẢN TRỊ NHÂN lực; QUẢN TRỊ văn PHÒNG QUẢN lý văn hóa; lưu TRỮ học; QUẢN lý NHÀ nước; KHOA học THƯ VIỆN
Hình th ức tổ (Trang 18)
Hình thức tổ - CHUYÊN NGÀNH đào tạo QUẢN TRỊ NHÂN lực; QUẢN TRỊ văn PHÒNG QUẢN lý văn hóa; lưu TRỮ học; QUẢN lý NHÀ nước; KHOA học THƯ VIỆN
Hình th ức tổ (Trang 19)
Hình thức tổ - CHUYÊN NGÀNH đào tạo QUẢN TRỊ NHÂN lực; QUẢN TRỊ văn PHÒNG QUẢN lý văn hóa; lưu TRỮ học; QUẢN lý NHÀ nước; KHOA học THƯ VIỆN
Hình th ức tổ (Trang 20)
Hình thức tổ - CHUYÊN NGÀNH đào tạo QUẢN TRỊ NHÂN lực; QUẢN TRỊ văn PHÒNG QUẢN lý văn hóa; lưu TRỮ học; QUẢN lý NHÀ nước; KHOA học THƯ VIỆN
Hình th ức tổ (Trang 22)
Hình thức tổ - CHUYÊN NGÀNH đào tạo QUẢN TRỊ NHÂN lực; QUẢN TRỊ văn PHÒNG QUẢN lý văn hóa; lưu TRỮ học; QUẢN lý NHÀ nước; KHOA học THƯ VIỆN
Hình th ức tổ (Trang 23)
Hình thức tổ - CHUYÊN NGÀNH đào tạo QUẢN TRỊ NHÂN lực; QUẢN TRỊ văn PHÒNG QUẢN lý văn hóa; lưu TRỮ học; QUẢN lý NHÀ nước; KHOA học THƯ VIỆN
Hình th ức tổ (Trang 24)
Hình thức tổ - CHUYÊN NGÀNH đào tạo QUẢN TRỊ NHÂN lực; QUẢN TRỊ văn PHÒNG QUẢN lý văn hóa; lưu TRỮ học; QUẢN lý NHÀ nước; KHOA học THƯ VIỆN
Hình th ức tổ (Trang 26)
Hình thức tổ - CHUYÊN NGÀNH đào tạo QUẢN TRỊ NHÂN lực; QUẢN TRỊ văn PHÒNG QUẢN lý văn hóa; lưu TRỮ học; QUẢN lý NHÀ nước; KHOA học THƯ VIỆN
Hình th ức tổ (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w