大 Đại 虎 Hổ 煌 Hoàng 聖 Thánh 馬 Mã 煌 Hoàng 阿 A 飛 Phi 慧 Tuệ 耆 Kì 騰 Đằng 燄 Diễm 尼 Ni 摧 Tồi 火 Hỏa 天 Thiên 安 An 惡 Ác 鈴 Linh 子 Tử 鎮 Trấn 鬼 Quỷ 神 Thần 火 Hỏa 壇 Đàn 科 Khoa 龍 Long 赫 Hách 車 Xa 赫 Hách 踊 Dũng 威 Uy 躍 Dược 光 Quang 保 Bảo 大 Đại 生 Sinh 聖 Thánh 人 Nhân 君 Quân 1 竊 Thiết 賴 Lại 以 Dĩ 惟 Duy 五 Ngũ 神 Thần 儀 Nghi 願 Nguyện 雷 Lôi 力 Lực 筵 Diên 殷 Ân 逐 Trục 之 Chi 開 Khai 勤 Cần 鬼 Quỷ 默 Mặc 設 Thiết 垂 Thùy 馬 Mã 運 Vận 恭 Cung 感 Cảm.
Trang 3天 Thiên 一 Nhất 教 Giáo 而 Nhi
王 Vương 缽 Bát 有 Hữu 蕩 Đãng
來 Lai 青 Thanh 淨 Tịnh 滌 Địch
護 Hộ 涼 Lương 穢 Uế 妖 Yêu
言 Ngôn 仗 Trượng
當 Đương 法 Pháp
然 Nhiên 洒 Sái 誦 Tụng 青 Thanh
常 Thường 諸 Chư 涼 Lương
Trang 5仰 Ngưỡng 以 Dĩ 動 Động 成 Thành
寶 Bảo 青 Thanh 蟠 Bàn 英 Anh
加 Gia 召 Triệu 教 Giáo 那 Na
Trang 6東 Đông 上 Thượng 南 Nam
方 Phương 謹 Cẩn 來 Lai 無 Vô
Trang 7香 Hương 不 Bất 鬼 Quỷ 劍 Kiếm
Trang 8當 Đương 金 Kim 佛 Phật 香 Hương
鈴 Linh 若 Nhược 供 Cúng
Trang 9上 Thượng 耶 Da 來 Lai 願 Nguyện
香 Hương 降 Giáng 聞 Văn
迎 Nghinh 赴 Phó 知 Tri
請 Thỉnh
Trang 10東 Đông
鬼 Quỷ 劍 Kiếm 方 Phương 謹 Cẩn
滅 Diệt 森 Sâm 賴 Lại 香 Hương
Trang 13香 Hương 不 Bất 鬼 Quỷ 劍 Kiếm
Trang 15中 Trung
祟 Túy 戟 Kích 央 Ương 香 Hương
滅 Diệt 森 Sâm 利 Lợi 請 Thỉnh
Trang 16上 Thượng
仰 Ngưỡng 來 Lai 香 Hương 不 Bất
啟 Khải 召 Triệu 花 Hoa 圍 Vi
Trang 17仰 Ngưỡng 惟 Duy 跨 Khóa 三 Tam
啟 Khải 願 Nguyện 虎 Hổ 光 Quang
勒 Lặc 天 Thiên 奔 Bôn 掩 Yểm
吒 Tra 將 Tướng 騰 Đằng 映 Ánh
代 Đại 降 Giáng 摧 Tồi 揚 Dương
天 Thiên 殷 Ân 鬼 Quỷ 戈 Qua
王 Vương 勤 Cần 眾 Chúng 戟 Kích
神 Thần 請 Thỉnh 群 Quần 輪 Luân
Trang 18仰 Ngưỡng 惟 Duy 跨 Khóa 火 Hỏa
啟 Khải 願 Nguyện 海 Hải 部 Bộ
博 Bác 天 Thiên 胰 Di 三 Tam
吒 Tra 將 Tướng 山 Sơn 天 Thiên
天 Thiên 降 Giáng 驚 Kinh 摧 Tồi
王 Vương 來 Lai 天 Thiên 鬼 Quỷ
將 Tương 臨 Lâm 地 Địa 眾 Chúng
Trang 19仰 Ngưỡng 惟 Duy 燒 Thiêu 雷 Lôi
啟 Khải 願 Nguyện 滅 Diệt 鼓 Cổ
毘 Bì 天 Thiên 妖 Yêu 轟 Oanh
沙 Sa 將 Tướng 魔 Ma 轟 Oanh
天 Thiên 降 Giáng 消 Tiêu 揚 Dương
王 Vương 來 Lai 散 Tán 風 Phong
將 Tướng 臨 Lâm 雪 Tuyết 勢 Thế
Trang 20仰 Ngưỡng 惟 Duy 蕩 Đãng 列 Liệt
啟 Khải 願 Nguyện 滌 Địch 宿 Túc
忉 Đao 天 Thiên 凶 Hung 虛 Hư
利 Lợi 將 Tướng 邪 Tà 危 Nguy
天 Thiên 降 Giáng 消 Tiêu 分 Phân
王 Vương 壇 Đàn 冰 Băng 正 Chính
將 Tướng 場 Tràng 泮 Phán 氣 Khí
黃 Hoàng 受 Thụ 燒 Thiêu 天 Thiên
甲 Giáp 心 Tâm 怪 Quái 闕 Khuyết
神 Thần 請 Thỉnh 塵 Trần 身 Thân
Trang 21天 Thiên 降 Giáng 飛 Phi 奔 Bôn
子 Tử 火 Hỏa 雪 Tuyết 如 Như
坐 Tọa 啟 Khải 風 Phong 似 Tự
前 Tiền 請 Thỉnh 塵 Trần 雲 Vân
輒 Triếp
Trang 27有 Hữu 前 Tiền 康 Khang 四 Tứ
告 Cáo 以 Dĩ 太 Thái 方 Phương
Trang 37謹 Cẩn
請 Thỉnh
精 Tinh 速 Tốc 辛 Tân 方 Phương
獄 Ngục 所 Sở 位 Vị 將 Tương
燒 Thiêu 飛 Phi 伸 Thân 六 Lục
化 Hóa 風 Phong 酉 Dậu 戎 Nhung
微 Vi 火 Hỏa 之 Chi 將 Tướng
Trang 41蓋 Cái 光 Quang 轉 Chuyển 火 Hỏa
火 Hỏa 力 Lực 風 Phong 雷 Lôi
根 Căn 火 Hỏa 吾 Ngô 空 Không
內 Nội 將 Tướng 發 Phát 雷 Lôi
外 Ngoại 軍 Quân 火 Hỏa 神 Thần
Trang 45歸 Quy 掃 Tảo 掃 Tảo
Trang 46急 Cấp 水 Thủy 開 Khai 各 Các
急 Cấp 火 Hỏa 解 Giải 唱 Xướng
如 Như 斷 Đoạn 五 Ngũ 千 Thiên