1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài tập kinh tế lượng

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 810,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài làm 1 Xi =40 Yi =3618 Xi 2 =177,74 Yi 2 =1373180 Xi Yi =15516,6 xi 2 =17,74 yi 2 =64187,6 xi yi =1044,6 Xtb =4 Ytb =361,8 1= =58,883878 = Ytb 1 Xtb =126,264487 Yi = + 1 Xi = 126,264487+58,883878 Xi 2 i 2 = yi 2 12 xi 2 = 64187,6 – 58,8838782 17,74 = 2677,501293 2 = ==334,687661 Var(1)= = = 18,866271 Se(1)= =4,343532 Var(= = = 335,329114 Se(= = 18,311994 Giả thuyết Ho 1=0 H1 1 0 Trị thống kê t = = = 13,556681 = = 2,306 > => Bác bỏ Ho, chấp nhận H1 Tuổi hoạt động của máy có ảnh hưởng đến mức h.

Trang 1

Bài làm:

1.

∑Xi =40

Xtb =4

1= =58,883878

= Ytb - 1 Xtb =126,264487

2

2677,501293

Trang 2

σ2 = ==334,687661

Var(1)= = = 18,866271

Se(1)= =4,343532

Var(= = = 335,329114

Se(= = 18,311994

Giả thuyết:

Trị thống kê: t = = = 13,556681

= = 2,306

> => Bác bỏ Ho, chấp nhận H1

Tuổi hoạt động của máy có ảnh hưởng đến mức hao phí nguyên vật liệu trong ngày

3

Yo= 126,264487+58,883878 Xo=126,264487+58,883878.8= 597,335511

Se(= = = 18,311994

Mức hao phí nguyên vật liệu trung bình:

- Se( < E(Y/Xo) < + Se(

597,335511 - 18,311994.2,306 < E(Y/Xo) < 597,335511 +

18,311994.2,306

555,108053 < E(Y/Xo) < 639,562969

Trang 3

Hao phí nguyên vật liệu trung bình trong khoảng (555,108053; 639,562969)

Bài

tập 2:

Bài làm:

1.

∑Xi =512

∑ xi yi =20,6

Xtb =51,2

1= =0,058589

= Ytb - 1 Xtb =2,25-0,058589.51,2= -0,749772

2

Trang 4

∑i 2 = ∑yi 2 - 12 ∑xi 2 = 1,265 –0,0585892.351,6 = 0,058073

Var(1)= = = 0,000021

Se(1)= =0,004583

Giả thuyết:

Trị thống kê: t = = = 12,783984

= = 2,306

> => Bác bỏ Ho, chấp nhận H1

Lượng phân bón có ảnh hưởng đến năng suất

3

Yo= -0,749772+0,058589.Xi =

-0,749772+0,058589.50=2,179678

Se(= = = 0,027489

Dự báo khoảng giá trị trung bình:

- Se( < E(Y/Xo) < + Se(

2,179678- 0,027489.2,306 < E(Y/Xo) < 2,179678 +

0,027489.2,306

2,116288 < E(Y/Xo) < 2,243067

Giá trị trung bình của năng suất lúa với lượng phân bón 50 (tạ/sào) là (2,116288; 2,243067)

Trang 5

Bài tập 3:

Bài làm:

1

Xtb =4,31

Trang 6

1= =1,434631

= Ytb - 1 Xtb =7,83-1,434631.4,31= 1,64674

2.

1,64674: trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, khi lãi suất tiền gửi là 0% thì mức vốn huy động được là 1,64674 triệu

$/năm

tiền gửi tăng (giảm) 1%/năm thì mức vốn huy động được cũng tăng (giảm) 1,434631 triệu $/năm

3.

26,952338

Phương sai của sai số:

Phương sai:

Var(1)= = = 0,134116

Sai số chuẩn:

Se(1)= =0,366219

Phương sai:

Var(= = = 2,92046

Sai số chuẩn:

Trang 7

Se(= = 1,708935

4.

Khoảng tin cậy của

Khoảng tin cậy của

5.

Giả thuyết:

Trị thống kê: t = = = 3,917413

= 2,365

> => Bác bỏ Ho, chấp nhận H1

Nhận xét trên sai, lãi suất ảnh hưởng tới mức huy động vốn

Trang 8

Yo= 1,64674+1,434631.Xi = 1,64674+1,434631.5=8,819895 Se(= = = 0,70119

Dự báo mức vốn huy động trung bình:

- Se( < E(Y/Xo) < + Se(

8,819895-0,70119.1,895 < E(Y/Xo) < 8,819895+0,70119.1,895 7,49114 < E(Y/Xo) < 10,14865

Mức vốn huy động trung bình nếu lãi suất 5% là (7,49114; 10,14865)

Dự báo mức vốn huy động cá biệt:

Se(Yo-) = = = 2,083747

- Se( Yo- < Yo < + Se(Yo-

8,819895-2,083747.1,895 < Yo < 8,819895+2,083747.1,895 4,871197 < Yo< 12,768596

Mức huy động vốn cá biệt với lãi suất 5% là (4,871197;

12,768596)

Ngày đăng: 03/07/2022, 10:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w