1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chủ đề 4 cực TRỊ số PHỨC (nâng cao)

26 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chủ đề 4 cực trị số phức (nâng cao)
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 3,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ 4 BÀI TOÁN CỰC TRỊ SỐ PHỨC ( Dạng 1 Cho số phức thỏa mãn Tìm số phức thỏa mãn nhỏ nhất Phương pháp Đặt là các điểm biểu diễn số phức và Khi đó từ giả thiết suy ra , tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường trung trực ∆ của AB Gọi là điểm biểu diễn số phức Ta có nhỏ nhất khi khi M là hình chiếu vuông góc của N trên d và Ví dụ 1 Cho số phức thỏa mãn Gọi là số phức thỏa mãn nhỏ nhất Giá trị của biểu thức là A B 4 C 0 D 1 Lời giải Đặt là các điểm biểu diễn số phức và Khi đó từ giả thiết suy ra.

Trang 1

CHỦ ĐỀ 4: BÀI TOÁN CỰC TRỊ SỐ PHỨC

 Dạng 1: Cho số phức z thỏa mãn z z 1  z z2 Tìm số phức thỏa mãn z z 0nhỏ nhất

Phương pháp: Đặt M(z); A(z );B(z )1 2 là các điểm biểu diễn số

phức z; z và z1 2 Khi đó từ giả thiết z z 1 z z2suy ra

MA MB , tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường trung

trực ∆ của AB

Gọi N(z )0 là điểm biểu diễn số phức z0

Ta có MN z z0 nhỏ nhất khi MNmin khi M là hình chiếu

vuông góc của N trên d và MNmin d(N; )

Ví dụ 1: Cho số phức z thỏa mãn z 4 i  z i Gọi z a bi a b  ( ;  ) là số phức thỏa mãn

MA MB, tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường trung

trực của AB đi qua I(2;0) và có VTPT là

Gọi (1; 3)N  là điểm biểu diễn số phức 1 3 i

Ta có z 1 3i nhỏ nhất khi MNmin khi M là hình chiếu vuông

góc của N trên ∆, suy ra MN: x 2 y 1 0  

Gọi M(x; y); (0;2), B( 2;0)A  là các điểm biểu diễn số phức ; 2z i và 2

Từ giả thiết  MA MB  Mtrung trực của AB có phương trình : x y 0

Trang 2

Ta có P nhỏ nhất khi MNmin khi M là hình chiếu vuông góc của N trên ∆, suy ra phương trình

Phương pháp: Đặt M(z); I(z ); E(z )0 1 là các điểm biểu diễn số

phức z; z và z0 1 Khi đó từ giả thiết z z 0 R MI R

M

 thuộc đường tròn tâm I bán kính R Ta có: P ME lớn

nhất  MEmaxvà P nhỏ nhất  MEmin Khi đó:

max

P IE R  M M 2và Pmin IE R  M M 1

(Điểm E có thể nằm trong hoặc ngoài đường tròn).

Ví dụ 1: Cho số phức zthỏa mãn iz 3 2 i 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P  z 1 i

A Pmin 3 B.Pmin  13 3 C Pmin 2 D Pmin  10

Lời giải

Ta có: iz 3 2 i  3 i z 32  3 z 2 3i  3

i tập hợp điểm M biểu diễn số phức zlà đường

tròn tâm ( 2; 3)I   bán kính R3

Gọi E( ; )11 là điểm biểu diễn số phức 1 i P ME  Pmin EI R 2

Ví dụ 2: Cho số phức z thỏa mãn z 2 i  5 Gọi z và 1 z lần lượt là 2 số phức làm cho biểu thức2

Trang 3

 Dạng 3: Cho số phức z thỏa mãn z z 1  z z2 Tìm số phức thỏa mãn P z z3 z z 4 đạt giátrị nhỏ nhất.

Phương pháp: Đặt M(z); A(z ); B(z ); H(z ); K(z )1 2 3 4 là các điểm biểu diễn số phức z;z ;z ;z1 2 3và z4 Khi

đó từ giả thiết z z 1  z z2 suy ra MA MB , tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường trung trực

TH2: H, K nằm cùng phía so với đường thẳng ∆

Gọi H’ là điểm đối xứng của ∆

Ta có P MH MK  và 2 điểm H, K cùng phía so với đường thẳng ∆

Gọi H’ là điểm đối xứng của : x y  1 0

Ta có: HH' :x y  6 0 tọa độ trung điểm của HH’ là nghiệm hệ

Trang 4

Suy ra M0H 'K   M ( ; )o 12  z 1 2 Khi đó i Pmin H K' 2 5 Chọn A.

Ví dụ 2: Cho số phức z thỏa mãn z 2 4 iiz 2 Gọi z a bi  ( ;a b  sao cho )

các điểm biểu diễn số phức ivà  1 3i

Ta có: P MH MK  và 2 điểm H, K cùng phía so với

đường thẳng ∆

Gọi H’ là điểm đối xứng của : x y  5 0

Ta có: HH' :x y  1 0 tọa độ trung điểm của HH’ là

điểm biểu diễn số phức z;z ;z ;z1 2 3 và z4 Khi đó từ giả

thiết z z 1  z z2 suy ra MA MB , tập hợp điểm biểu

diễn số phức z là đường trung trực ∆ của AB;

nhỏ nhất khi MImin  M là hình chiếu vuông góc của I xuống

Ví dụ 1: Cho số phức z thỏa mãn z 2 4i  z 2i Gọi z là số phức thoả mãn biểu thức

Trang 5

Lời giải

Gọi M z A( ); ( 2; 4), B(0; 2) là các điểm biểu diễn số phức ; 2 4z   i và 2i

Khi đó z 2 4i  z 2iMA MB  M thuộc trung trực

(với I2;0 là trung điểm của HK)

Do đóPmin  MEmin hay M là hình chiếu vuông góc của I xuống, khi đó

Gọi M z A( ); (1; 3), B( 1; 1)   là các điểm biểu diễn số phức ; 1 3zi và  1 i

Khi đó z 1 3i    z 1 i MA MB  M thuộc trung trực

(vớiI1; 3 là trung điểm của HK)

Do đó Pmin  MEmin hay M là hình chiếu vuông góc của I xuống

, khi đó  

2 2

Trang 6

Khi đóP maxMM và 2 Pmin  MM 1

Ví dụ 1: Cho số phức z thỏa mãn z 1 2i 2 Gọiz a bi a b   ;   là số thức thỏa mãn biểu thức

Trang 7

 Dạng 6: Cho hai số phức z ;z thỏa mãn 1 2 z1 z0 Rvà z2 w1 z2 w2 ;

trong đó z0;w ; w1 2 là các số phức đã biết Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thứcPz1 z2

Phương pháp: Đặt M(z ); N z lần lượt là các điểm biểu diễn1  2 sốphức z và 1 z 2

Điểm M thuộc đường tròn tâmI z bán kính 0 R,N thuộc trung

Hay tập hợp điểm N trong mặt phẳng Oxy là đường tròn 2 2

Trang 8

Bài toán có thể hỏi thêm là tìm số phức z hoặc 1 z để2 z1 z2 min thì ta chỉ cần viết phương trình đường

thẳngMN    sau đó tìm giao điểm  

Gọi M z 1 ;N z lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức 2 z và1 z 2

Điểm M thuộc đường thẳng tròn tâm I5;0 bán kính R5

Điểm N thuộc đường thẳng trung trực  của AB với

 Dạng 7: Cho hai số phức z ;z thỏa mãn 1 2 z1 w1 R1 và z2 w1 R trong đó2 w ; w là các số1 2

phức đã biết Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thứcPz1 z 2

Phương pháp: Đặt M(z ); N z lần lượt là các điểm biểu diễn số phức 1  2 z và 1 z 2

Điểm M thuộc đường tròn tâm  C tâm 1 Iw1 bán kính R và 1 N thuộc đường tròn C tâm 2 Kw2

bán kính R2 P MN Dựa vào các vị trí tương đối của 2 đường tròn để tìm MN max;MNmin

Ví dụ 1: Cho hai số phức z; w thỏa mãn .z z1 và w 3 4  i 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Trang 9

Điểm M thuộc đường tròn tâm  C tâm 1 O0;0 bán kính R11 và N thuộc đường tròn C tâm2

(3; 4)

K bán kính R2  2 P MN

Dễ thấy OK  5 R1R nên 2  C và 1 C nằm ngoài nhau suy ra 2 MN maxOK R 1R2 8 Chọn B.

Ví dụ 2: [Đề tham khảo Bộ GD & ĐT 2018] Xét các số phứcz a bi a   , b  thỏa mãn điều kiện

GọiM x y là điểm biểu diễn số phức ;  z

Từ giả thiết, ta có z 4 3 i  5 x 42y 32  5 M thuộc đường tròn C tâm I4;3, bán

Với C là giao điểm của đường thẳng EI với đường tròn C

VậyP10 2 Dấu" " xảy ra   6; 4  10

Trang 10

Gọi    2  2 min

max max

Vậy giá trị biểu thức P M m  2 5 10  Chọn C.

Ví dụ 5: Biết số phức z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện z 3 4 i  5và biểu thức M  z 22 z i 2đạt giá trị lớn nhất Tính môđun của số phức z i .

Trang 11

x  y   M y biểu diễn zthuộc đường tròn tâmI1; 2 bán kính R1.

Giả sử A z1 ;B z do  2 z1 z2  2 AB 2 2R nên AB là đường kính của đường trònI R; 

Trang 12

Vậy w 10 6  i w1w2  36 6  wthuộc đường tròn tâm I10;6, bán kính R6.

Cách 2: Gọi A z1 ;B z biểu diễn số phức 2 z z1; 2

Trang 14

Ví dụ 12: Cho số phức z thỏa mãn z 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T   z 1 2z1

Trang 15

BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ, hãy tìm số phức z có môđun nhỏ nhất, biết rằng số phức zthỏa mãn

điều kiện z 2 4 i  5

A z 1 2i B z 1 2i C z 1 2i D z 1 2i

Câu 2: Cho số phức zthỏa mãn z 3 4 i 4 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P z

A P max 9 B P max 5 C P max 12 D P max 3

Câu 3: Cho số phức zthỏa mãn z 2 2 i 1 Tìm giá trị lớn nhất của z

Câu 10: Cho số phức z m (m 3) ,i m  Tìm m để z đạt giá trị nhỏ nhất?

Trang 16

Câu 14: Xét số phức z a bi a b  thỏa mãn   ,( ,  ) z 2 4 i  z 2i Tìm giá trị nhỏ nhất của z

Câu 16: Cho các số phức z, thỏa mãn z 2 2i  z 4i Gọi z a bi a b  là số phức thỏa  ,( ,  )mãn iz1 nhỏ nhất Tính giá trị của biểu thức 2 2

Trang 17

Câu 22: Cho số phức zthỏa mãn z 3 2 z và max z 1 2i  a b 2 Tính a b

Câu 29: Cho số phức zthỏa mãn z 1 Tìm giá trị lớn nhất của T   z 1 2z1

A maxT 2 5 B maxT 2 10 C maxT 3 5 D maxT 3 2

Câu 30: Cho số phức zthỏa mãn z2 2z5 (z 1 2 )(i z3 1)i Tính min  , với  z 2 2 i

Trang 18

Câu 31: Cho số phức zthỏa mãn z2 i 1 Tìm giá trị lớn nhất của z

Trang 19

LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1: Tập hợp điểm M biểu diễn số phức zlà đường tròn ( )C tâm (2;4) I bán kính R5

Câu 2: Tập hợp điểm M biểu diễn số phức zlà đường tròn ( )C tâm (3; 4) I  bán kính R4

Ta có: zOM , khi đó P maxOM maxOI R   5 4 9 Chọn A.

Câu 3: Tập hợp điểm M biểu diễn số phức zlà đường tròn ( )C tâm (2; 2) I  bán kính R1

Ta có: zOM , khi đó z maxOM maxOI R 2 2 1 Chọn B.

Câu 4: Tập hợp điểm M biểu diễn số phức zlà đường tròn ( )C tâm ( 3; 4) I   bán kính R2

Ta có: zOM , khi đó zmin OMmin OI R  5 2 2 Chọn D.

Trang 20

Câu 11: Đặt M z A( ); (2;3), B(0;1)là các điểm biểu diễn số phức ; 2 3zi

i Khi đó từ giả thiết suy ra MA MB , tập hợp điểm biểu diễn số

phức z là đường trung trực của AB đi qua I(1; 2) và có VTCP là

(1;1) :   3 0

Gọi ( 2; 2)N   là điểm biểu diễn số phức  2 2i

Ta có z 2 2i nhỏ nhất khi MNmin khi M là hình chiếu vuông góc của

Câu 12: Tập hợp điểm M biểu diễn số phức z là trung trực ∆ của AB với (2; 4), B(0; 2)A

Trung điểm của AB là (1;3); 1 (1;1) : 4 0

Câu 13: Ta có zOM nhỏ nhất khi M là hình chiếu vuông góc của O xuống : 3x 4y 3 0

Câu 14: Tập hợp điểm M biểu diễn số phức zlà trung trực ∆ của AB với (2; 4), B(0; 2)A

Trung điểm của AB là (1;3); 1 (1;1) : 4 0

Trang 21

Câu 15: Đặt M z A( ); (1; 1), B(2;1) là các điểm biểu diễn số phức ;1 iz  và 2  i Khi đó từ giả thiết suy

ra MA MB , tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường trung trực của

Gọi (0;1)N là điểm biểu diễn số phức i

Ta có z i nhỏ nhất khi MNminkhi M là hình chiếu vuông góc của N trên

d, suy ra MN: 2 x y 1 0  

Giải hệ

13

;2

Câu 16: Gọi I(x; y); M( 2;2), N(0; 4) là điểm biểu diễn các số phức ; 2 2 ; 4z   i i

Từ giả thiết  IMIN  Itrung trực của MN là :d x y  2 0

Trang 22

Tọa độ M là nghiệm của hệ

Ta có zOMOH Dấu bằng xay ra khi và chỉ khi MH  M ( )d OH

Khi đó, tọa độ điểm M là nghiệm của hệ

 Tập hợp điểm M biểu diễn số phức z là đường tròn (C) tâm ( 1;0)I  , bán kính R2

Gọi (1; 2)A   IA2 2 R A nằm ngoài đường tròn (C)  MA maxIA R  2 2 2Mặt khác max z 1 2i  a b 2 a b 2 Vậy a b 4 Chọn A.

Trang 23

Gọi ( 1;1)A   z 1 iMA và IA 2 R A nằm trên đường tròn (C)

Khi đó MAmax IA R 2 2 Dấu bằng xảy ra khi I là trung điểm MA  M(1; 1)

Gọi (1;5); ( 2; 1)H K    P MH MK , 2 điểm H, K cùng phía so với đường thẳng d 

Gọi H’ là điểm đối xứng của : d y x

Gọi M z( ); A(2; 1); (0; 3) B  suy ra MA = MB nên M thuộc

đường thẳng trung trực của AB có phương trình z y  1 0( )d

Gọi (0;1); (2;0) H K P MH MK , 2 điểm H, K cùng phía so 

Trang 24

E là trung điểm của IJ)

Do đó Pmin  MEmin hay M là hình chiếu vuông góc của E xuống d, khi đó EM : x y 1 0  

E là trung điểm của IJ)

Do đó Pmin  MEminhay M là hình chiếu vuông góc của E xuống d, khi

Trang 25

Gọi ( 1;1), (1; 1)AB  có trung điểm là (0;0)O Điểm M biểu diễn số phức z

Theo công thức trung tuyến thì

Câu 34: z z 1 z 1 nên tập hợp biểu diễ số phức z là đường tròn ( )C tâm O, R = 11

Lại có z 3 i m nên tập hợp biểu diễn số phức z là đường tròn ( )C tâm ( 3; 1), R' m2 I  

Trang 26

Yêu cầu bài toán  (C ),( )1 C tiếp xúc trong hoặc tiếp xúc ngoài 2 ' 1

Ngày đăng: 01/07/2022, 16:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ta có z 1 3i nhỏ nhất khi MN min khi M là hình chiếu vuông - Chủ đề 4  cực TRỊ số PHỨC (nâng cao)
a có z 1 3i nhỏ nhất khi MN min khi M là hình chiếu vuông (Trang 1)
Ta có MN  z z0 nhỏ nhất khi MN min khi M là hình chiếu vuông góc của  N  trên  d  và MN mind(N; ) - Chủ đề 4  cực TRỊ số PHỨC (nâng cao)
a có MN  z z0 nhỏ nhất khi MN min khi M là hình chiếu vuông góc của N trên d và MN mind(N; ) (Trang 1)
Ta có P nhỏ nhất khi MN min khi M là hình chiếu vuông góc của N trên ∆, suy ra phương trình : x y 1 0    - Chủ đề 4  cực TRỊ số PHỨC (nâng cao)
a có P nhỏ nhất khi MN min khi M là hình chiếu vuông góc của N trên ∆, suy ra phương trình : x y 1 0    (Trang 2)
nhỏ nhất khi MI min M là hình chiếu vuông góc củ aI xuống . - Chủ đề 4  cực TRỊ số PHỨC (nâng cao)
nh ỏ nhất khi MI min M là hình chiếu vuông góc củ aI xuống (Trang 4)
Do đó Pmin  MEmin hay M là hình chiếu vuông góc củ aI xuống , khi đó  22 - Chủ đề 4  cực TRỊ số PHỨC (nâng cao)
o đó Pmin  MEmin hay M là hình chiếu vuông góc củ aI xuống , khi đó 22 (Trang 5)
Do đó Pmin  MEmin hay M là hình chiếu vuông góc củ aI xuống , khi đó - Chủ đề 4  cực TRỊ số PHỨC (nâng cao)
o đó Pmin  MEmin hay M là hình chiếu vuông góc củ aI xuống , khi đó (Trang 5)
Lại có MN   z1 z2  dựa vào hình vẽ ta thấy - Chủ đề 4  cực TRỊ số PHỨC (nâng cao)
i có MN   z1 z2  dựa vào hình vẽ ta thấy (Trang 7)
 Độ dài đoạn thẳng MN nhỏ nhất khi và chỉ khi M là hình chiếu của N trên AB. - Chủ đề 4  cực TRỊ số PHỨC (nâng cao)
d ài đoạn thẳng MN nhỏ nhất khi và chỉ khi M là hình chiếu của N trên AB (Trang 10)
Ta có z 2 2i nhỏ nhất khi MN min khi M là hình chiếu vuông góc của N  trên d, suy ra MN: x y 0  - Chủ đề 4  cực TRỊ số PHỨC (nâng cao)
a có z 2 2i nhỏ nhất khi MN min khi M là hình chiếu vuông góc của N trên d, suy ra MN: x y 0  (Trang 20)
Ta có iz 1 nhỏ nhất khi MN min khi M là hình chiếu vuông góc của N trên d, suy ra M N: xy 10  - Chủ đề 4  cực TRỊ số PHỨC (nâng cao)
a có iz 1 nhỏ nhất khi MN min khi M là hình chiếu vuông góc của N trên d, suy ra M N: xy 10  (Trang 21)
Ta có z i nhỏ nhất khi MN min khi M là hình chiếu vuông góc của N trên d, suy ra MN: 2 x y 1 0   - Chủ đề 4  cực TRỊ số PHỨC (nâng cao)
a có z i nhỏ nhất khi MN min khi M là hình chiếu vuông góc của N trên d, suy ra MN: 2 x y 1 0   (Trang 21)
Do đó Pmin  MEmin hay M là hình chiếu vuông góc của E xuống d, khi đó EM : xy 10   1;01 - Chủ đề 4  cực TRỊ số PHỨC (nâng cao)
o đó Pmin  MEmin hay M là hình chiếu vuông góc của E xuống d, khi đó EM : xy 10   1;01 (Trang 24)
Do đó Pmin  MEmin hay M là hình chiếu vuông góc của E xuống d, khi đó : x 2 y10 - Chủ đề 4  cực TRỊ số PHỨC (nâng cao)
o đó Pmin  MEmin hay M là hình chiếu vuông góc của E xuống d, khi đó : x 2 y10 (Trang 24)
w