ì ĐẦU TƯ QUỐC TẾ GV ThS Phạm Thành Hiền Thục CHƯƠNG MỞ ĐẦU 1 Đối tượng nghiên cứu Sự di chuyển các dòng vốn đầu tư trên qui mô quốc tế 2 Nội dung nghiên cứu ì Lịch sử phát triển của Đầu tư quốc tế (ĐTQT) và xu hướng tự do hóa đầu tư ì Các hình thức cơ bản của ĐTQT ì Môi trường ĐTQT, chính sách ĐTQT của một số nước và khu vực ì Hoạt động đầu tư của các TNCs 3 Phạm vi nghiên cứu ì Toàn cầu, kết hợp nghiên cứu ở tầm các quốc gia, doanh nghiệp ì Từ cuối thế kỉ 20 đến nay CHƯƠNG MỞ ĐẦU (cont’d.
Trang 1ì
Trang 2ì
ì
ì
Trang 3ì
Trang 4ì
ì
ì
ì
Trang 6ì
ì
Trang 8à à
Trang 9à
à
Trang 10à
à
Trang 11à
à
Trang 12ì
ì
ì
Trang 13ì
à
ì
Trang 14§
§
§
Trang 15ì
ì
ì
Trang 16§
§
Trang 17ì
ì
Trang 18à
)
ì
Trang 20§
§
Trang 21§
§
§
Trang 22à
à
Trang 23•
•
Trang 24O 1
P
O 2
§ Nền kinh tế thế giới chỉ có 2 quốc gia I, II I là nước thâm
dụng vốn, II là nước thiếu vốn
§ MN, mn là lợi nhuận cận biên của vốn của quốc gia I, II
Trang 25SẢN LƯỢNG TẠO RA Ở CÁC NƯỚC
Trang 26Trước khi có đầu tư
Trang 27§
Trang 28MÔ HÌNH MACDOUGALL – KEMP TRONG ĐIỀU
KIỆN CÓ THUẾ QUAN / MÔ HÌNH SIBERT
Trang 30ì
ì
Trang 31§
Trang 32Removal of conflict :
Trang 33ì
ì
Trang 34t
Trang 37Ø
•
•
•
Trang 38ì
ì
Trang 39Ø
Trang 40Mức độ quan trọng giảm dần Mức độ quan trọng tăng dần
- Nguồn lao động không có kĩ năng,
giá rẻ
- Nguồn tài nguyên thiên nhiên
- Thị trường nội địa
- Chi phí vận chuyển
- Hàng rào thuế quan
- Ưu đãi tài chính của Chính phủ
- Nguồn lao động chất lượng cao
- Tồn tại các yếu tố bổ sung cho lợi
thế sở hữu
- Thị trường khu vực và sự tồn tại
của các liên minh kinh tế khu vực
- Chất lượng của CSHT “cứng” &
“mềm”
- Các hàng rào phi thuế quan
- Các chính sách hỗ trợ của Chính
phủ
Trang 41Ø
Trang 42!
Trang 4343
Trang 44à
à
à
Trang 45ì
ì