1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐẠI HỌC BỆNH THẤP TIM

36 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bệnh Thấp Tim
Tác giả ThS.BS Nguyễn Duy Tài
Trường học Đại học
Chuyên ngành Dược
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỆNH THẤP TIM BỆNH THẤP TIM (Acute Rheumatic Fever) SINH VIÊN DƯỢC ĐẠI HỌC BỆNH HỌCBỆNH HỌC BÀI 24BÀI 24 ThS BS Nguyễn Duy Tài MỤC TIÊU HỌC TẬP Sau khi học xong bài này,sinh viên có khả năng Định nghĩa được Bệnh thấp tim Định nghĩa được Bệnh thấp tim 1 Trình bày được nguyên nhân gây Bệnh thấp tim Trình bày được nguyên nhân gây Bệnh thấp tim 2 Liệt kê được yếu tố nguy cơ gây Bệnh thấp tim Liệt kê được yếu tố nguy cơ gây Bệnh thấp tim 3 Trình bày được triệu chứng LS và CLS của.

Trang 1

BỆNH THẤP TIM

(Acute Rheumatic Fever)

SINH VIÊN DƯỢC ĐẠI HỌC

BỆNH HỌC

BÀI 24

ThS.BS Nguyễn Duy Tài

Trang 2

MỤC TIÊU HỌC TẬP

Sau khi học xong bài này,sinh viên có khả năng

Định nghĩa được Bệnh thấp tim.

Trang 3

ĐỊNH NGHĨA

Thấp tim là một bệnh

 Tự miễn

 Xảy ra sau nhiễm LCK tan huyết beta nhóm A

 Gây tổn thương nhiều cơ quan: tim, khớp, da, mô dưới da, hệ thần kinh

 Có thể để lại di chứng trên van tim

Trang 5

NGUYÊN NHÂN – SINH LÝ BỆNH

a Nguyên nhân: Liên cầu khuẩn tan huyết beta

nhóm A (Beta Hemolytic Streptococcus Group A)

 GABHS là cầu trùng gram (+) thường cư trú ở da và hầu họng.

 Lan do tiếp xúc trực tiếp chất tiết họng và đường hô hấp

 BN mang vi trùng nhiều tuần sau khi viêm họng hết.

Trang 6

- và hoặc miễn dịch tế bào

Mô hoặc cơ quan

Tim, Khớp, não, mạch máu,

mô liên kết

BỆNH THẤP TIM

NGUYÊN NHÂN – SINH LÝ BỆNH

Trang 7

GIẢI PHẪU BỆNH

3 giai đọan

 Tổn thương không đặc hiệu, có thể hồi phục :

viêm xuất tiết ở mô liên kết

 Tổn thương hạt :

tạo huyết khối , thành lập thể Aschoff

 Xơ hóa để di chứng

Trang 8

− Tim to, mềm, nhão, vách dầy phù nề, buồng tim dãn

− Màng ngòai tim viêm tiết dịch, có các sợi fibrin

− Các nốt nhỏ, sần sùi ở nội tâm mạc

− Các van tim và dây chằng : dầy, xơ hóa, co rút, dính, vôi hóa

GIẢI PHẪU BỆNH

Trang 9

c Vi thể có thể Aschoff

− Các sợi collagen thóai hóa thành fibrin

− Mô xung quanh những mạch máu nhỏ bị thóai hóa, họai tử

− Thâm nhiễm bạch cầu đơn nhân, thực bào, tế bào đa nhân khổng lồ

d Miễn dịch hùynh quang: Globulin miễn dịch, bổ thể lắng

Trang 10

4.2 Khớp

 Mô mềm sưng phù, tiết dịch

 Không : ăn mòn sụn khớp, hóa mủ, xơ hóa

Trang 11

 Mệt mỏi, biếng ăn

 Chảy máu cam

 Đau khớp

 Viêm phổi, TDMP

 Viêm thận cấp, tiểu đạm, tiểu máu vi thể

Trang 12

DẤU HIỆU NHIỄM LIÊN CẦU

- Khởi phát đột ngột với sốt cao 39 -40 độ C, đau họng, nuốt khó, chán ăn, mệt mỏi.

-Khám họng thấy có mủ trắng bẩn ở khe, hốc amiđan hai

bên

- Sờ thấy hạch dưới hàm cả hai bên, di động, ấn đau.

Trang 13

Viêm khớp

 75% ARF, 1-2 tuần sau viêm họng ()

 Khớp lớn, đối xứng (), di chuyển ()

 Chỉ đau hoặc có đủ sưng, nóng, đỏ, đau

 Tràn dịch khớp (), dịch trong, chứa albumin, lymphocytes

 Tự khỏi < 4 tuần

 Đáp ứng nhanh với salicylic acid trong 24-48 giờ

 Không để di chứng

LÂM SÀNG – CẬN LÂM SÀNG

Trang 14

Viêm tim

Viêm màng ngòai tim

Viêm cơ tim

Viêm van tim

Viêm tim toàn bộ

LÂM SÀNG – CẬN LÂM SÀNG

Trang 15

a Viêm màng ngòai tim (kèm viêm van tim), không để

di chứng

• Viêm khô hoặc tràn dịch nhưng hiếm khi tamponate

• Đau ngực trái, khó thở, diện tim to, tiếng cọ màng tim, tiếng tim mờ

• XQ ngực: tim to, mất các cung, đập yếu, phổi sáng

• ECG: điện thế thấp, so le, ST chênh lên hoặc xuống, T xẹp hoặc âm

• Siêu âm tim: tràn dịch màng tim

LÂM SÀNG – CẬN LÂM SÀNG

Trang 16

b Viêm cơ tim (kèm viêm van tim), không để di chứng

• Mệt, khó thở, tức ngực, mạch và nhịp tim nhanh, tiếng tim

mờ, gallop

• Kèm suy tim: phù, tiểu ít, gan to, thở nhanh, phổi có rales

• XQ ngực: tim to nhanh, phổi ứ huyết, phù mô kẽ

• ECG: tim nhanh, điện thế thấp, thay đổi ST-T, RL dẫn

truyền, phát xung

• Siêu âm tim: tim to, đập yếu, SF, EF giảm

LÂM SÀNG – CẬN LÂM SÀNG

Trang 17

c Viêm van tim

• Tức ngực, đau ngực, tim nhanh

• Viêm van 2 lá : ATTThu  2/6 êm dịu ở mỏm, lan nách

ATTTrương (Carey-Coombs) ở mỏm

• Viêm van ĐMC : ATTTrương ở KGS III trái, lan dọc xương ức

• Viêm van 3 lá : ATTThu ở KGS IV, V trái, lan dọc xương ức, nghe to hơn khi hít vào

• Siêu âm tim: xác định tổn thương van

Không bao giờ chỉ viêm có van 3 lá

LÂM SÀNG – CẬN LÂM SÀNG

Trang 18

d Viêm tim tòan bộ

• Viêm màng ngòai tim, cơ tim, van tim

• Nhiễm trùng nhiễm độc nặng

• Nhanh chóng dẫn tới suy tim, sốc tim, phù phổi cấp

• Không điều trị tích cực sớm sẽ tử vong

LÂM SÀNG – CẬN LÂM SÀNG

Trang 19

d Phân độ viêm tim

Viêm tim trung bình có thể để di chứng hở hẹp vanViêm tim nặng chắc chắn để di chứng hở hẹp van

LÂM SÀNG – CẬN LÂM SÀNG

Trang 20

Múa vờn Syndenham

 10-15% ARF, 2-6 tháng sau viêm họng

 Múa vờn đơn thuần hoặc kèm triệu chứng khác

 Kéo dài nhiều tuần – tháng – 1 năm, không để di chứng

Trang 22

Nốt dưới da Meynet

 1% ARF

 ở chỗ da tiếp xúc xương

 những nốt tròn = hạt đậu, cứng, di động, không đau

 tự biến mất, không để di chứng

LÂM SÀNG – CẬN LÂM SÀNG

Trang 25

Những dấu hiệu nhiễm BHSGA

 Cấy phết họng tìm BHSGA

 Rapid Strep test

 Tìm kháng thể kháng Streptococcus trong máu

− ASO, Anti-DNAse B, Anti-NADase, ASK

− Xác định sự gia tăng hiệu giá kháng thể

LÂM SÀNG – CẬN LÂM SÀNG

Trang 26

Những dấu hiệu viêm

 VS giờ đầu tăng, thường > 50 mm, trừ khi bị suy tim

 CRP (C Reactive Protein) > 20 mg/ L

 Bạch cầu máu tăng, chủ yếu bạch cầu đa nhân trung tính

 Thiếu máu nhẹ, đẳng sắc, đẳng bào

 Fibrin, alpha 2 globulin, haptoglobine, orosomucoide tăng

LÂM SÀNG – CẬN LÂM SÀNG

Trang 27

CHẨN ĐOÁN

Chẩn đóan xác định: Tiêu chuẩn Duckett Jones

2 Phản ứng viêm

BC máu, VS, CRP tăng

3 PR dài

2 tiêu chuẩn chính + Bằng chứng nhiễm BHSGA

1 tiêu chuẩn chính + 2 tiêu chuẩn phụ + Bằng chứng nhiễm BHSGA

Trang 28

DIỄN TIẾN – TIÊN LƯỢNG

− 75% giảm sau 6 tuần

− 50% giảm sau 12 tuần

− 5-10% kéo dài > 6 tháng

Trang 29

DIỄN TIẾN – TIÊN LƯỢNG

Trang 31

Nghỉ ngơi tại giường

Thời gian nghỉ ngơi Tại giường Ở nhà

Hết suy tim

3 tháng

ĐIỀU TRỊ

Trang 32

Kháng sinh diệt BHSGA

 Penicillin

− Benzathine penicillin TB 1 liều duy nhất

− Benzyl penicillin (Penicillin G) TB hoặc TM 10 ngày

− Penicillin V uống 10 ngày

 Hoặc Cephalosporine I, II uống 5-7 ngày

 Nếu dị ứng với penicillin

− Erythromycin uống 10 ngày hoặc

− Macrolide khác uống 5-7 ngày

ĐIỀU TRỊ

Trang 33

Kháng viêm

Viêm khớp Aspirin 100mg/kg/ngày

Uống trong 2 tuần

Prednisone giảm 5mg mỗi

uống trong 3-6 tuần

Prednisone giảm 5mg mỗi

Trang 34

An thần trong múa vờn

 Phenobarbital : 5 mg/kg/ngày uống hoặc

 Haloperidol : 0,01-0,03 mg/kg/ngày uống

Trang 35

PHÒNG NGỪA

Phòng tiên phát

 Điều trị đúng viêm họng không để thấp xảy ra

 Dùng một trong các thuốc sau

− Benzathine penicillin TB 1 lần duy nhất

− Benzyl penicillin TB hoặc TM 10 ngày

− Cephalosporine I, II uống 5-7 ngày

Trang 36

− Benzathin penicillin TB mỗi 4 tuần hoặc

− Penicillin V hoặc Erythromycin hoặc Sulfadiazine uống mỗi ngày

PHÒNG NGỪA

Ngày đăng: 29/06/2022, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm