ThemeGallery PowerTemplate Chương 4 HOẠCH ĐỊNH –Nguồn tài nguyên hạn chế –Tính không chắc chắn của môi trường quản trị NỘI DUNG CHƯƠNG KHÁI NIỆM HOẠCH ĐỊNH 1 CÁC CẤP HĐ VÀ CHIẾN LƯỢC 2 TIẾN TRÌNH HOẠCH ĐỊNH 3 PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG CỤ 4 ỔN ĐỊNH VÀ ĐỔI MỚI HĐ 5 I KHÁI NIỆM HOẠCH ĐỊNH “Trong kinh doanh nếu bạn không lập kế hoạch, điều đó có nghĩa là bạn đang chuẩn bị một kế hoạch thất bại” CRWFORD H GREENEWALT “Không ai có thể tiên đoán hay định trước tương lai Tuy nhiên, cần lên kế hoạch cụ thể cho.
Trang 1Chương 4
HOẠCH ĐỊNH
Trang 2–Nguồn tài nguyên hạn chế –Tính không chắc chắn của môi trường quản trị
Trang 3NỘI DUNG CHƯƠNG
KHÁI NIỆM HOẠCH ĐỊNH
Trang 4I KHÁI NIỆM HOẠCH ĐỊNH
“Trong kinh doanh nếu bạn không lập kế hoạch, điều đó có nghĩa là bạn đang chuẩn bị một kế hoạch thất bại”
CRWFORD H GREENEWALT
“Không ai có thể tiên đoán hay định trước tương lai Tuy nhiên, cần lên kế hoạch cụ thể cho tương lai, cần biết rõ những điều mà bạn mong muốn”
SPENCER JOHNSON
Trang 62 Ý nghĩa của hoạch định
- Giúp nhà quản trị có định hướng rõ ràng
• Chủ động đối phó với nhiều tình huống
• Có những chính sách, biện pháp nhất quán
• Tập trung được nguồn lực
• Phối hợp với các nguồn lực với chi phí thấp nhất
- Là cơ sở để thực hiện tốt các chức năng còn lại
- Giảm thiểu những rủi ro
Trang 73 Phân loại hoạch định
- Thời gian: hoạch định ngắn hạn, trung hạn, dài hạn
- Cấp độ: hoạch định vĩ mô, hoạch định vi mô
-Mức độ: hoạch định chiến lược, hoạch định tác nghiệp;
-Phạm vi: hoạch định toàn diện, hoạch định từng phần;
-Lĩnh vực: kinh doanh, dịch vụ, tài chính, nhân sự
Trang 8II CÁC CẤP HOẠCH ĐỊNH VÀ CHIẾN LƯỢC
•Tập trung vào cốt lõi
•Chiến lược tăng trưởng
•Chiến lược tăng trưởng tập trung
•Chiến lược tăng trưởng hội nhập
•Chiến lược đa dạng hóa
•Duy trì và dành lợi thế cạnh tranh
•Xác định các lĩnh vực chức năng
• Chiến lược tập trung
•Chiến lược sản xuất
•Chiến lược tài chính
•Chiến lược Marketing
•Chiến lược nhân sự
Trang 9Chiến lược tăng trưởng tập trung
Chiến lược thâm nhập thị trường: gia tăng thị phần
cho các sản phẩm hoặc dịch vụ hiện có bằng
marketing, truyền thông, quảng cáo…
Chiến lược phát triển thị trường: thâm nhập vào các thị trường mới với các sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp mình
Chiến lược phát triển sản phẩm: phát triển, cải tiến
các sản phẩm và dịch vụ hiện tại trên các thị trường hiện có của mình
Trang 10Chiến lược phát triển hội nhập
Hội nhập thuận chiều: thâm nhập và thu hút những
trung gian phân phối và tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp (các đại lý bán sĩ và lẽ)
Hội nhập ngược chiều: cách thâm nhập và thu hút
những nhà cung cấp (chủ động nguồn nguyên liệu)
Hội nhập ngang: liên kết và thu hút các đối thủ cạnh tranh nhằm phân chia thị phần và kiểm soát thị
trường.Gồm có: Hội nhập theo công nghệ hoặc hội nhập theo thị trường
Trang 11Chiến lược đa dạng hóa
Đa dạng hóa đồng tâm: từ sản phẩm ban đầu doanh nghiệp phát triển thêm dãy sản phẩm xung quanh.
Đa dạng hóa kết hợp: đổi mới và mở rộng hàng loạt những
sản phẩm, dịch vụ mới hoàn toàn khác biệt với sản phẩm, dịch
vụ hiện có
Đa dạng hóa hàng ngang: DN sẽ đưa ra SP mới của lĩnh
vực họat động mới Những SP mới này có thể là đã có trên
thị trường nhưng trước đây DN chưa làm
Trang 12Chiến lược SBU
Chiến lược dẫn đạo chi phí: DN cung
cấp sản phẩm với chi phí thấp nhất
trong mối quan hệ với các đối thủ cạnh
tranh.
Chiến lược tạo sự khác biệt hóa: tạo sự
khác biệt để đạt được lợi thế cạnh
tranh
Chiến lược tập trung: hướng vào phục
vụ nhu cầu của nhóm hay phân đoạn
khách hàng hạn chế.
Trang 13III TIẾN TRÌNH HOẠCH ĐỊNH
Bước 3
Phân tích bối cảnh hđ của
tổ chức
Bước 3
Phân tích bối cảnh hđ của
định
Bước 8
Điều chỉnh và tiếp tục hoạch
định
Bước 4
Phát triển các chiến lược
Bước 4
Phát triển các chiến lược
Bước 7
Kiểm tra và đánh giá kết
quả
Bước 7
Kiểm tra và đánh giá kết
quả
Bước 6
Chuẩn bị kế hoạch chiến thuật
Bước 6
Chuẩn bị kế hoạch chiến thuật
Bước 5
Chuẩn bị kế hoạch chiến lược
Bước 5
Chuẩn bị kế hoạch chiến lược
Bước 2
Phân tích tình hình hiện tại của tổ chức
Bước 2
Phân tích tình hình hiện tại của tổ chức
Trang 14III TIẾN TRÌNH HOẠCH ĐỊNH
ra các giá trị và cơ hội chưa từng có
Trang 15III TIẾN TRÌNH HOẠCH ĐỊNH
Bước 1: Xác định sứ mệnh và mục tiêu
Cisco System: Cung cấp cho khách hàng,
những nhân viên, các nhà đầu tư và các đối tác
sự phát triển trong tương lai về Internet bằng
cách tạo ra các giá trị và cơ hội chưa từng có
Lucent Technologies: Cung cấp cho khác hàng
các hệ thống, sản phẩm công nghệ truyền
thông tân tiến và tốt nhất thế giới
Dell Computer: Trở thành công ty máy tính
thành công nhất trên thế giới dựa vào việc cung
cấp kinh nghiệm tốt nhất cho khách hàng trên
các thị trường mình phục vụ.
Trang 16III TIẾN TRÌNH HOẠCH ĐỊNH
– Đạt được sự tăng trưởng hằng năm từ 2 con số trở lên
– Duy trì trong nhóm chất lượng tốt nhất
– Giảm chi phí bán hàng, chi phí quản lý và chi phí kinh doanh
– Đầu tư vào R&D với mức độ >11% doanh thu
– Giảm tỷ suất thuế
– Gia tăng thu nhập trên tài sản từ 5% đến 10%
Trang 17III TIẾN TRÌNH HOẠCH ĐỊNH
Bước 2: Phân tính tình hình hiện tại của tổ chức
-Các điểm mạnh (S)
-Các điểm yếu (W)
-Ba tiêu chuẩn:
-Khả năng có thể tạo ra thêm tiềm năng để mở rộng thị phần
-Khả năng đem lại nhiều lợi ích hơn cho khách hàng
-Khả năng tạo ra những sản phẩm mà các ĐTCT không thể sao chép được.
Trang 18III TIẾN TRÌNH HOẠCH ĐỊNH
Bước 2: Phân tính tình hình hiện tại của tổ chức
Tiêu thức Nội dung chi tiết Thang điểm
– Thị phần – Thương hiệu – Hiệu quả của quảng cáo/khuyến mãi – Công nghệ chế tạo sản phẩm
– Năng lực R&D
Trang 19III TIẾN TRÌNH HOẠCH ĐỊNH
Bước 3: Phân tích bối cảnh hoạt động
-Cơ hội (O)
-Đe dọa (T)
Sự đe dọa của đối thủ cạnh tranh
Sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trong ngành
Trang 20III TIẾN TRÌNH HOẠCH ĐỊNH
Điểm mạnh
S
(+)
Điểm yếu W ( )
Đe doạ T ( )
Sơ đồ phân tích SWOT công tác hoạch định
Trang 21III TIẾN TRÌNH HOẠCH ĐỊNH
Sơ đồ phân tích SWOT công tác hoạch định
Trang 22III TIẾN TRÌNH HOẠCH ĐỊNH
Chiến lược W – O:
Khắc phục các điểm yếu bằng cách tận dụng các cơ hội
Nguy cơ
(Threats)
Chiến lược S – T:
Phát huy các điểm mạnh để hạn chế các nguy cơ
Chiến lược W – T:
Kế hoạch phòng thủ nhằm khắc phục các điểm yếu và hạn chế những đe dọa
Trang 23III TIẾN TRÌNH HOẠCH ĐỊNH
Bước 4: Phát triển các chiến lược
Chiến lược thâm nhập thị trường
Chiến lược phát triển thị trường
Chiến lược phát triển sản phẩm
-TN vào các thị trường khu vực địa lý mới
-TN vào các thị trường mục tiêu mới
-MR sử dụng các thiết bị và
sp hiện tại
-Khuyến khích sử dụng sản phẩm mạnh hơn.
-Thu hút KH của ĐTCT.
- Mua các hãng của ĐTCT
Trang 24IV CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG CỤ
HĐ theo quy trình hai xuống một lên
Các phương pháp hoạch định
1 Các phương pháp hoạch định chủ yếu
Trang 252 Các công cụ hoạch định chủ yếu
a Ma trận BCG (Boston Consulting Group)
Trang 26a Ma trận BCG (Boston Consulting Group)
- QUESTION MARKS:
Những SBU có thị phần nhỏ
trong một thị trường có mức
tăng trưởng cao
• Có tiềm năng nhưng đòi
hỏi có nguồn tài nguyên
Trang 27a Ma trận BCG (Boston Consulting Group)
-STARS: Những SBU có thị
phần lớn trên một thị trường
có mức tăng trưởng cao
- Tạo ra nhiều tiền do thị
Trang 28a Ma trận BCG (Boston Consulting Group)
- CASH COW: Những SBU
có thị phần lớn trong một thị
trường có mức tăng trưởng
thấp
• Tạo ra nhiều tiền <=>
khai thác tối đa, đầu tư tối
thiểu
Thanh toán hóa đơn,
giúp đỡ tài chính cho các
bộ phận ở ô STARS
DOGS
-
Cash cows
Trang 29a Ma trận BCG (Boston Consulting Group)
phần nhỏ trên một thị trường
có mức tăng trưởng thấp
- Không tạo ra được nhiều
tiền, dễ bị loại khỏi thị
trường
=> Xem xét có nên duy trì
những SBU này hay
không?
Dogs
Trang 30Lựa chọn chiến lược
- Xây dựng (Build): Nếu các tổ chức tin chắc có SBU
trở thành Star từ ô Question Marks => Chuẩn bị về tài chính cho mục tiêu này
- Duy trì (Hold): Nếu SBU (ở ô Cash Cow) =>Mục tiêu là duy trì hay bảo về thị phần để khai thác các nguồn lợi đó
-Gặt hái (Harvest): Phù hợp cho tất cả các SBU (trừ SBU ở ô STAR) => Mục tiêu là tăng lượng tiền mặt không cần quan tâm quá nhiều đến các ảnh hưởng
- Loại bỏ (Disvest): Áp dụng với các SBU ở ô Question Marks và Dogs
Trang 31b Những khuôn mẫu chu kỳ sống sản phẩm
(Lifecycle Pattens)
Chu kỳ sống của sản phẩm
(1) (2) (3) (4)
Thời gian
Tốc độ phát triển của sản
phẩm
Trang 32b Những khuôn mẫu chu kỳ sống sản phẩm
Trang 33b Những khuôn mẫu chu kỳ sống sản phẩm
marketing Cao Còn ở mức cao Giảm nhanh Thấp
Lợi nhuận Không đáng
kể Tối đa Giảm dần Thấp hoặc không có
Trang 34b Những khuôn mẫu chu kỳ sống sản phẩm
Xây dựng lòng trung thành
Hạn chế các hoạt động khuyến mãi
Phân phối
sản phẩm Trong phạm vi hẹp Rộng rãi Rộng rãi Có chọn lọc
Giá bán Cao Giảm dần Thấp Thấp
Trang 35Bước 5 – Bước 6
- Hoạch định chiến lược
- Quá trình liên kết mọi nỗ lực của tổ chức
vào việc thỏa mãn khách hàng, hoàn thiện chất lượng và đạt mục tiêu kinh doanh
- Hoạch định tác nghiệp (chiến thuật)
- Quá trình ra những quyết định ngắn hạn, chi
tiết, xác định nội dung công việc cần tiến hành, người thực hiện và cách thức tiến hành.
Trang 36Tăng tổng lợi nhuận lên mức 250.000 USD
ơ
Giảm chi phí sản xuất trên mỗi đơn vị sản phẩm 8%
Giảm 5%
chi phí lao động trên mỗi đô la doanh thu
-Đẩy mạnh các nỗ lực quảng cáo -Thâm nhập thị trường mới -Thiết kế, cải tiến sản phẩm hiện có -Phát triển sản phẩm mới cho những thị trường mới
-Tiến hành R & D trong những lĩnh vực có tiềm năng
-Giảm chi phí quản trị chung bằng kết hợp các chức năng
-Bán những máy móc và thiết bị lạc hậu
-Giảm các chi phí quảng cáo
-Thay thế công cụ, thiết bị -Cải tiến quy trình sản xuất -Cải thiện tỉ lệ hữu dụng máy móc -Giảm sản phẩm có khuyết tật
-Thiết lập các chương trình đào tạo quản trị
-Thuê thêm nhân công có tay nghề -Mở các lớp huấn luyện tay nghề cho công nhân
Trang 371 Tiềm năng của thị trường nội địa lớn
2 Gia nhập WTO mở ra cơ hội xâm nhập các thị
trường nước ngoài
3 Nhà nước khuyến khích đầu tư ngành Dệt May
4 Nguồn lao động dồi dào, rẻ
5 Khoa học công nghệ hỗ trợ cho ngành đang phát
triển
6 Hỗ trợ xúc tiến thương mại của VINATEX đạt hiệu
quả cao
7 Sự suy giảm của dệt may Trung Quốc
8 Nhiều nhà cung ứng NVL để lựa chọn
1 Các tác động bất lợi của các yếu tố kinh tế
2 Yêu cầu của khách hàng ngày càng lớn
3 Vị trí địa lý không thuận lợi so với Trung Quốc, Ấn Độ
4 Thu nhập của công ty chủ yếu dựa vào gia công.
5 Áp lực cạnh tranh do sự kết hợp của đối thủ.
6 Sự lớn mạnh của các đối thủ cạnh tranh
1 Ban lãnh đạo giàu kinh nghiệm và giỏi chuyên
5 Uy tín của doanh nghiệp cao
6 Có mối quan hệ tốt với khách hàng
7 Qui mô sản xuất lớn
1 Nguồn vốn bị hạn chế
2 Hệ thống thông tin quản lý còn yếu, hiệu quả không cao
3 Khả năng nghiên cứu, phát triển chưa hiệu quả
4 Sản phẩm không có sự khác biệt so với các đối thủ cạnh tranh
5 Khả năng huy động vốn thấp
6 Thị phần trong nước còn nhiều hạn chế.
7 Công tác marketing còn non yếu