1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng phát triển kinh tế

9 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 4,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những vấn đề chung về phát triển kinh tế  Khái niệm về phát triển và phát triển bền vững  Những trở ngại trong quá trình phát triển  Vai trò của nhà nước trong phát triển kinh tế  Cá

Trang 1

PHÁT TRIỂN KINH TẾ

CHƯƠNG 2:

NỘI DUNG

I Những vấn đề chung về phát triển kinh tế

 Khái niệm về phát triển và phát triển bền vững

 Những trở ngại trong quá trình phát triển

 Vai trò của nhà nước trong phát triển kinh tế

 Các chỉ tiêu đo lường

II Các lý thuyết phát triển kinh tế

 Khái niệm:

Phát triển kinh tế là quá trình tăng tiến về mọi

mặt của nền kinh tế Trong đó bao gồm sự tăng

trưởng kinh tế gắn liền với sự hoàn thiện cơ

cấu, thể chế kinh tế và nâng cao chất lượng

cuộc sống

a Phát triển kinh tế (Economic development )

1 Phát triển kinh tế và phát triển bền vững

Phát triển kinh tế

Tăng trưởng kinh

tế

1 Phát triển kinh tế

Trang 2

b Phát triển bền vững

1 Phát triển kinh tế và phát triển bền vững

1992 Hội nghị về MT và phát triển của LHQ (UNCED)- Hội nghị thượng đỉnh về trái đất tại Rio

De Janeiro (Brazil), khái niệm “Phát triển bền vững”

được định nghĩa một cách chính thức Tại hội nghị này đã phát động chương trình hành động vì sự phát triển bền vững có tên gọi là CHương trình nghị sự 21(Agenda 21) với sự tham gia của 200 nước trên thế giới.

Lược sử của Phát triển bền vững

Kết quả của Hội nghị 1992

(1) Tuyên bố Rio về MT và phát triển

(2) Chương trình nghị sự 21 về phát triển bền vững

(3) Tuyên bố các nguyên tắc quản lý, bảo vệ, phát triển

bền vững rừng.

(4) Công ước của LHQ về biến đổi khí hậu nhằm ổn

định các khí gây hiệu ứng nhà kính

(5) Công ước về Đa dạng sinh học

Lược sử của Phát triển bền vững

2002: Hội nghị thượng đỉnh thế giới về Phát triển bền vững tại Fohannesburg (Nam Phi) khẳng định lại những nguyên tắc cơ bản về phát triển bền vững tại Hội nghị thượng đỉnh Rio De Janeiro và sự cam kết của các nước đối với xây dựng 3 trụ cột của PTBV

Từ năm 2002 nội dung phát triển bền vững trở thành mục tiêu phát đấu trên phạm vi toàn cầu

Lược sử của Phát triển bền vững

Trang 3

b Phát triển bền vững (Sustainable development )

- Sự thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại nhưng

không ảnh hưởng đến việc thỏa mãn nhu cầu của thế

hệ tương lại

- Đảm bảo hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế, công

bằng xã hội và bảo vệ môi trường

1 Phát triển kinh tế và phát triển bền vững

Kinh tế Tăng trưởng cao, ổn định

Xã hội Công bằng XH

Môi trường Nâng cao chất lượng

MT

PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG

2.Những trở ngại trong quá trình phát triển

Bất ổn chính trị

Chiến tranh xâm lược hay nội chiến

Sai lầm trong hoạch định chính sách và thực

hiện chính sách

Hành chính quan liêu

Tốc độ tăng dân số cao

Cạnh tranh quốc tế gay gắt

3 Vai trò của nhà nước trong quá trình phát triển

Giữ gìn độc lập dân tộc

Định hướng chiến lược của quá trình phát triển

Lựa chọn qui mô, bước đi của công cuộc cải cách

Tạo ra, hoàn thiện thị trường

Khắc phục khuyết tật của thị trường

Xây dựng, hoàn thiện hệ thống luật pháp

Tổ chức, phối hợp, điều hòa các hoạt động

Trang 4

4 Các chỉ tiêu đo lường phát triển kinh tế

Thay đổi cơ cấu kinh tế

Tiến bộ Xã hội

Tăng trưởng kinh tế

4 Chỉ tiêu phát triển kinh tế

a Tăng trưởng kinh tế

- Qui mô sản lượng quốc gia: GDP, GNP, PCI

- Tốc độ tăng trưởng của GDP, GNP, PCI

Xu hướng: Lớn về qui mô và duy trì tăng

trưởng ổn định

1 Tỷ trọng CN, DV ngày càng tăng; NN ngày càng

giảm trong GDP

2 Tỷ trọng lao động CN, DV ngày càng tăng, tỷ

trọng LĐ NN ngày càng giảm trong tổng LĐXH

3 Tỷ lệ dân số thành thị ngày càng tăng

4 Tỷ trọng xuất khẩu rịng (X-M) trên GDP ngày

càng tăng

4b Các chỉ tiêu thay đổi cơ cấu kinh tế

• Chỉ số phát triển con người HDI ( Human Development Index).

- Thu nhập bình quân đầu người ( được đánh giá theo phương pháp PPP)

- Tuổi thọ trung bình

- Trình độ văn hóa: xác định trên cơ sở tỷ lệ người biết đọc, biết viết và tỷ lệ đăng ký học bình quân ở các cấp lớp (hay số năm đi học bình quân)

LI: chỉ số tuổi thọ EI: chỉ số trình độ giáo dục II: chỉ số thu nhập/ người

3

EI LI II

4c Các chỉ tiêu tiến bộ về VH,XH

Trang 5

min) max

(

min) (

L L

L Lfi LI

Chỉ số phát triển con người HDI ( Human Development Index)

LI (Life expectency Index) : chỉ số tuổi thọ kì

vọng

- Lfi: tuổi thọ trung bình của nước i

- Lmax: tuổi thọ trung bình cao nhất thế giới

- Lmin: tuổi thọ trung bình thấp nhất thế giới

) log(Im )

log(Im

) log(Im )

log(

in ax

in Ii

II

Chỉ số phát triển con người HDI ( Human Development Index)

II (Income Index)

o Ii: thu nhập trung bình của nước i

o Imax: thu nhập trung bình cao nhất thế giới

o Imin: thu nhập trung bình thấp nhất thế giới

min) 1 max

1

(

min)

1

1

(

1

E

E

E

i

E

E

3

)

2

1

2

( E E

EI 

E1 : chỉ số biết chữ E2: chỉ số đăng ký học ở các cấp lớp

E 1 i: tỷ lệ biết chữ của nước I

E 1 max: tỷ lệ biết chữ cao nhất TG

E 1 min: tỷ lệ biết chữ thấp nhất TG

Chỉ số phát triển con người HDI ( Human Development Index)

EI (Education Index) chỉ số giáo dục Mục tiêu phát triển thiên niên kỷ (MDGs)

189 quốc gia, 8 mục tiêu, 18 chỉ tiêu, 48 chỉ số - MDG 9/2000 (1) Xĩa bỏ tình trạng nghèo đĩi cùng cực

(2) Thực hiện phổ cập giáo dục tiểu học (3) Tăng cường bình đẳng giới và nâng cao vị thế cho phụ nữ (4) Giảm tỷ lệ tử vong ở trẻ em

(5) Cải thiện sức khỏe bà mẹ (6) Phịng chống HIV/AIDS, sốt rét và các bệnh dịch khác

4c Các chỉ tiêu tiến bộ về VH,XH

Trang 6

1 Chỉ tiêu HDI

2 Chỉ tiêu mục tiêu phát triển thiên niên kỉ MDGs

3.Tốc độ tăng dân số

4 Số con trung bình của 1 phụ nữ trong độ tuổi

có khả năng sinh đẻ (15-49 tuổi)

5 Số người dân/ bác sĩ, y tá, cán bộ y tế

6.Tuổi thọ trung bình

7.Tỷ lệ biết chữ của người > 15 tuổi

8 Tỷ lệ tử vong của trẻ sơ sinh hay < 5 tuổi

4c Các chỉ tiêu tiến bộ về VH,XH 4.d Các chỉ tiêu về mơi trường

Độ che phủ rừng Diện tích rừng/ diện tích lãnh thổ

 Số m3 nước sạch/ người/năm

giai đoạn phát

triển của Rostow

Chenery

23

III Các Lý thuyết về phát triển kinh tế

Walt Whitman Rostow

(1916- 2003)

1 LÝ THUYẾT VỀ CÁC GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN CỦA ROSTOW

Nơng nghiệp

Xã hội truyền thống Chuẩn bị cất

Tiêu dùng cao

CN-DV- NN Trưởng

thành

DV- CN

Trang 7

L Ý THUYẾT VỀ CÁC GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN CỦA

25

Xã hội

truyền

thống

Nông nghiệp 80-90%

Năng suất lao động thấp

Tăng trưởng chủ yếu dựa vào

mở rộng diện tích canh tác

Sản xuất hàng hóa chưa phát

triển

Phát triển GTVT và thông tin liên lạc nhưng NS thấp

26

Chuẩn

bị cất cánh

KHKT đã ứng dụng vào NN

Giáo dục phát triển

Mở rộng mậu dịch trong nước và

quốc tế

Ngân hàng ra đời đáp ứng nhu cầu về vốn SX

L Ý THUYẾT VỀ CÁC GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN CỦA R OSTOW

Cất

cánh

Tỷ lệ đầu tư chiếm 5-10%

GNP KHKT tác động vào CN, NN trong đó CN giữ vai trò đầu

tàu

Hệ thống luật pháp, chính sách thuận lợi cho thúc đầy tăng trưởng

L Ý THUYẾT VỀ CÁC GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN CỦA R OSTOW

Trưởng thành

Tỷ lệ đầu tư chiếm 10-20%

GNP KHKT tác động tất cả các lĩnh vực của đời sống kinh tế

Các nước biết tận dụng LTSS trong

SX, nhu cầu XK tăng mạnh,

Trang 8

L Ý THUYẾT VỀ CÁC GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN CỦA R OSTOW

29

Xã hội

tiêu

dùng

cao

TNBQDN tăng nhanh

Thay đổi cơ cấu lao động

Phát triển khu vực dịch vụ, đa dạng

hĩa nền kinh tế

Chính sách kinh tế hướng vào phúc

lợi XH

a Luận điểm:

- Dựa vào các công trình nghiên cứu về sự phát triển

của nhiều quốc trong giai đọan 1965 – 1980.

- Tỷ trọng lao động của ngành nông nghiệp trong tổng lao động của nền kinh tế có xu hướng giảm dần tương ứng với GNP/Người tăng dần.

30

% của lao động nông nghiệp

80

70

-GNP/ngừời/năm (USD)

7

45

-31

- Khi GNP < 300 USD: La(%) > 70:

Trình độ thu nhập thấp (Low income)

- Khi 300  GNP  10.000 USD: 70  La 

7 : Trình độ thu nhập trung bình

(Middle-income)

- Khi GNP > 10.000 USD : La(%) < 7(%),

Trình độ thu nhập cao (High income)

- Nghiên cứu về sự phát triển ở các nước giai đoạn 1950- 1973

3000 GNP/người (USD)

45

15

200 600 1000

A (%)

I (%) Tỷ trọng GNP NN, CN(%)

Trang 9

• Khi PCI < 600 USD, A (%) > I (%) : giai đoạn

kém phát triển.

• Khi 600  PCI  3000 USD, I (%) > A (%) :

giai đoạn đang phát triển.

• Khi PCI > 3000USD, A (%) > I (%) : giai đoạn

phát triển.

Các mô thức phát triển và chuyển đổi cơ cấu

Hollis Chenery

Chuyển SX, LĐ từ NN sang CN ,DV

Tích lũy vốn vật chất và nhân lực

Thay đổi cơ cấu tiêu dùng ( chuyển từ hàng LTTTP sang hàng chế biến và DV

đa dạng)

Đô thị hóa và ngành CN đô thị- di dân

Thay đổi qui mô gia đình và tăng DS

Thay đổi thương mại QT

34

Ngày đăng: 19/04/2018, 11:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w