1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHÂN TÍCH CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM CÔNG TY CP tekcom

19 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 598,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN TÍCH CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM CÔNG TY CP T E K C O M PHÂN TÍCH CHIẾN LƯỢC SBU CÔNG TY CP T E K C O M GVHD TS HOÀNG LÂM TỊNH Nhóm 4 phuong vo (p) DANH SÁCH NHÓM 4 1 Võ Thị Uyên Phương – Chủ Tịch HĐQT 2 Nguyễn Xuân Yên – Phó Chủ Tịch HĐQT 3 Nguyễn Đức Lai – Tổng Giám Đốc 4 Nguyễn Thanh Luận – Phó Tổng Giám Đốc 5 Nguyễn Phương Như – Giám Đốc Cty con 6 Hồ Thị Trúc Hà – Thư ký 7 Huỳnh Nam Quang – Người góp vốn GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ CÔNG TY 2007 2008 2009 2010 2005 2011 102005 thành lập Cty TNHH Kỹ T.

Trang 1

PHÂN TÍCH CHIẾN LƯỢC SBU

CÔNG TY CP T E K C O M

GVHD: TS HOÀNG LÂM TỊNH Nhóm 4

Trang 2

DANH SÁCH NHÓM 4

 1 Võ Thị Uyên Phương – Chủ Tịch HĐQT

 2.Nguyễn Xuân Yên – Phó Chủ Tịch HĐQT

 3 Nguyễn Đức Lai – Tổng Giám Đốc

 4 Nguyễn Thanh Luận – Phó Tổng Giám Đốc

 5 Nguyễn Phương Như – Giám Đốc Cty con

 6 Hồ Thị Trúc Hà – Thư ký

 7 Huỳnh Nam Quang – Người góp vốn

Trang 3

GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ CÔNG TY

• 10/2005: thành lập Cty TNHH

Kỹ Thương

• Sản xuất OEM và phân phối

các sản phẩm cách nhiệt: bông

thủy tinh, XPS…

04/2008: đưa sản phẩm ván phủ

phim và thị trường dự án xây

dựng

• 12/2008: đổi thành Cty CP Kỹ Thương

• 10/2007: thay đổi cổ đông, ban lãnh đạo và chiến lược kinh doanh

• 08/2009: tung sản phẩm XPS vào kênh dự án

• 12/2009: Mở rộng chi nhánh công ty tại Hà Nội

• 03/2010: đưa sản phẩm máy nước nóng năng lượng mặt trời vào kênh phân phổi đại lý

• 10/2010: nhận được gói hỗ trợ tài chính từ công ty SEAF

• 06/2011: đổi tên thành Cty

CP T E K C O M

• 11/2011: xây dựng nhà máy ván ép phủ phim ở Bình Dương, và ván veneer ở Bắc Giang

Trang 4

CÁC SẢN PHẨM CỦA TEKCOM

TEKCOM

TEKCOM

Insulation

 Bông thủy tinh

 Sản phẩm cách nhiệt

tối ưu

 Rockwool

 Sản phảm cách nhiệt,

cách âm, chống cháy

 XPS

 Sản phẩm chống thấm

và cách nhiệt

 NFR

 Sản phẩm cách nhiệt

ngăn bức xạ nhiệt

 Core veneer

 Face veneer

 Ván nội thất

 Ván bao bì

 Ván hàng hải

 Ván phủ phim

 Sản xuất tại nhà máy Bình Dương

 Sản xuất tại Nhà Máy Bắc Giang

Self-manufacturing ;Importing ;Outsourcing

Trang 5

Ván phủ phim FFP

•TEKCOM hiện là đơn vị đang dẫn đầu về thị phần cung

cấp ván phủ phim ở Việt nam – 45% thị phần ở Việt Nam.

•Chất lượng sản phẩm được bảo đảm bởi sự lựa chọn Đáng tin cậy về nhà cung cấp và nguồn khác

•Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp, giải quyết Các vấn đề phát sinh trong vòng 24 tiếng

Doanh thu của PPF tính đến tháng 11-2011

 FFP formwork – Đặc tính nổi trội hơn coffa truyền thống

• Nhỏ, gọn, dễ lắp đặt và tháo gỡ

• Làm bề mặt bê-tông láng mịn

• Tái sử dụng nhiều lần

• Tiết kiệm chi phí và rút ngắn tiến độ công trình

• Đặc biệt: Đã được sử dụng ở các công trình xây

• dựng trong nước và trên thế giới

FF Plywood (FFP) – Sản phẩm chủ lực: chiếm hơn 90% tổng doanh thu của TEKCOM

Trang 6

NHỮNG LỢI THẾ &TIỀM LỰC FFP

Nguồn nguyên liệu phong phú Tối đa hóa công suất của nhà máy Thị trường đầy tiềm năng

Australia Turkey Middle East

•Rừng tập trung chủ yếu ở phía bắc như Phú Thọ,

Bắc Giang, Lạng Sơn, Sơn La…

•Diện tích rừng ở giai đoạn khai thác năm 2012 là

189,900 ha, 2013 là 200,100 ha, 2014 là 243,000

ha

•Mỗi một hectare cung cấp khoảng 70 m3 nguyên

lieeuh thô và 56 m3 sản phẩm hoàn thiện, khối

lượng gỗ cung cấp cho ngành công nghiệp ước

tính khoảng 1.2 – 1.8 triệu cont / năm

•Nhà máy gỗ ở Bình Dương được thiết kế với công suất 1,300 m3/tháng

•Công suất xưởng gỗ veneer ở Bắc Giang khoảng 1,500m3/tháng

+ Thị trường xuất khẩu:

Sau khi công suất nhà máy Bình Dương tăng tối đa, TEKCOM đáp ứng nhu cầu nhập khẩu gỗ của Thổ Nhĩ

Kỳ là 2,150m3/tháng và đang kỳ vọng khối lượng gỗ xuất khẩu cho thị trường Úc khoảng 1,500 m3/tháng Bên cạnh đó, còn có những thị trường đầy tiềm năng ; Thái Lan, Hàn Quốc, Nhật, Trung Đông

+ Thị trường nội địa: Tekcom hiện đang cung ứng 1,520 m3 / tháng trong khi nhu cầu thực tế hơn 3,300 m3 / tháng

Trang 7

TỔNG LƯỢNG SẢN PHẨM PPF GIAI ĐOẠN 2008-2011

Trang 8

THỊ PHẦN 2010-2011

Trang 9

BIỂU ĐỒ TĂNG TRƯỞNG DOANH SỐ

Trang 10

MA TRẬN BCG

Market

Growth

Rate

High

Low

Relative Market Share / Revenue &

Profit

?

Porcelain tiles Solar water heater

 Veneer

 Ván thương mại

 Ván sàn

 Sản phẩm cách nhiệt

OEM & Nội địa kinh doanh of FF plywood Sản xuất và xuất khẩu

Ván ép phủ phim -FFP

Trang 11

CHIẾN LƯỢC CỦA CÁC SBU

Trang 12

PHÂN TÍCH 5 TÁC ĐỘNG LỚN

NGÀNG CÔNG NGHIỆP XÂY

DỰNG

NGÀNG CÔNG NGHIỆP XÂY

DỰNG

Đối thủ cạnh tranh mới

- Trung bình đến thấp: vì + Rào cản về công nghệ sản phẩm + Không ổn định và thiếu hụt nguyên liệu thô

Đối thủ cạnh tranh mới

- Trung bình đến thấp: vì + Rào cản về công nghệ sản phẩm + Không ổn định và thiếu hụt nguyên liệu thô

Giá cả

- Thấp vì có ít nhà cung cấp chất lượng trên thị

trường

Giá cả

- Thấp vì có ít nhà cung cấp chất lượng trên thị

trường

Sự thay thế của sản phẩm

Thấp bởi vìLow due to

- FF plywood là sự lựa chọn tốt nhất trong công nghiệp

XD

- Không có sự thay thế sản phẩm coffa trong tương lai

Sự thay thế của sản phẩm

Thấp bởi vìLow due to

- FF plywood là sự lựa chọn tốt nhất trong công nghiệp

XD

- Không có sự thay thế sản phẩm coffa trong tương lai

Nhà cung cấp khác

- Cao bởi vì khả năng sẵn có trong việc lựa chọn và thương thảo trực tiếp với KH

Nhà cung cấp khác

- Cao bởi vì khả năng sẵn có trong việc lựa chọn và thương thảo trực tiếp với KH

Chính sách của Chính phủ

- Tích cực vì trong kế hoạch lâu dài chính phủ ưu tiên phát triển công nghiệp gỗ để

xuất khẩu

Chính sách của Chính phủ

- Tích cực vì trong kế hoạch lâu dài chính phủ ưu tiên phát triển công nghiệp gỗ để

xuất khẩu

Trang 13

1.SBU: VENEER, VÁN THƯƠNG MẠI, VÁN SÀN

 Nhận định tiềm năng trong nước và xuất khẩu còn nhiều tiềm năng.

 Xác định được năng lực nội tại của TEKCOM

 Dòng sản phẩm này sẽ dần định hướng thành sản phẩm chủ lực của công ty trong thời gian sắp tới ( tập trung tiềm lực phát triển dòng sản phẩm này)

Trang 14

2.SẢN PHẨM CÁCH NHIỆT

 Nhận định thị trường: thị phần nhỏ, thị trường ổn định, tốc độ phát

triển chậm.

 Sản phẩm: là sản phẩm ở dạng sản phẩm duy trì, đa dạng hóa danh mục sản phẩm, doanh số ổn định và đang khai khác tính ổn định hóa của thị trường.

 Dòng sản phẩm ra đời đầu tiên, là nền tảng để phát triển các dòng sản phẩm khác

Trang 15

SBU CỦA CÁCH NHIỆT

 Tập trung ở mức độ duy trì, đảm bảo doanh số

 Tiếp tục khai thác thị trường còn tồn đọng từ trước

 Không phải là sản phẩm chiến lược của công ty

 Vì tốc độ ngành tăng trưởng chậm và lợi nhuận chưa tăng trưởng đột phá nên trong tương lai sẽ được thay thế bằng một dòng sản phẩm mới.

Trang 16

3.PORCELAIN VÀ MÁY NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI

 Chính sách nhập khẩu có nhiều thay đổi

 Vốn đầu tư lớn, tỷ suất lợi nhuận chưa đạt theo yêu cầu.

 Hàng tồn kho lớn

 Đối thủ cạnh tranh nhiều

Chiến lược: Loại bỏ trong danh mục sản phẩm

Trang 17

4.FFP thị trường nội địa

(Thời kỳ gặt hái)

 Đang chiếm thị phần cao nhất ở Việt Nam

 Xây dựng được lượng khách hàng lớn, dịch vụ, chất lượng ổn định

 Chiếm hơn 90% doanh số của TEKCOM

 Đang dần duy trì thị phần nội địa và mở rộng ở thị trường xuất khẩu

 Chiến lược: Duy trì và tiếp tục khai thác những tiềm lực vốn có Mở rộng nhà máy, tăng năng suất cung ứng ( sản xuất, OEM)

Trang 18

FFP cho xuất khẩu

( Thời kỳ hoàng kim)

 Có lượng khách hàng ổn định

 Lợi nhuận cao

 Năng suất nhà máy chưa đủ cung ứng cho thị trường xuất khẩu.

Cần xây dựng nhà máy, giai đoạn đầu ổn định chất lượng sản phẩm, công suất, đáp ứng cho lượng khách hàng sẵn có.

Nâng cao năng suất,tiếp tục tìm kiếm thị trường mới

Trang 19

Thanks for your listening

Ngày đăng: 27/06/2022, 10:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w